Điều 5. Điều khoản thi hành
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khóa XIX, Kỳ họp thứ 26 thông qua ngày 03 tháng 4 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 4 năm 2025.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội , Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh Bắc Giang; - Ủy ban MTTQVN và tổ chức chính trị-xã hội tỉnh; - Các cơ quan, sở, ban, ngành cấp tỉnh; - Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh khóa XIX; - Thường trực Huyện ủy, Thị ủy, Thành uỷ, HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp; tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Trung tâm thông tin, Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu VT, CTHĐND. | CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Hương
PHỤ LỤC
MỨC CHI ĐẢM BẢO CHO VIỆC TỔ CHỨC THỰC HIỆN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 28/2025/NQ-HĐND ngày 03/4/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang)
| Stt | Nội dung | Mức chi |
||||
| I | Nội dung chi, mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | |
| 1 | Chi tổ chức họp với người có đất, chủ sở hữu tài sản trong khu vực thu hồi đất để phổ biến, tuyên truyền các chính sách, pháp luật về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và tiếp nhận ý kiến, tổ chức vận động người có đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản liên quan thực hiện quyết định thu hồi đất thực hiện dự án. | 100.000 đồng/người/ ½ ngày |
| 2 | Chi điều tra, khảo sát, ghi nhận hiện trạng, đo đạc, kiểm đếm, thống kê, phân loại diện tích đất và xác định nguồn gốc đất và tài sản gắn liền với đất thu hồi: | |
| 2.1 | Phát tờ khai, hướng dẫn người có đất, chủ sở hữu tài sản kê khai; trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính phục vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng; kiểm kê số lượng nhà, công trình, cây trồng, vật nuôi và tài sản khác bị thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất của từng chủ sở hữu tài sản; kiểm tra, đối chiếu giữa tờ khai với kết quả kiểm kê, xác định mức độ thiệt hại với từng người có đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản cụ thể; tính toán giá trị thiệt hại về đất, nhà, công trình, cây trồng, vật nuôi và tài sản khác. | 150.000 đồng/người/ ½ ngày |
| 2.2 | Đo đạc xác định diện tích thực tế các thửa đất nằm trong ranh giới khu đất thu hồi để thực hiện dự án (nếu có) của từng người có đất thu hồi làm căn cứ thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trong trường hợp phải đo đạc lại. | 150.000 đồng/người/ ½ ngày |
| 3 | Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt, công khai phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư từ khâu tính toán, xác định mức bồi thường, hỗ trợ đến khâu phê duyệt phương án, thông báo công khai phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. | 100.000 đồng/người/ ½ ngày |
| 4 | Chi tổ chức chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định. | 100.000 đồng/người/ ½ ngày |
| 5 | Chi phục vụ việc hướng dẫn thực hiện, giải quyết những vướng mắc trong tổ chức thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định. | 100.000 đồng/người/ ½ ngày |
| 6 | Chi các cuộc họp liên quan khác đến công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | 100.000 đồng/người/ ½ ngày |
| II | Nội dung chi, mức chi tổ chức thực hiện cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất | |
| 1 | Chi thông báo, tuyên truyền vận động các đối tượng thực hiện quyết định cưỡng chế kiểm đếm, quyết định cưỡng chế thu hồi đất. | 100.000 đồng/người/ ½ ngày |
| 2 | Chi phục vụ công tác tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất: | |
| 2.1 | Chi cho người trực tiếp tham gia tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất. | 150.000 đồng/người/ ½ ngày |
| 2.2 | Chi nước uống phục vụ thực hiện cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất. | 20.000 đồng/người/ ½ ngày |
| 2.3 | Chi tiền ăn tại thực địa phục vụ cho các thành phần tham gia tổ chức bảo vệ thi công đối với đất đã thu hồi, cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất, bảo vệ chống tái lấn chiếm đất do phải duy trì công việc liên tục, không thể rời vị trí thực hiện nhiệm vụ, làm ngoài giờ hành chính. | 50.000 đồng/người/suất ăn |
| 3 | Chi phí bảo vệ, chống tái chiếm đất sau khi tổ chức thực hiện cưỡng chế thu hồi đất của thửa đất cưỡng chế thu hồi đến thời điểm hoàn thành việc giải phóng mặt bằng. | 150.000 đồng/người/½ ngày |
| 4 | Chi các cuộc họp liên quan đến công tác cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất | 100.000 đồng/người/½ ngày |