Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận Khóa XI Kỳ họp thứ 25 thông qua ngày 28 tháng 4 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 5 năm 2025 và thay thế Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản và quản lý, xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Trung tâm chuyển đổi số tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Trang thông tin điện tử HĐND tỉnh; - Lưu: VT, Phòng Công tác HĐND. | CHỦ TỊCH Phạm Văn Hậu
PHỤ LỤC
MỨC THU, ĐƠN VỊ TÍNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN (Kèm theo Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 28 tháng 04 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
| Số TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính (tấn/m3 khoáng sản nguyên khai) | Mức thu (Đồng) |
|||||
| I | Quặng khoáng sản kim loại | | |
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 60.000 |
| 2 | Quặng măng-gan (mangan) | Tấn | 50.000 |
| 3 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 70.000 |
| 4 | Quặng vàng | Tấn | 270.000 |
| 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 60.000 |
| 6 | Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc | Tấn | 270.000 |
| 7 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng- ti-moan (antimon) | Tấn | 50.000 |
| 8 | Quặng chì, quặng kẽm | Tấn | 270.000 |
| 9 | Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) | Tấn | 30.000 |
| 10 | Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) | Tấn | 60.000 |
| 11 | Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma- nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 270.000 |
| 12 | Quặng crô-mít (cromit) | Tấn | 60.000 |
| 13 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 30.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại | | |
| 1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 2.000 |
| 2 | Đá, sỏi | | - |
| 2.1 | Sỏi | m 3 | 7.500 |
| 2.2 | Đá | | |
| 2.2.1 | Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) | m 3 | 90.000 |
| 2.2.2 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m 3 | 5.000 |
| 3 | Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) | m 3 | 6.750 |
| 4 | Đá làm fluorit | m 3 | 4.500 |
| | Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) | | |
| 5.1 | Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ | m 3 | 70.000 |
| 5.2 | Đá hoa trắng làm bột carbonat | m 3 | 7.500 |
| 6 | Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) | m 3 | 70.000 |
| 7 | Cát vàng | m 3 | 7.500 |
| 8 | Cát trắng | m 3 | 9.000 |
| 9 | Các loại cát khác | m 3 | 6.000 |
| 10 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m 3 | 3.000 |
| 11 | Sét chịu lửa | Tấn | 30.000 |
| 12 | Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) | m 3 | 45.000 |
| 13 | Cao lanh | Tấn | 5.800 |
| 14 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 30.000 |
| 15 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) | Tấn | 30.000 |
| 16 | A-pa-tít (apatit) | Tấn | 5.000 |
| 17 | Séc-păng-tin (secpentin) | Tấn | 5.000 |
| 18 | Than gồm: - Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò - Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên - Than nâu, than mỡ - Than khác | Tấn | 10.000 |
| 19 | Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire) | Tấn | 70.000 |
| | E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen | | |
| | A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz) | | |
| | Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) | | |
| 20 | Cuội, sạn | m 3 | 7.500 |
| 21 | Đất làm thạch cao | m 3 | 3.000 |
| 22 | Các loại đất khác | m 3 | 2.000 |
| 23 | Talc, diatomit | Tấn | 30.000 |
| 24 | Graphit, serecit | Tấn | 5.000 |
| 25 | Phen - sờ - phát (felspat) | Tấn | 4.600 |
| 26 | Nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 3.000 |
| 27 | Các khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 30.000 |