Điều 45. Trách nhiệm thi hành
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KGVX (2). | TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Nguyễn Hòa Bình
Phụ lục
(Kèm theo Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Văn bản đề nghị sử dụng tài liệu lưu trữ dự phòng đối với cơ quan, tổ chức |
|||
| Mẫu số 02 | Đơn đề nghị sử dụng tài liệu lưu trữ dự phòng đối với cá nhân |
| Mẫu số 03 | Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
| Mẫu số 04 | Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
| Mẫu số 05 | Bản thuyết minh hạ tầng kỹ thuật để bảo quản hồ sơ, tài liệu lưu trữ giấy, tài liệu lưu trữ trên vật mang tin khác |
| Mẫu số 06 | Bản thuyết minh hạ tầng kỹ thuật để lưu trữ hồ sơ, tài liệu lưu trữ số và cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ |
| Mẫu số 07 | Danh sách nhân sự có chứng chỉ hành nghề lưu trữ |
| Mẫu số 08 | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ (cấp lần đầu) |
| Mẫu số 09 | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ (cấp lại) |
| Mẫu số 10 | Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
Mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./…-… V/v sử dụng tài liệu lưu trữ dự phòng | ……., ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: ………..(1)……….
1. Thông tin chung về cơ quan, tổ chức
- Tên cơ quan, tổ chức (bằng chữ in hoa): ……………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ giao dịch: ………………………………………………………………………………..
- Số điện thoại: ……………………………………………………………………………………
2. Lý do sử dụng tài liệu lưu trữ dự phòng
………………………………………………………………………………………………………
3. Hồ sơ gửi kèm (nếu có)
- ………………………………………………………………………………………………………
- ………………………………………………………………………………………………………
- ………………………………………………………………………………………………………
4. Cách thức đăng ký và nhận kết quả
- Cổng Dịch vụ công quốc gia - Trực tiếp về cơ quan tiếp nhận qua bộ phận một cửa - Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | □ □ □
Họ và tên, số điện thoại và địa chỉ nhận kết quả: ...............................
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
5. Cam kết
Cơ quan, tổ chức chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung đề nghị./.
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của tổ chức)
Ghi chú:
(1) Cơ quan quản lý tài liệu lưu trữ dự phòng.
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Sử dụng tài liệu lưu trữ dự phòng
Kính gửi: ………..(1)……….
1. Thông tin cá nhân
- Họ và tên (viết bằng chữ in hoa): …………………………………………………………..
- Số CCCD/căn cước: …………………………………………………………………………….
- Địa chỉ giao dịch: …………………………………………………………………………………
2. Lý do sử dụng tài liệu lưu trữ dự phòng
……………………………………………………………………………………………………….
3. Hồ sơ gửi kèm (nếu có)
- ………………………………………………………………………………………………………
- ………………………………………………………………………………………………………
- ………………………………………………………………………………………………………
4. Cách thức đăng ký và nhận kết quả
- Cổng Dịch vụ công quốc gia - Trực tiếp về cơ quan tiếp nhận qua bộ phận một cửa - Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | □ □ □
Họ và tên, số điện thoại và địa chỉ nhận kết quả: ..............................................................
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
5. Cam kết
Cá nhân chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung đề nghị./.
NGƯỜI LÀM ĐƠN (Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Cơ quan quản lý tài liệu lưu trữ dự phòng.
Mẫu số 03
TÊN TỔ CHỨC KINH DOANH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
Kính gửi: Sở Nội vụ tỉnh (thành phố) ………..
1. Tổ chức kinh doanh
- Tên tổ chức kinh doanh (bằng chữ in hoa): …………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………….
- Số điện thoại: ……………………………………………………………………………..
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (số, ngày cấp, nơi cấp): …….
- Địa chỉ đặt hạ tầng kỹ thuật: ……………………………………………………….
2. Người đại diện theo pháp luật
- Họ và tên (viết bằng chữ in hoa): ………………………………………………..
- Số CCCD/căn cước: ……………………………………………………………………..
- Chức danh: ………………………………………………………………………………….
3. Lĩnh vực đăng ký điều kiện kinh doanh
a) Kinh doanh hạ tầng kỹ thuật để bảo quản hồ sơ, tài liệu lưu trữ giấy, tài liệu lưu trữ trên vật mang tin khác | □
b) Kinh doanh hạ tầng kỹ thuật để lưu trữ hồ sơ, tài liệu lưu trữ số và cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ | □
4. Hồ sơ gửi kèm
a) Đối với hồ sơ đăng ký kinh doanh hạ tầng kỹ thuật để bảo quản hồ sơ, tài liệu lưu trữ giấy, tài liệu lưu trữ trên vật mang tin khác (theo quy định tại khoản 3 Điều 38 Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ)
| 1 | Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận hoặc giấy phép tương đương với giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp lệ khác theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật về doanh nghiệp (nếu có) | □ |
||||
| 2 | Bản thuyết minh đáp ứng hạ tầng kỹ thuật | □ |
| 3 | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình | □ |
| 4 | Bản vẽ hoàn công hạng mục công trình xây dựng khu vực kho bảo quản tài liệu, hệ thống điện liên quan, hệ thống nước liên quan | □ |
| 5 | Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu phòng cháy, chữa cháy của cơ quan quản lý về phòng cháy, chữa cháy | □ |
| 6 | Danh mục các thiết bị bảo vệ, bảo quản | □ |
| 7 | Danh sách nhân sự có chứng chỉ hành nghề lưu trữ | □ |
| 8 | Các tài liệu liên quan khác (nếu có) …………………………………………………………………………………………. | □ |
b) Đối với hồ sơ kinh doanh hạ tầng kỹ thuật để lưu trữ hồ sơ, tài liệu lưu trữ số và cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ (theo quy định tại khoản 4 Điều 38 Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ)
| 1 | Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận hoặc giấy phép tương đương với giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp lệ khác theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật về doanh nghiệp (nếu có) | □ |
||||
| 2 | Bản thuyết minh đáp ứng hạ tầng kỹ thuật | □ |
| 3 | Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông đáp ứng kinh doanh dịch vụ trung tâm dữ liệu do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật về viễn thông | □ |
| 4 | Danh mục thiết bị công nghệ thông tin | □ |
| 5 | Danh sách nhân sự có chứng chỉ hành nghề lưu trữ | □ |
| 6 | Các tài liệu liên quan khác (nếu có) ……………………………………………………………………………………….. | □ |
5. Cách thức đăng ký và nhận kết quả
- Cổng Dịch vụ công quốc gia - Trực tiếp về cơ quan tiếp nhận qua bộ phận một cửa - Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | □ □ □
Họ và tên, số điện thoại và địa chỉ nhận kết quả: ...............................
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Tổ chức kinh doanh chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ./.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC KINH DOANH (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của tổ chức)
Mẫu số 04
TÊN TỔ CHỨC KINH DOANH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
Kính gửi: Sở Nội vụ tỉnh (thành phố) ………………..
1. Tổ chức kinh doanh
- Tên tổ chức kinh doanh (bằng chữ in hoa): …………………………………
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………….
- Số điện thoại: ……………………………………………………………………………..
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (số, ngày cấp, nơi cấp): …….
- Địa chỉ đặt hạ tầng kỹ thuật: ……………………………………………………….
2. Thông tin Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh cấp lần đầu
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh số ……… cấp lần đầu ngày .... tháng ... năm ….
3. Lý do đề nghị cấp lại (Quy định tại khoản 1 Điều 39 Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ)
□ Thay đổi tên doanh nghiệp được cấp phép theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
□ Thay đổi nhân sự chịu trách nhiệm trước pháp luật
□ Thay đổi lĩnh vực hoạt động kinh doanh dịch vụ lưu trữ
□ Giấy chứng nhận bị sai thông tin, bị hư hại không còn sử dụng được hoặc không xác thực được
□ Giấy chứng nhận bị mất
4. Hồ sơ gửi kèm theo (Quy định tại khoản 2 Điều 39 Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ)
a) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 39
| 1 | Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận hoặc giấy phép tương đương với giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp lệ khác theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật về doanh nghiệp (nếu có) | □ |
||||
| 2 | Các tài liệu liên quan khác (nếu có) …………………………………………………………………………………… | □ |
b) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 39
- Đối với kinh doanh hạ tầng kỹ thuật để bảo quản hồ sơ, tài liệu lưu trữ giấy, tài liệu lưu trữ trên vật mang tin khác
| 1 | Bản thuyết minh đáp ứng hạ tầng kỹ thuật | □ |
||||
| 2 | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình | □ |
| 3 | Bản vẽ hoàn công hạng mục công trình xây dựng khu vực kho bảo quản tài liệu, hệ thống điện liên quan, hệ thống nước liên quan | □ |
| 4 | Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu phòng cháy, chữa cháy của cơ quan quản lý về phòng cháy, chữa cháy | □ |
| 5 | Danh mục các thiết bị bảo vệ, bảo quản | □ |
| 6 | Danh sách nhân sự có chứng chỉ hành nghề lưu trữ | □ |
| 7 | Các tài liệu liên quan khác (nếu có) ............................................................................................................................. | □ |
- Đối với kinh doanh hạ tầng kỹ thuật để lưu trữ hồ sơ, tài liệu lưu trữ số và cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ
| 1 | Bản thuyết minh đáp ứng hạ tầng kỹ thuật | □ |
||||
| 2 | Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông đáp ứng kinh doanh dịch vụ trung tâm dữ liệu do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật về viễn thông | □ |
| 3 | Danh mục thiết bị công nghệ thông tin | □ |
| 4 | Danh sách nhân sự có chứng chỉ hành nghề lưu trữ | □ |
| 5 | Các tài liệu liên quan khác (nếu có) ………………………………………………………………………………………. | □ |
c) Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 39
| 1 | Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ đã được cấp | □ |
||||
| 2 | Các tài liệu liên quan khác (nếu có) | □ |
5. Cách thức đăng ký và nhận kết quả
- Cổng Dịch vụ công quốc gia - Trực tiếp về cơ quan tiếp nhận qua bộ phận một cửa - Thông qua dịch vụ bưu chính công ích | □ □ □
Họ và tên, số điện thoại và địa chỉ nhận kết quả: ...............................
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Tổ chức kinh doanh chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung trong Đơn và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo đơn này./.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC KINH DOANH (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của tổ chức)
Mẫu số 05
TÊN TỔ CHỨC KINH DOANH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm ……
BẢN THUYẾT MINH
Hạ tầng kỹ thuật để bảo quản hồ sơ, tài liệu lưu trữ giấy và tài liệu lưu trữ trên vật mang tin khác
I. Thông tin chung
- Tên tổ chức kinh doanh (bằng chữ in hoa): ………………………………….
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………
- Địa chỉ giao dịch: ………………………………………………………………………….
- Số điện thoại: ……………………………………………………………………………….
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (số, ngày cấp, nơi cấp): ………
II. Thực trạng hạ tầng kỹ thuật
1. Quy mô hạ tầng kỹ thuật theo mức độ của Kho lưu trữ tài liệu lưu trữ giấy, tài liệu lưu trữ trên vật mang tin khác.
2. Khu vực kho bảo quản tài liệu
Thuyết minh mức độ đáp ứng yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ, mức độ an toàn của hệ thống điện, hệ thống nước liên quan đến khu vực bảo quản tài liệu.
3. Thiết bị bảo vệ, bảo quản an toàn tài liệu
Mô tả hiện trạng và thuyết minh khả năng hoạt động của thiết bị thực hiện hoặc hỗ trợ thực hiện công tác bảo vệ, bảo quản tài liệu lưu trữ, tài liệu kèm theo (nếu có).
4. Hệ thống phòng cháy, chữa cháy.
III. Đánh giá chung
Mức độ đáp ứng các quy định về điều kiện kinh doanh hạ tầng kỹ thuật để bảo quản hồ sơ, tài liệu lưu trữ giấy và tài liệu lưu trữ trên vật mang tin khác của tổ chức.
Cam kết của tổ chức kinh doanh:
1. Các thông tin nêu trong bản thuyết minh là đúng sự thật và chịu trách nhiệm hoàn toàn về những thông tin đã đăng ký.
2. Chấp hành nghiêm các quy định về kinh doanh dịch vụ hạ tầng kỹ thuật để bảo quản hồ sơ, tài liệu lưu trữ giấy, tài liệu lưu trữ trên vật mang tin khác./.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC KINH DOANH (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của tổ chức)
Mẫu số 06
TÊN TỔ CHỨC KINH DOANH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm ……
BẢN THUYẾT MINH
Hạ tầng kỹ thuật để lưu trữ hồ sơ, tài liệu lưu trữ số và cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ
I. Thông tin chung
- Tên tổ chức kinh doanh (bằng chữ in hoa): ………………………………….
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………
- Địa chỉ giao dịch: ………………………………………………………………………….
- Số điện thoại: ……………………………………………………………………………….
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (số, ngày cấp, nơi cấp): ………
II. Thực trạng hạ tầng kỹ thuật
1. Quy mô hạ tầng kỹ thuật theo mức độ của Kho lưu trữ số
2. Hạ tầng kỹ thuật DC, DR, RR
a) Cấp độ của DC, DR, RR theo quy định về trung tâm dữ liệu
b) Thuyết minh chi tiết khả năng và mức độ cung cấp dịch vụ của từng hạng mục DC, DR, RR đối với nhiệm vụ lưu trữ hồ sơ, tài liệu lưu trữ số và cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ của một đối tượng khách hàng
c) Năng lực thiết bị công nghệ thông tin hiện có.
d) Biện pháp bảo vệ, bảo đảm an toàn vật lý khu vực lắp đặt hạ tầng kỹ thuật 24/7.
III. Đánh giá chung
Mức độ đáp ứng các quy định về điều kiện kinh doanh hạ tầng kỹ thuật để lưu trữ hồ sơ, tài liệu lưu trữ số và cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ của tổ chức.
Cam kết của tổ chức kinh doanh:
1. Các thông tin nêu trong bản thuyết minh là đúng sự thật và chịu trách nhiệm hoàn toàn về những thông tin đã đăng ký.
2. Chấp hành nghiêm các quy định về kinh doanh dịch vụ hạ tầng kỹ thuật để lưu trữ hồ sơ, tài liệu lưu trữ số và cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ./.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC KINH DOANH (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của tổ chức)
Mẫu số 07
TÊN TỔ CHỨC KINH DOANH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm ……
DANH SÁCH NHÂN SỰ
| Số TT | Họ và tên | Năm sinh | | Số CCCD/ căn cước | Chức vụ | Trình độ chuyên môn | Số Chứng chỉ hành nghề lưu trữ | Ghi chú |
||||||||||
| | | Nam | Nữ | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC KINH DOANH (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của tổ chức)
Mẫu số 08
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ) …(1)… SỞ NỘI VỤ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ LƯU TRỮ
Số: …………/…………./GCN-(2)
GIÁM ĐỐC SỞ NỘI VỤ TỈNH (THÀNH PHỐ) ... (1)... CHỨNG NHẬN
1. Tổ chức kinh doanh (bằng chữ in hoa): ……………………………………..
2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở hạ tầng kỹ thuật: ……………………………………………………….
3. Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ………………………………………
Cấp ngày: ……………………………………………………..
4. Người đại diện pháp luật
Họ và tên: ……………………………………………..… Năm sinh: ………………….
Đủ điều kiện kinh doanh …………(3)…………. theo quy định của Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024 và Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ.
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh …………..(3)………. có hiệu lực kể từ ngày ... tháng ... năm .... được cấp theo Quyết định số .../QĐ-SNV ngày ... tháng ... năm ... của Sở Nội vụ tỉnh (thành phố) ..../.
........, ngày........tháng........năm...... GIÁM ĐỐC (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của tổ chức)
Ghi chú:
(1) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
(2) Ký hiệu các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo mã định danh UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
(3) Hoạt động dịch vụ lưu trữ theo quy định điểm a, điểm b khoản 1 Điều 53 Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024.
Mẫu số 09
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ) …(1)… SỞ NỘI VỤ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ LƯU TRỮ
Cấp lại Số: …………/…………./GCN-(2)
Cấp lần đầu Số ………….ngày ……….tháng ………năm …….
GIÁM ĐỐC SỞ NỘI VỤ TỈNH (THÀNH PHỐ)... (1)... CHỨNG NHẬN
1. Tổ chức kinh doanh (bằng chữ in hoa): ……………………………………..
2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở hạ tầng kỹ thuật: ……………………………………………………….
3. Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ………………………………………
Cấp ngày: ……………………………………………………..
4. Người đại diện pháp luật:
Họ và tên: ………………………………………………….. Năm sinh: …………
Đủ điều kiện kinh doanh....................... (3)............... theo quy định của Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024 và Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ.
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh ………..(3)……. có hiệu lực kể từ ngày… tháng ... năm .... được cấp theo Quyết định số ……../QĐ-SNV ngày ... tháng ... năm ... của Sở Nội vụ tỉnh (thành phố) …………, thay thế Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ số …………. cấp ngày ... tháng ... năm ..../.
........, ngày........tháng........năm...... GIÁM ĐỐC (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của tổ chức)
Ghi chú:
(1) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
(2) Ký hiệu các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo mã định danh UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
(3) Hoạt động dịch vụ lưu trữ theo quy định điểm a, điểm b khoản 1 Điều 53 Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024.
Mẫu số 10
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ) …(1)… SỞ NỘI VỤ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./QĐ-SNV | ……., ngày … tháng … năm ……
QUYẾT ĐỊNH
Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
GIÁM ĐỐC SỞ NỘI VỤ
Căn cứ Quyết định số ……………………………… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh...(1)...;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;
Theo đề nghị của …………………….……..(2)…………………………….
QUYẾT ĐỊNH: