Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng Thanh tra Chính phủ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trong ngành Thanh tra và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân phản ánh về Thanh tra Chính phủ để kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Thủ tướng Chính phủ, các Phó TTgCP; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC, Bộ Tư pháp; - Công báo Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Thanh tra Chính phủ; - Các vụ, cục, đơn vị thuộc Thanh tra Chính phủ; - Lưu: VT, VP. | KT. TỔNG THANH TRA PHÓ TỔNG THANH TRA Dương Quốc Huy
PHỤ LỤC
THỜI HẠN LƯU TRỮ HỒ SƠ, TÀI LIỆU NGÀNH THANH TRA (Ban hành kèm theo Thông tư số: 01/2025/TT-TTCP ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Tổng Thanh tra Chính phủ)
| TT | Tên hồ sơ, tài liệu | Thời hạn lưu trữ | Ghi chú |
|||||
| 1 | Hồ sơ xây dựng, ban hành c hiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển trung hạn, dài hạn, hàng năm về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực. | Vĩnh viễn | |
| 2 | Hồ sơ xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật quy định về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực. | Vĩnh viễn | |
| 3 | Hồ sơ xây dựng, ban hành quy chế, quy định, hướng dẫn về thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực. | 20 năm | |
| 4 | Kế hoạch, báo cáo về công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực: | | |
| | - Dài hạn, hàng năm | Vĩnh viễn | |
| | - 9 tháng, 6 tháng, đột xuất | 10 năm | |
| | - Quý, tháng | 05 năm | |
| 5 | Công văn trao đổi về công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực. | 05 năm | |
| 6 | 6.1. Hồ sơ thanh tra, thanh tra lại: | | |
| | - Vụ việc nghiêm trọng | Vĩnh viễn | |
| | - Vụ việc khác | 20 năm | |
| | 6.2. Hồ sơ xử lý chồng chéo, trùng lặp trong hoạt động thanh tra | 10 năm | |
| 7 | Hồ sơ giám sát hoạt động Đoàn thanh tra: | | |
| | - Vụ việc nghiêm trọng | Vĩnh viễn | |
| | - Vụ việc khác | 20 năm | |
| 8 | Hồ sơ thẩm định dự thảo Kết luận thanh tra: | | |
| | - Vụ việc nghiêm trọng | Vĩnh viễn | |
| | - Vụ việc khác | 20 năm | |
| 9 | Hồ sơ kiểm tra, xử lý sau thanh tra: | | |
| | - Vụ việc nghiêm trọng | Vĩnh viễn | |
| | - Vụ việc khác | 20 năm | |
| 10 | 10.1. Hồ sơ tiếp công dân, xử lý đơn: | | |
| | - Hồ sơ tiếp công dân | 05 năm | |
| | - Đơn thư khiếu nại, tố cáo của cơ quan, tổ chức, công dân gửi đến nhưng không đủ điều kiện xử lý | 02 năm | |
| | 10.2. Hồ sơ kiểm tra việc thực hiện công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, thi hành quyết định giải quyết khiếu nại. | 20 năm | |
| 11 | Hồ sơ giải quyết khiếu nại, tố cáo: | | |
| | - Vụ việc đông người, phức tạp | Vĩnh viễn | |
| | - Vụ việc khác | 20 năm | |
| 12 | 12.1. Hồ sơ vụ việc về công tác phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực: | | |
| | - Vụ việc nghiêm trọng, rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng | Vĩnh viễn | |
| | - Vụ việc ít nghiêm trọng | 20 năm | |
| | 12.2. Hồ sơ đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực | 20 năm | |
| | 12.3. Hồ sơ về kê khai tài sản, thu nhập | 20 năm | |
| | 12.4. Hồ sơ về xác minh tài sản, thu nhập | 20 năm | |