法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

thong-tu

Quy định về việc phân cấp trong thực hiện thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao

Số hiệu
08/2025/TT-BKHCN
Ngày ban hành
21 tháng 6, 2025
Số điều
9
Điều Lời mở đầu

B Ộ KHOA HỌC V À CÔNG NGH Ệ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

S ố: 08/2025/TT-BKHCN | Hà N ội, ng ày 21 tháng 6 năm 2025

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH VỀ VIỆC PHÂN CẤP TRONG THỰC HIỆN THỦ TỤC CHỨNG NHẬN DOANH NGHIỆP THÀNH LẬP MỚI TỪ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO VÀ CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ năm 2025;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;

Căn cứ Luật Công nghệ cao năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu Tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học kỹ thuật và công nghệ;

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư quy định về việc phân cấp trong thực hiện thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao.

Điều 1Phạm vi điều chỉnh

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển do Thủ tướng Chính phủ ban hành (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp thành lập mới) và chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao (sau đây gọi tắt là cơ sở ươm tạo công nghệ cao).

Điều 2Đối tượng áp dụng

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc chứng nhận quy định tại Điều 1 Thông tư này.

Điều 3Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển

Điều 3. Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển

1. Việc cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư số 33/2011/TT-BKHCN ngày 09 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn về thẩm quyền, trình tự, thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển (sau đây gọi tắt là Thông tư số 33/2011/TT-BKHCN) do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính thực hiện.

2. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển được quy định tại Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 4Thu hồi giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển

Điều 4. Thu hồi giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển

Việc thu hồi giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư số 33/2011/TT-BKHCN do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện.

Điều 5Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao

Điều 5. Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao

1. Việc cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao cho tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 27/2013/TT-BKHCN ngày 17 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định các điều kiện đối với cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao và thẩm quyền, trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao (sau đây gọi tắt là Thông tư số 27/2013/TT-BKHCN) do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt trụ sở cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao thực hiện.

2. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao quy định tại Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 6Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao

Điều 6. Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao

Việc thu hồi giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 27/2013/TT-BKHCN do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện.

Điều 7Hiệu lực thi hành

Điều 7. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

2. Trong trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì được áp dụng theo các quy định tại văn bản mới.

3. Đối với hồ sơ đã được cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực nhưng chưa giải quyết xong, thì cơ quan, người có thẩm quyền đó tiếp tục xử lý theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ đó.

4. Văn bản, giấy tờ đã được cơ quan, người có thẩm quyền ban hành, cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành mà chưa hết hiệu lực hoặc chưa hết thời hạn sử dụng thì tiếp tục được áp dụng, sử dụng theo quy định của pháp luật cho đến khi hết thời hạn hoặc được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi bởi cơ quan, người tiếp nhận chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn hoặc cơ quan, người có thẩm quyền.

Điều 8Trách nhiệm thi hành

Điều 8. Trách nhiệm thi hành

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, khó khăn, vướng mắc hoặc cần sửa đổi, bổ sung, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phản ánh kịp thời về Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét, giải quyết theo thẩm quyền./.

Nơi nh ận: - Ban Bí thư Trung ương Đ ảng; - Th ủ tướng, c ác Phó Th ủ tướng Ch ính ph ủ; - Văn phòng TƯ Đ ảng v à các Ban c ủa Đảng; - Văn phòng T ổng B í thư; - Văn phòng Qu ốc hội; - Văn phòng Ch ủ tịch nước; - Vi ện Kiểm s át nhân dân t ối cao; - Tòa án nhân dân t ối cao; - Ki ểm to án nhà nư ớc; - Các B ộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Cơ quan Trung ương c ủa c ác Đoàn th ể; - HĐND, UBND các t ỉnh, TP trực thuộc TƯ; - C ục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư ph áp; - Công báo; - C ổng th ông tin đi ện tử Ch ính ph ủ; - Các cơ quan, đơn v ị thuộc Bộ KH&CN. - C ổng th ông tin đi ện tử Bộ KH&CN; - Lưu: VT, CN. | B Ộ TRƯỞNG Nguy ễn Mạnh H ùng

PHỤ LỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG THỰC HIỆN THỦ TỤC CHỨNG NHẬN DOANH NGHIỆP THÀNH LẬP MỚI TỪ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO VÀ CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO (Kèm theo Thông tư số 08/2025/TT-BKHCN ngày 21 tháng 6 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ)

I. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển

1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới được làm bằng ngôn ngữ tiếng Việt và lập thành 01 bộ hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc gửi qua đường bưu chính đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới bao gồm:

a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận của doanh nghiệp thành lập mới theo Biểu B1-DNTLM ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư này;

b) Bản thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao theo Biểu B2-TMDNTLM ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

3. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận

a) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ;

b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho doanh nghiệp. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, doanh nghiệp có trách nhiệm bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ và gửi lại Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Nếu quá thời hạn nêu trên mà doanh nghiệp không bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc bổ sung, hoàn thiện không đạt yêu cầu thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản từ chối cấp giấy chứng nhận gửi cho doanh nghiệp;

c) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức thẩm định hoặc thành lập Hội đồng tư vấn thẩm định theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi có biên bản kết luận thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm cấp giấy chứng nhận và gửi cho doanh nghiệp. Trường hợp từ chối cấp giấy chứng nhận thì phải thông báo lý do bằng văn bản cho doanh nghiệp.

4. Mẫu Giấy chứng nhận theo Biểu B3-DNTLM ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

II. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao

1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao được làm bằng ngôn ngữ tiếng Việt và lập thành 01 bộ hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc gửi qua đường bưu chính đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao bao gồm:

a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao (Biểu B4a-TCCSUT; Biểu B4b-CNCSUT) ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư này;

b) Thuyết minh về năng lực của cơ sở ươm tạo công nghệ cao đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 2 của Thông tư này (Biểu B5-TMCSUT) ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư này;

c) Lý lịch khoa học của chuyên gia tư vấn có hợp đồng dài hạn với cơ sở ươm tạo công nghệ cao (Biểu B6a-LLKH); danh sách các chuyên gia tư vấn (Biểu B6b-DSCG) ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư này;

d) Văn bản cam kết và giải trình khả năng huy động vốn từ các nguồn ngoài ngân sách sự nghiệp khoa học (báo cáo tài chính của doanh nghiệp trong 02 - 03 năm gần nhất; cam kết cho vay vốn hoặc bảo lãnh vay vốn của ngân hàng; cam kết về việc đóng góp vốn của các tổ chức tham gia cơ sở ươm tạo công nghệ cao). Văn bản chứng minh năng lực về nhân lực, trang thiết bị, máy móc của cơ sở ươm tạo công nghệ cao, trường hợp sử dụng của các đơn vị liên kết, phải có các văn bản chứng minh năng lực của các đơn vị này;

đ) Văn bản chứng minh hợp tác, liên kết của cơ sở ươm tạo công nghệ cao với các tổ chức nghiên cứu, đào tạo, doanh nghiệp, tổ chức tài chính, cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao trong nước và ngoài nước.

3. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao

a) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.

b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho Tổ chức, cá nhân. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ và gửi lại Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Nếu quá thời hạn nêu trên, tổ chức, cá nhân không bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc bổ sung, hoàn thiện không đạt yêu cầu thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản từ chối cấp giấy chứng nhận gửi cho tổ chức, cá nhân.

c) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức thẩm định hoặc thành lập hội đồng tư vấn thẩm định theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

d) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi có biên bản kết luận thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao và gửi cho tổ chức, cá nhân.

Mẫu Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao theo mẫu B7-CSUTCNC ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông tư này;

Trường hợp từ chối cấp giấy chứng nhận thì phải thông báo lý do bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân.

Biểu B1-DNTLM xx/2025/TT-BKHCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

................, ngày tháng năm ...........

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN DOANH NGHIỆP THÀNH LẬP MỚI TỪ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố...

1. Thông tin chung

Tên doanh nghiệp đề nghị:

Trụ sở doanh nghiệp:

Số đăng ký của một trong các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ1.

Số điện thoại: Fax :

2. Đại diện doanh nghiệp

Họ và tên: Chức vụ:

Số định danh cá nhân/Căn cước công dân/Hộ chiếu còn giá trị: số: ................ngày cấp............. nơi cấp..............

3. Chúng tôi xin chuyển đến Quý Ủy ban hồ sơ sau:

- Bản thuyết minh doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao.

Chúng tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội dung kê khai trong hồ sơ.

Kính đề nghị Quý Ủy ban xem xét và cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao.

Đ ại diện doanh nghiệp đề nghị (Ký tên-đóng d ấu)

__________________________

1Trong trường hợp không tra được trên hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia, đề nghị tổ chức cung cấp bản sao có chứng thực của một trong các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.

Biểu B2-TMDNTLM xx/2025/TT-BKHCN

THUYẾT MINH DOANH NGHIỆP ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHÍ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO

| I. Thông tin chung | | | | | | | | | | | | |

||||||||||||||

| 1 | Tên d ự án đ ầu tư sản xuất sản phẩm c ông ngh ệ cao: | | | | | | | | | | | |

| 2 | Tên doanh nghi ệp th ành l ập mới: | | | | | | | | | | | |

| 3 | Th ời gian, địa điểm hoạt động của dự án: | | | | | | | | | | | |

| 4 | Kinh phí d ự án đ ầu tư sản xuất sản phẩm c ông ngh ệ cao: | | | | | | | | | | | |

| T ổng kinh ph í đ ầu tư : | | | | | | | | tri ệu đồng (hoặc USD) | | | | |

| Các giai đo ạn đầu tư : | | | | | | | | | | | | |

| - Giai đo ạn 1 - Giai đo ạn 2 - .... | | | | | | | | tri ệu đồng (hoặc USD) tri ệu đồng (hoặc USD) | | | | |

| Xu ất xứ nguồn vốn : | | | | | | | | | | | | |

| - T ừ ng ân sách nhà nư ớc: - T ừ vốn tự c ó c ủa doanh nghiệp: - T ừ c ác ngu ồn vốn kh ác: Hình thức đầu tư: | | | | | | | | tri ệu đồng tri ệu đồng (hoặc USD) tri ệu đồng (hoặc USD) | | | | |

| 5 | Doanh nghi ệp th ành l ập mới từ dự án đ ầu tư sản xuất sản phẩm c ông ngh ệ cao | | | | | | | | | | | |

| Tên vi ết tắt (nếu c ó): Tên giao d ịch: bằng tiếng nước ngo ài (n ếu c ó): Thông tin v ề Giấy chứng nhận đăng k ý kinh doanh ho ặc Giấy chứng nhận đăng k ý đ ầu tư: Đi ện thoại: Fax: E-mail: Đ ịa chỉ: | | | | | | | | | | | | |

| 6 | Đ ại diện doanh nghiệp | | | | | | | | | | | |

| H ọ v à tên: S ố định danh c á nhân/Căn cư ớc c ông dân/S ố hộ chiếu c òn giá tr ị: Đi ện thoại: Fax: E-mail: Đ ịa chỉ: | | | | | | | | | | | | |

| 7 | Các t ổ chức phối hợp thực hiện dự án đ ầu tư sản xuất sản phẩm c ông ngh ệ cao | | | | | | | | | | | |

| TT | Tên t ổ chức | | | | Đ ịa chỉ | | | | | | Ghi chú | |

| 1 | | | | | | | | | | | | |

| 8 | Xu ất xứ dự án đ ầu tư sản xuất sản phẩm c ông ngh ệ cao (nguồn h ình thành, mục ti êu chung c ủa dự án): | | | | | | | | | | | |

| 9 | T ổng quan t ình hình nghiên c ứu, ứng dụng, ph át tri ển, l àm ch ủ c ông ngh ệ v à s ản xuất sản phẩm của dự án ở trong v à ngoài nư ớc (thể hiện r õ quan điểm của doanh nghiệp về t ính c ấp thiết của dự án đ ầu tư sản xuất sản phẩm c ông ngh ệ cao đối với sự ph át tri ển kinh tế x ã h ội ở Việt Nam) | | | | | | | | | | | |

| 9.1. Ngoài nư ớc: 9.2. Trong nư ớc: | | | | | | | | | | | | |

| II. Mục ti êu, n ội dung chủ yếu | | | | | | | | | | | | |

| 10 | Mục ti êu c ủa dự án đ ầu tư sản xuất sản phẩm c ông ngh ệ cao | | | | | | | | | | | |

| 10.1. Mục ti êu kinh t ế-x ã h ội (dự án đ ầu tư sản xuất sản phẩm c ông ngh ệ cao giải quyết những mục ti êu, v ấn đề cụ thể g ì ph ục vụ chiến lược ph át tri ển kinh tế -x ã h ội của đất nước, của địa phương,...) 10.2. Mục ti êu v ề khoa học v à công ngh ệ (ứng dụng, ph át tri ển, giải m ã, làm ch ủ những c ông ngh ệ sản xuất sản phẩm g ì? S ản phẩm tạo ra của dự án đ ạt tr ình đ ộ n ào so v ới trong khu vực v à qu ốc tế,...) | | | | | | | | | | | | |

| 11 | N ội dung dự án đ ầu tư sản xuất sản phẩm c ông ngh ệ cao | | | | | | | | | | | |

| 11.1. Gi ải tr ình công ngh ệ của dự án đ ầu tư sản xuất sản phẩm c ông ngh ệ cao: - Nêu tóm t ắt c ông ngh ệ của dự án, quy trình công ngh ệ, đặc điểm nổi bật của c ông ngh ệ. - Y ếu tố trực tiếp về c ông ngh ệ: sự ho àn thi ện của c ông ngh ệ; mức độ ti ên ti ến của d ây chuy ền c ông ngh ệ; t ính m ới của c ông ngh ệ; t ính thích h ợp của c ông ngh ệ; phương án l ựa chọn c ông ngh ệ. - Y ếu tố gi án ti ếp của c ông ngh ệ: nguồn cung cấp nguy ên v ật liệu, linh kiện, phụ t ùng cho s ản xuất; sự ph ù h ợp của địa điểm thực hiện dự án đ ối với d ây chuy ền c ông ngh ệ dự án; hi ệu quả của c ông ngh ệ đối với sự ph át tri ển của địa phương ng ành s ản xuất; ưu ti ên các d ự án ứng dụng c ông ngh ệ cao c ó s ử dụng nguy ên, nhiên, v ật liệu, linh kiện, phụ t ùng s ản xuất trong nước. - Gi ải tr ình rõ vi ệc thực hiện theo c ác quy đ ịnh hiện h ành c ủa ph áp luật về chuyển giao c ông ngh ệ (nếu c ó), trong đó yêu c ầu th ông tin v ề gi á tr ị hợp đồng, bản quyền, thời hạn,... 11.2. Gi ải tr ình các đ ặc điểm của sản phẩm tạo ra của dự án: - Gi ải tr ình rõ s ản phẩm tạo ra phải thuộc Danh mục sản phẩm c ông ngh ệ cao được khuyến kh ích phát tri ển do Thủ tướng Ch ính ph ủ ban h ành. - Gi ải tr ình v ề chất lượng, t ính năng vư ợt trội, gi á tr ị gia tăng, mức độ th ân thi ện với m ôi trư ờng, v à kh ả năng thay thế sản phẩm nhập khẩu của sản phẩm. - D ự b áo nhu c ầu thị trường (trong v à ngoài nư ớc) c ó tính đ ến c ác s ản phẩm c ùng lo ại, độ tin cậy của dự b áo; d ự b áo th ị phần của sản phẩm do c ông ngh ệ tạo ra, tỷ lệ xuất khẩu; ti êu chu ẩn chất lượng sản phẩm được áp d ụng; khả năng cạnh tranh (về chất lượng, mẫu m ã, giá thành) c ủa sản phẩm do c ông ngh ệ tạo ra. 11.3. Gi ải tr ình dây chuy ền c ông ngh ệ của dự án: các thi ết bị ch ính trong dây chuy ền c ông ngh ệ dự án (xu ất xứ của thiết bị; k ý mã hi ệu, c ác đ ặc t ính, tính năng k ỹ thuật của thiết bị; c ông su ất của thiết bị; năm chế tạo của thiết bị; t ình tr ạng thiết bị; thời gian bảo h ành). Tính đ ồng bộ của thiết bị trong d ây chuy ền c ông ngh ệ. 11.5. Gi ải tr ình h ệ thống quản l ý ch ất lượng của dự án: theo các tiêu chu ẩn quốc gia hoặc quốc tế. 11.6. Gi ải tr ình vi ệc tu ân th ủ c ác tiêu chu ẩn v à quy chu ẩn kỹ thuật về m ôi trư ờng của dự án: các y ếu tố ảnh hưởng của c ông ngh ệ đối với m ôi trư ờng (đặc biệt l à nguy cơ ti ềm ẩn sự cố m ôi trư ờng); c ác gi ải ph áp công ngh ệ xử l ý môi trư ờng; những thuận lợi v à khó khăn trong vi ệc bảo vệ m ôi trư ờng đối với địa điểm thực hiện dự án. 11.7. Nh ững vấn đề kh ác có liên quan (n ếu c ó): - S ử dụng nguy ên, nhiên, v ật liệu, linh kiện, phụ t ùng (xem xét kh ả năng khai th ác, cung ứng, vận chuyển, lưu giữ nguy ên v ật liệu để cung cấp cho dự án; xem xét ch ủng loại, khối lượng, gi á tr ị c ác lo ại linh kiện, phụ t ùng ho ặc b án thành ph ẩm phải nhập ngoại để gia c ông, l ắp r áp, s ản xuất ra sản phẩm; xem x ét ch ủng loại, khối lượng, gi á tr ị nguy ên, nhiên, v ật liệu phải nhập ngoại, khả năng sử dụng nguy ên, nhiên, v ật liệu tại địa phương v à trong nư ớc, khả năng sử dụng nguy ên li ệu ít gây ô nhi ễm m ôi trư ờng). - Năng l ực chuy ên môn, năng l ực t ài chính (kh ả năng huy động vốn, ho àn v ốn, trả nợ...) của doanh nghiệp. - Hi ệu quả của dự án đ ối với kinh tế - x ã h ội (tạo ra năng lực sản xuất mới, ng ành ngh ề mới, sản phẩm mới, mở rộng thị trường hoặc thị trường mới, tạo việc l àm cho ngư ời lao động, đ óng góp cho ngân sách nhà nư ớc, lợi ích kinh t ế của chủ dự án, v.v...), đ ối với địa phương, ng ành (nâng cao trình đ ộ c ông ngh ệ sản xuất của ng ành, góp phần đổi mới c ông ngh ệ sản xuất của địa phương, g óp phần l àm gia tăng giá tr ị sản phẩm, tạo ra sản phẩm chủ lực, sản phẩm c ó th ế mạnh của địa phương,...). - Lao đ ộng v à đào t ạo. - An toàn và v ệ sinh lao động, ph òng ch ống ch áy n ổ. - ............ | | | | | | | | | | | | |

| 12 | Ti ến độ thực hiện | | | | | | | | | | | |

| STT | N ội dung c ông vi ệc | | S ản phẩm phải đạt | | | | Th ời gian Thực hiện | | | Ghi chú (Ghi rõ n ội dung dự án) | | |

| 1 | | | | | | | | | | | | |

| III. S ản phẩm của dự án | | | | | | | | | | | | |

| 13 | D ạng kết quả dự kiến của dự án | | | | | | | | | | | |

| Dây chuy ền c ông ngh ệ, sản phẩm, thiết bị, m áy móc, v ật liệu, giống c ây tr ồng, giống gia s úc, các s ản phẩm kh ác. | | | | | | | | | | | | |

| 14 | Yêu c ầu kỹ thuật, chỉ ti êu ch ất lượng đối với sản phẩm tạo ra | | | | | | | | | | | |

| STT | Tên s ản phẩm v à chỉ tiêu ch ất lượng chủ yếu | Đơn v ị đo | | M ức chất lượng | | | | | | | | D ự kiến số lượng sản phẩm tạo ra |

| | | | | C ần đạt | | Mẫu tương tự | | | | | | |

| | | | | | | Trong nư ớc | | | Th ế giới | | | |

| 1 | | | | | | | | | | | | |

| 15 | Hi ệu quả của dự án | | | | | | | | | | | |

| - Hi ệu quả về khoa học v à công ngh ệ - Hi ệu quả về kinh tế - Hi ệu quả về x ã h ội | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | |

................., ngày tháng năm 20.... Đ ại diện doanh nghiệp (Ký tên, h ọ v à tên)

Biểu B3-DNTLM xx/2025/TT-BKHCN

[ ỦY BAN NH ÂN DÂN T ỈNH/TH ÀNH PH Ố] | C ỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh ph úc

GIẤY CHỨNG NHẬN

DOANH NGHIỆP THÀNH LẬP MỚI TỪ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO

Số chứng nhận: /DNTLM

- Căn cứ Luật Công nghệ cao ngày 13 tháng 11 năm 2008;

- Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;

- Căn cứ Quyết định số /20xx/QĐ-TTg ngày.......tháng..........năm 20... của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển;

- Căn cứ Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao.

CHỨNG NHẬN

Tên doanh nghiệp:

Tên viết tắt:

Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có):

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: số ............ngày cấp..................nơi cấp................................................................................................

Địa chỉ thực hiện dự án:

Là doanh nghiệp thành mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao “tên dự án” và đã được đăng ký vào sổ đăng ký tại Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố.

Số đăng ký: /.............; quyển số: ; ngày tháng năm

Giấy chứng nhận có hiệu lực kể từ ngày cấp và có giá trị đến khi kết thúc dự án.

........., ngày tháng năm 20.... TM. ỦY BAN NH ÂN DÂN C ẤP TỈNH/TH ÀNH PH Ố CH Ủ TỊCH (Ký, h ọ t ên và đóng d ấu)

Mặt sau Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao

QUY ĐỊNH SỬ DỤNG GIẤY CHỨNG NHẬN DOANH NGHIỆP THÀNH LẬP MỚI TỪ DỰ ÁN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ CAO

Doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận phải thực hiện nghiêm chỉnh các quy định sau:

1. Xuất trình Giấy chứng nhận khi có yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

2. Nghiêm cấm sửa chữa, tẩy xoá nội dung trong Giấy chứng nhận.

3. Nghiêm cấm cho mượn, thuê Giấy chứng nhận.

4. Phải làm thủ tục thay đổi, bổ sung tại cơ quan cấp Giấy chứng nhận khi có thay đổi, bổ sung một trong các thông tin ghi trong Giấy chứng nhận.

Biểu B4a-TCCSUT xx/2025/TT-BKHCN

TÊN CƠ QUAN CH Ủ QUẢN TÊN T Ổ CHỨC ĐỀ NGHỊ | C ỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh ph úc

S ố: .. ... ./.... . | ...., ngày ..... tháng ..... năm .....

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO (Mẫu đơn dành cho tổ chức)

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố...

1. Thông tin chung

Tên tổ chức đề nghị:

Địa chỉ liên hệ:

Địa điểm thực hiện cơ sở ươm tạo công nghệ cao:

Số điện thoại: Fax:

2. Cơ sở ươm tạo công nghệ cao được đầu tư theo Quyết định đầu tư, Giấy phép đầu tư (nếu có)

3. Số đăng ký của một trong số các giấy tờ sau: Quyết định thành lập và chức năng, nhiệm vụ của tổ chức; Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ; Giấy chứng nhận tổ chức khoa học và công nghệ; Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư2.

4. Chúng tôi xin chuyển đến Quý Ủy ban hồ sơ sau:

a) Thuyết minh về năng lực của cơ sở ươm tạo công nghệ cao;

b) Lý lịch khoa học của chuyên gia tư vấn có hợp đồng dài hạn với cơ sở ươm tạo công nghệ cao; danh sách các chuyên gia tư vấn;

c) Văn bản pháp lý cam kết về vốn; chứng minh năng lực của tổ chức; chứng minh sự đồng ý liên kết của các Tổ chức, các cá nhân,...;

d) Bản xác nhận của cơ quan chủ quản hoặc Sở Khoa học và Công nghệ, địa phương theo mẫu quy định.

Chúng tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội dung kê khai trong Hồ sơ.

Kính đề nghị Quý Ủy ban xem xét và cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao.

Đ ẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ (Ký, h ọ t ên và đóng d ấu)

_________________________

2 Trong trường hợp không tra được trên hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia, đề nghị tổ chức cung cấp bản sao có chứng thực của một trong số các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ; Giấy chứng nhận tổ chức khoa học và công nghệ (nếu có); Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

Biểu B4b-CNCSUT xx/2025/TT-BKHCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

.................., ngày tháng năm.............

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO

(Mẫu đơn dành cho cá nhân)

Kính gửi: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/thành phố...

1. Thông tin chung

Họ và tên cá nhân đề nghị:

Địa chỉ liên hệ:

Địa điểm thực hiện cơ sở ươm tạo công nghệ cao:

Số điện thoại: Fax:

2. Cơ sở ươm tạo công nghệ cao được đầu tư theo Quyết định đầu tư, Giấy phép đầu tư (nếu có)

3. Số đăng ký của một trong số các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ; Giấy chứng nhận tổ chức khoa học và công nghệ (nếu có); Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Căn cước/Căn cước công dân/Hộ chiếu (còn giá trị ít nhất 12 tháng)3.

3. Chúng tôi xin chuyển đến Quý Ủy ban hồ sơ sau:

a) 02 ảnh cỡ 4 x 6 cm.

b) Thuyết minh về năng lực của cơ sở ươm tạo công nghệ cao;

c) Lý lịch khoa học của chuyên gia tư vấn có hợp đồng dài hạn với cơ sở ươm tạo công nghệ cao; danh sách các chuyên gia tư vấn;

d) Văn bản pháp lý cam kết về vốn; chứng minh năng lực của cá nhân; chứng minh sự đồng ý liên kết của các tổ chức, các cá nhân,...;

đ) Bản xác nhận của cơ quan chủ quản hoặc Sở Khoa học và Công nghệ, địa phương theo mẫu quy định.

Tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội dung kê khai trong hồ sơ.

Kính đề nghị Quý Ủy ban xem xét và cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao.

CÁ NHÂN Đ Ề NGHỊ (Ký, h ọ t ên)

_________________________

3 Trong trường hợp không tra được trên hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia, đề nghị tổ chức cung cấp bản sao có chứng thực của một trong số các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ; Giấy chứng nhận tổ chức khoa học và công nghệ (nếu có); Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

Biểu B5-TMCSUT xx/2025/TT-BKHCN

THUYẾT MINH NĂNG LỰC CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO

| I. Thông tin chung | | | | | | | | | | | | | | |

||||||||||||||||

| 1 | Tên cơ s ở ươm tạo c ông ngh ệ cao | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 2 | Các công ngh ệ, sản phẩm c ông ngh ệ ươm tạo ch ính; các doanh nghi ệp ươm tạo ch ính | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 3 | Tr ụ sở đăng k ý, đi ện thoại, fax | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 4 | Quy ết định th ành l ập v à ch ức năng, nhiệm vụ của tổ chức hoặc Giấy chứng nhận đăng k ý ho ạt động khoa học v à công ngh ệ hoặc Giấy chứng nhận tổ chức khoa học v à công ngh ệ hoặc Giấy chứng nhận đăng k ý đ ầu tư; Số định danh c á nhân/CCCD/h ộ chiếu c òn giá tr ị đối với c á nhân | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

| 5 | Hình th ức đầu tư | | | | | | | | | | | | | |

| Bên Vi ệt Nam (t ên t ổ chức, c á nhân) Bên nư ớc ngo ài (tên t ổ chức, c á nhân) | | | | | | | | | | | | | | |

| 6 | Thông tin cơ s ở ươm tạo c ông ngh ệ cao | | | | | | | | | | | | | |

| 6.1. M ặt bằng địa điểm x ây d ựng hiện nay - Đ ịa chỉ: - Di ện t ích s ử dụng: 6.2. Th ời hạn được ph ép ho ạt động của cơ sở ươm tạo c ông ngh ệ cao 6.3. Th ời điểm ch ính th ức hoạt động 6.4. Mục ti êu và ph ạm vi hoạt động ch ính c ủa cơ sở ươm tạo c ông ngh ệ cao 6.5. T ổng vốn đầu tư .................VN đồng ..................USD, trong đó: - V ốn cố định: ............................. VN đồng .................USD, bao g ồm + Nhà xư ởng ............. m ², tr ị gi á ....................VN đ ồng/USD + Văn phòng ............. m², tr ị gi á.................... VN đ ồng/USD + Phòng h ội thảo, ph òng thí nghi ệm v à th ử nghiệm............. m ², tr ị gi á ..................... VN đ ồng/USD + Trang thiết bị, m áy móc .......................tr ị gi á ................... VN đ ồng/USD + Giá tr ị c ông ngh ệ được đưa v ào v ốn cố định ................... VN đồng/USD - V ốn cố định kh ác .............................. VN đ ồng/USD - V ốn ph áp đ ịnh ....................................VN đồng/USD + Bên Vi ệt Nam ..........................%, l à ............................. VN đ ồng/USD G ồm: - Tiền, tương đương ............................VN đồng/USD - Tài s ản kh ác, tương đương ............................VN đ ồng/USD + Bên nư ớc ngo ài ............................%, là ..........................VN đ ồng/USD G ồm: - Tiền, tương đương .............................................VN đồng/USD - Tài s ản kh ác .........................................VN đ ồng/USD | | | | | | | | | | | | | | |

| II. Mục ti êu, n ội dung chủ yếu | | | | | | | | | | | | | | |

| 7 | Mục ti êu c ủa cơ sở ươm tạo c ông ngh ệ cao | | | | | | | | | | | | | |

| 7.1. Phù h ợp với mục ti êu phát tri ển kinh tế-x ã h ội (giải quyết những mục ti êu, v ấn đề cụ thể g ì ph ục vụ chiến lược ph át tri ển kinh tế-x ã h ội của đất nước, của địa phương,...) 7.2. Phù h ợp với tiềm lực khoa học v à công ngh ệ Việt Nam (ứng dụng, ph át tri ển, giải m ã, làm ch ủ những c ông ngh ệ g ì? Th ử nghiệm, sản xuất sản phẩm c ông ngh ệ g ì? S ản phẩm c ông ngh ệ tạo ra đạt tr ình đ ộ n ào so v ới c ác nư ớc trong khu vực v à qu ốc tế,...?) 7.3. Phát tri ển c ác doanh nghi ệp KH&CN, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực c ông ngh ệ cao, doanh nghiệp c ông ngh ệ cao. | | | | | | | | | | | | | | |

| 8 | T ổng quan t ình hình ho ạt động ươm tạo c ông ngh ệ cao, ươm tạo doanh nghiệp c ông ngh ệ cao | | | | | | | | | | | | | |

| 8.1. Ngoài nư ớc 8.2. Trong nư ớc | | | | | | | | | | | | | | |

| 9 | Đ ịnh hướng c ông ngh ệ ươm tạo, loại h ình doanh nghi ệp ươm tạo | | | | | | | | | | | | | |

| 9.1. Gi ải tr ình rõ công ngh ệ được ươm tạo, sản phẩm c ông ngh ệ tạo ra phải thuộc Danh mục c ông ngh ệ cao được ưu ti ên đ ầu tư ph át tri ển v à Danh mục sản phẩm c ông ngh ệ cao do Thủ tướng Ch ính ph ủ ban h ành. 9.2. Gi ải tr ình rõ v ề c ác lo ại h ình doanh nghi ệp ươm tạo. | | | | | | | | | | | | | | |

| 10 | Cơ s ở ươm tạo c ông ngh ệ cao đ áp ứng c ác điều kiện cụ thể quy định tại Điều 2 của Thông tư số 27/2013/TT-BKHCN ng ày 17 tháng 12 năm 2013 c ủa Bộ trưởng Bộ Khoa học v à Công ngh ệ | | | | | | | | | | | | | |

| 10.1. Gi ải tr ình các công ngh ệ được ươm tạo 10.2. Gi ải tr ình các doanh nghi ệp được ươm tạo 10.3. Gi ải tr ình v ề hạ tầng kỹ thuật - Gi ải tr ình rõ v ề hạ tầng kỹ thuật tạo điều kiện thuận lợi cho việc ươm tạo c ông ngh ệ cao, ươm tạo doanh nghiệp c ông ngh ệ cao. - H ồ sơ quy hoạch chi tiết của cơ sở ươm tạo c ông ngh ệ cao, bao gồm: sơ đồ vị tr í đ ịa l ý và gi ới hạn khu đất; bản đồ hiện trạng (hệ thống hạ tầng kỹ thuật, kiến tr úc c ảnh quan); bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất; bản đồ tổ chức kh ông gian ki ến tr úc c ảnh quan, c ác phòng ban ch ức năng; c ác b ản vẽ minh họa; bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật. - B ộ hồ sơ chi tiết chứng minh c ác trang thi ết bị, m áy móc (xu ất xứ của thiết bị; k ý mã hi ệu, c ác đ ặc t ính, tính năng k ỹ thuật của thiết bị; c ông su ất của thiết bị; năm chế tạo của thiết bị; t ình tr ạng thiết bị; thời gian bảo h ành; tính đ ồng bộ của thiết bị); hạ tầng mạng viễn th ông, internet; cơ s ở dữ liệu, t ài li ệu nghi ên c ứu đ áp ứng được nhu cầu ươm tạo; c ác d ịch vụ hỗ trợ kh ác. 10.4. Gi ải tr ình v ề đội ngũ quản l ý và l ực lượng lao động trực tiếp l àm vi ệc tại cơ sở ươm tạo c ông ngh ệ cao: Giải tr ình rõ v ề tr ình đ ộ, năng lực, kinh nghiệm của đội ngũ l ãnh đ ạo; giải tr ình c ụ thể về số lượng c án b ộ, c ông nhân viên, trình đ ộ chuy ên môn, kinh nghi ệm v à k ỹ năng l àm vi ệc của c án b ộ, c ông nhân viên nêu trên. 10.5. Gi ải tr ình v ề đội ngũ chuy ên gia tư v ấn c ó h ợp đồng d ài h ạn với cơ sở ươm tạo c ông ngh ệ cao: Giải tr ình rõ v ề số lượng chuy ên gia tư v ấn, tr ình đ ộ chuy ên môn, năng l ực, kinh nghiệm tư vấn; c ác cam k ết hỗ trợ tư vấn l âu dài v ới cơ sở ươm tạo c ông ngh ệ cao; c ác cơ ch ế, ch ính sách thu hút chuyên gia tư v ấn hỗ trợ l âu dài cho cơ s ở ươm tạo c ông ngh ệ cao trong việc tư vấn cho c ác nhóm nghiên c ứu trẻ, tổ chức, c á nhân ươm t ạo c ông ngh ệ cao, ươm tạo doanh nghiệp c ông ngh ệ cao. Danh sách các chuyên gia tư v ấn được lập theo bảng sau: | | | | | | | | | | | | | | |

| STT | H ọ v à tên | T ổ chức c ông tác | | | | | N ội dung việc tham gia | | | | | Th ời gian l àm vi ệc cho cơ sở ươm tạo c ông ngh ệ cao (S ố th áng quy đ ổi 1 ) | | |

| 1 | | | | | | | | | | | | | | |

| 2 | | | | | | | | | | | | | | |

| 10.6. Gi ải tr ình v ề khả năng li ên k ết: Giải tr ình rõ v ề tầm quan trọng của việc li ên k ết giữa c ác t ổ chức, c á nhân liên quan đ ến ươm tạo; khả năng thu h út, khuy ến kh ích các t ổ chức, c á nhân tham gia h ỗ trợ v ào ho ạt động ươm tạo của cơ sở ươm tạo c ông ngh ệ cao; c ác văn b ản ph áp lý cam k ết, đồng ý liên k ết, hỗ trợ của c ác t ổ chức, c á nhân v ề hạ tầng kỹ thuật, vốn, chuy ên gia,... Danh sách các t ổ chức, c á nhân liên k ết v à các n ội dung li ên k ết | | | | | | | | | | | | | | |

| STT | Tên t ổ chức, c á nhân | | | Đ ịa chỉ | | | | | Lĩnh v ực hoạt động | | | | N ội dung li ên k ết (Đ ề nghị ghi cụ thể) | |

| 1 | | | | | | | | | | | | | | |

| 2 | | | | | | | | | | | | | | |

| 10.7. K ế hoạch ươm tạo, kế hoạch ph át tri ển (th ể hiện r õ vai trò c ủa cơ sở ươm tạo c ông ngh ệ cao trong việc đầu tư, x ây d ựng v à qu ản l ý cơ s ở ươm tạo c ông ngh ệ cao; c ác phương pháp thu hút các nhóm nghiên c ứu trẻ, c ác t ổ chức, c á nhân có ý tư ởng nghi ên c ứu v à phát tri ển c ông ngh ệ cao, sản phẩm c ông ngh ệ cao tạo ra, đ óng góp cho s ự ph át tri ển kinh tế x ã h ội ở Việt Nam) 10.7.1. B ản t óm t ắt 10.7.2. Chi ến lược ươm tạo Các cơ ch ế, ch ính sách c ủa cơ sở ươm tạo c ông ngh ệ cao về việc thu h út các nhóm nghiên c ứu trẻ, tổ chức, c á nhân, doanh nghi ệp tham gia thực hiện ươm tạo c ông ngh ệ cao, ươm tạo doanh nghiệp c ông ngh ệ cao tại cơ sở ươm tạo c ông ngh ệ cao. 10.7.3. S ản phẩm ươm tạo 10.7.4. Th ị trường - D ự b áo v ề xu thế ph át tri ển c ông ngh ệ cao, sản phẩm c ông ngh ệ cao tr ên th ế giới; nhu cầu chất lượng, t ính năng vư ợt trội, gi á tr ị gia tăng, mức độ th ân thi ện với m ôi trư ờng; khả năng thay thế sản phẩm nhập khẩu của c ông ngh ệ cao, sản phẩm c ông ngh ệ cao được ươm tạo v à góp phần n âng cao năng l ực khoa học v à công ngh ệ quốc gia. - D ự b áo nhu c ầu thị trường (trong v à ngoài nư ớc) c ó tính đ ến c ác s ản phẩm c ùng lo ại, độ tin cậy của dự b áo; d ự b áo th ị phần của sản phẩm do c ông ngh ệ tạo ra, tỷ lệ xuất khẩu; ti êu chu ẩn chất lượng sản phẩm được áp d ụng; khả năng cạnh tranh (về chất lượng, mẫu m ã, giá thành) c ủa sản phẩm do c ông ngh ệ tạo ra. - D ự b áo v ề số lượng doanh nghiệp KH&CN, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực c ông ngh ệ cao, doanh nghiệp c ông ngh ệ cao được th ành l ập mới; khả năng th ích nghi, s ẵn s àng s ản xuất kinh doanh sản phẩm c ông ngh ệ, sản phẩm c ông ngh ệ cao đ áp ứng nhu cầu của thị trường trong v à ngoài nư ớc; Dự b áo v ề nguồn lực, nh ân l ực KH&CN; dự b áo ngu ồn lực, nh ân l ực c ông ngh ệ cao được đ ào t ạo trong qu á trình ươm t ạo c ông ngh ệ cao, ươm tạo doanh nghiệp c ông ngh ệ cao. 10.7.5. Chi ến lược marketing v à tiêu th ụ sản phẩm Gi ải tr ình rõ v ề tầm quan trọng của việc quảng b á s ản phẩm, x ây d ựng một kế hoạch c ó h ệ thống để thực thi v à điều chỉnh c ác ho ạt động ươm tạo sao cho tổ chức, c á nhân đư ợc ươm tạo v à các doanh nghi ệp c ó th ể trao đổi v à ti ếp nhận sản phẩm, dịch vụ m à doanh nghi ệp quan t âm. 10.7.6. Đ ội ngũ l ãnh đ ạo C ần chứng minh năng lực của đội ngũ l ãnh đ ạo. Sơ đồ tổ chức l ãnh đ ạo, c ông tác đào t ạo v à qu ản l ý nhân s ự trong v òng 05 năm t ới. 10.7.7. K ế hoạch ph át tri ển - Ph ải t ính toán chi phí và doanh thu th ực tế, chi tiết để t ính đư ợc lợi nhuận thu được. - L ập kế hoạch ph át tri ển ươm tạo, lập kế hoạch ph át tri ển t ài chính trong ng ắn hạn v à dài h ạn. - Trình bày ho ạt động kinh doanh cụ thể trong v òng 05 năm t ới. 10.7.8. Nh ững cơ hội v à nguy cơ - C ần thể hiện được những cơ hội đặc biệt hoặc những rủi ro c ó th ể ph át sinh. - C ần t ính toán k ỹ lưỡng bản kế hoạch kinh doanh trong điều kiện thuận lợi v à trong tình hu ống bất lợi. - Nh ững yếu tố c ó th ể ảnh hưởng tới hoạt động ươm tạo. 10.7.9. K ế hoạch vốn, kế hoạch triển khai duy tr ì ho ạt động của cơ sở ươm tạo c ông ngh ệ cao - Gi ải tr ình v ề kế hoạch vốn: giải tr ình rõ v ề năng lực t ài chính (kh ả năng huy động vốn, ho àn v ốn, trả nợ,...) của cơ sở ươm tạo c ông ngh ệ cao. - Gi ải tr ình v ề tổng chi b ình quân cho ho ạt động của cơ sở ươm tạo c ông ngh ệ cao trong 01 năm, bao gồm : - Ti ền lương, tiền c ông, ph ụ cấp cho c ác cán b ộ l àm vi ệc tại cơ sở ươm tạo c ông ngh ệ cao; tiền c ông, ti ền th ù lao cho chuyên gia tư v ấn c ó h ợp đồng d ài h ạn với cơ sở ươm tạo c ông ngh ệ cao, cho c ác chuyên gia nh ận x ét, ph ản biện, đ ánh giá các k ết quả nghi ên c ứu; chi hội thảo, hội nghị khoa học, c ác khóa đào t ạo tư vấn thường xuy ên và chuyên sâu; đào t ạo, bồi dưỡng chuy ên môn nghi ệp vụ; tiền chi hỗ trợ cho c ác t ổ chức, c á nhân ươm t ạo; chi cho việc marketing, quảng c áo và PR cho các s ản phẩm ươm tạo th ành công. - Mua và v ận chuyển nguy ên li ệu, vật liệu, h óa ch ất, nhi ên li ệu, năng lượng, phục vụ cho ươm tạo. - Mua s ản phẩm mẫu, t ài li ệu, số liệu quan trắc, số liệu điều tra, th ông tin đi ện tử, văn ph òng ph ẩm, vật dụng bảo hộ lao động, vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ ươm tạo. - Mua s ắm c ác trang thi ết bị, m áy móc đ ồng bộ, hiện đại phục vụ cho việc ươm tạo. - Ti ền chi cho bảo dưỡng trang thiết bị, m áy móc, nhà xư ởng. 10.7.10. Tài li ệu k èm theo 10.8. Gi ải tr ình v ề kế hoạch tư vấn, đ ào t ạo thường xuy ên và chuyên sâu cho các t ổ chức, c á nhân ươm t ạo: Lập kế hoạch đ ào t ạo theo qu ý, theo năm, trong đó c ần n êu rõ các tiêu chí v ề nội dung chuy ên môn c ần đ ào t ạo, dự kiến chuy ên gia tư v ấn đ áp ứng kh óa đào t ạo. 10.9. Gi ải tr ình h ệ thống quản l ý ch ất lượng; c ác quy đ ịnh, ti êu chu ẩn v à quy chu ẩn kỹ thuật về m ôi trư ờng, tiết kiệm năng lượng, ti êu chu ẩn về hệ thống quản l ý an toàn thông tin: Gi ải tr ình rõ các quy đ ịnh, c ác ch ế t ài c ủa cơ sở ươm tạo c ông ngh ệ cao để đạt được c ác tiêu chu ẩn của Việt Nam hoặc tương đương với quốc tế. 10.10. Nh ững vấn đề kh ác có liên quan (n ếu c ó): • S ử dụng nguy ên, nhiên, v ật liệu, linh kiện, phụ t ùng (xem xét kh ả năng khai th ác, cung ứng, vận chuyển, lưu giữ nguy ên v ật liệu để cung cấp cho hoạt động thường xuy ên c ủa cơ sở ươm tạo c ông ngh ệ cao; xem x ét ch ủng loại, khối lượng, gi á tr ị c ác lo ại linh kiện, phụ t ùng ho ặc b án thành ph ẩm phải nhập ngoại để gia c ông, l ắp r áp, s ản xuất, thử nghiệm ra sản phẩm; xem x ét ch ủng loại, khối lượng, gi á tr ị nguy ên, nhiên, v ật liệu phải nhập ngoại, khả năng sử dụng nguy ên, nhiên, v ật liệu tại địa phương v à trong nư ớc, khả năng sử dụng nguy ên li ệu ít gây ô nhi ễm m ôi trư ờng). • Hi ệu quả của c ông ngh ệ cao, sản phẩm c ông ngh ệ cao đối với kinh tế - x ã h ội (c ông ngh ệ cao mới, sản phẩm mới, mở rộng thị trường hoặc thị trường mới, tạo việc l àm cho ngư ời lao động, đ óng góp cho ngân sách nhà nư ớc, lợi ích kinh t ế của cơ sở ươm tạo c ông ngh ệ cao,...), đối với địa phương, ng ành (nâng cao ch ất lượng sản phẩm, g óp phần l àm gia tăng giá tr ị sản phẩm, tạo ra sản phẩm chủ lực, sản phẩm c ó th ế mạnh của địa phương,...). • Hi ệu quả của việc ph át tri ển c ác doanh nghi ệp KH&CN, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực c ông ngh ệ cao, doanh nghiệp c ông ngh ệ cao đối với địa phương, ng ành, qu ốc gia. • Hi ệu quả của việc đ ào t ạo, n âng cao ngu ồn lực, nh ân l ực KH&CN. • An toàn và v ệ sinh lao động, ph òng ch ống ch áy n ổ. | | | | | | | | | | | | | | |

| III. D ự kiến một số sản phẩm đạt được của cơ sở ươm tạo c ông ngh ệ cao | | | | | | | | | | | | | | |

| 11 | Yêu c ầu kỹ thuật, chỉ ti êu ch ất lượng đối với c ông ngh ệ, sản phẩm c ông ngh ệ tạo ra | | | | | | | | | | | | | |

| STT | Tên công ngh ệ, sản phẩm c ông ngh ệ v à ch ỉ ti êu ch ất lượng chủ yếu | | Đơn v ị đo | | | M ức chất lượng | | | | | | | D ự kiến số lượng c ông ngh ệ, sản phẩm tạo ra | |

| | | | | | | C ần đạt | | Mẫu tương tự | | | | | | |

| | | | | | | | | Trong nư ớc | | | Th ế giới | | | |

| 11.1 | Công ngh ệ | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | | | | | | | | | | | | | | |

| 2 | | | | | | | | | | | | | | |

| 11.2 | S ản phẩm c ông ngh ệ | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | | | | | | | | | | | | | | |

| 2 | | | | | | | | | | | | | | |

| 11.3 | Công ngh ệ cao | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | | | | | | | | | | | | | | |

| 2 | | | | | | | | | | | | | | |

| 11.4 | S ản phẩm c ông ngh ệ cao | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | | | | | | | | | | | | | | |

| 2 | | | | | | | | | | | | | | |

| 12 | Doanh nghi ệp KH&CN | | | | | | | | | | | | | |

| STT | Tên doanh nghi ệp | | | | Lĩnh v ực sản xuất, kinh doanh | | | | | | | Ghi chú | | |

| 1 | | | | | | | | | | | | | | |

| 2 | | | | | | | | | | | | | | |

| 13 | Doanh nghi ệp hoạt động trong lĩnh vực c ông ngh ệ cao | | | | | | | | | | | | | |

| STT | Tên doanh nghi ệp | | | | Lĩnh v ực sản xuất, kinh doanh | | | | | | | Ghi chú | | |

| 1 | | | | | | | | | | | | | | |

| 2 | | | | | | | | | | | | | | |

| 14 | Doanh nghi ệp c ông ngh ệ cao | | | | | | | | | | | | | |

| STT | Tên doanh nghi ệp | | | | Lĩnh v ực sản xuất, kinh doanh | | | | | | | Ghi chú | | |

| 1 | | | | | | | | | | | | | | |

| 2 | | | | | | | | | | | | | | |

| 15 | Ngu ồn nh ân l ực | | | | | | | | | | | | | |

| STT | Lĩnh v ực chuy ên môn | | | | D ự kiến số nh ân l ực | | | | | | | Ghi chú | | |

| 15.1. | Nhân l ực KH&CN | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | | | | | | | | | | | | | | |

| 2 | | | | | | | | | | | | | | |

| 15.2. | Nhân l ực c ông ngh ệ cao | | | | | | | | | | | | | |

| 1 | | | | | | | | | | | | | | |

| 2 | | | | | | | | | | | | | | |

| 16 | Đóng góp c ủa cơ sở ươm tạo c ông ngh ệ cao | | | | | | | | | | | | | |

| - Đ ối với khoa học v à công ngh ệ - Đ ối với kinh tế - x ã h ội | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | |

........., ngày tháng năm .... Đ ẠI DIỆN TỔ CHỨC/C Á NHÂN Đ Ề NGHỊ (Ký, h ọ t ên và đóng d ấu-nếu c ó)

Biểu B6a-LLKH xx/2025/TT-BKHCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

LÝ LỊCH KHOA HỌC

| 1. H ọ v à tên: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

||||||||||||||||||||||||||||

| 2. Năm sinh: 3. Nam/N ữ: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 4. H ọc h àm: Năm đư ợc phong: H ọc vị: Năm đạt học vị: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 5. Lĩnh v ực nghi ên c ứu trong 05 năm gần đ ây: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| Khoa h ọc Tự nhi ên □ | | | Khoa h ọc Kỹ thuật v à Công ngh ệ □ | | | | | | | | | | | | | | | Khoa h ọc Y dược □ | | | | | | | | |

| Khoa h ọc X ã h ội □ | | | Khoa h ọc Nh ân văn □ | | | | | | | | | | | | | | | Khoa h ọc N ông nghi ệp □ | | | | | | | | |

| Mã chuyên ngành KH&CN: | | | | | | | | | | | | | Tên g ọi: | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| (Ví d ụ: m ã chuyên ngành KH&CN: | | | 1 | | 0 | | | 6 | | 0 | | 3 | Tên g ọi: Vi sinh vật học | | | | | | | | | | | | | |

| (Mã chuyên ngành KH&CN căn c ứ theo Bảng ph ân lo ại lĩnh vực nghi ên c ứu KH&CN ban h ành kèm theo Quy ết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ng ày 04/9/2008 c ủa Bộ trưởng Bộ KH&CN) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 6. Ch ức danh nghi ên c ứu: Chức vụ hiện nay: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 7. Đ ịa chỉ nh à riêng: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| Đi ện thoại NR: ; CQ: ; Mobile: E-mail: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 8. Cơ quan - nơi làm vi ệc của c á nhân: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| Tên cơ quan: Tên ngư ời đứng đầu: Đ ịa chỉ cơ quan: Đi ện thoại: ; Fax: ; Website: http://www. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 9. Quá trình đào t ạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| B ậc đ ào t ạo | | | Nơi đào t ạo | | | | | | | | | | | Chuyên ngành | | | | | | | | Năm t ốt nghiệp | | | | |

| Đ ại học | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| Th ạc sỹ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| Ti ến sỹ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| Th ực tập sinh khoa học | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 10. Trình đ ộ ngoại ngữ (mỗi mục đề nghị ghi r õ m ức độ: Tốt/Kh á/TB) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| STT | Tên ngo ại ngữ | | | | | | | | Nghe | | | | | | | Nói | | | Đ ọc | | | | | | | Vi ết |

| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 11. Quá trình công tác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| Th ời gian (t ừ năm... đến năm...) | | | | V ị tr í công tác | | | | | | | | | | | Lĩnh v ực chuy ên môn | | | | | | Cơ quan công tác | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 12. Các công trình KH&CN ch ủ yếu được c ông b ố (li ệt k ê công trình tiêu biểu đ ã công b ố trong 05 năm gần nhất) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| STT | Tên công trình (bài báo, công trình,...) | | | | | | Là tác gi ả hoặc l à đ ồng t ác gi ả c ông trình | | | | | | | | | | Nơi công b ố (tên t ạp ch í đã đăng) | | | | | | | | | Năm công b ố |

| 1 | T ạp ch í qu ốc tế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 2 | T ạp ch í qu ốc gia | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 3 | H ội nghị quốc tế | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 13. S ố lượng văn bằng bảo hộ sở hữu tr í tu ệ đ ã đư ợc cấp (nếu c ó) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| STT | Tên và n ội dung văn bằng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Năm c ấp văn bằng | | | |

| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 14. S ố lượng c ông trình, k ết quả nghi ên c ứu được áp d ụng trong thực tiễn (nếu c ó) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| STT | Tên công trình | | | | | | | | | | Hình th ức, quy m ô, đ ịa chỉ áp d ụng | | | | | | | | | | | | | | Th ời gian | |

| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 15. Các đ ề t ài, d ự án, nhi ệm vụ KH&CN đ ã ch ủ tr ì ho ặc tham gia trong 05 năm gần đ ây | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| Tên đ ề t ài, d ự án, nhi ệm vụ KH&CN đ ã ch ủ tr ì | | | | Th ời gian (b ắt đầu - kết th úc) | | | | | | | | | | | Thu ộc chương tr ình (n ếu c ó) | | | | | | | | | Tình tr ạng (đã nghi ệm thu-xếp loại, chưa nghiệm thu) | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| Tên đ ề t ài, d ự án, nhi ệm vụ KH&CN đ ã tham gia | | | | Th ời gian (b ắt đầu - kết th úc) | | | | | | | | | | | Thu ộc chương tr ình (n ếu c ó) | | | | | | | | | Tình tr ạng (đã nghi ệm thu, chưa nghiệm thu) | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 16. Gi ải thưởng (về KH&CN, về chất lượng sản phẩm,...) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| STT | | Hình th ức v à n ội dung giải thưởng | | | | | | | | | | | | | | | | | | Năm t ặng thưởng | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 17. Kinh nghi ệm về quản l ý, đánh giá KH&CN (s ố lượng c ác H ội đồng tư vấn, x ét duy ệt, nghiệm thu, đ ánh giá các chương trình, đ ề t ài, d ự án KH&CN c ấp Nh à nư ớc trong v à ngoài nư ớc đ ã tham gia trong 05 năm g ần đ ây) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| STT | | Hình th ức Hội đồng | | | | | | | | | | | | | | | | | | S ố lần | | | | | | |

| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |

Tôi xác nhận những thông tin được ghi ở trên là hoàn toàn chính xác.

................, ngày tháng năm .... CHUYÊN GIA (Ký, h ọ t ên)

Biểu B6b-DSCG xx/2025/TT-BKHCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH SÁCH CHUYÊN GIA TƯ VẤN

| TT | H ọ v à tên | Lĩnh v ực tư vấn | Đơn v ị c ông tác | Ghi chú |

||||||

| I | Chuyên gia có h ợp đồng d ài h ạn | | | |

| 1 | | | | |

| 2 | | | | |

| 3 | | | | |

| 4 | | | | |

| 5 | | | | |

| 6 | | | | |

| 7 | | | | |

| 8 | | | | |

| 9 | | | | |

| 10 | | | | |

| II | Chuyên gia tư v ấn kh ác | | | |

| 1 | | | | |

| 2 | | | | |

| 3 | | | | |

| 4 | | | | |

| 5 | | | | |

| 6 | | | | |

| 7 | | | | |

| 8 | | | | |

| 9 | | | | |

| 10 | | | | |

............, ngày tháng năm .... Đ ẠI DIỆN TỔ CHỨC/C Á NHÂN Đ Ề NGHỊ (Ký, h ọ t ên và đóng d ấu-nếu c ó)

Biểu B7-CSUTCNC xx/2025/TT-BKHCN

[ ỦY BAN NH ÂN DÂN T ỈNH/TH ÀNH PH Ố] | C ỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh ph úc

GIẤY CHỨNG NHẬN

CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO

Số chứng nhận: /CSUTCNC

- Căn cứ Luật Công nghệ cao ngày 13 tháng 11 năm 2008;

- Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025;

- Căn cứ Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao.

CHỨNG NHẬN

Tên cơ sở ươm tạo công nghệ cao:

Tên viết tắt:

Tên bằng tiếng nước ngoài (nếu có):

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (đối với tổ chức); Căn cước/Căn cước công dân/hộ chiếu (đối với cá nhân) số ...................... ngày cấp .................nơi cấp .......................

Địa chỉ đặt trụ sở cơ sở ươm tạo công nghệ cao:

Là cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao và đã được đăng ký vào sổ đăng ký tại Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố...

Số đăng ký:................ /....... ; Quyển số:............. ; ngày........... tháng........... năm...........

Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao có giá trị 05 năm kể từ ngày cấp.

............. ,ngày tháng năm .... TM. ỦY BAN NH ÂN DÂN C ẤP TỈNH/TH ÀNH PH Ố CH Ủ TỊCH (Ký, h ọ t ên và đóng d ấu)

Mặt sau Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao

QUY ĐỊNH SỬ DỤNG GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ƯƠM TẠO CÔNG NGHỆ CAO, ƯƠM TẠO DOANH NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO

Cơ sở ươm tạo công nghệ cao được cấp Giấy chứng nhận phải thực hiện nghiêm chỉnh các quy định sau:

1. Xuất trình Giấy chứng nhận khi có yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

2. Nghiêm cấm sửa chữa, tẩy xóa nội dung trong Giấy chứng nhận.

3. Nghiêm cấm cho mượn, thuê Giấy chứng nhận.

4. Phải làm thủ tục thay đổi, bổ sung tại cơ quan cấp Giấy chứng nhận khi có thay đổi, bổ sung một trong các thông tin ghi trong Giấy chứng nhận.

__________________________

1 Một (01) tháng quy đổi là tháng gồm 22 ngày làm việc x 8 tiếng

9 điều

Trích dẫn văn bản này

Quy định về việc phân cấp trong thực hiện thủ tục chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-178928

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com