Điều 15. Điều khoản thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 7 năm 2025.
2. Khoản 2 Điều 8 Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
3. Các văn bản sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành:
a) Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh, trừ quy định tại Điều 14 Nghị định này.
b) Quyết định số 719/QĐ-TTg ngày 05 tháng 6 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm;
c) Quyết định số 1442/QĐ-TTg ngày 23 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 719/QĐ-TTg ngày 05 tháng 6 năm 2008 về chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm.
4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, NN (2). | TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Trần Hồng Hà
PHỤ LỤC
DANH MỤC BIỂU MẪU (Kèm theo Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ)
| Mẫu số 1a | Biên bản Tiêu hủy động vật/sản phẩm động vật trên cạn |
|||
| Mẫu số 1b | Biên bản Tiêu hủy động vật thủy sản |
| Mẫu số 2a | Đơn đề nghị hỗ trợ thiệt hại do dịch bệnh động vật trên cạn (áp dụng đối với cơ sở sản xuất) |
| Mẫu số 2b | Đơn đề nghị hỗ trợ thiệt hại do dịch bệnh động vật thủy sản (áp dụng đối với cơ sở sản xuất) |
| Mẫu số 3a | Bảng tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật trên cạn |
| Mẫu số 3b | Bảng tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật thủy sản |
| Mẫu số 3c | Bảng tổng hợp đề xuất (hoặc kết quả thực hiện) hỗ trợ người tham gia khắc phục dịch bệnh động vật |
| Mẫu số 4a | Quyết định về việc hỗ trợ đối với các cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật |
| Mẫu số 4b | Quyết định về việc hỗ trợ đối với người tham gia khắc phục dịch bệnh động vật |
Mẫu số 1a
ỦY BAN NHÂN DÂN (CẤP XÃ).... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……./BB-UBND
BIÊN BẢN
Tiêu hủy động vật/sản phẩm động vật trên cạn
Hôm nay, hồi………………. giờ…………. phút, ngày……….. tháng…………. năm ………
Tại: ………………..………………..………………..………………..……………………………
Thành phần gồm:
1. Đại diện UBND (cấp xã) ………………………………………………………………………
Ông (bà):……………………………………………………………… Chức vụ: ……………….
Ông (bà):……………………………………………………………… Chức vụ: …………………
Ông (bà):……………………………………………………………… Chức vụ: …………………
Ông (bà):……………………………………………………………… Chức vụ: …………………
Ông (bà):……………………………………………………………… Chức vụ: …………………
2. Đại diện chủ cơ sở sản xuất có động vật, sản phẩm động vật buộc phải tiêu hủy
Ông (bà): ……………………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
3. Thành phần khác:
Ông (bà): ……………………………………………………………………………………………
Ông (bà): ……………………………………………………………………………………………
Cùng tiến hành kiểm đếm và tiêu hủy số lượng/khối lượng động vật, sản phẩm động vật, cụ thể như sau:
Đối tượng tiêu hủy 1: ………………………………………………………………………………
Số lượng tiêu hủy:………………… con; Khối lượng tiêu hủy:………………… kg
Đối tượng tiêu hủy 2:…………………………………………………………………..
Số lượng tiêu hủy:………………… con; Khối lượng tiêu hủy:………………… kg
Đối tượng tiêu hủy 3:………………………………………………………………….
Số lượng tiêu hủy:………………… con; Khối lượng tiêu hủy:………………… kg
Tên dịch bệnh: …………………………………………………………………………
Các biện pháp xử lý ổ dịch, tổ chức chống dịch bệnh động vật đã thực hiện theo quy định của pháp luật về thú y:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Địa điểm tiêu hủy: …………………………………………………………………………………
Phương pháp tiêu hủy: ……………………………………………………………………………
Tổ chức tiêu hủy:
- Vật tư: ……………………………………………………………………………………………
- Nhân lực: …………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Các bước tiến hành:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Việc tiêu hủy hoàn thành vào hồi……. giờ………. phút, ngày…. tháng….. năm...
UBND (cấp xã)…………………………………………………………. giao cho…………………… chịu trách nhiệm bảo vệ an toàn hố tiêu hủy động vật, sản phẩm động vật (tối thiểu……… giờ sau tiêu hủy), phát hiện và báo cáo kịp thời các vấn đề phát sinh sau tiêu hủy.
Biên bản được các thành viên và các bên tham gia thông qua và thống nhất ký tên vào hồi…….. giờ…. phút, ngày…… tháng…….. năm ……….
Biên bản được lập thành 02 bản, có nội dung và giá trị như nhau, đại diện UBND (cấp xã)…….. và đại diện chủ cơ sở sản xuất mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT | ĐẠI DIỆN UBND (CẤP XÃ)...
ĐẠI DIỆN CÁC THÀNH PHẦN KHÁC THAM GIA
Mẫu số 1b
ỦY BAN NHÂN DÂN (CẤP XÃ)... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../BB-UBND
BIÊN BẢN
Tiêu hủy động vật thủy sản
Hôm nay, hồi……….. giờ…………. phút, ngày…………. tháng………… năm……………..
Tại: ……………..……………..……………..……………..……………..…………………………
Thành phần gồm:
1. Đại diện UBND (cấp xã) ……………..……………..……………..……………..……………..
Ông (bà):……………..……………..……………..…………….. Chức vụ: ………………………
Ông (bà):……………..……………..……………..…………….. Chức vụ: ………………………
Ông (bà):……………..……………..……………..…………….. Chức vụ: ………………………
Ông (bà):……………..……………..……………..…………….. Chức vụ: ………………………
Ông (bà):……………..……………..……………..…………….. Chức vụ: ………………………
2. Đại diện chủ cơ sở sản xuất có động vật thủy sản buộc phải tiêu hủy
Ông (bà): ………………………………………………………………………………………………
Địa chỉ:.………………………………………………………………………………………………..
3. Thành phần khác:
Ông (bà): ………………………………………………………………………………………………
Ông (bà): ………………………………………………………………………………………………
4. Thông tin của cơ sở sản xuất có động vật thủy sản buộc phải tiêu hủy
4.1. Đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản:
a) Thông tin về cơ sở:
Địa chỉ cơ sở nuôi trồng thủy sản:.………………………………………………………………
Mã số cơ sở (nếu có) ………………………………………………………………………………
Loài thủy sản nuôi: ………………………………………………………………………………
Hình thức: …………………………………………………………………………………………
Diện tích mặt nước nuôi thủy sản:……………… ha
Số lượng giống thả nuôi1:……………… con hoặc kg, mật độ.……………………………….. con/m2 hoặc kg/m3.
Giấy xác nhận mã số cơ sở nuôi trồng thủy sản (nếu có): ……………………………………….….. cấp ngày…. tháng… năm ………
Giấy phép nuôi biển (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản trên biển): ……………………………….. cấp ngày…. tháng… năm ………
Thời điểm thả giống: ngày…….. tháng………. năm …………………………………..
b) Thông tin về dịch bệnh
Tên bệnh: ……………………………………………………………………………………………
Thời gian bị bệnh: Từ ngày… tháng… năm…. đến ngày… tháng…. năm ……
Thời gian tiêu hủy: Ngày… tháng…. năm ……….
Diện tích nuôi bị tiêu hủy:…………….. ha
Số lượng thủy sản bị tiêu hủy:…………………… con hoặc kg
4.2. Đối với cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản:
a) Thông tin về cơ sở:
Loài thủy sản: …………………………………………………………………………………….
Hình thức sản xuất/ương dưỡng: ………………………………………………………………
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản số:………………… do…………………………….... cấp ngày ... tháng ... năm ...
Tổng diện tích sản xuất…………… ha hoặc số lượng2 giống sản xuất/ương dưỡng:…………… con hoặc kg.
Thời gian sản xuất, ương dưỡng đối với động vật thủy sản bị tiêu hủy: Từ ngày…. tháng… năm…… đến ngày…. tháng….. năm ………..
b) Thông tin về dịch bệnh
Tên bệnh: ……………………………………………………………………………………………
Thời gian bị bệnh: Từ ngày…. tháng… năm…… đến ngày…. tháng….. năm ………..
Thời gian tiêu hủy: Ngày….. tháng……. năm ……….
Diện tích sản xuất, ương dưỡng bị tiêu hủy:……………….. ha
Số lượng giống bị tiêu hủy:……………………………. con hoặc kg
Tổ chức tiêu hủy:
- Biện pháp tiêu hủy (ghi rõ): ………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………………...
- Vật tư/hóa chất sử dụng tiêu hủy: ………………………………………………………………
Việc tiêu hủy hoàn thành vào hồi…….. giờ………… phút, ngày……… tháng……… năm...
UBND (cấp xã)…………… giao cho……………………………… chịu trách nhiệm bảo vệ an toàn hố/ao/bể tiêu hủy động vật, sản phẩm động vật (tối thiểu…………. giờ sau tiêu hủy), phát hiện và báo cáo kịp thời các vấn đề phát sinh sau tiêu hủy.
Biên bản được các thành viên và các bên liên quan thông qua và thống nhất ký tên vào hồi…….. giờ……. phút, ngày…. tháng… năm ……..
Biên bản được lập thành 02 bản, có nội dung và giá trị như nhau, đại diện UBND (cấp xã).... và đại diện chủ cơ sở sản xuất mỗi bên giữ 01 bản.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT | ĐẠI DIỆN UBND (CẤP XÃ)...
ĐẠI DIỆN CÁC THÀNH PHẦN KHÁC THAM GIA
_________________________
1 Căn cứ vào những tài liệu như hoá đơn/hợp đồng mua giống/thức ăn/thuốc thú y/sản phẩm xử lý môi trường/giấy kiểm dịch giống và nhật ký sản xuất trong thời kỳ xảy ra dịch bệnh (nếu có).
[2] Căn cứ vào những tài liệu như hóa đơn/hợp đồng mua giống/thức ăn/thuốc thú y/sản phẩm xử lý môi trường/giấy kiểm dịch giống và nhật ký sản xuất trong thời kỳ xảy ra dịch bệnh (nếu có).
Mẫu số 2a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ thiệt hại do dịch bệnh động vật trên cạn
Kính gửi: Ủy ban nhân dân (cấp xã) …………..
Tôi tên là: …………..…………..…………..…………..…………..…………..…………..………
Số Căn cước: …………..…………..Ngày cấp …………..…………..Nơi cấp …………..……
Địa chỉ thường trú: …………..…………..…………..…………..…………..…………..………
Điện thoại: …………..…………..…………..…………..…………..…………..…………..……
Tên cơ sở sản xuất (nếu có): …………..…………..…………..…………..…………..………
Địa điểm đăng ký chăn nuôi: …………..…………..…………..…………..…………..……….
Kê khai số lượng động vật, sản phẩm động vật bị thiệt hại do dịch bệnh như sau:
Biên bản tiêu hủy số:………….. /BB-UBND ngày... tháng...năm....
Tên dịch bệnh: …………..…………..…………..…………..…………..…………..……………
1. Đối tượng tiêu hủy 1:…………..…………..…………..…………..…………..………………
Số lượng tiêu hủy………………..…….. con; Khối lượng tiêu hủy:…………………...….. kg
2. Đối tượng tiêu hủy 2: …………..…………..…………..…………..…………..………………
Số lượng tiêu hủy………………..…….. con; Khối lượng tiêu hủy:…………………....….. kg
3. Đối tượng tiêu hủy 3: …………..…………..…………..…………..…………..………………
Số lượng tiêu hủy………………..…….. con; Khối lượng tiêu hủy:…………….……..….. kg
Đề nghị Ủy ban nhân dân (cấp xã)…………….……….. xem xét, hỗ trợ thiệt hại nêu trên.
Tôi xin cam kết các nội dung trên là đúng sự thật và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
...,ngày…. tháng…. năm ... Người làm đơn (Ký, ghi rõ họ và tên và đóng dấu (nếu có))
Mẫu số 2b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ thiệt hại do dịch bệnh động vật thủy sản
Kính gửi: Ủy ban nhân dân (cấp xã) …………..
Tôi tên là: ……………………………………………………………………………………..........
Số Căn cước ……………………...Ngày cấp……………………… Nơi cấp………………….
Địa chỉ thường trú: …………………………………………………………………………………
1. Đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản:
a) Thông tin về cơ sở nuôi:
Địa chỉ cơ sở nuôi trồng thủy sản: ………………………………………………………………
Mã số cơ sở (nếu có) …………………………………………………………………………….
Loài thủy sản nuôi: …………………………………………………………………………………
Hình thức nuôi: …………………………………………………………………………………….
Diện tích mặt nước nuôi thủy sản:…………………… ha
Số lượng giống thả nuôi:…………………… con, mật độ thả…………………………… con/m2 hoặc kg/m3
Giấy xác nhận mã số cơ sở nuôi trồng thủy sản (nếu có): ………………………………………… cấp ngày………… tháng……….. năm …….
Giấy phép nuôi biển (nếu có):……………………………………………………………………… cấp ngày…. tháng…… năm ………..
Thời điểm thả giống đối với động vật thủy sản bị tiêu hủy: Ngày…… tháng ………..năm …….
b) Thông tin về dịch bệnh
Biên bản tiêu hủy số: ……… /BB-UBND ngày... tháng...năm ……..
Tên bệnh: …………………………………………………………………………………………
Thời gian bị bệnh: Từ ngày… tháng… năm… đến ngày…. tháng…. năm ……
Thời gian tiêu hủy: Ngày…… tháng…… năm …….
Diện tích nuôi bị tiêu hủy:…………………………… ha
Số lượng giống bị tiêu hủy: ……………………………con hoặc kg
2. Đối với cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản:
a) Thông tin về cơ sở
Loài thủy sản:………………………………………………………………………………………
Hình thức sản xuất/ương dưỡng: ……………………………………………………………….
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản số:…. do…………………. cấp ngày ... tháng ... năm ...
Tổng diện tích sản xuất…………… ha hoặc số lượng giống sản xuất/ương dưỡng:……………… con hoặc kg.
Thời điểm sản xuất, ương dưỡng đối với động vật thủy sản bị tiêu hủy: Ngày… tháng… năm ….
b) Thông tin về dịch bệnh
Biên bản tiêu hủy số: ……../BB-UBND ngày... tháng...năm …..
Tên bệnh: ………………………………………………………………………………………
Thời gian bị bệnh: Từ ngày… tháng… năm…. đến ngày… tháng…. năm …..
Thời gian tiêu hủy: Ngày… tháng… năm ….
Diện tích sản xuất, ương dưỡng bị tiêu hủy:…………. ha
Số lượng giống bị tiêu hủy:……………………. con hoặc kg
Đề nghị Ủy ban nhân dân (cấp xã)…………………………… xem xét, hỗ trợ thiệt hại nêu trên.
Tôi xin cam kết các nội dung trên là đúng sự thật và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
...,ngày…. tháng…. năm ... Người làm đơn (Ký, ghi rõ họ và tên và đóng dấu (nếu có))
Mẫu số 3a
ỦY BAN NHÂN DÂN....
BẢNG TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ CƠ SỞ SẢN XUẤT BỊ THIỆT HẠI DO DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN
(Từ ngày.... tháng.... năm đến ngày… tháng…..năm....)
| STT | Địa phương (cấp tỉnh, cấp xã) | Tổng hợp thiệt hại | | | | | | | | | | | | | | Kinh phí hỗ trợ (triệu đồng) | | | Số quyết định hỗ trợ |
|||||||||||||||||||||
| | | Trâu, bò, ngựa, dê | | Cừu, hươu sao | | Lợn | | Gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu | | Chim cút | | Đà điểu | | Trứng gia cầm | Động vật, sản phẩm động vật trên cạn khác | Tổng NSNN hỗ trợ | NSTW hỗ trợ | NSĐP đảm bảo | |
| | | Con | Kg | Con | Kg | Con | Kg | Con | Kg | Con | Kg | Con | Kg | Kg | Kg | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| I | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | CHI TIẾT THEO ĐỊA PHƯƠNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: UBND cấp xã sử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo kết quả thực hiện với UBND cấp tỉnh; UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện với các bộ ngành trung ương.
(18), (19): Bảng tổng hợp của UBND cấp xã thì để trống.
(20): Bảng tổng hợp của UBND cấp tỉnh thì để trống.
XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC | …., ngày… tháng… năm … TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 3b
ỦY BAN NHÂN DÂN....
BẢNG TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ CƠ SỞ SẢN XUẤT BỊ THIỆT HẠI DO DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
(Từ ngày… tháng… năm… đến ngày… tháng… năm…. )
| STT | Địa phương (cấp tỉnh, cấp xã) | Tổng hợp thiệt hại | | | | | | | | | | | | | | Kinh phí hỗ trợ (triệu đồng) | | | Số quyết định hỗ trợ |
|||||||||||||||||||||
| | | Cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống | | | Cơ sở nuôi trồng thủy sản | | | | | | | | | | Ghi chú | Tổng NSNN hỗ trợ | NS TW hỗ trợ | NSĐP đảm bảo | |
| | | Tôm hùm giống (con) | Tôm sú, tôm thẻ giống PL12 trở tên (triệu con) | Cá giống (cá biển, cá tra, cá truyền thống, cá rô phi, cá nước lạnh) (kg) | Tôm sú nuôi quảng canh (ha) | Tôm sú nuôi bán thâm canh, thâm canh (ha) | Tôm thẻ chân trắng (ha) (ghi rõ mật độ nuôi ở cột 16) | Cá truyền thống, các loài cá bản địa (ha) | Cá tra thâm canh (ha) | Cá rô phi thâm canh (ha) | Cá nước lạnh (tầm, hồi) nuôi thâm canh (kg) | Thủy sản nước ngọt nuôi lồng, bè (kg) | Hải sản nuôi lồng, bè (kg) | Loài thủy, hải sản khác (địa phương tự xác định) | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| I | TỔNG SỐ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | CHI TIẾT THEO ĐỊA PHƯƠNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: UBND cấp xã sử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo kết quả thực hiện với UBND cấp tỉnh; UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện với các bộ ngành trung ương.
(18), (19): Bảng tổng hợp của UBND cấp xã thì để trống.
(20): Bảng tổng hợp của UBND cấp tỉnh thì để trống.
XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC | …., ngày… tháng… năm … TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 3c
ỦY BAN NHÂN DÂN ....
BẢNG TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT (HOẶC KẾT QUẢ THỰC HIỆN) HỖ TRỢ NGƯỜI THAM GIA KHẮC PHỤC DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT
(Từ ngày.... tháng.... năm….. đến ngày…. tháng.... năm....)
| STT | Địa phương (cấp tỉnh, cấp xã) | Kinh phí hỗ trợ người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước tham gia khắc phục dịch bệnh động vật (triệu đồng) | | |
||||||
| | | Tổng NSNN hỗ trợ | NSTW hỗ trợ | NSĐP đảm bảo |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | TỔNG SỐ | | | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| II | CHI TIẾT THEO ĐỊA PHƯƠNG | | | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
Ghi chú: UBND cấp xã sử dụng mẫu bảng nêu trên để tổng hợp đề xuất và báo cáo kết quả thực hiện với UBND cấp tỉnh; UBND cấp tỉnh sử dụng để báo cáo kết quả thực hiện với các bộ ngành trung ương.
(4), (5): Bảng tổng hợp của UBND cấp xã thì để trống.
XÁC NHẬN CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC | …., ngày… tháng… năm … TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên đóng dấu)
Mẫu số 4a
ỦY BAN NHÂN DÂN (CẤP XÃ) … | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../QĐ-UBND | ..., ngày.... tháng ... năm...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hỗ trợ đối với các cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật
ỦY BAN NHÂN DÂN (CẤP XÃ).....
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số .../2025/NĐ-CP ngày …/…/2025 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật;
Theo đề nghị của …
QUYẾT ĐỊNH: