Điều 33. Tổ chức thực hiện
Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Cục Di sản văn hóa để đề nghị Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch kịp thời sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Thủ tướng CP và các Phó Thủ tướng CP; - Văn phòng Trung ương Đảng; - VP Chủ tịch nước; VP Quốc hội; VP Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND; UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - Cục KTVB và QLXLVPHC (Bộ Tư pháp); - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ VHTTDL; - Các Cục, Vụ, cơ quan, đơn vị thuộc Bộ VHTTDL; - Sở VHTTDL, Sở VHTT; - Công báo; Cổng TTĐT của Chính phủ; Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật; - Cổng TTĐT của Bộ VHTTDL; - Lưu: VT, DSVH (2), PCQ (500). | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Văn Hùng
PHỤ LỤC
BIỂU MẪU KIỂM KÊ DI SẢN VĂN HÓA VÀ ĐƯA THÊM, DI DỜI, THAY ĐỔI HIỆN VẬT TRONG DI TÍCH (Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2025/TT-BVHTTDL ngày 13 tháng 05 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
| Tên | Nội dung |
|||
| Mẫu số 01 | Báo cáo kết quả kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể |
| Mẫu số 02 | Phiếu kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể |
| Mẫu số 03 | Danh mục kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể |
| Mẫu số 04 | Cam kết bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể |
| Mẫu số 05 | Danh mục kiểm kê di tích |
| Mẫu số 06 | Phiếu kiểm kê di tích |
| Mẫu số 07 | Văn bản đề nghị đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích |
| Mẫu số 08 | Phiếu thông tin hiện vật |
| Mẫu số 09 | Bản thống kê rà soát, cập nhật hiện vật di tích hằng năm |
| Mẫu số 10 | Báo cáo kết quả kiểm kê di sản tư liệu |
| Mẫu số 11 | Phiếu thông tin di sản tư liệu |
| Mẫu số 12 | Danh mục kiểm kê di sản tư liệu |
Mẫu số 01
UBND tỉnh/thành phố…......... SỞ ……………………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM KÊ DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT THỂ
I. Tổng quan về di sản văn hóa phi vật thể trên địa bàn
II. Hiện trạng di sản văn hóa phi vật thể
a. Hiện trạng thực hành, truyền dạy di sản văn hóa phi vật thể của cộng đồng chủ thể
b. Công tác quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể
III. Công tác kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể trên địa bàn
IV. Các yếu tố tác động tới sự mai một di sản văn hóa phi vật thể
V. Các biện pháp quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể đã được thực hiện
VI. Khó khăn, vướng mắc và kiến nghị
GIÁM ĐỐC (ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 02
UBND tỉnh/thành phố…......... SỞ ……………………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KIỂM KÊ DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT THỂ
Mã số:…..........
(do Ban kiểm kê quy định)
1. Tên gọi của di sản văn hóa phi vật thể
a. Tên thường gọi
…………………………………………………………………………………...
b. Tên gọi khác (nếu có)
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Loại hình (Căn cứ khoản 1, Điều 10 Luật Di sản văn hóa để xác định)
…………………………………………………………………...………………
…….......................................................................................................................
3. Địa điểm (Ghi rõ địa danh nơi di sản văn hóa phi vật thể đang tồn tại; nếu di sản văn hóa phi vật thể tồn tại ở nhiều địa điểm trong tỉnh, thành phố thì ghi cụ thể đến cấp xã, phường, đặc khu)
………………………..…………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
4. Chủ thể văn hóa
a. Trường hợp chủ thể văn hóa là một cá nhân:
Họ và tên…………………………………………………………………………
Số thẻ căn cước/ số Căn cước công dân/mã số định danh cá nhân:……………...
…………………………ngày cấp………..…nơi cấp………………………......
Địa chỉ:…………………………………………………………………………..
Điện thoại liên hệ:………………………………………………….…………….
b. Trường hợp chủ thể văn hóa là cộng đồng, nhóm người:
Tên thường gọi của cộng đồng, nhóm người …....................................................
…...........................................................................................................................
Những người đại diện:
(1) Họ và tên ………………………………………………………..………......
Số thẻ căn cước/ số Căn cước công dân/mã số định danh cá nhân:……………...
…………………………ngày cấp………..…nơi cấp………………………......
Địa chỉ:………………………………………………………………….………..
Điện thoại liên hệ:………………………………………………….…………….
(2) Họ và tên …………………………………………………..……………......
Số thẻ căn cước/ số Căn cước công dân/mã số định danh cá nhân:……………...
…………………………ngày cấp………..…nơi cấp…………………….…......
Địa chỉ:………………………………………………………………….………..
Điện thoại liên hệ:………………………………………………….…………….
(3) Họ và tên ………………………………………………..………………......
Số thẻ căn cước/ số Căn cước công dân/mã số định danh cá nhân:……………...
…………………………ngày cấp………..…nơi cấp……….………………......
Địa chỉ:………………………………………………………………….………..
Điện thoại liên hệ:………………………………………………….…………….
5. Miêu tả về di sản văn hóa phi vật thể
a. Quá trình ra đời, tồn tại của di sản văn hóa phi vật thể:
……………………………………………………………………………………
……………………………………..………………………………………….…
…………………………………..……………………………………………….
b. Miêu tả hình thức biểu hiện, quy trình thực hành, các sản phẩm vật chất, tinh thần được tạo ra trong quá trình thực hành di sản văn hóa phi vật thể, không gian văn hóa liên quan v.v: …...............................................................................................................................
.....................….................................................................................……….……
…………….……………………………………………..………….………..…
c. Hiện trạng di sản văn hóa phi vật thể:
- Số lượng nghệ nhân hiện có:
- Số lượng người thực hành:
- Các nguồn lực khác tham gia bảo vệ:
- Số lượng bài bản:
- Kỹ năng/kỹ thuật/tập tục:
- Số lượng nghệ nhân hiện còn khả năng truyền dạy:
- Số lượng học viên hiện nay:
- Phương thức truyền dạy:
d. Nguy cơ, nguyên nhân mai một của di sản văn hóa phi vật thể:
………...................................................................................................................
………………………..……………………………….…………………………
……….……………..……………………………………………………………
6. Không gian văn hóa liên quan
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
7. Giá trị của di sản văn hóa phi vật thể với đời sống cộng đồng
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
8. Các biện pháp bảo vệ hiện có và đề xuất của chủ thể để bảo vệ và phát huy di sản văn hóa phi vật thể
…............................................................................................................................
.....………………………………………………………………………………............
………....................................................................................................................
9. Những thông tin khác có liên quan
………………………………..………………………………………………….......
………..................................................................................................................
..............................................................................................................................
10. Thông tin về người lập phiếu kiểm kê
Họ và tên:..……………………………………………………………………..
Chức vụ:…........................................Đơn vị công tác:…....................................
Trình độ chuyên môn:….....................................................................................
Địa chỉ liên lạc:…...............................................................................................
Điện thoại….................................... Email: …...................................................
(Tên địa phương), ngày….. tháng….. năm…..
Xác nhận của Trưởng ban kiểm kê (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | Người lập phiếu (Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 03
UBND tỉnh/thành phố….......... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Tên địa phương), ngày….. tháng….. năm…..
DANH MỤC KIỂM KÊ DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT THỂ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH/THÀNH PHỐ…….
| STT | Tên di sản văn hóa phi vật thể | Loại hình | Dân tộc | Chủ thể văn hóa | Địa điểm | Hiện trạng | Ghi chú |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Tên địa phương), ngày….. tháng….. năm…..
CAM KẾT
BẢO VỆ VÀ PHÁT HUY GIÁ TRỊ DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT THỂ
Kính gửi: Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/thành phố
……………………………..…………………………….………
Tôi/chúng tôi là (ghi họ và tên):……………………….......................................................
….................................................................................................................................
Đại diện cho cá nhân/cộng đồng/nhóm (ghi tên cá nhân/cộng đồng/nhóm)
….................................................................................................................................
đang thực hành di sản văn hóa phi vật thể (ghi tên di sản văn hóa phi vật thể)
………………………………………….....................................................................
tại (ghi địa danh nơi có di sản)…................................................................................
tự nguyện đề cử di sản văn hóa phi vật thể nêu trên vào Danh mục kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể.
Chúng tôi cam kết:
- Tự nguyện và tích cực bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể này;
- Hợp tác và tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chức, cá nhân bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể này theo quy định của pháp luật;
- Tự nguyện trao cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/thành phố…............................. và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố quyền sử dụng đối với những tài liệu, hình ảnh, tiếng nói do tôi/chúng tôi cung cấp hoặc thực hành để phục vụ việc bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa, không vì mục đích lợi nhuận./.
Người cam kết (Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 05
DANH MỤC KIỂM KÊ DI TÍCH
(Kèm theo Quyết định số …./QĐ-UBND-…. Ngày… tháng … năm …. của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
| TT | Tên di tích | Địa chỉ | Loại hình | Miêu tả | Đề xuất xếp hạng/công nhận và thời gian dự kiến thực hiện | Ghi chú |
||||||||
| | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| … | | | | | | |
Chú thích:
(1) Tên gọi: Tên thường gọi và tên gọi khác (nếu có).
(2) Theo địa điểm di tích quy định tại điểm b khoản 1 Điều 11 Thông tư này.
(3) Căn cứ vào Điều 21 Luật Di sản văn hóa để xác định loại hình di tích. Trường hợp di tích thuộc nhiều loại hình thì xác định đầy đủ các loại hình có liên quan.
(4) Miêu tả tóm tắt những nội dung chính của di tích quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư này.
(5) Đề xuất xếp hạng, công nhận di tích cấp tỉnh, quốc gia, quốc gia đặc biệt, Di sản thế giới phù hợp với giá trị tiêu biểu của di tích quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 24 Luật Di sản văn hóa và xác định thời gian dự kiến xếp hạng, công nhận (nếu có).
(6) Ghi chú thông tin trong các tài liệu có liên quan tới di tích, tư liệu khảo sát điền dã ghi chép về di tích.
Mẫu số 06
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH … BẢO TÀNG TỈNH/BAN QLDT TỈNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU KIỂM KÊ DI TÍCH
1. TÊN GỌI CỦA DI TÍCH:
1. Tên thường gọi: …………………………………………….…….………..
2. Tên gọi khác (nếu có): …………………………………….……….………
II. ĐỊA ĐIỂM CỦA DI TÍCH:
Thôn (làng):………………… Xã (phường, đặc khu):……………………………
III. LOẠI HÌNH DI TÍCH:
□ Kiến trúc nghệ thuật □ Lịch sử □ Khảo cổ học
□ Danh lam thắng cảnh □ Hỗn hợp
IV. TÌNH TRẠNG ĐẤT ĐAI:
Diện tích tổng thể của di tích: ……….m2. Số thửa: ………………..
V. NỘI DUNG LỊCH SỬ CỦA DI TÍCH:
1. Di tích thờ những vị thần nào (kể tên, thần hiệu):
………………………………………………………………………….....………
2. Những sự kiện lịch sử diễn ra di tích:
……………………………………………………………………………….....…
……………………………………………………………………………….....…
VI. SINH HOẠT VĂN HÓA TÍN NGƯỠNG LIÊN QUAN ĐẾN DI TÍCH:
1. Tên lễ hội:…………………………………………………………………....…
2. Các sự lệ diễn ra (ngày tháng, các nghi lễ):
………………………………………………………………………………….....
………………………………………………………………………………….....
VII. QUY MÔ KIẾN TRÚC CỦA DI TÍCH:
1. Mặt bằng kiến trúc: (kiểu chữ Công, Quốc, Nhất, Nhị, Tam, Đinh…):
2. Khảo tả tóm tắt kiến trúc:
………………………………………………………………………………….....…
………………………………………………………………………….……………
……………………………………………………………………….....……………
………………………………………………………………………….....…………
3. Tình trạng hiện nay của di tích:
□ Tốt □ Xuống cấp □ Xuống cấp nghiêm trọng
Hạng mục xuống cấp:……………………………......................................................
………………………………………………………………………….....…………
VIII. DANH MỤC HIỆN VẬT:
………………………………………………………………………….....…………
……………………………………………………………..….……………….....…
…………………………………………………………………..…….……………
IX. DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU LIÊN QUAN
…………………………………………………………………..……….....………
…………………………………………………………………..…………….....…
X. ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ NGHỊ CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
(Đề nghị xếp hạng cấp nào, Tu bổ, tôn tạo và phục hồi những hạng mục nào):
…………………………………………………..…………..………………….....…
…………………………………………………….…………..……….……………
XI. Thông tin về người lập phiếu kiểm kê
Họ và tên:..…………………………………………………..……………….....
Đơn vị công tác:.......................................Trình độ chuyên môn:…...................
Điện thoại....................................... Email: .......................................................
…, ngày….. tháng … năm 20…..
TỔ CHỨC, NGƯỜI ĐẠI DIỆN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ, SỬ DỤNG DI TÍCH | NGƯỜI LẬP PHIẾU
UBND XÃ (Phường, đặc khu) | BẢO TÀNG/BAN QUẢN LÝ DI TÍCH
Mẫu số 07
TÊN TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…(nếu là Tổ chức) V/v đề nghị đưa thêm/di dời/thay đổi hiện vật trong di tích | (Tên địa phương), ngày … tháng … năm …
Kính gửi: Cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại khoản 2 Điều 31 Luật Di sản văn hóa
1. Căn cứ Luật Di sản văn hóa ngày 23 tháng 11 năm 2024 và Thông tư số …../2025/TT-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về kiểm kê di sản văn hóa, công bố Danh mục kiểm kê di sản văn hóa; đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích; phân loại di vật, cổ vật; kho bảo quản di sản tư liệu; di sản văn hóa hạn chế sử dụng, khai thác và hướng dẫn việc khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về di sản văn hóa, trân trọng đề nghị (tên Cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại khoản 2 Điều 31 Luật Di sản văn hóa) cho phép đưa thêm/ di dời/ thay đổi... (số lượng, theo Danh mục...) hiện vật trong di tích … (tên di tích, địa điểm).
2. Mục đích: (Nêu rõ mục đích đưa thêm/ di dời/ thay đổi hiện vật trong di tích)
3. Lý do: (Nêu rõ lý do và sự phù hợp của việc đưa thêm/ di dời/ thay đổi hiện vật trong di tích).
3. Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị:
- Tên tổ chức/cá nhân:
- Người đứng đại diện theo pháp luật:
- Địa chỉ: - Quốc gia:
- Điện thoại: - Fax: - Email:
4. Thông tin về tổ chức/cá nhân phối hợp (bên giao/bên tiếp nhận) hiện vật:
- Tên tổ chức/cá nhân:
- Người đứng đại diện theo pháp luật:
- Địa chỉ: - Quốc gia:
- Điện thoại: - Fax: - Email:
5. Thời gian dự kiến đưa thêm/ di dời/ thay đổi hiện vật trong di tích:
6. Tài liệu kèm theo:
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
Mẫu số 08
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH/THÀNH PHỐ … (ĐƠN VỊ LẬP HỒ SƠ DI TÍCH)
PHIẾU THÔNG TIN HIỆN VẬT *
THUỘC DI TÍCH …
Xã (phường, đặc khu)… tỉnh/thành phố …
| Tên hiện vật | Nguồn gốc | Thời kỳ /niên đại | Loại hiện vật | Chất liệu | Kích thước, trọng lượng | Miêu tả hiện vật | Tình trạng bảo quản | Ghi chú |
||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
..., ngày ... tháng ... năm ... Xác nhận của tổ chức, cá nhân chủ sở hữu hoặc được giao quản lý di tích | ..., ngày ... tháng ... năm ... Xác nhận của Sở VHTTDL
Chú thích:
* Phiếu thông tin hiện vật thống nhất thực hiện trên khổ giấy A3, cỡ chữ 13 hoặc 14.
(1) Ghi rõ tên thường gọi của hiện vật và tên gọi khác (nếu có).
(2) Ghi rõ nguồn gốc hiện vật: vốn có, khai quật, mua bán, trao đổi, tặng cho, chuyển giao, giao nộp, thu giữ và nguồn gốc khác.
(3) Ghi rõ hiện vật thuộc thời kỳ văn hoá nào, niên đại tương đối, niên đại tuyệt đối của hiện vật.
(4) Ghi rõ hiện vật là: di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản tư liệu được kiểm kê, ghi danh trong các danh mục của quốc gia hay trong danh mục của UNESCO.
(5) Ghi rõ chất liệu, nhóm chất liệu chính của hiện vật: gốm, sành sứ, kim loại và hợp kim, gỗ, tre, nứa, giấy, phim, vải, len, lụa, da, lông thú, xương, sừng, vỏ động vật, vỏ nhuyễn thể, đá, đá quý, thủy tinh, pha lê, xi măng, thạch cao, nhựa, cao su, vỏ, sợi thực vật, ...
(6) Ghi các kích thước cơ bản của hiện vật theo đơn vị centimet, trọng lượng của hiện vật theo đơn vị gam (trường hợp hiện vật có trọng lượng quá lớn hoặc để ở vị trí không thể cân, đo được thì ước tính), dung lượng thông tin lưu giữ
(7) Miêu tả hiện vật và nêu rõ các dấu tích đặc biệt (nếu có).
(8) Ghi rõ hiện vật đang ở trong tình trạng nào sau đây: nguyên, sứt, nứt, vỡ, hỏng men, méo, rỉ, gẫy, mọt, thủng, xước, rách, sờn, bạc màu, ố bẩn, ... hay toàn vẹn, mất một phần, khuyết thiếu thông tin...
(9) Các ghi chú khác (nếu có).
Mẫu số 09
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH/THÀNH PHỐ … (ĐƠN VỊ LẬP HỒ SƠ DI TÍCH)
BẢN THỐNG KÊ RÀ SOÁT, CẬP NHẬT HIỆN VẬT DI TÍCH HẰNG NĂM *
(NĂM … )
THUỘC DI TÍCH …
Xã … tỉnh/thành phố …
| TT | Tên hiện vật đưa thêm, di dời, thay đổi | Mã số | Nguồn gốc | Thời kỳ /niên đại | Loại hiện vật | Chất liệu | Kích thước, trọng lượng | Miêu tả hiện vật | Tình trạng bảo quản | Ghi chú |
||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
..., ngày ... tháng ... năm ... Xác nhận của tổ chức, cá nhân chủ sở hữu hoặc được giao quản lý di tích | ..., ngày ... tháng ... năm ... Xác nhận của UBND cấp xã | ..., ngày ... tháng ... năm ... Xác nhận của Đơn vị lập hồ sơ di tích | ..., ngày ... tháng ... năm ... Xác nhận của Sở VHTTDL
Chú thích:
* Bản thống kê rà soát, cập nhật hiện vật di tích thống nhất thực hiện trên khổ giấy A3, cỡ chữ 13 hoặc 14.
(1) Số thứ tự hiện vật trong Bản thống kê.
(2) Ghi rõ tên thường gọi của hiện vật và tên gọi khác (nếu có).
(3) Mã số được quy định như sau:
Mã số được cấu tạo từ 3 bộ phận (A. B. C), viết theo hàng ngang, trong đó:
A: là chữ viết tắt của tên di tích, ví dụ: Phủ Tây Hồ ghi PTH.
B: là chữ viết tắt của nơi đặt hiện vật, ví dụ: Tiền đường - ghi: TĐ, sân vườn - ghi: SV.
C: Số ghi vị trí hiện vật trên sơ đồ hiện vật thuộc di tích quy định tại khoản 6 Điều 15 Thông tư này, ví dụ: 01.
Như vậy, mã số hiện vật số 01 tại Tiền đường Phủ Tây Hồ sẽ ghi là: PTH.TĐ.01.
(4) Ghi rõ nguồn gốc hiện vật: vốn có, hiến tặng, khai quật, trao đổi, thu hồi, mua, nguồn khác.
(5) Ghi rõ hiện vật thuộc thời kỳ văn hóa nào, niên đại tương đối, niên đại tuyệt đối của hiện vật.
(6) Ghi rõ hiện vật là: di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.
(7) Ghi rõ chất liệu, nhóm chất liệu chính của hiện vật: gốm, sành sứ, kim loại và hợp kim, gỗ, tre, nứa, giấy, phim, vải, len, lụa, da, lông thú, xương, sừng, vỏ động vật, vỏ nhuyễn thể, đá, đá quý, thủy tinh, pha lê, xi măng, thạch cao, nhựa, cao su, vỏ, sợi thực vật, ...
(8) Ghi các kích thước cơ bản của hiện vật theo đơn vị centimet, trọng lượng của hiện vật theo đơn vị gam (trường hợp hiện vật có trọng lượng quá lớn hoặc để ở vị trí không thể cân, đo được thì ước tính)
(9) Miêu tả hiện vật và nêu rõ các dấu tích đặc biệt (nếu có).
(10) Ghi rõ hiện vật đang ở trong tình trạng nào sau đây: nguyên, sứt, nứt, vỡ, hỏng men, méo, rỉ, gẫy, mọt, thủng, xước, rách, sờn, bạc màu, ố bẩn, ...
(11) Các ghi chú khác (nếu có).
Mẫu số 10
……………(01)…………….. ……………….(02)………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM KÊ DI SẢN TƯ LIỆU
(Từ ngày……tháng……năm……….. đến ngày……tháng…….năm…..…)
Kính gửi: …………..(03)…………….
I. Bối cảnh và phương thức thực hiện
II. Tổ chức triển khai và kết quả thực hiện
2.1. Phạm vi, thời gian
2.2. Kết quả
2.3. Đánh giá chung (thuận lợi, khó khăn, bài học kinh nghiệm)
III. Đề xuất và kiến nghị
3.1. Đề xuất
3.2. Kiến nghị
………(02)…………………. (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Chú thích:
(1) Cơ quan chủ quản.
(2) Cơ quan, đơn vị trình báo cáo
(3) Cơ quan có thẩm quyền nhận báo cáo
Mẫu số 11
……………(01)…………….. ……………….(02)………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU THÔNG TIN DI SẢN TƯ LIỆU
Mã số:.....(03)........
1. Tên gọi của di sản
a. Tên thường gọi……...………………………….……..…..……………….......
b. Tên gọi khác (nếu có)…...………………………..……………………………
2. Loại hình (Căn cứ Điều 53 Luật Di sản văn hóa để xác định)
…................................................................................................................................
3. Địa điểm (Ghi rõ địa danh nơi di sản tư liệu đang tồn tại/được lưu giữ tại xã/phường/đặc khu, tỉnh/thành phố)
………………………………………………………….………………………...…
4. Chủ thể quản lý/sở hữu di sản
a. Trường hợp chủ thể là một cá nhân:
Họ và tên…………………………………………………………………………
Số thẻ căn cước/ số Căn cước công dân/mã số định danh cá nhân:……………...
…………………………ngày cấp………..…nơi cấp……………………….....
Địa chỉ liên lạc …………………………………………………………………..
Số điện thoại:…………………………………………………………………….
b. Trường hợp chủ thể là tập thể:
Tên gọi của tổ chức/nhóm người .........................................................................
Họ và tên người đại diện …..……………………..…….………………….........
Chức danh: …………………………………………….…………………….....
Địa chỉ liên lạc …………………………………..…………………………......
Số điện thoại:……………………………………..…………………………….
5. Mô tả về di sản
a. Quá trình hình thành, tồn tại
………………………………………………..…………………………………
b. Mô tả hình thức…………..............................................................................
..............................................................................................................................
c. Hiện trạng di sản tư liệu
- Tình trạng pháp lý:
- Tình trạng bản quyền:
- Khả năng tiếp cận:
d. Đánh giá rủi ro
...............................................................................................................................
6. Giá trị của di sản
6.1. Xác định ý nghĩa, giá trị lịch sử, bản sắc văn hóa, khoa học và các lĩnh vực khác của di sản tư liệu đối với đời sống cộng đồng địa phương, quốc gia, khu vực và thế giới, trong đó phân tích theo các tiêu chí:
a) Tính tiêu biểu, đại diện;
b) Tính xác thực;
c) Tính toàn vẹn;
6.2. Khả năng tiếp cận, chia sẻ thông tin và các yếu tố tiêu biểu khác.
7. Kế hoạch bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu
................................................................................................................................
................................................................................................................................
8. Danh mục tài liệu có liên quan
................................................................................................................................
9. Thông tin về người lập phiếu
Họ và tên:..…………………………………………………………………….....
Đơn vị công tác:....................................................................................................
Trình độ chuyên môn:...........................................................................................
Địa chỉ liên lạc:.....................................................................................................
Điện thoại....................................... Email: ........................................................
Xác nhận của Trưởng ban (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ……………., ngày..... tháng..... năm..... Người lập phiếu (Ký và ghi rõ họ tên)
Chú thích:
(01) Cơ quan chủ quản
(02) Cơ quan, đơn vị trình hồ sơ
(03) Mã số do Ban kiểm kê quy định
Mẫu số 12
……………(01)…………….. ……………….(02)………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày..... tháng..... năm.....
DANH MỤC DI SẢN TƯ LIỆU
| TT | Tên di sản | Mã số | Loại hình | Chủ sở hữu | Chủ quản lý | Nơi lưu giữ | Hiện trạng |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
……..(02)……. (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Chú thích:
(1) Cơ quan chủ quản.
(2) Cơ quan, đơn vị trình hồ sơ.