Điều 9. Trách nhiệm thi hành
Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện Thông tư nếu có khó khăn, vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Môi trườ ng để hướng dẫn, nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Toà án Nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTG, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Bộ NN&MT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ; Cổng thông tin điện tử Bộ; - Lưu VT, VPCP (2) | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hoàng Hiệp
PHỤ LỤC I
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP (Kèm theo Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày …tháng …năm…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP; GIA HẠN SỬ DỤNG (HOẶC ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG) GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh...
Tên tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép: ............................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................
Số điện thoại: …………… Số Fax: ...................................................................
1. Đối với đề nghị Cấp giấy phép: Đề nghị được cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi (tên công trình thủy lợi) do (tên tổ chức, cá nhân đang quản lý khai thác công trình thủy lợi) quản lý với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động: .............................................................................................
- Nội dung: ............................................................................................................
- Vị trí của các hoạt động ......................................................................................
- Thời hạn đề nghị cấp phép...............; từ…... ngày… tháng.. năm... đến ngày...tháng... năm …
2. Đối với đề nghị gia hạn sử dụng (hoặc điều chỉnh nội dung) giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt động ……trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số.... ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép từ……… đến ……….
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh…. xem xét và cấp giấy phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, hoặc Điều chỉnh nội dung giấy phép) được tiếp tục hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi với những nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị gia hạn hoặc Điều chỉnh nội dung: ...........................
- Vị trí của các hoạt động .......................................................................................
- Nội dung: ..............................................................................................................
- Thời hạn đề nghị gia hạn...; từ.... ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm....
3. Đối với đề nghị cấp lại giấy phép:
Đang tiến hành các hoạt động ………… trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tại vị trí theo giấy phép số.... ngày... tháng... năm... do (Tên cơ quan cấp phép); thời hạn sử dụng giấy phép từ ……………… đến ………………
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét và cấp lại giấy phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép) với các nội dung sau:
- Tên các hoạt động đề nghị cấp phép lại: ………………………………………
- Vị trí của các hoạt động: ………………………………………………………
- Nội dung: ………………………………………………………………………
- Thời hạn cấp phép: từ … ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm ..
- Lý do xin cấp lại: ………………………………………………………………
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh….xem xét và cấp phép cho (tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép) thực hiện các hoạt động trên. Chúng tôi cam kết hoạt động đúng phạm vi được cấp phép và tuân thủ các quy định của giấy phép.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP (Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
PHỤ LỤC II
DANH MỤC PHÂN GIAO QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI MÀ VIỆC KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ LIÊN QUAN ĐẾN HAI TỈNH TRỞ LÊN (Kèm theo Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| TT | Tên công trình/hệ thống công trình thủy lợi | Phạm vi phục vụ | Phân giao quản lý |
|||||
| I | BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUẢN LÝ | | |
| 1 | Bắc Hưng Hải | Hà Nội, Hải Phòng, Hưng Yên, Bắc Ninh | Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý công trình đầu mối, hệ thống kênh trục chính, công trình quan trọng. UBND cấp tỉnh quản lý công trình trong tỉnh. |
| 2 | Dầu Tiếng - Phước Hòa | Tây Ninh, Đồng Nai, Thành phố Hồ Chí Minh | Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý công trình đầu mối, hệ thống kênh trục chính, công trình quan trọng. UBND cấp tỉnh quản lý công trình trong tỉnh. |
| 3 | Cái Lớn - Cái Bé | An Giang, Cần Thơ, Cà Mau | Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý các cống: Cái Lớn, Cái Bé, Xẻo Rô. UBND cấp tỉnh quản lý công trình trong tỉnh. |
| 4 | Quản Lộ - Phụng Hiệp | An Giang, Cần Thơ, Cà Mau | Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý: Cống âu thuyền Ninh Quới. UBND cấp tỉnh quản lý công trình trong tỉnh. |
| II | ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ | | |
| 1 | Sông Cầu | Bắc Ninh, Thái Nguyên | UBND tỉnh Bắc Ninh quản lý |
| 2 | Cầu Sơn - Cấm Sơn | Bắc Ninh, Lạng Sơn | |
| 3 | Núi Cốc | Thái Nguyên, Bắc Ninh, Hà Nội | UBND tỉnh Thái Nguyên quản lý |
| 4 | Liễn Sơn | Phú Thọ, Hà Nội | UBND Thành phố Hà Nội quản lý trạm bơm Quyết Tiến và công trình khác trong thành phố. |
| | | | UBND tỉnh Phú Thọ quản lý các công trình khác trong tỉnh. |
| 5 | Đại Lải | Phú Thọ, Hà Nội | UBND tỉnh Phú Thọ quản lý công trình đầu mối và công trình trong tỉnh. |
| | | | UBND Thành phố Hà Nội quản lý công trình trong thành phố. |
| 6 | Sông Nhuệ | Hà Nội, Ninh Bình | UBND Thành phố Hà Nội quản lý công trình đầu mối, toàn bộ kênh trục chính, cống Nhật Tựu, Lương Cổ, Điệp Sơn. |
| | | | UBND tỉnh Ninh Bình quản lý công trình trong tỉnh. |
| 7 | Bắc Đuống | Bắc Ninh, Hà Nội | UBND tỉnh Bắc Ninh quản lý công trình đầu mối, kênh trục chính. UBND thành phố Hà Nội quản lý công trình khác trong hệ thống. |
| 8 | Ia Mơr | Gia Lai, Đắk Lắk | UBND tỉnh Gia Lai quản lý công trình đầu mối và các kênh thuộc địa bàn tỉnh. UBND tỉnh Đắk Lắk quản lý các kênh thuộc địa bàn tỉnh. |
| 9 | Suối Giai | Đồng Nai, Thành phố Hồ Chí Minh | UBND tỉnh Đồng Nai quản lý công trình đầu mối, công trình trong tỉnh. UBND Thành phố Hồ Chí Minh quản lý công trình trong tỉnh. |
| 10 | Tứ Giác Long Xuyên | An Giang, Cần Thơ | UBND cấp tỉnh quản lý công trình trong tỉnh |
| 11 | Ô Môn - Xà No | Cần Thơ, An Giang | |
| 12 | Bảo Định | Tây Ninh, Đồng Tháp | |
| 13 | Sông Ray | Thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai | UBND Thành phố Hồ Chí Minh quản lý |
| 14 | Cầu Mới | Đồng Nai, Thành phố Hồ Chí Minh | UBND tỉnh Đồng Nai quản lý |
| 15 | Kim Sơn | Hà Tĩnh, Quảng Trị | UBND tỉnh Hà Tĩnh quản lý |