Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 5 năm 2025.
2. Nghị quyết này bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và thay thế Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khoá X, Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 29 tháng 4 năm 2025./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Chính Phủ; - Các Bộ: Tư pháp, Tài chính, Gíao dục và Đào tạo; - Cục Kiểm tra văn bản và quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp); - Kiểm toán Nhà nước khu vực IX; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH&HĐND; UBND tỉnh; - TT.HĐND, UBND các huyện, thành, thị; - TT.HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn; - Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh; - Lưu: VT, CTHĐND (3b). | CHỦ TỊCH Châu Thị Mỹ Phương
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP CHƯA TỰ BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)
| STT | NỘI DUNG |
|||
| A | CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CÓ QUY ĐỊNH MỨC THU |
| I | MẦM NON |
| 1 | Hoạt động bán trú tại trường |
| a | Dịch vụ bán trú |
| b | Dịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng |
| 2 | Dịch vụ giáo dục mầm non ngoài giờ |
| a | Chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non ngày thứ Bảy, chủ Nhật, ngày nghỉ lễ, tết. |
| b | Chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non ngày nghỉ hè |
| 3 | Dịch vụ hỗ trợ công tác vệ sinh lớp học |
| II | TIỂU HỌC |
| 1 | Hoạt động bán trú tại trường |
| a | Dịch vụ bán trú |
| b | Dịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng |
| 2 | Dịch vụ phục vụ công tác vệ sinh lớp học |
| III | TRUNG HỌC CƠ SỞ |
| | Dịch vụ bán trú |
| B | CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO KHÔNG QUY ĐỊNH MỨC THU |
| I | Tiền ăn (bữa chính, bữa phụ); đồ dùng cho học sinh bán trú; đồ dùng học tập; đồng phục; dịch vụ nội trú học sinh trường trung học phổ thông chuyên: theo thỏa thuận giữa cơ sở giáo dục với cha mẹ học sinh phù hợp với thực tế địa phương. |
| II | Dịch vụ mua, lắp đặt, sử dụng điện của máy điều hòa: theo thực tế sử dụng và chi phí mua, lắp đặt máy điều hòa, đồng hồ điện. |
| III | Dịch vụ làm quen với tiếng Anh dành cho trẻ em mẫu giáo; dịch vụ tổ chức dạy học tự chọn môn Tiếng Anh, môn Tin học lớp 1, lớp 2 trong chương trình Giáo dục phổ thông 2018; dịch vụ liên kết tổ chức giảng dạy Chương trình tăng cường Tiếng Anh các cấp; dịch vụ hoạt động năng khiếu, hoạt động tìm hiểu tự nhiên, xã hội, văn hóa , lịch sử, truyền thống cấp mầm non, tiểu học; dịch vụ hoạt động trải nghiệm cấp tiểu học; dịch vụ hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp cấp trung học; dịch vụ đưa đón học sinh từ nơi ở đến cơ sở giáo dục và ngược lại; dịch vụ giáo dục kỹ năng sống-giáo dục ngoài giờ chính khóa các cấp; theo thỏa thuận giữa cơ sở giáo dục với cha mẹ học sinh với các tổ chức, cá nhân theo quy định. |
PHỤ LỤC II
MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP CHƯA TỰ BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)
| STT | NỘI DUNG | ĐƠN VỊ TÍNH | MỨC THU |
|||||
| I | MẦM NON | | |
| 1 | Hoạt động bán trú tại trường | | |
| a | Dịch vụ bán trú (chi trả lương nhân viên nấu ăn; hỗ trợ viên chức quản lý và giáo viên phục vụ bán trú; nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú; phụ phí cho hoạt động bán trú: phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt; khấu hao tài sản phục vụ bán trú). | | |
| | Hoạt động bán trú có tổ chức nấu ăn | | |
| | - Chi trả lương nhân viên nấu ăn | | |
| | + Vùng II | Đồng/tháng/ học sinh | 155.000 |
| | + Vùng III | | 135.000 |
| | + Vùng IV | | 120.000 |
| | - Chi hỗ trợ giáo viên phục vụ bán trú. | Đồng/tháng/ học sinh | 88.000 |
| | - Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú | | |
| | + Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên | Đồng/tháng/ học sinh | 17.000 |
| | + Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp | | 20.000 |
| | + Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống | | 25.000 |
| | - Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt) | | |
| | + Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn | Đồng/tháng/ học sinh | 120.000 |
| | + Trường thuộc địa bàn xã | | 100.000 |
| | - Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống | Đồng/tháng/ học sinh | 26.000 |
| | TỔNG CỘNG | | |
| | - Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn | | |
| | + Vùng II | | |
| | . Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên | Đồng/tháng/ học sinh | 406.000 |
| | . Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp | | 409.000 |
| | . Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống | | 414.000 |
| | + Vùng III | | |
| | . Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên | Đồng/tháng/ học sinh | 386.000 |
| | . Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp | | 389.000 |
| | . Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống | | 394.000 |
| | - Trường thuộc địa bàn xã | | |
| | + Vùng II | | |
| | . Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên | Đồng/tháng/ học sinh | 386.000 |
| | . Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp | | 389.000 |
| | . Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống | | 394.000 |
| | + Vùng III | | |
| | . Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên | Đồng/tháng/ học sinh | 366.000 |
| | . Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp | | 369.000 |
| | . Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống | | 374.000 |
| | + Vùng IV | | |
| | . Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên | Đồng/tháng/ học sinh | 351.000 |
| | . Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp | | 354.000 |
| | . Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống | | 359.000 |
| | Hoạt động bán trú không tổ chức nấu ăn (nhà trường tổ chức giữ học sinh giờ bán trú, không tổ chức nấu ăn; nấu ăn do cơ sở dịch vụ nấu ăn cung cấp) | | |
| | - Chi hỗ trợ giáo viên phục vụ bán trú. | Đồng/tháng/ học sinh | 88.000 |
| | - Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú | | |
| | + Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên | Đồng/tháng/ học sinh | 13.000 |
| | + Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp | | 15.000 |
| | + Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống | | 20.000 |
| | - Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, điện, nước sinh hoạt) | | |
| | + Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn | Đồng/tháng/ học sinh | 70.000 |
| | + Trường thuộc địa bàn xã | | 50.000 |
| | - Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống | Đồng/tháng/ học sinh | 10.000 |
| | TỔNG CỘNG | | |
| | - Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn | | |
| | . Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên | Đồng/tháng/ học sinh | 181.000 |
| | . Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp | | 183.000 |
| | . Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống | | 188.000 |
| | - Trường thuộc địa bàn xã | | |
| | . Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên | Đồng/tháng/ học sinh | 161.000 |
| | . Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp | | 163.000 |
| | . Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống | | 168.000 |
| b | Dịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng | Đồng/bữa sáng/học sinh | 5.500 |
| 2 | Dịch vụ giáo dục mầm non ngoài giờ | | |
| a | Chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non ngày thứ Bảy, chủ Nhật, ngày nghỉ lễ, tết. | Đồng/ngày/ học sinh | 61.000 |
| b | Chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non ngày nghỉ hè | | 47.000 |
| 3 | Dịch vụ phục vụ công tác vệ sinh lớp học | | |
| | - Vùng II | Đồng/tháng/ học sinh | 20.000 |
| | - Vùng III | | 17.000 |
| | - Vùng IV | | 15.000 |
| II | TIỂU HỌC | | |
| 1 | Hoạt động bán trú tại trường | | |
| a | Dịch vụ bán trú (chi trả lương nhân viên nấu ăn; hỗ trợ viên chức quản lý; hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú; nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú; phụ phí cho hoạt động bán trú: phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt; khấu hao tài sản phục vụ bán trú). | | |
| | Hoạt động bán trú có tổ chức nấu ăn | | |
| | - Chi trả lương nhân viên nấu ăn | | |
| | + Vùng II | Đồng/tháng/ học sinh | 155.000 |
| | + Vùng III | | 135.000 |
| | + Vùng IV | | 120.000 |
| | - Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú | | |
| | + Vùng II | Đồng/tháng/ học sinh | 195.000 |
| | + Vùng III | | 175.000 |
| | + Vùng IV | | 155.000 |
| | - Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú | | |
| | + Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên | Đồng/tháng/ học sinh | 11.000 |
| | + Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp | | 17.000 |
| | + Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống | | 23.000 |
| | - Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt) | | |
| | + Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn | Đồng/tháng/ học sinh | 30.000 |
| | + Trường thuộc địa bàn xã | | 25.000 |
| | - Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống | Đồng/tháng/ học sinh | 10.000 |
| | TỔNG CỘNG | | |
| | - Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn | | |
| | + Vùng II | | |
| | . Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên | Đồng/tháng/ học sinh | 401.000 |
| | . Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp | | 407.000 |
| | . Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống | | 413.000 |
| | + Vùng III | | |
| | . Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên | Đồng/tháng/ học sinh | 361.000 |
| | . Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp | | 367.000 |
| | . Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống | | 373.000 |
| | - Trường thuộc địa bàn xã | | |
| | + Vùng II | | |
| | . Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên | Đồng/tháng/ học sinh | 396.000 |
| | . Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp | | 402.000 |
| | . Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống | | 408.000 |
| | + Vùng III | | |
| | . Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên | Đồng/tháng/ học sinh | 356.000 |
| | . Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp | | 362.000 |
| | . Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống | | 368.000 |
| | + Vùng IV | | |
| | . Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên | Đồng/tháng/ học sinh | 321.000 |
| | . Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp | | 327.000 |
| | . Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống | | 333.000 |
| | Hoạt động bán trú không tổ chức nấu ăn (nhà trường tổ chức giữ học sinh giờ bán trú, không tổ chức nấu ăn; nấu ăn do cơ sở dịch vụ nấu ăn cung cấp) | | |
| | - Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú | | |
| | + Vùng II | Đồng/tháng/ học sinh | 195.000 |
| | + Vùng III | | 175.000 |
| | + Vùng IV | | 155.000 |
| | - Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú | | |
| | + Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên | Đồng/tháng/ học sinh | 8.000 |
| | + Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp | | 13.000 |
| | + Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống | | 18.000 |
| | - Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, điện, nước sinh hoạt) | | |
| | + Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn | Đồng/tháng/ học sinh | 12.000 |
| | + Trường thuộc địa bàn xã | | 10.000 |
| | - Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống | Đồng/tháng/ học sinh | 4.000 |
| | TỔNG CỘNG | | |
| | - Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn | | |
| | + Vùng II | | |
| | . Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên | Đồng/tháng/ học sinh | 219.000 |
| | . Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp | | 224.000 |
| | . Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống | | 229.000 |
| | + Vùng III | | |
| | . Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên | Đồng/tháng/ học sinh | 199.000 |
| | . Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp | | 204.000 |
| | . Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống | | 209.000 |
| | - Trường thuộc địa bàn xã | | |
| | + Vùng II | | |
| | . Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên | Đồng/tháng/ học sinh | 217.000 |
| | . Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp | | 222.000 |
| | . Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống | | 227.000 |
| | + Vùng III | | |
| | . Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên | Đồng/tháng/ học sinh | 197.000 |
| | . Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp | | 202.000 |
| | . Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống | | 207.000 |
| | + Vùng IV | | |
| | . Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên | Đồng/tháng/ học sinh | 177.000 |
| | . Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp | | 182.000 |
| | . Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống | | 187.000 |
| b | Dịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng | Đồng/bữa sáng/học sinh | 4.000 |
| 2 | Dịch vụ phục vụ công tác vệ sinh lớp học | | |
| | - Vùng II | Đồng/tháng/ học sinh | 17.000 |
| | - Vùng III | | 15.000 |
| | - Vùng IV | | 13.000 |
| III | TRUNG HỌC CƠ SỞ | | |
| 1 | Hoạt động bán trú tại trường | | |
| | Dịch vụ bán trú (chi trả lương nhân viên nấu ăn; hỗ trợ viên chức quản lý; hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú; nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú; phụ phí cho hoạt động bán trú: phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt; khấu hao tài sản phục vụ bán trú). | | |
| | Hoạt động bán trú có tổ chức nấu ăn | | |
| | - Chi trả lương nhân viên nấu ăn | | |
| | + Vùng II | Đồng/tháng/ học sinh | 155.000 |
| | + Vùng III | | 135.000 |
| | + Vùng IV | | 120.000 |
| | - Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú. | Đồng/tháng/ học sinh | |
| | + Vùng II | Đồng/tháng/ học sinh | 120.000 |
| | + Vùng III | | 110.000 |
| | + Vùng IV | | 105.000 |
| | - Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú | Đồng/tháng/ học sinh | 20.000 |
| | - Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt) | | |
| | + Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn | Đồng/tháng/ học sinh | 30.000 |
| | + Trường thuộc địa bàn xã | | 25.000 |
| | - Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống | Đồng/tháng/ học sinh | 10.000 |
| | TỔNG CỘNG | | |
| | - Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn | | |
| | + Vùng II | Đồng/tháng/ học sinh | 335.000 |
| | + Vùng III | | 305.000 |
| | - Trường thuộc địa bàn xã | | |
| | + Vùng II | Đồng/tháng/ học sinh | 330.000 |
| | + Vùng III | | 300.000 |
| | + Vùng IV | | 280.000 |
| | Hoạt động bán trú không tổ chức nấu ăn (nhà trường tổ chức giữ học sinh giờ bán trú, không tổ chức nấu ăn; nấu ăn do cơ sở dịch vụ nấu ăn cung cấp) | | |
| | - Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú. | Đồng/tháng/ học sinh | |
| | - Vùng II | Đồng/tháng/ học sinh | 120.000 |
| | - Vùng III | | 110.000 |
| | - Vùng IV | | 105.000 |
| | - Chi hỗ trợ viên chức quản lý nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú | Đồng/tháng/ học sinh | 16.000 |
| | - Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, điện, nước sinh hoạt) | | |
| | + Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn | Đồng/tháng/ học sinh | 12.000 |
| | + Trường thuộc địa bàn xã | | 10.000 |
| | - Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống | Đồng/tháng/ học sinh | 10.000 |
| | TỔNG CỘNG | | |
| | - Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn | | |
| | + Vùng II | Đồng/tháng/ học sinh | 158.000 |
| | + Vùng III | | 148.000 |
| | - Trường thuộc địa bàn xã | | |
| | + Vùng II | Đồng/tháng/ học sinh | 156.000 |
| | + Vùng III | | 146.000 |
| | + Vùng IV | | 141.000 |