Điều 15. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 5 năm 2025 và thay thế Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 về quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn và Thông tư liên tịch số 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT ngày 29 tháng 5 năm 2009 của Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo về hướng dẫn một số chế độ tài chính đối với học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú và các trường dự bị đại học dân tộc.
2. Các chính sách quy định tại Nghị định số 116/2016/NĐ-CP và Thông tư liên tịch số 109/2009/TTLT/BTC-BGDĐT được thực hiện đến hết năm 2024. Chính sách quy định tại Nghị định này được thực hiện từ năm 2025.
3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - Hội Khuyến học Việt Nam; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KGVX (2b). | TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Lê Thành Long
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP Ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Đơn đề nghị hưởng chính sách trẻ em nhà trẻ bán trú |
|||
| Mẫu số 02 | Danh sách trẻ em nhà trẻ bán trú (dùng cho các cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ bán trú) |
| Mẫu số 03 | Tổng hợp kinh phí hỗ trợ trẻ em nhà trẻ bán trú (dùng cho Phòng Giáo dục và Đào tạo) |
| Mẫu số 04 | Đơn đề nghị hưởng chính sách học sinh bán trú (dùng cho học sinh tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông). |
| Mẫu số 05 | Đơn đề nghị hưởng chính sách học viên bán trú (dùng cho học viên đang học tại các cơ sở giáo dục thường xuyên). |
| Mẫu số 06 | Danh sách học sinh, học viên đề nghị được hưởng chính sách học sinh bán trú, học viên bán trú |
| Mẫu số 07 | Dự toán đề nghị cấp kinh phí hỗ trợ tiền ăn, tiền ở và hỗ trợ gạo cho học sinh bán trú, học viên bán trú (dùng cho Phòng Giáo dục và Đào tạo, Sở Giáo dục và Đào tạo) |
| Mẫu số 08 | Mẫu văn bản đề nghị |
| Mẫu số 09 | Mẫu quyết định phê duyệt |
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH TRẺ EM NHÀ TRẺ BÁN TRÚ
(Dùng cho trẻ em nhà trẻ)
Kính gửi: Cơ sở giáo dục mầm non…………………
Tôi là ………………………………………………………………………………………………
Số định danh cá nhân/căn cước công dân/căn cước/chứng minh nhân dân: ……………
Là cha/mẹ/người chăm sóc trẻ (ghi rõ họ và tên trẻ em): ……………………………………
Số định danh cá nhân của trẻ em: ………………………………………………………………
Năm học…………….; là trẻ em nhóm/lớp:……….; Cơ sở giáo dục mầm non ……………
Thuộc đối tượng quy định tại:
1. Điểm a khoản 1 Điều 4 Nghị định số……/2025/NĐ-CP □
2. Điểm b khoản 1 Điều 4 Nghị định số……/2025/NĐ-CP (Ghi rõ thuộc trường hợp nào):……………………………………
Tôi làm đơn này đề nghị các cấp quản lý xem xét cho em ……………………. được hưởng tiền ăn cho trẻ em nhà trẻ bán trú theo quy định tại Nghị định số……./2025/NĐ-CP ngày …… tháng ……. năm 2025 của Chính phủ.
….., ngày...... tháng…..năm …... Người làm đơn (Cha/mẹ hoặc người giám hộ của trẻ em ký, ghi rõ học tên hoặc điểm chỉ)
Mẫu số 02
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …… TÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC ……..
DANH SÁCH TRẺ EM NHÀ TRẺ BÁN TRÚ
(Dùng cho cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ bán trú)
| TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Số tiền được hỗ trợ/tháng | Số tháng | Tổng số tiền được hỗ trợ | Ghi chú |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
….., ngày...... tháng…..năm …... ĐẠI DIỆN CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON (Ký, ghi rõ họ tên/đóng dấu)
Mẫu số 03
UBND QUẬN/HUYỆN……… PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỔNG HỢP KINH PHÍ HỖ TRỢ TRẺ EM NHÀ TRẺ BÁN TRÚ
(Dùng cho Phòng Giáo dục và Đào tạo)
| TT | Tên cơ sở giáo dục mầm non | Thuộc xã/phường... | Số lượng trẻ em nhà trẻ bán trú | Số tháng hỗ trợ | Tổng kinh phí hỗ trợ | Ghi chú |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
….., ngày...... tháng…..năm …... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HƯỞNG CHÍNH SÁCH HỌC SINH BÁN TRÚ
(Dùng cho học sinh tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông)
Kính gửi: Trường…………………….
Họ và tên cha/mẹ/người giám hộ ……………………………………………………………..
Số định danh cá nhân/căn cước công dân/căn cước/chứng minh nhân dân: ……………
Họ và tên học sinh: ………………………………………………………………………………
Số định danh cá nhân/căn cước công dân/căn cước/: ……………………………………..
Thuộc hộ nghèo □ (đánh dấu X vào ô vuông nếu thuộc hộ nghèo).
Năm học ……………..; là học sinh lớp:……….., Trường …………………………………..
Vì lý do (chọn 1 trong 2 lý do sau):
- Nhà ở xa trường không thể đến trường và trở về nhà trong ngày (ghi rõ cách nơi học tập bao nhiêu km):…………………………..
- Địa hình giao thông khó khăn: □
Nên em phải ở lại trường hoặc khu vực gần trường để học tập.
Vì vậy, em làm đơn này đề nghị các cấp quản lý xem xét cho em được hưởng chính sách học sinh bán trú theo quy định tại Nghị định số……/2025/NĐ-CP ngày…..tháng ….. năm 2025 của Chính phủ, gồm:
1. Tiền ăn □
2. Tiền nhà ở (đối với trường hợp học sinh phải tự lo chỗ ở) □
3. Gạo: □
….., ngày...... tháng…..năm …... Người làm đơn (Học sinh hoặc cha/mẹ/người giám hộ của học sinh khai ký, ghi rõ họ tên hoặc điểm chỉ)
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HƯỞNG CHÍNH SÁCH HỌC VIÊN BÁN TRÚ
(Dùng cho học viên đang học tại cơ sở giáo dục thường xuyên)
Kính gửi: Trung tâm …………………
Họ và tên cha/mẹ/người giám hộ ………………………………………………………………
Số định danh cá nhân/căn cước công dân/căn cước/chứng minh nhân dân: …………….
Họ và tên học viên: ………………………………………………………………………………
Số định danh cá nhân/căn cước công dân/căn cước: …………………………..................
Thuộc hộ nghèo □ (đánh dấu X vào ô vuông nếu thuộc hộ nghèo).
Năm học: ……………., là học viên lớp:…………, Trung tâm ……………………………….
Vì lý do (chọn 1 trong 2 lý do sau):
- Nhà ở xa nơi học tập không thể đi học và trở về nhà trong ngày (ghi rõ cách nơi học tập bao nhiêu km): ………………………….
- Địa hình giao thông khó khăn: □
Nên em phải ở lại gần nơi học tập.
Vì vậy, em làm đơn này đề nghị các cấp quản lý xem xét cho em được hưởng chính sách học viên bán trú theo quy định tại Nghị định số ……/2025/NĐ-CP ngày ….. tháng …… năm 2025 của Chính phủ, gồm:
1. Tiền ăn □
2. Tiền nhà ở □
3. Gạo: □
….., ngày...... tháng…..năm …... Người làm đơn (Học viên hoặc cha/mẹ/người giám hộ của học viên khai ký, ghi rõ họ tên hoặc điểm chỉ)
Mẫu số 06
PHÒNG/SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …… TÊN CƠ SỞ GIÁO DỤC………..
DANH SÁCH HỌC SINH, HỌC VIÊN ĐỀ NGHỊ HƯỞNG CHÍNH SÁCH HỌC SINH BÁN TRÚ, HỌC VIÊN BÁN TRÚ
(Dùng cho cơ sở giáo dục có học sinh bán trú, học viên bán trú)
| TT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Tiền ăn được hỗ trợ/tháng | Tiền ở được hỗ trợ/tháng | Gạo được hỗ trợ/tháng (kg) | Số tháng | Tổng số tiền ăn được hỗ trợ/năm | Tổng số tiền ở được hỗ trợ/năm | Tổng số gạo được hỗ trợ/ năm (kg) | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
….., ngày...... tháng…..năm …... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên/đóng dấu)
Mẫu số 07
ỦY BAN NHÂN DÂN ……. PHÒNG/SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
DỰ TOÁN ĐỀ NGHỊ CẤP KINH PHÍ HỖ TRỢ TIỀN ĂN, TIỀN Ở VÀ HỖ TRỢ GẠO CHO HỌC SINH BÁN TRÚ, HỌC VIÊN BÁN TRÚ
(Dùng cho Phòng/Sở Giáo dục và Đào tạo)
| TT | Tên cơ sở giáo dục | Số lượng HS bán trú, HV bán trú | Số tháng hỗ trợ | Tổng số tiền ăn được hỗ trợ/năm | Tổng số tiền ở được hỗ trợ/năm | Tổng số gạo được hỗ trợ/năm (kg) | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | |
….., ngày...... tháng…..năm …... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 08
...(1)… …(2)… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./… V/v …(3)… | ….., ngày...... tháng…..năm …...
Kính gửi:………….(1)………….
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng năm 2025 của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách.
(2)……….kính trình (1) xem xét thẩm định hồ sơ và gửi cơ quan tài chính cùng cấp trình cấp có thẩm quyền ban hành Quyết định phê duyệt ....(4) ... hưởng chính sách hỗ trợ theo Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng năm 2025 năm học 20...-20...
Hồ sơ trình gồm:
- Danh sách ...(4)... hưởng chính sách
- Dự toán ...(5)...
Trân trọng.
Nơi nhận: - ……….; - ………. | QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (6) (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý cấp trên
(2) Cơ sở giáo dục.
(3) Trích yếu (nội dung đề nghị)
(4) Trẻ em/học sinh/học viên
(5) Kinh phí hỗ trợ ăn/ở/hỗ trợ gạo
(6) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ sở giáo dục
Mẫu số 09
...(1)… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./QĐ-… | ….., ngày...... tháng…..năm …...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ...(2)...
THẨM QUYỀN BAN HÀNH ………..(3)………..
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng năm 2025 của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;
Căn cứ ....(4)…….
Theo đề nghị của..........................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH: