Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 5 năm 2025.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 24 thông qua ngày 28 tháng 4 năm 2025./.
Nơi nhận: - UBTVQH; - Chính phủ; - VPQH, VPCP; - Cục Kiểm tra VB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - TT: TU, HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - BTT UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa X; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Đài PT-TH tỉnh, Báo Lâm Đồng; - Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; - Trung tâm THDL và CĐS tỉnh; - Trung tâm LTLS tỉnh; - Trang TTĐT VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh; - Lưu: VT. HS kỳ họp. | CHỦ TỊCH Phạm Thị Phúc
PHỤ LỤC 1
CHI THÙ LAO THAM GIA NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Nghị quyết số 418/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ngàn đồng
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | |
||||||
| | | | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở |
| 1 | Chủ nhiệm nhiệm vụ | Người/tháng | 28.000 | 20.000 |
| 2 | Thư ký khoa học | Người/tháng | 8.400 | 6.000 |
| 3 | Thành viên chính | Người/tháng | 22.400 | 16.000 |
| 4 | Thành viên | Người/tháng | 11.200 | 8.000 |
| 5 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ | Người/tháng | 5.600 | 4.000 |
PHỤ LỤC 2
CHI THÙ LAO THAM GIA HỘI THẢO KHOA HỌC, DIỄN ĐÀN, TỌA ĐÀM KHOA HỌC (Kèm theo Nghị quyết số 418/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ngàn đồng
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | |
||||||
| | | | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở |
| 1 | Người chủ trì | Buổi | 1.400 | 1.000 |
| 2 | Thư ký hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học | Buổi | 350 | 250 |
| 3 | Báo cáo viên trình bày tại hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học | Báo cáo | 2.100 | 1.500 |
| 4 | Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đề nghị viết báo cáo nhưng không trình bày tại hội thảo | Báo cáo | 1.050 | 750 |
| 5 | Thành viên tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học | Thành viên | 210 | 150 |
PHỤ LỤC 3
CHI HỌP TỰ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Nghị quyết số 418/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ngàn đồng
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Định mức | |
||||||
| | | | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở |
| 1 | Chi họp hội đồng | Nhiệm vụ | | |
| a | Chủ tịch hội đồng | Thành viên | 630 | 450 |
| b | Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng | Thành viên | 525 | 375 |
| c | Thư ký khoa học | Thành viên | 105 | 75 |
| d | Thư ký hành chính | Thành viên | 105 | 75 |
| đ | Đại biểu được mời tham dự | Thành viên | 70 | 50 |
| 2 | Chi nhận xét đánh giá | Phiếu | | |
| a | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | Phiếu | 245 | 175 |
| b | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | Phiếu | 350 | 250 |
PHỤ LỤC 4
CHI TIỀN THÙ LAO CỦA CÁC HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Nghị quyết số 418/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ngàn đồng
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | |
||||||
| | | | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở |
| I | Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | | | |
| 1 | Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Hội đồng | | |
| a | Chủ tịch hội đồng | Thành viên | 1.050 | 750 |
| b | Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng | Thành viên | 700 | 500 |
| c | Thư ký khoa học | Thành viên | 210 | 150 |
| d | Thư ký hành chính | Thành viên | 210 | 150 |
| đ | Đại biểu được mời tham dự | Thành viên | 140 | 100 |
| 2 | Chi nhận xét đánh giá | | | |
| a | Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | Phiếu | 350 | 250 |
| b | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội đồng | Phiếu | 490 | 350 |
| 3 | Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện | Nhiệm vụ | | |
| a | Chủ tịch hội đồng | Thành viên | 490 | 350 |
| b | Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng | Thành viên | 350 | 250 |
| II | Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ | | | |
| 1 | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Hội đồng | | |
| a | Chủ tịch hội đồng | Thành viên | 1.260 | 900 |
| b | Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng | Thành viên | 1.050 | 750 |
| c | Thư ký khoa học | Thành viên | 210 | 150 |
| d | Thư ký hành chính | Thành viên | 210 | 150 |
| đ | Đại biểu được mời tham dự | Thành viên | 140 | 100 |
| 2 | Chi nhận xét đánh giá | | | |
| a | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | Phiếu | 490 | 350 |
| b | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | Phiếu | 700 | 500 |
| III | Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ | | | |
| 1 | Chi họp Hội đồng nghiệm thu | Nhiệm vụ | | |
| a | Chủ tịch hội đồng | Thành viên | 1.260 | 900 |
| b | Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng | Thành viên | 1.050 | 750 |
| c | Thư ký khoa học | Thành viên | 210 | 150 |
| d | Thư ký hành chính | Thành viên | 210 | 150 |
| đ | Đại biểu được mời tham dự | Thành viên | 140 | 100 |
| 2 | Chi nhận xét đánh giá | | | |
| a | Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | Phiếu | 490 | 350 |
| b | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội đồng | Phiếu | 700 | 500 |
| IV | Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng | Chuyên gia | 1.050 | 750 |
PHỤ LỤC 5
CHI TIỀN THÙ LAO CỦA CỦA TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Nghị quyết số 418/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ngàn đồng
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | |
||||||
| | | | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh | Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở |
| 1 | Tổ trưởng tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 700 | 500 |
| 2 | Thành viên tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 490 | 350 |
| 3 | Thư ký hành chính | Nhiệm vụ | 210 | 150 |
| 4 | Đại biểu được mời tham dự | Nhiệm vụ | 140 | 100 |