Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
2. Toàn bộ các khoản thu điều tiết cho ngân sách cấp huyện, cấp xã hưởng từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2025 do ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện được hạch toán điều tiết về ngân sách cấp tỉnh.
3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình ban hành quy định tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu giữa các cấp thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2022- 2025.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình Khóa XVII, Kỳ họp thứ 28 thông qua ngày 19 tháng 6 năm 2025./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - TTHĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - UBND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - LĐVP Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh; - Các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể của tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, TP; - HĐND, UBND cấp xã; - TT Tin học và Công báo VP UBND tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - LĐ + CV các Phòng CM thuộc VP; - Lưu: VT, CTHĐND (T) | CHỦ TỊCH Bùi Thị Minh
BIỂU QUY ĐỊNH VỀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH GIAI ĐOẠN 2022 - 2025, ÁP DỤNG CHO MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 544/2025/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình)
| TT | Chỉ tiêu thu | Tỷ lệ phân chia giữa các cấp ngân sách (%) | | |
||||||
| | | Ngân sách trung ương | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp xã |
| A | B | 1 | 2 | 3 |
| 1 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý | | | |
| 1.1 | Thuế giá trị gia tăng | | 100 | |
| 1.2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | 100 | |
| 1.3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | 100 | |
| 1.4 | Thuế tài nguyên | | 100 | |
| 2 | Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý | | | |
| 2.1 | Thuế giá trị gia tăng | | 100 | |
| 2.2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | 100 | |
| 2.3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | 100 | |
| 2.4 | Thuế tài nguyên | | 100 | |
| 3 | Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | | | |
| 3.1 | Thuế giá trị gia tăng | | 100 | |
| 3.2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | 100 | |
| 3.3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | 100 | |
| 3.4 | Thuế tài nguyên | | 100 | |
| 4 | Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh | | | |
| 4.1 | Thu từ doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hợp tác xã | | | |
| 4.1.1 | Thuế giá trị gia tăng | | 100 | |
| 4.1.2 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | 100 | |
| 4.1.3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | 100 | |
| 4.1.4 | Thuế tài nguyên | | 100 | |
| 4.2 | Thu từ hộ, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch | | | |
| 4.2.1 | Thuế giá trị gia tăng | | | 100 |
| 4.2.2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | | 100 |
| 4.2.3 | Thuế tài nguyên | | | 100 |
| 5 | Lệ phí trước bạ | | | |
| 5.1 | Lệ phí trước bạ tài sản | | 100 | |
| 5.2 | Lệ phí trước bạ nhà đất | | | 100 |
| 6 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | 100 |
| 7 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | 100 |
| 8 | Thuế thu nhập cá nhân | | | |
| 8.1 | Cấp tỉnh thu | | 100 | |
| 8.2 | Cấp xã thu | | | 100 |
| 9 | Thuế bảo vệ môi trường | | 100 | |
| 10 | Thu phí, lệ phí (trừ lệ phí trước bạ) | | | |
| 10.1 | Cấp trung ương thu | 100 | | |
| 10.2 | Cấp tỉnh thu | | 100 | |
| 10.3 | Cấp xã thu | | | 100 |
| 11 | Thu tiền sử dụng đất | | | |
| 11.1 | Cấp tỉnh thu | | 100 | |
| 11.2 | Cấp xã thu | | | 100 |
| 12 | Thu tiền cho thuê đất, mặt nước (không bao gồm thu cho thuê đất thuộc quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của cấp xã) | | 100 | |
| 13 | Thu tiền cho thuê, bán, thanh lý nhà và tài sản thuộc sở hữu nhà nước | | 100 | |
| 13.1 | Nhà và tài sản thuộc cấp tỉnh quản lý | | 100 | |
| 13.2 | Nhà và tài sản thuộc cấp xã quản lý | | | 100 |
| 14 | Thu xử phạt vi phạm hành chính | | | |
| 14.1 | Trung ương xử phạt | 100 | | |
| 14.2 | Cấp tỉnh xử phạt | | 100 | |
| 14.3 | Cấp xã xử phạt | | | 100 |
| 15 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | | | |
| 15.1 | Giấy phép do Trung ương cấp | 70 | 30 | |
| 15.2 | Giấy phép do địa phương cấp | | 100 | |
| 16 | Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa | | 100 | |
| 17 | Thu khác ngân sách | | | |
| 17.1 | Cấp trung ương thu | 100 | | |
| 17.2 | Cấp tỉnh thu | | 100 | |
| 17.3 | Cấp xã thu (bao gồm cả thu cho thuê đất thuộc quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của cấp xã) | | | 100 |
| 18 | Các khoản thu chậm nộp | | | |
| 18.1 | Các khoản thu chậm nộp ngân sách địa phương được hưởng và được hạch toán riêng theo tiểu mục của mỗi sắc thuế quy định tại Thông tư số 300/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thực hiện điều tiết theo quy định từ mục 1 đến mục 17 | | | |
| 18.2 | Các khoản thu chậm nộp ngân sách địa phương được hưởng nhưng không được hạch toán riêng theo từng khoản thu thì thực hiện | | | |
| 18.2.1 | Cấp tỉnh thu | | 100 | |
| 18.2.2 | Cấp xã thu | | | 100 |
| 19 | Ghi thu, ghi chi | | | |
| 19.1 | Cấp tỉnh thực hiện | | 100 | |
| 19.2 | Cấp xã thực hiện | | | 100 |