Điều 34. Hiệu lực của Thông tư[36]
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 125/2018/TT-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định việc cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm và Thông tư số 65/2019/TT-BTC ngày 16 tháng 9 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định về nội dung đào tạo, thi, cấp và công nhận chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng công báo); - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Lưu: VT, PC (05b). | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Tấn Cận
Phụ lục số 1a[37]
MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ THI CHỨNG CHỈ(1)
(Kèm theo Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ THI CHỨNG CHỈ… (2)
Kính gửi: Viện Phát triển bảo hiểm Việt Nam
| STT | Họ và tên đệm | Tên | Ngày sinh | Tháng sinh | Năm sinh | Giới tính | Số Hộ chiếu | Ngày hết hạn Hộ chiếu | Số Thẻ Căn cước/ CCCD | Ngày hết hạn Thẻ Căn cước/ CCCD | Quốc tịch | SĐT | Email | Loại chứng chỉ | Loại hình | Ngày thi | Địa điểm thi |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Tôi xin cam đoan những nội dung kê khai nêu trên là trung thực và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai trong đơn./.
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐÀO TẠO (Ký, ghi rõ họ tên) (3)
Ghi chú
(1) Ghi rõ là Chứng chỉ bảo hiểm, Chứng chỉ môi giới bảo hiểm hay Chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm.
(2) Ghi rõ tên từng loại chứng chỉ và loại hình chứng chỉ.
- Đối với Chứng chỉ bảo hiểm ghi rõ là Chứng chỉ bảo hiểm nhân thọ, Chứng chỉ bảo hiểm phi nhân thọ hay Chứng chỉ bảo hiểm sức khỏe.
- Đối với Chứng chỉ môi giới bảo hiểm không ghi loại hình chứng chỉ.
- Đối với Chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm ghi rõ là Chứng chỉ tư vấn bảo hiểm nhân thọ, Chứng chỉ tư vấn bảo hiểm phi nhân thọ, Chứng chỉ tư vấn bảo hiểm sức khỏe, Chứng chỉ đánh giá rủi ro bảo hiểm nhân thọ, Chứng chỉ đánh giá rủi ro bảo hiểm phi nhân thọ, Chứng chỉ đánh giá rủi ro bảo hiểm sức khỏe, Chứng chỉ giám định tổn thất bảo hiểm hàng hải, Chứng chỉ giám định tổn thất bảo hiểm hàng không, Chứng chỉ giám định tổn thất bảo hiểm phi nhân thọ (trừ bảo hiểm hàng hải, bảo hiểm hàng không), Chứng chỉ hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm nhân thọ, Chứng chỉ hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm phi nhân thọ hay Chứng chỉ hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm sức khỏe.
(3) Đối với trường hợp do cơ sở đào tạo về bảo hiểm trong nước thực hiện đăng ký thi thì ký, ghi rõ họ tên người đại diện và đóng dấu của cơ sở đào tạo.
Phụ lục số 1[38]
MẪU CHỨNG CHỈ BẢO HIỂM
(Kèm theo Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| LOGO TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc CHỨNG CHỈ BẢO HIỂM ... (1) Ảnh 3x4 (phông nền trắng hoặc xanh) TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO Cấp chứng chỉ bảo hiểm cho: Ông/Bà: ……………………………. Ngày sinh: ……/…../……. Quốc tịch: …………………………. Số giấy tờ tùy thân: (2) ……………………………………………. Theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của Viện Phát triển bảo hiểm Việt Nam về việc phê duyệt/điều chỉnh (3) kết quả thi chứng chỉ bảo hiểm. MÃ QR ……, ngày … tháng … năm … ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐÀO TẠO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Mã chứng chỉ: ………….. Số vào sổ: …………….. | LOGO | | | TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | Ảnh 3x4 (phông nền trắng hoặc xanh) | TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO Cấp chứng chỉ bảo hiểm cho: Ông/Bà: ……………………………. Ngày sinh: ……/…../……. Quốc tịch: …………………………. Số giấy tờ tùy thân: (2) ……………………………………………. | | | Theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của Viện Phát triển bảo hiểm Việt Nam về việc phê duyệt/điều chỉnh (3) kết quả thi chứng chỉ bảo hiểm. | | MÃ QR | | | | | | ……, ngày … tháng … năm … ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐÀO TẠO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
||||||||||||||||||||||
| LOGO | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Ảnh 3x4 (phông nền trắng hoặc xanh) | TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO Cấp chứng chỉ bảo hiểm cho: Ông/Bà: ……………………………. Ngày sinh: ……/…../……. Quốc tịch: …………………………. Số giấy tờ tùy thân: (2) ……………………………………………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của Viện Phát triển bảo hiểm Việt Nam về việc phê duyệt/điều chỉnh (3) kết quả thi chứng chỉ bảo hiểm. | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | MÃ QR | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ……, ngày … tháng … năm … ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐÀO TẠO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Ghi rõ là Chứng chỉ bảo hiểm nhân thọ, Chứng chỉ bảo hiểm phi nhân thọ hay Chứng chỉ bảo hiểm sức khỏe.
(2) Ghi số Thẻ Căn cước công dân/Thẻ Căn cước/Hộ chiếu.
(3) Ghi rõ là về việc phê duyệt hay điều chỉnh kết quả thi.
Phụ lục số 2[39]
MẪU CHỨNG CHỈ MÔI GIỚI BẢO HIỂM
(Kèm theo Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| LOGO TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc CHỨNG CHỈ MÔI GIỚI BẢO HIỂM Ảnh 3x4 (phông nền trắng hoặc xanh) TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO Cấp chứng chỉ môi giới bảo hiểm cho: Ông/Bà: ……………………….. Ngày sinh: ……/…../…… Quốc tịch: ………………………. Số giấy tờ tùy thân: (1) ………………………………………… Theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của Viện Phát triển bảo hiểm Việt Nam về việc phê duyệt/điều chỉnh (3) kết quả thi chứng chỉ bảo hiểm. MÃ QR Mã chứng chỉ: ………….. Số vào sổ: …………….. ……, ngày … tháng … năm … ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐÀO TẠO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | LOGO | | | TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | Ảnh 3x4 (phông nền trắng hoặc xanh) | TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO Cấp chứng chỉ môi giới bảo hiểm cho: Ông/Bà: ……………………….. Ngày sinh: ……/…../…… Quốc tịch: ………………………. Số giấy tờ tùy thân: (1) ………………………………………… | | | Theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của Viện Phát triển bảo hiểm Việt Nam về việc phê duyệt/điều chỉnh (3) kết quả thi chứng chỉ bảo hiểm. | | MÃ QR | | | | | Mã chứng chỉ: ………….. Số vào sổ: …………….. | ……, ngày … tháng … năm … ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐÀO TẠO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
||||||||||||||||||||||
| LOGO | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Ảnh 3x4 (phông nền trắng hoặc xanh) | TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO Cấp chứng chỉ môi giới bảo hiểm cho: Ông/Bà: ……………………….. Ngày sinh: ……/…../…… Quốc tịch: ………………………. Số giấy tờ tùy thân: (1) ………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của Viện Phát triển bảo hiểm Việt Nam về việc phê duyệt/điều chỉnh (3) kết quả thi chứng chỉ bảo hiểm. | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | MÃ QR | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Mã chứng chỉ: ………….. Số vào sổ: …………….. | ……, ngày … tháng … năm … ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐÀO TẠO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Ghi số Thẻ Căn cước công dân/Thẻ Căn cước/Hộ chiếu.
(2) Ghi rõ là về việc phê duyệt hay điều chỉnh kết quả thi.
Phụ lục số 3[40]
MẪU CHỨNG CHỈ VỀ PHỤ TRỢ BẢO HIỂM
(Kèm theo Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| LOGO TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc CHỨNG CHỈ VỀ PHỤ TRỢ BẢO HIỂM Loại Chứng chỉ (1) Loại hình bảo hiểm (2) Ảnh 3x4 (phông nền trắng hoặc xanh) TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO Cấp chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm cho: Ông/Bà: ……………………….. Ngày sinh: ……/…../…… Quốc tịch: ………………………. Số giấy tờ tùy thân: (3) ………………………………………… Theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của Viện Phát triển bảo hiểm Việt Nam về việc phê duyệt/điều chỉnh (4) kết quả thi chứng chỉ bảo hiểm. MÃ QR Mã chứng chỉ: ………….. Số vào sổ: …………….. ……, ngày … tháng … năm … ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐÀO TẠO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | LOGO | | | TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | Ảnh 3x4 (phông nền trắng hoặc xanh) | TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO Cấp chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm cho: Ông/Bà: ……………………….. Ngày sinh: ……/…../…… Quốc tịch: ………………………. Số giấy tờ tùy thân: (3) ………………………………………… | | | Theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của Viện Phát triển bảo hiểm Việt Nam về việc phê duyệt/điều chỉnh (4) kết quả thi chứng chỉ bảo hiểm. | | MÃ QR | | | | | Mã chứng chỉ: ………….. Số vào sổ: …………….. | ……, ngày … tháng … năm … ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐÀO TẠO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
||||||||||||||||||||||
| LOGO | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Ảnh 3x4 (phông nền trắng hoặc xanh) | TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO Cấp chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm cho: Ông/Bà: ……………………….. Ngày sinh: ……/…../…… Quốc tịch: ………………………. Số giấy tờ tùy thân: (3) ………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của Viện Phát triển bảo hiểm Việt Nam về việc phê duyệt/điều chỉnh (4) kết quả thi chứng chỉ bảo hiểm. | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | MÃ QR | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Mã chứng chỉ: ………….. Số vào sổ: …………….. | ……, ngày … tháng … năm … ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐÀO TẠO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Ghi rõ là Chứng chỉ Hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm, Chứng chỉ Giám định tổn thất bảo hiểm, Chứng chỉ Đánh giá rủi ro bảo hiểm hay Chứng chỉ Tư vấn.
(2) Ghi rõ là loại hình bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm nhân thọ hay bảo hiểm sức khỏe. Trường hợp là Chứng chỉ Giám định tổn thất bảo hiểm thì ghi rõ là loại hình bảo hiểm hàng hải, bảo hiểm hàng không hay bảo hiểm phi nhân thọ (trừ bảo hiểm hàng hải, bảo hiểm hàng không).
(3) Ghi sổ Thẻ Căn cước công dân/Thẻ Căn cước/Hộ chiếu.
(4) Ghi rõ là về việc phê duyệt hay điều chỉnh kết quả thi.
Phụ lục số 4[41]
MẪU PHỤ LỤC BÁO CÁO THÔNG TIN CẤP CHỨNG CHỈ
(Kèm theo Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BÁO CÁO THÔNG TIN CẤP CHỨNG CHỈ
Cơ sở đào tạo:
Tên chứng chỉ: (1)
Loại chứng chỉ: (2)
Loại hình bảo hiểm: (3)
| TT | Họ và tên | Ngày sinh | Số giấy tờ tùy thân (4) | Ngày cấp chứng chỉ | Mã số chứng chỉ | Ghi chú |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| … | | | | | | |
| | | | | | | |
….., ngày...tháng...năm... ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐÀO TẠO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Ghi rõ là Chứng chỉ bảo hiểm, Chứng chỉ môi giới bảo hiểm hay Chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm.
(2) Ghi rõ là Chứng chỉ Hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm, Chứng chỉ Giám định tổn thất bảo hiểm, Chứng chỉ Đánh giá rủi ro bảo hiểm hay Chứng chỉ Tư vấn.
(3) Ghi rõ là loại hình bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm nhân thọ hay bảo hiểm sức khỏe. Trường hợp là Chứng chỉ Giám định tổn thất bảo hiểm thì ghi rõ là loại hình bảo hiểm hàng hải, bảo hiểm hàng không hay bảo hiểm phi nhân thọ (trừ bảo hiểm hàng hải, bảo hiểm hàng không).
(4) Ghi sổ Thẻ Căn cước công dân/Thẻ Căn cước/Hộ chiếu.
Phụ lục số 5[42]
MẪU ĐƠN PHÚC KHẢO BÀI THI
(Kèm theo Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN XIN PHÚC KHẢO BÀI THI
Kính gửi: Viện Phát triển bảo hiểm Việt Nam
Tôi tên là: ....................................................................................................................
Sinh ngày: ..................................................................................................................
Số giấy tờ tùy thân:(1) ...................................................................................................
Ngày cấp: ……………………………………….. Nơi cấp:..................................................
Số điện thoại liên hệ: ……………………..……. Email: ....................................................
Địa chỉ liên hệ: .............................................................................................................
Tôi đã tham dự kỳ thi chứng chỉ(2) .................................................................................
Loại chứng chỉ (nếu có):(3) ............................................................................................
do Viện Phát triển bảo hiểm Việt Nam tổ chức...............................................................
Mã số (Tên) kỳ thi: .......................................................................................................
Ngày thi: .....................................................................................................................
Địa điểm thi: ................................................................................................................
Điểm bài thi: ................................................................................................................
Tôi đề nghị Viện Phát triển bảo hiểm Việt Nam xem xét, chấm phúc khảo bài thi chứng chỉ(4) ………………………………………… của tôi tại kỳ thi nói trên.
Tôi xin trân trọng cảm ơn.
….., ngày … tháng....năm …. NGƯỜI LÀM ĐƠN (Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Ghi số Thẻ Căn cước công dân/Thẻ Căn cước/Hộ chiếu.
(2) Ghi rõ là Chứng chỉ đại lý bảo hiểm, Chứng chỉ bảo hiểm, Chứng chỉ môi giới bảo hiểm, Chứng chỉ Tư vấn, Chứng chỉ Đánh giá rủi ro bảo hiểm, Chứng chỉ Giám định tổn thất bảo hiểm hay Chứng chỉ Hỗ trợ giải quyết bồi thường.
(3) Đối với Chứng chỉ bảo hiểm/Chứng chỉ Tư Vấn/Chứng chỉ Đánh giá rủi ro bảo hiểm/Chứng chỉ Hỗ trợ giải quyết bồi thường thì ghi bảo hiểm nhân thọ/bảo hiểm phi nhân thọ/bảo hiểm sức khỏe.
Đối với Chứng chỉ Giám định tổn thất bảo hiểm thì ghi rõ là loại hình bảo hiểm hàng hải, bảo hiểm hàng không hay bảo hiểm phi nhân thọ (trừ bảo hiểm hàng hải, bảo hiểm hàng không). Đối với Chứng chỉ đại lý bảo hiểm thì ghi rõ là Chứng chỉ đại lý bảo hiểm nhân thọ cơ bản, Chứng chỉ đại lý bảo hiểm liên kết đơn vị, Chứng chỉ đại lý bảo hiểm phi nhân thọ cơ bản, Chứng chỉ đại lý bảo hiểm hàng hải, Chứng chỉ đại lý bảo hiểm hàng không hay Chứng chỉ đại lý bảo hiểm sức khỏe.
(4) Ghi tên chứng chỉ theo thông tin đã kê khai tại thông tin số (2) và (3). Ví dụ: Chứng chỉ bảo hiểm nhân thọ.
Phụ lục số 5a
MẪU PHỤ LỤC DANH SÁCH THÍ SINH XIN PHÚC KHẢO BÀI THI
(Kèm theo Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
DANH SÁCH THÍ SINH XIN PHÚC KHẢO BÀI THI
Cơ sở đào tạo/Doanh nghiệp bảo hiểm: (1)
Email: …………………….. (2)
Số điện thoại: ……………… (3)
| TT | Họ và tên | Ngày sinh | Số giấy tờ tùy thân (4) | Tên chứng chỉ (5) | Loại chứng chỉ (nếu có) (6) | Mã số kỳ thi | Ngày thi | Địa điểm thi | Điểm bài thi |
|||||||||||
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| …. | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
….., ngày … tháng....năm …. ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐÀO TẠO/DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Ghi rõ tên cơ sở đào tạo/doanh nghiệp bảo hiểm/chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô.
(2), (3) Ghi rõ email và số điện thoại của người điền thông tin.
(4) Ghi số Thẻ Căn cước công dân/Thẻ Căn cước/Hộ chiếu.
(5) Ghi rõ là Chứng chỉ đại lý bảo hiểm, Chứng chỉ bảo hiểm, Chứng chỉ môi giới bảo hiểm, Chứng chỉ Tư vấn, Chứng chỉ Đánh giá rủi ro bảo hiểm, Chứng chỉ Giám định tổn thất bảo hiểm hay Chứng chỉ Hỗ trợ giải quyết bồi thường.
(6) Đối với Chứng chỉ bảo hiểm/Chứng chỉ Tư vấn/Chứng chỉ Đánh giá rủi ro bảo hiểm/Chứng chỉ Hỗ trợ giải quyết bồi thường thì ghi bảo hiểm nhân thọ/bảo hiểm phi nhân thọ/bảo hiểm sức khỏe.
Đối với Chứng chỉ Giám định tổn thất bảo hiểm thì ghi rõ là loại hình bảo hiểm hàng hải, bảo hiểm hàng không hay bảo hiểm phi nhân thọ (trừ bảo hiểm hàng hải, bảo hiểm hàng không).
Đối với Chứng chỉ đại lý bảo hiểm thì ghi rõ là Chứng chỉ đại lý bảo hiểm nhân thọ cơ bản, Chứng chỉ đại lý bảo hiểm liên kết đơn vị, Chứng chỉ đại lý bảo hiểm phi nhân thọ cơ bản, Chứng chỉ đại lý bảo hiểm hàng hải, Chứng chỉ đại lý bảo hiểm hàng không hay Chứng chỉ đại lý bảo hiểm sức khỏe.
Phụ lục số 6a[43]
MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ THI CHỨNG CHỈ ĐẠI LÝ BẢO HIỂM
(Kèm theo Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………. V/v đăng ký thi chứng chỉ đại lý bảo hiểm tháng/quý ... năm ... | …….., ngày... tháng .... năm….
ĐƠN ĐĂNG KÝ THI CHỨNG CHỈ ĐẠI LÝ BẢO HIỂM
Kính gửi: Viện Phát triển bảo hiểm Việt Nam
…….. Doanh nghiệp bảo hiểm (2) ……. đăng ký thi chứng chỉ đại lý bảo hiểm tháng/quý.... năm ... như sau:
Tổng số kỳ thi: ............................................................................................................
Tổng số thí sinh dự kiến: .............................................................................................
(Phụ lục đính kèm)
………… Doanh nghiệp bảo hiểm (3) ……….. cam kết sẽ tuân thủ các quy định hiện hành về việc thi chứng chỉ đại lý bảo hiểm.
Trân trọng./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: ... | ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM (4) ... (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1),(2),(3),(4) Ghi rõ tên doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô.
Phụ lục số 6b[44]
MẪU PHỤ LỤC ĐĂNG KÝ THI CHỨNG CHỈ ĐẠI LÝ BẢO HIỂM HÀNG THÁNG
(Kèm theo Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
ĐĂNG KÝ THI CHỨNG CHỈ ĐẠI LÝ BẢO HIỂM THÁNG ... NĂM ….. (Kèm theo đơn (1) số ….. ngày …. tháng …. năm …. của ……)
Doanh nghiệp bảo hiểm: (2) …....
Địa chỉ: ...
| TT | Ngày thi (ngày/tháng/năm) | Giờ thi | Địa điểm tổ chức thi | | | | SL thí sinh dự kiến | Hình thức thi | | Tên chứng chỉ đăng ký thi (3) | Thông tin khác | |
||||||||||||||
| | | | Tỉnh/ thành phố | Quận/ Huyện/ Thành phố/ Thị xã | Xã/ Phường/ Thị trấn | Số nhà, phố | | Thi trên giấy | Thi trên máy | | Tên lớp | Ghi chú (Họ tên và SĐT CB phụ trách kỳ thi) |
| 1 | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng: kỳ thi | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Kèm theo đơn đăng ký thi chứng chỉ đại lý bảo hiểm tại Phụ lục số 6a.
(2) Ghi rõ tên doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô.
(3) Ghi rõ là Chứng chỉ đại lý bảo hiểm nhân thọ cơ bản. Chứng chỉ đại lý bảo hiểm liên kết đơn vị, Chứng chỉ đại lý bảo hiểm phi nhân thọ cơ bản, Chứng chỉ đại lý bảo hiểm hàng hải, Chứng chỉ đại lý bảo hiểm hàng không hay Chứng chỉ đại lý bảo hiểm sức khỏe.
Phụ lục số 6c[45]
MẪU PHỤ LỤC ĐĂNG KÝ THI CHỨNG CHỈ ĐẠI LÝ BẢO HIỂM HÀNG QUÝ
(Kèm theo Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
ĐĂNG KÝ THI CHỨNG CHỈ ĐẠI LÝ BẢO HIỂM QUÝ ... NĂM …. (Kèm theo đơn (1) số …. ngày …. tháng …. năm …. của …..)
Doanh nghiệp bảo hiểm: (2)...
Địa chỉ: ...
| TT | Ngày thi (ngày/tháng/năm) | Giờ thi | Địa điểm tổ chức thi | | | | SL thí sinh dự kiến | Hình thức thi | | Tên chứng chỉ đăng ký thi (3) | Thông tin khác | |
||||||||||||||
| | | | Tỉnh/ thành phố | Quận/ Huyện/ Thành phố/ Thị xã | Xã/ Phường/ Thị trấn | Số nhà, phố | | Thi trên giấy | Thi trên máy | | Tên lớp | Ghi chú (Họ tên và SĐT CB phụ trách kỳ thi) |
| 1 | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng: kỳ thi | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Kèm theo đơn đăng ký thi chứng chỉ đại lý bảo hiểm tại Phụ lục số 6a.
(2) Ghi rõ tên doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô.
(3) Ghi rõ là Chứng chỉ đại lý bảo hiểm nhân thọ cơ bản, Chứng chỉ đại lý bảo hiểm liên kết đơn vị, Chứng chỉ đại lý bảo hiểm phi nhân thọ cơ bản, Chứng chỉ đại lý bảo hiểm hàng hải, Chứng chỉ đại lý bảo hiểm hàng không hay Chứng chỉ đại lý bảo hiểm sức khỏe.
Phụ lục số 7[46]
MẪU PHỤ LỤC DANH SÁCH THÍ SINH DỰ THI CHỨNG CHỈ ĐẠI LÝ BẢO HIỂM
(Kèm theo Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
DANH SÁCH THÍ SINH DỰ THI CHỨNG CHỈ ĐẠI LÝ BẢO HIỂM ...(1)
Doanh nghiệp bảo hiểm: (2)
Mã số kỳ thi:
Ngày thi:
Địa điểm thi:
| STT | Họ và tên | Ngày sinh | Tháng sinh | Năm sinh | Giới tính | Số Thẻ CC/CCCD/Hộ chiếu | Ngày hết hạn Thẻ CC/CCCD/ Hộ chiếu | Điện thoại |
||||||||||
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Ghi rõ là Chứng chỉ đại lý bảo hiểm nhân thọ cơ bản, Chứng chỉ đại lý bảo hiểm liên kết đơn vị, Chứng chỉ đại lý bảo hiểm phi nhân thọ cơ bản, Chứng chỉ đại lý bảo hiểm hàng hải, Chứng chỉ đại lý bảo hiểm hàng không hay Chứng chỉ đại lý bảo hiểm sức khỏe.
(2) Ghi rõ tên doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô.
Phụ lục 8[47]
MẪU PHỤ LỤC BÁO CÁO KẾT QUẢ CHẤM THI CHỨNG CHỈ ĐẠI LÝ BẢO HIỂM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 69/2022/TT-BTc ngày 16 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Phụ lục số 9[48]
| TÊN ĐƠN VỊ CẤP CHỨNG CHỈ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc CHỨNG CHỈ ĐẠI LÝ BẢO HIỂM ... (1) TÊN ĐƠN VỊ CẤP CHỨNG CHỈ Cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm cho: Ông/Bà : ………………… Ngày sinh : …../…../……. Số giấy tờ tùy thân: (2) …………………… Theo Quyết định số ngày ... tháng ... năm ... của Viện Phát triển bảo hiểm Việt Nam về việc phê duyệt kết quả thi/điều chỉnh kết quả thi/chuyển đổi (3) chứng chỉ đại lý bảo hiểm. MÃ QR …… , ngày … tháng …. năm …. ĐƠN VỊ CẤP CHỨNG CHỈ Chữ ký số Mã chứng chỉ: ……… Số vào sổ: …………. | TÊN ĐƠN VỊ CẤP CHỨNG CHỈ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | MÃ QR | | …… , ngày … tháng …. năm …. ĐƠN VỊ CẤP CHỨNG CHỈ Chữ ký số | | Chữ ký số | |
|||||||||||
| TÊN ĐƠN VỊ CẤP CHỨNG CHỈ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | | | | |
| | MÃ QR | | …… , ngày … tháng …. năm …. ĐƠN VỊ CẤP CHỨNG CHỈ Chữ ký số | | Chữ ký số | | | | |
| | Chữ ký số | | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Ghi rõ là Chứng chỉ đại lý bảo hiểm nhân thọ cơ bản, Chứng chỉ đại lý bảo hiểm liên kết đơn vị, Chứng chỉ đại lý bảo hiểm phi nhân thọ cơ bản, Chứng chỉ đại lý bảo hiểm hàng hải, Chứng chỉ đại lý bảo hiểm hàng không hay Chứng chỉ đại lý bảo hiểm sức khỏe.
(2) Ghi số Thẻ Căn cước công dân/Thẻ Căn cước/Hộ chiếu.
(3) Ghi rõ là về việc phê duyệt kết quả thi, điều chỉnh kết quả thi hay chuyển đổi chứng chỉ đại lý bảo hiểm.
Phụ lục số 10a[49]
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHUYỂN ĐỔI CHỨNG CHỈ ĐẠI LÝ BẢO HIỂM
(Kèm theo Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHUYỂN ĐỔI CHỨNG CHỈ ĐẠI LÝ BẢO HIỂM
Kính gửi: Viện Phát triển bảo hiểm Việt Nam
Doanh nghiệp bảo hiểm (1) đăng ký chuyển đổi chứng chỉ đại lý bảo hiểm đối với các đại lý đang hoạt động như sau:
Tổng số đại lý đăng ký chuyển đổi: …………………………………
Các tài liệu kèm theo văn bản này gồm có:
- Danh sách đại lý đề nghị chuyển đổi chứng chỉ có xác nhận của Doanh nghiệp bảo hiểm (2) (Phụ lục kèm theo);
- Chứng chỉ đại lý bảo hiểm (Bản sao có chứng thực hoặc bản điện tử được ký số hợp lệ hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc);
- Giấy tờ tùy thân (3) (bản sao có chứng thực).
Doanh nghiệp bảo hiểm (4) cam kết các thông tin Đại lý bảo hiểm đang hoạt động tại ... Doanh nghiệp bảo hiểm (5) ... trên đây là chính xác, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm theo các quy định hiện hành về việc thi, cấp, thu hồi, cấp đổi, chuyển đổi chứng chỉ đại lý bảo hiểm.
Trân trọng./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: ... | ….., ngày .... tháng .... năm.... ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1), (2), (4), (5) Ghi rõ tên doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô.
(3) Ghi số Thẻ Căn cước công dân/Thẻ Căn cước/Hộ chiếu.
Phụ lục số 10b[50]
MẪU PHỤ LỤC DANH SÁCH ĐẠI LÝ BẢO HIỂM ĐỀ NGHỊ CHUYỂN ĐỔI CHỨNG CHỈ ĐẠI LÝ BẢO HIỂM
(Kèm theo Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
DANH SÁCH ĐẠI LÝ BẢO HIỂM ĐỀ NGHỊ CHUYỂN ĐỔI CHỨNG CHỈ ĐẠI LÝ BẢO HIỂM
Doanh nghiệp bảo hiểm: (1)
| STT | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Số CCCD/ CMND/ HC | Ngày Cấp CCCD/ CMND/ HC | Nơi cấp CCCD/ CMND/ HC | Thông tin cập nhật (nếu có) | | Thông tin chứng chỉ đăng ký chuyển đổi | | | | |
|||||||||||||||
| | | | | | | | Số CC/ CCCD/ HC | Ngày hết hạn CC/ CCCD/HC | Mã số chứng chỉ/Mã số đại lý | Ngày Cấp chứng chỉ | Loại chứng chỉ | Số QĐ Phê duyệt kết quả thi | Ngày cấp QĐ Phê duyệt kết quả thi |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | , |
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký tên) | ….., ngày... tháng ... năm … ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Ghi rõ tên doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô.
(2) Ghi rõ là Chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở đào tạo đại lý bảo hiểm nhân thọ cấp, Chứng chỉ đại lý bảo hiểm liên kết đơn vị do cơ sở đào tạo đại lý bảo hiểm nhân thọ cấp hay Chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở đào tạo đại lý bảo hiểm phi nhân thọ cấp.
[1] Văn bản này được hợp nhất từ 02 Thông tư sau:
- Thông tư số 69/2022/TT-BTC ngày 16/11/2022 của Bộ Tài chính quy định chi tiết về chứng chỉ bảo hiểm, chứng chỉ đại lý bảo hiểm, chứng chỉ môi giới bảo hiểm, chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2023;
- Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 69/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết về chứng chỉ bảo hiểm, chứng chỉ đại lý bảo hiểm, chứng chỉ môi giới bảo hiểm, chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2024.
Văn bản hợp nhất này không thay thế 02 Thông tư nêu trên.
[2] Thông tư số 85/2024/TT-BTC có căn cứ ban hành như sau:
Căn cứ Luật Kinh doanh bảo hiểm ngày 16 tháng 6 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 69/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết về chứng chỉ bảo hiểm, chứng chỉ đại lý bảo hiểm, chứng chỉ môi giới bảo hiểm, chứng chỉ về phụ trợ bảo hiểm (sau đây gọi là Thông tư số 69/2022/TT-BTC).
[3] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024 của Bộ Tài chính, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[4] Đoạn mở đầu Điều 4 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024 của Bộ Tài chính, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[5] khoản này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[6] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 1 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024 của Bộ Tài chính, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[7] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 1 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024 của Bộ Tài chính, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[8] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 1 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024 của Bộ Tài chính, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[9] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024 của Bộ Tài chính, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[10] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024 của Bộ Tài chính, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[11] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024 của Bộ Tài chính, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[12] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024 của Bộ Tài chính, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[13] Cụm từ “Thẻ căn cước công dân/Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu” được thay thế bằng cụm từ “Thẻ Căn cước/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 2 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[14] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024 của Bộ Tài chính, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[15] Cụm từ “Thẻ căn cước công dân/Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu” được thay thế bằng cụm từ “Thẻ Căn cước/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 2 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[16] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 9 Điều 1 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024 của Bộ Tài chính, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[17] Cụm từ “cơ sở đào tạo về bảo hiểm” được thay thế bằng cụm từ “cơ sở đào tạo đại lý bảo hiểm” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[18] Cụm từ “cơ sở đào tạo về bảo hiểm” được thay thế bằng cụm từ “cơ sở đào tạo đại lý bảo hiểm” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[19] Cụm từ “cơ sở đào tạo về bảo hiểm” được thay thế bằng cụm từ “cơ sở đào tạo đại lý bảo hiểm” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[20] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 10 Điều 1 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024 của Bộ Tài chính, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[21] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 11 Điều 1 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024 của Bộ Tài chính, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[22] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 12 Điều 1 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024 của Bộ Tài chính, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[23] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024 của Bộ Tài chính, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[24] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 14 Điều 1 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024 của Bộ Tài chính, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[25] Cụm từ “Thẻ căn cước công dân/Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu” được thay thế bằng cụm từ “Thẻ Căn cước/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 2 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[26] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 15 Điều 1 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024 của Bộ Tài chính, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[27] Cụm từ “cơ sở đào tạo về bảo hiểm” được thay thế bằng cụm từ “cơ sở đào tạo đại lý bảo hiểm” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[28] Cụm từ “cơ sở đào tạo về bảo hiểm” được thay thế bằng cụm từ “cơ sở đào tạo đại lý bảo hiểm” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[29] Cụm từ “cơ sở đào tạo về bảo hiểm” được thay thế bằng cụm từ “cơ sở đào tạo đại lý bảo hiểm” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[30] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 16 Điều 1 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024 của Bộ Tài chính, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[31] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 17 Điều 1 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024 của Bộ Tài chính, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[32] Điều này được bổ sung theo quy định tại khoản 18 Điều 1 Thông tư số 85/2024/TT- BTC ngày 29/11/2024 của Bộ Tài chính, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[33] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 19 Điều 1 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024 của Bộ Tài chính, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[34] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 20 Điều 1 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[35] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 20 Điều 1 Thông tư số 85/2024/TT-BTC ngày 29/11/2024, có hiệu lực thi hành từ ngày 15/01/2025.
[36] Điều 3 Thông tư số 85/2024/TT-BTC có hiệu lực thi hành như sau: