Điều 6. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 4 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang Khóa X Kỳ họp thứ 29 (chuyên đề) thông qua ngày 28 tháng 4 năm 2025.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ủy ban Trung ương MTTQVN; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: Nội vụ, Tài chính; - Vụ Công tác Quốc hội, Địa phương và Đoàn thể - VPCP; - Vụ pháp chế các Bộ: Nội vụ, Tài chính; - Kiểm toán Nhà nước Khu vực IX; - Cục Kiểm tra VB và quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp; - Website Chính phủ; - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh, Ban Thường trực UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, ĐĐBQH và HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Cơ quan thường trú TTXVN tại AG, Báo Nhân dân tại AG, Báo AG, Đài PT-TH AG, Website tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh AG, Cổng TTĐT VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh AG; - Lưu: VT, Phòng Công tác dân cử-P. | CHỦ TỊCH Lê Văn Nưng
PHỤ LỤC
ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC CHI THĂM HỎI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG VÀ GIA ĐÌNH NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG NHÂN KỶ NIỆM 50 NĂM NGÀY GIẢI PHÓNG MIỀN NAM, THỐNG NHẤT ĐẤT NƯỚC (Kèm theo Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
| Số TT | Đối tượng | Mức chi |
||||
| | MỤC I: Người có công với cách mạng | |
| 1 | Bà mẹ Việt Nam anh hùng | 5.000.000 |
| 2 | Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân | 5.000.000 |
| 3 | Thương binh, bệnh binh đã cư trú tại tỉnh An Giang được nuôi dưỡng tại Trung tâm Điều dưỡng thương binh và người có công | 5.000.000 |
| | MỤC II : Người có công với cách mạng, gia đình người có công với cách mạng tiêu biểu được Đoàn Lãnh đạo Tỉnh thăm theo Kế hoạch thăm, tặng quà gia đình chính sách, người có công với cách mạng nhân kỷ niệm 50 năm Ngày giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2025) | 4.000.000 |
| | MỤC III : Người có công với cách mạng và gia đình người có công với cách mạng | |
| 1 | Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 | 1.000.000 |
| 2 | Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 | 1.000.000 |
| 3 | Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến | 1.000.000 |
| 4 | Thương binh, bao gồm cả thương binh loại B được công nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993; người hưởng chính sách như thương binh | 1.000.000 |
| 5 | Bệnh binh | 1.000.000 |
| 6 | Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | 1.000.000 |
| 7 | Người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày | 1.000.000 |
| 8 | Người đang hưởng trợ cấp tuất liệt sĩ hằng tháng | 1.000.000 |
| 9 | Người có công giúp đỡ cách mạng | 1.000.000 |
| 10 | Con đẻ bị dị dạng, dị tật có liên quan đến phơi nhiễm chất độc học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên đang hưởng trợ cấp hằng tháng | 1.000.000 |
| 11 | Người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế | 1.000.000 |
| 12 | Đại diện người đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng của các đối tượng: người đang hưởng trợ cấp: người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945; người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945, thương binh, bệnh binh, người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | 1.000.000 |
| 13 | Người được ủy quyền thờ cúng người có công với cách mạng | 1.000.000 |