Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế Khóa VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 24 thông qua ngày 20 tháng 6 năm 2025./.
Nơi nhận: - Như Điều 5; - UBTV Quốc hội, Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản và XLVPHC (Bộ Tư pháp); - Ban Thường vụ Thành ủy; - Đoàn ĐBQH thành phố; UBMTTQVN thành phố; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố; - Công báo thành phố; Cổng TTĐT thành phố; - HĐND, UBND các phường, xã; - VP: LĐ và các CV; - Lưu: VT, LT. | CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu
Phụ lục I
(Kèm theo Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
| TT | Đơn vị hành chính cấp xã | Thu tiền sử dụng đất (tỷ lệ %) | | |
||||||
| | | Tổng cộng | Ngân sách thành phố | Ngân sách phường, xã |
| 1 | Phường Phong Điền | 100 | 70 | 30 |
| 2 | Phường Phong Thái | 100 | 70 | 30 |
| 3 | Phường Phong Dinh | 100 | 70 | 30 |
| 4 | Phường Phong Phú | 100 | 70 | 30 |
| 5 | Phường Phong Quảng | 100 | 60 | 40 |
| 6 | Xã Đan Điền | 100 | 60 | 40 |
| 7 | Xã Quảng Điền | 100 | 60 | 40 |
| 8 | Phường Hương Trà | 100 | 80 | 20 |
| 9 | Phường Kim Trà | 100 | 80 | 20 |
| 10 | Xã Bình Điền | 100 | 70 | 30 |
| 11 | Phường Kim Long | 100 | 80 | 20 |
| 12 | Phường Hương An | 100 | 80 | 20 |
| 13 | Phường Phú Xuân | 100 | 80 | 20 |
| 14 | Phường Thuận An | 100 | 70 | 30 |
| 15 | Phường Hóa Châu | 100 | 70 | 30 |
| 16 | Phường Dương Nỗ | 100 | 80 | 20 |
| 17 | Phường Mỹ Thượng | 100 | 70 | 30 |
| 18 | Phường Vỹ Dạ | 100 | 80 | 20 |
| 19 | Phường Thuận Hóa | 100 | 80 | 20 |
| 20 | Phường An Cựu | 100 | 80 | 20 |
| 21 | Phường Thủy Xuân | 100 | 80 | 20 |
| 22 | Xã Phú Vinh | 100 | 65 | 35 |
| 23 | Xã Phú Hồ | 100 | 70 | 30 |
| 24 | Xã Phú Vang | 100 | 70 | 30 |
| 25 | Phường Thanh Thủy | 100 | 80 | 20 |
| 26 | Phường Hương Thủy | 100 | 70 | 30 |
| 27 | Phường Phú Bài | 100 | 70 | 30 |
| 28 | Xã Vinh Lộc | 100 | 80 | 20 |
| 29 | Xã Hưng Lộc | 100 | 80 | 20 |
| 30 | Xã Lộc An | 100 | 80 | 20 |
| 31 | Xã Phú Lộc | 100 | 80 | 20 |
| 32 | Xã Chân Mây - Lăng Cô | 100 | 80 | 20 |
| 33 | Xã Long Quảng | 100 | 80 | 20 |
| 34 | Xã Nam Đông | 100 | 80 | 20 |
| 35 | Xã Khe Tre | 100 | 80 | 20 |
| 36 | Xã A Lưới 1 | 100 | 30 | 70 |
| 37 | Xã A Lưới 2 | 100 | 30 | 70 |
| 38 | Xã A Lưới 3 | 100 | 30 | 70 |
| 39 | Xã A Lưới 4 | 100 | 30 | 70 |
| 40 | Xã A Lưới 5 | 100 | 30 | 70 |
Phụ lục II
(Kèm theo Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
| TT | Đơn vị hành chính cấp xã | Các khoản thu từ hợp tác xã, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (trừ lệ phí môn bài từ hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh) phân chia tỷ lệ giữa ngân sách thành phố và ngân sách xã (tỷ lệ %) | | |
||||||
| | | Tổng cộng | Ngân sách thành phố | Ngân sách phương, xã |
| 1 | Phường Phong Điền | 100 | - | 100 |
| 2 | Phường Phong Thái | 100 | - | 100 |
| 3 | Phường Phong Dinh | 100 | - | 100 |
| 4 | Phường Phong Phú | 100 | - | 100 |
| 5 | Phường Phong Quảng | 100 | - | 100 |
| 6 | Xã Đan Điền | 100 | - | 100 |
| 7 | Xã Quảng Điền | 100 | - | 100 |
| 8 | Phường Hương Trà | 100 | - | 100 |
| 9 | Phường Kim Trà | 100 | - | 100 |
| 10 | Xã Bình Điền | 100 | - | 100 |
| 11 | Phường Kim Long | 100 | 50 | 50 |
| 12 | Phường Hương An | 100 | - | 100 |
| 13 | Phường Phú Xuân | 100 | 40 | 60 |
| 14 | Phường Thuận An | 100 | 10 | 90 |
| 15 | Phường Hóa Châu | 100 | - | 100 |
| 16 | Phường Dương Nỗ | 100 | - | 100 |
| 17 | Phường Mỹ Thượng | 100 | 20 | 80 |
| 18 | Phường Vỹ Dạ | 100 | 20 | 80 |
| 19 | Phường Thuận Hóa | 100 | 40 | 60 |
| 20 | Phường An Cựu | 100 | - | 100 |
| 21 | Phường Thủy Xuân | 100 | - | 100 |
| 22 | Xã Phú Vinh | 100 | - | 100 |
| 23 | Xã Phú Hồ | 100 | - | 100 |
| 24 | Xã Phú Vang | 100 | - | 100 |
| 25 | Phường Thanh Thủy | 100 | 20 | 80 |
| 26 | Phường Hương Thủy | 100 | - | 100 |
| 27 | Phường Phú Bài | 100 | 20 | 80 |
| 28 | Xã Vinh Lộc | 100 | - | 100 |
| 29 | Xã Hưng Lộc | 100 | - | 100 |
| 30 | Xã Lộc An | 100 | - | 100 |
| 31 | Xã Phú Lộc | 100 | - | 100 |
| 32 | Xã Chân Mây - Lăng Cô | 100 | - | 100 |
| 33 | Xã Long Quảng | 100 | - | 100 |
| 34 | Xã Nam Đông | 100 | - | 100 |
| 35 | Xã Khe Tre | 100 | - | 100 |
| 36 | Xã A Lưới 1 | 100 | - | 100 |
| 37 | Xã A Lưới 2 | 100 | - | 100 |
| 38 | Xã A Lưới 3 | 100 | - | 100 |
| 39 | Xã A Lưới 4 | 100 | - | 100 |
| 40 | Xã A Lưới 5 | 100 | - | 100 |