Điều 2. Điều khoản thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 7 năm 2025./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Tổng bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- UBND, HĐND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính, Bộ Tư pháp;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính, Văn phòng Chính phủ;
- Các Lãnh đạo Bộ;
- Các đơn vị thuộc Bộ Công Thương;
- Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Cổng thông tin điện tử
Bộ Công Thương;
- Công báo;
- Lưu: VT, XNK (10b).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn S
inh
Nhật Tân
Phụ lục
(Kèm theo Thông tư số 33 /2025/TT-BCT ngày 02 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
DANH MỤC HÀNG HÓA MUA BÁN, TRAO ĐỔI CỦA THƯƠNG NHÂN QUA CỬA KHẨU PHỤ, LỐI MỞ BIÊN GIỚI NẰM NGOÀI KHU KINH TẾ CỬA KHẨU
I. Nguyên tắc áp dụng
1. Các trường hợp liệt kê mã HS 2 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc Chương này.
2. Các trường hợp liệt kê mã HS 4 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc nhóm 4 số này.
3. Các trường hợp liệt kê mã HS 6 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc phân nhóm 6 số này.
4. Các trường hợp liệt kê đến mã HS 8 số thì chỉ áp dụng đối với mã HS 8 số đó.
II. Danh Mục hàng hóa
Chương
Nhóm
Phân nhóm
Mô tả mặt hàng
Chương 07
0714
10
- Sắn:
Chương 08
- Hạt Điều:
0801
31
00
- - Chưa bóc vỏ
0801
32
00
- - Đã bóc vỏ
Chương 10
1005
Ngô
Chương 11
Toàn bộ Chương 11
Chương 12
1201
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1212
93
- - Mía đường:
Chương 25
Toàn bộ Chương 25 trừ nhóm 2501
Chương 26
Toàn bộ Chương 26 trừ các mã HS: 2618.00.00, 2619.00.00 và các nhóm: 2620, 2621
Chương 27
2701
Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
2704
Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá
Chương 39
Toàn bộ Chương 39 trừ các nhóm HS: 3915, 3916, 3917, 3918, 3919, 3920, 3921, 3922, 3923, 3924, 3925, 3926
Chương 40
Toàn bộ Chương 40 trừ mã HS 4004.00.00 và các nhóm: 4010, 4011, 4012, 4013, 4014, 4015, 4016, 4017
Chương 41
Toàn bộ Chương 41 trừ các nhóm HS: 4101, 4102, 4103
Chương 44
Toàn bộ Chương 44 trừ các nhóm HS: 4403, 4407, 4414, 4415, 4416, 4417, 4418, 4419, 4420
Chương 50
Toàn bộ Chương 50
Chương 51
Toàn bộ Chương 51 trừ nhóm 5103
Chương 52
Toàn bộ Chương 52 trừ nhóm 5202
Chương 53
Toàn bộ Chương 53
Chương 54
Toàn bộ Chương 54
Chương 55
Toàn bộ Chương 55
Chương 56
Toàn bộ Chương 56
Chương 58
Toàn bộ Chương 58 trừ các nhóm: 5805, 5811
Chương 59
Toàn bộ Chương 59
Chương 60
Toàn bộ Chương 60
Chương 72
7201
Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác
7202
Hợp kim fero
Chương 73
Toàn bộ Chương 73 trừ các các nhóm 7321, 7322, 7323, 7324, 7325, 7326
Chương 74
Toàn bộ Chương 74 trừ mã HS 7404.00.00 và nhóm 7418
Chương 75
Toàn bộ Chương 75 trừ mã HS 7503.00.00
Chương 76
Toàn bộ Chương 76 trừ mã HS 7602.00.00 và các nhóm 7615, 7616
Chương 78
Toàn bộ Chương 78 trừ mã HS 7802.00.00 và nhóm 7806
Chương 79
Toàn bộ Chương 79 trừ mã HS 7902.00.00 và nhóm 7907
Chương 80
Toàn bộ Chương 80 trừ mã HS 8002.00.00 và nhóm 8007
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Sinh Nhật Tân