Điều 22. Trách nhiệm thực hiện
1. Tổng giám đốc, Giám đốc, Hội đồng thành viên, Hội đồng quản lý, Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch quỹ, Trưởng ban kiểm soát, Kiểm soát viên Quỹ tài chính, Tổ chức tài chính thực hiện trách nhiệm quy định tại Điều 28 Nghị định số 44/2025/NĐ-CP, khoản 1 Điều 20 Thông tư số 003/2025/TT-BNV và báo cáo số liệu theo biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 003/2025/TT-BNV, trong đó chỉ tiêu lợi nhuận trong các biểu mẫu được thay bằng chỉ tiêu chênh lệch thu chi; chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận được thay bằng chỉ tiêu tỷ suất chênh lệch thu chi.
2. Tổng giám đốc VTV có trách nhiệm:
a) Phê duyệt quỹ tiền lương kế hoạch, quỹ tiền lương thực hiện của người lao động trong các đơn vị trước ngày 15 tháng 4 hằng năm; đơn giá tiền lương ổn định (đối với trường hợp VTV lựa chọn xác định quỹ tiền lương thông qua đơn giá tiền lương ổn định).
b) Ban hành quy chế trả lương bảo đảm công khai, minh bạch theo quy định của pháp luật; quyết định tạm ứng tiền lương, trích dự phòng và phân phối tiền lương đối với người lao động và Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc.
c) Tổng hợp, báo cáo quỹ tiền lương của VTV và số liệu theo biểu mẫu số 1 và số 2 ban hành kèm theo Thông tư này, gửi Bộ Nội vụ và Bộ Tài chính trước ngày 15 tháng 7 hằng năm để kiểm tra, giám sát.
3. Cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với Quỹ tài chính, Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam thực hiện trách nhiệm theo quy định tại khoản 1, khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 30 Nghị định số 44/2025/NĐ-CP.
4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra, giám sát thực hiện quy định tại Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp phản ánh về Bộ Nội vụ để được nghiên cứu giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Các bộ, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan trực thuộc CP; - Văn phòng BCĐ TW về phòng, chống tham nhũng; - HĐND, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan TW các đoàn thể và các Hội; - Sở Tài chính tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở Nội vụ tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử của Bộ Nội vụ; - Lưu: VT, CTL&BHXH, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Khương
Biểu mẫu số 1
BÁO CÁO XÁC ĐỊNH QUỸ TIỀN THỰC HIỆN NĂM TRƯỚC VÀ KẾ HOẠCH NĂM ... CỦA VIÊN CHỨC VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG
(trường hợp xác định quỹ lương thông qua mức lương bình quân)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT-BNV ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số báo cáo năm... | | Kế hoạch năm ... |
|||||||
| | | | Kế hoạch | Thực hiện | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| I | Chỉ tiêu sản xuất, kinh doanh | | | | |
| 1 | Tổng sản phẩm (kể cả quy đổi) | | | | |
| 2 | Tổng doanh thu | Tr.đồng | | | |
| 3 | Tổng chi phí | Tr.đồng | | | |
| 4 | Tổng chi phí (chưa có lương) | Tr.đồng | | | |
| 5 | Chênh lệch thu chi | Tr.đồng | | | |
| 6 | Năng suất lao động (1) | (2) | | | |
| II | Tiền lương của người lao động, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc (không bao gồm lao động công nghệ cao) | | | | |
| 1 | Tiền lương của người lao động khối sản xuất và Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc | | | | |
| a) | Số lao động bình quân, trong đó: | Người | | | |
| - | Số lượng Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc | Người | | | |
| - | Số lao động bình quân (bao gồm cả viên chức, người lao động làm việc theo hợp đồng lao động) | Người | | | |
| b) | Tiền lương bình quân, trong đó: | 1.000đ/tháng | | | |
| - | Người lao động | 1.000đ/tháng | | | |
| - | Tổng giám đốc | 1.000đ/tháng | | | |
| - | Các Phó Tổng giám đốc | 1.000đ/tháng | | | |
| c) | Quỹ tiền lương, trong đó | Tr.đồng | | | |
| - | Người lao động | Tr.đồng | | | |
| - | Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc | Tr.đồng | | | |
| 2 | Tiền lương của lao động Ban Biên tập Truyền hình Đa phương tiện | | | | |
| a) | Số lao động bình quân (bao gồm cả viên chức, người lao động làm việc theo hợp đồng lao động) | Người | | | |
| b) | Quỹ tiền lương người lao động | Tr.đồng | | | |
| c) | Tiền lương bình quân | 1.000đ/tháng | | | |
| 3 | Tiền lương của Cơ quan Thường trú tại nước ngoài | | | | |
| a) | Số viên chức bình quân | Người | | | |
| b) | Quỹ tiền lương người lao động | Tr.đồng | | | |
| c) | Tiền lương bình quân | 1.000đ/tháng | | | |
| 4 | Phần tiền lương phải trả thêm khi làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ (nếu có) theo khoản 2 Điều 15 Nghị định số 44/2025/NĐ-CP | Tr.đồng | | | |
| III | Tiền lương của lao động công nghệ cao | | | | |
| 1 | Số lao động công nghệ cao bình quân | Người | | | |
| 2 | Phần tiền lương của lao động công nghệ cao | Tr.đồng | | | |
| 3 | Tiền lương bình quân | 1.000đ/tháng | | | |
| 4 | Phần tiền lương phải trả thêm khi làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ (nếu có) theo khoản 2 Điều 15 Nghị định số 44/2025/NĐ-CP | Tr.đồng | | | |
Ghi chú: (1) Ghi cụ thể tên chỉ tiêu tính năng suất lao động VTV lựa chọn, nếu sử dụng chỉ tiêu khác phản ánh hao phí lao động thì phải có thuyết minh cụ thể.
(2) Ghi đơn vị tính tương ứng với chỉ tiêu tính năng suất lao động tại điểm (1) theo năm.
(3) Nếu sử dụng chữ ký số thì bỏ phần này.
Người lập biểu (3) (Ký và ghi rõ họ tên, chức vụ) | ........, ngày ........ tháng ....... năm ....... Tổng giám đốc (3) (Ký, ghi rõ họ tên)
Biểu mẫu số 2
BÁO CÁO XÁC ĐỊNH QUỸ TIỀN THỰC HIỆN NĂM TRƯỚC VÀ KẾ HOẠCH NĂM ... CỦA VIÊN CHỨC VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG
(trường hợp xác định quỹ tiền lương thông qua đơn giá)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT-BNV ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
| STT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Các năm liền trước năm đầu tiên áp dụng đơn giá | | | | Thực hiện năm … |
|||||||||
| | | | Thực hiện năm … | Thực hiện năm … | Thực hiện năm … | Bình quân các năm liền trước | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| I | Chỉ tiêu sản xuất, kinh doanh | | | | | | |
| 1 | Chỉ tiêu tính đơn giá (1) | | | | | | |
| 2 | Chênh lệch thu chi | Tr.đồng | | | | | |
| 3 | Chênh lệch thu chi sau khi thực hiện các nghĩa vụ đối với Nhà nước | Tr.đồng | | | | | |
| 4 | Năng suất lao động (2) | (3) | | | | | |
| II | Tiền lương của người lao động, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc (không bao gồm lao động công nghệ cao) | | | | | | |
| 1 | Tiền lương của người lao động khối sản xuất và Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc | | | | | | |
| a) | Số lao động bình quân, trong đó: | Người | | | | | |
| - | Số lượng Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc | Người | | | | | |
| - | Số lao động bình quân (bao gồm cả viên chức, người lao động làm việc theo hợp đồng lao động) | Người | | | | | |
| b) | Thời gian áp dụng đơn giá (4) … năm, với đơn giá là … | (5) | | | | | |
| c) | Tiền lương bình quân, trong đó: | 1.000đ/tháng | | | | | |
| - | Người lao động | 1.000đ/tháng | | | | | |
| - | Tổng giám đốc | 1.000đ/tháng | | | | | |
| - | Các Phó Tổng giám đốc | 1.000đ/tháng | | | | | |
| d) | Quỹ tiền lương đơn giá | Tr.đồng | | | | | |
| 2 | Tiền lương của lao động Ban Biên tập Truyền hình Đa phương tiện | | | | | | |
| a) | Số lao động bình quân (bao gồm cả viên chức, người lao động làm việc theo hợp đồng lao động) | Người | | | | | |
| b) | Thời gian áp dụng đơn giá (4) … năm, với đơn giá là … | (5) | | | | | |
| c) | Quỹ tiền lương theo đơn giá | Tr.đồng | | | | | |
| d) | Tiền lương bình quân | 1.000đ/tháng | | | | | |
| 3 | Tiền lương của Cơ quan Thường trú tại nước ngoài | | | | | | |
| a) | Số viên chức bình quân | Người | | | | | |
| b) | Tiền lương bình quân | 1.000đ/tháng | | | | | |
| c) | Quỹ tiền lương người lao động | Tr.đồng | | | | | |
| III | Tiền lương của lao động công nghệ cao | | | | | | |
| 1 | Số lao động công nghệ cao bình quân | Người | | | | | |
| 2 | Phần tiền lương của lao động công nghệ cao | Tr.đồng | | | | | |
| 3 | Tiền lương bình quân | 1.000đ/tháng | | | | | |
| 4 | Phần tiền lương phải trả thêm khi làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ (nếu có) theo khoản 2 Điều 15 Nghị định số 44/2025/NĐ-CP | Tr.đồng | | | | | |
Ghi chú: (1) Ghi cụ thể tên chỉ tiêu tính đơn giá.
(2) Ghi cụ thể tên chỉ tiêu tính năng suất lao động VTV lựa chọn, nếu sử dụng chỉ tiêu khác phản ánh hao phí lao động thì phải có thuyết minh cụ thể.
(3) Ghi đơn vị tính tương ứng với chỉ tiêu tính năng suất lao động tại điểm theo năm.
(4) Ghi số năm áp dụng đơn giá.
(5) Ghi cụ thể đơn vị tính tương ứng với chỉ tiêu tính đơn giá.
(6) Nếu sử dụng chữ ký số thì bỏ phần này.
Người lập biểu (6) (Ký và ghi rõ họ tên, chức vụ) | ........, ngày ........ tháng ....... năm ....... Tổng giám đốc (6) (Ký, ghi rõ họ tên)