Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực từ ngày ký và là bộ phận không tách rời của Giấy phép khai thác khoáng sản số …../GP-UBND ngày ... tháng ... năm... của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)
Nơi nhận: - .... (Tên tổ chức, cá nhân) ... (bản chính); - Cơ quan cấp phép (bản chính); - Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính); - Các Sở, ngành liên quan (bản sao); - UBND huyện ………..(bản sao); - UBND xã ………..(bản sao). | TM. UBND TỈNH (THÀNH PHỐ).. CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
___________________
18 Tên Sở phụ trách lĩnh vực địa chất, khoáng sản
Mẫu số 07: Văn bản chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ) ... SỞ 19 ……………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./TB-................ | Địa danh, ngày... tháng... năm...
THÔNG BÁO
Về việc chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản ……….. (tên khoáng sản nhóm IV) …………tại khu vực ……….
Kính gửi: ………. (Tên tổ chức, cá nhân) ……….
- Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Căn cứ Nghị định số ………./2025/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Căn cứ Thông tư số ….…./2025/TT-BTNMT ngày .... tháng .... năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Xét đề nghị của ….….(Tên tổ chức, cá nhân)….…. tại văn bản đề nghị khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản (tên khoáng sản nhóm IV) ….…. tại khu vực ….…. thuộc xã ….…. huyện ….…. tỉnh ….…. ;
Sở20 ….….….….…. chấp thuận ….….(Tên tổ chức, cá nhân) được khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản ….…. (tên khoáng sản nhóm IV) ….…. tại khu vực ….…. thuộc xã ….…. huyện ….…. tỉnh ….…. với các nội dung chính như sau:
1. Phạm vi khảo sát, đánh giá: ….…. (diện tích, tọa độ khu vực đề nghị khảo sát, đánh giá thông tin chung) ….….….…. (Có bản đồ dự kiến khu vực khảo sát, đánh giá kèm theo).
2. Thời gian thực hiện: từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng... năm ...
3. Phương pháp, biện pháp kỹ thuật:
3.1. Khảo sát tại thực địa: ….…. (chiều dài lộ trình) ….…. km lộ trình
3.2. Thi công công trình: ................. (khối lượng (m, m3)/số công trình) ….…….….….
3.3. Công tác mẫu: ….….…. (số lượng, chủng loại mẫu) ….….….….….….
….…. (Tên tổ chức, cá nhân)….…. có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các nội dung khảo sát, đánh giá quy định tại Điều 4 của Thông tư số ….…./2025/TT-BTNMT ngày .... tháng .... năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV; chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính trung thực của các nội dung, thông tin, số liệu khảo sát, đánh giá.
….…. (Tên tổ chức, cá nhân) ….…. phải thông báo cho Sở21 ….….….….….…. và Ủy ban nhân dân xã ….…. (Tên xã, phường, thị trấn nơi khảo sát, đánh giá) ….…. trước khi thực hiện việc khảo sát, đánh giá./.
Nơi nhận: - .... (Tên tổ chức, cá nhân) ...; - Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)... (để báo cáo); - Các Sở, ngành liên quan; - UBND huyện ... (nơi khảo sát, đánh giá) ...... ; - UBND xã ... (nơi khảo sát, đánh giá) .... | GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu)
___________________
19 Tên Sở phụ trách lĩnh vực địa chất, khoáng sản.
20 Tên Sở phụ trách lĩnh vực địa chất, khoáng sản.
21 Tên Sở phụ trách lĩnh vực địa chất, khoáng sản.
SỞ22 ..................... TỈNH (THÀNH PHỐ)....
Phụ lục
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ KHU VỰC
Khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản ......... (tên khoáng sản nhóm IV)......... tại khu vực.........
(Kèm theo Thông báo số ........./TB- ngày ... tháng ... năm của Sở23.................................... )
| TT | Tên điểm góc | Hệ VN-2000 Kinh tuyến trục ...., múi chiếu... | |
|||||
| | | X (m) | Y (m) |
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| | | | |
| | | | |
___________________
22 Tên Sở phụ trách lĩnh vực địa chất, khoáng sản.
23 Tên Sở phụ trách lĩnh vực địa chất, khoáng sản.
Mẫu số 08: Văn bản xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ) ... SỞ 24 ……………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ....../XN-.............. | Địa danh, ngày... tháng... năm...
XÁC NHẬN
Kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản ......... (tên khoáng sản nhóm IV) ......... tại khu vực.........
Kính gửi: ......... (Tên tổ chức, cá nhân) .........
- Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Căn cứ Nghị định số ........./2025/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Căn cứ Thông tư số ........./2025/TT-BTNMT ngày .... tháng .... năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
- Xét đề nghị của ......... (Tên tổ chức, cá nhân)......... tại văn bản đề nghị xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản......... (tên khoáng sản nhóm IV) ......... tại khu vực ......... thuộc xã ......... huyện ......... tỉnh ......... ;
Sở25 .................. xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản ......... (tên khoáng sản nhóm IV)......... tại khu vực thuộc xã ......... huyện ......... tỉnh ......... với các nội dung chính như sau:
1. Tên báo cáo: ...................................................................................................
2. Tổ chức, cá nhân thực hiện khảo sát, đánh giá: .............................................
3. Tên loại khoáng sản: ......... (ghi theo tên khoáng sản quy định tại điểm d khoản 1 Điều 6) .........
4. Khối lượng: .................. m3
5. Chất lượng khoáng sản: ......... (khoáng sản đáp ứng chất lượng làm .........).........
6. Diện tích khu vực xác định khối lượng khoáng sản: .........(ha, km2) được giới hạn bởi các điểm góc ................... có tọa độ xác định theo Phụ lục kèm theo bản xác nhận này.
7. Chiều sâu xác định khối lượng: từ mức .... (m) đến mức ... (m).
......... (Tên tổ chức, cá nhân)......... được sử dụng các thông tin, số liệu này cho hoạt động khai thác khoáng sản nhóm IV theo quy định của pháp luật./.
Nơi nhận: - .... (Tên tổ chức, cá nhân) ...; - Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)... (để báo cáo); - Các Sở, ngành liên quan; - UBND huyện ... (nơi khảo sát, đánh giá) ...... ; - UBND xã ... (nơi khảo sát, đánh giá) .... | GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu)
___________________
24 Tên Sở phụ trách lĩnh vực địa chất, khoáng sản.
25 Tên Sở phụ trách lĩnh vực địa chất, khoáng sản.
SỞ26 ……….………. TỈNH (THÀNH PHỐ)....
Phụ lục
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ KHU VỰC Xác định khối lượng khoáng sản ………. (tên khoáng sản nhóm IV)………. tại khu vực ……….
(Kèm theo Giấy xác nhận số ………./XN-………. ngày ... tháng ... năm của Sở27 ……….……….………. )
| TT | Tên điểm góc | Hệ VN-2000 Kinh tuyến trục ..., múi chiếu... | |
|||||
| | | X (m) | Y (m) |
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| | | | |
| | | | |
___________________
26 Tên Sở phụ trách lĩnh vực địa chất, khoáng sản.
27 Tên Sở phụ trách lĩnh vực địa chất, khoáng sản.
Mẫu số 09: Báo cáo kết quả hoạt động khai thác khoáng sản nhóm IV
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số ……/BC-……. | Địa danh, ngày... tháng... năm...
BÁO CÁO
Kết quả hoạt động khai thác khoáng sản
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)……….
I. Phần chung
1. Tổ chức, cá nhân: ……….………..….……….……….……….……….……….……….
2. Loại hình doanh nghiệp: …….……….……….……….……….……….……….……….
3. Địa chỉ: …….……….……….……….……….……….……….…………………………..;
Điện thoại: …….……….… ; Fax: …….……….…
4. Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên …….……….……….…;
- Năm sinh …….……….……….…
5. Giấy phép khai thác khoáng sản số:........ ngày ....tháng.... năm.... được gia hạn theo giấy phép khai thác khoáng sản (gia hạn) số ....ngày ....tháng....năm (nếu có):
- Loại khoáng sản được phép khai thác:............................................................................;
- Cơ quan cấp phép ...........................................................................................................;
- Vị trí mỏ: thôn ........ , xã (phường, thị trấn) ........, huyện (thị xã, thành phố) ........, tỉnh (thành phố)........ ;
- Phương pháp khai thác: ................(lộ thiên/hầm lò/ ........);
- Diện tích khu vực khai thác: ........ (m2, ha, km2);
- Chiều sâu khai thác: từ mức ........m, đến mức ........m;
- Khối lượng (trữ lượng) khoáng sản được phép khai thác: ................;
- Công suất được phép khai thác: ........:.(tấn/năm, m3/năm, m3/ngày, đêm);
- Thời hạn khai thác: ........(tháng, năm).
II. Kết quả hoạt động khai thác khoáng sản
II.1. Kết quả hoạt động khai thác từ ngày.... tháng.... năm ........28 đến ngày...... tháng.... năm....29:
1. Tổng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quyết định phê duyệt ................(VND).
2. Tổng tiền đã ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản (nếu có):................................ (VND).
3. Tổng tiền hoàn trả chi phí điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản theo quyết định phê duyệt (nếu có): ................................................(VND).
4. Tổng vốn đầu tư: ................................(VND).
5. Sản lượng khoáng sản khai thác thực tế: ................................(tấn, m3).
6. Khối lượng (trữ lượng) khoáng sản được phép khai thác còn lại tính đến thời điểm báo cáo: ........................ (tấn, m3).
7. Giá thành khai thác trung bình: ........................(VND/tấn, m3).
8. Tổng khối lượng khoáng sản đã tiêu thụ: ........ (tấn, m3).
9. Tổng doanh thu: ........................(VND).
10. Tổng số tiền nộp ngân sách Nhà nước: ................ (VND).
Trong đó:
- Thuế tài nguyên: ........................(VND);
- Thuế môi trường: ................................(VNĐ);
- Tiền thuê đất: ........................................(VNĐ)
- Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản: ........................ (VND);
- Phí bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản: ........................(VND);
- Thuế thu nhập doanh nghiệp ........................(VND);
- Khác (nếu có): ................................
11. Công tác bồi thường, hỗ trợ tái định cư cho tổ chức, cá nhân đang sử dụng đất bị thu hồi để thực hiện dự án khai thác khoáng sản (nếu có) ........................
12. Số lao động sử dụng (ghi rõ số lao động là người địa phương tại xã nơi có hoạt động khai thác khoáng sản) và thu nhập bình quân/năm ................................
13. Kinh phí hỗ trợ xây dựng hạ tầng kỹ thuật (nếu có)................ (VNĐ).
14. Kinh phí hỗ trợ xây dựng công trình công cộng (trường học, nhà trẻ .............) (nếu có) .................................... (VNĐ).
16. Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường đã áp dụng trong khai thác ........ /giải pháp phục hồi môi trường sau khai thác ................................................
II.2. Kết quả hoạt động khai thác năm báo cáo30
1. Sản lượng khoáng sản khai thác thực tế trong năm: ........................(tấn, m3),
2. Giá thành khai thác trung bình: ........................(VND/tấn, m3),
3. Tổng khối lượng khoáng sản đã tiêu thụ trong năm:........ (tấn, m3),
4. Tổng doanh thu: ................................(VND),
5. Tổng số tiền nộp ngân sách Nhà nước: ........................ (VND),
Trong đó:
- Thuế tài nguyên: ................(VND);
- Thuế môi trường: ................................(VNĐ);
- Tiền thuê đất: ................................(VNĐ)
- Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản: ................................................(VND);
- Phí bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản: ................................(VND);
- Thuế thu nhập doanh nghiệp........................(VND);
- Khác (nếu có): ........................................
6. Tiền ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản đã nộp (nếu có): ........................ (VND).
7. Công tác bồi thường, hỗ trợ tái định cư cho tổ chức, cá nhân đang sử dụng đất bị thu hồi để thực hiện dự án khai thác khoáng sản (nếu có)........................
8. Số lao động sử dụng (ghi rõ số lao động là người địa phương tại xã nơi có hoạt động khai thác khoáng sản) và thu nhập bình quân/năm ................................
9. Kinh phí hỗ trợ xây dựng hạ tầng kỹ thuật (nếu có) ........................(VNĐ).
10. Kinh phí hỗ trợ xây dựng công trình công cộng (trường học, nhà trẻ........) (nếu có) ................................ (VNĐ).
11. Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường đã áp dụng trong khai thác /giải pháp phục hồi môi trường sau khai thác ................................
II.3. Đánh giá chung
Đánh giá chung về việc áp dụng công nghệ, thiết bị khai thác trong thực tế. Đánh giá về những biến động về chất lượng, khối lượng (trữ lượng) khoáng sản thực tế trong thời kỳ báo cáo so với tài liệu địa chất đã được duyệt. Nếu có biến động (tăng/giảm) khối lượng (trữ lượng), thay đổi chất lượng phát hiện trong quá trình khai thác cần lập thành báo cáo với các tài liệu, bảng biểu kèm theo chứng minh cho các nhận định.
Tổ chức, cá nhân (Ký tên, đóng dấu)
___________________
28 Thời điểm cấp giấy phép khai thác khoáng sản
29 Thời điểm báo cáo
30 Chỉ áp dụng đối với báo cáo định ký, các báo cáo trong hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh, trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV không phải thực hiện nội dung này
Mẫu số 10: Báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
| TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ THÔNG TIN CHUNG đối với khoáng sản ........ (tên khoáng sản nhóm IV) ........ tại khu vực ........ thuộc xã ........ huyện ........ tỉnh ........ Địa danh, tháng... năm... |
||
| TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN Tác giả:.......................... Chủ biên:....................... BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ THÔNG TIN CHUNG đối với khoáng sản ........ (tên khoáng sản nhóm IV) ........ tại khu vực ........ thuộc xã ........ huyện ........ tỉnh ........ TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký tên, đóng dấu) ĐƠN VỊ TƯ VẤN/TÁC GIẢ (nếu có) (Ký tên, đóng dấu) Địa danh, tháng......... năm......... | | Tác giả:.......................... Chủ biên:....................... | TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký tên, đóng dấu) | ĐƠN VỊ TƯ VẤN/TÁC GIẢ (nếu có) (Ký tên, đóng dấu) |
||||||
| | Tác giả:.......................... Chủ biên:....................... | | | |
| TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký tên, đóng dấu) | ĐƠN VỊ TƯ VẤN/TÁC GIẢ (nếu có) (Ký tên, đóng dấu) | | | |
NỘI DUNG BÁO CÁO
PHẦN MỞ ĐẦU
- Cơ sở pháp lý thành lập báo cáo.
- Chủ đầu tư; đơn vị tư vấn (nếu có).
- Mục tiêu và nhiệm vụ của công tác khảo sát, thời gian thực hiện.
- Phương pháp, khối lượng công trình chủ yếu đã hoàn thành, khối lượng đạt được.
CHƯƠNG 1
KHÁI QUÁT VỀ KHU VỰC KHẢO SÁT
- Vị trí hành chính và địa lý của khu vực khảo sát, ranh giới và diện tích khảo sát, đánh giá;
- Khái quát về địa hình, mạng lưới sông suối, tình hình dân cư, kinh tế, văn hóa; điều kiện giao thông vận tải, cơ sở công nghiệp, nông nghiệp.
- Khái quát công tác nghiên cứu, lịch sử phát hiện, công tác điều tra, tìm kiếm và thăm dò hoặc khai thác khoáng sản đã tiến hành trước đây (nếu có).
- Đặc điểm địa chất chung của vùng, đặc điểm địa chất khu vực khảo sát.
CHƯƠNG 2
PHƯƠNG PHÁP, KHỐI LƯỢNG ĐÃ THỰC HIỆN
1. Công tác trắc địa
- Nêu rõ mục tiêu, nhiệm vụ, nội dung kỹ thuật, khối lượng từng hạng mục thực hiện và kết quả đạt được.
- Các sản phẩm: File gốc đo, sổ đo nguyên thủy các loại, phiếu cấp tọa độ, độ cao các điểm gốc; bảng tính toán tổng hợp, bản đồ địa hình và mặt cắt địa hình.
2. Công tác địa chất:
2.1. Lộ trình địa chất (nếu có)
- Nêu rõ mục tiêu, nhiệm vụ, cách thức tiến hành đã thực hiện trên thực tế, kết quả đạt được và khối lượng đã thực hiện.
- Các sản phẩm: Các loại tài liệu nguyên thủy về nhật ký địa chất, bản đồ hành trình kèm theo và ảnh chụp vết lộ quan trọng.
2.2. Thi công công trình khảo sát, đánh giá
- Công trình khai đào (vết lộ, hố, hào): Nêu rõ mục đích, nhiệm vụ và cơ sở bố trí công trình; quy cách kỹ thuật áp dụng; đánh giá kết quả, hiệu quả từng loại công trình; số lượng và khối lượng đã thực hiện.
- Công trình khoan: Nêu rõ mục đích, nhiệm vụ và cơ sở bố trí, mạng lưới công trình khoan; thiết bị và công nghệ khoan; tỷ lệ thu hồi mẫu lõi khoan qua tầng sản phẩm; đánh giá hiệu quả công trình khoan; số lượng và khối lượng đã thực hiện.
- Các sản phẩm: Sổ nguyên thủy tổng hợp các công trình đã thực hiện; thiết đồ công trình khai đào (vết lộ, hố, hào); sổ theo dõi địa chất lỗ khoan; nhật ký khoan (sổ khoan); thiết đồ lỗ khoan tổng hợp; ảnh chụp công trình khai đào, mẫu lõi khoan.
2.3. Công tác lấy, gia công và phân tích mẫu
- Nêu rõ mục đích, nhiệm vụ, cách thức thực hiện và khối lượng cụ thể của từng loại mẫu; các phương pháp lấy, gia công, phân tích mẫu đã áp dụng gồm:
+ Lấy mẫu: Mô tả chính xác quá trình lấy mẫu đã thực hiện. Đối với mỗi loại mẫu cần nêu được mục đích, vị trí, cách thức, khối lượng mẫu (kích thước), số lượng đã thực hiện (quá trình này phải phù hợp với hồ sơ ghi chép thực tế).
+ Gia công mẫu: nêu rõ quy trình gia công, sơ đồ rút gọn mẫu thực tế.
+ Phân tích mẫu: nêu đầy đủ chỉ tiêu phân tích, phương pháp phân tích, số lượng mẫu, phòng thí nghiệm thực hiện đối với mỗi loại mẫu.
+ Đánh giá chất lượng kết quả phân tích mẫu: tuân thủ theo các quy định hiện hành về loại mẫu kiểm soát, số lượng, bảng tính toán và đánh giá sai số.
- Đánh giá khả năng sử dụng số liệu phân tích trong việc luận giải và tính khối lượng khoáng sản.
- Các sản phẩm: Các loại sổ nguyên thủy về công tác lấy mẫu, gia công, phân tích mẫu; phiếu gửi mẫu; phiếu chứng nhận kết quả phân tích mẫu.
2.4. Công tác địa chất thủy văn - địa chất công trình (nếu có)
- Nêu rõ mục tiêu, nhiệm vụ, cách thức tiến hành thực tế các công việc đã thực hiện (quan trắc đơn giản ĐCTV-ĐCCT; quan trắc động thái nước mặt, nước ngầm tại các trạm) và khối lượng đã thực hiện.
- Các sản phẩm: Các loại sổ nguyên thủy liên quan đến các công tác ĐCTV - ĐCCT đã thực hiện (Sổ quan trắc ĐCTV-ĐCCT công trình khoan, khai đào; sổ quan trắc động thái nước mặt, nước ngầm; sổ lấy mẫu cơ lý đất...).
3. Những thay đổi về diện tích, phương pháp, khối lượng
Nêu rõ nguyên nhân và đánh giá tác động của những nội dung thay đổi so với văn bản chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV (nếu có).
CHƯƠNG 3
ĐẶC ĐIỂM CHẤT LƯỢNG VÀ CÔNG TÁC TÍNH KHỐI LƯỢNG KHOÁNG SẢN
- Đánh giá về chất lượng, khả năng sử dụng khoáng sản.
- Đánh giá về đặc điểm ĐCTV - ĐCCT và điều kiện khai thác mỏ (nếu có).
- Phương pháp tính khối lượng khoáng sản.
- Khối lượng ....(m3).
KẾT LUẬN
- Trình bày tóm tắt những nội dung công việc chính đã thực hiện.
- Kết quả chính đạt được về chất lượng, tính chất, khả năng sử dụng và khối lượng khoáng sản).
Phụ lục: CÁC TÀI LIỆU KÈM THEO
1. Danh sách các bản đồ, bản vẽ
| TT | Số ký hiệu 31 | Tên bản vẽ | Số tờ |
|||||
| 1 | | Bản đồ địa hình và khu vực khảo sát, đánh giá, tỷ lệ 1:2.000 | |
| 2 | | Sơ đồ địa chất, khoáng sản khu khảo sát, đánh giá, tỷ lệ 1:2.000 hoặc 1:5.000 | |
| 3 | | Bình đồ tính khối lượng khoáng sản, tỷ lệ 1:2.000 hoặc 1:5.000 | |
| 4 | | Các mặt cắt địa chất, tỷ lệ 1:2.000 hoặc 1:5.000 | |
2. Danh sách các hồ sơ, tài liệu
- Báo cáo kết quả thực hiện công tác trắc địa.
- Các tài liệu nguyên thủy.
- Các tài liệu liên quan đến công tác mẫu.
___________________
31 Số ký hiệu bản đồ, bản vẽ đảm bảo tính thống nhất, thuận tiện cho tìm kiếm và tra cứu
Mẫu số 11: Phương án khai thác khoáng sản nhóm IV
(TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN) *****************
PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN NHÓM IV
(tên mỏ khoáng sản, thuộc xã........, huyện........, tỉnh........)
Địa danh, năm 20...
(TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN) ******************
PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN NHÓM IV
(tên mỏ khoáng sản, thuộc xã........, huyện........, tỉnh........)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (Chức danh) Chữ ký, đóng dấu (Họ và tên) | ĐƠN VỊ LẬP PHƯƠNG ÁN (nếu có) (Chức danh) Chữ ký, đóng dấu (Họ và tên)
Địa danh, năm 20...
THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin tổ chức khai thác khoáng sản
- Tên tổ chức: ……………………………………………………………………….
- Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………………….
- Điện thoại: ………………….…………, Fax:…………………………
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: …………………………
2. Cơ sở lập Phương án
2.1. Cơ sở pháp lý
- Văn bản phê duyệt quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất tại địa phương nơi có dự án đầu tư xây dựng (nếu có).
- Các văn bản của cơ quan quản lý nhà nước, chủ đầu tư có liên quan.
- Quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng: Liệt kê các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan.
2.2. Tài liệu cơ sở
- Tài liệu khảo sát, thăm dò địa chất mỏ, địa chất thủy văn, địa chất công trình (nếu có);
- Tài liệu khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV;
- Các tài liệu kỹ thuật khác.
3. Nhu cầu sử dụng khoáng sản
Phân tích nhu cầu sử dụng khoáng sản của các dự án, công trình, hạng mục công trình, biện pháp huy động khẩn cấp được quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản sử dụng khoáng sản nhóm IV và được quy định trong giấy phép khai thác do mình là nhà thầu thi công.
4. Sự cần thiết và mục tiêu khai thác
- Sự cần thiết.
- Mục tiêu khai thác.
5. Hình thức đầu tư, địa điểm và nhu cầu sử dụng đất
5.1. Hình thức đầu tư và quản lý dự án
- Xác định hình thức đầu tư: Đầu tư mới hay cải tạo, điều chỉnh hoặc mở rộng quy mô, nâng cao công suất, đổi mới công nghệ.
- Xác định về hình thức quản lý dự án.
5.2. Địa điểm mỏ và nhu cầu sử dụng đất
- Phân tích và mô tả địa điểm mỏ.
- Nhu cầu sử dụng đất: xác định nhu cầu sử dụng đất, tổng diện tích, cơ cấu đất sử dụng, tiến độ sử dụng đất.
PHẦN I: BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT
I. ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ ĐẶC ĐIỂM ĐỊA CHẤT MỎ
1. Vị trí, đặc điểm địa lý tự nhiên và kinh tế xã hội
Nêu khái quát về vị trí, đặc điểm địa lý tự nhiên và kinh tế xã hội khu vực dự án.
2. Đặc điểm địa chất mỏ
Trình bày tóm tắt về đặc điểm địa chất mỏ khoáng sản, địa chất thủy văn, địa chất công trình; bổ sung các kết quả nghiên cứu về đặc điểm địa chất thủy văn, địa chất công trình (nếu có).
3. Khối lượng (trữ lượng) và chất lượng khoáng sản
Tổng hợp về khối lượng (tài nguyên, trữ lượng) và chất lượng của khoáng sản khu vực nghiên cứu lập dự án.
4. Đánh giá mức độ tin cậy của tài liệu địa chất
Đánh giá mức độ khảo sát, đánh giá, thăm dò (nếu có), độ tin cậy của tài liệu địa chất đã được phê duyệt phục vụ công tác thiết kế và kiến nghị bổ sung (nếu có).
II. GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
1. Biên giới và khối lượng (trữ lượng) khai trường
1.1. Biên giới khai trường
Nêu nguyên tắc và xác định ranh giới khai trường: tọa độ, chiều sâu khai thác, diện tích khai trường.
1.2. Khối lượng (trữ lượng) khai trường
- Tính toán khối lượng (trữ lượng) khai trường bao gồm: Khối lượng (trữ lượng) địa chất trong ranh giới thăm dò, khảo sát, đánh giá hoặc trong ranh giới cấp phép (đối với mỏ đã được cấp phép); khối lượng (trữ lượng) địa chất huy động; khối lượng (trữ lượng) quy đổi theo khoáng sản nguyên khai.
- Tính toán khối lượng đất thổ nhưỡng cần lưu giữ phục vụ công tác cải tạo, phục hồi môi trường.
- Lập bảng tổng hợp các thông số kỹ thuật của hệ thống khai thác.
2. Chế độ làm việc, công suất và thời gian khai thác
- Xác định chế độ làm việc bộ phận trực tiếp, gián tiếp trong các công đoạn khai thác.
- Xác định công suất khai thác mỏ.
- Thời gian, chế độ khai thác: Trên cơ sở khối lượng (trữ lượng) có thể khai thác và công suất khai thác thiết kế, tính toán thời gian khai thác phù hợp (bao gồm thời gian xây dựng cơ bản mỏ và thời gian khai thác),
3. Mở vỉa và trình tự khai thác
3.1. Mở vỉa
Lựa chọn vị trí và phương pháp mở vỉa.
3.2. Trình tự khai thác
- Xây dựng, lập biểu đồ chế độ công tác mỏ.
- Công tác giải phóng mặt bằng.
- Công tác xây dựng cơ bản mỏ (nếu có): Xác định khối lượng, thời gian xây dựng cơ bản mỏ; tính toán chi tiết khối lượng, cung độ vận tải, khối lượng vận chuyển tính bằng tấn, km, đất bóc xây dựng cơ bản của từng tầng, từng năm, từng khu vực (nếu có).
- Trình tự khai thác, lịch khai thác:
+ Xây dựng trình tự khai thác mỏ phù hợp, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật.
+ Xây dựng lịch bóc đất thổ nhưỡng, lịch khai thác khoáng sản hàng năm.
4. Hệ thống khai thác, công nghệ khai thác
- Mô tả công nghệ khai thác.
- Lập bảng thống kê các thông số kỹ thuật của hệ thống khai thác.
- Liệt kê danh mục các thiết bị khai thác, đặc tính kỹ thuật cơ bản các loại thiết bị chính.
5. Vận tải mỏ
- Mô tả khối lượng vận tải và phương thức vận tải hợp lý. Mô tả năng suất và số lượng thiết bị vận tải cần thiết theo từng năm.
- Mô tả tuyến đường vận tải.
6. Công tác thải đất đá
- Xác định khối lượng đất đá thải loại không đủ tiêu chuẩn sử dụng cho các dự án, công trình sử dụng khoáng sản trong quá trình khai thác mỏ.
- Xác định vị trí, quy mô của bãi thải; biện pháp bảo đảm an toàn, thoát nước mặt.
7. Các hạng mục, công trình phụ trợ phục vụ cho hoạt động khai thác
- Hệ thống cung cấp điện và trang bị điện.
- Hệ thống cấp nước và thoát nước.
- Hệ thống công trình bảo vệ môi trường.
8. Kỹ thuật an toàn
- Mô tả các biện pháp bảo đảm an toàn cho cộng đồng dân cư xung quanh khu vực mỏ, các công trình cần bảo vệ.
- Nêu các giải pháp về kỹ thuật an toàn trong khai thác mỏ.
9. Tổ chức quản lý sản xuất và bố trí lao động
- Xây dựng sơ đồ quản lý, tổ chức các bộ phận sản xuất và tiêu thụ sản phẩm.
- Xây dựng biên chế lao động; năng suất lao động.
10. Phương án giải phóng mặt bằng và tái định cư (nếu có)
- Tính toán nhu cầu sử dụng đất, khối lượng đền bù, giải phóng mặt bằng và tái định cư (nếu có).
- Xây dựng phương án đền bù, giải phóng mặt bằng và tái định cư phù hợp với các chính sách nhà nước hiện hành.
- Xây dựng kế hoạch thực hiện đền bù, giải phóng mặt bằng và tái định cư phù hợp với tiến độ đầu tư của dự án.
III. PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH
1. Vốn đầu tư và cơ sở tính toán
- Trình bày về các cơ sở và căn cứ lập vốn đầu tư.
- Xác định các khoản mục chi phí và tổng mức đầu tư.
- Tính toán về lãi vay trong thời kỳ xây dựng cơ bản.
2. Nguồn vốn đầu tư
Xác định cụ thể các nguồn vốn đầu tư và giải pháp huy động vốn.
3. Giá thành
Nêu cơ sở và phương pháp xác định giá thành của sản phẩm, các chỉ tiêu tính toán, kết quả tính toán giá thành theo các yếu tố chi phí sản xuất.
4. Các khoản thuế và nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước
Trình bày về các khoản thuế, phí, nghĩa vụ tài chính khác theo quy định hiện hành.
5. Hiệu quả kinh tế - xã hội
Nêu các chỉ số về sử dụng lao động, đóng góp ngân sách nhà nước Trung ương, địa phương...
6. Bảng chỉ tiêu kinh tế-kỹ thuật tổng hợp
Các chỉ tiêu chủ yếu gồm có: Khối lượng (trữ lượng) địa chất huy động, công nghệ khai thác, sản lượng khoáng sản nguyên khai, khối lượng đất bóc thổ nhưỡng, năng suất lao động, diện tích khai trường, thời gian xây dựng cơ bản mỏ, tổng mức đầu tư, số lao động và các chỉ tiêu khác.
PHẦN II. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Đánh giá việc lựa chọn công nghệ, hạng mục công trình và hoạt động khai thác khoáng sản có khả năng tác động xấu đến môi trường.
2. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, đa dạng sinh học; đánh giá hiện trạng môi trường; nhận dạng các đối tượng bị tác động, yếu tố nhạy cảm về môi trường nơi khai thác khoáng sản.
3. Nhận dạng, đánh giá, dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các giai đoạn của hoạt động khai thác khoáng sản đến môi trường; quy mô, tính chất của chất thải; tác động đến đa dạng sinh học, di sản thiên nhiên, di tích lịch sử - văn hóa và yếu tố nhạy cảm khác; tác động do giải phóng mặt bằng, di dân, tái định cư (nếu có); tác động đến lòng bờ, bãi sông, hồ (đối với khu vực khai thác khoáng sản có tác động đến lòng bờ, bãi sông, hồ); nhận dạng, đánh giá sự cố môi trường.
4. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, xử lý chất thải.
5. Biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực khác đến môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án bồi hoàn đa dạng sinh học (nếu có); phương án bảo vệ, phòng, chống sạt lở lòng, bờ, bãi sông, hồ (đối với khu vực khai thác khoáng sản có tác động đến lòng bờ, bãi sông, hồ); phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường.
6. Tính toán, xác định kinh phí để thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường.
7. Ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường.
8. Kết luận, kiến nghị và cam kết của tổ chức khai thác.
Tổ chức, cá nhân lập Phương án (Ký tên, đóng dấu)
Phụ lục 1: BẢN ĐỒ, BẢN VẼ THIẾT KẾ THI CÔNG
| TT | Số ký hiệu 32 | Tên bản vẽ | Số tờ |
|||||
| I | | Phần địa chất | |
| 1 | | Bản đồ vị trí khu vực khai thác 33 | |
| 2 | | Sơ đồ địa chất, khoáng sản khu mỏ, tỷ lệ 1:2.000 hoặc 1:5.000 | |
| 3 | | Bình đồ tính khối lượng (trữ lượng) khoáng sản, tỷ lệ 1:2.000 hoặc 1:5.000 | |
| 4 | | Các mặt cắt địa chất, tỷ lệ 1:2.000 hoặc 1:5.000 | |
| II | | Phần khai thác | |
| 1 | | Bản đồ mở vỉa, tỷ lệ 1:5.000 | |
| 2 | | Bản đồ giai đoạn xây dựng cơ bản (nếu có), tỷ lệ 1:5.000 | |
| 3 | | Bản đồ khai thác năm đạt công suất thiết kế, tỷ lệ 1:5.000 | |
| 4 | | Bản đồ kết thúc khai thác mỏ, tỷ lệ 1:5.000 | |
| 5 | | Sơ đồ hệ thống khai thác | |
| 6 | | Bản đồ tổng mặt bằng chung toàn mỏ, tỷ lệ 1:2.000 | |
| III | | Phần bảo vệ môi trường | |
| 1 | | Sơ đồ bố trí các công trình bảo vệ môi trường, vị trí khu vực cải tạo, phục hồi môi trường | |
| 2 | | Bản đồ hoàn thổ không gian đã khai thác, tỷ lệ 1:5.000 | |
_______________
32 Số ký hiệu bản đồ, bản vẽ đảm bảo tính thống nhất, thuận tiện cho tìm kiếm và tra cứu
33 Lập theo mẫu số 04 của Phụ lục này
Phụ lục 2: DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Dự toán xây dựng công trình gồm các nội dung sau:
1. Phần thuyết minh
Nêu căn cứ pháp lý và cơ sở lập dự toán xây dựng công trình.
2. Phần dự toán
- Xác định khối lượng xây dựng của hạng mục công trình theo thiết kế.
- Xác định đơn giá dự toán xây dựng công trình.
- Lập các khoản mục chi phí dự toán xây dựng công trình theo quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng hiện hành.