Điều 14. Trách nhiệm thi hành
1. Cục trưởng Cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thi hành Thông tư này.
2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ Công an, Giám đốc Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện Thông tư, nếu có khó khăn, vướng mắc, Công an các đơn vị, địa phương, các tổ chức, cá nhân báo cáo về Bộ Công an (qua Cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường) để có hướng dẫn kịp thời./.
Nơi nhận: - Các đ ồng chí Thứ trưởng Bộ Công an; - Các đơn v ị thuộc cơ quan Bộ Công an; - Công an t ỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - C ục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC, B ộ Tư pháp; - Công báo; - C ổng TTĐT Chính phủ, Cổng TTĐT, Bộ Công an; - Lưu: VT, V03, C05(TTKĐ). | B Ộ TRƯỞNG Đ ại tướng Lương Tam Quang
PHỤ LỤC 01
(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2025/TT-BCA ngày 14 tháng 04 năm 2025)
1) ........................................... (2) .......................................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:………../KH…..
KẾ HOẠCH THU MẪU, ĐO KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP TẠI HIỆN TRƯỜNG
Căn cứ Yêu cầu thu mẫu/Quyết định .........…..........………………..………………
………………………....…, Cán bộ được giao nhiệm vụ lập kế hoạch như sau:
1. Loại hình sản xuất: …………… Phải tuân thủ QCVN/QCĐP....….:20….../……….
2. Dự kiến các thông số cần thu mẫu để phân tích trong phòng thí nghiệm:
………………………………………………………………………………………
3. Dự kiến các thông số đo tại hiện trường:
………………………………………………………………………………………
4. Phương tiện, trang thiết bị, bảo hộ lao động: ……………………………………….
5. Tài liệu, dụng cụ và hóa chất:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
6. Phương pháp thu mẫu và đo tại hiện trường:
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Phê duy ệt của Lãnh đạo/Chỉ huy (Ký và ghi rõ họ tên) | ...................., ngày tháng năm 20... Cán bộ l ập kế hoạch (Ký và ghi rõ họ tên)
____________________
(1) Ghi tên đơn vị cấp trên trực tiếp.
(2) Ghi tên đơn vị của cán bộ lập kế hoạch.
PHỤ LỤC 02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2025/TT-BCA ngày 14 tháng 04 năm 2025)
1) ........................................... (2) .......................................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố:………../BC….. | ..............., ngày tháng năm 20.....
BÁO CÁO THU MẪU, ĐO KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP TẠI HIỆN TRƯỜNG
Kính gửi: …………………………………………
Cán bộ báo cáo:…………………………………………………………………...
Thu mẫu, đo tại hiện trường theo yêu cầu của:.......................................................
………………………………………………………………………………………
Ngày thực hiện: …………………………………………………………………..
Nhóm cán bộ thu mẫu, đo tại hiện trường gồm: .……………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Tên cơ sở có nguồn thải:
Loại hình sản xuất:…………………………………………………………………...
Kết quả thực hiện
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
(Có Biên bản thu và niêm phong mẫu vật môi trường kèm theo)
Các thông tin khác (Tình hình xả thải, hệ thống xử lý, nghi vấn bất thường tại thời điểm thu mẫu, đo tại hiện trường khí thải công nghiệp và các vấn đề cần lưu ý hoặc phát sinh trong quá trình thực hiện):
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Mẫu khí thải công nghiệp thu xong được bàn giao cho: ................................................
...................................................................................................................................
Phê duy ệt của Lãnh đạo/Chỉ huy (Ký và ghi rõ họ tên) | Cán bộ báo cáo (Ký và ghi rõ họ tên)
_____________________
(1) Ghi tên đơn vị cấp trên trực tiếp.
(2) Ghi tên đơn vị của cán bộ báo cáo.
PHỤ LỤC 03
(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2025/TT-BCA ngày 14 tháng 04 năm 2025)
PHƯƠNG PHÁP THU MẪU VÀ ĐO KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP TẠI HIỆN TRƯỜNG
Các từ viết tắt trong phụ lục:
1. TCVN: tiêu chuẩn quốc gia.
2. ISO: tiêu chuẩn của Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế.
3. US EPA Method: phương pháp của Cơ quan Bảo vệ môi trường Hoa Kỳ.
4. AS: tiêu chuẩn quốc gia của Úc.
5. JIS: tiêu chuẩn công nghiệp của Nhật Bản.
| TT | Thông s ố | S ố hiệu phương pháp |
||||
| 1 | Xác đ ịnh vị trí lấy mẫu | US EPA Method 1; US EPA Method 1A |
| 2 | V ận tốc và lưu lượng | US EPA Method 2; ISO 10780; TCVN 11303:2016 ; TCVN 5977:2009 ; TCVN 120-29:2018; EPA Method 2A; EPA Method 2C; EPA Method 2D; S ử dụng thiết bị đo trực tiếp |
| 3 | Kh ối lượng mol phân tử khí khô | US EPA Method 3; TCVN 11304:2016 ; TCVN 5977:2009 |
| 4 | Hàm ẩm | US EPA Method 4; TCVN 11305:2016 ; TCVN 5977:2009 ; S ử dụng thiết bị đo trực tiếp |
| 5 | O 2 | S ử dụng thiết bị đo trực tiếp |
| 6 | Nhi ệt độ | S ử dụng thiết bị đo trực tiếp |
| 7 | Áp su ất | S ử dụng thiết bị đo trực tiếp |
| 8 | CO 2 | S ử dụng thiết bị đo trực tiếp (IR) |
| 9 | B ụi (PM) | TCVN 5977:2009 ; US EPA Method 5; ISO 10155:1995; ISO 9096:2017; AS 4323.2:1995; US EPA Method 17; JIS Z 8808:2013 |
| 10 | SO 2 | TCVN 12030:2018 US EPA Method 6; US EPA Method 8; US EPA Method 8A; TCVN 6750:2005; JIS K 0103:2011; S ử dụng thiết bị đo trực tiếp |
| 11 | NOx | US EPA Method 7; TCVN 7172:2002 ; JIS K 0104:2011; S ử dụng thiết bị đo trực tiếp |
| 12 | H 2 SO 4 | US EPA Method 8; US EPA Method 8A |
| 13 | Đ ộ khói | US EPA Method 9 |
| 14 | CO | US EPA Method 10; S ử dụng thiết bị đo trực tiếp |
| 15 | H 2 S | US EPA Method 15; JIS K 0108:2010 |
| 16 | NH 3 | JIS K 0099:2004 |
| 17 | Cacbonyl sunfua (COS) | US EPA Method 15 |
| 18 | CS 2 | US EPA Method 15 |
| 19 | Pb | US EPA Method 12; US EPA Method 29; TCVN 7557-1:2005 ; TCVN 7557-3:2005 |
| 20 | T ổng florua (F - ) | US EPA Method 13A; US EPA Method 13B |
| 21 | H ợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs) | US EPA Method 0010; US EPA Method 18 ; TCVN 12031:2018 ; PD CEN/TS 13649 |
| 22 | Polyclobiphenyl (PCB) | US EPA Method 23; US EPA Method 23A |
| 23 | Dioxin/furan (PCDD/PCDF) | US EPA Method 23; US EPA Method 23A; TCVN 7556-1:2005 ; BS EN 1948-1:2006; JIS Methods K0311 and K0312; Air Method EN-1948 |
| 24 | Các h ợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB) | US EPA Method 23A; BS EN 1948-1:2006 |
| 25 | T ổng các chất hữu cơ không bao gồm metan (TGNMO) | US EPA Method 25 |
| 26 | HBr | US EPA Method 26; US EPA Method 26A |
| 27 | Cl 2 | US EPA Method 26; US EPA Method 26A |
| 28 | Br 2 | US EPA Method 26; US EPA Method 26A |
| 29 | HF | US EPA Method 26; US EPA Method 26A |
| 30 | HCl | US EPA Method 26; US EPA Method 26A; JIS K 0107:2012 |
| 31 | Kim lo ại gồm Sb, As, Ba, Be, Cd, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, Se, Ag, Tl và Zn, Pb | US EPA Method 29; TCVN 7557-1:2005 ; TCVN 11311:2016 |
| 32 | Hg | TCVN 7557-2:2005 ; US EPA Method 29; US EPA Method 101A |
| 33 | Hơi th ủy ngân | US EPA Method 30B |
| 34 | B ụi PM 10 | US EPA Method 201; US EPA Method 201A |
| 35 | H ợp chất hidrocacbon đa vòng thơm (PAHs) | US EPA Method 23A; US EPA Method 23; US EPA Method 0010 |
PHỤ LỤC 04
(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2025/TT-BCA ngày 14 tháng 04 năm 2025)
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH MẪU KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
Các từ viết tắt trong phụ lục:
1. TCVN: tiêu chuẩn quốc gia.
2. ISO: tiêu chuẩn của Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế.
3. US EPA Method: phương pháp của Cơ quan Bảo vệ môi trường Hoa Kỳ.
4. AS: tiêu chuẩn quốc gia của Úc.
5. JIS: tiêu chuẩn công nghiệp của Nhật Bản.
| STT | Thông s ố | S ố hiệu phương pháp |
||||
| 1 | B ụi (PM) | US EPA Method 5; US EPA Method 17; ISO 10155; AS 4323.2:1995; JIS Z 8808:2013; TCVN 5977:2009 ; ISO 9096:2017 |
| 2 | SO 2 | US EPA Method 6; US EPA Method 8; US EPA Method 8A; JIS K 0103:2011 |
| 3 | NO x | US EPA Method 7; TCVN 7172:2002 ; JIS K 0104:2011; EPA Method 7A; US EPA Method 7B; US EPA Method 7C; US EPA Method 7D |
| 4 | H 2 SO 4 | US EPA Method 8 |
| 5 | CO | US EPA Method 10 |
| 6 | H 2 S | US EPA Method 15; JIS K 0108:2010 |
| 7 | NH 3 | JIS K 0099:2004 |
| 8 | Cacbonyl sunfua (COS), | US EPA Method 15 |
| 9 | CS 2 | US EPA Method 15 |
| 10 | Pb | US EPA Method 12; US EPA Method 29; TCVN 7557-3:2005 |
| 11 | T ổng florua (F - ) | US EPA Method 13A; US EPA Method 13B |
| 12 | H ợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs) | US EPA Method 18; US EPA 0010; TCVN 12031:2018 ; PD CEN/TS 13649 |
| 13 | Polyclobiphenyl (PCB) | TCVN 8601:2009; TCVN 9241:2012 ; SMEWW 6630C:2017; US EPA Method 1668A/B; Method EN-1948-4 WHO PCB; Method EN-1948-4 Marker PCB; US EPA Method 8270D; US EPA Method 8081B |
| 14 | Dioxin/furan (PCDD/PCDF) | US EPA Method 23; BS EN 1948-3:2006; TCVN 7556-2:2005 ; TCVN 7556-3:2005 ; JIS Methods K0311 and K0312; European Air Method EN-1948 |
| 15 | Các h ợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB) | US EPA Method 0023A; BS EN 1948-3:2006 |
| 16 | T ổng các chất hữu cơ không bao gồm metan (TGNMO) | US EPA Method 25 |
| 17 | HBr | US EPA Method 26; US EPA Method 26A |
| 18 | Cl 2 | US EPA Method 26; US EPA Method 26A |
| 19 | Br 2 | US EPA Method 26; US EPA Method 26A |
| 20 | HF | US EPA Method 26; US EPA Method 26A |
| 21 | HCl | US EPA Method 26; US EPA Method 26A; JIS K 0107:2012 |
| 22 | Kim lo ại gồm Sb, As, Ba, Be, Cd, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, Se, Ag, Tl và Zn, Pb | US EPA Method 29; TCVN 7557-1:2005 ; TCVN 7557-3:2005 ; TCVN 11311:2016 |
| 23 | Pb | US EPA Method 29; TCVN 7557-3:2005 |
| 24 | Hg | US EPA Method 29; US EPA Method 101A; TCVN 7557-2:2005 |
| 25 | Hơi th ủy ngân | US EPA Method 30B |
| 26 | B ụi PM 10 | US EPA Method 201; US EPA Method 201A |
| 27 | H ợp chất hidrocacbon đa vòng thơm (PAHs) | US EPA Method 23; US EPA Method 0010 |
PHỤ LỤC 05
(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2025/TT-BCA ngày 14 tháng 04 năm 2025)
YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ QUY TRÌNH ĐO TẠI HIỆN TRƯỜNG CÁC CHẤT Ô NHIỄM DẠNG KHÍ TRONG KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP BẰNG THIẾT BỊ ĐO TRỰC TIẾP
1. Quy định chung
Phụ lục này quy định yêu cầu kỹ thuật cơ bản và quy trình đo tại hiện trường các thông số NOx (NO và NO2), SO2, CO, O2 trong khí thải công nghiệp bằng thiết bị đo trực tiếp.
2. Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị đo trực tiếp
a) Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
- Thiết bị đo trực tiếp các chất ô nhiễm dạng khí trong khí thải công nghiệp phải đáp ứng các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật tối thiểu theo quy định tại bảng dưới đây.
- Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị đo trực tiếp:
| Stt | Thông s ố đo | Đ ộ chính xác | Đ ộ phân giải | Th ời gian đáp ứng |
||||||
| 1. | NO | ± 5% c ủa giá trị đọc | 1,0 ppm | < 30 s |
| 2. | NO 2 | ± 5% c ủa giá trị đọc | 0,1 ppm | < 40 s |
| 3. | SO 2 | ± 5% c ủa giá trị đọc | 1,0 ppm | < 30 s |
| 4. | CO | ± 5% c ủa giá trị đọc | 1,0 ppm | < 40 s |
| 5. | O 2 | ± 0,3% toàn d ải đo | 0,1 % | < 60 s |
b) Khuyến khích sử dụng các thiết bị đo đã được cấp chứng chỉ kiểm định bởi một trong các tổ chức sau: Cơ quan Bảo vệ môi trường Hoa Kỳ (US EPA), Tổ chức chứng nhận Anh (mCERTs), Cơ quan kiểm định kỹ thuật Đức (TÜV).
3. Kiểm tra thiết bị bằng khí chuẩn
a) Kiểm tra điểm “không” (zero check): kiểm tra điểm “không” được thực hiện theo chế độ tự kiểm tra điểm “không” của thiết bị hoặc sử dụng khí không. Kết quả kiểm tra điểm không phải nhỏ hơn độ phân giải của thiết bị tương ứng với từng thông số. Trường hợp kết quả kiểm tra điểm không lớn hơn độ phân giải của thiết bị, phải tiến hành kiểm tra lặp lại cho đến khi đạt yêu cầu quy định.
b) Kiểm tra thiết bị bằng khí chuẩn (span check): kiểm tra tại điểm nồng độ khí chuẩn trong khoảng từ 10% đến 50% giá trị của toàn dải đo của thiết bị đối với các thông số SO2, NOx (NO và NO2); đối với thông số CO, điểm nồng độ khí chuẩn sử dụng để kiểm tra được xác định bằng ± 50% so với giá trị quy định về ngưỡng tối đa cho phép trong các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường tương ứng. Hoạt động đo khí thải chỉ được thực hiện khi sự sai khác giữa kết quả đo khí chuẩn hiển thị trên thiết bị và nồng độ khí chuẩn được sử dụng để kiểm tra không quá 10%. Trường hợp sự sai khác lớn hơn 10%, phải tiến hành kiểm tra lặp lại bằng khí chuẩn cho đến khi đạt yêu cầu quy định.
c) Tất cả tài liệu liên quan đến quá trình kiểm tra thiết bị bằng khí chuẩn phải ghi chép, lưu lại hồ sơ gồm biên bản, nhật ký, dữ liệu gốc được in hoặc sao lưu trong bộ nhớ thiết bị đối với tất cả các giá trị, giấy chứng nhận khí chuẩn được sử dụng và sẵn sàng cung cấp cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu.
d) Khí chuẩn phải còn hạn sử dụng, bảo đảm độ chính xác tối thiểu là ± 5% và phải được liên kết chuẩn theo quy định của pháp luật đo lường. Khí chuẩn được sử dụng có thể là khí đơn hoặc khí hỗn hợp.
4. Quy trình đo tại hiện trường
a) Kiểm tra thiết bị
- Kiểm tra đầu đo: tất cả đầu đo của thiết bị phải được làm sạch đúng hướng dẫn của nhà sản xuất, sạch và khô ráo trước khi sử dụng.
- Kiểm tra pin.
- Khởi động thiết bị đo.
b) Chọn vị trí đo
Vị trí đo mẫu khí được thực hiện theo quy định tại điểm a Khoản 3 Điều 9 Thông tư này và phải thỏa mãn điều kiện: không ở miệng ống khói, không ở vị trí ống bị co thắt, giãn nở, không ở gần quạt đẩy, quạt hút và ưu tiên chọn nơi có dòng khí chuyển động ổn định.
c) Tiến hành đo
- Khởi động thiết bị, cài đặt các thông số, tiến hành đo các thông số NOx (NO và NO2), SO2, CO, O2, lưu lượng.
- Tại mỗi vị trí đo phải thực hiện ít nhất 03 phép đo (3 lần), kết quả báo cáo lấy giá trị trung bình các lần đo.
- Thời gian đo tối thiểu cho 01 phép đo (1 lần) là 15 phút với tần suất đọc và ghi giá trị đo liên tục là 5 phút/1 giá trị.
- Ghi nhận các kết quả đo, tổng hợp kết đo.
d) Tính toán kết quả
- Căn cứ vào các quy định hiện hành về đơn vị đo và điều kiện tiêu chuẩn trong các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường tương ứng, phải tính toán chuyển đổi đơn vị đo sang đơn vị mg/Nm3 tại điều kiện tiêu chuẩn tương ứng. Trường hợp kết quả đo của thiết bị là ppm và điều kiện tiêu chuẩn quy định là 25°C, 760 mmHg, nồng độ các chất ô nhiễm được tính theo công thức sau:
CO: ppm x 1,14 = mg/Nm3
SO2: ppm x 2,62 = mg/Nm3
NO2: ppm x 1,88 = mg/Nm3
NO: ppm x 1,23 = mg/Nm3
- Trường hợp các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường hiện hành có quy định về nồng độ oxy tham chiếu, phải tính toán kết quả theo công thức sau:
Cstd = Cm )
Trong đó:
Cstd: nồng độ chất ô nhiễm tại giá trị nồng độ ôxy tham chiếu, mg/Nm3
Cm: nồng độ chất ô nhiễm tại giá trị nồng độ ôxy đo được, mg/Nm3
%O2(std): nồng độ ôxy tham chiếu cho phép quy định tại QCVN tương ứng
%O2(m): nồng độ ôxy đo được tại hiện trường.
5. Lập biên bản
a) Biên bản đo khí thải công nghiệp tại hiện trường được lập theo mẫu quy định tại Biểu 01 Phụ lục này.
b) Biên bản kiểm tra khí chuẩn được lập theo mẫu quy định tại Biểu 02 Phụ lục này. Các kết quả đo trên thiết bị đo trực tiếp, biên bản kiểm tra khí chuẩn được đính kèm với biên bản đo khí thải công nghiệp tại hiện trường.
Biểu 01
(Ban hành kèm theo Phụ lục 05 Thông tư số 27/2025/TT-BCA ngày 14 tháng 04 năm 2025)
1) ........................................... (2) .......................................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:………../BB…..
BIÊN BẢN ĐO KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP TẠI HIỆN TRƯỜNG
Căn cứ:…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………….
Hôm nay, hồi …. giờ …. phút, ngày ....... tháng ...... năm 20...... , tại …………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….., chúng tôi gồm:
1- Đại diện tổ công tác(3):
…………………………………………………………………………………………………….
2- Đại diện cơ sở có nguồn thải:
…………………………………………………………………………………………………….
3- Tham gia chứng kiến: …………………………………………………………………………………………………….
4- Cán bộ kiểm định(3):
1- …......................................................................................................................................
2- …......................................................................................................................................
3- …......................................................................................................................................
Đã tiến hành đo khí thải công nghiệp tại hiện trường theo:…………………………..
..................................................................................................................... , kết quả như sau:
QUÁ TRÌNH ĐO:
Loại hình sản xuất: ……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Thiết bị đo:……………………….........; Số seri:…………………………………………...
Ngày hiệu chuẩn ghi trên thiết bị:…………………………………………………………..
Ngày tiến hành đo: ……………………………………………………………………………
Phương pháp đo: ………………………………………………………………………………
Thời tiết trong quá trình đo mẫu: …………………………………………………………..
Toạ độ, vị trí đo mẫu: ………………………………………………………………………...
Kết quả đo ống khói số:……………………………………………………………………..
Thời gian đo ống khói số:…………………………………………………………………..
| Thông s ố | Đơn v ị đo | Đo l ần 1 | | | Đo l ần 2 | | | Đo l ần 3 | | |
||||||||||||
| CO | | | | | | | | | | |
| SO 2 | | | | | | | | | | |
| NOx | | | | | | | | | | |
| O 2 | | | | | | | | | | |
| Lưu lư ợng | | | | | | | | | | |
Kết quả trung bình các thông số đo của ống khói số:………………………………….
| Thông s ố | Đơn v ị đo | K ết quả trung bình |
||||
| CO | | |
| SO 2 | | |
| NOx | | |
| O 2 | | |
| Lưu lư ợng | | |
Tính toán kết quả, đổi kết quả đo sang điều kiện chuẩn của Việt Nam:
| Thông s ố | Đơn v ị đo | K ết quả đo theo điều kiện chuẩn |
||||
| CO | | |
| SO 2 | | |
| NOx | | |
Tính toán kết quả đo nếu có quy định nồng độ oxy tham chiếu:
| Thông s ố | Đơn v ị đo | K ết quả cuối cùng |
||||
| Oxy tham chi ếu | | |
| CO | | |
| SO 2 | | |
| NOx | | |
Ghi chú: Kết quả đo trên thiết bị được lưu và in đính kèm biên bản đo khí thải công nghiệp tại hiện trường.
Biên bản kết thúc hồi … giờ … phút, ngày ....... tháng ...... năm 20......
Biên bản này đã đọc cho những người có tên cùng nghe, công nhận đúng và cùng ký tên xác nhận dưới đây.
Biên bản này lập thành 3 (ba) bản, một bản giao cho ông/bà……………….
01 (một) bản đưa vào hồ sơ kiểm tra, 01 (một) bản đưa vào hồ sơ kiểm định.
Đ ại diện Cơ sở có nguồn thải (Ký, ghi rõ h ọ tên, đóng dấu) | Đ ại diện chính quyền địa phương hoặc người chứng kiến Ký và ghi rõ h ọ tên) | Đ ại diện tổ công tác (Ký và ghi rõ h ọ tên) | Cán b ộ kiểm định (Ký và ghi rõ h ọ tên)
___________________
(1) Ghi tên đơn vị cấp trên trực tiếp.
(2) Ghi tên đơn vị của cán bộ kiểm định.
(3) Ghi rõ họ tên, chức vụ, cấp bậc hàm.
Biểu 02
(Ban hành kèm theo Phụ lục 05 Thông tư số 27/2025/TT-BCA ngày 14 tháng 04 năm 2025)
1) ........................................... (2) .......................................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:………../BB…..
BIÊN BẢN KIỂM TRA KHÍ CHUẨN
I/ Thông tin về khí chuẩn
Hãng sản xuất:.........................................................................................................
Hạn sử dụng:............................................................................................................
II/ Kết quả kiểm tra
Thời gian tiến hành:......giờ......phút, ngày.....tháng.....năm.....
Thiết bị được kiểm tra bằng khí chuẩn:...................................................................
Số seri của thiết bị:..................................................................................................
Địa điểm tiến hành chuẩn khí:.................................................................................
| Thông s ố N ồng độ | O 2 | CO | NO | NO 2 | SO 2 |
|||||||
| N ồng độ khí chu ẩn | | | | | |
| K ết quả chu ẩn khí | | | | | |
| Sai s ố | | | | | |
Ghi chú: Kết quả được lưu lại và in đính kèm theo biên bản này.
III/Kết luận:.............................................................................................................
.................., ngày tháng năm 20.....
Lãnh đ ạo phê duyệt (Ký và ghi rõ h ọ tên) | Cán b ộ kiểm định (Ký và ghi rõ h ọ tên)
____________________
(1) Ghi tên đơn vị cấp trên trực tiếp.
(2) Ghi tên đơn vị của cán bộ kiểm định.