Điều 2. Dự án nêu tại Điều 1 được đăng ký tham gia cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ trong nước.
Nơi nhận: - Nơi nhận khác (nếu có); - Lưu:... | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên tổ chức đăng ký dự án.
Mẫu số 05
TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Thay đổi thành phần tham gia dự án
Kính gửi: ..................................
(Ghi tên bộ quản lý lĩnh vực nhận hồ sơ đề nghị thay đổi thành phần tham gia dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước)
Tên tổ chức đại diện đề nghị: ......................................................................
Đại diện cơ quan/tổ chức đại diện đề nghị: ..................................................
Chức vụ: ......................................................................................................
Mã đăng ký doanh nghiệp: ..........................................................................
Mã số thuế cơ quan/tổ chức: .......................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................
Điện thoại: ........................................... Fax: ...............................................
Email: .........................................................................................................
I. Thông tin dự án
1. Tên đầy đủ của dự án:
…........................................................................................................................
2. Mã dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước: ...................................................................................................................
II. Đề nghị thay đổi
1. Thông tin thành phần thay đổi:
…........................................................................................................................
(Ghi rõ đầu mối liên hệ, đại diện có thẩm quyền chính thức)
2. Lý do thay đổi thành phần dự án:
…........................................................................................................................
3. Tác động tới hoạt động của dự án khi thay đổi thành phần (nếu có):
...........................................................................................................................
…....................................................................................................................
.........................................................................................................................
….....................................................................................................................
........................................................................................................................
III. Hồ sơ kèm theo
1 ................................................................................................................
2 ................................................................................................................
3 ................................................................................................................
(Liệt kê đầy đủ tài liệu trong hồ sơ đề nghị thay đổi thành phần tham gia dự án theo danh mục Hồ sơ quy định tại điểm a khoản 7 Điều 20 Nghị định này và các tài liệu khác, nếu có)
Các tổ chức chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nếu vi phạm các quy định về cung cấp thông tin và cam kết hoàn thành các nghĩa vụ phát sinh do quyết định điều chỉnh thành phần tham gia dự án theo đúng quy định của pháp luật.
Đề nghị (tên bộ quản lý lĩnh vực nhận hồ sơ đề nghị) xem xét, điều chỉnh thành phần dự án.
(Địa danh), ngày ........ tháng ........ năm ........ TM. CƠ QUAN/TỔ CHỨC (Đại diện cơ quan, tổ chức ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hủy đăng ký dự án
Kính gửi: .................................................... (Ghi tên bộ quản lý lĩnh vực nhận hồ sơ đề nghị đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước)
I. Thông tin dự án đã đăng ký
1. Tên đầy đủ của dự án: ...........................................................................
2. Mã dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước: ........
3. Lĩnh vực giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của dự án: ............................
4. Đơn vị thẩm định tài liệu dự án:
- Tên đơn vị thẩm định: ..............................................................................
- Mã đăng ký doanh nghiệp: ........................................................................
- Mã số thuế cơ quan/tổ chức: .....................................................................
5. Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định tài liệu dự án: ....
6. Ngày được phê duyệt đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước: …………………………………….............................
7. Ngày được phê duyệt điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước gần nhất (nếu có): ………………….............................
II. Thông tin tổ chức đại diện của dự án
1. Tên tổ chức đại diện đề nghị: ................................................................
2. Người có thẩm quyền thay mặt cho tổ chức đại diện đề nghị: ................; chức vụ: ...................................................................................
3. Mã đăng ký doanh nghiệp: ...................................................................
4. Mã số thuế của tổ chức: ........................................................................
5. Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ liên hệ: ..........................................................................................
- Điện thoại: ................................................................................................
- Fax: ...........................................................................................................
- Email: ......................................................................................................
III. Thông tin đề nghị
Đề nghị (tên bộ quản lý lĩnh vực nhận hồ sơ đề nghị) xem xét hủy đăng ký dự án (tên dự án) theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước.
Lý do đề nghị hủy đăng ký dự án: ..............................................................
IV. Hồ sơ kèm theo
1. ................................................................................................................
2. ................................................................................................................
3. ................................................................................................................
(Liệt kê đầy đủ tài liệu trong hồ sơ đề nghị thay đổi thành phần tham gia dự án theo danh mục Hồ sơ quy định tại điểm a khoản 8 Điều 20 Nghị định này; trường hợp lý do đề nghị hủy đăng ký dự án do đơn vị thẩm định sửa đổi nội dung thẩm định tài liệu dự án, đề nghị cung cấp báo cáo thẩm định sửa đổi)
Chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nếu vi phạm các quy định về cung cấp thông tin, hoàn thành các nghĩa vụ đã cam kết và trách nhiệm với các bên liên quan theo quy định của pháp luật do quyết định hủy đăng ký dự án.
(Địa danh), ngày ........ tháng ........ năm ........ TM. CƠ QUAN/TỔ CHỨC (Đại diện cơ quan, tổ chức ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 07A
TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......../ | (Địa danh), ngày ..... tháng ..... năm .....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp tín chỉ các-bon
Kính gửi: ............................................................
(Ghi tên bộ quản lý lĩnh vực nhận hồ sơ đề nghị đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước)
I. Thông tin dự án đã đăng ký
1. Tên đầy đủ của dự án: ….......................................................................
2. Mã dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước: .........
3. Lĩnh vực giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của dự án: ............................
4. Đơn vị thẩm định tài liệu dự án:
- Tên đơn vị thẩm định: ...............................................................................
- Mã đăng ký doanh nghiệp: .......................................................................
- Mã số thuế cơ quan/tổ chức: .....................................................................
5. Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định tài liệu dự án: ....
6. Ngày được phê duyệt đăng ký dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước: …………......................………………………….........
7. Ngày được phê duyệt điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước gần nhất (nếu có): ………..........................…..…….......
8. Lượng giảm phát thải dự kiến từ dự án:
9. Thành phần tham gia dự án theo phê duyệt đăng ký/phê duyệt điều chỉnh dự án gần nhất và thông tin số tài khoản của các tổ chức tham gia dự án trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon: (Liệt kê đầy đủ thành phần tham gia dự án)
| TT | Tên tổ chức tham gia dự án | Trụ sở của tổ chức tham gia dự án | Mã số doanh nghiệp, mã số thuế của tổ chức tham gia dự án | Số tài khoản tín chỉ của tổ chức trên Hệ thống đăng ký quốc gia |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| ... | | | | |
10. Giai đoạn nhận tín chỉ của dự án: từ tháng .../năm ... đến tháng .../ năm ...
11. Niên hạn của tín chỉ (chọn loại niên hạn 05 năm hoặc 10 năm):
- Bắt đầu: ngày/tháng/năm;
- Kết thúc: ngày/tháng/năm.
II. Thông tin tổ chức đại diện của dự án
1. Tên tổ chức đại diện đề nghị: ...............................................................
2 Người có thẩm quyền thay mặt cho tổ chức đại diện đề nghị: ................; chức vụ: ..................................................................................
3. Mã đăng ký doanh nghiệp: ..................................................................
4. Mã số thuế của tổ chức: ........................................................................
5. Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ liên hệ: ..........................................................................................
- Điện thoại: ................................................................................................
- Fax: ...........................................................................................................
- Email: .......................................................................................................
III. Thông tin thẩm định báo cáo kết quả giảm nhẹ của dự án
1. Thông tin đơn vị thẩm định kết quả giảm nhẹ của dự án :
- Tên đơn vị thẩm định: ............................................................................
- Mã đăng ký doanh nghiệp: ........................................................................
- Mã số thuế cơ quan/tổ chức: ....................................................................
2. Ngày đơn vị thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định kết quả giảm nhẹ của dự án cho giai đoạn đề nghị cấp tín chỉ: ...................................................
3. Tổng lượng giảm phát thải khí nhà kính được xác minh: (Ghi rõ lượng giảm phát thải khí nhà kính được xác minh theo từng năm)
| | Lượng giảm phát thải khí nhà kính được xác minh (tấn CO 2 tương đương) |
|||
| Năm 20... | |
| Năm 20... | |
| ... | |
IV. Đề nghị
1. Cấp tín chỉ cho dự án
Đề nghị (tên bộ quản lý lĩnh vực nhận hồ sơ đề nghị) xem xét cấp tín chỉ cho (tên dự án) theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước cho (giai đoạn đề nghị cấp tín chỉ) theo đề xuất như sau:
| | Lượng giảm phát thải khí nhà kính được đơn vị thẩm định xác minh (tấn CO 2 tương đương) | Lượng tín chỉ đề nghị cấp cho dự án (tín chỉ) |
||||
| Năm 20... | | |
| Năm 20... | | |
| ... | | |
2. Cấp tín chỉ cho các tổ chức tham gia dự án theo đề xuất phân bổ
Đề nghị (tên bộ quản lý lĩnh vực nhận hồ sơ đề nghị) xem xét cấp tín chỉ của (tên dự án) cho các tổ chức tham gia dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước cho (giai đoạn đề nghị cấp tín chỉ) theo đề xuất phân bổ tín chỉ như sau:
| | Lượng giảm phát thải khí nhà kính được đơn vị thẩm định xác minh (tấn CO 2 tương đương) | Tổ chức A (tín chỉ) | Tổ chức B (tín chỉ) | Tổ chức C (tín chỉ) |
||||||
| Năm 20... | | | | |
| Năm 20... | | | | |
| ... | | | | |
| Tổng | | | | |
V. Hồ sơ kèm theo
1. ................................................................................................................
2................................................................................................................
3. ................................................................................................................
(Liệt kê đầy đủ tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp tín chỉ cho dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước theo danh mục hồ sơ quy định tại điểm a khoản 9 Điều 20 Nghị định này).
VI. Xác nhận đồng thuận của các tổ chức tham gia dự án về đề nghị cấp tín chỉ
| Tên tổ chức | Xác nhận đồng thuận về đề nghị cấp tín chỉ (Đại diện hợp pháp của tất cả các tổ chức tham gia dự án ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu) |
|||
| Tổ chức A | |
| Tổ chức B | |
| Tổ chức C | |
| ... | |
Chúng tôi xin cam đoan chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nếu vi phạm các quy định về cung cấp thông tin.
(Địa danh), ngày ........ tháng ........ năm ........ TM. CƠ QUAN/TỔ CHỨC (Đại diện cơ quan, tổ chức ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 07B
BÁO CÁO GIÁM SÁT DỰ ÁN
1. Các thông số được giám sát
| (a) | (b) | (c) | (d) | (e) | (f) | (g) | (h) | (i) | (j) |
|||||||||||
| Thứ tự điểm giám sát | Thông số giám sát | Mô tả dữ liệu | Các giá trị ước tính | Đơn vị | Lựa chọn giám sát | Nguồn dữ liệu | Các phương thức và cách thức đo đạc | Tần suất giám sát | Ghi chú |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
2. Các thông số đặc trưng của dự án được mặc định trước
| (a) | (b) | (c) | (d) | (e) | (f) |
|||||||
| Thông số | Mô tả dữ liệu | Các giá trị ước tính | Đơn vị | Nguồn dữ liệu | Ghi chú |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
3. Ước lượng trước lượng giảm khí nhà kính
| Lượng giảm phát thải CO 2 | Đơn vị |
|||
| | Tấn CO 2 /năm |
Mẫu số 07C
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ GIẢM NHẸ DỰ ÁN
| A. Tóm tắt nội dung |
||
A.1. Thông tin chung
| Tên dự án: | |
|||
| Số ký hiệu: | |
| Đơn vị thẩm định độc lập: | |
| Thành viên tham gia dự án đại diện ký hợp đồng với Đơn vị thẩm định độc lập | |
| Ngày lập báo cáo: | |
A.2. Kết luận về quá trình xác minh
| Đánh giá chung về thẩm định dự án | □ Tích cực □ Tiêu cực |
|||
A.3. Tóm tắt các kết luận về quá trình thẩm định
Kết quả thẩm định dự án chỉ được đánh giá tích cực khi tất cả các ô vuông đều được đánh dấu
| Nội dung thực hiện | Nội dung thẩm định | Không còn đề nghị sửa đổi (CAR) hoặc đề nghị làm rõ (CL) |
||||
| Hoàn thành Mẫu tài liệu thiết kế dự án (PDD) | Đơn vị thẩm định làm nhiệm vụ thẩm tra việc hoàn thành Mẫu tài liệu thiết kế dự án có theo đúng mẫu quy định, phù hợp với loại dự án, và tuân thủ Hướng dẫn xây dựng Mẫu tài liệu thiết kế dự án trong Cơ chế …, Hướng dẫn xây dựng kế hoạch và báo cáo giám sát hay không? | □ |
| Mô tả dự án | Phần mô tả dự án đề xuất trong Mẫu tài liệu thiết kế dự án có đảm bảo tính chính xác, hoàn thiện và bao quát hay không? | □ |
| Áp dụng (các) phương pháp đã phê duyệt | Phương pháp được lựa chọn áp dụng có phù hợp với các điều kiện của dự án hay không? Và phiên bản áp dụng có còn hiệu lực tại thời điểm đệ trình để thực hiện xác minh dự án hay không? | □ |
| Nguồn phát thải và tính toán lượng giảm phát thải | Các nguồn phát thải khí nhà kính sử dụng để tính toán lượng phát thải của dự án và phát thải tham chiếu có được liệt kê đầy đủ hay không? | □ |
| | Các giá trị mặc định (tính toán trước) cho các thông số của dự án được liệt kê trong Mẫu giám sát có phù hợp hay không (nếu áp dụng)? | □ |
| Đánh giá tác động môi trường | Trong trường hợp phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM), các thành viên tham gia dự án đã thực hiện ĐTM theo đúng quy định của Việt Nam hay chưa? | □ |
| Tham vấn các bên liên quan tại địa phương | Các thành viên tham gia dự án phải thực hiện quá trình tham vấn các bên liên quan tại địa phương nhằm gắn kết sự tham gia của các Bên và tập hợp ý kiến đóng góp cho dự án được đề xuất. | □ |
| Tổ chức giám sát | Phần mô tả về kế hoạch giám sát (sử dụng Mẫu kế hoạch giám sát và Cơ cấu tổ chức giám sát) phải dựa theo phương pháp đã phê duyệt và/hoặc Hướng dẫn về xây dựng Mẫu tài liệu thiết kế dự án, Kế hoạch giám sát và Báo cáo giám sát. Các điểm giám sát đo đạc và việc lắp đặt thiết bị (trong trường hợp cần thiết) phải đảm bảo tính phù hợp. | □ |
| Ý kiến công chúng | Các thành viên tham gia dự án đảm bảo dữ liệu điền vào Mẫu tài liệu thiết kế dự án có theo đúng Hướng dẫn thủ tục về chu trình dự án. | □ |
| Các hình thức liên lạc | Thông tin nhận biết về các thành viên tham gia dự án, cơ quan/tổ chức đại diện và cá nhân đại diện cho các đơn vị bao gồm chữ ký mẫu, chức vụ và thông tin về đại diện có thẩm quyền cần được liệt kê trong Mẫu về các hình thức liên lạc. | □ |
| | Mẫu phương thức công bố thông tin phải được hoàn thành một cách chính xác và theo đúng thẩm quyền. | □ |
| Tránh đăng ký trùng lặp | Dự án đăng ký thực hiện theo Cơ chế … không được đăng ký tham gia vào bất kỳ cơ chế giảm phát thải khí nhà kính quốc tế nào khác. | □ |
| Thời điểm bắt đầu thực hiện | Thời điểm bắt đầu dự án theo Cơ chế … không được diễn ra trước ngày ... tháng ... năm ... | □ |
| Đại diện có thẩm quyền (chính thức): | Ông □ Bà □ |
|||
| Họ: | Tên: |
| Chức vụ: | |
| Chữ ký: Ngày … tháng … năm … | |
| B. Nhóm công tác thực hiện việc công nhận và chuyên gia |
||
| | Thành viên | Cơ quan | Chức vụ | Kinh nghiệm về các cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon | Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm thực tế |
||||||||
| Ông □ Bà □ | | | | □ | | □ |
| Ông □ Bà □ | | | | □ | | □ |
| Ông □ Bà □ | | | | □ | | □ |
| C. Hình thức xác nhận, kết quả và kết luận dựa vào quy định về báo cáo |
||
C.1. Biểu mẫu về tài liệu thiết kế dự án (PDD)
| <Hình thức xác nhận> < Kết quả > < Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo > |
||
C.2. Mô tả dự án
| <Hình thức xác nhận> < Kết quả > < Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo > |
||
C.3. Áp dụng (các) phương pháp đã phê duyệt
| <Hình thức xác nhận> < Kết quả > < Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo > |
||
C.4. Nguồn phát thải và tính toán lượng giảm phát thải
| <Hình thức xác nhận> < Kết quả > < Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo > |
||
C.5. Đánh giá tác động môi trường
| <Hình thức xác nhận> < Kết quả > < Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo > |
||
C.6. Tham vấn các bên liên quan tại địa phương
| <Hình thức xác nhận> < Kết quả > < Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo > |
||
C.7. Tổ chức giám sát
| <Hình thức xác nhận> < Kết quả > < Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo > |
||
C.8. Các phương thức công bố thông tin
| <Hình thức xác nhận> < Kết quả > < Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo > |
||
C.9. Tránh đăng ký trùng lặp
| <Hình thức xác nhận> < Kết quả > < Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo > |
||
C.10. Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án
| <Hình thức xác nhận> < Kết quả > < Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo > |
||
C.11. Các vấn đề khác
| <Hình thức xác nhận> < Kết quả > < Kết luận dựa vào quy định về việc báo cáo > |
||
| D. Thông tin về ý kiến công chúng |
||
D.1. Tóm tắt các ý kiến công chúng
| |
||
D.2. Tóm tắt quá trình xử lý dữ liệu thu nhận của các thành viên tham gia dự án
| |
||
| E. Danh sách đối tượng thực hiện phỏng vấn và các tài liệu được cung cấp |
E.1. Danh sách đối tượng thực hiện phỏng vấn
| |
||
E.2. Danh sách tài liệu được cung cấp
| |
||
| Phụ lục: Bằng cấp hoặc Sơ yếu lý lịch các thành viên tham gia Nhóm thực hiện thẩm định dự án của Đơn vị thẩm định độc lập, các chuyên gia và kiểm soát kỹ thuật nội bộ |
||
Đính kèm chứng chỉ và sơ yếu lý lịch của các thành viên nhóm thẩm định của Đơn vị thẩm định, các chuyên gia kỹ thuật và phản biện nội bộ của Đơn vị thẩm định
Mẫu số 08
TÊN CƠ QUAN/TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Chấp thuận đăng ký chương trình, dự án theo cơ chế Điều 6.4 Thỏa thuận Paris
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………..…
Tên chương trình/dự án:……………………………………………......…
Địa chỉ: …………………………………………………………………...
Điện thoại: …………………………….… Fax:………………….………
Email:..........................................................................................................
Xin gửi đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường những hồ sơ sau:
- Tài liệu chương trình/dự án;
- Báo cáo kỹ thuật hoặc báo cáo thẩm định chương trình/dự án của cơ quan thẩm định độc lập;
- Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực các loại giấy phép và văn bản có liên quan đến hoạt động chuyên môn của chương trình/dự án theo quy định hiện hành;
Chúng tôi xin bảo đảm về độ trung thực của các số liệu, tài liệu trong các văn bản nêu trên. Nếu có gì sai phạm chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét và chấp thuận chương trình/dự án nêu trên.
(Địa danh), ngày…tháng…năm ….. TM. CƠ QUAN/TỔ CHỨC (Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 09
TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày … tháng… năm …
ĐƠN ĐĂNG KÝ
Chuyển đổi chương trình/dự án theo Cơ chế phát triển sạch sang Cơ chế Điều 6.4 của thỏa thuận Paris
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
I. Thông tin về tổ chức đại diện đề nghị
1. Tên tổ chức đại diện đề nghị: …………………………………...………
2. Mã đăng ký doanh nghiệp: .......................................................................
3. Mã số thuế cơ quan/tổ chức: ...................................................................
4. Người đại diện cơ quan/tổ chức đại diện: ................ Chức vụ: .................
CCCD/Hộ chiếu số: ………………………………………………………
5. Địa chỉ trụ sở: ..........................................................................................
6. Địa chỉ liên hệ: .........................................................................................
7. Điện thoại liên hệ: ....................................................................................
8. Fax: .........................................................................................................
9. Email: .....................................................................................................
II. Thông tin về tổ chức khác tham gia chương trình/dự án (ghi rõ tên các cơ quan/tổ chức tham gia dự án, mã đăng ký doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở của cơ quan/tổ chức tham gia dự án)
III. Nội dung đề nghị
Đề nghị đăng ký chuyển đổi chương trình/dự án để thực hiện theo Cơ chế Điều 6.4 của Thoả thuận Paris với những thông tin sau:
1. Tên đầy đủ, mã đăng ký của chương trình/dự án theo Cơ chế CDM:
..........................................................................................................................
2. Địa điểm thực hiện chương trình/dự án:
............................................................................................................................
3. Thời gian bắt đầu thực hiện chương trình/dự án:
.........................................................................................................................
4. Lĩnh vực giảm phát thải khí nhà kính của chương trình/dự án:
.........................................................................................................................
5. Dự kiến lượng giảm phát thải khí nhà kính từ chương trình/dự án: ……………………………………………………………..; lượng tín chỉ quy đổi: .....................................................................................................................
IV. Các văn bản, tài liệu kèm theo
Hồ sơ đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước bao gồm:
1. Đơn đề nghị chuyển đổi của chương trình/dự án và các tài liệu khác có liên quan đã gửi cho Ban chấp hành quốc tế của CDM để đăng ký chuyển đổi; (Mẫu đơn do Ban thư ký Công ước khung của Liên hợp quốc về biến đổi khí hậu ban hành tại phụ lục hướng dẫn quy trình chuyển đổi các dự án CDM sang Cơ chế 6.4).
2. Thư xác nhận đăng ký chuyển đổi dự án của Ban chấp hành quốc tế của CDM (Liệt kê các tài liệu trong hồ sơ đề nghị xác nhận theo danh mục Hồ sơ quy định tại điểm a khoản 6 Điều 20 Nghị định này).
Chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực và độ chính xác của các thông tin, trong các tài liệu nêu trên theo pháp luật của Việt Nam và quy định quốc tế.
Kính đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét chấp thuận cho phép chuyển đổi chương trình/dự án sang Cơ chế Điều 6.4 của Thoả thuận Paris.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/ chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Mẫu số 10
TÊN CƠ QUAN/TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày … tháng… năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Chấp thuận chuyển giao quốc tế tín chỉ các-bon/kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ điểm a khoản 3 Nghị định số ....../20.../NĐ-CP ngày ...... tháng ...... năm .... của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét chấp thuận chuyển giao quốc tế lượng tín chỉ các-bon, kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính với thông tin như sau:
I. Thông tin bên đề nghị chấp thuận chuyển giao quốc tế tín chỉ các-bon/kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
1. Tên công ty/tổ chức viết bằng tiếng Việt: ................................................
2. Tên công ty/tổ chức viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ........................
3. Giấy phép kinh doanh số: ……………..................................................
4. Mã số thuế doanh nghiệp: ………………...............................................
5. Đại diện cơ quan/tổ chức: ……..............................................................
6. Chức vụ: ................................................................................................
7. Địa chỉ: ....................................................................................................
8. Điện thoại: ..................................... Fax: ...............................................
9. Email: .....................................................................................................
II. Thông tin về dự án có tín chỉ các-bon/kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính đề nghị chấp thuận chuyển giao quốc tế
1. Tên đầy đủ, mã đăng ký của chương trình/dự án: …….............................
…….....................................................................................................................
2. Tên cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon dự án đăng ký: .......................
.............................................................................................................................
3. Lĩnh vực giảm phát thải khí nhà kính của dự án: ......................................
4. Thời gian đăng ký thực hiện dự án: .........................................................
5. Tổng lượng tín chỉ dự kiến được phân bổ từ chương trình, dự án: ............
6. Lượng tín chỉ đã được cấp của chương trình, dự án (nếu có): ...................
- Số seri tín chỉ (nếu có): ..............................................................................
- Cơ quan cấp tín chỉ (nếu có): .....................................................................
III. Thông tin bên nhận chuyển giao quốc tế tín chỉ các-bon/kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
1. Tên cơ quan/tổ chức: ...........………………………………………….
2. Mã số đăng ký doanh nghiệp tại quốc gia sở tại: …………….…….……
3. Người đại diện cơ quan/tổ chức: …………..........…………………....…
4. Địa chỉ: …………………………………………………………..........
5. Quốc gia: …………………………………….……………………......
6. Điện thoại: ………………………………….………………………....
7. Fax (nếu có): ............................................................................................
8. Email (nếu có): …....…… Website (nếu có): .........................................
9. Mục đích sử dụng lượng chuyển giao quốc tế tín chỉ các-bon: ……..…
IV. Đề nghị chấp thuận
Lượng tín chỉ các-bon/kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính chuyển giao quốc tế: .............. (số lượng)…… từ số seri (số seri bắt đầu của lượng tín chỉ) đến số seri ... trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon phục vụ (nêu rõ mục đích sử dụng lượng chuyển giao quốc tế tín chỉ các-bon) .....................................................................................
Cơ quan/Tổ chức chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nếu vi phạm các quy định về yêu cầu đối với các thông tin đã cung cấp.
Đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét chấp thuận chuyển giao quốc tế lượng tín chỉ các-bon từ dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon.
(Địa danh), ngày…tháng…năm ….. TM. CƠ QUAN/TỔ CHỨC (Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 11
TÊN CƠ QUAN/TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày… tháng … năm …
BÁO CÁO
Cung cấp thông tin dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon quốc tế
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
I. Thông tin chủ chương trình/dự án
1. Tên chủ chương trình/dự án viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):
.............................................................................................................................
Tên chủ chương trình/dự án viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
.............................................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................
3. Điện thoại: ……..…………… Fax (nếu có): ......................................
4. Email: …....................……..… Website (nếu có): ...............................
5. Giấy phép kinh doanh số: ……………….............................................
6. Mã số thuế doanh nghiệp: ………………............................................
II. Thông tin về chương trình, dự án
1. Tên đầy đủ, mã đăng ký của chương trình/dự án: ……..........................
2. Tên cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon chương trình/dự án đăng ký:
.............................................................................................................................
3. Lĩnh vực giảm phát thải khí nhà kính của chương trình/dự án:
.............................................................................................................................
4. Tên và mã đăng ký doanh nghiệp của đơn vị thẩm định tài liệu dự án:
.............................................................................................................................
5. Ngày được phê duyệt đăng ký thực hiện chương trình/dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon: ....................................................................
6. Ngày được phê duyệt điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon gần nhất (nếu có): …………………………...................................
7. Thành phần tham gia dự án theo phê duyệt đăng ký/phê duyệt điều chỉnh dự án gần nhất (Liệt kê đầy đủ thành phần tham gia dự án):
..................................................................................................................
..................................................................................................................
8. Tổng lượng tín chỉ dự kiến từ chương trình, dự án: ........ (số tín chỉ):
..................................................................................................................
9. Lượng tín chỉ đã được cấp của chương trình, dự án (nếu có): ................
- Số seri tín chỉ (bắt đầu, kết thúc) đã được cấp (nếu có): .............................
- Cơ quan cấp tín chỉ: ................................................................................
- Tên và mã đăng ký doanh nghiệp của đơn vị thẩm định kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính từ dự án: .........................................................................
III. Hồ sơ kèm theo
1. Tài liệu chương trình/dự án đã được đăng ký;
2. Thông tin về các bên tham gia dự án;
3. Báo cáo kỹ thuật hoặc báo cáo thẩm định chương trình/dự án của đơn vị thẩm định độc lập;
4. Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực các loại giấy phép và văn bản có liên quan đến hoạt động chuyên môn của chương trình/dự án theo quy định hiện hành;
5. Tài liệu khác (nếu có).............................................................................
(Thành phần hồ sơ báo cáo cung cấp thông tin tình hình dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon quy định tại điểm a khoản 4 Điều 20a Nghị định này)
Chúng tôi cam kết rằng những thông tin, số liệu nêu trên là đúng sự thực; nếu có gì sai trái, chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
(Địa danh), ngày…tháng…năm ….. TM. CƠ QUAN/TỔ CHỨC (Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 12
TÊN CƠ QUAN/TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày… tháng … năm …
BÁO CÁO
Tình hình thực hiện dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon quốc tế
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
I. Thông tin chủ đầu tư dự án
1. Tên chủ chương trình/dự án viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):..................................................................................................................
Tên chủ chương trình/dự án viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
.............................................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................
3. Điện thoại: ……..…………… Fax (nếu có): .......................................
4. Địa chỉ thư điện tử (nếu có): ………… Website (nếu có): ....................
5. Giấy phép kinh doanh số: ……………….............................................
6. Mã số thuế doanh nghiệp: ……………….............................................
II. Thông tin về chương trình, dự án
1. Tên đầy đủ, mã đăng ký của chương trình/dự án:
.............................................................................................................................
2. Tên cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon chương trình/dự án đăng ký:........................................................................................................................
3. Lĩnh vực giảm phát thải khí nhà kính của chương trình/dự án: .............
4. Tên và mã đăng ký doanh nghiệp của đơn vị thẩm định tài liệu dự án:
............................................................................................................................
5. Ngày được phê duyệt đăng ký thực hiện chương trình/dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon: .....................................................................
6. Ngày được phê duyệt điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon gần nhất (nếu có): ………………………….....................................
7. Thành phần tham gia dự án theo phê duyệt đăng ký/phê duyệt điều chỉnh dự án gần nhất (Liệt kê đầy đủ thành phần tham gia dự án):
.............................................................................................................................
8. Tổng lượng tín chỉ dự kiến từ chương trình, dự án: ....... (số tín chỉ).......
9. Niên hạn của tín chỉ: .............................................................................
10. Giai đoạn nhận tín chỉ của chương trình/dự án theo ... (tên cơ chế)...
11. Tổng lượng tín chỉ đã được cấp của chương trình, dự án (nếu có):
.............................................................................................................................
- Số seri tín chỉ (bắt đầu, kết thúc) đã được cấp (nếu có):..............................
- Cơ quan cấp tín chỉ: ..................................................................................
- Tên và mã đăng ký doanh nghiệp của đơn vị thẩm định kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính từ dự án: ............................................................................
12. Tổng lượng tín chỉ đã trao đổi: ...... (số tín chỉ) ......
III. Hồ sơ kèm theo
1. Tài liệu thiết kế dự án đã được đăng ký;
2. Biểu mẫu giám sát;
3. Tài liệu khác (nếu có).............................................................................
(Thành phần hồ sơ báo cáo cung cấp thông tin tình hình dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon quy định tại điểm b khoản 4 Điều 20a Nghị định)
Chúng tôi cam kết rằng những thông tin, số liệu nêu trên là đúng sự thực; nếu có gì sai trái, chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
(Địa danh), ngày…tháng…năm ….. TM. CƠ QUAN/TỔ CHỨC (Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Danh mục số 01
DANH MỤC BIỆN PHÁP, HOẠT ĐỘNG KHUYẾN KHÍCH THỰC HIỆN GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN THEO CƠ CHẾ TRAO ĐỔI, BÙ TRỪ TÍN CHỈ CÁC-BON QUỐC TẾ
1. Nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng trong các phân ngành công nghiệp (trừ 03 phân ngành sản xuất gạch, xi măng và sắt thép).
2. Đầu tư, khai thác vận hành tuyến đường sắt điện khí hóa.
3. Đầu tư, khai thác vận hành dịch vụ vận tải công-ten-nơ bằng đường thủy nội địa, đường ven biển.
4. Đầu tư, khai thác vận hành dịch vụ vận tải hành khách, hàng hóa đường bộ bằng xe ô tô điện.
5. Sử dụng các thiết bị điện hiệu suất cao trong dịch vụ, thương mại bao gồm làm mát và làm lạnh.
6. Phát triển điện gió trên bờ.
7. Phát triển điện gió ngoài khơi.
8. Phát triển nhiệt điện sinh khối.
9. Phát triển điện rác.
10. Phát triển tua-bin khí hỗn hợp sử dụng LNG.
11. Phát triển công nghệ nhiệt điện trên siêu tới hạn.
12. Cải thiện khẩu phần ăn của bò sữa.
13. Cải thiện khẩu phần ăn của bò.
14. Cải thiện khẩu phần ăn của trâu.
15. Tuần hoàn chất thải nông nghiệp (phế phụ phẩm làm phân hữu cơ).
16. Thay phân đạm bằng các loại phân chậm tan, phân phân giải có kiểm soát và phân đạm thông.
17. Tưới khô ướt xen kẽ và hệ thống canh tác lúa cải tiến (tại vùng có cơ sở hạ tầng trung bình).
18. Tưới khô ướt xen kẽ và hệ thống canh tác lúa cải tiến (tại vùng có cơ sở hạ tầng kém).
19. Hiện đại hóa tưới nước và bón phân cho cây dài ngày.
20. Tuần hoàn chất thải nông nghiệp (chất thải chăn nuôi làm phân hữu cơ).
21. Hầm khí sinh học.
22. Bón phần compost + Nông nghiệp hữu cơ.
23. Xử lý kỵ khí có thu hồi mê-tan cho phát điện.
24. Giảm phát thải mê-tan từ bãi chôn lấp bằng cách đốt phát điện.
25. Chôn lấp bán hiếu khí.
26. Tối ưu hóa điều kiện xử lý nước thải sinh hoạt.
27. Ứng dụng công nghệ sinh học để loại bỏ CH4 từ quá trình xử lý nước thải sinh hoạt.
28. Tối ưu hóa điều kiện xử lý nước thải công nghiệp.
29. Thu hồi khí CH4 từ xử lý nước thải công nghiệp.
30. Áp dụng công nghệ tốt nhất để giảm phát thải trong ngành thép (cải tiến công nghệ BOF).
31. Sử dụng môi chất lạnh thân thiện với khí hậu.
32. Các công nghệ tốt nhất hiện có nhằm giảm phát thải khí nhà kính trong lĩnh vực, hoạt động khó thực hiện giảm phát thải khí nhà kính.
33. Hoạt động ưu tiên ký kết của Chính phủ với quốc tế.
5. Sửa đổi Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 03A, Mẫu số 03B, Mẫu số 04, Mẫu số 05A, Mẫu số 05B và bổ sung Danh mục số 01, Biểu số 01 Phụ lục VI như sau:
Phụ lục VI
DANH MỤC VÀ MẪU VĂN BẢN VỀ QUẢN LÝ BẢO VỆ TẦNG Ô-DÔN
| Mẫu số 01 | Mẫu đơn đăng ký sử dụng các chất được kiểm soát |
|||
| Mẫu số 02 | Mẫu báo cáo tình hình sử dụng các chất được kiểm soát |
| Mẫu số 03A | Mẫu quyết định về việc phân bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát trong khuôn khổ Nghị định thư Montreal |
| Mẫu số 03B | Mẫu quyết định về việc điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất và nhập khẩu các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát trong khuôn khổ Nghị định thư Montreal |
| Mẫu số 04 | Mẫu đơn đề nghị điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát |
| Mẫu số 05A | Mẫu thông báo về việc phân bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát |
| Mẫu số 05B | Mẫu thông báo về việc điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát |
| Danh mục số 01 | Danh mục các chất được kiểm soát cấm sản xuất, nhập khẩu và tiêu thụ theo cam kết thực hiện điều ước quốc tế về bảo vệ tầng ô-dôn mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên |
| Biểu số 01 | Lộ trình áp dụng giá trị tiềm năng làm nóng lên toàn cầu đối với chất được kiểm soát có chứa trong hoặc được sử dụng để sản xuất thiết bị, sản phẩm |
Mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG CÁC CHẤT ĐƯỢC KIỂM SOÁT
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn; Nghị định số …/202…/NĐ-CP ngày … tháng … năm 202… của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, (tên tổ chức) đăng ký sử dụng các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát trong khuôn khổ Nghị định thư Montreal với thông tin như sau:
1. Thông tin về tổ chức
- Tên đầy đủ của tổ chức: ………………………………………………….
- Mã số doanh nghiệp: …………………………………………………..
- Số, ký hiệu của giấy phép đăng ký kinh doanh, hoạt động hoặc quyết định thành lập: ………. Ngày cấp: ……………. Nơi cấp: ……………..
- Tên người đại diện theo pháp luật của tổ chức: …… Chức vụ: …………
- Tên người đại diện liên lạc của tổ chức: …………………………………
- Địa chỉ liên hệ: …………………….. Điện thoại: …………..…………
- Fax: ………………………….. Địa chỉ thư điện tử: ……………………
2. Nội dung đăng ký
a) Lĩnh vực sử dụng chất được kiểm soát:
□ Sản xuất chất được kiểm soát;
□ Nhập khẩu chất được kiểm soát;
□ Xuất khẩu chất được kiểm soát;
□ Sản xuất thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát;
□ Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát;
□ Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định từ 26,5 kW (90.000 BTU/h) trở lên;
□ Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện từ 40 kW trở lên;
□ Thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử lý chất được kiểm soát.
b) Thông tin sử dụng chất được kiểm soát:
(Thông tin cụ thể cung cấp trong các bảng 1 - 4 kèm theo)
3. Tài liệu kèm theo Đơn đăng ký (liệt kê các tài liệu kèm theo, nếu có)
....……………………………………………….…………………………
....……………………………………………….…………………………
....……………………………………………….…………………………
Các thông tin trên được đăng ký trên nhu cầu sử dụng thực tế của (Tên tổ chức đăng ký).
(Tên tổ chức đăng ký) bảo đảm và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về tính trung thực của các thông tin, dữ liệu được cung cấp trong đơn đăng ký này và tài liệu kèm theo.
(Địa danh), ngày… tháng … năm … TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ (Ký, ghi rõ họ và tên kèm theo chức danh và đóng dấu nếu có)
Bảng 1.1: Thông tin sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu chất được kiểm soát)
| TT | Tên chất | Năm … | | Năm … | | Năm … | | Trung bình 03 năm | | Thông tin khác |
||||||||||||
| | | Lượng (kg) | Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO 2 tđ) | Lượng (kg) | Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO 2 tđ) | Lượng (kg) | Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO 2 tđ) | Lượng (kg) | Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO 2 tđ) | |
| 1. | Sản xuất chất được kiểm soát | | | | | | | | | |
| | HCFC... | | | | | | | | | |
| | HFC... | | | | | | | | | |
| | TỔNG | … | … | … | … | … | … | | | |
| 2. | Nhập khẩu chất được kiểm soát | | | | | | | | | |
| | HCFC... | | | | | | | | | Nơi nhập khẩu, ghi rõ tên chất |
| | HFC... | | | | | | | | | |
| | TỔNG | … | … | … | … | … | … | | | |
| 3. | Xuất khẩu chất được kiểm soát | | | | | | | | | |
| | HCFC... | | | | | | | | | Nơi nhập khẩu, ghi rõ tên chất |
| | HFC... | | | | | | | | | |
| | TỔNG | … | … | … | … | … | … | | | |
Ghi chú: Cung cấp thông tin sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu chất được kiểm soát của 03 năm gần nhất trước năm đăng ký.
Bảng 1.2: Thông tin sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sản xuất, nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát)
| TT | Năm … * | | | | | | |
|||||||||
| | Loại thiết bị, sản phẩm (Số hiệu, hãng SX) | Mã HS | Năng suất lạnh/Công suất điện | Số lượng sản xuất, nhập khẩu | Tên chất được kiểm soát có chứa trong thiết bị, sản phẩm hoặc được sử dụng để sản xuất ra thiết bị, sản phẩm | Lượng chất có chứa trong 01 đơn vị sản phẩm (kg) | Ghi chú |
| 1. | Sản xuất thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát | | | | | | |
| | Điều hòa không khí | | | | HCFC... | | |
| | … | | | | HFC... | | |
| | Tủ lạnh | | | | HCFC... | | |
| | … | | | | HFC... | | |
| 2. | Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát | | | | | | |
| | Điều hòa không khí | | | | HCFC... | | Nơi nhập khẩu, ghi rõ tên chất |
| | … | | | | HFC... | | |
| | Tủ lạnh | | | | HCFC... | | |
| | … | | | | HFC... | | |
Ghi chú: (*) Cung cấp thông tin về thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát của năm trước năm đăng ký.
Bảng 1.3: Thông tin sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sở hữu thiết bị có chứa chất được kiểm soát)
| TT | Thông tin về thiết bị có chứa chất được kiểm soát | | | | | Thông tin về hoạt động nạp mới chất được kiểm soát vào thiết bị của năm … | |
|||||||||
| | Loại thiết bị (số hiệu, hãng sản xuất) | Năm bắt đầu sử dụng | Năng suất lạnh/ Công suất điện | Số lượng thiết bị | Lượng chất được kiểm soát có chứa trong thiết bị (kg) | Tần suất nạp mới chất được kiểm soát vào thiết bị (lần/năm) | Lượng chất được nạp vào thiết bị/lần (kg) |
| 1. | Máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định từ 26,5 kW (90.000 BTU/h) trở lên | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| 2. | Thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện từ 40 kW trở lên | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Ghi chú: Cung cấp thông tin về thiết bị có chứa chất được kiểm soát do tổ chức sở hữu của năm trước năm đăng ký.
Bảng 1.4: Thông tin sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát)
| TT | Thông tin về chất được thu gom, tái sử dụng, tái chế, xử lý của năm … | | | Thông tin khác (nguồn thu gom…) |
||||||
| | Tên chất | Lượng (kg) | Lượng (tấn CO 2 tđ) | |
| 1. | Thu gom chất được kiểm soát | | | |
| | HCFC... | | | |
| | HFC... | | | |
| | | | | |
| 2. | Tái sử dụng chất được kiểm soát sau thu gom | | | |
| | HCFC... | | | |
| | HFC... | | | |
| | | | | |
| 3. | Tái chế chất được kiểm soát sau thu gom | | | |
| | HCFC... | | | |
| | HFC... | | | |
| | | | | |
| 4. | Xử lý chất được kiểm soát | | | |
| | HCFC... | | | |
| | HFC... | | | |
| | | | | |
Ghi chú:
- Trong phạm vi Nghị định, xử lý các chất được kiểm soát là quá trình tiêu hủy các chất được kiểm soát bằng các giải pháp công nghệ, kỹ thuật để không gây tác động tiêu cực đến sức khoẻ con người và môi trường.
- Cung cấp thông tin về chất được kiểm soát được thu gom, tái sử dụng, tái chế, xử lý của năm trước năm đăng ký.
Mẫu số 02
TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO
Tình hình sử dụng các chất được kiểm soát
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn; Nghị định số …/202…/NĐ-CP ngày … tháng … năm 202… của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, (tên tổ chức) báo cáo tình hình sử dụng các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát trong khuôn khổ Nghị định thư Montreal trong thời gian từ ngày …. tháng …. năm .... đến ngày …. tháng …. năm …. với các thông tin cụ thể như sau:
1. Thông tin chung (chỉ bổ sung thông tin thay đổi hoặc điều chỉnh so với thông tin đăng ký)
a) Thông tin về tổ chức báo cáo
- Tên đầy đủ của tổ chức: …
- Mã số doanh nghiệp:
- Số, ký hiệu của giấy phép đăng ký kinh doanh, hoạt động hoặc quyết định thành lập: … Ngày cấp: … Nơi cấp: …
- Tên người đại diện theo pháp luật của tổ chức… Chức vụ: …
- Tên người đại diện liên lạc của tổ chức: …
- Địa chỉ liên hệ: … Điện thoại: …
- Fax: … Địa chỉ thư điện tử: …
b) Thông tin về lĩnh vực hoạt động sử dụng chất được kiểm soát
□ Sản xuất chất được kiểm soát;
□ Nhập khẩu chất được kiểm soát;
□ Xuất khẩu chất được kiểm soát;
□ Sản xuất thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát;
□ Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát;
□ Sở hữu máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định từ 26,5 kW (90.000 BTU/h) trở lên;
□ Sở hữu thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện từ 40 kW trở lên;
□ Thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát.
2. Báo cáo về tình hình sử dụng chất được kiểm soát trong năm …
Căn cứ vào lĩnh vực hoạt động sử dụng chất được kiểm soát đã đăng ký, tổ chức báo cáo tình hình sử dụng chất được kiểm soát theo các thông tin chi tiết tại Bảng kèm theo.
3. Tài liệu kèm theo báo cáo (liệt kê các tài liệu kèm theo, nếu có)
Đối với tổ chức có hoạt động sản xuất chất được kiểm soát; tổ chức có hoạt động nhập khẩu, xuất khẩu chất được kiểm soát, tổ chức sản xuất, nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát gửi kèm Tờ khai hải quan cho từng lần nhập khẩu, xuất khẩu chất được kiểm soát trong năm báo cáo.
Đối với tổ chức sở hữu thiết bị có chứa chất được kiểm soát, đề nghị ghi chú “Thiết bị đăng ký mới” nếu có thay đổi so với thông tin đăng ký.
4. Cam kết
(Tên tổ chức) bảo đảm và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về tính trung thực của các thông tin, dữ liệu được cung cấp trong báo cáo này và tài liệu kèm theo.
(Địa danh), ngày… tháng … năm … TỔ CHỨC BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ và tên kèm theo chức danh và đóng dấu nếu có)
Bảng 2.1: Báo cáo về tình hình sử dụng hạn ngạch sản xuất và nhập khẩu các chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sản xuất, nhập khẩu và xuất khẩu chất được kiểm soát)
| TT | Thông tin về chất được kiểm soát | | Hạn ngạch được phân bổ trong năm báo cáo … | | Hạn ngạch được điều chỉnh, bổ sung trong năm báo cáo … | | Tổng lượng hạn ngạch sử dụng đến hết 31 tháng 12 của năm báo cáo … * | | | | | Đăng ký hạn ngạch của năm sau năm báo cáo ** | |
|||||||||||||||
| | Tên chất | Mã HS | Lượng (kg) | Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO 2 tđ) | Lượng (kg) | Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO 2 tđ) | Lượng (kg) | Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO 2 tđ) | Giá trung bình | Nơi xuất khẩu, nhập khẩu | Số hiệu tờ khai HQ | Lượng (kg) | Lượng (tấn ODP hoặc tấn CO 2 tđ) |
| 1. | Sản xuất chất được kiểm soát | | | | | | | | | | | | |
| | HCFC... | | | | | | | | | | | | |
| | HFC... | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | … | … | … | … | … | … | | | | … | … |
| 2. | Nhập khẩu chất được kiểm soát | | | | | | | | | | | | |
| | HCFC... | | | | | | | | | | | | |
| | HFC... | | | | | | | | | | | | |
| | HCFC... | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | … | … | … | … | … | … | | | | … | … |
| 3. | Xuất khẩu chất được kiểm soát | | | | | | | | | | | | |
| | HCFC... | | | | | | | | | | | | |
| | HFC... | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | … | … | … | … | … | … | | | | … | … |
Ghi chú:
(*) Báo cáo kèm theo Tờ khai hải quan cho từng lần nhập khẩu, xuất khẩu chất được kiểm soát trong năm báo cáo. (**) Thông tin đăng ký là cơ sở để xem xét, phân bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu theo tên chất và khối lượng (kg).
Bảng 2.2: Báo cáo về tình hình sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sản xuất, nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát)
| TT | Năm … * | | | | | | |
|||||||||
| | Loại sản phẩm/ thiết bị (Số hiệu, hãng SX) | Mã HS | Năng suất lạnh/ Công suất điện | Số lượng sản xuất, nhập khẩu | Tên chất được kiểm soát có chứa trong thiết bị, sản phẩm hoặc được sử dụng để sản xuất ra thiết bị, sản phẩm | Lượng chất có chứa trong 01 đơn vị sản phẩm (kg) | Ghi chú |
| 1 | Sản xuất thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát | | | | | | |
| | Điều hòa không khí | | | | HCFC... | | |
| | … | | | | HFC... | | |
| | Tủ lạnh | | | | HCFC... | | |
| | … | | | | HFC... | | |
| | | | | | | | |
| 2 | Nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát | | | | | | |
| | Điều hòa không khí | | | | HCFC... | | |
| | … | | | | HFC... | | |
| | Tủ lạnh | | | | HCFC... | | |
| | … | | | | HFC... | | |
Ghi chú:
(*) Cung cấp thông tin về thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát của năm báo cáo.
(**) Cung cấp thông tin đăng ký hạn ngạch đối với chất được kiểm soát có chứa trong thiết bị, sản phẩm hoặc được sử dụng để sản xuất thiết bị, sản phẩm.
Bảng 2.3: Báo cáo về tình hình sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức sở hữu thiết bị có chứa chất được kiểm soát)
| TT | Thông tin về thiết bị có chứa chất được kiểm soát | | | | | Thông tin về hoạt động nạp mới chất được kiểm soát vào thiết bị của năm … | | Ghi chú |
||||||||||
| | Loại thiết bị (số hiệu, hãng sản xuất) | Số lượng thiết bị | Lượng chất được kiểm soát có chứa trong thiết bị (kg) | Năng suất lạnh/ Công suất điện | Năm bắt đầu sử dụng | Tần suất nạp mới chất được kiểm soát vào thiết bị (lần/năm) | Lượng chất được nạp vào thiết bị/lần (kg) | |
| 1. | Máy điều hòa không khí có năng suất lạnh danh định từ 26,5 kW (90.000 BTU/h) trở lên | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| 2. | Thiết bị lạnh công nghiệp có công suất điện từ 40 kW trở lên | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
Ghi chú: Đề nghị ghi chú rõ “Thiết bị đăng ký mới” nếu có thay đổi so với thông tin đăng ký.
Bảng 2.4: Báo cáo về tình hình sử dụng chất được kiểm soát (dành cho tổ chức thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát)
| TT | Tên chất | Thông tin về chất được thu gom, tái sử dụng, tái chế, xử lý của năm … | | | | | | | | | | | Thông tin khác |
|||||||||||||||
| | | Thu gom | | | Tái sử dụng | | Tái chế | | | Xử lý để tiêu hủy | | | |
| | | Khối lượng (kg) | Địa điểm thu gom | Địa điểm lưu giữ sau thu gom | Khối lượng (kg) | Công nghệ, địa điểm cơ sở tái sử dụng | Khối lượng (kg) | Công nghệ, cơ sở thực hiện tái chế | Địa điểm sử dụng sau tái chế | Khối lượng (kg) | Công nghệ xử lý | Cơ sở xử lý | |
| | HCFC... | | | | | | | | | | | | |
| | HFC... | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Trong phạm vi Nghị định, xử lý các chất được kiểm soát là quá trình tiêu hủy các chất được kiểm soát bằng các giải pháp công nghệ, kỹ thuật để không gây tác động tiêu cực đến sức khoẻ con người và môi trường.
Mẫu số 03A
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/QĐ-BNNMT | Hà Nội, ngày … tháng … năm ….
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phân bổ hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát trong khuôn khổ Nghị định thư Montreal
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số …/…. /NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn;
Căn cứ Nghị định số …/202…/NĐ-CP ngày … tháng … năm 202… của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn;
Theo đề nghị của Cục trưởng ….
QUYẾT ĐỊNH: