Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Mức thu nộp hồ sơ trực tuyến quy định tại các Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre Khóa X, Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 29 tháng 5 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày 08 tháng 6 năm 2025./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, Tư pháp, Xây dựng; - Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Kiểm toán Nhà nước KV IX; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Bến Tre; - Đại biểu HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - Văn phòng: Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - TT.HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Lãnh đạo VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Báo Đồng Khởi, Đài PT-TH Bến Tre; - Trang TTĐT ĐBND tỉnh Bến Tre, Trung tâm TTĐT tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Hồ Thị Hoàng Yến
PHỤ LỤC
MỨC THU MỘT SỐ KHOẢN LỆ PHÍ KHI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÔNG QUA DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 09/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: đồng
| STT | Nội dung | Mức thu nộp hồ sơ trực tuyến |
||||
| A | LỆ PHÍ HỘ TỊCH | |
| I | Lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn | |
| 1 | Khai sinh (đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | 0 |
| 2 | Khai tử (đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) | 0 |
| 3 | Nhận cha, mẹ, con | 0 |
| 4 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước | 0 |
| 5 | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | 0 |
| 6 | Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác | 0 |
| II | Lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố | |
| 1 | Khai sinh (đăng ký khai sinh; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | 0 |
| 2 | Khai tử (đăng ký khai tử; đăng ký lại khai tử) | 0 |
| 3 | Kết hôn (đăng ký kết hôn mới; đăng ký lại kết hôn) | 0 |
| 4 | Giám hộ, chấm dứt giám hộ | 0 |
| 5 | Nhận cha, mẹ, con | 0 |
| 6 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài | 0 |
| 7 | Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 0 |
| 8 | Đăng ký hộ tịch khác | 0 |
| B | LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG | |
| I | Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) | 0 đồng/01 giấy phép |
| II | Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác | 0 đồng/01 giấy phép |
| III | Trường hợp điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng | 0 đồng/01 giấy phép |
| C | LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ KINH DOANH | |
| I | Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | |
| 1 | Liên hiệp hợp tác xã, Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc Liên hiệp hợp tác xã | 0 đồng/lần cấp |
| 2 | Hợp tác xã, Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc hợp tác xã | 0 đồng/lần cấp |
| 3 | Hộ kinh doanh | 0 đồng/lần cấp |
| II | Chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh hoặc cấp lại | 0 đồng/lần chứng nhận |