Điều 17. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 4 năm 2025.
2. Nghị quyết số 35/2023/UBTVQH15 ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã giai đoạn 2023 - 2030 và Nghị quyết số 50/2024/UBTVQH15 ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định một số nội dung liên quan đến việc bảo đảm yêu cầu phân loại đô thị và tiêu chuẩn của đơn vị hành chính để thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã giai đoạn 2023 - 2025 hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này được Ủy ban Thường vụ Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV, phiên họp thứ 44 thông qua ngày 14 tháng 4 năm 2025.
TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI CHỦ TỊCH Trần Thanh Mẫn
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025)
Phụ lục 1
Mẫu đề án sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/ĐA-UBND | ……., ngày … tháng … năm …
ĐỀ ÁN
SẮP XẾP CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ...1
Căn cứ Nghị quyết Hội nghị 11 Ban Chấp hành trung ương, các Kết luận của Bộ Chính trị, Ban Bí thư: ………..; Luật Tổ chức chính quyền địa phương số……….; Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính (ĐVHC) năm 2025; Nghị quyết số .../NQ-CP ngày ... của Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp, sau khi phối hợp với các tỉnh (thành phố)...., Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)... trình Chính phủ Đề án sắp xếp ĐVHC cấp tỉnh như sau:
Phần I
CĂN CỨ CHÍNH TRỊ, PHÁP LÝ VÀ SỰ CẦN THIẾT SẮP XẾP ĐVHC CẤP TỈNH
I. CĂN CỨ CHÍNH TRỊ, PHÁP LÝ
1. Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013.
2. Nghị quyết số 60-NQ/TW ngày 12/4/2025 của Hội nghị lần thứ 11 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII.
3. Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25/10/2017 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII về một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả.
4. Kết luận số 127-KL/TW ngày 28/02/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về triển khai nghiên cứu, đề xuất tiếp tục sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị, Kết luận số 137-KL/TW ngày 29/3/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về đề án sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp; ................
5. Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15.
6. Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp ĐVHC năm 2025.
7. Nghị quyết số 74/NQ-CP ngày 07/4/2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.
II. SỰ CẦN THIẾT SẮP XẾP ĐVHC CẤP TỈNH
Phần II
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ HIỆN TRẠNG CỦA CÁC ĐVHC CẤP TỈNH
I. KHÁI QUÁT LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA CÁC ĐVHC CẤP TỈNH THỰC HIỆN SẮP XẾP
II. HIỆN TRẠNG ĐVHC CẤP TỈNH THỰC HIỆN SẮP XẾP
Phần này nêu khái quát các nội dung sau:
1. Vị trí địa lý
2. Diện tích tự nhiên, quy mô dân số và số ĐVHC trực thuộc
3. Chức năng, vai trò
4. Tình hình phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh
5. Các chính sách đặc thù hiện hưởng
6. Tổ chức bộ máy, biên chế cán bộ, công chức trong hệ thống chính trị tại địa bàn
Phần III
PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP ĐVHC CẤP TỈNH
I. PHƯƠNG ÁN VÀ KẾT QUẢ SẮP XẾP ĐVHC CẤP TỈNH
1. Phương án
a) Thành lập tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương trên cơ sở sắp xếp ĐVHC cấp tỉnh…..
b) Cơ sở và lý do đề xuất phương án, lựa chọn tên gọi và trung tâm hành chính - chính trị của ĐVHC cấp tỉnh sau sắp xếp
2. Kết quả
- ĐVHC cấp tỉnh hình thành sau sắp xếp (tên)... có diện tích tự nhiên là ... km2 (đạt ...% so với tiêu chuẩn), quy mô dân số là... người (đạt ...% so với tiêu chuẩn) và .... ĐVHC trực thuộc.
- Nơi đặt trung tâm chính trị - hành chính của ĐVHC hình thành sau sắp xếp...:
II. GIẢI TRÌNH TRƯỜNG HỢP ĐVHC CẤP TỈNH HÌNH THÀNH SAU SẮP XẾP KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN, QUY MÔ DÂN SỐ THEO QUY ĐỊNH (nếu có)
Phần IV
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG KHI THỰC HIỆN SẮP XẾP ĐVHC CẤP TỈNH
1. Tác động tích cực
2. Tác động tiêu cực
(Đánh giá tác động về các mặt: hoạt động quản lý nhà nước; kinh tế - xã hội; quốc phòng, an ninh;... (nếu có))
II. PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP TỔ CHỨC BỘ MÁY, BỐ TRÍ ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, NGƯỜI LAO ĐỘNG VÀ GIẢI QUYẾT CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH KHI THỰC HIỆN SẮP XẾP ĐVHC CẤP TỈNH
1. Phương án và lộ trình sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy cơ quan, tổ chức sau sắp xếp ĐVHC
2. Phương án và lộ trình bố trí, sắp xếp cán bộ, công chức, viên chức, người lao động sau sắp xếp ĐVHC
3. Phương án và lộ trình giải quyết chế độ, chính sách cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động sau sắp xếp ĐVHC
III. PHƯƠNG ÁN VÀ LỘ TRÌNH SẮP XẾP, XỬ LÝ TRỤ SỞ, TÀI SẢN CÔNG SAU SẮP XẾP ĐVHC CẤP TỈNH (trong đó có Phương án bố trí điều kiện làm việc, cơ sở vật chất, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp các trụ sở làm việc; bố trí nhà ở công vụ, phương tiện đi lại (từ tỉnh cũ đến trung tâm chính trị - hành chính mới) cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của các đơn vị hành chính cùng sắp xếp để ổn định điều kiện làm việc tại đơn vị hành chính mới sau sắp xếp).
IV. PHƯƠNG ÁN VÀ LỘ TRÌNH THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ ĐỐI VỚI ĐVHC CẤP TỈNH HÌNH THÀNH SAU SẮP XẾP (NẾU CÓ)
V. KẾ HOẠCH, LỘ TRÌNH THỰC HIỆN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ TRONG VIỆC SẮP XẾP ĐVHC CẤP TỈNH
VI. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
1. Kết luận
2. Kiến nghị, đề xuất
Trên đây là Đề án sắp xếp ĐVHC cấp tỉnh……….UBND tỉnh (thành phố)... kính trình Chính phủ xem xét, trình cấp có thẩm quyền quyết định./.
Nơi nhận: - Chính phủ; - Bộ Nội vụ; - …; - Lưu: ….. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH
____________________________
1 Ghi tên các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện sắp xếp.
TỈNH (THÀNH PHỐ): …… | Phụ lục 1.1
THỐNG KÊ HIỆN TRẠNG ĐVHC CẤP TỈNH TRƯỚC SẮP XẾP VÀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN SAU SẮP XẾP ĐVHC CẤP TỈNH
(Kèm theo Đề án sắp xếp ĐVHC cấp tỉnh)
| Số TT | Tên ĐVHC | Diện tích tự nhiên | | Quy mô dân số | | Quy mô kinh tế | | | Số ĐVHC cấp xã trước sắp xếp | Số ĐVHC cấp cơ sở trực thuộc | | | Yếu tố đặc thù (nếu có) |
|||||||||||||||
| | | Diện tích (km 2 ) | Tỷ lệ (%) | Quy mô dân số (người) | Tỷ lệ (%) | GRDP | Tổng thu NSNN | Thu nhập BQ đầu người | | Xã | Phường | Tổng | |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| I | Hiện trạng | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Cấp tỉnh 1 | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Cấp tỉnh 2 | | | | | | | | | | | | |
| 3 | …… | | | | | | | | | | | | |
| II | Kết quả | | | | | | | | | | | | |
| | Cấp tỉnh mới | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Số liệu được tính đến ngày 31/12/2024.
TỈNH (THÀNH PHỐ): …… | Phụ lục 1.2
SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC ĐVHC CẤP TỈNH SAU SẮP XẾP
(Kèm theo Đề án sắp xếp ĐVHC cấp tỉnh)
| Số TT | Đối tượng | Số lượng theo định mức được giao | Số lượng hiện có (số có mặt) | Số lượng thực hiện sắp xếp, tinh giản theo quy định hiện hành (theo Nghị định 178, Nghị định 67,... và các chính sách của địa phương) |
||||||
| | 1 | 2 | 3 | 4 |
| I | Tên cấp tỉnh 1 | | | |
| 1 | Cán bộ | | | |
| 2 | Công chức | | | |
| 3 | Viên chức | | | |
| II | Tên cấp tỉnh 2 | | | |
| | … | | | |
| | TỔNG | | | |
TỈNH (THÀNH PHỐ): …… | Phụ lục 1.3
PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ TRỤ SỞ CÔNG DỰ KIẾN KHÔNG TIẾP TỤC SỬ DỤNG SAU SẮP XẾP ĐVHC CẤP TỈNH
(Kèm theo Đề án sắp xếp ĐVHC cấp tỉnh)
| Số TT | Tên tỉnh | Số lượng | Phương án sắp xếp, xử lý | | | Lộ trình | | | | |
||||||||||||
| | | | Số lượng tiếp tục sử dụng | Số lượng không tiếp tục sử dụng | Phương án khác | 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 |
| 1 | Cấp tỉnh 1 | | | | | | | | | |
| 2 | Cấp tỉnh 2 | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | |
| | TỔNG | | | | | | | | | |
Phụ lục 2
Mẫu đề án sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)…. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../ĐA-UBND | ……, ngày … tháng … năm …..
ĐỀ ÁN
SẮP XẾP ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)... NĂM 2025
Căn cứ Nghị quyết Hội nghị 11 Ban Chấp hành trung ương, các Kết luận của Bộ Chính trị, Ban Bí thư: ………..; Luật Tổ chức chính quyền địa phương số………; Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính (ĐVHC) năm 2025; Nghị quyết số .../NQ-CP ngày ... của Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp, Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) ... xây dựng Đề án sắp xếp ĐVHC cấp xã năm 2025 như sau:
Phần I
CĂN CỨ CHÍNH TRỊ, PHÁP LÝ VÀ SỰ CẦN THIẾT SẮP XẾP ĐVHC CẤP XÃ
I. CĂN CỨ CHÍNH TRỊ, PHÁP LÝ
1. Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013.
2. Nghị quyết số 60-NQ/TW ngày 12/4/2025 của Hội nghị lần thứ 11 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII.
3. Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25/10/2017 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII về một số vấn đề về tiếp tục đổi mới, sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn, hoạt động hiệu lực, hiệu quả.
4. Kết luận số 127-KL/TW ngày 28/02/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về triển khai nghiên cứu, đề xuất tiếp tục sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị, Kết luận số 137-KL/TW ngày 29/3/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về đề án sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp;…….
5. Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15.
6. Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp ĐVHC năm 2025.
7. Nghị quyết số 74/NQ-CP ngày 07/4/2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.
II. SỰ CẦN THIẾT SẮP XẾP ĐVHC CẤP XÃ CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)...
Phần II
HIỆN TRẠNG ĐVHC CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) ...
I. HIỆN TRẠNG ĐVHC CÁC CẤP CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)...
1. Tỉnh (thành phố):
1.1. Diện tích tự nhiên (km2)
1.2. Quy mô dân số (người)
1.3. Số lượng ĐVHC cấp huyện (chia ra: huyện, quận, thị xã, thành phố)
1.4. Số lượng ĐVHC cấp xã (chia ra: xã, phường, thị trấn)
(Số liệu về diện tích tự nhiên, quy mô dân số tính đến ngày 31/12/2024)
2. Số lượng ĐVHC cấp xã thực hiện sắp xếp:
3. Số lượng ĐVHC cấp xã không thực hiện sắp xếp
Tổng số:………., trong đó: .... đơn vị đủ tiêu chuẩn theo quy định; .... đơn vị có yếu tố đặc thù (giải trình cụ thể yếu tố đặc thù).
Phần III
PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP ĐVHC CẤP XÃ CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)...
I. PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP ĐVHC CẤP XÃ
1. Thành lập xã/phường trên cơ sở nhập/điều chỉnh... ĐVHC cấp xã…….
a) Kết quả sau sắp xếp
- ĐVHC cấp xã (tên)... có diện tích tự nhiên là ... km2 (đạt ...% so với quy định), quy mô dân số là... người (đạt...% so với quy định).
- Các ĐVHC cùng cấp liền kề:
- Nơi đặt trụ sở làm việc của ĐVHC...:
b) Cơ sở và lý do của việc sắp xếp ĐVHC (phương án, tên gọi, trụ sở)
2. ……………….
III. KẾT QUẢ SAU KHI THỰC HIỆN SẮP ĐVHC CẤP XÃ CỦA TỈNH, (THÀNH PHỐ)
Trước khi sắp xếp, tỉnh/thành phố có ... ĐVHC cấp xã (gồm...). Sau khi sắp xếp, tỉnh/thành phố còn ... ĐVHC cấp xã (gồm ... phường, ... xã); giảm ... ĐVHC cấp xã (gồm ... ).
IV. PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP TỔ CHỨC BỘ MÁY, BỐ TRÍ ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, NGƯỜI LAO ĐỘNG VÀ GIẢI QUYẾT CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH KHI THỰC HIỆN SẮP XẾP ĐVHC CẤP XÃ
1. Phương án và lộ trình sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy cơ quan, tổ chức sau sắp xếp ĐVHC
2. Phương án và lộ trình bố trí, sắp xếp cán bộ, công chức, viên chức, người lao động sau sắp xếp ĐVHC
3. Phương án và lộ trình giải quyết chế độ, chính sách cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động sau sắp xếp ĐVHC
VI. PHƯƠNG ÁN VÀ LỘ TRÌNH SẮP XẾP, XỬ LÝ TRỤ SỞ, TÀI SẢN CÔNG SAU SẮP XẾP ĐVHC CẤP XÃ
VII. PHƯƠNG ÁN VÀ LỘ TRÌNH THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ ĐỐI VỚI ĐVHC CẤP XÃ HÌNH THÀNH SAU SẮP XẾP (NẾU CÓ)
VIII. TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ TRONG VIỆC SẮP XẾP ĐVHC CẤP XÃ
IX. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
1. Kết luận
2. Kiến nghị, đề xuất
Trên đây là Đề án sắp xếp ĐVHC cấp xã trên địa bàn tỉnh (thành phố) … năm 2025, UBND tỉnh (thành phố)… kính trình Chính phủ xem xét, trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét, quyết định./.
Nơi nhận: - Chính phủ; - Bộ Nội vụ; - ….. - Lưu: ….. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH
TỈNH (THÀNH PHỐ): …… | Phụ lục 2.1
THỐNG KÊ 2 sắp xếp ĐVHC cấp xã năm 2025)
| Số TT | Tên ĐVHC | Diện tích tự nhiên | | Quy mô dân số | | Khu vực miền núi, vùng cao | Khu vực hải đảo | Yếu tố đặc thù (nếu có) | Thuộc diện sắp xếp |
|||||||||||
| | | Diện tích (km 2 ) | Tỷ lệ (%) | Quy mô dân số (người) | Tỷ lệ (%) | | | | |
| | 1 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| I | Cấp huyện 1 | | | | | | | | |
| 1 | Các xã, thị trấn: | | | | | | | | |
| 1.1 | … | | | | | | | | |
| 1.2 | ... | | | | | | | | |
| 2 | Các phường: | | | | | | | | |
| 2.1 | ... | | | | | | | | |
| II | Cấp huyện 2 | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Số liệu về diện tích tự nhiên và quy mô dân số tính đến ngày 31/12/2024.
- Tỷ lệ % về diện tích tự nhiên và quy mô dân số của xã, thị trấn được tính theo tiêu chuẩn của xã tương ứng quy định tại Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính; đối với phường thì tính theo tiêu chuẩn của phường tương ứng quy định tại Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính.
TỈNH (THÀNH PHỐ): …… | Phụ lục 2.2
THỐNG KÊ ĐVHC CẤP XÃ KHÔNG THỰC HIỆN SẮP XẾP
(Kèm theo Đề án sắp xếp ĐVHC cấp xã năm 2025)
| Số TT | Tên ĐVHC | Diện tích tự nhiên | | Quy mô dân số | | Khu vực miền núi, vùng cao | Khu vực hải đảo | Yếu tố đặc thù khác (nếu có) |
||||||||||
| | | Diện tích (km 2 ) | Tỷ lệ (%) | Quy mô dân số (người) | Tỷ lệ (%) | | | |
| | 1 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| I | Cấp huyện 1 | | | | | | | |
| 1 | Các xã: | | | | | | | |
| 1.1 | ... | | | | | | | |
| 1.2 | … | | | | | | | |
| 2 | Các phường: | | | | | | | |
| 2.1 | ... | | | | | | | |
| II | Cấp huyện 2 | | | | | | | |
| | .... | | | | | | | |
Ghi chú:
- Số liệu về diện tích tự nhiên và quy mô dân số tính đến ngày 31/12/2024.
- Tỷ lệ % về diện tích tự nhiên và quy mô dân số của xã, phường được tính theo tiêu chuẩn của xã, phường tương ứng quy định tại Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính.
TỈNH (THÀNH PHỐ): …… | Phụ lục 2.3
THỐNG KÊ PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP ĐVHC CẤP XÃ NĂM 2025
(Kèm theo Đề án sắp xếp ĐVHC cấp xã năm 2025)
| Số TT | Tên ĐVHC cấp xã mới | Phương án | Số ĐVHC cấp xã giảm | Diện tích tự nhiên | | Quy mô dân số | | Khu vực miền núi, vùng cao | Khu vực hải đảo | Yếu tố đặc thù (nếu có) |
||||||||||||
| | | | | Diện tích (km 2 ) | Tỷ lệ (%) | Quy mô dân số (người) | Tỷ lệ (%) | | | |
| | 1 | 2 | | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| I | | Tên cấp huyện 1 | | | | | | | | |
| 1 | Các xã: | | | | | | | | | |
| 1.1 | Tên xã mới | Nhập (hoặc một phần) xã/thị trấn...và xã/phường (hoặc một phần) ... | | | | | | | | |
| 1.2 | | … | | | | | | | | |
| 2 | Các phường (nếu có): | | | | | | | | | |
| 2.1 | Tên phường mới | Sáp nhập (hoặc một phần) xã/phường...và phường (hoặc một phần) ... | | | | | | | | |
| 2.2 | | … | | | | | | | | |
| II | | Tên cấp huyện 1 | | | | | | | | |
| | | .... | | | | | | | | |
Ghi chú:
Tỷ lệ % về diện tích tự nhiên và quy mô dân số của xã, phường hình thành sau sắp xếp được tính theo quy định của Nghị quyết này.
TỈNH (THÀNH PHỐ): …… | Phụ lục 2.4
BẢNG THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) ...
(Kèm theo Đề án sắp xếp ĐVHC cấp xã năm 2025)
| ĐVHC cấp xã | Số lượng ĐVHC hiện nay | Số lượng ĐVHC đạt tiêu chuẩn không thực hiện sắp xếp | Số lượng ĐVHC không thực hiện sắp xếp do có yếu tố đặc thù | Số lượng ĐVHC thực hiện sắp xếp | Số lượng ĐVHC sau sắp xếp | Số lượng ĐVHC sau sắp xếp không đạt tiêu chuẩn do có yếu tố đặc thù | Số lượng ĐVHC giảm sau sắp xếp |
|||||||||
| Xã | | | | | | | |
| Phường | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | |
TỈNH (THÀNH PHỐ): …… | Phụ lục 2.5
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG CBCC CẤP HUYỆN, CẤP XÃ VÀ PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP, BỐ TRÍ SAU KHI THỰC HIỆN SẮP XẾP ĐVHC CẤP XÃ
(Kèm theo Đề án sắp xếp ĐVHC cấp xã năm 2025)
| Số TT | Tên ĐVHC | Số lượng theo định mức | | | | Số lượng hiện có | | | | Số lượng thực hiện sắp xếp, tinh giản theo quy định hiện hành (theo Nghị định 178, Nghị định 67, Nghị định 29... và các chính sách của địa phương) | | | |
|||||||||||||||
| | | Cán bộ | Công chức | Viên chức | NHĐ không chuyên trách | Cán bộ | Công chức | Viên chức | NHĐ không chuyên trách | Cán bộ | Công chức | Viên chức | NHĐ không chuyên trách |
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | | | | |
| A | CÁP XÃ | | | | | | | | | | | | |
| I | ĐVHC cấp huyện | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Các xã: | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | … | | | | | | | | | | | | |
| 1.2 | … | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Các phường: | | | | | | | | | | | | |
| 2.1 | … | | | | | | | | | | | | |
| 2.2 | … | | | | | | | | | | | | |
| II | ĐVHC cấp huyện | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | |
| B | CẤP HUYỆN | | | | | | | | | | | | |
| | Số lượng cán bộ, công chức, viên chức cấp huyện bố trí về cấp xã | - | - | | - | | | | - | | | | - |
| C | TỔNG CẤP HUYỆN, CẤP XÃ | | | | | | | | | | | | |
TỈNH (THÀNH PHỐ): …… | Phụ lục 2.6
PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG TRỤ SỞ CÔNG TẠI CÁC ĐVHC CẤP XÃ SAU SẮP XẾP
(Kèm theo Đề án sắp xếp ĐVHC cấp xã năm 2025)
| Số TT | Tên cấp xã | Số lượng | Phương án sắp xếp, xử lý | | | Lộ trình | | | | |
||||||||||||
| | | | Tiếp tục sử dụng | Không tiếp tục sử dụng | Phương án khác | 2025 | 2026 | 2027 | 2028 | 2029 |
| 1 | Cấp xã 1 | | | | | | | | | |
| 2 | Cấp xã 2 | | | | | | | | | |
| | ….. | | | | | | | | | |
| | TỔNG | | | | | | | | | |