Điều 9. Trách nhiệm thi hành
1. Cục trưởng Cục Công tác đảng và công tác chính trị có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc Công an đơn vị, địa phương thực hiện Thông tư này.
2. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc cơ quan Bộ; Giám đốc Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, Công an đơn vị, địa phương báo cáo về Bộ Công an (qua Cục Công tác đảng và công tác chính trị) để được hướng dẫn./.
Nơi nhận: - Cổng Thông tin điện tử Bộ Công an; - Lưu: VT, V03(P4). | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT BỘ TRƯỞNG Đại tướng Lương Tam Quang
PHỤ LỤC 1
ĐỊNH MỨC TRANG CẤP CHO THƯ VIỆN, PHÒNG ĐỌC, TỦ SÁCH (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2021/TT-BCA, ngày 12 tháng 10 năm 2021)
| STT | Đối tượng trang bị | Danh mục trang bị | Định mức | Mức giá (nghìn đồng) |
||||||
| 1. | Thư viện | Sách chính trị-pháp luật: tỷ lệ 40% tổng số sách | 100 cán bộ, chiến sĩ/ 01 cuốn | 300/cuốn |
| | | Sá ch, tài liệu tham khảo về nghiệp vụ Công an: tỷ lệ 30% tổng số sách | | |
| | | Sách, tài liệu tham khảo khác: tỷ lệ 30% tổng số sách | | |
| | | Sách s ố /tài liệu số | TK truy cập sách số (hoặc tài liệu số) | 200/đầu sách (hoặc tài liệu) |
| | | Máy vi tính để bàn nối mạng internet | 03 bộ | 15.000/bộ |
| 2. | Phòng đọc | Sách chính trị-pháp luật: tỷ lệ 40% tổng số sách | 50 cán bộ, chiến sĩ/ 01 cuốn | 300/cuốn |
| | | Sá ch, tài liệu tham khảo về nghiệp vụ Công an: tỷ lệ 30% tổng số sách | | |
| | | Sách, tài liệu tham khảo khác: tỷ lệ 30% tổng số sách | | |
| | | Sách điện tử/ sách số | 01 tài khoản (Quyền truy cập)/01 người | 200/đầu sách (hoặc tài liệu) |
| | | Máy vi tính để bàn nối mạng internet | 01 bộ | 15.000/bộ |
| 3. | Tủ sách | Sách chính trị-pháp luật: tỷ lệ 40% tổng số sách | 01 cuốn/01 đầu sách | 300/cuốn |
| | | Sá ch, tài liệu tham khảo về nghiệp vụ Công an: tỷ lệ 30% tổng số sách | | |
| | | Sách, tài liệu tham khảo khác: tỷ lệ 30% tổng số sách | | |
PHỤ LỤC 2[3]
ĐỊNH MỨC TRANG CẤP BÁO, TẠP CHÍ (Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2024/TT-BCA ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công an)
| STT | Đối tượng trang bị | Danh mục trang bị | Định mức | Niên hạn | Mức giá (nghìn đồng) |
|||||||
| 1. | Lãnh đạo Bộ | Báo Nhân dân | 01 tờ/kỳ phát hành | | 4,2/tờ |
| | | Báo Công an nhân dân | 01 tờ/kỳ phát hành | | 5,5/tờ |
| | | An ninh thế giới tuần | 01 tờ/kỳ phát hành | | 5,5/tờ |
| | | An ninh thế giới tháng | 01 tờ/kỳ phát hành | | 8/tờ |
| | | Văn nghệ Công an | 01 tờ/kỳ phát hành | | 8/tờ |
| | | Tạp chí Công an nhân dân | 01 số/kỳ phát hành | | 15/số |
| | | Tạp chí chuyên ngành, chuyên đề | mỗi loại 01 số/kỳ phát hành | | 15/số |
| | | Máy vi tính (để bàn hoặc xách tay) nối mạng internet | 01 bộ | 05 năm | 15.000/bộ |
| 2. | Văn phòng Thư ký lãnh đạo Bộ | Báo Nhân dân | 01 tờ/kỳ phát hành | | 4,2/tờ |
| | | Báo Công an nhân dân | 01 tờ/kỳ phát hành | | 5,5/tờ |
| | | An ninh thế giới tuần | 01 tờ/kỳ phát hành | | 5,5/tờ |
| | | An ninh thế giới tháng | 01 tờ/kỳ phát hành | | 8/tờ |
| | | Văn nghệ Công an | 01 tờ/kỳ phát hành | | 8/tờ |
| | | Tạp chí Công an nhân dân | 01 số/kỳ phát hành | | 15/số |
| | | Tạp chí chuyên ngành, chuyên đề | mỗi loại 01 số/kỳ phát hành | | 15/số |
| | | Máy vi tính (để bàn hoặc xách tay) nối mạng internet | 01 bộ | 05 năm | 15.000/bộ |
| | | Thuê bao internet | 01 cổng (dung lượng 150 Mbps) | | 220/tháng |
| 3. | Lãnh đạo Công an cấp tỉnh, cấp cục và tương đương | Báo Nhân dân | 01 tờ/kỳ phát hành | | 4,2/tờ |
| | | Báo Công an nhân dân | 01 tờ/kỳ phát hành | | 5,5/tờ |
| | | Báo Đảng bộ địa phương nơi đơn vị đóng quân | 01 tờ/kỳ phát hành | | 5,5/tờ |
| | | An ninh thế giới tuần | 01 tờ/kỳ phát hành | | 5,5/tờ |
| | | An ninh thế giới tháng | 01 tờ/kỳ phát hành | | 8/tờ |
| | | Văn nghệ Công an | 01 tờ/kỳ phát hành | | 8/tờ |
| | | Tạp chí Công an nhân dân | 01 số/kỳ phát hành | | 15/số |
| | | Tạp chí chuyên ngành phụ trách | 01 số/kỳ phát hành | | 15/số |
| | | Máy vi tính (để bàn hoặc xách tay) nối mạng internet | 01 bộ | 05 năm | 15.000/bộ |
| 4. | Công an cấp tỉnh, cấp cục và tương đương; học viện, trường, bệnh viện | Thuê bao internet | 01 cổng/đơn vị (dung lượng 400 Mbps) | | 1.400/tháng |
| 5. | Công an cấp huyện, cấp phòng và tương đương; trung đoàn; trại giam, trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, phân trại, phân hiệu, phân khu | Báo Nhân dân | 01 tờ/kỳ phát hành | | 4,2/tờ |
| | | Báo Công an nhân dân | 01 tờ/kỳ phát hành | | 5,5/tờ |
| | | Báo đảng bộ địa phương nơi đơn vị đóng quân | 01 tờ/kỳ phát hành | | 5,5/tờ |
| | | An ninh thế giới tuần | 01 tờ/kỳ phát hành | | 5,5/tờ |
| | | An ninh thế giới tháng | 01 tờ/kỳ phát hành | | 8/tờ |
| | | Văn nghệ Công an | 01 tờ/kỳ phát hành | | 8/tờ |
| | | Tạp chí Công an nhân dân | 01 số/kỳ phát hành | | 15/số |
| | | Tạp chí chuyên ngành theo chức năng, nhiệm vụ | 01 số/kỳ phát hành | | 15/số |
| | | Máy vi tính để bàn nối mạng internet | 01bộ | 05 năm | 15.000/bộ |
| | | Màn hình ti vi | 01 chiếc | 05 năm | 15.000/chiếc |
| | | Bộ thu tín hiệu truyền hình | 01 bộ | 05 năm | 2.000/bộ |
| 6. | Công an cấp huyện; cấp phòng, trung đoàn (có trụ sở riêng); trại giam, trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc; phân trại, phân hiệu, phân khu | Thuê bao internet | 01 cổng/đơn vị (dung lượng 250 Mbps) | | 550/tháng |
| 7. | Các đơn vịchức năng báo chí, tuyên truyền, thư viện thuộc Công an các đơn vị, địa phương | Báo Nhân dân | 01 tờ/kỳ phát hành | | 4,2/tờ |
| | | Báo Công an nhân dân | 01 tờ/kỳ phát hành | | 5,5/tờ |
| | | Báo Đảng bộ địa phương | 01 tờ/kỳ phát hành | | 5,5/tờ |
| | | An ninh thế giới tuần | 01 tờ/kỳ phát hành | | 5,5/tờ |
| | | An ninh thế giới tháng | 01 tờ/kỳ phát hành | | 8/tờ |
| | | Văn nghệ Công an | 01 tờ/kỳ phát hành | | 8/tờ |
| | | Tạp chí Công an nhân dân | 01 số/kỳ phát hành | | 15/số |
| | | Tạp chí của các ban, ngành, đoàn thể Trung ương và địa phương liên quan công tác phối hợp thực hiện nhiệm vụ tuyên truyền | 01 số/kỳ phát hành | | 15/số |
| | | Máy vi tính để bàn nối mạng internet | 01 bộ | 05 năm | 15.000/bộ |
| | | Màn hình ti vi | 01 chiếc | 05 năm | 15.000/chiếc |
| | | Bộ thu tín hiệu truyền hình | 01 bộ | 05 năm | 2.000/bộ |
| 8. | Công an xã, phường, thị trấn; đơn vị cấp đội, tiểu đoàn (có trụ sở làm việc, nơi hội họp riêng) | Báo Nhân dân | 01 tờ/kỳ phát hành | | 4,2/tờ |
| | | Báo Công an nhân dân | 01 tờ/kỳ phát hành | | 5,5/tờ |
| | | Báo đảng bộ địa phương | 01 tờ/kỳ phát hành | | 5,5/tờ |
| | | An ninh thế giới tuần | 01 tờ/kỳ phát hành | | 5,5/tờ |
| | | An ninh thế giới tháng | 01 tờ/kỳ phát hành | | 8/tờ |
| | | Văn nghệ Công an | 01 tờ/kỳ phát hành | | 8/tờ |
| | | Máy vi tính để bàn nối mạng internet | 01bộ | 05 năm | 15.000/bộ |
| | | Màn hình ti vi | 01 chiếc | 05 năm | 15.000/chiếc |
| | | Bộ thu tín hiệu truyền hình | 01 bộ | 05 năm | 2.000/bộ |
| | | Thuê bao internet | 01 cổng/đơn vị (dung lượng 150 Mbps) | | 220/tháng |
| 9. | Đơn vị cấp trung đội có trụ sở làm việc, nơi hội họp riêng | Báo Nhân dân | 01 tờ/kỳ phát hành | | 4,2/tờ |
| | | Báo Công an nhân dân | 01 tờ/kỳ phát hành | | 5,5/tờ |
| | | Báo đảng bộ địa phương | 01 tờ/kỳ phát hành | | 5,5/tờ |
| | | An ninh thế giới tuần | 01 tờ/kỳ phát hành | | 5,5/tờ |
| | | An ninh thế giới tháng | 01 tờ/kỳ phát hành | | 8/tờ |
| | | Văn nghệ Công an | 01 tờ/kỳ phát hành | | 8/tờ |
* Ghi chú:
Các loại báo, tạp chí quy định trong Phụ lục 2 bao gồm cả các ấn phẩm số đặc biệt (số tết, số kỷ niệm các ngày lễ lớn của đấ tnước, của Công an nhân dân và của các lực lượng trong Công an nhân dân).
PHỤ LỤC 3
ĐỊNH MỨC TRANG TRÍ KHÁNH TIẾT, HỘI TRƯỜNG, PHÒNG HỌP (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2021/TT-BCA, ngày 12 tháng 10 năm 2021)
| STT | Đối tượng trang bị | Danh mục trang bị | Định mức | Niên hạn | Mức giá (nghìn đồng) |
|||||||
| 1. | Hội trường trụ sở cơ quan Bộ; Công an cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; các đơn vị trực thuộc Bộ (có trụ sở độc lập) ; học viện, trường CAND | Tượng Bác sơn nhũ đồng, bục gỗ, hoa trang trí | 01 bộ | 05 năm | 8.500/bộ |
| | | Phù điêu Công an hiệu (chất liệu đồng) | 01 bộ | 08 năm | 4.500/chiếc |
| | | Ảnh C. Mác, Lê nin | 01 bộ | 05 năm | 1.400/bộ |
| | | Cờ Tổ quốc, Cờ Đảng (trong nhà) | 02 lá/mỗi loại | 01 năm | 100/lá |
| | | Cờ Tổ quốc, Cờ Đảng (ngoài trời) | 04 lá/mỗi loại | 01 năm | 100/lá |
| | | Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam | 01 bộ | 05 năm | 4.000/chiếc |
| | | Băng khẩu hiệu | 10 chiếc | 01 năm | 250/m2 |
| | | Bảng điện tử (nội dung chương trình) | 01 bộ | 05 năm | 11.000/m2 |
| | | Bảng trích 6 điều và bảng trích văn kiện Đại hội Đảng | 01 chiếc/mỗi loại | 05 năm | 250/m2 |
| | | Bục phát biểu | 01 bộ | 05 năm | 3.500/chiếc |
| | | Phông nền trang trí | 01 bộ | 05 năm | 240/m2 |
| | | Phông, rèm sân khấu | 01 bộ | 05 năm | 200/m2 |
| | | Dàn âm thanh biểu diễn văn nghệ | 01 bộ | 05 năm | 200.000/bộ |
| | | Dàn ánh sáng biểu diễn văn nghệ | 01 bộ | 05 năm | 50.000/bộ |
| 2. | Hội trường của các đơn vị trực thuộc Bộ ( không thuộc đơn vị nêu tại Điểm 1, Phụ lục này ); đơn vị cấp phòng và tương đương (có trụ sở độc lập) ; Công an cấp huyện ; bệnh viện; trại giam, trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc ; phân trại, phân hiệu, phân khu (có trụ sở độc lập cách xa trụ sở của đơn vị cấp trên trực tiếp) | Tượng Bác sơn nhũ đồng, bục gỗ, hoa trang trí | 01 bộ | 05 năm | 6.500/bộ |
| | | Phù điêu Công an hiệu (chất liệu đồng) | 01 bộ | 08 năm | 3.500/chiếc |
| | | Ảnh C. Mác, Lê nin | 01 bộ | 05 năm | 1.400/bộ |
| | | Cờ Tổ quốc, Cờ Đảng (trong nhà) | 04 lá/mỗi loại | 01 năm | 100/lá |
| | | Cờ Tổ quốc, Cờ Đảng (ngoài trời) | 04 lá/mỗi loại | 01 năm | 100/lá |
| | | Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam | 01 bộ | 05 năm | 3.500/chiếc |
| | | Băng khẩu hiệu | 10 chiếc | 01 năm | 250/m2 |
| | | Bảng trích 6 điều Bác Hồ dạy và bảng trích văn kiện Đại hội Đảng | 01 chiếc/mỗi loại | 05 năm | 250/m2 |
| | | Bục phát biểu | 01 bộ | 05 năm | 3.500/chiếc |
| | | Bảng nội dung chương trình | 01 bộ | 01 năm | 250/m2 |
| | | Phông nền trang trí | 01 bộ | 05 năm | 240/m2 |
| | | Dàn âm thanh biểu diễn văn nghệ | 01 bộ | 05 năm | 150.000/bộ |
| | | Dàn ánh sáng biểu diễn văn nghệ | 01 bộ | 05 năm | 30.000/bộ |
| 3. | Phòng họp của đơn vị cấp phòng và tương đương (không thuộc quy định nêu tại Điểm 2 Phụ lục này) ; phân trại, phân hiệu , phân khu (không thuộc quy định nêu tại Điểm 2 , Phụ lục này); tiểu đoàn ; khoa, phòng, bộ môn ; Công an xã, phường , thị trấn và tương đương (có trụ sở độc lập); đại đội (có trụ sở độc lập) ; nơi sinh hoạt chung của các lớp (B ) | Tượng Bác sơn nhũ đồng, bục gỗ, hoa trang trí | 01 bộ | 05 năm | 6.500/bộ |
| | | Phù điêu Công an hiệu (chất liệu đồng) | 01 bộ | 08 năm | 3.500/chiếc |
| | | Ảnh C. Mác, Lê nin | 01 bộ | 05 năm | 1.400/bộ |
| | | Cờ Tổ quốc, Cờ Đảng (trong nhà) | 02 lá/mỗi loại | 01 năm | 100/lá |
| | | Cờ Tổ quốc, Cờ Đảng (ngoài trời) | 04 lá/mỗi loại | 01 năm | 100/lá |
| | | Khẩu hiệu Đảng Cộng sản Việt Nam | 01 bộ | 05 năm | 3.000/chiếc |
| | | Bảng trích 6 điều Bác Hồ dạy | 01 chiếc | 05 năm | 250/m2 |
| | | Bục phát biểu | 01 bộ | 05 năm | 3.500/chiếc |
| | | Phông nền trang trí | 01 bộ | 05 năm | 240/m2 |
| | | Bảng nội dung chương trình | 01 bộ | 01 năm | 250/m2 |
PHỤ LỤC 4
ĐỊNH MỨC TRANG BỊ THIẾT BỊ, DỤNG CỤ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG VĂN HÓA, VĂN NGHỆ (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2021/TT-BCA, ngày 12 tháng 10 năm 2021)
| STT | Đối tượng trang bị | Danh mục trang bị | Định mức | Niên hạn | Mức giá (nghìn đồng) |
|||||||
| 1. | Công an c ấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ; Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động; Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc , trường giáo dưỡng; học viện, trường CAND | Đàn Organ điện tử | 01 chiếc | 05 năm | 25.000/chiếc |
| | | Máy chiếu màn hình 180 inches | 01 bộ | 05 năm | 30.000/bộ |
| | | Máy ảnh kỹ thuật số | 01 chiếc | 05 năm | 13.500/chiếc |
| | | Máy quay phim cầm tay | 01 chiếc | 05 năm | 20.000/chiếc |
| | | Máy vi tính xách tay | 01 chiếc | 05 năm | 15.000/chiếc |
| | | Máy phát điện | 01 bộ | 08 năm | 150.000/chiếc |
| 2. | Các đơn vị trực thuộc Bộ (trừ các đơn vị nêu tại Điểm 1 Phụ lục này) ; bệnh viện; Công an cấp huyện; trại giam, trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc , trung đoàn; tiểu đoàn, phân trại, phân khu, phân hiệu (có trụ sở độc lập) | Tăng âm, loa thùng | 01 bộ | 05 năm | 15.000/bộ |
| | | Máy chiếu màn hình 120 inches | 01 bộ | 05 năm | 27.000/bộ |
| | | Máy ảnh kỹ thuật số | 01 chiếc | 05 năm | 13.500/chiếc |
| | | Máy quay phim cầm tay | 01 chiếc | 05 năm | 20.000/chiếc |
| | | Máy vi tính xách tay | 01 chiếc | 05 năm | 15.000/chiếc |
| 3. | Công an các huyện biên giới, hải đảo | Bổ sung 01 máy phát điện | 01 chiếc | 08 năm | 150.000/chiếc |
| 4. | Các đơn vị cấp phòng ; Công an xã , phường, thị trấn; cấp đội và tương đương (có trụ sở độc lập) | Tăng âm, loa thùng | 01 bộ | 05 năm | 15.000/bộ |
| | | Cờ tướng | 04 bộ | 01 năm | 100/bộ |
| | | Cờ vua | 04 bộ | 01 năm | 100/bộ |
| 5. | Đại đội ; lớp học tập trung (B) | Ghi ta gỗ | 04 chiếc | 01 năm | 1.500/chiếc |
| | | Dây ghi ta | 12 bộ | 01 năm | 150/bộ |
| | | Cờ tướng | 04 bộ | 01 năm | 100/bộ |
| | | Cờ vua | 04 bộ | 01 năm | 100/bộ |
PHỤ LỤC 5
ĐỊNH MỨC TRANG CẤP CHO BẢO TÀNG, NHÀ TRUYỀN THỐNG, KHU DI TÍCH, KHU LƯU NIỆM (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2021/TT-BCA, ngày 12 tháng 10 năm 2021)
| STT | Đối tượng trang bị | Danh mục trang bị | Định mức | Niên hạn | Mức giá (nghìn đồng) |
|||||||
| 1. | - Bảo tàng Công an nhân dân - Bảo tàng, Nhà truyền thống, Khu di tích, Khu lưu niệm trực thuộc hoặc do Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quản lý | Tượng Bác sơn nhũ đồng, bục gỗ, hoa trang trí | 01 bộ | 05 năm | 6.500/bộ |
| | | Ảnh C.Mác, Lê nin | 01 bộ | 05 năm | 1.400/bộ |
| | | Cờ Tổ quốc, cờ Đảng (trong nhà) | 02 lá/mỗi loại | 01 năm | 100/lá |
| | | Cờ Tổ quốc, cờ Đảng (ngoài trời) | 04 lá/mỗi loại | 01 năm | 100/lá |
| | | Cờ đuôi nheo | 20 lá | 01 năm | 100/lá |
| | | Bích chương, khẩu hiệu sự kiện | 01 tấm/ mỗi loại | 01 năm | 350/m2 |
| | | Bảng nội dung chương trình | 01 chiếc | 01 năm | 250/m2 |
| | | Màn hình tivi | 01 chiếc | 05 năm | 15.000/chiếc |
| | | Máy phát điện (phục vụ trưng bày lưu động) | 01 bộ | 08 năm | 7.500/chiếc |
| | | Máy chiếu màn hình 120 inches | 01 bộ | 05 năm | 27.000/bộ |
| | | Dàn âm thanh | 01 bộ | 05 năm | 15.000/bộ |
| | | Loa thuyết minh | 03 chiếc | 05 năm | 1.250/chiếc |
| | | Tủ bảo quản hiện vật | 02 chiếc | 08 năm | 15.000/chiếc |
| | | Máy ảnh kỹ thuật số | 01 chiếc | 05 năm | 13.500/chiếc |
| | | M áy ghi âm | 01 chiếc | 05 năm | 5.500/chiếc |
| | | Sổ ghi cảm tưởng, bút | 01 sổ, 05 bút | 01 năm | 600/sổ |
| 2. | Nhà truyền thống của Công an cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Bộ tư lệnh Cảnh vệ, Bộ tư lệnh Cảnh sát cơ động | Tượng Bác sơn nhũ đồng, bục gỗ, hoa trang trí | 01 bộ | 05 năm | 6.500/bộ |
| | | Ảnh C.Mác, Lê nin | 01 bộ | 05 năm | 1.400/bộ |
| | | Cờ Tổ quốc, cờ Đảng (trong nhà) | 02 lá/mỗi loại | 01 năm | 100/lá |
| | | Cờ Tổ quốc, cờ Đảng (ngoài trời) | 04 lá/mỗi loại | 01 năm | 100/lá |
| | | Băng khẩu hiệu | 01 tấm | 01 năm | 250/m2 |
| | | Bảng nội dung chương trình | 01 chiếc | 01 năm | 250/m2 |
| | | Màn hình tivi | 01 chiếc | 05 năm | 15.000/chiếc |
| | | Máy chiếu màn hình 120 inches | 01 bộ | 05 năm | 27.000/bộ |
| | | Loa thuyết minh | 01 bộ | 05 năm | 1.250/chiếc |
| | | Tủ bảo quản hiện vật | 01 chiếc | 08 năm | 15.000/chiếc |
| | | Sổ ghi cảm tưởng, bút viết | 01 sổ, 05 bút | 01 năm | 600/sổ |
| 3. | Phòng truyền thống của các đơn vị trực thuộc Bộ (không thuộc đơn vị nêu tại Điểm 1, Phụ lục này); Công an cấp huyện; trung đoàn, trại giam, trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc | Tượng Bác sơn nhũ đồng, bục gỗ, hoa trang trí | 01 bộ | 05 năm | 6.500/bộ |
| | | Ảnh C.Mác, Lê nin | 01 bộ | 05 năm | 1.400/bộ |
| | | Cờ Tổ quốc, cờ Đảng (trong nhà) | 02 lá/mỗi loại | 01 năm | 100/lá |
| | | Băng khẩu hiệu | 01 tấm | 01 năm | 250/m2 |
| | | Bảng nội dung chương trình | 01 tấm | 01 năm | 250/m2 |
| | | Màn hình tivi | 01 chiếc | 05 năm | 15.000/chiếc |
| | | Máy chiếu màn hình 120 inches | 01 bộ | 05 năm | 27.000/bộ |
| | | Sổ ghi cảm tưởng, bút viết | 01 sổ, 05 bút | 01 năm | 600/sổ |
PHỤ LỤC 6
ĐỊNH MỨC TRANG BỊ DỤNG CỤ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG THỂ DỤC, THỂ THAO, RÈN LUYỆN THỂ CHẤT, HUẤN LUYỆN QUÂN SỰ, VÕ THUẬT (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2021/TT-BCA, ngày 12 tháng 10 năm 2021
| STT | Đối tượng trang bị | Danh mục trang bị | Định mức | Niên hạn | Mức giá (nghìn đồng) |
|||||||
| 1. | - Công an cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động; Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc , trường giáo dưỡng; trung đoàn (có trụ sở độc lập cách xa trụ sở đơn vị cấp trên trực tiếp); học viện, trường CAND . - Trung tâm H uấn luyện và thi đấu thể thao Công an nhân dân (phục vụ cán bộ, chiến sĩ các đơn vị trực thuộc Bộ chưa được quy định tại Phụ lục này) | Lưới quần vợt | 02 bộ | 01 năm | 3.000/bộ |
| | | Lưới bóng đá | 04 bộ | 01 năm | 400/bộ |
| | | Lưới bóng chuyền | 02 bộ | 01 năm | 1.100/bộ |
| | | Lưới cầu lông | 04 bộ | 01 năm | 300/bộ |
| | | Lưới bóng bàn | 04 bộ | 01 năm | 250/bộ |
| | | Bàn bóng bàn | 04 bộ | 01 năm | 6.000/bộ |
| | | Bóng đá | 04 quả | 01 năm | 1.000/quả |
| | | Bóng chuyền | 04 quả | 01 năm | 650/quả |
| | | Bóng bàn | 20 hộp | 01 năm | 150/hộp |
| | | Bóng quần vợt | 04 thùng | 01 năm | 120/hộp |
| | | Cầu lông | 30 hộp | 01 năm | 210/hộp |
| | | Xà đơn | 02 bộ | 10 năm | 2.500/bộ |
| | | Xà kép | 02 bộ | 10 năm | 5.200/bộ |
| | | Tạ gang | 05 bộ | 10 năm | 30/kg |
| | | Thảm võ thuật | 01 bộ | 01 năm | 1.200/m2 |
| | | Bao cát | 05 chiếc | 01 năm | 600/chiếc |
| | | Găng tay võ thuật | 10 đôi | 01 năm | 400/đôi |
| | | Giáp võ thuật | 10 bộ | 01 năm | 2.000/bộ |
| | | Đạn các loại | Theo quy định của Thông tư số 27/2020/TT-BCA | | |
| 2. | Đ ơn vị trực thuộc Bộ (có trụ sở độc lập , không thuộc các đơn vị nêu tại Điểm 1 , Phụ lục này); Công an cấp huyện; b ệnh viện; trại giam, trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc; trung đoàn (có trụ sở độc lập không thuộc trường hợp quy định tại Điểm 1 , Phụ lục này); tiểu đoàn, phân trại, phân khu, phân hiệu (có trụ sở độc lập cách x a trụ sở của đơn vị cấp trên trực tiếp) | Lưới bóng đá | 01 bộ | 01 năm | 400/bộ |
| | | Lưới bóng chuyền | 01 bộ | 01 năm | 1.100/bộ |
| | | Lưới cầu lông | 02 bộ | 01 năm | 300/bộ |
| | | Lưới bóng bàn | 02 bộ | 01 năm | 250/bộ |
| | | Bàn bóng bàn | 02 bộ | 02 năm | 6.000/bộ |
| | | Bóng đá | 04 quả | 01 năm | 1.000/quả |
| | | Bóng chuyền | 02 quả | 01 năm | 650/quả |
| | | Bóng bàn | 10 hộp | 01 năm | 150/hộp |
| | | Cầu lông | 15 hộp | 01 năm | 210/hộp |
| | | Xà đơn | 01 bộ | 10 năm | 2.500/bộ |
| | | Xà kép | 01 bộ | 10 năm | 5.200/bộ |
| | | Tạ gang | 05 bộ | 10 năm | 30/kg |
| 3. | Công an xã, phường, thị trấn; cấp đội và tương đương (có trụ sở độc lập) | Lưới cầu lông | 01 bộ | 01 năm | 300/bộ |
| | | Vợt cầu lông | 01 đôi | 01 năm | 2.000/đôi |
| | | Cầu lông | 05 hộp | 01 năm | 210/hộp |
| | | Lưới bóng bàn | 01 bộ | 02 năm | 250/bộ |
| | | Bàn bóng bàn | 01 bộ | 05 năm | 6.000/bộ |
| | | Vợt bóng bàn | 01 đôi | 01 năm | 1.500/đôi |
| | | Bóng bàn | 05 hộp | 01 năm | 150/hộp |
| | | Tạ gang | 02 bộ | 10 năm | 30/kg |
| 4. | Đơn vị cấp phòng (không có cấp đội); cấp đội (không thuộc đơn vị nêu tại Mục 3, Phụ lục này); đại đội ; lớp học tập trung (B) | Vợt cầu lông | 01 đôi | 01 năm | 2.000/đôi |
| | | Cầu lông | 05 hộp | 01 năm | 210/hộp |
| | | Vợt bóng bàn | 01 đôi | 01 năm | 1.500/đôi |
| | | Bóng bàn | 05 hộp | 01 năm | 150/hộp |
[1] Thông tư số 53/2024/TT-BCA ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công an sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 92/2021/TT-BCA ngày 12 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về hoạt động, định mức vật chất bảo đảm nhu cầu văn hóa, tinh thần và rèn luyện thể chất của cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;
Căn cứ Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2021 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức vật chất hậu cần trong Công an nhân dân;
Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg, ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công tác đảng và công tác chính trị;
Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 92/2021/TT-BCA ngày 12 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về hoạt động, định mức vật chất bảo đảm nhu cầu văn hóa, tinh thần và rèn luyện thể chất của cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân”.
[2] Điều 2 và Điều 3 của Thông tư số 53/2024/TT-BCA ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công an sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 92/2021/TT-BCA ngày 12 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về hoạt động, định mức vật chất bảo đảm nhu cầu văn hóa, tinh thần và rèn luyện thể chất của cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân, có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 12 năm 2024 quy định như sau:
“Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Cục Công tác đảng và công tác chính trị theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này.
2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ, Giám đốc Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Thông tư này.