Điều 33. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc thi hành Nghị định này.
2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KGVX (2b). | TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Nguyễn Chí Dũng
PHỤ LỤC
CÁC MẪU VĂN BẢN (Kèm theo Nghị định số 88/2025/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Gi ấy đề nghị giải ng ân v ốn |
|||
| Mẫu số 02 | Gi ấy r út v ốn |
| Mẫu số 03 | Đ ề xuất kế hoạch triển khai v à d ự to án kinh phí h ỗ trợ triển khai nhanh hạ tầng mạng 5G |
| Mẫu số 04 | Đ ề nghị c ông nh ận kết quả triển khai nhanh hạ tầng mạng 5G đủ điều kiện được hỗ trợ t ài chính |
| Mẫu số 05 | B ản khai đề nghị cấp giấy ph ép s ử dụng tần số v à thi ết bị v ô tuy ến điện |
| Mẫu số 06 | Gi ấy ph ép s ử dụng tần số v à thi ết bị v ô tuy ến điện |
| Mẫu số 07 | Văn b ản đăng k ý đ ầu tư x ây d ựng nh à máy ch ế tạo ch íp bán d ẫn quy m ô nh ỏ, c ông ngh ệ cao, phục vụ nghi ên c ứu, đ ào t ạo, thiết kế, chế tạo thử, kiểm chứng c ông ngh ệ v à s ản xuất ch íp bán d ẫn chuy ên d ụng của Việt Nam |
Mẫu số 01. Giấy đề nghị giải ngân vốn
CH Ủ ĐẦU TƯ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: … | …, ngày … tháng … năm …
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIẢI NGÂN VỐN
Kính gửi: ... (Kho bạc Nhà nước).
Tên dự án, công trình: ... Mã dự án đầu tư: ...
Chủ đầu tư/Ban QLDA: ... Mã số ĐVSDNS: ...
Năm ngân sách: ...
Số tài khoản của chủ đầu tư:
- Vốn ... tại: ...
- Vốn ... tại ...
- …
Căn cứ hợp đồng số: ... ngày ... tháng ... năm ... Phụ lục bổ sung hợp đồng số ... ngày ... tháng ... năm ...;
Căn cứ quyết định phê duyệt dự toán số ... ngày ... tháng ... năm ...;
| S ố tiền đề nghị: .. . | Theo bảng dưới đ ây |
|||
Thuộc nguồn vốn: ...
Thuộc kế hoạch: ... năm ...
Đơn vị: đồng
| N ội dung | D ự to án đư ợc duyệt hoặc gi á tr ị hợp đồng | Lu ỹ kế số vốn đ ã gi ải ng ân t ừ khởi c ông đ ến cuối kỳ trước | | S ố đề nghị giải ng ân k ỳ này | |
|||||||
| | | V ốn trong nước | V ốn nước ngo ài | V ốn trong nước | V ốn nước ngo ài |
| Ghi tên công vi ệc, hạng mục hoặc hợp đồng đề nghị giải ng ân | | | | | |
| C ộng tổng | | | | | |
Tổng số tiền đề nghị giải ngân bằng số: ...
Bằng chữ: ...
Trong đó:
- Thuế giá trị gia tăng: ...
- Chuyển tiền bảo hành (bằng số): ...
- Số trả đơn vị thụ hưởng (bằng số): ...
+ Vốn trong nước: ...
+ Vốn nước ngoài: ...
Tên đơn vị thụ hưởng: ...
Số tài khoản đơn vị thụ hưởng: ... tại: ...
K Ế TO ÁN (Ký, ghi rõ h ọ t ên) | Đ ẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ/ BAN QUẢN L Ý D Ự ÁN (Ký, ghi rõ h ọ t ên ch ức vụ v à đóng d ấu)
Mẫu số 02. Giấy rút vốn
| Không ghi vào khu v ực này |
||
GIẤY RÚT VỐN
Chuy ển khoản Tiền mặt tại … Tiền mặt tại …
Năm ngân sách: ....
Tên dự án: ...
Chủ đầu tư: ... Mã ĐVQHNS: ...
Tài khoản: ... Tại Kho bạc Nhà nước: ...
Tên CTMT, DA: ...
Mã CTMT, DA:... Số CKC, HĐK: ...
Số CKC, HĐTH ... Căn cứ Giấy đề nghị giải ngân vốn đầu tư số: ... ngày ... /... /....
| N ội dung | Mã NDKT | Mã chương | Mã ngành KT | Mã ngu ồn NSNN | Năm KHV | T ổng số tiền | Chia ra | |
||||||||||
| | | | | | | | N ộp thuế | Gi ải ng ân cho ĐV hư ởng |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(8)+(9) | (8) | (9) |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| T ổng cộng: | | | | | | | | |
| T ổng số tiền ghi bằng chữ: ... Trong đ ó: | PHẦN KHO BẠC NH À NƯ ỚC GHI |
|||
| N ỘP THUẾ: Tên đơn v ị (Người nộp thuế): ... Mã s ố thuế: ... M ã NDKT: ... Mã chương: ... Cơ quan qu ản l ý thu: ... K ỳ thuế: ... Kho b ạc Nh à nư ớc hạch to án khoản thu: ... T ổng số tiền nộp thuế (ghi bằng chữ): ... GIẢI NGÂN CHO ĐƠN VỊ HƯỞNG Đơn v ị nhận tiền: ... Đ ịa chỉ: ... Tài khoản :... M ã CTMT, DA và HTCT: ... T ại Kho bạc Nh à nư ớc (NH): ... Ho ặc người nhận tiền: ... CMND/CCCD/H ộ chiếu số: ... Cấp ng ày: ... Nơi c ấp: ... T ổng số tiền giải ng ân cho đơn v ị hưởng (ghi bằng chữ) : ... | 1. N ộp thuế: N ợ TK: ... Có TK: ... N ợ TK: ... Có TK: ... N ợ TK: ... Có TK: ... Mã CQ thu: ... Mã ĐBHC: ... 2. Gi ải ng ân cho ĐV hư ởng: N ợ TK: ... Có TK: ... N ợ TK: ... Có TK: ... N ợ TK: ... Có TK: ... Mã ĐBHC: ... |
Ngày … tháng … năm … NGƯ ỜI LĨNH TIỀN (K ý, ghi rõ h ọ t ên) | K Ế TO ÁN TRƯ ỞNG (K ý, ghi rõ h ọ t ên) | Ngày … tháng … năm … LÃNH Đ ẠO ĐƠN VỊ (K ý, ghi rõ h ọ t ên, ch ức vụ, đ óng d ấu)
KHO BẠC NHÀ NƯỚC Ngày … tháng … năm …
TH Ủ QUỸ (K ý, ghi rõ h ọ t ên) | K Ế TO ÁN (Ký, ghi rõ h ọ t ên) | K Ế TO ÁN TRƯ ỞNG (K ý, ghi rõ h ọ t ên) | LÃNH Đ ẠO KHO BẠC NH À NƯ ỚC (K ý, ghi h ọ t ên, ch ức vụ, đ óng d ấu)
Mẫu số 03. Đề xuất kế hoạch triển khai và dự toán kinh phí hỗ trợ triển khai nhanh hạ tầng mạng 5G
TÊN DOANH NGHI ỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….. | …, ngày …… tháng ……. năm ……
ĐỀ XUẤT KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI VÀ DỰ TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ TRIỂN KHAI NHANH HẠ TẦNG MẠNG 5G
Kính gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ.
Căn cứ Nghị quyết số 193/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị định số……../2025/NĐ-CP ngày ....tháng.... năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 193/2025/QH15;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị được hỗ trợ tài chính triển khai nhanh hạ tầng mạng 5G như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa) ……………………..
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) ……………………………
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số: .... do .... cấp lần đầu ngày ... tháng…... năm ... đăng ký thay đổi lần thứ ... ngày ... tháng ... năm...tại ………………………..………..
4. Điện thoại: ……………..………….. Fax: ……………………. Website ………………..
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị cấp hỗ trợ tài chính triển khai nhanh hạ tầng mạng 5G
1. Tổng số lượng trạm phát sóng 5G đã triển khai theo từng cấu hình và xuất xứ hàng hóa của nhà sản xuất (nước phát triển hoặc nước đang phát triển) dự kiến triển khai từ ngày 19 tháng 02 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025: ………………………….
2. Chi phí thiết bị bình quân cho một trạm phát sóng 5G được mua trong năm 2025 của doanh nghiệp theo từng cấu hình và xuất xứ hàng hóa của nhà sản xuất (nước phát triển hoặc nước đang phát triển) kèm theo số lượng thiết bị tương ứng.
3. Số tiền dự tính đề nghị hỗ trợ:………………….VNĐ (bằng chữ:………..)
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. Kế hoạch triển khai xây dựng và nghiệm thu đưa vào sử dụng các trạm phát sóng 5G theo từng tháng.
2. Các quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về việc thực hiện kế hoạch (nếu có).
3. Các tài liệu khác có liên quan.
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, đầy đủ và tính hợp pháp của nội dung trong đơn đề xuất kế hoạch triển khai và dự toán kinh phí hỗ trợ triển khai nhanh hạ tầng 5G và các tài liệu kèm theo.
2. Cam kết nộp trả lại ngân sách nhà nước số tiền đã được hỗ trợ và nộp phạt nếu vi phạm các quy định về hỗ trợ tài chính triển khai nhanh hạ tầng mạng 5G.
Nơi nh ận: - Như tr ên; …………….. | NGƯ ỜI ĐẠI DIỆN THEO PH ÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (K ý, ghi rõ h ọ t ên, ch ức danh v à đóng d ấu/k ý s ố)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ đề nghị hỗ trợ tài chính (họ tên, chức vụ, điện thoại)
SỐ LƯỢNG TRẠM PHÁT SÓNG 5G DỰ KIẾN
| STT | Ch ủng loại thiết bị | Hãng s ản xuất | Xu ất xứ | S ố lượng | Đơn giá thi ết bị | Thành ti ền |
||||||||
| 1 | Thi ết bị v ô tuy ến 64T64R | | | | | |
| 2 | Thi ết bị v ô tuy ến 32T32R | | | | | |
| 3 | Thi ết bị v ô tuy ến 16T16R | | | | | |
| 4 | Thi ết bị v ô tuy ến 8T8R | | | | | |
| 5 | Thi ết bị v ô tuy ến 4T4R | | | | | |
| | T ổng | | | | | |
Mẫu số 04. Đề nghị công nhận kết quả triển khai nhanh hạ tầng mạng 5G đủ điều kiện được hỗ trợ tài chính
TÊN DOANH NGHI ỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….. | …, ngày ….. tháng …… năm ……
ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ TRIỂN KHAI NHANH HẠ TẦNG MẠNG 5G ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC HỖ TRỢ TÀI CHÍNH
Kính gửi: Bộ Khoa học và Công nghệ.
Căn cứ Nghị quyết số 193/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị định số……../2025/NĐ-CP ngày ....tháng.... năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 193/2025/QH15;
(Tên doanh nghiệp) đề nghị công nhận kết quả triển khai nhanh hạ tầng mạng 5G đủ điều kiện được hỗ trợ tài chính như sau:
Phần 1. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: (Tên ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, ghi bằng chữ in hoa) ………………………..
2. Địa chỉ trụ sở chính: (Địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) …………………
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số: .... do .... cấp lần đầu ngày ... tháng … năm ... đăng ký thay đổi lần thứ ...ngày ... tháng ... năm... tại …………………………….
4. Điện thoại: …………………….………. Fax: ………………. Website ……………..
Phần 2. Mô tả tóm tắt về đề nghị công nhận kết quả triển khai nhanh hạ tầng mạng 5G đủ điều kiện được hỗ trợ tài chính
1. Tổng số lượng trạm phát sóng 5G đã triển khai theo từng cấu hình dự kiến và xuất xứ hàng hóa của nhà sản xuất (nước phát triển hoặc nước đang phát triển) triển khai từ ngày 19 tháng 02 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025: ……………………………..
2. Chi phí thiết bị bình quân cho một trạm phát sóng 5G được mua trong năm 2025 của doanh nghiệp theo từng cấu hình và xuất xứ hàng hóa của nhà sản xuất (nước phát triển hoặc nước đang phát triển) kèm theo số lượng thiết bị tương ứng.
3. Số tiền đề nghị hỗ trợ: …………………….VNĐ (bằng chữ:…………………)
Phần 3. Tài liệu kèm theo
1. Danh sách cụ thể thông tin về các trạm phát sóng 5G đã triển khai và nghiệm thu đưa vào sử dụng từ ngày 19 tháng 02 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 theo từng cấu hình và xuất xứ hàng hóa của nhà sản xuất (nước phát triển hoặc nước đang phát triển). Danh sách theo Phụ lục đính kèm.
2. Các tài liệu khác có liên quan.
Phần 4. Cam kết
(Tên doanh nghiệp) xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, đầy đủ và tính hợp pháp của nội dung trong văn bản đề nghị công nhận kết quả triển khai nhanh hạ tầng mạng 5G đủ điều kiện được hỗ trợ tài chính và các tài liệu kèm theo.
2. Cam kết nộp trả lại ngân sách nhà nước số tiền đã được hỗ trợ và nộp phạt nếu vi phạm các quy định về hỗ trợ tài chính triển khai nhanh hạ tầng 5G.
Nơi nh ận: - Như tr ên; …………….. | NGƯ ỜI ĐẠI DIỆN THEO PH ÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP (K ý, ghi rõ h ọ t ên, ch ức danh v à đóng d ấu/k ý s ố)
Đầu mối liên hệ về hồ sơ đề nghị hỗ trợ tài chính (họ tên, chức vụ, điện thoại)
DANH SÁCH TRẠM PHÁT SÓNG 5G ĐƯỢC HƯỞNG HỖ TRỢ
| STT | T ỉnh | Mã tr ạm | Đ ịa chỉ trạm | Ch ủng loại thiết bị | Hãng s ản xuất | Xu ất xứ | Giá thi ết bị | Ngày tri ển khai lắp đặt, x ây d ựng | Ngày nghi ệm thu v à đưa vào s ử dụng | S ố, ng ày tháng c ủa quyết định ph ê duy ệt quyết to án d ự án ho ặc quyết to án công trình |
||||||||||||
| 1 | | | | Thi ết bị v ô tuy ến 64T64R | | | | | | |
| 2 | | | | Thi ết bị v ô tuy ến 64T64R | | | | | | |
| 3 | | | | Thi ết bị v ô tuy ến 64T64R | | | | | | |
| 4 | | | | Thi ết bị v ô tuy ến 32T32R | | | | | | |
| 5 | | | | Thi ết bị v ô tuy ến 4T4R | | | | | | |
Mẫu số 05. Bản khai đề nghị cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
| S ố: |
||
BẢN KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Kính gửi: Cục Tần số vô tuyến điện.
| 1. TÊN T Ổ CHỨC ĐỀ NGHỊ | | | |
|||||
| 1.1. Mã s ố thuế (đối với tổ chức):…………………………………………………………………………… Đ ịa chỉ trụ sở ch ính:………………………………………………………………………………………….. Cơ quan qu ản l ý thu ế: ……………………………………………………….……………………………… | | | |
| 1.2. Đ ịa chỉ li ên l ạc: …………………………………………………………………………………………. | | | |
| 1.3. S ố điện thoại li ên h ệ: ……………………………………………………………………………………. 1.4. Email: …………………………………………………………………………………………………… | | | |
| 2. HÌNH TH ỨC NHẬN KẾT QUẢ | | | □ Tr ực tiếp □ D ịch vụ bưu ch ính □ Tr ực tuyến |
| 3. ĐẦU MỐI LIÊN LẠC TRONG TRƯỜNG HỢP XẢY RA NHIỄU CÓ HẠI 3.1. Đi ện thoại: 3.2. Email: | | | |
| 4. B ẢN KHAI | | | □ C ấp □ S ửa đổi, bổ sung cho giấy ph ép s ố ………. |
| 5. GI ẤY PH ÉP VI ỄN TH ÔNG THEO QUY Đ ỊNH | | | S ố: Ng ày c ấp: Ng ày h ết hạn: |
| 6. CÁC LO ẠI THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI | | | |
| LO ẠI THIẾT BỊ THỨ... (NHẤT,HAI,...) | | □ C ố định □ Di động | |
| a) Tên thi ết bị | | | |
| b) Công su ất ph át l ớn nhất (W)/EIRP lớn nhất (dBW) | | | |
| c) D ải tần ph át (MHz) | | T ừ (MHz) đến (MHz) | |
| d) D ải tần thu (MHz) | | T ừ (MHz) đến (MHz) | |
| đ) Ký hi ệu ph át x ạ | | | |
| e) Ăng ten | Kích thư ớc (cm) | | |
| | H ệ số khuếch đại (dBi) | Phát: /Thu: | |
| | Phân c ực ph át | | |
| | Phân c ực thu | | |
| | Góc ng ẩng nhỏ nhất ( °) đ ối với thiết bị đặt cố định tr ên m ặt đất | | |
| 7. THÔNG TIN V Ề VỆ TINH (Đ ÀI KHÔNG GIAN) | | | |
| 7.1. Tên đăng ký c ủa vệ tinh với ITU: 7.2. Tên thương m ại của vệ tinh: 7.3. S ố hồ sơ đăng k ý v ới ITU: | | | |
| 8. CÁC THÔNG TIN KHÁC | | | |
| 9. T Ổ CHỨC ... CAM KẾT: 9.1. Thi ết bị v ô tuy ến điện ph ù h ợp quy chuẩn kỹ thuật về ph át x ạ v ô tuy ến điện, an to àn b ức xạ v ô tuy ến điện v à tương thích đi ện tử theo quy định. 9.2. Th ực hiện quy định của ph áp luật về bảo đảm an to àn, an ninh thông tin; ki ểm tra giải quyết nhiễu c ó h ại v à an toàn b ức xạ v ô tuy ến điện. 9.3. Tuân th ủ c ác yêu c ầu kỹ thuật v à khai thác theo quy đ ịnh của Li ên minh vi ễn th ông qu ốc tế đối với hoạt động của vệ tinh phi địa tĩnh. 9.4. Th ực hiện phối hợp với c ác h ệ thống vệ tinh m à Vi ệt Nam đ ã đăng ký ho ặc sẽ đăng k ý v ới Li ên minh Vi ễn th ông qu ốc tế; kh ông gây c ản trở hoặc ảnh hưởng bất lợi đến việc triển khai trong tương lai hệ thống vệ tinh phi địa tĩnh của Việt Nam. 9.5. Vi ệc sử dụng tần số phải bảo đảm kh ông gây nhi ễu c ó h ại cho v à không đư ợc bảo vệ khỏi nhiễu từ c ác thi ết bị v ô tuy ến điện được cấp giấy ph ép s ử dụng tần số v ô tuy ến điện tại Việt Nam v à các h ệ thống th ông tin liên l ạc phục vụ mục đ ích qu ốc ph òng, an ninh; trư ờng hợp g ây nhi ễu c ó h ại phải ngừng ngay việc sử dụng cho đến khi khắc phục được nhiễu c ó h ại. Việc sử dụng tần số v à x ử l ý nhi ễu c ó h ại giữa c ác h ệ thống vệ tinh phi địa tĩnh thực hiện theo quy định của Li ên minh Vi ễn th ông qu ốc tế. 9.6. Lưu tr ữ, cung cấp th ông tin v ề th ông s ố kỹ thuật, khai th ác c ủa thiết bị v ô tuy ến điện bao gồm cả vị tr í c ủa thiết bị cố định, khu vực hoạt động v à s ố đăng k ý c ủa phương tiện đặt thiết bị khi c ó yêu c ầu của cơ quan quản l ý. 9.7. Kê khai đúng và ch ịu ho àn toàn trách nhi ệm với bản khai; nộp ph í, l ệ ph í theo quy đ ịnh. | | | |
| | | | |
…….., ngày ….. tháng ….. năm……. QUY ỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI K Ý (Ch ữ k ý c ủa người c ó th ẩm quyền đại diện cho tổ chức đề nghị cấp ph ép và đóng d ấu đối với tổ chức) H ọ v à tên
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI BẢN KHAI
Được dùng để kê khai khi đề nghị cấp giấy phép hoặc sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép đã được cấp đối với mạng đài trái đất liên lạc với chùm vệ tinh.
Số: Kê khai số ký hiệu công văn của tổ chức đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép.
1. TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
Viết tên của tổ chức đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép (chính xác theo thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức). Khuyến nghị ghi bằng chữ in hoa.
1.1. Kê khai các thông tin chính xác theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế của tổ chức.
1.2. Ghi địa chỉ liên lạc của tổ chức khi địa chỉ này khác với địa chỉ đặt trụ sở của tổ chức. Địa chỉ này được sử dụng để cơ quan quản lý gửi kết quả xử lý hồ sơ. Trường hợp không kê khai, mặc định là trùng với địa chỉ trụ sở của tổ chức.
1.3. Kê khai số điện thoại liên hệ của tổ chức đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép để cơ quan quản lý gửi các thông tin hỗ trợ.
1.4. Kê khai địa chỉ email của tổ chức đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép.
2. HÌNH THỨC NHẬN KẾT QUẢ
Tổ chức lựa chọn một trong bốn hình thức nhận kết quả xử lý hồ sơ:
- Đánh dấu “X” vào ô “Trực tiếp” thì kết quả giải quyết hồ sơ được trả tại các địa điểm trả kết quả theo quy định.
- Đánh dấu “X” vào ô “Dịch vụ bưu chính” thì kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi trả cho tổ chức qua đường bưu chính theo địa chỉ liên lạc tổ chức kê khai tại mục 1.2.
- Đánh dấu “X” vào ô “Trực tuyến” thì kết quả giải quyết hồ sơ nhận trực tuyến qua phương thức điện tử.
Trường hợp không đánh dấu vào nội dung nào kết quả giải quyết hồ sơ sẽ được gửi qua Dịch vụ bưu chính.
3. ĐẦU MỐI LIÊN LẠC TRONG TRƯỜNG HỢP XẢY RA NHIỄU CÓ HẠI
Kê khai đầu mối liên lạc (điện thoại, email) để phối hợp khi có yêu cầu của cơ quan quản lý. Khi thay đổi đầu mối liên lạc phải thông báo cho cơ quan quản lý.
4. BẢN KHAI
Đánh dấu “X” vào ô “Cấp” nếu tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoặc đánh dấu “X” vào ô “Sửa đổi, bổ sung cho giấy phép số...” và điền số giấy phép đề nghị sửa đổi, bổ sung nếu tổ chức đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép.
Kê khai tất cả các thông số trong Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác khi đề nghị cấp.
Chỉ kê khai các thông số có thay đổi hoặc bổ sung vào Bản khai thông số kỹ thuật, khai thác khi bổ sung, sửa đổi. Các thông số khác không thay đổi, giữ nguyên không cần kê khai.
5. GIẤY PHÉP VIỄN THÔNG THEO QUY ĐỊNH
Kê khai số giấy phép thiết lập mạng viễn thông, ngày cấp và ngày hết hạn của giấy phép nếu thuộc đối tượng phải có giấy phép viễn thông theo quy định về viễn thông.
6. CÁC LOẠI THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI
Có thể kê khai nhiều loại thiết bị trong một bản khai.
Trường hợp mạng có nhiều loại thiết bị khác nhau, có thể kê khai lần lượt theo thứ tự loại thiết bị thứ hai, thứ ba, thứ tư,... và kê khai lần lượt các mục tương ứng. Các thiết bị cùng loại, có thông số giống nhau kê khai 01 lần.
LOẠI THIẾT BỊ THỨ ... (NHẤT, HAI,...)
Đánh dấu “X” tại ô cố định đối với trường hợp thiết bị cố định. Đánh dấu “X” tại ô di động đối với trường hợp thiết bị di động.
- Tên thiết bị: Kê khai tên thiết bị hoặc ký hiệu (model) của thiết bị.
- Công suất phát lớn nhất (W): Kê khai mức công suất phát lớn nhất thiết kế của thiết bị (W).
- Dải tần phát (MHz): Kê khai dải tần phát của đài (là dải tần số mà thiết bị có thể làm việc theo thiết kế chế tạo) theo đơn vị MHz.
- Dải tần thu (MHz): Kê khai dải tần thu của đài (là dải tần số mà thiết bị có thể làm việc theo thiết kế chế tạo) theo đơn vị MHz.
- Ký hiệu phát xạ: Kê khai các ký hiệu phát xạ đề nghị sử dụng theo thiết kế chế tạo của thiết bị. Ví dụ: 240MD7W, 62M5D7W...
- Ăng-ten: Kê khai các thông số của ăng-ten bao gồm:
+ Kích thước: Kê khai kích thước của ăng-ten theo thiết kế chế tạo, tính bằng xăng ti mét (cm).
+ Hệ số khuếch đại: Kê khai hệ số khuếch đại phát và hệ số khuếch đại thu của ăng-ten theo đơn vị dBi, ví dụ: 10/9.
+ Phân cực phát: Kê khai phân cực phát của ăng-ten: Ví dụ: Với phân cực tuyến tính, ghi rõ “đứng” hoặc “ngang”; với phân cực tròn, ghi rõ “trái” hoặc “phải” hoặc trường hợp khác.
+ Phân cực thu: Kê khai phân cực thu của ăng-ten: Ví dụ: Với phân cực tuyến tính, ghi rõ “đứng” hoặc “ngang”; với phân cực tròn, ghi rõ “trái” hoặc “phải” hoặc trường hợp khác.
+ Góc ngẩng nhỏ nhất đối với thiết bị đặt cố định trên mặt đất: Kê khai góc nhỏ nhất giữa hướng của ăng-ten với mặt phẳng nằm ngang.
7. THÔNG TIN VỀ VỆ TINH (ĐÀI KHÔNG GIAN)
7.1. Tên đăng ký của vệ tinh với ITU: Kê khai tên đăng ký của vệ tinh với ITU là tên của vệ tinh (satellite network) đã được đăng ký với ITU.
7.2. Tên thương mại của vệ tinh: Kê khai tên thương mại là tên của vệ tinh mà nhà cung cấp dung lượng vệ tinh hay sử dụng khi làm việc với đối tác.
7.3. Số hồ sơ đăng ký với ITU: Kê khai số hồ sơ đăng ký với ITU.
8. CÁC THÔNG TIN KHÁC
Kê khai các thông tin cần bổ sung chưa có trong bản khai nếu có.
Ký tên, đóng dấu (Ghi chức danh quyền hạn, ký và ghi rõ họ tên của người ký, đóng dấu của tổ chức đề nghị cấp phép)
Mẫu số 06. Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
B Ộ KHOA HỌC V À CÔNG NGH Ệ CỤC TẦN SỐ V Ô TUY ẾN ĐIỆN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/… | ……, ngày … tháng … năm …
GIẤY PHÉP
SỬ DỤNG TẦN SỐ VÀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Cấp lần đầu ngày………………………………………..
Có giá trị đến hết ngày…………
CỤC TRƯỞNG CỤC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 193/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù tạo đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị định số .../2025/NĐ-CP ngày…..tháng... năm... của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết số 193/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù tạo đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Quyết định số... ngày ... tháng ....năm ... của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thí điểm..;
Căn cứ Quyết định số... ngày... tháng.... năm ... của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Tần số vô tuyến điện;
Xét hồ sơ đề nghị cấp phép của ... (tên tổ chức)...
CHO PHÉP