Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Trường hợp các văn bản liên quan dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới kể từ ngày văn bản mới có hiệu lực thi hành.
4. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre Khóa X, Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 29 tháng 5 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày 08 tháng 6 năm 2025./
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; - Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Kiểm toán Nhà nước KV IX; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Bến Tre; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Văn phòng: ĐĐBQH&HĐND, UBND tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Đồng Khởi, Đài PTTH tỉnh; - Trang TTĐT ĐBND tỉnh Bến Tre, Trung tâm TTĐT tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Hồ Thị Hoàng Yến
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI HỌC PHÍ CỦA CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 16/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
| STT | Danh mục các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục | Đơn vị tính | Vùng | Mức thu (nghìn đồng) | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | Mầm non | Tiểu học | Trung học cơ sở | Trung học phổ thông | Trường phổ thông có nhiều cấp học | Cơ sở giáo dục thường xuyên | |
| 1 | Dịch vụ bán trú | Nghìn đồng/học sinh/ tháng | II | 320 | 330 | | | | | |
| | | | III | 300 | 310 | | | | | |
| | | | IV | 280 | 290 | | | | | |
| a | Dịch vụ trả lương nhân viên nấu ăn, nhân viên phục vụ tổ chức bán trú | Nghìn đồng/học sinh/ tháng | II | 170 | 170 | | | | | |
| | | | III | 150 | 150 | | | | | |
| | | | IV | 130 | 130 | | | | | |
| b | Dịch vụ phục vụ tổ chức bán trú | Nghìn đồng/học sinh/tháng | | | | | | | | |
| - | Hỗ trợ giáo viên, người làm nhiệm vụ trực trưa giờ trẻ ngủ | Nghìn đồng/học sinh/tháng | | 80 | 90 | | | | | Giáo viên, người trực tiếp trông, chăm sóc trẻ em, học sinh giờ nghỉ trưa. |
| - | Hỗ trợ cán bộ quản lý, nhân viên tham gia tổ chức công tác bán trú | Nghìn đồng/học sinh/tháng | | 70 | 70 | | | | | Chi cho các trường hợp trực tiếp phục vụ hoạt động bán trú: cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên kế toán, thủ quỹ,... theo phân công của Thủ trưởng đơn vị. |
| c | Dịch vụ bữa ăn bán trú | | | | | | | | | |
| - | Tiền ăn của học sinh bán trú Nhà trẻ: 02 bữa chính và 01 bữa phụ. Mẫu giáo: 01 bữa chính và 01 bữa phụ. Tiểu học: 01 bữa chính | Nghìn đồng/học sinh/ngày | | Nhà trẻ: 25 Mẫu giáo: 30 | 35 | | | | | |
| - | Chất tẩy rửa để vệ sinh bữa ăn bán trú; chất đốt | Nghìn đồng/học sinh/tháng | | 77 | | | | | | |
| 2 | Dịch vụ phục vụ bữa ăn sáng cho trẻ mầm non có nhu cầu ăn sáng tại trường | Nghìn đồng/học sinh/bữa ăn | | 4 | | | | | | Chi cho giáo viên, nhân viên y tế, nhân viên kế toán, cán bộ quản lý, nhân viên nấu ăn,.. |
| 3 | Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ mầm non ngoài giờ | Nghìn đồng/trẻ/ ngày | | 70 | | | | | | |
| 4 | Dịch vụ dọn vệ sinh trường, nhà vệ sinh phục vụ người học | Nghìn đồng/học sinh/tháng | II | 16 | 16 | 15 | 8 | 8 | 8 | Chi cho người hợp đồng làm công việc dọn nhà vệ sinh cho trẻ em, học sinh, dọn vệ sinh trường không thuộc đối tượng hợp đồng phục vụ theo quy định tại Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập. |
| | | | III | 13 | 13 | 13 | 7 | 7 | 7 | |
| | | | IV | 12 | 12 | 12 | 6 | 6 | 6 | |