Điều 15. Trách nhiệm thi hành
1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc hoặc phát hiện những vấn đề mới phát sinh, tổ chức, cá nhân kịp thời báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, sửa đổi bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý VPHC- Bộ Tư pháp; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Công báo Chính phủ; Cổng TTĐT: Chính phủ, Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ; - Lưu: VT, CCPT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Thanh Nam
PHỤ LỤC I
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN (Ban hành kèm theo Thông tư số …../2025/TT-BNNMT ngày …/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………, ngày….. tháng…. năm…. ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền) 1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh:................................................................ ....................................................................................................................... 2. Địa chỉ cơ sở sản xuất, kinh doanh: .......................................................... ....................................................................................................................... 3. Điện thoại ……………………. Email ……………………………….. 4. Mã số đăng ký kinh doanh: ...................................................................... 5. Số đăng ký, ngày cấp, cơ quan cấp đăng ký kinh doanh……………… 6. Mặt hàng sản xuất, kinh doanh: Đề nghị ………………………. (tên cơ quan có thẩm quyền) ……….. cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho cơ sở. Lý do cấp: ..................................................................................................... Đại diện cơ sở (Ký tên, đóng dấu/ký số) | | Đại diện cơ sở (Ký tên, đóng dấu/ký số) |
||||
| | Đại diện cơ sở (Ký tên, đóng dấu/ký số) | |
PHỤ LỤC II
BẢN THUYẾT MINH VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM (Ban hành kèm theo Thông tư số …../2025/TT-BNNMT ngày …/ /2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………, ngày….. tháng…. năm…. BẢN THUYẾT MINH Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản I- THÔNG TIN CHUNG 1. Tên cơ sở sản xuất, kinh doanh: ............................................................... 2. Địa chỉ: ..................................................................................................... 3. Loại hình sản xuất, kinh doanh DN nhà nước □ DN 100% vốn nước ngoài .....................□ DN liên doanh với nước ngoài □ DN Cổ phần □ DN tư nhân □ Khác □ (ghi rõ loại hình) 4. Năm bắt đầu hoạt động: ........................................................................... 5. Công suất thiết kế/Diện tích sản xuất: ..................................................... 6. Sản lượng sản xuất, kinh doanh (thống kê 3 năm trở lại đây): ................ 7. Thị trường tiêu thụ chính: ........................................................................ II. MÔ TẢ VỀ SẢN PHẨM TT Tên sản phẩm sản xuất, kinh doanh Nguyên liệu/ sản phẩm chính đưa vào sản xuất, kinh doanh Cách thức đóng gói và thông tin ghi trên bao bì Tên nguyên liệu/ sản phẩm Nguồn gốc/ xuất xứ III. TÓM TẮT HIỆN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH 1. Nhà xưởng, trang thiết bị - Tổng diện tích các khu vực sản xuất, kinh doanh ………………m 2 , trong đó: + Khu vực tiếp nhận nguyên liệu/ sản phẩm : …………………….m 2 + Khu vực sản xuất, kinh doanh : …………………………………..m 2 + Khu vực đóng gói thành phẩm : …………………………………..m 2 + Khu vực / kho bảo quản thành phẩm: …………………………….m 2 + Khu vực sản xuất, kinh doanh khác : ……………………………..m 2 - Sơ đồ bố trí mặt bằng sản xuất, kinh doanh: 2. Trang thiết bị chính: Tên thiết bị Số lượng Nước sản xuất Tổng công suất Năm bắt đầu sử dụng 3. Hệ thố n g phụ t r ợ - Nguồn nước đang sử dụng: N ư ớc m á y cô n g cộng □ N ư ớc giếng k hoan □ Hệ thống xử l ý: C ó □ Không □ Phương pháp xử lý: …………………………………………………….. - Nguồn nước đá sử dụng (nếu có sử dụng): Tự sản xuất □ Mua ngoài □ Phương pháp kiểm soát chất lượng nước đá: ………………………………………………… 4. Hệ thống xử lý chất thải, nước thải Cách thức thu gom, vận chuyển, xử lý: ……………………………………………………..………………………………………………… 5. Người sản xuất, kinh doanh : - Tổng số: …………………người, trong đó: + Lao động trực tiếp: …………………người. + Lao động gián tiếp: …………………người. - Số người (chủ cơ sở, người trực tiếp sản xuất, kinh doanh) được kiểm tra sức khỏe theo quy định: - Số người (chủ cơ sở, người trực tiếp sản xuất, kinh doanh) đã được xác nhận kiến thức về ATTP: - Số người (chủ cơ sở, người trực tiếp sản xuất, kinh doanh) được miễn xác nhận kiến thức về ATTP: 6. Vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị... - Tần suất làm vệ sinh: - Nhân công làm vệ sinh: ……….người; trong đó ……….. của cơ sở và …………. đi thuê ngoài. 7. Danh mục các loại hóa chất, phụ gia/ chất bổ sung, chất tẩy rửa-khử trùng sử dụng: Tên hóa chất Thành phần chính Nước sản xuất Mục đích sử dụng Nồng độ 8. Hệ thống quản lý chất lượng đang áp dụng (HACCP, ISO,….) 9. Phòng kiểm nghiệm - Của cơ sở □ Các chỉ tiêu PKN của cơ sở có thể phân tích: ………..……………………………………………………..………………………… - Thuê ngoài □ Tên những PKN gửi phân tích: ………………………….……………………………………………………..………… ……………………………………… 10. Những thông tin khác Chúng tôi cam kết các thông tin nêu trên là đúng sự thật./. ĐẠI DIỆN CƠ SỞ (Ký tên, đóng dấu/ký số) | TT | Tên sản phẩm sản xuất, kinh doanh | Nguyên liệu/ sản phẩm chính đưa vào sản xuất, kinh doanh | | Cách thức đóng gói và thông tin ghi trên bao bì | Tên nguyên liệu/ sản phẩm | Nguồn gốc/ xuất xứ | | | | | | | | | | | | | | | | Tên thiết bị | Số lượng | Nước sản xuất | Tổng công suất | Năm bắt đầu sử dụng | | | | | | | | | | | Tên hóa chất | Thành phần chính | Nước sản xuất | Mục đích sử dụng | Nồng độ | | | | | | | | | | | | | | | | | ĐẠI DIỆN CƠ SỞ (Ký tên, đóng dấu/ký số) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TT | | | Tên sản phẩm sản xuất, kinh doanh | Nguyên liệu/ sản phẩm chính đưa vào sản xuất, kinh doanh | | Cách thức đóng gói và thông tin ghi trên bao bì | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tên nguyên liệu/ sản phẩm | Nguồn gốc/ xuất xứ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tên thiết bị | Số lượng | Nước sản xuất | Tổng công suất | Năm bắt đầu sử dụng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tên hóa chất | Thành phần chính | Nước sản xuất | Mục đích sử dụng | Nồng độ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ĐẠI DIỆN CƠ SỞ (Ký tên, đóng dấu/ký số) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC III
MẪU QUYẾT ĐỊNH CHỈ ĐỊNH CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM (Ban hành kèm theo Thông tư số /2025/TT-BNNMT ngày tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
CƠ QUAN CHỈ ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/QĐ-… | …, ngày …. tháng…..năm….
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CHỈ ĐỊNH CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM THỰC PHẨM PHỤC VỤ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định phân cấp, phân quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Thông tư liên tịch số ... /2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày …. tháng ... năm 2013 của Bộ Y tế - Bộ Công Thương - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định yêu cầu, trình tự thủ tục chỉ định đối với cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước về thực phẩm;
Căn cứ Thông tư số …/2025/TT-BNNMT ngày … tháng … năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
(Thủ trưởng cơ quan nhà nước có thẩm quyền) …………………….,
QUYẾT ĐỊNH: