Điều 2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Hộ kinh doanh sẽ được khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh nêu tại Điều 1 Quyết định này.
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ hộ kinh doanh bị thu hồi GCNĐKHKD; - Cơ quan Hải quan ... (xã, phường nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở HKD) (để biết); - Cơ quan Quản lý thị trường .... (xã, phường nơi hộ kinh doanh đăng ký trụ sở HKD) (để biết); - ………..; - Lưu:….. | TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 19
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………… | ….., ngày… tháng… năm ……..
GIẤY BIÊN NHẬN
Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) …………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở: ……………………………………………………………………………………..
Điện thoại:…………………… Fax: ………………………………………………………………
Email:………………………………………… Website: …………………………………………
Ngày ..../..../........... đã nhận của Ông/Bà ………………………………………………………
Số căn cước/căn cước công dân/chứng minh nhân dân: ……………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Điện thoại:…………………… Email: ……………………………………………………………
01 bộ hồ sơ số:……….. về việc …………………………………………………………………
Hồ sơ bao gồm:
1………………………………………………………………………………………………………
2………………………………………………………………………………………………………
3………………………………………………………………………………………………………
4………………………………………………………………………………………………………
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) hẹn Ông/Bà ngày …/…./…. đến (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) để được giải quyết theo quy định của pháp luật.
NGƯỜI NỘP (Ký và ghi họ tên) | NGƯỜI NHẬN (Ký và ghi họ tên)
Mẫu số 20
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………… | ….., ngày… tháng… năm ……..
GIẤY BIÊN NHẬN
Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) …………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở: ……………………………………………………………………………………..
Điện thoại:…………………………… Fax: ………………………………………………………
Email:………………………………………………………… Website:…………………………
Ngày..../..../.... đã nhận của Ông/Bà ……………………………………………………………
Số căn cước/căn cước công dân/chứng minh nhân dân: ……………………………………
Điện thoại:…………………………… Fax: ………………………………………………………
Email: ………………………………………………………………………………………………
01 bộ hồ sơ đăng ký qua mạng điện tử mã số: ………… về việc……………………
Hồ sơ bao gồm:
| STT | Tên tài liệu |
|||
| 1 | ………………………………………………………………………………………………………. |
| 2 | ………………………………………………………………………………………………………. |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận trên hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh, (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) sẽ thông báo cho Ông/Bà về kết quả xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh của Ông/Bà. Ngày dự kiến trả kết quả: ..../..../….1
Kết quả xử lý hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh sẽ được gửi vào địa chỉ thư điện tử và tài khoản truy cập hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh của Ông/Bà.
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ………………………
____________________
1 Lưu ý: Trường hợp hồ sơ được tiếp nhận trên hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh sau giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ lễ, Tết theo quy định thì thời hạn trả kết quả là trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày làm việc kế tiếp của ngày hồ sơ được tiếp nhận.
Mẫu số 21
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………… | ….., ngày… tháng… năm ……..
THÔNG BÁO
Yêu cầu hộ kinh doanh tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
Kính gửi: | (Tên hộ kinh doanh) Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở HKD) Mã số hộ kinh doanh/Mã số thuế: Mã số đăng ký hộ kinh doanh:
Căn cứ Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ Thông báo số ………………………………………………………………………….;
Căn cứ ……………………………………………………………………………………………
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở: ……………………………………………………………………………………
Điện thoại:……………………………… Fax: …………………………………………………
Email:……………………………………………………………… Website: …………………
Yêu cầu (tên hộ kinh doanh):……………………………………………… tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề …………………………………………………………………………………….
Lý do đề nghị tạm ngừng: ………………………………………………………………………
Hộ kinh doanh chỉ được tiếp tục kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện nêu trên khi đáp ứng đủ các điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật.
Nơi nhận: - Như trên; - Cơ quan quản lý chuyên ngành; - …………; - Lưu:……. | TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 22
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………… | ….., ngày… tháng… năm ……..
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc hộ kinh doanh đăng ký tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) …………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………………………….
Điện thoại:………………… Fax: ………………………………………………………………..
Email:…………………………………… Website: ………………………………………………
Xác nhận:
Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………
Mã số hộ kinh doanh/Mã số thuế: ……………………………………………………………….
Mã số đăng ký hộ kinh doanh: ……………………………………………………………………
1. Trường hợp đăng ký tạm ngừng kinh doanh thì ghi
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh kể từ ngày.... tháng .... năm….. đến hết ngày.... tháng .... năm …
Lý do tạm ngừng kinh doanh: ……………………………………………………………………
2. Trường hợp đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo thì ghi
Đăng ký tiếp tục kinh doanh kể từ ngày ... tháng ... năm ...
Lý do tiếp tục kinh doanh: …………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh; - …………..; - Lưu:…….. | TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 23
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………… | ….., ngày… tháng… năm ……..
THÔNG BÁO
về Việc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh không có hiệu lực
Kính gửi: | (Tên hộ kinh doanh) Địa chỉ: (Địa chỉ trụ sở HKD) Mã số hộ kinh doanh/Mã số thuế: Mã số đăng ký hộ kinh doanh:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) …………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………………………….
Điện thoại:…………………… Fax: ……………………………………………………………..
Email:………………………………………… Website: …………………………………………
Căn cứ:
- Kết luận/biên bản làm việc ……………………………………………………………………;
- ……………………………………………………………………………………………………
Nội dung của Thông báo được ghi tương ứng với từng loại như sau:
1. Đối với trường hợp thuộc điểm b khoản 2 Điều 94 và điểm a khoản 3 Điều 94 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) thông báo Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (mã số hộ kinh doanh/mã số thuế…………………… ; mã số đăng ký hộ kinh doanh…………………… ) cấp ngày …./…./…. tại (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã)…………………… là không có hiệu lực với lý do như sau: ……………………
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đề nghị hộ kinh doanh hoàn chỉnh và nộp lại hồ sơ theo quy định trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ký Thông báo này để được xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh. Hộ kinh doanh có thể gộp các nội dung thay đổi hợp pháp của các lần đăng ký thay đổi sau đó trong một bộ hồ sơ để được cấp một lần đăng ký thay đổi mới.
2. Đối với trường hợp thuộc điểm c khoản 2 Điều 94 và điểm b khoản 3 Điều 94 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP thì ghi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) thông báo Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (mã số hộ kinh doanh/mã số thuế…………………… ; mã số đăng ký hộ kinh doanh…………………… ) cấp ngày …./…./….. tại (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã)…………………… là không có hiệu lực với lý do như sau: ……………………
Hộ kinh doanh sẽ được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh trên cơ sở hồ sơ hợp lệ gần nhất trước đó.
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đề nghị hộ kinh doanh hoàn chỉnh và nộp lại hồ sơ theo quy định trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ký Thông báo này để được xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh. Hộ kinh doanh có thể gộp các nội dung thay đổi hợp pháp của các lần đăng ký thay đổi sau đó trong một bộ hồ sơ để được cấp một lần đăng ký thay đổi mới.
Nơi nhận: - Như trên; - …………; - Lưu:….. | TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC II
BIỂU MẪU SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ KHI TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP (Kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Mẫu số 1 | Giấy đề nghị đăng ký hợp tác xã |
|||
| Mẫu số 2 | Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn của hợp tác xã |
| Mẫu số 3 | Danh sách người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã |
| Mẫu số 4 | Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã |
| Mẫu số 5 | Giấy đề nghị đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo địa điểm kinh doanh của hợp tác xã |
| Mẫu số 6 | Thông báo về việc thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã ở nước ngoài |
| Mẫu số 7 | Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã |
| Mẫu số 8 | Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại của hợp tác xã |
| Mẫu số 9 | Thông báo về việc giải thể hợp tác xã |
| Mẫu số 10 | Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã |
| Mẫu số 11 | Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã |
| Mẫu số 12 | Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã |
| Mẫu số 13 | Giấy đề nghị đăng ký tổ hợp tác |
| Mẫu số 14 | Danh sách thành viên tổ hợp tác |
| Mẫu số 15 | Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác |
| Mẫu số 16 | Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại của tổ hợp tác |
| Mẫu số 17 | Thông báo về việc chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
| Mẫu số 18 | Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác |
| Mẫu số 19 | Giấy đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác |
| Mẫu số 20 | Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã |
| Mẫu số 21 | Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã |
| Mẫu số 22 | Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã |
| Mẫu số 23 | Giấy xác nhậu về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã |
| Mẫu số 24 | Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã |
| Mẫu số 25 | Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác) |
| Mẫu số 26 | Thông báo về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã chấm dứt hoạt động |
| Mẫu số 27 | Giấy xác nhận về việc hợp tác xã thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại |
| Mẫu số 28 | Thông báo về việc hợp tác xã đã giải thể/chấm dứt tồn tại |
| Mẫu số 29 | Thông báo về việc hợp tác xã đang làm thủ tục giải thể |
| Mẫu số 30 | Thông báo về việc chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động |
| Mẫu số 31 | Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác |
| Mẫu số 32 | Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác (Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác) |
| Mẫu số 33 | Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác |
| Mẫu số 34 | Giấy xác nhận về việc tổ hợp tác thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại |
| Mẫu số 35 | Thông báo về việc tổ hợp tác đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động |
| Mẫu số 36 | Thông báo về việc tổ hợp tác đã chấm dứt hoạt động |
| Mẫu số 37 | Thông báo về việc dừng/từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác |
| Mẫu số 38 | Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã |
| Mẫu số 39 | Giấy biên nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã trên môi trường điện tử |
| Mẫu số 40 | Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã |
| Mẫu số 41 | Thông báo về cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã |
| Mẫu số 42 | Thông báo yêu cầu tổ hợp tác/hợp tác xã tạm ngừng/chấm dứt kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện/ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài |
| Mẫu số 43 | Thông báo về việc vi phạm của hợp tác xã thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã |
| Mẫu số 44 | Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã |
| Mẫu số 45 | Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã |
| Mẫu số 46 | Thông báo về việc vi phạm của tổ hợp tác thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác |
| Mẫu số 47 | Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác |
Mẫu số 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
… , ngày… tháng… năm ….
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) …………..
Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ………………………………………
Sinh ngày: …/… / ….
Số định danh cá nhân: ………………………………………………………
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
| Giới tính:……………………… Dân tộc:…………….………… Quốc tịch: ……………………….… Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): ……………………………………………………… Ngày cấp:…/…./….. Nơi cấp: ………………………………………………………………………… Nơi thường trú: Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ………………………………………. Tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………………………………………. Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: …………………………………………………………. Nơi ở hiện tại: Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………………………………… Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………………………. Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………………….. Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: Điện thoại (nếu có) :……………………… Email (nếu có) : …………………………………… |
||
Đăng ký hợp tác xã do tôi là người được ủy quyền đăng ký thành lập với các nội dung sau:
1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp và kê khai các mục 1.1, 1.2 nếu thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi từ tổ hợp tác)
Thành lập mới | □
Thành lập trên cơ sở tách hợp tác xã | □
Thành lập trên cơ sở chia hợp tác xã | □
Thành lập trên cơ sở hợp nhất hợp tác xã | □
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ tổ hợp tác | □
1.1. Thông tin về các hợp tác xã bị chia, bị tách, bị hợp nhất (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở chia, tách, hợp nhất hợp tác xã):
Thông tin về hợp tác xã bị chia/tách (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở chia/tách hợp tác xã)
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………….
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ……………………………………………………………………
Thông tin về các hợp tác xã bị hợp nhất (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở hợp nhất hợp tác xã):
a) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………
Mã số hợp tác xã/mã số thuế: ………………………………………………………………….
b) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………
…
Đề nghị Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thực hiện chấm dứt tồn tại đối với hợp tác xã bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã bị chia, bị hợp nhất.
1.2. Thông tin của tổ hợp tác được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập hợp tác xã trên cơ sở chuyển đổi từ tổ hợp tác):
Tên tổ hợp tác: ……………………………………………………………………………………
Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: …………………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………………………….
2. Tên hợp tác xã:
Tên hợp tác xã viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………
Tên hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………………………………….
Tên hợp tác xã viết tắt (nếu có) : ………………………………………………………………
3. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………………………………
Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………………..
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………
Điện thoại:………………… Fax (nếu có): …………………………………………………..
Email (nếu có):…………………………………… Website (nếu có):……………………….
- Hợp tác xã có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên giới; xã phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh1: □ Có □ Không
4. Ngành, nghề kinh doanh2:
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X đề chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai) |
|||||
| | | | |
5. Vốn điều lệ:
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): …………………………………………………………………………
Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): ……………………………………………………………………….
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài (nếu có): ……………………………………
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (nếu có) hay không? □ Có □ Không
6. Nguồn vốn điều lệ:
| Loại nguồn vốn | Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài, bằng số, nếu có) | Tỷ lệ (%) |
||||
| Vốn ngân sách nhà nước | | |
| Vốn tư nhân | | |
| Vốn nước ngoài | | |
| Vốn khác | | |
| Tổng cộng | | |
7. Người đại diện theo pháp luật: Gửi kèm (kê khai theo Mẫu số 3 Phụ lục II)
8. Số lượng thành viên:
Tổng số thành viên:…………. , trong đó:
- Số thành viên chính thức: ………………………
- Số thành viên liên kết góp vốn: ………………..
- Số thành viên liên kết không góp vốn: ………..
Danh sách thành viên gửi kèm theo Giấy đề nghị này (kê khai theo Mẫu số 2 Phụ lục II).
9. Thông tin đăng ký thuế:
| STT | Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế | |
||||
| 9.1 | Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có) : Họ, chữ đệm và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): ……………………………………………. Số định danh cá nhân: ………………………………………………………………………….. Điện thoại: ………………………………………………………………………………………… | |
| 9.2 | Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có tại thời điểm kê khai) : Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………………………. Số định danh cá nhân: …………………………………………………………………………. Điện thoại: ……………………………………………………………………………………….. | |
| 9.3 | Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính): Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………………………….. Tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………………………………… Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………………… Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………………………………………………… Điện thoại (nếu có) :……………………Fax (nếu có) : ………………………………………… Email (nếu có) : …………………………………………………………………………………… | |
| 9.4 | Ngày bắt đầu hoạt động 3 (trường hợp hợp tác xã dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã thì không cần kê khai nội dung này): …/…/…. | |
| 9.5 | Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp): Hạch toán độc lập □ Hạch toán phụ thuộc □ | |
| 9.6 | Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …./… đến ngày …./….. 4 (ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán) | |
| 9.7 | Tổng số lao động (dự kiến) :……………………………………………………………………. | |
| 9.8 | Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M: □ Có □ Không | |
| 9.9 | Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 5 : | |
| | Khấu trừ | □ |
| | Trực tiếp trên GTGT | □ |
| | Trực tiếp trên doanh số | □ |
| | Không phải nộp thuế GTGT | □ |
Tôi xin cam kết:
- Trụ sở chính thuộc quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký trên;
- Là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ (Ký và ghi họ tên) 6
____________________
1 Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài góp vốn, mua phần vốn góp vào hợp tác xã dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã.
2 - Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;
- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;
- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định lại các văn bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.
3 Trường hợp hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.
4 - Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.
- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.
- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
5 Hợp tác xã căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của hợp tác xã để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.
6 Người được ủy quyền đăng ký thành lập ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 2
DANH SÁCH THÀNH VIÊN CHÍNH THỨC, THÀNH VIÊN LIÊN KẾT GÓP VỐN CỦA HỢP TÁC XÃ
I. Thành viên là cá nhân, hộ gia đình
| STT | Tên thành viên 1 | Ngày, tháng, năm sinh | Số định danh cá nhân 2 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài) | Giới tính | Quốc tịch | Dân tộc | Nơi thường trú | Nơi ở hiện tại | Vốn góp | | Thời điểm hoàn thành góp vốn | Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | | | | | | | Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) | Tỷ lệ (%) | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| I | Thành viên chính thức | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| II | Thành viên liên kết góp vốn | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
II. Thành viên là pháp nhân Việt Nam, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân
1. Thông tin thành viên
| STT | Tên thành viên | Số, ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đối với tổ chức khác | Địa chỉ trụ sở chính | Vốn góp | | Thời điểm hoàn thành góp vốn | Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) | Tỷ lệ (%) | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| I | Thành viên chính thức | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| II | Thành viên liên kết góp vốn | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
2. Thông tin người đại diện hợp pháp của thành viên
| STT | Tên thành viên | Họ, chữ đệm và tên người đại diện | Ngày, tháng, năm sinh | Số định danh cá nhân 3 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài) | Giới tính | Quốc tịch | Dân tộc | Nơi thường trú | Nơi ở hiện tại | Ghi chú |
||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| I | Thành viên chính thức | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| II | Thành viên liên kết góp vốn | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
… , ngày…. tháng…. năm …. NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ (Ký và ghi họ tên) 4
____________________
1 Trường hợp thành viên là cá nhân thì ghi họ, chữ đệm và tên của thành viên đó. Trường hợp thành viên là hộ gia đình thì ghi “Hộ gia đình + họ, chữ đệm và tên người đại diện hộ gia đình” (VD: Hộ gia đình Nguyễn Văn A) và kê khai thông tin của người này tại các cột số 4, 5, 6, 7, 8, 9.
2 Nếu cột số 4 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 5, 6, 7, 8, 9.
3 Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6,7, 8, 9, 10.
4 Người được ủy quyền đăng ký thành lập ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 3
DANH SÁCH NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ
| STT | Họ, chữ đệm và tên | Chức danh | Ngày, tháng, năm sinh | Số định danh cá nhân 1 hoặc số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài) | Giới tính | Quốc tịch | Dân tộc | Nơi thường trú | Nơi ở hiện tại | Địa chỉ liên lạc | Chữ ký |
|||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | | | | | | | | | | | |
…. , ngày… tháng….. năm ….. NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ (Ký và ghi họ tên) 2
____________________
1 Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7, 8, 9, 10.
2 Người được ủy quyền đăng ký thành lập ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 4
TÊN HỢP TÁC XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………….. | …, ngày… tháng… năm ….
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
(Dùng trong trường hợp đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, đăng ký cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo mẫu mới)
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã)………………….. 1
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………………………….
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ……………………………………………………………………..
Lưu ý:
- Trường hợp đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã: Kê khai vào trang tương ứng tại Mục A của biểu mẫu này;
- Trường hợp đăng ký cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo mẫu giấy quy định tại Thông tư này: Kê khai Mục B của biểu mẫu này;
- Trường hợp đăng ký cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo mẫu giấy quy định tại Thông tư này đồng thời thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã: Kê khai các nội dung thay đổi tương ứng tại Mục A và kê khai Mục B của biểu mẫu này.
A. ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ/THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
Hợp tác xã đăng ký thay đổi/thông báo thay đổi trên cơ sở (chỉ kê khai trong trường hợp hợp tác xã đăng ký thay đổi/thông báo thay đổi trên cơ sở tách hợp tác xã hoặc sáp nhập hợp tác xã, đánh dấu X vào ô thích hợp):
- Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách hợp tác xã □
- Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập hợp tác xã □
Thông tin về hợp tác xã được sáp nhập (chỉ kê khai trong trường hợp hợp tác xã đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập hợp tác xã):
a) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………….
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ………………………………………………………………………
b) Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………………………
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ………………………………………………………………………
Đề nghị Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thực hiện chấm dứt tồn tại đối với hợp tác xã được sáp nhập và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã được sáp nhập.
- Hợp tác xã có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh2: □ Có □ Không
Hợp tác xã đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã như sau:
Lưu ý: Hợp tác xã chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/thông báo thay đổi tại Mục này.
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN HỢP TÁC XÃ
Tên hợp tác xã viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa):……………………….
Tên hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có): …………………………….
Tên hợp tác xã viết tắt sau khi thay đổi (nếu có): ……………………………………………………..
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH
Địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã sau khi thay đổi:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ...............................................
Tổ/xóm/ấp/thôn: .................................................................................................................
Xã/Phường/Đặc khu:..........................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………………
Điện thoại:……………… Fax (nếu có): …………………………………………………………
Email (nếu có):……………………………… Website (nếu có):………………………………
□ Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu hợp tác xã thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính).
Hợp tác xã cam kết trụ sở hợp tác xã dự định chuyển đến thuộc quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ
Vốn điều lệ sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ): ……………………………………
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài (nếu có) : ……………………………..
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (nếu có) hay không? □ Có □ Không
Thời điểm thay đổi vốn: …………………………………………………………………………
Hình thức tăng, giảm vốn: ………………………………………………………………………
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
Danh sách người đại diện theo pháp luật sau khi thay đổi:
| STT | Họ, chữ đệm và tên | Chức danh | Ngày, tháng, năm sinh | Số định danh cá nhân 3 hoặc số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài) | Giới tính | Quốc tịch | Dân tộc | Nơi thường trú | Nơi ở hiện tại | Địa chỉ liên lạc | Chữ ký |
|||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | | | | | | | | | | | |
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH4
1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp hợp tác xã đăng ký bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký hợp tác xã):
| STT | Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung | Mã ngành | Ghi chú |
|||||
| | | | |
2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp hợp tác xã đăng ký bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký hợp tác xã):
| STT | Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký | Mã ngành | Ghi chú (Nếu có) |
|||||
| | | | |
3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp hợp tác xã đăng ký thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký hợp tác xã):
| STT | Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết | Mã ngành | Ghi chú (Nếu có) |
|||||
| | | | |
4. Thay đổi ngành nghề kinh doanh chính (kê khai trong trường hợp hợp tác xã đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính đã đăng ký với cơ quan đăng ký hợp tác xã):
| STT | Tên ngành, nghề kinh doanh chính | Mã ngành | Ghi chú (Nếu có) |
|||||
| | | | |
Lưu ý:
Trường hợp hợp tác xã thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, hợp tác xã kê khai đồng thời tại Mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại Mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại Mục 2.
Trường hợp ngành, nghề kinh doanh được bổ sung hoặc ngành, nghề kinh doanh được bỏ ra khỏi danh sách đã đăng ký là ngành, nghề kinh doanh chính của hợp tác xã thì hợp tác xã kê khai đồng thời tại Mục 1 (hoặc Mục 2) và Mục 4 nêu trên.
□ Đề nghị (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………………. cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã cho hợp tác xã đối với các thông tin thay đổi nêu trên.
THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN THÀNH VIÊN CHÍNH THỨC, THÀNH VIÊN LIÊN KẾT GÓP VỐN LÀ TỔ CHỨC KINH TẾ CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Thông tin thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài sau khi thay đổi:
I. Thành viên là cá nhân
| STT | Tên thành viên | Ngày, tháng, năm sinh | Số định danh cá nhân 5 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy từ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài | Giới tính | Quốc tịch | Dân tộc | Nơi thường trú | Nơi ở hiện tại | Vốn góp | | Thời điểm hoàn thành góp vốn | Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | | | | | | | Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) | Tỷ lệ (%) | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| I | Thành viên chính thức | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| II | Thành viên liên kết góp vốn | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
II. Thành viên là tổ chức
1. Thông tin thành viên
| STT | Ten thành viên | Số, ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đối với tổ chức khác | Địa chỉ trụ sở chính | Vốn góp | | Thời điểm hoàn thành góp vốn | Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) | Tỷ lệ (%) | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| I | Thành viên chính thức | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| II | Thành viên liên kết góp vốn | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
2. Thông tin người đại diện hợp pháp của thành viên
| STT | Tên thành viên | Họ, chữ đệm và tên người đại diện | Ngày, tháng, năm sinh | Số định danh cá nhân 6 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài) | Giới tính | Quốc tịch | Dân tộc | Nơi thường trú | Nơi ở hiện tại | Ghi chú |
||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| I | Thành viên chính thức | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| II | Thành viên liên kết góp vốn | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
□ Đề nghị (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……….. cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã cho hợp tác xã đối với các thông tin thay đổi nêu trên.
THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ
Thông tin đăng ký thuế sau khi thay đổi:
| STT | Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế |
|||
| 1 | Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có) : Họ, chữ đệm và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………………………… Số định danh cá nhân: …………………………………………………………………………. Điện thoại: ………………………………………………………………………………………. |
| 2 | Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có) 7 : Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ……………………………………. Số định danh cá nhân: ………………………………………………………………………….. Điện thoại: ………………………………………………………………………………………… |
| 3 | Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính) : Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………………………….. Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………………… Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………………………… Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: …………………………………………………… Điện thoại (nếu có) :………………………… Fax (nếu có): ………………………………… Email (nếu có) : …………………………………………………………………………………. |
| 4 | Ngày bắt đầu hoạt động 8 : …./…. /…… |
| 5 | Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp) : Hạch toán độc lập □ Hạch toán phụ thuộc □ |
| 6 | Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …./…. đến ngày …../…. 9 (ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán) |
| 7 | Tổng số lao động: |
| 8 | Hoạt động theo dự án BOT/ BTO/ BT/ BOO, BLT, BTL, O&M: □ Có □ Không |
□ Đề nghị (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……………………. cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã cho hợp tác xã đối với các thông tin thay đổi nêu trên.
B. ĐĂNG KÝ CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
Đề nghị được cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo mẫu giấy quy định tại Nghị định số .../2025/NĐ-CP.
Hợp tác xã đề nghị cập nhật, bổ sung mã ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam đối với những ngành, nghề kinh doanh mà hợp tác xã đã đăng ký kinh doanh như sau10:
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai) |
|||||
| | | | |
Hợp tác xã cam kết:
- Thông tin kê khai trong Giấy đề nghị/Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị/Thông báo này;
- Người ký tại Giấy đề nghị/Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ/ CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/GIÁM ĐỐC (Ký và ghi họ tên) 11
____________________
1 Trường hợp hợp tác xã đăng ký thay đổi trụ sở thì ghi tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nơi hợp tác xã dự định đặt trụ sở mới. Các trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã khác thì ghi tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nơi hợp tác xã đã đăng ký.
2 Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài góp vốn, mua phần vốn góp vào hợp tác xã dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã.
3 Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7, 8, 9, 10.
4 - Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;
- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;
- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.
5 Nếu cột số 4 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 5, 6, 7, 8, 9.
6 Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7, 8, 9, 10.
7 Trường hợp hợp tác xã kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 2.
8 Trường hợp hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.
9 - Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.
- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.
- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
10 - Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;
- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;
- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định;
- Hợp tác xã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã theo quy định tại Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT không cần ghi lại ngành, nghề kinh doanh tại mục này.
11 Trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật hoặc thay đổi người đại diện theo pháp luật đồng thời thay đổi các nội dung đăng ký khác của hợp tác xã thì Chủ tịch Hội đồng quản trị (đối với tổ chức quản trị đầy đủ) hoặc Giám đốc (đối với tổ chức quản trị rút gọn) ký trực tiếp vào phần này.
Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Các trường hợp còn lại, người đại diện theo pháp luật ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 5
TÊN HỢP TÁC XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………….. | …, ngày… tháng… năm ….
Giấy đề nghị đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/ Thông báo địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……………..
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ……………..……………..…………….…………………...
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ……………..……………..……………..……………..……………..
Đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo địa điểm kinh doanh với các nội dung sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ……………..……………..……………..……………..……………..……………..………….
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ……………..……………..……………..……………..……………..……………..………….
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): …………………
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………………
Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..……………..…………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..……………..……………
Điện thoại (nếu có):……………..…………….. Fax (nếu có): ……………..……………………
Email (nếu có):……………..………………..………….. Website (nếu có): ……………..……
3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh; ghi tên và mã ngành, nghề kinh doanh theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam):
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai) |
|||||
| | | | |
| | | | |
b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện): ……………..……………..……………..
4. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Họ, chữ đệm và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ……………..……………..……………….
Sinh ngày: …./….. / …..
Số định danh cá nhân: ……………..……………..……………..……………..………………….
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
| Giới tính:…………….. Dân tộc:…………………..……….. Quốc tịch: ……………..…………….. Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đứng đầu là người nước ngoài): ……………..…………….. Ngày cấp:…./…./…. Nơi cấp: ……………..……………..……………..……………..…………….. Nơi thường trú: Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………..………… Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..……………..…………….. Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..……………………… Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..……………..………………. Nơi ở hiện tại: Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………..………… Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..……………..…………….. Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..……………………… Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..…………………………….. Điện thoại (nếu có) :…………….. Email (nếu có) : ……………..……………..…………………… |
||
5. Thông tin về chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):
Tên chi nhánh: ……………..……………..……………..……………..……………..……………..
Địa chỉ chi nhánh: ……………..……………..……………..……………..…………………………
Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ……………..……………..………………………...
6. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (chỉ kê khai đối với trường hợp thông báo địa điểm kinh doanh, hợp tác xã đánh dấu X vào một trong hai ô sau):
□ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh
□ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của từng địa điểm kinh doanh
7. Thông tin đăng ký thuế:
| STT | Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế | |
||||
| 7.1 | Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính) : Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..…………….. Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..…………………. Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..…………… Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..…………………… Điện thoại (nếu có) :…………….. Fax (nếu có) : ……………..……………..……………. Email (nếu có) : ……………..……………..……………..……………..…………………… | |
| 7.2 | Ngày bắt đầu hoạt động 1 (trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thì không cần kê khai nội dung này) : …./…./…. | |
| 7.3 | Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp) : Hạch toán độc lập □ Hạch toán phụ thuộc □ | |
| 7.4 | Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …../….. đến ngày ……./……. (ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán) | |
| 7.5 | Tổng số lao động (dự kiến) : ……………..……………..…………….. | |
| 7.6 | Hoạt động theo dự án BOT/BTO/ BT/BOO, BLT, BTL, O&M: □ Có □ Không | |
| 7.7 | Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp) 3 : | |
| | Khấu trừ | □ |
| | Trực tiếp trên GTGT | □ |
| | Trực tiếp trên doanh số | □ |
| | Không phải nộp thuế GTGT | □ |
Hợp tác xã/Chi nhánh cam kết:
- Trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sử dụng hợp pháp của hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Thông tin kê khai trong Giấy đề nghị/Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này;
- Người ký tại Giấy đề nghị/Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH (Ký, ghi họ tên) 4
____________________
1 Trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận.
2 Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
3 Hợp tác xã căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của hợp tác xã để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.
4 - Trường hợp lập địa điểm kinh doanh trực thuộc hợp tác xã thì người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp lập địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh thì người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 6
TÊN HỢP TÁC XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………….. | …, ngày… tháng… năm ….
THÔNG BÁO
Về việc thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã ở nước ngoài
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) …………………
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………………………
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: …………………………………………………………………..
Thông báo về việc lập chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài như sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………..
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………………….
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có): …………………………………………..
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện:
………………………………………………………………………………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………… Fax (nếu có): …………………………………………..
Email (nếu có): ……………………………… Website (nếu có): ………………………………
3. Số Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc giấy tờ tương đương khác: ……………………………………………………………………………………
Do (tên cơ quan nước ngoài cấp): ……………………………………cấp ngày: …./…. / ….
4. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh): …………………………………………………
b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện): ……………………………………………
5. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện:
Họ, chữ đệm và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa) : ………………………………………………
Sinh ngày: …../…. / …..
Số định danh cá nhân: ………………………………………………………………………………
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
| Giới tính:…………….. Dân tộc:…………………..……….. Quốc tịch: ……………..…………….. Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đứng đầu là người nước ngoài): ……………..…………….. Ngày cấp:…./…./…. Nơi cấp: ……………..……………..……………..……………..…………….. Nơi thường trú: Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………..………… Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..……………..…………….. Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..……………………… Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..……………..………………. Nơi ở hiện tại: Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………..………… Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..……………..…………….. Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..……………………… Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..…………………………….. Điện thoại (nếu có) :…………….. Email (nếu có) : ……………..……………..…………………… |
||
Hợp tác xã cam kết:
- Thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này;
- Người ký tại Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ (Ký, ghi họ tên) 1
____________________
1 Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 7
TÊN HỢP TÁC XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………….. | …, ngày… tháng… năm ….
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/ văn phòng đại diện của hợp tác xã
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……………….
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa) : ……………….……………….………………………
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ……………….……………….……………….………………..
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện sau:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa): ……………….…………………
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện: ……………….……………….……………….……………….……………….……………….…
Nội dung đăng ký thay đổi:
……………….……………….……………….……………….……………….……………………
……………….……………….……………….……………….……………….……………………
……………….……………….……………….……………….……………….……………………
Hợp tác xã cam kết:
- Thông tin kê khai trong Giấy đề nghị này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị này;
- Người ký tại Giấy đề nghị này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ (Ký, ghi họ tên) 1
____________________
1 Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 8
TÊN HỢP TÁC XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………….. | …, ngày… tháng… năm ….
THÔNG BÁO
Về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại của hợp tác xã
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) …………..
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): …………..…………..…………..…………..…………
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: …………..…………..…………..…………..…………..………
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại như sau:
1. Trường hợp tạm ngừng kinh doanh thì ghi:
Thời gian tạm ngừng kinh doanh: kể từ ngày …./…./…. đến hết ngày …./…./….
Lý do tạm ngừng kinh doanh: …………..…………..…………..…………..…………..………
2. Trường hợp tiếp tục kinh doanh trở lại thì ghi:
Thời gian tiếp tục kinh doanh: kể từ ngày…….. tháng………. năm …………..
Lý do tiếp tục kinh doanh: …………..…………..…………..…………..…………..……………
Hợp tác xã cam kết:
- Thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị này;
- Người ký tại Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ (Ký, ghi họ tên) 1
____________________
1 Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 9
TÊN HỢP TÁC XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………….. | …, ngày… tháng… năm ….
THÔNG BÁO
Về việc giải thể hợp tác xã
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……………….
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ……………….……………….……………….………
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ……………….……………….……………….……………….
Hợp tác xã nộp hồ sơ đăng ký giải thể và bảo đảm: Đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hoạt động tất cả các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã; Đã thanh toán hết các khoản nợ, nghĩa vụ tài sản khác; Không trong quá trình giải quyết tranh chấp tại Tòa án hoặc Trọng tài trước khi nộp hồ sơ đăng ký giải thể hợp tác xã.
Lý do giải thể: ……………….……………….……………….……………….…………………
Hợp tác xã cam kết:
- Thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này;
- Người ký tại Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ (Ký và ghi họ tên) 1
____________________
1 Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 10
TÊN HỢP TÁC XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………….. | …, ngày… tháng… năm ….
THÔNG BÁO
Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/ địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……………..
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ……………..……………..……………..……………
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ……………..……………..……………..……………..………
Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ……………..……………..……………..……………..……………..……………..……………
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện: ……………..……………..……………..……………..………………………
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………………
Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..……………..…………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..……………..……
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..……………..……………
Điện thoại (nếu có):…………….. Fax (nếu có): ……………..……………..……………………
Email (nếu có):……………..…………….. Website (nếu có): ……………..……………………
3. Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp chấm dứt hoạt động của địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):
Tên chi nhánh: ……………..……………..……………..……………..……………..……………
Địa chỉ chi nhánh: ……………..……………..……………..……………..……………..…………
Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ……………..……………..………………………
4. Lý do chấm dứt hoạt động: ……………..……………..……………..………………………
……………..……………..……………..……………..……………..……………..…………………
Hợp tác xã/Chi nhánh cam kết:
- Thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này;
- Người ký tại Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH (Ký, ghi họ tên) 1
____________________
1 - Trường hợp chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trực thuộc hợp tác xã, người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp chấm dứt hoạt động đối với địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 11
TÊN HỢP TÁC XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………….. | …, ngày… tháng… năm ….
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……………
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………………………
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: …………………………………………………………………..
Đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.
Lý do đề nghị cấp lại: …………………………………………………………………………….
Hợp tác xã cam kết:
- Thông tin kê khai trong Giấy đề nghị này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị này;
- Người ký tại Giấy đề nghị này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ (Ký, ghi họ tên) 1
____________________
1 Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 12
TÊN HỢP TÁC XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………….. | …, ngày… tháng… năm ….
THÔNG BÁO
Về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………………
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………………………
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: …………………………………………………………………..
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã như sau (liệt kê các doanh nghiệp của hợp tác xã):
1. Doanh nghiệp ... (tên doanh nghiệp)
Mã số doanh nghiệp: ……………………………………………………………………………
Vốn điều lệ: ………………………………………………………………………………………
2. Doanh nghiệp ... (tên doanh nghiệp)
Mã số doanh nghiệp: ……………………………………………………………………………
Vốn điều lệ: ………………………………………………………………………………………
Hợp tác xã cam kết:
- Việc thành lập doanh nghiệp hoàn toàn đúng theo quy định của pháp luật.
- Thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này;
- Người ký tại Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật và Điều lệ hợp tác xã.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA HỢP TÁC XÃ (Ký, ghi họ tên) 1
____________________
1 Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 13
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày…. tháng…. năm …
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………………
1. Trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:
Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ………………………………………………………………
Sinh ngày: …./…… / …….
Số định danh cá nhân: ………………………………………………………………………………
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
| Giới tính:…………….. Dân tộc:…………………..……….. Quốc tịch: ……………..…………….. Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): ……………..…………….. Ngày cấp:…./…./…. Nơi cấp: ……………..……………..……………..……………..…………….. Nơi thường trú: Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………..………… Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..……………..…………….. Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..……………………… Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..……………..………………. Nơi ở hiện tại: Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………..………… Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..……………..…………….. Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..……………………… Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..…………………………….. Điện thoại (nếu có) :…………….. Email (nếu có) : ……………..……………..…………………… |
||
Đăng ký tổ hợp tác do tôi là người đại diện với các nội dung sau:
2. Trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân: ……………………………………………………………………………………
Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương: …………………………………………………………………………………………..
Ngày cấp:…./…./…. Nơi cấp: ……………………………………………………………………
Họ, chữ đệm và tên của người đại diện hợp pháp của pháp nhân: …………………………
Sinh ngày:…./…./….
Số định danh cá nhân: ……………………………………………………………………………
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
| Giới tính:…………….. Dân tộc:…………………..……….. Quốc tịch: ……………..…………….. Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): ……………..…………….. Ngày cấp:…./…./…. Nơi cấp: ……………..……………..……………..……………..…………….. Nơi thường trú: Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………..………… Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..……………..…………….. Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..……………………… Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..……………..………………. Nơi ở hiện tại: Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………..……………..………… Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………..……………..……………..……………..……………..…………….. Xã/Phường/Đặc khu: ……………..……………..……………..……………..……………………… Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………..……………..…………………………….. Điện thoại (nếu có) :…………….. Email (nếu có) : ……………..……………..…………………… |
||
Đăng ký tổ hợp tác do……. (Tên pháp nhân) là đại diện với các nội dung sau:
1. Tên tổ hợp tác:
Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):……………………………………..
Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………………………………..
Tên tổ hợp tác viết tắt (nếu có): …………………………………………………………………..
2. Địa chỉ trụ sở1:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ:…………………………………….
Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………………………………….
Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: …………………………………………………………
Điện thoại:……………………………… Fax (nếu có): …………………………………………..
Email (nếu có):……………………………… Website (nếu có):…………………………………
3. Ngành, nghề kinh doanh2:
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai) |
|||||
| | | | |
4. Tổng giá trị phần vốn góp:
Tổng giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ): ……………………………………………………
Tổng giá trị phần vốn góp (bằng chữ; VNĐ): ………………………………………………….
5. Thông tin đăng ký thuế:
5.1. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác trụ sở):
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………………………………
Tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………………………………….
Xã/Phương/Đặc khu: …………………………………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………………
Điện thoại (nếu có): ……………… Email (nếu có): ……………………………………………
5.2. Ngày bắt đầu hoạt động3 (trường hợp tổ hợp tác dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác thì không cần kê khai nội dung này): …./…../ …
5.3. Tổng số lao động (dự kiến): …………………………………………………………………
5.4. Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)4:
Khấu trừ | □
Trực tiếp trên GTGT | □
Trực tiếp trên doanh số | □
Không phải nộp thuế GTGT | □
6. Số lượng thành viên: …………………………………………………………………………
Danh sách thành viên tổ hợp tác: Gửi kèm (kê khai theo Mẫu số 14 Phụ lục II)
Người đại diện tổ hợp tác xin cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký trên.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC (Ký và ghi họ tên) 5
____________________
1 Kê khai địa chỉ liên lạc của tổ hợp tác.
2 - Tổ hợp tác có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;
- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;
- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Tổ hợp tác chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.
3 Trường hợp tổ hợp tác được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày tổ hợp tác được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác.
4 Tổ hợp tác căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của tổ hợp tác để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.
5 Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 14
DANH SÁCH THÀNH VIÊN TỔ HỢP TÁC
I. Thành viên là cá nhân
| STT | Tên thành viên | Ngày, tháng, năm sinh | Số định danh cá nhân 1 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu | Giới tính | Quốc tịch | Dân tộc | Nơi thường trú | Nơi ở hiện tại | Vốn góp | | Thời điểm hoàn thành góp vốn | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | | | | | | | Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) | Tỷ lệ (%) | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
II. Thành viên là pháp nhân Việt Nam
1. Thông tin thành viên
| STT | Tên thành viên | Số, ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đối với tổ chức khác | Địa chỉ trụ sở chính | Vốn góp | | Thời điểm hoàn thành góp vốn | Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) | Tỷ lệ (%) | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
2. Thông tin người đại diện hợp pháp của thành viên là pháp nhân
| STT | Tên thành viên | Họ, chữ đệm và tên người đại diện | Ngày, tháng, năm sinh | Số định danh cá nhân 2 hoặc Số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài) | Giới tính | Quốc tịch | Dân tộc | Nơi thường trú | Nơi ở hiện tại | Ghi chú |
||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
…, ngày… tháng…. năm …. NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC (Ký và ghi họ tên) 3
____________________
1 Nếu cột số 4 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 5, 6, 7, 8, 9.
2 Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7, 8, 9, 10.
3 Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 15
TÊN TỔ HỢP TÁC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………….. | …, ngày… tháng… năm ….
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác
(Dùng trong trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác, đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác, đề nghị đăng ký tổ hợp tác)
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………………1
Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………………………
Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: …………………………………………………………………..
Lưu ý:
- Trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác: Kê khai Mục A của biểu mẫu này;
- Trường hợp đăng ký cập nhật, bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký tổ hợp tác: Kê khai Mục B của biểu mẫu này;
- Trường hợp đăng ký đối với tổ hợp tác thành lập trước ngày 01/7/2024 thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã năm 2023: Kê khai Mục C của biểu mẫu này.
A. ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC
Tổ hợp tác đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác như sau:
(Tổ hợp tác chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký thay đổi)
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN TỔ HỢP TÁC
Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa):…………………
Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có): ………………………
Tên tổ hợp tác viết tắt sau khi thay đổi (nếu có): ………………………………………………
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ TỔ HỢP TÁC
Địa chỉ trụ sở tổ hợp tác sau khi thay đổi:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………………………………
Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: …………………………………………………………
Điện thoại:……………………… Email (nếu có): …………………………………………………
□ Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu tổ hợp tác thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở).
____________________
1 Trường hợp tổ hợp tác đăng ký thay đổi trụ sở của tổ hợp tác thì ghi tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nơi tổ hợp tác dự định đặt trụ sở mới. Các trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác khác thì ghi tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nơi tổ hợp tác đã đăng ký.
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH2
1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp tổ hợp tác đăng ký bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký tổ hợp tác):
| STT | Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung | Mã ngành | Chi chú |
|||||
| | | | |
2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp tổ hợp tác đăng ký bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký tổ hợp tác):
| STT | Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký | Mã ngành | Ghi chú (Nếu có) |
|||||
| | | | |
3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau (kê khai trong trường hợp tổ hợp tác đăng ký thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký tổ hợp tác):
| STT | Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết | Mã ngành | Ghi chú (Nếu có) |
|||||
| | | | |
4. Thay đổi ngành nghề kinh doanh chính (kê khai trong trường hợp tổ hợp tác đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính đã đăng ký với cơ quan đăng ký tổ hợp tác):
| STT | Tên ngành, nghề kinh doanh chính | Mã ngành | Ghi chú (Nếu có) |
|||||
| | | | |
Lưu ý:
Trường hợp tổ hợp tác thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, tổ hợp tác kê khai đồng thời tại Mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại Mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại Mục 2.
Trường hợp ngành, nghề kinh doanh được bổ sung hoặc ngành, nghề kinh doanh được bỏ ra khỏi danh sách đã đăng ký là ngành, nghề kinh doanh chính của tổ hợp tác thì tổ hợp tác kê khai đồng thời tại Mục 1 (hoặc Mục 2) và Mục 4 nêu trên.
□ Đề nghị (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………… cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác cho tổ hợp tác đối với các thông tin thay đổi nêu trên.
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TỔNG GIÁ TRỊ PHẦN VỐN GÓP
Tổng giá trị phần vốn góp sau khi thay đổi:
Tổng giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ): ...................................................................
Tổng giá trị phần vốn góp (bằng chữ; VNĐ): .................................................................
Lý do thay đổi: ............................................................................................................
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐẠI DIỆN TỔ HỢP TÁC
Thông tin đại diện tổ hợp tác sau khi thay đổi:
Trường hợp đại diện tổ hợp tác sau khi thay đổi là cá nhân thì ghi:
Họ, chữ đệm và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ………..
Sinh ngày: …../……/…..
Số định danh cá nhân: ……………………………………
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
| Giới tính: …………….……… Dân tộc: …………….…….. Quốc tịch: ………….…………. Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài) : Ngày cấp: …../……/……… Nơi cấp: ……………………………………………….…………. Nơi thường trú: Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ………………………………… Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………………………………. Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………………. Nơi ở hiện tại: Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………………………………. Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………….………………………………………… Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………………………….…… Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………..……. Điện thoại (nếu có) : ………………….. Email (nếu có) : ………………………..……………. |
||
Trường hợp đại diện tổ hợp tác sau khi thay đổi là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân: ...........................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương:
Ngày cấp: …../...../….. Nơi cấp: ...................................................................................
Họ, chữ đệm và tên của người đại diện hợp pháp của pháp nhân:
Sinh ngày: …../...../…..
Số định danh cá nhân: .................................................................................................
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
| Giới tính: …………….……… Dân tộc: …………….…….. Quốc tịch: ………….…………. Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài) : Ngày cấp: …../……/……… Nơi cấp: ……………………………………………….…………. Nơi thường trú: Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ………………………………… Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………………………………. Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………………. Nơi ở hiện tại: Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………………………………. Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………….………………………………………… Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………………………….…… Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………..……. Điện thoại (nếu có) : ……………… Email (nếu có) : ……………………………………….…. |
||
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ
Thông tin đăng ký thuế sau khi thay đổi:
1. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác trụ sở):
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ............................................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ..........................................................................................................
Xã/Phường/Đặc khu: ...................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ........................................................................
Điện thoại (nếu có): ……………………… Email (nếu có): ................................................
2. Ngày bắt đầu hoạt động3 (trường hợp tổ hợp tác dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác thì không cần kê khai nội dung này): ……/…../……..
3. Tổng số lao động: ...................................................................................................
□ Đề nghị (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác cho tổ hợp tác đối với các thông tin thay đổi nêu trên.
B. ĐỀ NGHỊ CẬP NHẬT, BỔ SUNG, HIỆU ĐÍNH THÔNG TIN ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC
Tổ hợp tác đề nghị cập nhật, bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký tổ hợp tác như sau:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
C. ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC (Dùng trong trường hợp đăng ký đối với tổ hợp tác thành lập trước ngày 01/7/2024 thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã)
Đăng ký tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 115 Luật Hợp tác xã với các thông tin như sau:
1. Tên tổ hợp tác:
Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................
Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .....................................................
Tên tổ hợp tác viết tắt (nếu có): ....................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ............................................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ..........................................................................................................
Xã/Phường/Đặc khu: ...................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ........................................................................
Điện thoại: ……………………………… Email (nếu có): ...................................................
3. Ngành, nghề kinh doanh4:
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai) |
|||||
| | | | |
4. Tổng giá trị phần vốn góp:
Tổng giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ): ...................................................................
Tổng giá trị phần vốn góp (bằng chữ; VNĐ): .................................................................
5. Thông tin đăng ký thuế:
5.1. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác trụ sở):
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ............................................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ..........................................................................................................
Xã/Phường/Đặc khu: ...................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ........................................................................
Điện thoại (nếu có): ……………………. Email (nếu có): ...................................................
5.2. Ngày bắt đầu hoạt động: ……/……/…….
5.3. Tổng số lao động: ................................................................................................
5.4. Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp):
Khấu trừ
Trực tiếp trên GTGT
Trực tiếp trên doanh số
Không phải nộp thuế GTGT
6. Số lượng thành viên: .............................................................................................
Danh sách thành viên tổ hợp tác: Gửi kèm (kê khai theo Mẫu số 14 Phụ lục II)
7. Đại diện tổ hợp tác:
Trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:
Họ, chữ đệm và tên (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ..........................................................
Sinh ngày: ……/……/……
Số định danh cá nhân: .................................................................................................
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
| Giới tính: …………….……… Dân tộc: …………….…….. Quốc tịch: ………….…………. Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài) : Ngày cấp: …../……/……… Nơi cấp: ……………………………………………….…………. Nơi thường trú: Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ………………………………… Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………………………………. Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………………. Nơi ở hiện tại: Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………………………………. Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………….………………………………………… Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………………………….…… Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………..……. Điện thoại (nếu có) : ……….……….… Email (nếu có) : ……………..……………. |
||
Trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân: ...........................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương:
Ngày cấp: …../...../….. Nơi cấp: ...................................................................................
Người đại diện hợp pháp của pháp nhân: .....................................................................
Sinh ngày: …../...../…..
Số định danh cá nhân: .................................................................................................
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
| Giới tính: …………….……… Dân tộc: …………….…….. Quốc tịch: ………….…………. Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài) : Ngày cấp: …../……/……… Nơi cấp: ……………………………………………….…………. Nơi thường trú: Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ………………………………… Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………………………………. Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………………. Nơi ở hiện tại: Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………………………………. Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………….………………………………………… Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………………………….…… Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………..……. Điện thoại (nếu có) : ……………..…..….. Email (nếu có) : ……………………..……………. |
||
Tổ hợp tác cam kết thông tin kê khai trong Giấy đề nghị này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị này
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC (Ký và ghi họ tên) 5
____________________
2 - Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;
- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;
- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.
3 Trường hợp tổ hợp tác được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày tổ hợp tác được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác.
4 - Tổ hợp tác có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;
- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;
- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Tổ hợp tác chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.
5 Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 16
TÊN TỔ HỢP TÁC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……… | …., ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
Về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại của tổ hợp tác
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………
Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: ......................................................................................
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại như sau:
1. Trường hợp tạm ngừng kinh doanh thì ghi:
Thời gian tạm ngừng kinh doanh: kể từ ngày …./…./…. đến hết ngày …./…./….
Lý do tạm ngừng kinh doanh: ......................................................................................
2. Trường hợp tiếp tục kinh doanh trở lại thì ghi:
Thời gian tiếp tục kinh doanh: kể từ ngày ….. tháng …. năm …..
Lý do tiếp tục kinh doanh: ...........................................................................................
Tổ hợp tác cam kết thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC (Ký, ghi họ tên) 1
____________________
1 Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 17
TÊN TỔ HỢP TÁC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……… | …., ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
Về việc chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………
Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: ......................................................................................
Tổ hợp tác nộp hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác và bảo đảm thanh toán hết các khoản nợ, nghĩa vụ tài sản khác và không trong quá trình giải quyết tranh chấp tại Tòa án hoặc Trọng tài trước khi nộp hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác.
Lý do chấm dứt hoạt động: .........................................................................................
Tổ hợp tác cam kết thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo này.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC (Ký, ghi họ tên) 1
____________________
1 Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 18
TÊN TỔ HỢP TÁC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……… | …., ngày … tháng … năm …
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………………….
Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: ......................................................................................
Đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác.
Lý do đề nghị cấp lại: ..................................................................................................
Tổ hợp tác cam kết thông tin kê khai trong Giấy đề nghị này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị này.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ HỢP TÁC (Ký, ghi họ tên) 1
____________________
1 Cá nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân) hoặc người đại diện hợp pháp của pháp nhân (trong trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân) ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 19
TÊN TỔ HỢP TÁC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……… | …., ngày … tháng … năm …
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Dừng thực hiệp thủ tục đăng ký tổ hợp tác
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……………..
Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ................................................................................
Sinh ngày: …./…./….
Số định danh cá nhân: .................................................................................................
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
| Giới tính: …………….……… Dân tộc: …………….…….. Quốc tịch: ………….…………. Số CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài) : Ngày cấp: …../……/……… Nơi cấp: ……………………………………………….…………. Nơi thường trú: Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ………………………………… Tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………………………………. Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………………………………. Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………………. Nơi ở hiện tại: Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: …………………………………. Tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………….………………………………………… Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………………………….…… Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ………………………………………………..……. Điện thoại (nếu có) : ………………….. Email (nếu có) : ………………………..……………. |
||
Là người ký văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác đối với Hồ sơ có Giấy biên nhận số ……… do (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) …………. cấp ngày ……./…../….. về việc đăng ký/thông báo ……… của ………… (Tên tổ hợp tác) - Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế ………… (nếu có).
Tôi đề nghị (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……..…… dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác đối với Hồ sơ có Giấy biên nhận số …………… nêu trên.
Lý do đề nghị: .............................................................................................................
Tôi cam kết tôi là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác đối với Hồ sơ nêu trên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác này.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ (Ký, ghi họ tên) 1
____________________
1 Người có thẩm quyền ký Giấy đề nghị này là người ký văn bản đề nghị đăng ký tổ hợp tác.
Mẫu số 20
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
Mã số hợp tác xã: …………………
Đăng ký lần đầu, ngày …. tháng …. năm ….
Đăng ký thay đổi lần thứ: ….., ngày ….. tháng …. năm...
1. Tên hợp tác xã:
Tên hợp tác xã viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................
Tên hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .....................................................
Tên hợp tác xã viết tắt (nếu có): ...................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................................
Điện thoại: ……………………………. Fax: .....................................................................
Email: ………………………………… Website: ................................................................
3. Vốn điều lệ: ............................................................................................................
4. Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính: ......................................................
Chức danh: .................................................................................................................
Sinh ngày: …../……/…… Quốc tịch: .............................................................................
Số định danh cá nhân: ………………./Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ……. Ngày cấp: ... Nơi cấp: ………
Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................................
TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 21
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH/ VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA HỢP TÁC XÃ
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện: …………..
Đăng ký lần đầu, ngày …. tháng …. năm ….
Đăng ký thay đổi lần thứ: …. ngày …. tháng …. năm ….
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện: (ghi bằng chữ in hoa)..........................................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .........................
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có): .......................................................
2. Địa chỉ: ...................................................................................................................
Điện thoại: ………………………………….….. Fax: .........................................................
Email: ………………………………………….. Website: ....................................................
3. Người đứng đầu:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................................
Giới tính: .....................................................................................................................
Sinh ngày: ………/……../…….. Quốc tịch: ....................................................................
Số định danh cá nhân: ………… /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ………. Ngày cấp: ………….. Nơi cấp: ………….
4. Thông tin về hợp tác xã chủ quản:
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .....................................................................................
TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 22
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CỦA HỢP TÁC XÃ
(Trong trường hợp hợp tác xã có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của tất cả địa điểm kinh doanh)
Cấp ngày …… tháng ….. năm ……
1. Thông tin về hợp tác xã
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .....................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................
2. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc hợp tác xã1
- Tên địa điểm kinh doanh viết bằng Tiếng Việt: ............................................................
Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .......................................
Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): .....................................................................
Mã số địa điểm kinh doanh: .........................................................................................
Địa chỉ địa điểm kinh doanh: ........................................................................................
Ngày lập địa điểm kinh doanh: .....................................................................................
Người đứng đầu địa điểm kinh doanh:..........................................................................
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................................
Giới tính: .....................................................................................................................
Sinh ngày: ……../………/……… Quốc tịch: ...................................................................
Số định danh cá nhân: ………………/Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ….. Ngày cấp: ... Nơi cấp: …..
2. Thông tin về địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh hợp tác xã2
- Tên địa điểm kinh doanh viết bằng Tiếng Việt: ............................................................
Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .......................................
Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): .....................................................................
Mã số địa điểm kinh doanh: .........................................................................................
Địa chỉ địa điểm kinh doanh: ........................................................................................
Ngày lập địa điểm kinh doanh: .....................................................................................
Người đứng đầu địa điểm kinh doanh:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................................
Giới tính: .....................................................................................................................
Sinh ngày: ………./………/………. Quốc tịch: ................................................................
Số định danh cá nhân: ………………/Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …………….. Ngày cấp: …….. Nơi cấp: …………
Tên chi nhánh chủ quản: ..............................................................................................
Mã số chi nhánh chủ quản: ..........................................................................................
TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
____________________
1 Kê khai thông tin của tất cả các địa điểm kinh doanh thuộc hợp tác xã.
2 Kê khai thông tin của tất cả các địa điểm kinh doanh thuộc chi nhánh của hợp tác xã.
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
(Trong trường hợp hợp tác xã có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh ghi nhận thông tin của từng địa điểm kinh doanh)
Mã số địa điểm kinh doanh: ………………………………..
Đăng ký lần đầu, ngày …. tháng …. năm ….
Đăng ký thay đổi lần thứ: …… ngày …. tháng …. năm ….
1. Tên địa điểm kinh doanh: (ghi bằng chữ in hoa)
Tên địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .......................................
Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): .....................................................................
2. Địa chỉ: ...................................................................................................................
Điện thoại: ……………………………………. Fax: ...........................................................
Email: …………………………………………. Website: .....................................................
3. Người đứng đầu:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................................
Giới tính: .....................................................................................................................
Sinh ngày: ………/…………/……….. Quốc tịch: .............................................................
Số định danh cá nhân: ……………… /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ……….. Ngày cấp: ……... Nơi cấp: ………..
4. Thông tin về hợp tác xã/chi nhánh chủ quản:
Tên hợp tác xã/chi nhánh (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................
Mã số hợp tác xã/chi nhánh: ........................................................................................
TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 23
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……… | ……, ngày …. tháng …. năm ……
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã): ....................................................................
Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................
Điện thoại: ……………………………….. Fax: .................................................................
Email: …………………………………….. Website: ..........................................................
Xác nhận:
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .....................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................
Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã đến (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) với các thông tin đã được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã như sau (ghi thông tin sau khi hợp tác xã thông báo thay đổi và được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã chấp thuận):
Ngành, nghề kinh doanh:
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Ngành, nghề kinh doanh chỉnh |
|||||
| | | | |
Thông tin đăng ký thuế:
| STT | Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế |
|||
| 1. | Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có): Họ, chữ đệm và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): ……………………………………. Số định danh cá nhân: ………………………………………………………………….. Điện thoại: ……………………………………………………………………………….. |
| 2. | Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có tại thời điểm kê khai) : Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: …………………………… Số định danh cá nhân: ………………………………………………………………… Điện thoại: ………………………………………………………………………………. |
| 3. | Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính) : Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ……………………….. Tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………………………… Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………… Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ……………………………………….……. Điện thoại (nếu có) : ………………….…………Fax (nếu có) : ……………………… Email (nếu có): ………………………………………………………………………….. |
| 4. | Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp hợp tác xã dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã thì không cần kê khai nội dung này): ………./………../………. |
| 5. | Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp): Hạch toán độc lập □ Hạch toán phụ thuộc □ |
| 6. | Năm tài chính: Áp dụng từ ngày ……./……. đến ngày ……./……. (ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán) |
| 7. | Tổng số lao động (dự kiến) : ………………………………………………………… |
| 8. | Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M: □ Có □ Không |
Danh sách thành viên chính thức, thành viên liên kết góp vốn là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài:
I. Thành viên là cá nhân là nhà đầu tư nước ngoài
| STT | Tên thành viên | Ngày, tháng, năm sinh | Số định danh cá nhân/số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài) | Giới tính | Quốc tịch | Dân tộc | Nơi thường trú | Nơi ở hiện tại | Vốn góp | | Thời điểm hoàn thành góp vốn | Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | | | | | | | Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) | Tỷ lệ (%) | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| I | Thành viên chính thức | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| II | Thành viên liên kết góp vốn | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
II. Thành viên là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
1. Thông tin thành viên
| STT | Tên thành viên | Số, ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đối với tổ chức khác | Địa chỉ trụ sở chính | Vốn góp | | Thời điểm hoàn thành góp vốn | Mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | Giá trị phần vốn góp (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có) | Tỷ lệ (%) | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| I | Thành viên chính thức | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| II | Thành viên liên kết góp vốn | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
2. Thông tin người đại diện hợp pháp của thành viên
| STT | Tên thành viên | Họ, chữ đệm và tên người đại diện | Ngày, tháng, năm sinh | Số định danh cá nhân/số, ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài) | Giới tính | Quốc tịch | Dân tộc | Nơi thường trú | Nơi ở hiện tại | Ghi chú |
||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| I | Thành viên chính thức | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| II | Thành viên liên kết góp vốn | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ của hợp tác xã; - …………; - Lưu: ….. | TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 24
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …….. | ……, ngày …. tháng … năm ….
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/ văn phòng đại diện của hợp tác xã
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã): ....................................................................
Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................
Điện thoại: …………………………………………. Fax: .....................................................
Email: ……………………………………………… Website: ...............................................
Xác nhận:
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .....................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................
Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện sau:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện: ...............................................................................
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện:
Thông tin thay đổi của chi nhánh/văn phòng đại diện đã được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã như sau: (ghi thông tin sau khi hợp tác xã đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện và được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã chấp thuận):
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ của hợp tác xã; - ………..…; - Lưu: …… | TRƯỞNG PHÒNG (Ký,ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 25
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP TÁC XÃ
(Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác)
(Nội dung cấp lại)
TRƯỞNG PHÒNG 1 (Đã ký)
Ghi chú: Được cấp lại ngày …./…./…. TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
____________________
1 Không có chữ ký, con dấu tại Mục này.
Mẫu số 26
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……. | ….., ngày …. tháng …. năm …..
THÔNG BÁO
Về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã chấm dứt hoạt động
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) …………. thông báo (các) chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau đây của hợp tác xã: (tên hợp tác xã) .........., Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: ………………, trụ sở: ………………, đã chấm dứt hoạt động:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ........
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện:
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: ..................................
Điện thoại (nếu có): ………………………… Fax (nếu có): ................................................
Email (nếu có): ………………………………. Website (nếu có): ........................................
3. Thông tin về chi nhánh chủ quản (đối với trường hợp chấm dứt hoạt động của địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):
Tên chi nhánh: .............................................................................................................
Địa chỉ chi nhánh: ........................................................................................................
Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ..................................................................
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ của hợp tác xã; - ………….; - Lưu: ….. | TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 27
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……. | ….., ngày …. tháng …. năm …..
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc hợp tác xã thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) .....................................................................
Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................
Điện thoại: …………………………………… Fax: ............................................................
Email: ……………………………………….. Website: .......................................................
Xác nhận:
1. Trường hợp thông báo tạm ngừng kinh doanh thì ghi:
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .....................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................
Thông báo tạm ngừng kinh doanh kể từ ngày …./…../….. đến hết ngày …./…../…..
Lý do tạm ngừng kinh doanh: ......................................................................................
2. Trường hợp thông báo tiếp tục kinh doanh trở lại thì ghi:
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .....................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................
Thông báo tiếp tục kinh doanh trở lại kể từ ngày …../……/……
Lý do tiếp tục kinh doanh trở lại:...................................................................................
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ của hợp tác xã; - ………….; - Lưu: ….. | TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 28
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……. | ….., ngày …. tháng …. năm …..
THÔNG BÁO
Về việc hợp tác xã đã giải thể/chấm dứt tồn tại
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………………. thông báo hợp tác xã sau đã giải thể/chấm dứt tồn tại:
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .....................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................
Điện thoại: …………………………………. Fax: ...............................................................
Email: ………………………………………. Website: ........................................................
Do1:
Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................................
Giới tính: .....................................................................................................................
Sinh ngày: ……../……../……… Quốc tịch: ....................................................................
Số định danh cá nhân: ………………/Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ………… Ngày cấp: ………….... Nơi cấp: ………….
Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................................
Là người đại diện theo pháp luật.
Tình trạng pháp lý của hợp tác xã sau khi cập nhật (Đã giải thể/Đã chấm dứt tồn tại): .....
- Đối với trường hợp hợp tác xã đã giải thể thì ghi:
Lý do giải thể: .............................................................................................................
- Đối với trường hợp hợp tác xã chấm dứt tồn tại thì ghi:
Lý do chấm dứt tồn tại (bị chia/bị hợp nhất/được sáp nhập): ........................................
TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
___________________
1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp hợp tác xã có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.
Mẫu số 29
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……. | ….., ngày …. tháng …. năm …..
THÔNG BÁO
Về việc hợp tác xã đang làm thủ tục giải thể
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………………. thông báo hợp tác xã sau đang làm thủ tục giải thể:
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .....................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................
Điện thoại: …………………………. Fax: ........................................................................
Email: ………………………………. Website: ..................................................................
Do1:
Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................................
Giới tính: .....................................................................................................................
Sinh ngày: ……./………/………. Quốc tịch: ..................................................................
Số định danh cá nhân: …………………../Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …………. Ngày cấp: ………... Nơi cấp: ………
Địa chỉ liên lạc:.............................................................................................................
Là người đại diện theo pháp luật.
Các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh sau của hợp tác xã đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: ................................................
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện:
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đăng tải thông báo hợp tác xã đang làm thủ tục giải thể trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
____________________
1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp hợp tác xã có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.
Mẫu số 30
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……. | ….., ngày …. tháng …. năm …..
THÔNG BÁO
Về việc chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……………… thông báo chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã sau đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .................
Mã số/mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện: ....................................................
Trường hợp chi nhánh có địa điểm kinh doanh trực thuộc, kê khai đầy đủ các địa điểm kinh doanh (chỉ kê khai đối với trường hợp thu hồi chi nhánh).
Là chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã sau:
Tên hợp tác xã (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................................
Mã số hợp tác xã/Mã số thuế: .....................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................
Điện thoại: …………………………..………. Fax: .............................................................
Email: …………………………………………Website: .......................................................
Do1:
Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................................
Giới tính: .....................................................................................................................
Sinh ngày: ……/……./…….. Quốc tịch: .........................................................................
Số định danh cá nhân: ……………/Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …………. Ngày cấp: ......... Nơi cấp: …………
Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................................
Là người đại diện theo pháp luật.
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đăng tải thông báo chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của hợp tác xã đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
____________________
1 Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp hợp tác xã có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.
Mẫu số 31
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC
Mã số tổ hợp tác: ………………..
Đăng ký lần đầu, ngày ….. tháng ….. năm …….
Đăng ký thay đổi lần thứ: ………., ngày ….. tháng ….. năm …….
1. Tên tổ hợp tác:
Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ..............................................
Tên tổ hợp tác viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .....................................................
Tên tổ hợp tác viết tắt (nếu có): ....................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở:
Điện thoại: ………………………. Fax: ............................................................................
Email: …………………………….. Website:.....................................................................
3. Tổng giá trị phần vốn góp: .....................................................................................
4. Đại diện tổ hợp tác:
Trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................................
Giới tính: .....................................................................................................................
Sinh ngày: ……./……./……. Quốc tịch: .........................................................................
Số định danh cá nhân: ……………../Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ………. Ngày cấp: ……….. Nơi cấp: …………..
Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................................
Trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân: ...........................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương:
Ngày cấp: ………./……../………. Nơi cấp: ....................................................................
Người đại diện hợp pháp của pháp nhân:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ....................................................................
Giới tính: .....................................................................................................................
Sinh ngày: ………/……./……… Quốc tịch: ....................................................................
Số định danh cá nhân: …………../Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ………… Ngày cấp: ……... Nơi cấp: ………..
Địa chỉ liên lạc: ............................................................................................................
TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 32
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TỔ HỢP TÁC
(Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác)
(Nội dung cấp lại)
TRƯỞNG PHÒNG 1 (Đã ký)
Ghi chú: Được cấp lại ngày …./…./…. TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
____________________
1 Không có chữ ký, con dấu tại Mục này.
Mẫu số 33
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……. | ….., ngày …. tháng …. năm …..
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã): ....................................................................
Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................
Điện thoại: ………………………………… Fax: ................................................................
Email: ……………………………………… Website:..........................................................
Xác nhận:
Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: ......................................................................................
Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................
Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác đến (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) với các thông tin đã được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã như sau (ghi thông tin sau khi tổ hợp tác thông báo thay đổi và được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã chấp thuận):
Ngành, nghề kinh doanh:
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Ngành, nghề kinh doanh chính |
|||||
| | | | |
Thông tin đăng ký thuế:
- Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở):
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ............................................
Tổ/xóm/ấp/thôn: ..........................................................................................................
Xã/Phường/Đặc khu: ...................................................................................................
Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương: ........................................................................
Điện thoại (nếu có): …………………… Email (nếu có): ....................................................
- Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp tổ hợp tác dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác thì không cần kê khai nội dung này): ……./…../…….
- Tổng số lao động (dự kiến): .......................................................................................
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ của tổ hợp tác; - ………..; - Lưu: …… | TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 34
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……. | ….., ngày …. tháng …. năm …..
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc tổ hợp tác thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã): ....................................................................
Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................
Điện thoại: ………………………………… Fax: ................................................................
Email: ……………………………………… Website:..........................................................
Xác nhận:
1. Trường hợp thông báo tạm ngừng kinh doanh thì ghi:
Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: ......................................................................................
Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................
Thông báo tạm ngừng kinh doanh kể từ ngày ……/……/…… đến hết ngày ……/……/……
Lý do tạm ngừng kinh doanh: ......................................................................................
2. Trường hợp thông báo tiếp tục kinh doanh trở lại thì ghi:
Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: ......................................................................................
Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................
Thông báo tiếp tục kinh doanh trở lại kể từ ngày ….. tháng …… năm ……
Lý do tiếp tục kinh doanh trở lại: ..................................................................................
Nơi nhận: - Tên, địa chỉ của tổ hợp tác; - ………..; - Lưu: …… | TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 35
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……. | ….., ngày …. tháng …. năm …..
THÔNG BÁO
Về việc tổ hợp tác đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……….. thông báo tổ hợp tác sau đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động:
Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: ......................................................................................
Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................
Điện thoại: ………………………………. Fax: ..................................................................
Email: ……………………………………..Website: ...........................................................
Người đại diện của tổ hợp tác:
Trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:
Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................................
Giới tính: .....................................................................................................................
Sinh ngày: ……../………./…… Quốc tịch: .....................................................................
Số định danh cá nhân: ………..…../Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ………… Ngày cấp: ………... Nơi cấp: ………………
Trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân: ...........................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương:
Ngày cấp: ……../……../………… Nơi cấp: ....................................................................
Người đại diện hợp pháp của pháp nhân:
Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................................
Giới tính: .....................................................................................................................
Sinh ngày: ……./……../……… Quốc tịch: .....................................................................
Số định danh cá nhân: …………../Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …….. Ngày cấp: ......... Nơi cấp: ………..
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đăng tải thông báo tổ hợp tác đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 36
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……. | ….., ngày …. tháng …. năm …..
THÔNG BÁO
Về việc tổ hợp tác đã chấm dứt hoạt động
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ………..….. thông báo tổ hợp tác sau đã chấm dứt hoạt động:
Tên tổ hợp tác (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................................
Mã số tổ hợp tác/Mã số thuế: ......................................................................................
Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................
Điện thoại: ………………………………. Fax: ..................................................................
Email: ……………………………………..Website: ...........................................................
Người đại diện của tổ hợp tác:
Trường hợp đại diện tổ hợp tác là cá nhân thì ghi:
Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................................
Giới tính: .....................................................................................................................
Sinh ngày: ……../………./…… Quốc tịch: .....................................................................
Số định danh cá nhân: ………..…../Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ………… Ngày cấp: ………... Nơi cấp: ………………
Trường hợp đại diện tổ hợp tác là pháp nhân thì ghi:
Tên pháp nhân: ...........................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương:
Ngày cấp: ……../……../………… Nơi cấp: ....................................................................
Người đại diện hợp pháp của pháp nhân:
Ông/Bà (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................................................
Giới tính: .....................................................................................................................
Sinh ngày: ……./……../……… Quốc tịch: .....................................................................
Số định danh cá nhân: …………../Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …….. Ngày cấp: ......... Nơi cấp: ………..
Lý do chấm dứt hoạt động: .........................................................................................
TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 37
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……. | ….., ngày …. tháng …. năm …..
THÔNG BÁO
Về việc dừng/từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác
Kính gửi: | (Đối với hồ sơ đăng ký thành lập tổ hợp tác) Ông/Bà: ……………………………………………………………………. Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài: …………………………………… Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………… (Đối với các trường hợp còn lại) Tên tổ hợp tác: …………………………………………………………… Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………….. Mã số: (Mã số tổ hợp tác) ……………………………………………..…
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) .....................................................................
Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................
Điện thoại: ………………………………….. Fax: ..............................................................
Email: ……………………………………….. Website: .......................................................
Sau khi xem xét Giấy đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác đã nhận ngày... tháng ... năm ... của Ông/Bà: ………… đối với Hồ sơ có Giấy biên nhận số ……….. do (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) …………… cấp ngày .../.../... về việc đăng ký/thông báo ... của ... (Tên tổ hợp tác) - Mã số tổ hợp tác ……………. (nếu có).
Nếu chấp thuận đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác thì ghi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) thông báo đã dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác đối với Hồ sơ đăng ký tổ hợp tác nêu trên và hủy Hồ sơ trên Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã.
Nếu từ chối đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác thì ghi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) thông báo từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác đối với Hồ sơ đăng ký tổ hợp tác nêu trên và lý do từ chối như sau: ………………………………
Nơi nhận: - Như trên; - ………..; - Lưu: .... | TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 38
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……. | ….., ngày …. tháng …. năm …..
GIẤY BIÊN NHẬN
Hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) .....................................................................
Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................
Điện thoại: ………………………………… Fax: ................................................................
Email: ……………………………………… Website: .........................................................
Ngày ……/……/……. đã nhận của Ông/Bà ....................................................................
Số định danh cá nhân: …………………./Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): …….. Ngày cấp: ……... Nơi cấp: ………
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Điện thoại: …………………………. Email: ......................................................................
01 bộ hồ sơ số: ………….. về việc ...............................................................................
Của tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh ………………. (tên tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh); Mã số tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế: ………….. (nếu có)
Hồ sơ bao gồm:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
3 ................................................................................................................................
4 ................................................................................................................................
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) hẹn Ông/Bà ngày ……/……/…… đến (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) để được giải quyết theo quy định của pháp luật.
NGƯỜI NỘP (Ký và ghi họ tên) | NGƯỜI NHẬN (Ký và ghi họ tên)
Mẫu số 39
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……. | ….., ngày …. tháng …. năm …..
GIẤY BIÊN NHẬN
Hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã trên môi trường điện tử
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) .....................................................................
Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................
Điện thoại: ………………………………… Fax: ................................................................
Email: ……………………………………… Website: .........................................................
Ngày ……/……/……. đã nhận của Ông/Bà ....................................................................
Số định danh cá nhân: ……………. /Số Chứng minh nhân dân, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ……… Ngày cấp: ……….... Nơi cấp: …………
Điện thoại: …………………………….. Fax: ....................................................................
Email: .........................................................................................................................
01 bộ hồ sơ đăng ký trên môi trường điện tử mã số: …………về việc ...........................
Của tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh …………………….. (tên tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh); Mã số tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế: ………………… (nếu có)
Hồ sơ bao gồm:
| STT | Tên tài liệu |
|||
| 1 | ………………………………………………………………………………………….. |
| 2 | ………………………………………………………………………………………….. |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận trên Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã, (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) sẽ thông báo cho Ông/Bà về kết quả xử lý hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã qua địa chỉ thư điện từ và tài khoản truy cập Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã của Ông/Bà.
Ngày dự kiến trả kết quả: ..../..../…….1
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) ……………………
____________________
1 Lưu ý: Trường hợp hồ sơ được liếp nhận trên Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã sau giờ hành chính hoặc vào ngày nghỉ lễ, Tết theo quy định thì thời hạn trả kết quả là trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày làm việc kế tiếp của ngày hồ sơ được tiếp nhận.
Mẫu số 40
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……. | ….., ngày …. tháng …. năm …..
THÔNG BÁO
Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã
Kính gửi: | (Tên tổ hợp tác/hợp tác xã) Địa chỉ trụ sở chính: Mã số: (Mã số tổ hợp tác/hợp tác xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) .....................................................................
Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................
Điện thoại: ………………………………… Fax: ................................................................
Email: ……………………………………… Website: .........................................................
Sau khi xem xét hồ sơ đã nhận ngày ……………. tháng …………….. năm.......................
của Ông/Bà: ................................................................................................................
là ................................................................................................................................
về việc: .......................................................................................................................
...................................................................................................................................
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau: .............................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Ngày (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký tổ hợp tác/hợp tác xã.
Nơi nhận: - Như trên; - ………..; - Lưu: .... | TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 41
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……. | ….., ngày …. tháng …. năm …..
THÔNG BÁO
Về cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ hợp tác/hợp tác xã/ chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã
Kính gửi: | (Tên tổ hợp tác/hợp tác xã) Địa chỉ trụ sở chính: Mã số tổ hợp tác/hợp tác xã:
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) .....................................................................
Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................
Điện thoại: ………………………………… Fax: ................................................................
Email: ……………………………………… Website: .........................................................
Căn cứ thông tin do cơ quan thuế cung cấp, (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) xin thông báo về cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã như sau:
Tên cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ hợp tác/hợp tác xã/chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã:
Đề nghị tổ hợp tác/hợp tác xã liên hệ với cơ quan thuế quản lý trực tiếp để kê khai, nộp thuế theo quy định.
Nơi nhận: - Như trên; - ………..; - Lưu: .... | TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 42
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……. | ….., ngày …. tháng …. năm …..
THÔNG BÁO
Yêu cầu tổ hợp tác/hợp tác xã tạm ngừng/chấm dứt kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện/ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài
Kính gửi: | (Tên tổ hợp tác/hợp tác xã) Địa chỉ trụ sở chính: Mã số: (Mã số tổ hợp tác/hợp tác xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
Căn cứ .......................................................................................................................
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) .....................................................................
Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................
Điện thoại: ………………………………… Fax: ................................................................
Email: ……………………………………… Website: .........................................................
Yêu cầu (tên tổ hợp tác/hợp tác xã): .............................................................................
tạm ngừng/chấm dứt kinh doanh ngành, nghề sau đây: ................................................
Lý do đề nghị tạm ngừng/chấm dứt kinh doanh: ...........................................................
Tổ hợp tác/Hợp tác xã chỉ được tiếp tục kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện/ngành, nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài nêu trên khi đáp ứng đủ các điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật.
Nơi nhận: - Như trên; - Cơ quan quản lý chuyên ngành; - ………..; - Lưu: .... | TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 43
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……. | ….., ngày …. tháng …. năm …..
THÔNG BÁO
Về việc vi phạm của hợp tác xã thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã
Kính gửi: | (Tên tổ hợp tác/hợp tác xã) Địa chỉ trụ sở chính: Mã số: (Mã số tổ hợp tác/hợp tác xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) .....................................................................
Địa chỉ trụ sở: .............................................................................................................
Điện thoại: ………………………………… Fax: ................................................................
Email: ……………………………………… Website: .........................................................
Căn cứ Văn bản kết luận/biên bản làm việc số ……………………………..ngày …….…./……….../………. của ……….về việc: ……………(nếu có);
Căn cứ văn bản số ... ngày.../.../.... của ... về việc đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã (trường hợp thực hiện theo đề nghị của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của luật, nếu có);
Căn cứ khác ... (nếu có)
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) thông báo nội dung vi phạm của hợp tác xã ……………….. như sau:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
(Ghi cụ thể nội dung vi phạm tương ứng theo các trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của hợp tác xã theo quy định).
(Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) đăng tải thông báo vi phạm của hợp tác xã trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Nơi nhận: - Như trên; - Cơ quan quản lý thuế …… (xã nơi hợp tác xã đăng ký trụ sở); - Cơ quan có thẩm quyền khác: ……… (nếu có) ; - Lưu: .... | TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 44
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……. | ….., ngày …. tháng …. năm …..
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP XÃ
Căn cứ Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày .../.../2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
Căn cứ Thông báo số ……ngày ……/……/……. của (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã) về việc vi phạm của hợp tác xã thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã;
Căn cứ yêu cầu của Tòa án về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (trường hợp thực hiện theo yêu cầu của Tòa án, nếu có);
Căn cứ ......................................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH: