Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng)... (Đơn vị có tài khoản nêu tại Điều 2 Quyết định này); ... (Tên tổ chức, cá nhân) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - B ộ T ài nguyên và Môi trư ờng; - Lưu: VT, TNMT (...). | TM. ỦY BAN NH ÂN DÂN CH Ủ TỊCH (K ý tên, đóng d ấu)
Ghi chú:
(1) Tên khoáng sản.
(2) Địa danh: Ghi rõ đến cấp xã.
(3) Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép.
5. Bổ sung Phụ lục IIc:
Phụ lục IIc
T Ổ CHỨC, C Á NHÂN THĂM DÒ KHAI THÁC KHOÁNG S ẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: .. …./… ….. | Đ ịa danh, ng ày … tháng … năm …
BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VỀ QUY MÔ TÀI NGUYÊN, TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN ĐI KÈM
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh ............
Tên tổ chức, cá nhân: ..........................................................................................
Trụ sở tại: ............................................................................................................
Điện thoại: ........................................, Fax ..........................................................
Được phép thăm dò/khai thác (tên khoáng sản) .............. tại ......... thuộc xã .... huyện .......... tỉnh ............... theo Giấy phép thăm dò/khai thác khoáng sản số ... ngày ............
Xin được báo cáo kết quả đánh giá về quy mô tài nguyên, trữ lượng (tên khoáng sản) ................. đi kèm như sau:
1. Khái quát về khu vực được phép thăm dò/khai thác khoáng sản:
- Thông tin về khu vực được phép thăm dò/khai thác khoáng sản;
- Thông số chính của Giấy phép thăm dò/khai thác khoáng sản được cấp;
- Hiện trạng khu vực thăm dò/khai thác khoáng sản.
2. Kết quả thực hiện công tác thăm dò khoáng sản/thăm dò nâng cấp trữ lượng khoáng sản/khai thác khoáng sản trong khu vực được cấp phép:
- Khối lượng hạng mục công trình thăm dò đã thực hiện/khối lượng khoáng sản đã khai thác, sử dụng;
- Kết quả thực hiện trách nhiệm, nghĩa vụ với nhà nước đến thời điểm lập báo cáo;
- Dấu hiệu của khoáng sản đi kèm được phát hiện trong quá trình thăm dò/khai thác khoáng sản.
3. Kết quả đánh giá về quy mô tài nguyên, trữ lượng khoáng sản đi kèm:
- Dấu hiệu của khoáng sản đi kèm được phát hiện (thông qua các công trình thăm dò/khai thác khoáng sản);
- Thành phần khoáng vật quặng đi kèm, các tính chất về cơ lý, cấu tạo, kiến trúc và các đặc điểm khác (thông qua kết quả phân tích về thạch học, thành phần hóa, cơ lý, ...);
- Diện phân bố, đặc điểm nhận dạng; dự báo về quy mô, khối lượng thông qua mức độ tin cậy của số liệu được thu thập, nghiên cứu;
- Đánh giá về điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn và điều kiện khai thác đối với khoáng sản đi kèm;
- Đánh giá sơ bộ và dự báo về tác động đến môi trường khi khai thác đồng thời với khoáng sản chính;
- Về tính chất công nghệ, khả năng làm giàu, chế biến và sử dụng trong công nghiệp, hệ số thu hồi khi khai thác;
- Các nội dung khác có liên quan.
4. Dự báo về mục đích sử dụng, hiệu quả kinh tế và kinh tế - xã hội:
5. Đề xuất, kiến nghị:
- Đề xuất về phương pháp khai thác, công suất khai thác, công nghệ khai thác, thời gian khai thác;
- Các kiến nghị để triển khai thác khoáng sản đi kèm (nếu có).
Tài liệu gửi kèm theo:
- Bản đồ khu vực thăm dò/khai thác khoáng sản;
- Bình đồ phân khối tính trữ lượng/Mặt cắt địa chất tính trữ lượng (trong đó có mô tả đối với khoáng sản chính và khoáng sản đi kèm);
- Kết quả phân tích mẫu về khoáng sản đi kèm;
- Các văn bản pháp lý có liên quan.
6. Bổ sung Phụ lục IId:
Phụ lục IId
| Mẫu số 01 | B ản đăng k ý khu v ực, c ông su ất, khối lượng, phương ph áp, thi ết bị v à k ế hoạch khai th ác khoáng s ản l àm v ật liệu x ây d ựng th ông thư ờng trong diện t ích d ự án đ ầu tư x ây d ựng c ông trình |
|||
| Mẫu số 02 | B ản đăng k ý kh ối lượng kho áng s ản thu hồi từ dự án n ạo v ét (h ồ, v ùng nư ớc c ông trình th ủy lợi, thủy điện) v à khơi thông lu ồng lạch |
| Mẫu số 03 | B ản x ác nh ận đăng k ý khu v ực, c ông su ất, khối lượng, phương ph áp, thi ết bị v à k ế hoạch khai th ác khoáng s ản l àm v ật liệu x ây d ựng th ông thư ờng trong diện t ích d ự án đ ầu tư x ây d ựng c ông trình |
Mẫu số 01
TÊN T Ổ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……. , ng ày … tháng … năm …
BẢN ĐĂNG KÝ
Bản đăng ký khu vực, công suất, khối Iượng, phương pháp, thiết bị và kế hoạch khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án đầu tư xây dựng công trình
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố...
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên doanh nghiệp: ..................................................................................................
Mã số doanh nghiệp: ..............................................................................................
Trụ sở tại: ................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………………….., Fax ………………………………………
Tên Dự án: ………………………………………………………………………………………..;
Công trình, dự án …(1)……………………………… đã được …(2)… chấp thuận, quyết định chủ trương đầu tư chấp thuận, quyết định đầu tư tại văn bản số:... ngày.... tháng .... năm....
II. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KHU VỰC, CÔNG SUẤT, KHỐI LƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP, THIẾT BỊ VÀ KẾ HOẠCH KHAI THÁC KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG TRONG DIỆN TÍCH DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1. Tên loại khoáng sản, vị trí khu vực đăng ký khai thác khoáng sản:....
2. Diện tích khu vực khai thác: ................. (ha, km2), được giới hạn bởi các điểm góc …………….. có tọa độ xác định trên bản đồ kèm theo.
3. Tổng trữ lượng khoáng sản khai thác: .......................... (tấn, m3,...)
4. Công suất khai thác .............................. (tấn, m3,...)/năm.
5. Mức sâu khai thác: từ mức ... m đến mức ... m (theo thiết kế của Dự án đầu tư xây dựng công trình).
6. Phương pháp khai thác: .............
7. Tổng thời gian khai thác: ... (tháng) kể từ ngày được cấp Bản xác nhận.
8. Kế hoạch khai thác, gồm: Thời gian dự kiến khai thác theo tháng/năm cho từng khu vực tương ứng với khối lượng khoáng sản theo tiến độ triển khai dự án; các biện pháp nhằm bảo đảm an toàn lao động, môi trường khu vực khai thác trong quá trình khai thác.
9. Danh mục máy móc, thiết bị sử dụng để khai thác: ...
10. Các nội dung về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
TÊN DOANH NGHI ỆP (Ký tên, đóng d ấu)
Mẫu số 02
TÊN T Ổ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……. , ng ày … tháng … năm …
BẢN ĐĂNG KÝ
Bản đăng ký khối lượng khoáng sản thu hồi từ dự án nạo vét (hồ, vùng nước công trình thủy lợi, thủy điện) và khơi thông luồng lạch
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố...
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên doanh nghiệp: ..................................................................................................
Mã số doanh nghiệp: ..............................................................................................
Trụ sở tại: ................................................................................................................
Điện thoại: …………………………………………………….., Fax ……………………………..
Tên Dự án: ………………………………………………………………………………………….;
Công trình, dự án …(1)……………………………… đã được …(2)… chấp thuận, quyết định chủ trương đầu tư chấp thuận, quyết định đầu tư tại văn bản số:... ngày.... tháng .... năm....
II. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ KHỐI LƯỢNG KHOÁNG SẢN THU HỒI TỪ DỰ ÁN NẠO VÉT (HỒ, VÙNG NƯỚC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI, THỦY ĐIỆN) VÀ KHƠI THÔNG LUỒNG LẠCH
1. Tên loại khoáng sản, vị trí khu vực đăng ký thu hồi khoáng sản:....
2. Diện tích khu vực thu hồi khoáng sản: ............... (ha, km2), được giới hạn bởi các điểm góc có toạ độ xác định trên bản đồ kèm theo.
3. Tổng khối lượng khoáng sản được thu hồi .................. (tấn, m3,...).
4. Mức sâu: từ mức ... m đến mức ... m (theo thiết kế của Dự án).
5. Công nghệ khai thác: ...............
6. Thời gian thu hồi khoáng sản: ... (tháng/năm) kể từ ngày được cấp Bản xác nhận.
7. Kế hoạch thu hồi, gồm: Thời gian dự kiến thu hồi theo tháng/năm cho từng khu vực tương ứng với khối lượng khoáng sản theo tiến độ triển khai dự án; các biện pháp nhằm bảo đảm an toàn lao động, môi trường khu vực thu hồi khoáng sản.
8. Danh mục máy móc, thiết bị sử dụng để thu hồi khoáng sản: ...
9. Các nội dung về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
TÊN DOANH NGHI ỆP (Ký tên, đóng d ấu)
Mẫu số 03
ỦY BAN NH ÂN DÂN T ỈNH/TH ÀNH PH Ố ………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: ….. …./XN-UBND | Đ ịa danh, ng ày … tháng … năm …
BẢN XÁC NHẬN
Đăng ký khu vực, công suất, khối lượng, phương pháp, thiết bị và kế hoạch khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án đầu tư xây dựng công trình
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ ...
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số …/.../NĐ-CP ngày ....tháng... năm ... của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực khoáng sản;
Xét đề nghị của ...(1)... tại Bản đăng ký khu vực, công suất, khối lượng, phương pháp, thiết bị và kế hoạch khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích Dự án đầu tư xây dựng công trình ...(2)... ngày ... tháng ... năm ... tại .... (5)...
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
XÁC NHẬN:
1...................(1) đã đăng ký khu vực, công suất, khối lượng, phương pháp, thiết bị và kế hoạch khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích Dự án đầu tư xây dựng công trình (2), với các nội dung chính sau đây:
a) Tên khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường ...................(3);
b) Vị trí khu vực khai thác khoáng sản: .... thuộc …………….(5).....;
c) Khu vực có diện tích ... m2/ha, được giới hạn bởi các điểm khép góc có tọa độ nêu chi tiết tại Phụ lục và Bản đồ khu vực khai thác khoáng sản kèm theo;
d) Tổng trữ lượng khoáng sản ............. (3) được phép khai thác: ... tấn (m3);
đ) Mức sâu/độ cao khai thác: Từ mức ... đến mức .........................m;
e) Phương pháp khai thác: ............................. (4);
g) Công suất khai thác: ... tấn (m3)/năm;
h) Kế hoạch khai thác: .... (có Bảng kế hoạch khai thác kèm theo);
i) Thiết bị khai thác: ... (có Bảng danh mục kèm theo);
k) Thời gian khai thác: ... tháng, kể từ ngày ký Bản xác nhận.
2. ... (1)............... có trách nhiệm:
a) Thực hiện việc khai thác khoáng sản (tên khoáng sản) theo đúng khối lượng, công suất, kế hoạch, phương pháp nêu trên; chỉ cung cấp khoáng sản để phục vụ cho Dự án đầu tư xây dựng công trình (2);
b) Thống kê, kiểm kê, tổng hợp đầy đủ khối lượng khoáng sản khai thác thực tế để thực hiện nghĩa vụ tài chính và các nghĩa vụ khác theo đúng quy định của pháp luật về khoáng sản và pháp luật khác có liên quan;
c) Định kỳ 06 tháng báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố để tổng hợp, quản lý theo quy định;
d) Thực hiện trách nhiệm bảo vệ môi trường trong khai thác.
Nơi nh ận: - ………………..(1) (bản ch ính); - S ở TNMT tỉnh/th ành ph ố… (bản ch ính); - C ục KSVN (bản sao); - Lưu:… | TM. UBND T ỈNH/TH ÀNH PH Ố… CH Ủ TỊCH (Ký tên, đóng d ấu)
Ghi chú:
(1) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị khai thác khoáng sản.
(2) Tên của dự án đầu tư xây dựng công trình.
(3) Tên khoáng sản.
(4) Lộ thiên/hầm lò.
(5) Địa danh: Ghi đến địa bàn cấp xã.
II. BỔ SUNG PHỤ LỤC NGHỊ ĐỊNH SỐ 22/2012/NĐ-CP NGÀY 26 THÁNG 3 NĂM 2012 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN NHƯ SAU:
Phụ lục
| Mẫu số 01 | Biên b ản giao nhận nộp tiền đặt trước (hoặc văn bản bảo l ãnh c ủa ng ân hàng) |
|||
| Mẫu số 02 | Biên b ản trả tiền đặt trước/tiền đặt cọc (hoặc văn bản bảo l ãnh c ủa ng ân hàng) |
| Mẫu số 03 | Đơn đ ề nghị tham gia đấu gi á quy ền khai th ác khoáng s ản |
| Mẫu số 04 | Văn b ản giới thiệu năng lực, kinh nghiệm trong thăm d ò, khai thác khoáng s ản |
| Mẫu số 05 | Biên b ản đấu gi á quy ền khai th ác khoáng s ản |
| Mẫu số 06 | Quy ết định ph ê duy ệt kết quả tr úng đ ấu gi á quy ền khai th ác khoáng s ản (thuộc thẩm quyền của Bộ T ài nguyên và Môi trư ờng) |
| Mẫu số 07 | Quy ết định ph ê duy ệt kết quả tr úng đ ấu gi á quy ền khai th ác khoáng s ản (thuộc thẩm quyền của Ủy ban nh ân dân c ấp tỉnh) |
| Mẫu số 08 | Quy ết định hủy kết quả tr úng đ ấu gi á quy ền khai th ác khoáng s ản (thuộc thẩm quyền của Bộ T ài nguyên và Môi trư ờng) |
| Mẫu số 09 | Quy ết định hủy kết quả tr úng đ ấu gi á quy ền khai th ác khoáng s ản (thuộc thẩm quyền của Ủy ban nh ân dân c ấp tỉnh) |
| Mẫu số 10 | Báo cáo tình hình t ổ chức v à ho ạt động đấu gi á quy ền khai th ác khoáng s ản tại tỉnh/th ành ph ố.............. |
Mẫu số 01
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN GIAO NHẬN TIỀN ĐẶT TRƯỚC (HOẶC VĂN BẢN BẢO LÃNH CỦA NGÂN HÀNG)
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ... tại: ........................................................
Chúng tôi gồm:
1. BÊN GIAO (sau đây được gọi là “Bên A”):
Ông (Bà): …………………………………………………………………………………………….;
Thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân: .................... cấp ngày ……….. tại ………………………………………………………………………………; (hoặc giấy tờ chứng thực cá nhân khác đối với trường hợp không có thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân (tên giấy, số, ngày, nơi cấp)).
Đại diện cho tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia đấu giá: .............................
2. BÊN NHẬN (sau đây được gọi là “Bên B”):
Ông (Bà): ………………………………………………………………………………………….;
Thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân: ....................; cấp ngày ……….. tại ………………………………………………………………………………; (hoặc giấy tờ chứng thực cá nhân khác đối với trường hợp không có thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân (tên giấy, số, ngày, nơi cấp)).
Đại diện cho cơ quan, đơn vị tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá.
Hai bên đã tiến hành lập Biên bản giao nhận tiền đặt trước (hoặc văn bản bảo lãnh của ngân hàng) theo hồ sơ mời tham gia đấu giá tại ………………………………………
Hai bên thống nhất với nội dung như sau:
1. Bên B đã nhận đủ số tiền đặt trước (hoặc văn bản bảo lãnh của ngân hàng) do Bên A giao là: ................ (bằng chữ ....................triệu đồng chẵn).
2. Lý do nộp tiền đặt trước: Tham gia cuộc đấu giá theo hồ sơ mời đấu giá tại khu vực (vị trí địa lý khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản).
3. Biên bản giao nhận này được lập thành 02 bản giống nhau, mỗi bên giữ 01 bản để làm bằng chứng cho việc thực hiện tham dự cuộc đấu giá vào hồi .... giờ ..... ngày .... tháng....năm....
Đ ại diện b ên B (Ký tên và đóng dấu ) | Đ ại diện b ên A (Ký và ghi rõ h ọ t ên)
Mẫu số 02
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN TRẢ TIỀN ĐẶT TRƯỚC/TIỀN ĐẶT CỌC (HOẶC VĂN BẢN BẢO LÃNH CỦA NGÂN HÀNG)
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ... tại: ........................................................
Chúng tôi gồm:
1. BÊN NHẬN (sau đây được gọi là “Bên A”):
Ông (Bà): …………………………………………………………………………………………….;
Thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân: ................... cấp ngày ……….. tại ..……; (hoặc giấy tờ chứng thực cá nhân khác đối với trường hợp không có thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân (tên giấy, số, ngày, nơi cấp)
Đại diện cho tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia đấu giá: .............................
2. BÊN TRẢ (sau đây được gọi là “Bên B”):
Ông (Bà): ………………………………………………………………………………………………….
Thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân: .................... cấp ngày ……….. tại …………; (hoặc giấy tờ chứng thực cá nhân khác đối với trường hợp không có thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân (tên giấy, số, ngày, nơi cấp)).
Đại diện cho cơ quan, đơn vị tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá.
Hai bên đã tiến hành lập Biên bản trả tiền đặt trước/tiền đặt cọc (hoặc văn bản bảo lãnh của ngân hàng) theo hồ sơ mời tham gia đấu giá tại ................................
Hai bên thống nhất với nội dung như sau:
1. Bên A đã nhận đủ số tiền đặt trước/tiền đặt cọc (hoặc văn bản bảo lãnh của ngân hàng) do Bên B trả là: ………………… (Bằng chữ ............... triệu đồng chẵn).
2. Lý do trả tiền đặt trước/tiền đặt cọc: .....................................................
3. Biên bản này được lập thành 02 bản giống nhau, mỗi bên giữ 01 bản có giá trị pháp lý như nhau.
Đ ại diện b ên B (Ký t ên và đóng dấu ) | Đ ại diện b ên A (Ký và ghi rõ h ọ t ên)
Mẫu số 03
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
THAM GIA ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Kính gửi: Bộ Tài nguyên và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố......)
(Tên tổ chức, cá nhân): .................................................................................;
Quyết định thành lập doanh nghiệp số ...., ngày ........ tháng ...... năm...(Đăng ký kinh doanh số ............ ngày ......... tháng .......... năm... )
Trụ sở tại .......................................................................................................;
Điện thoại: ..........................................; Fax ...................................................;
Xin đăng ký tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản mà Bộ Tài nguyên và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ......................) thông báo tại khu vực mỏ .............................;
(Tên tổ chức, cá nhân) xin cam kết:
1. Đã nghiên cứu tài liệu khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản và hồ sơ mời đấu giá, Quy chế cuộc đấu giá tại (Cục Khoáng sản Việt Nam, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh/thành phố) ............... và tự nguyện đăng ký tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
2. Chấp nhận tham gia đấu giá theo hình thức đấu giá mà Bộ Tài nguyên và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ................) lựa chọn cho cuộc đấu giá.
3. Khi tham gia đấu giá, (tên tổ chức, cá nhân) cam kết thực hiện đúng các quy định hiện hành của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành.
......, ngày......tháng.....năm.... Tên t ổ chức, c á nhân làm đơn (Ký tên, đóng d ấu)
Mẫu số 04
TÊN T Ổ CHỨC, C Á NHÂN ĐĂNG KÝ Đ ẤU GI Á QUY ỀN KHAI THÁC KHOÁNG S ẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
VĂN BẢN GIỚI THIỆU NĂNG LỰC KINH NGHIỆM TRONG THĂM DÒ, KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
I. Thông tin chung
1. Tính pháp lý
a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
- Họ tên ............................................................................................................;
Thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân/: ............. cấp ngày ……….. tại ..............................................................................................................................; (hoặc giấy tờ chứng thực cá nhân khác đối với trường hợp không có thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân (tên giấy, số, ngày, nơi cấp)
- Nơi thường trú: .......................................................................................
- Nơi ở hiện tại (địa chỉ, điện thoại, Fax, Email): ........................................
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
- Tên doanh nghiệp/tổ chức: ........................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập (số, ngày cấp, nơi cấp): ..................................
- Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức đăng ký đầu tư, gồm:
+ Họ tên ............................................................................................................;
Thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân/:............. cấp ngày ……….. tại ............................................................................................................................; (hoặc giấy tờ chứng thực cá nhân khác đối với trường hợp không có thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân (tên giấy, số, ngày, nơi cấp)).
+ Chức vụ: ......................................................................................................
+ Nơi thường trú: …........................................................................................
+ Nơi ở hiện tại (địa chỉ, điện thoại, Fax, Email): …………………………………………
2. Tổng số năm kinh nghiệm:
| Lo ại h ình công vi ệc | S ố năm kinh nghiệm |
|||
| - Thăm dò | |
| - Khai thác | |
| - Khác | |
| - …….. | |
3. Năng lực tài chính
| TT | Ch ỉ ti êu tài chính | Năm ... (c ủa năm gần nhất) |
||||
| 1 | T ổng t ài s ản | |
| 2 | T ổ ng nợ phải trả | |
| 3 | Tài s ản ngắn hạn | |
| 4 | N ợ ngắn hạn | |
| 5 | Doanh thu | |
| 6 | L ợi nhuận trước thuế | |
| 7 | L ợi nhuận sau thuế | |
4. Bảng kê khai máy móc thiết bị khai thác chủ yếu
| Tên thi ết bị (loại, kiểu, nh ãn hi ệu) | S ố lượng | Công su ất | Năm s ản xuất | S ố thiết bị | | Ch ất lượng thực hiện nay |
||||||||
| | | | | Thu ộc sở hữu | Đi thuê | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
II. Kế hoạch sơ bộ về đầu tư thăm dò, khai thác, tiêu thụ sản phẩm
1. Nội dung dự án đầu tư (phác thảo).
2. Giới thiệu về công nghệ của dự án (nếu có).
3. Giới thiệu về năng lực kinh nghiệm: Kinh nghiệm của nhà đầu tư trong lĩnh vực đầu tư này hoặc có đơn vị có kinh nghiệm tham gia với nhà đầu tư.
4. Giới thiệu về năng lực tài chính thực hiện dự án.
III. Kiến nghị và cam kết
1. Kiến nghị của tổ chức, cá nhân.
2. Cam kết về tính chính xác của nội dung hồ sơ tham gia đấu giá.
........, ngày........tháng........năm...... Đ ại diện tổ chức, c á nhân
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN CUỘC ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Căn cứ Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số …../.../NĐ-CP ngày.... tháng... năm ... của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực khoáng sản;
Căn cứ ..........................................................................................................;
Hôm nay, vào hồi ...... giờ ..... phút ngày ...... tháng ....... năm ......., tại .........
tổ chức đấu giá tài sản/Hội đồng đấu giá quyền khai thác khoáng sản Bộ Tài nguyên và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố ................)/tổ chức cuộc đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
Khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản ..................................................;
Giá khởi điểm: ………………………………………………………………………………………
I. Thành phần tham dự
* Khách mời chứng kiến việc đấu giá quyền khai thác khoáng sản (Họ và tên, chức vụ, nơi công tác):
1. ………………………………………………………………………………………………………..;
2. ………………………………………………………………………………………………………..;
3. ………………………………………………………………………………………………………..;
* Đấu giá viên (Họ và tên, số Thẻ đấu giá viên/Thành viên Hội đồng đấu giá quyền khai thác khoáng sản (Họ và tên, chức vụ, nơi công tác):
1. ………………………………………………………………………………………………………..;
2. ………………………………………………………………………………………………………..;
3. ………………………………………………………………………………………………………..;
* Người tham gia đấu giá (Họ và tên, Thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân, địa chỉ liên lạc, nếu nhiều người thì có danh sách kèm theo):
1. ………………………………………………………………………………………………………..;
2. ………………………………………………………………………………………………………..;
3. ………………………………………………………………………………………………………..;
4. ………………………………………………………………………………………………………..;
II. Diễn biến cụ thể của cuộc đấu giá quyền khai thác khoáng sản
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Sau……… lần trả giá, người trả giá cao nhất là Ông/Bà ......................................;
Đại diện cho (Tên tổ chức, cá nhân) .........................., địa chỉ …………………………..
Thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân: .................cấp ngày ....... tại .........;
Với giá đã trả là ............................................%.
(viết bằng chữ .................................................................................................)
Cuộc đấu giá kết thúc vào lúc ........ giờ cùng ngày. Các bên cùng thống nhất ký tên.
Biên bản cuộc đấu giá được lập thành...bản, có giá trị pháp lý như nhau và được gửi cho các cơ quan:
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Ngư ời điều h ành cu ộc đấu gi á (Ký, ghi rõ h ọ, t ên) | Ngư ời ghi bi ên b ản (Ký, ghi rõ h ọ, t ên)
Ngư ời tr úng đ ấu gi á (Ký, ghi rõ h ọ, t ên) | Đ ại diện người tham gia đấu gi á (Ký, ghi rõ h ọ, t ên)
Đại diện người có quyền đưa tài sản ra đấu giá (Ký, ghi rõ họ, tên)
Mẫu số 06
B Ộ T ÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯ ỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố: …/QĐ-BTNMT | … , ng ày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số …/.../NĐ-CP ngày ....tháng... năm ... của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực khoáng sản;
Căn cứ Biên bản đấu giá cuộc đấu giá quyền khai thác khoáng sản tổ chức ngày ... tháng ... năm ...
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH: