Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đúng theo quy định pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre Khóa X, Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 29 tháng 5 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày 08 tháng 6 năm 2025./.
CHỦ TỊCH Hồ Thị Hoàng Yến
BIỂU TỔNG HỢP
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH BẾN TRE GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
| | | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 được phê duyệt | | | Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021- 2025 | | | Ghi chú |
||||||||||
| | | Tổng số vốn | Trong đó: | | Tổng số vốn | Trong đó | | |
| | | | Trong nước | Nước ngoài | | Trong nước | Nước ngoài | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| | TỔNG SỐ | 25.865.952 | 23.173.573 | 2.692.379 | 26.636.742 | 23.944.363 | 2.692.379 | |
| I | VỐN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN 2021-2025 (NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG) | 14.132.229 | 14.132.229 | | 14.617.417 | 14.617.417 | | |
| 1.1 | Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương | 12.709.995 | 12.709.995 | | 12.628.476 | 12.628.476 | | |
| | - Đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg | 2.014.249 | 2.014.249 | | 2.014.249 | 2.014.249 | | Điều chỉnh nội bộ |
| | - Đầu tư từ nguồn cân đối ngân sách cấp tỉnh | 125.000 | 125.000 | | 125.000 | 125.000 | | Giữ nguyên kế hoạch |
| | - Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | 1.466.771 | 1.466.771 | | 1.366.606 | 1.366.606 | | Điều chỉnh giảm kế hoạch |
| | - Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 8.448.688 | 8.448.688 | | 8.448.688 | 8.448.688 | | Điều chỉnh nội bộ |
| | - Bội chi ngân sách địa phương | 655.287 | 655.287 | | 673.933 | 673.933 | | Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch |
| 1.2 | Vốn đầu tư từ các nguồn tăng thu ngân sách địa phương | 1.422.234 | 1.422.234 | | 1.988.941 | 1.988.941 | | |
| | - Đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất | 79.469 | 79.469 | | 71.950 | 71.950 | | Điều chỉnh giảm kế hoạch |
| | - Đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết | 860.246 | 860.246 | | 1.267.364 | 1.267.364 | | Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch |
| | - Đầu tư từ nguồn tăng thu ngân sách địa phương | 24.519 | 24.519 | | 114.050 | 114.050 | | Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch |
| | - Đầu tư từ nguồn tăng thu tiết kiệm chi | 321.000 | 321.000 | | 321.000 | 321.000 | | Giữ nguyên kế hoạch |
| | - Đầu tư từ nguồn giảm chi thường xuyên năm 2025 để tăng chi đầu tư | | | | 77.577 | 77.577 | | Bổ sung kế hoạch |
| | - Đầu tư từ nguồn thu kết dư ngân sách năm 2020 | 137.000 | 137.000 | | 137.000 | 137.000 | | Giữ nguyên kế hoạch |
| II | VỐN KẾ HOẠCH TRUNG HẠN 2021-2025 (NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG) | 11.733.723 | 9.041.344 | 2.692.379 | 12.019.325 | 9.326.946 | 2.692.379 | |
| | - Đầu tư theo các chương trình mục tiêu | 9.281.136 | 6.588.757 | 2.692.379 | 9.281.136 | 6.588.757 | 2.692.379 | Giữ nguyên kế hoạch |
| | - Đầu tư từ nguồn dự phòng Ngân sách Trung ương | 200.000 | 200.000 | | 500.000 | 500.000 | | Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch |
| | - Đầu tư từ nguồn Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội | 1.045.000 | 1.045.000 | | 1.045.000 | 1.045.000 | | Giữ nguyên kế hoạch |
| | - Đầu tư theo Chương trình mục tiêu quốc gia | 1.207.587 | 1.207.587 | | 1.193.189 | 1.193.189 | | Điều chỉnh giảm kế hoạch |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| | + Đầu tư theo các chương trình mục tiêu Quốc gia Nông thôn mới | 873.080 | 873.080 | | 873.600 | 873.600 | | Điều chỉnh nội bộ kế hoạch |
| | + Đầu tư theo các chương trình mục tiêu Quốc gia Giảm nghèo bền vững | 334.507 | 334.507 | | 319.589 | 319.589 | | Điều chỉnh nội bộ kế hoạch |
Ghi chú:
(*) Bao gồm các danh mục Chương trình/Đề án và Kế hoạch
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
||