Điều 22. Điều khoản chuyển tiếp
Trường hợp Nghị quyết số 137/2024/QH15 hết hiệu lực thi hành nhưng hợp đồng BT đã được ký kết trong thời gian Nghị quyết số 137/2024/QH15 có hiệu lực và đang trong quá trình thực hiện thì được tiếp tục áp dụng quy định tại Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTTH (2b). | TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Hồ Đức Phớc
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị định số 64/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 03 năm 2025 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Giấy đề nghị thanh toán của cơ quan ký kết hợp đồng BT |
|||
| Mẫu số 02 | Giấy rút vốn |
Mẫu số 01
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN CƠ QUAN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG BT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GĐN-(1) [1]
GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN CỦA CƠ QUAN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG BT
Kính gửi:……………. (cơ quan kiểm soát, thanh toán).
Tên dự án, công trình:…… Mã dự án đầu tư ……
Doanh nghiệp án BT (hoặc nhà đầu tư BT trong trường hợp không thành lập doanh nghiệp dự án BT): ……
Cơ quan ký kết hợp đồng:…… Mã số ĐVSDNS: ……
Số tài khoản của doanh nghiệp dự án BT (hoặc nhà đầu tư BT trong trường hợp không thành lập doanh nghiệp dự án BT):…… | Vốn trong nước (TN) ……tại…………………… Vốn nước ngoài (NN) ……tại……………………
Căn cứ hợp đồng BT số: ... ngày ... tháng....năm..., Phụ lục hợp đồng BT số ...ngày... tháng...năm (nếu có).
Căn cứ báo cáo giá trị hạng mục công trình/công trình xây dựng thuộc dự án BT/dự án BT hoàn thành ngày .. .tháng...năm...của Kiểm toán nhà nước.
Lũy kế giá trị hạng mục công trình/công trình xây dựng thuộc dự án BT/dự án BT hoàn thành đề nghị thanh toán:…… đồng.
Số tiền đề nghị thanh toán hạng mục công trình/công trình xây dựng thuộc dự án BT/dự án BT hoàn thành:…… đồng.
Thuộc nguồn vốn: …………………………………………………………
Thuộc kế hoạch vốn:…… Năm ……………………
Đơn vị: Đồng
| Nội dung | Giá trị hạng mục công trình/công trình dự án xây dựng thuộc dự án BT/dự án BT hoàn thành | Lũy kế giá trị hạng mục công trình/công trình xây dựng thuộc dự án BT/dự án BT hoàn thành đã thanh toán | | Giá trị đề nghị thanh toán kỳ này | |
|||||||
| | | Vốn TN | Vốn NN | Vốn TN | Vốn NN |
| Thanh toán cho hạng mục/dự án... | | | | | |
| | | | | | |
| Cộng | | | | | |
Tổng số tiền đề nghị thanh toán bằng số:…… đồng
Bằng chữ:……… đồng
Tên đơn vị thụ hưởng: ……………………………………
Số tài khoản đơn vị thụ hưởng……… tại ………………….
…. , ngày… tháng…. năm ….. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG BT (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
___________________
[1] Tên viết tắt của cơ quan ký kết hợp đồng BT.
PHẦN GHI CỦA CƠ QUAN KIỂM SOÁT, THANH TOÁN
Ngày nhận giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư: ……
| Kho bạc Nhà nước chấp nhận | Thanh toán | Theo nội dung |
||||
Kho bạc Nhà nước chấp nhận thanh toán như sau:
| Nội dung | Tổng số | Vốn TN | Vốn NN |
|||||
| Số vốn chấp nhận | | | |
| - Mục...., tiểu mục - Mục ..., tiểu mục Trong đó: - Các năm trước - Năm nay - Thuế giá trị gia tăng………. - Số trả đơn vị thụ hưởng Bằng chữ | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| Số vốn từ chối: | | | |
| Lý do: | | | |
Ghi chú:
NGƯỜI THANH TOÁN (Ký, ghi rõ họ tên) | LÃNH ĐẠO PHÒNG (Ký, ghi rõ họ tên) | LÃNH ĐẠO CƠ QUAN KIỂM SOÁT, THANH TOÁN (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
Mẫu số 02
| Không ghi vào khu vực này | |
|||
GIẤY RÚT VỐN
Thực chi □ | Chuyển khoản □ Tiền mặt tại ... □ Tiền mặt tại ... □
Tên dự án: ... Cơ quan ký kết hợp đồng BT: ... Tài khoản: ... | Mã ĐVQHNS: ... Tại Kho bạc Nhà nước: ...
Căn cứ Giấy đề nghị thanh toán số: ... ngày .../.../...
| Nội dung | Mã NDKT | Mã chương | Mã ngành KT | Mã nguồn NSNN | Năm KHV | Tổng số tiền | Chia ra | |
||||||||||
| | | | | | | | Nộp thuế | Thanh toán cho ĐV |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(8)+(9) | (8) | (9) |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | | | |
| Tổng số tiền ghi bằng chữ: ... Trong đó: NỘP THUẾ: Tên đơn vị (Người nộp thuế): ... Mã số thuế:... Mã NDKT:... Mã chương:... Cơ quan quản lý thu:... Kỳ thuế: ... Cơ quan kiểm soát, thanh toán hạch toán khoản thu:... Tổng số tiền nộp thuế (ghi bằng chữ) :... THANH TOÁN CHO ĐƠN VỊ HƯỞNG Đơn vị nhận tiền: ... Địa chỉ:... Tài khoản: ... Mã DA và HTCT: ... Tại cơ quan kiểm soát, thanh toán (NH):... Hoặc người nhận tiền: ... CMND/CCCD/Hộ chiếu số: ... Cấp ngày: ... Nơi cấp:... Tổng số tiền thanh toán cho đơn vị hưởng (ghi bằng chữ) :... | PHẦN CƠ QUAN KIỂM SOÁT, THANH TOÁN GHI |
|||
| | 1. Nộp thuế: Nợ TK: ... Có TK: ... Nợ TK: ... Có TK:... Nợ TK: ... Có TK:... Mã CQ thu:... Mã ĐBHC: ... 2. Thanh toán cho ĐV hưởng: Nợ TK:... Có TK: ... Nợ TK: ... Có TK:... Nợ TK: ... Có TK:... Mã ĐBHC:... |
Ngày... tháng... năm... NGƯỜI LĨNH TIỀN (Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) | Ngày... tháng... năm ... ĐẠI DIỆN CƠ QUAN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG BT (Ký, ghi họ tên, chức vụ, đóng dấu)
CƠ QUAN KIỂM SOÁT, THANH TOÁN Ngày... tháng... năm ...
THỦ QUỸ (Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN (Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) | LÃNH ĐẠO CƠ QUAN KIỂM SOÁT, THANH TOÁN (Ký, ghi họ tên, chức vụ, đóng dấu)