Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp
Các hồ sơ đề nghị công nhận tương đương đào tạo nghề công chứng, bổ nhiệm công chứng viên, bổ nhiệm lại công chứng viên, miễn nhiệm công chứng viên đã được Bộ Tư pháp tiếp nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thì thực hiện theo quy định của Luật Công chứng năm 2014, Thông tư số 01/2021/TT-BTP ngày 03 tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng, Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Bộ Tư pháp: Bộ trưởng, các Thứ trưởng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố; - Văn phòng Trung ương Đảng và các ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Tổng kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - Cục KTVB&QLXLVPHC, Bộ Tư pháp; - Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố; - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Bộ Tư pháp; - Lưu: VT, Vụ CTXDVBQPPL. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thanh Tú
PHỤ LỤC
BIỂU MẪU VỀ HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI, CÔNG CHỨNG, TRỢ GIÚP PHÁP LÝ, CHỨNG THỰC (Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
| STT | Tên biểu mẫu | Ký hiệu |
||||
| 1 | Giấy đề nghị đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc | TP-HGTM-01 |
| 2 | Giấy đề nghị thành lập Trung tâm hòa giải thương mại | TP-HGTM-02 |
| 3 | Giấy đề nghị bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài | TP-HGTM-03 |
| 4 | Giấy đề nghị đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại/chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại | TP-HGTM-04 |
| 5 | Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại | TP-HGTM-05 |
| 6 | Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại | TP-HGTM-06 |
| 7 | Giấy đề nghị thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố này sang tỉnh, thành phố khác | TP-HGTM-07 |
| 8 | Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm hòa giải thương mại | TP-HGTM-08 |
| 9 | Giấy đề nghị cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hoà giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hoà giải thương mại | TP-HGTM-09 |
| 10 | Giấy đề nghị thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam | TP-HGTM-10 |
| 11 | Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam | TP-HGTM-11 |
| 12 | Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam | TP-HGTM-12 |
| 13 | Giấy đề nghị thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam từ tỉnh, thành phố này sang tỉnh, thành phố khác | TP-HGTM-13 |
| 14 | Thông báo thay đổi tên gọi, Trưởng văn phòng đại diện, địa chỉ trụ sở từ tỉnh, thành phố này sang tỉnh, thành phố khác của văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam | TP-HGTM-14 |
| 15 | Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập chi nhánh/ văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam | TP-HGTM-15 |
| 16 | Giấy đề nghị cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam | TP-HGTM-16 |
| 17 | Thông báo chấm dứt hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại/chi nhánh/văn phòng đại diện của Trung tâm hòa giải thương mại | TP-HGTM-19 |
| 18 | Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam | TP-HGTM-20 |
| 19 | Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại | TP-HGTM-25 |
| 20 | Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam | TP-HGTM-26 |
| 21 | Văn bản đề nghị công nhận tương đương đào tạo nghề công chứng | TP-CC-01 |
| 22 | Văn bản đề nghị bổ nhiệm công chứng viên | TP-CC-02 |
| 23 | Văn bản đề nghị miễn nhiệm công chứng viên | TP-CC-03 |
| 24 | Văn bản đề nghị bổ nhiệm lại công chứng viên | TP-CC-04 |
| 25 | Sổ thụ lý, theo dõi vụ việc trợ giúp pháp lý | 01-TP-TGPL |
| 26 | Xác nhận vụ việc tham gia tố tụng thành công | 02-TP-TGPL |
| 27 | Báo cáo công tác trợ giúp pháp lý 06 tháng/01 năm | 12-TP-TGPL |
| 28 | Lời chứng chứng thực bản sao từ bản chính | 01-PLII-CT |
| 29 | Lời chứng chứng thực chữ ký của một người trong một giấy tờ, văn bản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tại địa phương | 03-PLII-CT |
| 30 | Lời chứng chứng thực chữ ký của nhiều người trong một giấy tờ, văn bản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tại địa phương | 05-PLII-CT |
| 31 | Lời chứng chứng thực chữ ký người dịch | 08-PLII-CT |
| 32 | Lời chứng chứng thực hợp đồng, giao dịch | 09-PLII-CT |
| 33 | Lời chứng chứng thực hợp đồng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tại địa phương | 10-PLII-CT |
| 34 | Lời chứng chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản | 11-PLII-CT |
| 35 | Lời chứng chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tại địa phương | 12-PLII-CT |
| 36 | Lời chứng chứng thực văn bản khai nhận di sản | 13-PLII-CT |
| 37 | Lời chứng chứng thực văn bản khai nhận di sản trong trường hợp một người khai nhận di sản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tại địa phương | 14-PLII-CT |
| 38 | Lời chứng chứng thực văn bản khai nhận di sản trong trường hợp có từ hai người trở lên cùng khai nhận di sản | 15-PLII-CT |
| 39 | Lời chứng chứng thực văn bản khai nhận di sản trong trường hợp có từ hai người trở lên cùng khai nhận di sản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tại địa phương | 16-PLII-CT |
| 40 | Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản | 17-PLII-CT |
| 41 | Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản trong trường hợp có từ hai người trở lên cùng từ chối nhận di sản thừa kế | 18-PLII-CT |
| 42 | Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản trong trường hợp một người từ chối nhận di sản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tại địa phương | 19-PLII-CT |
| 43 | Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản trong trường hợp có từ hai người trở lên cùng từ chối nhận di sản tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tại địa phương | 20-PLII-CT |
| 44 | Lời chứng chứng thực di chúc | 21-PLII-CT |
| 45 | Lời chứng chứng thực di chúc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tại địa phương | 22-PLII-CT |
| 46 | Sổ Chứng thực hợp đồng, giao dịch | 26-PLII-CT |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
||