Điều 7. Trách nhiệm thi hành
1. Cục Quản lý Dược có trách nhiệm:
a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức phổ biến Thông tư này;
b) Làm đầu mối, phối hợp với các đơn vị có liên quan hướng dẫn triển khai Thông tư cho cơ quan chuyên môn về y tế của tỉnh, Y tế ngành và cơ sở kinh doanh dược thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao;
c) Thực hiện kiểm tra việc tuân thủ các quy định của Thông tư này và xử lý hoặc kiến nghị xử lý vi phạm theo thẩm quyền.
2. Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền có trách nhiệm:
a) Làm đầu mối, phối hợp với các đơn vị có liên quan hướng dẫn triển khai Thông tư cho cơ quan chuyên môn về y tế của tỉnh, Y tế ngành và cơ sở phân phối thuốc cổ truyền, dược liệu thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao;
b) Thực hiện kiểm tra việc tuân thủ các quy định của Thông tư này và xử lý hoặc kiến nghị xử lý vi phạm theo thẩm quyền.
3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan thuộc và trực thuộc kiểm tra việc tuân thủ các nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt của các cơ sở kinh doanh dược trên địa bàn và chỉ đạo cơ quan chuyên môn về y tế của tỉnh thực hiện các công việc sau đây:
a) Phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức phổ biến Thông tư này và hướng dẫn triển khai cho các đơn vị trên địa bàn;
b) Thực hiện kiểm tra việc tuân thủ các quy định của Thông tư này và xử lý vi phạm theo thẩm quyền.
4. Cơ sở kinh doanh dược có trách nhiệm:
a) Tổ chức nghiên cứu, triển khai việc thực hiện quy định tại Thông tư này;
b) Bảo đảm tuân thủ tiêu chuẩn thực hành tốt trong suốt quá trình hoạt động của cơ sở;
c) Thực hiện hoạt động kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo đúng phạm vi được cấp phép trên cơ sở tuân thủ các quy định của pháp luật.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ (Phòng Công báo, Cổng thông tin điện Chính phủ; Vụ KGVX); - Bộ trưởng Bộ Y tế; - Các Thứ trưởng Bộ Y tế; - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản QPPL); - Bộ Quốc phòng (Cục Quân Y); - Bộ Công an (Cục Y tế); - Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ Y tế; - Cơ quan chuyên môn về y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Tổng công ty Dược Việt Nam - CTCP; - Hiệp hội Doanh nghiệp dược Việt Nam; - Hội Dược học Việt Nam; - Cổng thông tin điện tử BYT, Website Cục QLD; - Các DN SX, KD thuốc trong nước và nước ngoài; - Viện kiểm nghiệm thuốc TW; Viện kiểm nghiệm thuốc TP. HCM; Viện Kiểm định Quốc gia vắc xin và sinh phẩm y tế; - Lưu: VT, PC, QLD. YDCT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Xuân Tuyên
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2025/TT-BYT ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| Biểu mẫu số 01 | Văn bản thông báo bắt đầu hoạt động kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo phương thức thương mại điện tử |
|||
| Biểu mẫu số 02 | Văn bản thông báo chấm dứt hoạt động kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo phương thức thương mại điện tử |
| Biểu mẫu số 03 | Mẫu số 07/GDP - Giấy chứng nhận đạt “Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc” (GDP) |
| Biểu mẫu số 04 | Mẫu số 01: Thông báo đáp ứng thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
| Biểu mẫu số 05 | Mẫu số 04/GPP: Báo cáo thay đổi của cơ sở bán lẻ |
| Biểu mẫu số 06 | Mẫu số 05: Giấy chứng nhận đáp ứng thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GSP) |
Phụ lục
Biểu mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO
Về hoạt động bán thuốc/nguyên liệu làm thuốc theo phương thức thương mại điện tử
Kính gửi: ...........
Tên cơ sở .…………….…………………….…………………………………………
Hoạt động bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc: □
Hoạt động bán lẻ thuốc: □
Địa chỉ: .……………………….…………….…………………………………………….
1. Đã được cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt(1): □
Giấy chứng nhận thực hành ........ tốt số: ……………… do ........ cấp ngày ……………….
2. Đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (2): □
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược số:.…………….do ...... cấp ngày ......: .…………….……………………………………..
3. Thông báo về việc kinh doanh theo phương thức thương mại điện tử:
a) Cơ sở thiết lập website/ứng dụng/nền tảng số thương mại điện tử có chức năng đặt hàng trực tuyến………..(3) đã hoàn tất thủ tục với cơ quan quản lý nhà nước về thương mại điện tử.
b) Cơ sở đang kinh doanh theo phương thức thương mại điện tử trên sàn giao dịch thương mại điện tử/ nền tảng số trung gian thương mại điện tử………………(4)
4. Thời điểm dự kiến bán thuốc/nguyên liệu làm thuốc theo phương thức thương mại điện tử: ......................................
Cơ sở cam kết đã thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về kinh doanh thương mại điện tử.
………….., ngày tháng năm Người đại diện trước pháp luật/ Người được ủy quyền /người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở (đối với cơ sở bán lẻ thuốc) (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(1) Liệt kê Giấy chứng nhận GPs còn hiệu lực tại địa điểm kinh doanh nếu có.
(2) Liệt kê Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược còn hiệu lực nếu có.
(3) Ghi rõ tên website/ ứng dụng/ nền tảng số thương mại điện tử bán hàng.
(4) Ghi rõ tên sàn giao dịch thương mại điện tử/ nền tảng số trung gian thương mại điện tử.
Biểu mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO
Chấm dứt hoạt động bán thuốc/nguyên liệu làm thuốc theo phương thức thương mại điện tử
Kính gửi: ….......
Tên cơ sở .…………….…………………….…………………………………………
Hoạt động bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc: □
Hoạt động bán lẻ thuốc: □
Địa chỉ: .……………………….…………….…………………………………………….
1. Đã được cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt(1): □
Giấy chứng nhận thực hành ........ tốt số: ……………… do ........ cấp ngày ……………….
2. Đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược (2): □
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược số:.…………….do ...... cấp ngày ......
3. Cơ sở xin thông báo chấm dứt hoạt động bán thuốc/nguyên liệu làm thuốc theo phương thức thương mại điện tử đối với: ............................. (3) kể từ: ......................................
Cơ sở cam kết đã thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về kinh doanh thương mại điện tử.
………….., ngày tháng năm Người đại diện trước pháp luật/ Người được ủy quyền /người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở (đối với cơ sở bán lẻ thuốc) (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh, đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(1) Liệt kê Giấy chứng nhận GPs còn hiệu lực tại địa điểm kinh doanh nếu có.
(2) Liệt kê Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược còn hiệu lực nếu có.
(3) Ghi rõ tên website/ứng dụng/nền tảng số thương mại điện tử.
Biểu mẫu số 03
Mẫu số 07
CƠ QUAN TIẾP NHẬN ....... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ..... /GDP
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẠT “THỰC HÀNH TỐT PHÂN PHỐI THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC” GOOD DISTRIBUTION PRACTICES (GDP)
… (Cơ quan tiếp nhận) chứng nhận
Cơ sở:.....................
Địa chỉ Trụ sở chính: ........................
Đạt “Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc” (GDP)
Tại địa điểm kinh doanh: .....................
Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược: ............
Phạm vi kinh doanh: ...............
Giấy chứng nhận này có giá trị đến ngày.... tháng ..... năm .... | ...... ngày ..... tháng ...... năm ..... (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN TIẾP NHẬN)
Biểu mẫu số 04
Mẫu số 01
TÊN ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN TÊN CƠ SỞ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….…/…. | ........., ngày...... tháng...... năm 20....
THÔNG BÁO ĐÁP ỨNG THỰC HÀNH TỐT BẢO QUẢN THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC
Kính gửi: …
Tên cơ sở: ………………………………………………………………………
Địa chỉ kho bảo quản: ……………………………………………………………
Điện thoại: …………………. Email: ………………………
Người liên hệ: ………………………………… Chức danh: ………………
Điện thoại: …………………. Email: ………………………
Cơ sở chúng tôi đã được thành lập theo các văn bản sau ……, Cơ sở có bao gồm phạm vi hoạt động bảo quản bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cụ thể như sau:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Thực hiện quy định tại Luật dược; Thông tư số 36/2018/TT-BYT 22/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc và Thông tư số .../2025/TT-BYT ngày ..../....../2025 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 02/2018/TTBYT ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc, Thông tư số 03/2018/TT-BYT ngày 09/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Thông tư số 36/2018/TT-BYT ngày 22/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc, sau khi tiến hành tự thanh tra và đánh giá đạt yêu cầu; cơ sở chúng tôi xin thông báo đáp ứng tiêu chuẩn GSP đối với phạm vi bảo quản thuốc trong quy định về chức năng nhiệm vụ của chúng tôi nêu trên.
Chúng tôi xin cam đoan thực hiện đầy đủ các văn bản pháp luật, các quy chế chuyên môn dược có liên quan.
Thủ trưởng đơn vị ( Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu )
Biểu mẫu số 05
Mẫu số 04/GPP: Báo cáo thay đổi của cơ sở bán lẻ
TÊN CƠ SỞ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......../.......... | ........., ngày…… tháng ..... năm 20…….
BÁO CÁO THAY ĐỔI VỀ THỰC HÀNH TỐT BÁN LẺ THUỐC
Kính gửi: ........................
Tên cơ sở: .........................................................................................................................
Địa chỉ:.........................................................................................................................
Điện thoại: ...................................... Email: ...............................
Người chịu trách nhiệm chuyên môn: ..................................... năm sinh: ........................
Số Chứng chỉ hành nghề dược: ........................................................................................
Nơi cấp;...................................... ...... năm cấp, ............... có giá trị đến .............. (nếu có)
Đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược số:................................... ,
ngày cấp: .............. với loại hình và phạm vi kinh doanh
Đã được cấp Giấy chứng nhận GpP số:......................., ngày cấp:......................... với phạm vi chứng nhận):
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Cơ sở chúng tôi xin báo cáo các nội dung thay đổi như sau:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Danh mục tài liệu liên quan đến thay đổi (tùy theo loại hình thay đổi, kèm theo các tài liệu tương ứng).
Sau khi nghiên cứu Luật Dược và các quy định khác về hành nghề dược, chúng tôi xin cam đoan thực hiện đầy đủ các văn bản pháp luật, các quy chế chuyên môn dược có liên quan. Đề nghị Sở Y tế.... đánh giá việc đáp ứng GPP đối với thay đổi nêu trên của cơ sở chúng tôi.
Chúng tôi xin gửi kèm bản báo cáo này các tài liệu sau đây:
1. Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đã cấp;
2. Bản sao Giấy chứng nhận GPP
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (phù hợp với nội dung bổ sung/ thay đổi);
Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Biểu mẫu số 06
Mẫu số 05 tại Thông tư số 36/2018/TT-BYT
BỘ Y TẾ MINISTRY OF HEALTH CỤC QUẢN LÝ DƯỢC DRUG ADMINISTRATION OF VIETNAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Independence - Freedom - Happiness
Số / No. : ………./GCN-QLD
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÁP ỨNG THỰC HÀNH TỐT BẢO QUẢN THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC (GSP) CERTIFICATE OF GOOD STORAGE PRACTICE COMPLIANCE
Phần 1/ Part 1:
Căn cứ quy định tại Thông tư số 36/2018/TT-BYT ngày 22/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc,
Pursuant to the Circular number 36/2018/TT-BYT dated 22/11/2018 by Ministry of Health on Good Storage Practice for medicinal products and materials (GSP),
Căn cứ đề nghị của Công ty ……………..tại Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược ngày ………(loại hình: Cơ sở …………..) và các tài liệu kèm theo;
Based on the request of ……………in the Application form dated …………., for the Certificate of Eligibility for Pharmaceutical Business (type: …………) and the attached documents;
Cục Quản lý Dược chứng nhận:
The Drug Administration of Vietnam certifies the following:
Cơ sở bảo quản: ………………………………………………………….
The establisment: …………………………………………………………..
Địa chỉ văn phòng: ………………………………………………………......
Legal address: ……………………………………………………………...
Địa chỉ kho bảo quản: ………………………………………………………………
Site address: ……………………………………………………………….
Đã được đánh giá theo quy định liên quan đến việc cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược phù hợp với các quy định tại Điều 33 Luật dược số 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016, Điều .... Nghị định số .../2025/NĐ-CP ngày ..../.../2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật dược, Thông tư số 36/2018/TT-BYT ngày 22/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GSP), Thông tư số..../2025/TT-BYT ngày .../..../2025 sửa đổi, bổ sung 1 số điều của một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc, Thông tư quy định về thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Thông tư quy định về thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc
Has been inspected in connection with the issuance of Pharmaceutical business license and in accordance with the national regulations at Article 33 of Pharmaceutical Law nº 105/2016/QH13 dated 06/04/2016, Article ..... of Decree nº ..../2025/NĐ-CP dated .../../2025 of the Government, detailing some Articles and measures to implement the Pharmaceutical Law, Circular No. ..../2025/TT-BYT dated .../.../2025 amending and supplementing a number of articles of Circular No. 02/2018/TT-BYT dated January 22, 2018 of the Minister of Health on Good Pharmacy Practices (GPP); Circular No. 03/2018/TT-BYT dated February 9, 2018 of the Minister of Health on Good Distribution Practices for medicinal products and materials (GDP) and Circular number 36/2018/TT-BYT dated 22/11/2018 by the Ministry of Health on Good Storage Practice for medicinal products and materials (GSP).
Căn cứ kết quả đánh giá cơ sở bảo quản được thực hiện ngày …………, cơ sở bảo quản nêu trên được công nhận đáp ứng tiêu chuẩn Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GSP) theo quy định tại Thông tư số 36/2018/TT-BYT ngày 22/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế Việt Nam, phù hợp với hướng dẫn GSP của Tổ chức Y tế thế giới.
From the knowledge gained during inspection of this establisment, which was conducted on ………, it is considered that it complies with the requirements of Good Storage Practice for medicinal products and medicinal materials laid down in Circular nº 36/2018/TT-BYT dated 22/11/2018 by Vietnam Ministry of Health, which is harmonized with the requirements of GSP guideline of World Health Organization.
Giấy chứng nhận này thể hiện tình trạng tuân thủ GSP của cơ sở bảo quản tại thời điểm đánh giá nêu trên và có hiệu lực không quá 3 năm kể từ ngày đánh giá. Tuy nhiên, căn cứ theo nguyên tắc quản lý rủi ro, thời gian hiệu lực của Giấy chứng nhận có thể được rút ngắn hoặc kéo dài và sẽ được ghi tại mục Những nội dung hạn chế hoặc làm rõ.
This certificate reflects the status of the warehousing site at the time of the inspection noted above and should not be relied upon to reflect the compliance status if more than three years have elapsed since the date of that inspection. However, this period of validity maybe reduced or extended using regulatory risk management principles by an entry in the Restrictions or Clarifying remarks field.
Giấy chứng nhận chỉ có hiệu lực khi thể hiện đầy đủ các trang và bao gồm cả Phần 1 và Phần 2.
This certificate is valid only when presented with all pages and both Part1 and Part 2.
Tính xác thực của Giấy chứng nhận này có thể được xác nhận thông qua nội dung đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược. Nếu không có, hãy liên hệ với Cục Quản lý Dược để được làm rõ.
The authenticity of this certificate may be verified in the website of the Drug Administration of Vietnam. If it does not appear, please contact the Drug Administration of Vietnam.
Phần 2 / Part 2 :
| 1. HOẠT ĐỘNG BẢO QUẢN THUỐC STORAGE OPERATIONS - MEDICINAL PRODUCTS | |
|||
| 1.1 | Thuốc hóa dược chứa kháng sinh nhóm β-Lactam / Chemical medicinal products containing β-Lactam antibiotics |
| | 1.1.1. Thuốc bảo quản ở điều kiện thường / Normal storage condition. |
| | 1.1.2. Thuốc bảo quản ở điều kiện lạnh / Cold storage condition : 2 - 8 °C |
| | 1.1.3. Thuốc bảo quản ở điều kiện khác / Other storage conditions : ………………………………………………………………………………… |
| 1.2 | Thuốc hóa dược không chứa kháng sinh nhóm β-Lactam / Chemical medicinal products not containing β-Lactam antibiotics |
| | 1.2.1. Thuốc bảo quản ở điều kiện thường / Normal storage condition. |
| | 1.2.2. Thuốc bảo quản ở điều kiện lạnh / Cold storage condition : 2 - 8 °C |
| | 1.2.3. Thuốc bảo quản ở điều kiện khác / Other storage conditions : ………………………………………………………………………………… |
| 1.3 | Thuốc dược liệu / Herbal medicinal products |
| | 1.3.1. Thuốc bảo quản ở điều kiện thường / Normal storage condition. |
| | 1.3.2. Thuốc bảo quản ở điều kiện lạnh / Cold storage condition : 2 - 8 °C |
| | 1.3.3. Thuốc bảo quản ở điều kiện khác / Other storage conditions : ………………………………………………………………………………… |
| 1.4 | Thuốc sinh học / Biological medicinal products |
| | 1.4.1. Thuốc bảo quản ở điều kiện thường / Normal storage condition. |
| | 1.4.2. Thuốc bảo quản ở điều kiện lạnh / Cold storage condition : 2 - 8 °C |
| | 1.4.3. Thuốc bảo quản ở điều kiện khác / Other storage conditions : ………………………………………………………………………………… |
| 1.5 | Thuốc phải kiểm soát đặc biệt / Special-controlled medicinal products |
| | 1.5.1. Thuốc bảo quản ở điều kiện thường / Normal storage condition . |
| | 1.5.2. Thuốc bảo quản ở điều kiện lạnh / Cold storage condition : 2 - 8 °C |
| | 1.5.3. Thuốc bảo quản ở điều kiện khác / Other storage conditions : ………………………………………………………………………………… |
| 2. HOẠT ĐỘNG BẢO QUẢN NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC STORAGE OPERATIONS - MEDICINAL MATERIALS | |
| 2.1 | Nguyên liệu kháng sinh nhóm β-Lactam / β-Lactam antibiotics materials |
| | 2.1.1. Nguyên liệu bảo quản ở điều kiện thường / Normal storage condition . |
| | 2.1.2. Nguyên liệu bảo quản ở điều kiện lạnh / Cold storage condition : 2 - 8 °C |
| | 2.1.3. Nguyên liệu bảo quản ở điều kiện khác / Other storage conditions : ………………………………………………………………………………… |
| 2.2 | Nguyên liệu hóa dược khác / Other chemical medicinal materials |
| | 2.2.1. Nguyên liệu bảo quản ở điều kiện thường / Normal storage condition . |
| | 2.2.2. Nguyên liệu bảo quản ở điều kiện lạnh / Cold storage condition : 2 - 8 °C |
| | 2.2.3. Nguyên liệu bảo quản ở điều kiện khác / Other storage conditions : ………………………………………………………………………………… |
| 2.3 | Nguyên liệu dược liệu / Herbal medicinal materials |
| | 2.3.1. Nguyên liệu bảo quản ở điều kiện thường / Normal storage condition . |
| | 2.3.2. Nguyên liệu bảo quản ở điều kiện lạnh / Cold storage condition : 2 - 8 °C |
| | 2.3.3. Nguyên liệu bảo quản ở điều kiện khác / Other storage conditions : ………………………………………………………………………………… |
| 2.4 | Nguyên liệu sinh học dùng làm thuốc / Biological medicinal materials |
| | 2.4.1. Nguyên liệu bảo quản ở điều kiện thường / Normal storage condition . |
| | 2.4.2. Nguyên liệu bảo quản ở điều kiện lạnh / Cold storage condition : 2 - 8 °C |
| | 2.4.3. Nguyên liệu bảo quản ở điều kiện khác / Other storage conditions : ………………………………………………………………………………… |
| 2.5 | Nguyên liệu phải kiểm soát đặc biệt / Special-controlled medicinal materials |
| | 2.5.1. Nguyên liệu bảo quản ở điều kiện thường / Normal storage condition . |
| | 2.5.2. Nguyên liệu bảo quản ở điều kiện lạnh / Cold storage condition : 2 - 8 °C |
| | 2.5.3. Nguyên liệu bảo quản ở điều kiện khác / Other storage conditions : ………………………………………………………………………………… |
| 2.6 | Nguyên liệu khác: … / Other medicinal materials: … |
| | 2.6.1. Nguyên liệu bảo quản ở điều kiện thường / Normal storage condition . |
| | 2.6.2. Nguyên liệu bảo quản ở điều kiện lạnh / Cold storage condition : 2 - 8 °C |
| | 2.6.3. Nguyên liệu bảo quản ở điều kiện khác / Other storage conditions : ………………………………………………………………………………… |
Nội dung hạn chế hoặc làm rõ liên quan đến phạm vi chứng nhận :
Any restrictions or clarifying remarks related to the scope of this certificate :
1. Hoạt động bảo quản thuốc: áp dụng cho loại hình cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc/ cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc.
1. Storage operations of medicinal products: applicable to the exporting and importing establishment of medicinal products/ Establishment providing storage service of medicinal products
…………………………………………………………………………………….
2. Hoạt động bảo quản nguyên liệu làm thuốc: áp dụng cho loại hình cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu nguyên liệu làm thuốc/ cơ sở kinh doanh dịch vụ bảo quản nguyên liệu làm thuốc.
2. Storage operations of medicinal materials: applicable to the exporting and importing establishment of medicinal materials/ Establishment providing storage service of medicinal materials
…………………………………………………………………………………… (1)
……………………………………………………………………………………
Giấy chứng nhận này thay thế cho Giấy chứng nhận số ……/GCN-QLD ngày ……. Giấy chứng nhận số ……/GCN-QLD ngày ……..không còn hiệu lực (2)
This certificate replaces the certificate No. ……/GCN-QLD dated ……. The certificate No. ………/GCN-QLD dated ……….. is no longer in effect.
Hà Nội, ngày (day) tháng (month) năm (year) CỤC TRƯỞNG Director General
__________________________
(1) Đối với cơ sở kinh doanh dược có vốn đầu tư nước ngoài bổ sung thêm:
“Giấy chứng nhận đáp ứng “Thực hành tốt bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc” (GSP) là cơ sở để xem xét Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược phạm vi xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, không áp dụng với phạm vi kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
The Certificate of Good Storage Practices (GSP) is a basis for considering the issuance of Certificate of Satisfaction of Conditions for Pharmaceutical Business with the scope of import and export of pharmaceutical, not applicable to the scope of medicinal products, medicinal materials storage service.”.
(2) Áp dụng cho trường hợp có thay thế Giấy chứng nhận GSP
Biểu mẫu số 07
Mẫu số 04/GDP: Phiếu tiếp nhận hồ sơ
..... Tên cơ quan tiếp nhận | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ............/............... | ........., ngày…… tháng ..... năm 20 …….
PHIẾU TIẾP NHẬN
HỒ SƠ .....................................(2)...............................
1. Đơn vị nộp: ....................................................................................................................
2. Địa chỉ đơn vị nộp hồ sơ (trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu chính):
2. Hình thức nộp: | Trực tiếp □ | Bưu chính □
Nộp lần đầu □ | Nộp bổ sung lần.. (3) ... □
3. Số, ngày tháng năm văn bản của đơn vị (nếu có): .........................................................
4. Danh mục tài liệu(4): ........................................................................................................
Ghi chú: Phiếu tiếp nhận này chỉ có giá trị xác nhận cơ sở đã nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ
NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ (Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Số tiếp nhận hồ sơ
(2) Tên thủ tục hành chính.
(3) Ghi lần bổ sung hồ sơ.
(4) Các tài liệu tương ứng theo thủ tục hành chính được quy định tại Luật dược và Nghị định này (liệt kê chi tiết hoặc danh mục kèm theo).
Biểu mẫu số 08
Mẫu số 05/GDP tại Phụ lục IV Thông tư số 03/2018/TT-BYT
HỒ SƠ TỔNG THỂ VỀ CƠ SỞ PHÂN PHỐI THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC
1. Thông tin chung về cơ sở phân phối
1.1 Thông tin liên hệ của cơ sở phân phối
- Tên cơ sở: .........................................................................................................................
- Địa chỉ Văn phòng:, ................số điện thoại...................... Fax .........................................
- Địa chỉ kho bảo quản:......................................................., số điện thoại ..........................
- Giám đốc:........................................................................., số điện thoại ..........................
- Người chịu trách nhiệm chuyên môn: ............................., số điện thoại............................
- Phạm vi kinh doanh: ..........................................................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số ..........................................................................
- Giấy chứng nhận đủ điều kinh doanh dược số .................................................................
1.2 Các hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc được cấp phép của cơ sở tại địa chỉ trên
- Danh mục các loại sản phẩm phân phối ...........................................................................
- Danh mục các đạt kiểm tra GDP được tiến hành tại cơ sở, bao gồm thông tin về ngày tháng, tên của cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra.
- Bản sao của Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc nếu có.
- Bản sao giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc hoặc Giấy chứng nhận GPP của từng nhà thuốc trong chuỗi, Giấy chứng nhận đạt GDP (trường hợp đã được đánh giá) của cơ sở bán buôn nếu tổ chức chuỗi nhà thuốc.
2. Nhân sự
- Sơ đồ nhân sự của cơ sở, bao gồm vị trí quản lý chất lượng, quản lý kho bảo quản, kiểm tra chất lượng, giao nhận, kinh doanh ..................................................................
- Danh sách nhân sự của cơ sở: tên, chức danh, trình độ chuyên môn,............................
3. Kho bảo quản
- Sơ đồ vị trí địa lý của kho bảo quản thuốc/nguyên liệu làm thuốc/vắc xin sinh phẩm trong mặt bằng tổng thể của cơ sở,
- Bản vẽ thiết kế kho và các khu vực bảo quản cho các sản phẩm khác nhau, các khu vực biệt trữ và xử lý các chất có độc tính cao, hoạt chất nguy hiểm và các nguyên liệu nhạy cảm, (nếu có);
- Mô tả ngắn gọn về các điều kiện bảo quản cụ thể (nếu áp dụng) nhưng không được thể hiện trên các bản vẽ.
4. Danh mục thiết bị bảo quản, phương tiện vận chuyển
- Liệt kê danh mục các thiết bị chính sử dụng để bảo quản, vận chuyển, thời hạn kiểm định thiết bị.
5. Hồ sơ tài liệu
- Mô tả chung về hệ thống hồ sơ tài liệu của cơ sở (ví dụ hệ thống tài liệu điện tử, tài liệu bản cứng).
- Danh mục các quy định, hồ sơ, tài liệu liên quan đến hoạt động phân phối thuốc/ nguyên liệu làm thuốc
- Danh mục các quy trình, thao tác chuẩn thực hiện việc phân phối thuốc/nguyên liệu làm thuốc
- Báo cáo về hệ thống chất lượng của cơ sở phân phối tổ chức chuỗi nhà thuốc GPP
- Đối với cơ sở tổ chức chuỗi nhà thuốc có thêm các tài liệu về các nhà thuốc thuộc chuỗi: Tên, địa chỉ, thông tin giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, thông tin Giấy chứng nhận GPP của các nhà thuốc (số, ngày cấp, cơ quan cấp, hiệu lực (nếu có)); người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của các nhà thuốc (họ tên, chứng chỉ hành nghề dược (số, ngày cấp, cơ quan cấp)); hệ thống quản lý chất lượng thống nhất để áp dụng của chuỗi nhà thuốc.
6. Tự thanh tra
- Mô tả ngắn gọn về hệ thống tự thanh tra của cơ sở, kết quả tự thanh tra và tự đánh giá mức độ đáp ứng đạt yêu cầu GDP của cơ sở.