Điều 30. Điều khoản chuyển tiếp
Các vụ việc phòng vệ thương mại đã được tiếp nhận hồ sơ điều tra, hồ sơ đề nghị miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại được xác định đầy đủ, hợp lệ trước ngày Thông tư này có hiệu lực được xem xét, giải quyết theo quy định của Thông tư số
37/2019/TT-BCT
ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung về các biện pháp phòng vệ thương mại, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
42/2023/TT-BCT
ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Sinh Nhật Tân
PHỤ LỤC I:
ĐƠN ĐĂNG KÝ BÊN LIÊN QUAN
VỤ VIỆC ĐIỀU TRA PHÒNG VỆ THƯƠNG MẠI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BCT ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung về các biện pháp phòng vệ thương mại)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
Số: ………………….
V/v
đăng ký bên liên quan
……..
, ngày
….
tháng
….
năm
…..
ĐƠN ĐĂNG KÝ BÊN LIÊN QUAN
VỤ VIỆC ĐIỀU TRA ÁP DỤNG BIỆN PHÁP PHÒNG VỆ THƯƠNG MẠI
Tên vụ việc:
………………………………………………………………
Mã vụ việc:
……………………………………………………………….
Kính gửi: Cục Phòng vệ thương mại - Bộ Công Thương
Tên tôi là: ……………………………………………………………………..
Chức danh: ……………………………………………………………………
Đại diện cho Công ty, đơn vị
(nếu là cá nhân thì ghi rõ là “cá nhân”)
:
…………………………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
Số điện thoại: …………………………………………………………………..
E-mail: …………………………………………………………………………
Với tư cách là
[1]
: ………………………………………………………………….
Tôi đăng ký tham gia là bên liên quan của vụ việc điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại nêu trên, đề nghị Cơ quan điều tra xem xét chấp thuận tư cách bên liên quan của tôi.
Tôi không có đại diện pháp lý
[2]
… hoặc Tôi có đại diện pháp lý
2
là: …………
…………………………………………………………………………………..
(
kèm theo địa chỉ, số điện thoại, địa chỉ E-mail của đại diện pháp lý
)./.
Người nộp đơn
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC
II:
ĐƠN ĐỀ NGHỊ MIỄN TRỪ ÁP DỤNG BIỆN PHÁP PHÒNG VỆ THƯƠNG MẠI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BCT ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung về các biện pháp phòng vệ thương mại)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
Số: ………………….
V/v đề nghị miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
……..
, ngày
….
tháng
….
năm
…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
MIỄN TRỪ ÁP DỤNG BIỆN PHÁP PHÒNG VỆ THƯƠNG MẠI
Tên vụ việc:
Mã vụ việc:
Đề nghị
1
: (
lần đầu hoặc bổ sung
)
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ MIỄN TRỪ
1. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN:………………………………………………
Thông tin Giấy chứng nhận ĐKDN/ĐKKD/ĐT: ……………………………..
Tên viết tắt (
nếu
có): ………………………………………………………….
Địa chỉ (
theo giấy chứng nhận ĐKDN/ĐKKD/ĐT/ĐKHĐ chi nhánh
):
…………………………………………………………………………………
Người đại diện theo pháp luật (
Họ và tên, Chức vụ
):………………………….
Người liên lạc:…………………………………………………………………
Chức danh:……………………………………………………………………..
Số điện thoại: ………………………………………………………………….
E-mail:…………………………………………………………………………
2. ĐẠI DIỆN PHÁP LÝ (
NẾU CÓ
):
Họ và tên:………………………………………………………………………
Địa chỉ:………………………………………………………………………..
Số điện thoại:………………………………………………………………….
E-mail:………………………………………………………………………...
3. LĨNH VỰC SẢN XUẤT, KINH DOANH
Nêu rõ loại hình hoạt động của doanh nghiệp (
sản xuất, kinh doanh thương mại, nhập khẩu, sử dụng hàng hóa đề nghị miễn trừ để sản xuất, loại khác...
)
…………………………………………………………………………………
II. THÔNG TIN VỀ HÀNG HÓA NHẬP KHẨU ĐỀ NGHỊ MIỄN TRỪ
1. TÊN VÀ MÔ TẢ ĐẦY ĐỦ VỀ HÀNG HÓA ĐỀ NGHỊ MIỄN TRỪ
(
kèm theo các tài liệu cần thiết
)
………………………………………………………………………………….
2. CUNG CẤP THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ SẢN PHẨM ĐỀ NGHỊ MIỄN TRỪ THEO BẢNG SAU
[3]
(
cung cấp các tài liệu sẵn có kèm theo mô tả làm rõ
)
……………………………………………………………………………………
2.1. Hàng hóa đề nghị miễn trừ thứ nhất:
Phân loại Mã HS:
Đặc điểm
Hàng hóa đề nghị miễn trừ
Hàng hóa tương tự, hàng hóa cạnh tranh trực tiếp sản xuất trong nước (hoặc không sản xuất được vui lòng nêu rõ)
[4]
Lượ
n
g hóa đặc điểm khác biệt giữa hàng hóa đề nghị miễn trừ và hàng hóa tương tự, cạnh tranh trực tiếp
[5]
Đặc tính vật lý
Thành phần cấu tạo (hóa học)
Kích thước
Tiêu chu
ẩ
n kỹ thuật
Chất lượng
Mục đích sử dụng
Phân khúc Thị trường
Người tiêu dùng cuối cùng
Khác
2.2. Hàng hóa đề nghị miễn trừ thứ 2, 3,.
.
.
(
C
ung cấp các thông tin tương t
ự
nêu tại Mục 2.1
)
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
III. LÝ DO Đ
Ề
NGHỊ MIỄN TRỪ
N
êu rõ căn cứ và lý do mà
tổ chức, cá nhân
đề nghị Cơ quan điều tra miễn trừ áp dụng
b
iện pháp ph
ò
ng vệ thương mại đối với hàng hóa nhập khẩu trong vụ việc.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
IV. THÔNG TIN V
Ề
LƯỢNG VÀ GIÁ TRỊ NHẬP KHẨU
C
ung cấp thông tin về lượng và gi
á
trị nhập khẩu hàng hóa đề nghị mi
ễ
n trừ trong 0
2
năm gần nhất và đến thời điểm hiện tại
(
nếu có)
theo mẫu dưới đây
:
Nước xuất xứ bị Điều tra, áp d
ụ
ng
Năm hiện tại -3
Năm hiện tại -2
Năm hiện tại -1
Năm hiện tại
Lượng (đơn vị
tính
)
Trị giá (đơn vị
tính
)
Đơn giá (đơn vị
tính
)
Cá nhân, tổ chức nêu rõ
yêu cầu bảo mật
các
thông tin, số liệu trong Mục này
(
nếu có
).
V. KH
Ố
I LƯỢNG, SỐ LƯỢNG Đ
Ề
NGHỊ MI
Ễ
N TRỪ
Nêu
cụ thể
khối lượng, số lượng đề nghị miễn trừ và căn cứ xác định số liệu này.
…………………………………………………………………………………….
VI. CÁC TÀI LIỆU, THÔNG TIN LÀM R
Õ
MÔ TẢ HÀNG HÓA G
ỬI
KÈM THEO ĐƠN
Liệt kê cụ thể các tài liệu được gửi kèm để làm rõ về hàng hóa đề nghị miễn trừ.
…………………………………………………………………………………….
VII. CAM K
Ế
T
Người ký tên (đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp) xin cam kết những thông tin được nêu trên đây là đầy đủ
,
ch
í
nh xác và hi
ể
u rằng những thông tin này sẽ được Cơ quan điều tra kiểm tra và xác minh lại.
Tôi sẵn sàng chấp nhận việc Cơ quan điều
tr
a đến thẩm tra tại cơ sở của
doanh nghiệp
để xác minh về những thông tin được cung cấp trong Đơn đề nghị này. Trong trường hợp Cơ quan điều tra - Bộ Công Thương phát hiện vi phạm, doanh nghiệp xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật và bị truy thu số tiền thuế nhập khẩu được miễn trừ theo quy định của pháp luật./.
ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên, chức danh)
PHỤ LỤC III:
BÁO CÁO TÌNH HÌNH NHẬP KHẨU VÀ SỬ DỤNG HÀNG HÓA ĐƯỢC MIỄN TRỪ ÁP DỤNG BIỆN PHÁP PHÒNG VỆ THƯƠNG MẠI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BCT ngày 15 tháng 5
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung về các biện pháp phòng vệ thương mại)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
Số: …………………
V/v báo cáo tình hình nhập khẩu và sử dụng hàng hóa được miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
……..
, ngày
….
tháng
….
năm
…..
BÁO CÁO TÌNH HÌNH NHẬP KHẨU VÀ SỬ DỤNG HÀNG HÓA ĐƯỢC MIỄN TRỪ ÁP DỤNG BIỆN PHÁP PHÒNG VỆ THƯƠNG MẠI
Kính gửi: Cục Phòng vệ thương mại - Bộ Công Thương
Căn cứ Thông tư số 26/2025/TT-BCT ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung về các biện pháp phòng vệ thương mại,
Căn cứ Quyết định số.../QĐ-BCT ngày... tháng... năm... của Bộ Công Thương về việc miễn trừ áp dụng biện pháp đối với doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa…,
Doanh nghiệp báo cáo tình hình nhập khẩu và sử dụng hàng hóa được miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại như sau:
1. Thông tin về tổ chức, cá nhân được miễn trừ:
Thông tin Giấy chứng nhận ĐKDN/ĐKKD/ĐT: ………………………………...
Tên viết tắt (nếu có): ……………………………………………………………..
Địa chỉ:……………………………………………………………………………
Số điện thoại:……………………………………………………………………..
E-mail:………………………………………………………………………........
Người đại diện theo pháp luật (họ và tên, chức vụ):……………………………..
Người liên lạc:…………………………………………………………………….
(
kèm theo địa chỉ, số điện thoại, địa chỉ email
)
2. Kỳ báo cáo:
Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...
3. Số liệu về nhập khẩu hàng hóa được miễn trừ trong thời kỳ báo cáo
Tên hàng
Mã HS
Số tờ khai hải quan
Số lượng /khối lượng
Trị giá (USD)
Số lượng nhập khẩu lũy kế t
ớ
i thời điểm báo cáo
Trị giá nhập khẩu lũy kế t
ớ
i thời điểm báo cáo (USD)
Cảng nhập khẩu
Nước xuất xứ
Lưu ý: Số liệu chi tiết theo từng giao dịch mua hàng.
4. Tình hình sử dụng hàng hóa nhập khẩu được miễn trừ trong thời kỳ báo cáo
4.1. Báo cáo xuất nhập tồn nguyên vật liệu được miễn trừ
STT
Mục
Từ
ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...
Số lượng /khối lượng
Trị giá (USD
/VND
)
1
Tồn kho đầu kỳ
2
Nhập khẩu trong kỳ
3
Đưa vào sản xuất thành phầm
4
Tồn kho cuối kỳ
4.2. Báo cáo xuất nhập tồn thành phẩm được sản xuất từ nguyên vật liệu được miễn trừ
STT
Mục
Từ
ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...
Số lượng /khối lượng
Trị giá (USD
/VND
)
1
Tồn kho đầu kỳ
2
Sản xuất trong kỳ
3
Bán ra trong kỳ
4
Tồn kho cuối kỳ
Người ký tên dưới đây cam kết rằng mọi thông tin được cung cấp trong Báo cáo này là đầy đủ
,
chính xác và hiểu rằng Cơ quan điều tra có thể kiểm tra theo quy định./.
ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên, chức danh)
PHỤ LỤC IV:
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SẢN XUẤT, KINH DOANH CỦA CÁC NHÀ SẢN XUẤT, XUẤT KHẨU KHÔNG BỊ ÁP DỤNG BIỆN PHÁP CHỐNG LẨN TRÁNH BIỆN PHÁP PHÒNG VỆ THƯƠNG MẠI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BCT ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung về các biện pháp phòng vệ thương mại)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
_________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
Số: …………………
V/v báo cáo tình hình sản xuất, kinh doanh
……..
, ngày
….
tháng
….
năm
…..
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SẢN XUẤT, KINH DOANH CỦA CÁC NHÀ SẢN XUẤT, XUẤT KHẨU KHÔNG BỊ ÁP DỤNG BIỆN PHÁP CHỐNG LẨN TRÁNH BIỆN PHÁP PHÒNG VỆ THƯƠNG MẠI
Kính gửi: Cục Phòng vệ thương mại - Bộ Công Thương
Căn cứ Nghị định số 86/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương về các biện pháp phòng vệ thương mại,
Căn cứ Thông tư số 26/2025/TT-BCT ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung về các biện pháp phòng vệ thương mại,
Căn cứ Quyết định số.../QĐ-BCT ngày... tháng... năm... của Bộ Công Thương về việc áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại đối với…,
Doanh nghiệp báo cáo tình hình sản xuất, kinh doanh như sau:
1. Thông tin về doanh nghiệp không bị áp dụng biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại (PVTM):
Thông tin Giấy chứng nhận ĐKDN/ĐKKD/ĐT: ………………………………...
Tên viết tắt (nếu có): ……………………………………………………………..
Địa chỉ:……………………………………………………………………………
Số điện thoại:……………………………………………………………………..
E-mail:………………………………………………………………………........
Người đại diện theo pháp luật (họ và tên, chức vụ):……………………………..
Người liên lạc:…………………………………………………………………….
(
kèm theo địa chỉ, số điện thoại, địa chỉ email
)
2. Kỳ báo cáo (06 tháng):
Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...
3. Lượng và giá trị nguyên vật liệu chính mà doanh nghiệp đã mua để sản xuất hàng hóa bị điều tra
Số thứ tự
Tên nhà cung cấp
Nguyên vật liệu
Xuất xứ
Ngày hợp đồng
Số hóa đơn
Ngày hóa đơn
Đồng tiền ghi trên hóa đơn (VNĐ hay đồng tiền khác)
Khối lượng (ĐVT)
Trị giá theo hóa đơn (theo đồng tiền ghi trên hóa đơn)
Trị giá theo hóa đơn (Triệu VNĐ)
Tỷ giá quy đổi (nếu đồng tiền ghi trên hóa đơn không phải VNĐ)
1
2
…
Lưu ý: số liệu chi tiết theo từng giao dịch mua hàng.
4. Lượng và trị giá hàng hóa bị điều tra mà doanh nghiệp đã mua
Số thứ tự
Tên nhà cung cấp
Tên thương mại của hàng hoá
Xuất xứ
Ngày hợp đồng
Số hóa đơn
Ngày hóa đơn
Đồng tiền ghi trên hóa đơn (VNĐ hay đồng tiền khác)
Khối lượng (ĐVT)
Trị giá theo hóa đơn (theo đồng tiền ghi trên hóa đơn)
Trị giá theo hóa đơn (Triệu VNĐ)
Tỷ giá quy đổi (nếu đồng tiền ghi trên hóa đơn không phải VNĐ)
1
2
…
Lưu ý: số liệu chi tiết theo từng giao dịch mua hàng.
5. Sản lượng sản xuất hàng hóa bị điều tra của doanh nghiệp
Đơn vị tính
Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...
Sản lượng sản xuất
Công suất thiết kế
Kèm theo báo cáo xuất nhập tồn sản xuất hàng hóa bị điều tra (bản mềm) trong cùng thời kỳ tương ứng với thời kỳ báo cáo.
6. T
rị giá và
khối
lượng
hàng hóa bị điều tra mà doanh nghiệp bán tại thị trường nội địa và
xuất khẩu sang Việt Nam
6.1. Bảng tổng hợp
STT
Bán hàng hoá bị điều tra
Đơn vị tính
Từ
ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...
1
Bán hàng tại thị trường nội địa
Khối lượng
Trị giá
2
Bán hàng xuất khẩu sang Việt Nam
Khối lượng
Trị giá
Kèm theo báo cáo xuất nhập tồn bán hàng hóa bị điều tra (bản mềm) trong cùng thời kỳ tương ứng với thời kỳ báo cáo.
6.2. Bảng chi tiết từng giao dịch bán hàng bị điều tra xuất khẩu sang Việt Nam
Số thứ tự
Tên thương mại của hàng hoá
Mã hàng hóa nội bộ doanh nghiệp
Ngày hợp đồng
Số hóa đơn
Ngày hóa đơn
Tên khách hàng
Đồng tiền ghi trên hóa đơn (VNĐ hay đồng tiền khác)
Khối lượng (ĐVT)
Trị giá theo hóa đơn (theo đồng tiền ghi trên hóa đơn)
Trị giá theo hóa đơn (Triệu VNĐ)
Tỷ giá quy đổi (nếu đồng tiền ghi trên hóa đơn không phải VNĐ)
1
2
3
...
Lưu ý: số liệu chi tiết theo từng giao dịch bán hàng.
Người ký tên dưới đây cam kết rằng mọi thông tin được cung cấp trong Báo cáo này là đầy đủ
,
chính xác và hiểu rằng Cơ quan điều tra có thể kiểm tra theo quy định./.
ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên, chức danh)
[1]
Đ
ề nghị nêu rõ theo quy định tại
k
hoản 1 Điều 74 của Luật Quản lý ngoại thương
năm 2017
(ví dụ: Bên yêu cầu, bên bị yêu cầu, nhà nhập khẩu, nhà xuất khẩu nước ngoài,....)
[2]
Trong trường hợp đăng ký có
đại diện
tư v
ấ
n
pháp lý
[3]
Đối với đề nghị miễn trừ bổ sung, thông tin tại Mục II.2 không cần cung cấp.
[4]
Đề nghị miễn trừ theo điểm c, d và đ khoản 2 Điều 12. Bỏ qua các cột này nếu không thuộc các trường hợp liên quan.
[5]
Đề nghị miễn trừ theo điểm c và d khoản 2 Điều 12. Bỏ qua các cột này nếu không thuộc các trường hợp liên quan.