Điều 23. Điều khoản chuyển tiếp
Các hoạt động xuất cấp hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ và trong tình huống đột xuất, cấp bách đã được cấp có thẩm quyền quyết định trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo Thông tư số 51/2020/TT-BTC ngày 02 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; các hoạt động nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia chưa được cấp có thẩm quyền quyết định thì thực hiện theo quy định tại Thông tư này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện KSND tối cao, TAND tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các Hội, Đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Chi cục DTNN khu vực; - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, DTNN ( b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Tấn Cận
Biểu số 01/BC-THXC (Kèm theo Thông tư số 60/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
ĐƠN VỊ BÁO CÁO:…. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm ……
BÁO CÁO
Tổng hợp kết quả xuất cấp hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ
Kỳ báo cáo: ...
I- Thuyết minh tình hình thực hiện nhiệm vụ được giao.
Đánh giá tình hình tổ chức thực hiện, kết quả thực hiện, những khó khăn, vướng mắc và đề xuất hướng xử lý (nếu có).
II- Kết quả thực hiện.
Biểu tổng hợp hàng dự trữ quốc gia xuất cấp để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ
| Số TT | Địa phương nhận hàng | Mặt hàng A | | | | | Mặt hàng B | | | | | | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | Đvt | Theo Quyết định | | Hàng thực tế xuất cấp | | Đvt | Theo Quyết định | | Hàng thực tế xuất cấp | | | |
| | | | SL | GT (đồng) | SL | GT (đồng) | | SL | GT (đồng) | SL | GT (đồng) | | |
| I | Quyết định số... ngày... tháng... năm của cấp có thẩm quyền | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Địa phương A | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Địa phương B | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Biểu số 02/BC-TNPP (Kèm theo Thông tư số 60/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BỘ, NGÀNH, UBND TỈNH:…. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm ……
BÁO CÁO
Kết quả phân phối, sử dụng hàng dự trữ quốc gia xuất để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ
Kỳ báo cáo: ...
I. Kết quả phân phối, sử dụng hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ
| Số TT | Quyết định của cấp có thẩm quyền | | Đơn vị tính | Mặt hàng A | | | | | | Mặt hàng B | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | | Theo QĐ của cấp có thẩm quyền (1) | | Hàng thực tế tiếp nhận | | Số thực tế đã cấp cho đối tượng sử dụng | | | |
| | Số | Ngày tháng năm | | SL | GT (đồng) | SL | GT (đồng) | SL | GT (đồng) | | |
| A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | E |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | …… | | | | | | | | | |
| 3 | | …….. | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | Tổng số: | | | | | | | | | |
* Ghi chú:
(1) Theo Quyết định của cấp có thẩm quyền.
II. Thuyết minh:
1. Đánh giá quá trình phân phối, sử dụng hàng dự trữ quốc gia xuất để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ.
2. Đánh giá chung về đối tượng sử dụng, hiệu quả...
III. Kiến nghị:
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Biểu số 03/BC-QLSD (Kèm theo Thông tư số 60/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BỘ, NGÀNH: … CƠ QUAN, ĐƠN VỊ BÁO CÁO:…. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm ……
BÁO CÁO
Tình hình quản lý, sử dụng trang thiết bị, máy móc, phương tiện có nguồn gốc từ dự trữ quốc gia
Kỳ báo cáo: Năm
| Số TT | Tên trang thiết bị, máy móc | Đơn vị tính | Tồn đầu năm | | | | | | Tăng trong năm | | Giảm trong năm | | | | | | Tồn cuối năm | | | | | |
||||||||||||||||||||||||
| | | | Tổng số | | Chưa sử dụng | | Đã sử dụng | | SL | Giá trị | Tổng số | | Thanh xử lý | | Giảm khác | | Tổng số | | Chưa sử dụng | | Đã sử dụng | |
| | | | SL | Giá trị | SL | Giá trị | SL | Giá trị | | | SL | Giá trị | SL | Giá trị | SL | Giá trị | SL | Giá trị | SL | Giá trị | SL | Giá trị |
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| I | Xuồng các loại | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xuồng ST... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Nhà bạt các loại | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Nhà bạt loại... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên và đóng dấu)
Biểu số 01/DT-KPXC (Kèm theo Thông tư số 60/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BIỂU MẪU ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT CHI PHÍ XUẤT CẤP HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA ĐỂ CỨU TRỢ, HỖ TRỢ, VIỆN TRỢ
TÊN ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./….. V/v dự toán chi phí xuất cấp hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ | ……., ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: | - Bộ, ngành (ghi tên Bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia). - Cục Dự trữ nhà nước (đối với các đơn vị dự trữ quốc gia thuộc Cục DTNN)
Căn cứ Thông tư số….. ngày... tháng... năm... của Bộ Tài chính quy định về quy trình, trình tự, thủ tục thực hiện phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia và nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ.
Căn cứ Quyết định số …../QĐ-TTg ngày... tháng... năm.., của cấp có thẩm quyền....;
Căn cứ Quyết định số ...ngày... tháng... năm... của Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia hoặc Cục trưởng Cục Dự trữ nhà nước về việc xuất hàng dự trữ quốc gia;
Căn cứ Quyết định số ...ngày.... tháng... năm... của Chủ tịch UBND cấp tỉnh về việc phân bổ hàng dự trữ quốc gia...
……. (tên đơn vị thực hiện nhiệm vụ xuất, cấp hàng dự trữ quốc gia thực hiện cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ) lập dự toán chi phí xuất, cấp (số lượng và tên hàng hóa xuất, cấp) với tổng chi phí xuất cấp hàng dự trữ quốc gia đề nghị phê duyệt là ……… đồng
(có dự toán và hồ sơ kèm theo)
Đề nghị bộ, ngành... (ghi tên bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia) hoặc Cục Dự trữ nhà nước (đối với các đơn vị thuộc Cục Dự trữ Nhà nước) xem xét, phê duyệt./.
Nơi nhận: - Như trên; - Bộ Tài chính; - Cục DTNN; - Các đơn vị có liên quan (nếu có); - Lưu: VT,.. | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Biểu số 02/DT-KPXC (Kèm theo Thông tư số 60/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BIỂU MẪU VỀ NỘI DUNG CHI PHÍ XUẤT HÀNG DTQG ĐỂ CỨU TRỢ, HỖ TRỢ, VIỆN TRỢ
(Kèm theo công văn số... ngày... tháng... năm.... của đơn vị lập dự toán chi phí xuất cấp)
| STT | KHOẢN MỤC | Thành tiền |
||||
| I | Chi phí xuất tại cửa kho | |
| 1 | Chi phí xuất tại cửa kho đã có định mức (= số lượng x định mức) (Định mức theo Quyết định số ... ngày...tháng... năm... của Bộ trưởng Bộ Tài chính) | |
| 2 | Chi phí xuất tại cửa kho chưa có định mức | |
| 2.1 | Chi phí tại cơ quan Cục Dự trữ Nhà nước và tương đương | |
| | + Chi phí tuyên truyền, quảng cáo, thông tin liên lạc... | |
| | + Chi đầu tư cơ sở vật chất | |
| | + Chi sửa chữa tài sản, phương tiện phục vụ xuất hàng... | |
| | + Chi họp chỉ đạo, hội nghị triển khai... | |
| | ... | |
| 2.2 | Chi phí tại đơn vị tổ chức triển khai thực hiện | |
| | + Chi phí thuê thẩm định giá; kiểm tra, kiểm định hàng dự trữ quốc gia | |
| | + Chi phí sửa chữa, kiểm định dụng cụ phương tiện đo lường; sửa chữa, mua sắm tài sản, công cụ, dụng cụ, bao bì phục vụ xuất hàng (nếu có) | |
| | + Chi phí cân, đong, đo đếm, sang bao, đổ bao, đóng gói, hạ kiêu... | |
| | … | |
| 2.3 | Đối với các tổ chức, doanh nghiệp được bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia thuê bảo quản | |
| | Lương thủ kho, bảo vệ, các khoản đóng góp theo lương, các khoản thanh toán cho người lao động, nếu có | |
| II | Chi phí xuất ngoài cửa kho | |
| 1 | Chi phí vận chuyển | |
| | + Cước vận chuyển | |
| | + Phí cầu đường | |
| | + Chi phí chằng buộc, áp tải | |
| | … | |
| 2 | Chi phí thuê thẩm định dự toán chi phí vận chuyển (nếu có) | |
| 3 | Công tác phí trong nước; chi phí dịch tài liệu; thông tin liên lạc trong nước và quốc tế | |
| 4 | Chi phí tổ chức Lễ giao nhận tượng trưng hàng dự trữ quốc gia với Đại sứ nước nhận viện trợ tại Việt Nam | |
| 5 | Chi phí tiếp đoàn chuyên gia thuộc nước nhận viện trợ làm việc tại Việt Nam | |
| 6 | Chi phí cho đoàn công tác ra nước ngoài thực hiện nhiệm vụ xuất cấp hàng dự trữ quốc gia để viện trợ do cấp có thẩm quyền quyết định | |
| 7 | Chi phí mua bao bì mới đóng gói hoặc thay thế và dự phòng bao bì rách vỡ, in market, sang bao, xếp kiểu chờ xuất (nếu có) | |
| 8 | Chi phí làm thủ tục xuất khẩu (với hàng xuất viện trợ) | |
| 9 | Chi cho các hoạt động khác có liên quan | |
| | Tổng chi phí xuất: | |
Biểu số 03/DT-KPXC (Kèm theo Thông tư số 60/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BIỂU MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ BỘ TÀI CHÍNH PHÊ DUYỆT CHI PHÍ TỐI ĐA XUẤT CẤP HÀNG DTQG ĐỂ CỨU TRỢ, HỖ TRỢ, VIỆN TRỢ
TÊN ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./….. V/v đề nghị phê duyệt chi phí tối đa xuất cấp hàng DTQG để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ | ……., ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: Bộ Tài chính
Căn cứ Thông tư số .... ngày... tháng... năm... của Bộ Tài chính quy định về quy trình, trình tự, thủ tục thực hiện phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia và nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ.
Căn cứ Quyết định số ..../QĐ-TTg ngày... tháng... năm.... của Thủ tướng Chính phủ về việc....;
Căn cứ Quyết định số... ngày... tháng... năm.... của Thủ trưởng bộ, ngành quản lý hàng dự trữ quốc gia hoặc Cục trưởng Cục Dự trữ nhà nước về việc xuất hàng dự trữ quốc gia;
Theo đề nghị của (tên đơn vị thực hiện xuất cấp hàng dự trữ quốc gia) tại công văn số.... ngày... tháng... năm... về việc....
Sau khi tổng hợp, kiểm tra dự toán chi phí xuất, cấp hàng từ nguồn dự trữ quốc gia của ...(ghi tên đơn vị thực hiện xuất, cấp hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ), bộ, ngành (ghi tên Bộ, ngành hoặc cơ quan quản lý dự trữ quốc gia chuyên trách) đã thẩm định và đề nghị Bộ Tài chính phê duyệt chi phí tối đa xuất cấp (số lượng và tên hàng hóa xuất cấp) của đơn vị (ghi tên đơn vị thực hiện xuất cấp hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ) với tổng số tiền là ………. đồng.
BẢNG CHI TIẾT KIỂM TRA
| STT | NỘI DUNG CHI | DỰ TOÁN ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ | SỐ KIỂM TRA | TĂNG/ GIẢM | GHI CHÚ |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| …. | | | | | |
(kèm theo phương án chi phí, hồ sơ và các báo cáo của đơn vị).
* So với dự toán của (ghi tên của đơn vị lập dự toán) tăng hoặc giảm số tiền là... đồng.
Nguyên nhân tăng/giảm: ……….. (nếu có).
Đề nghị Bộ Tài chính xem xét, quyết định./.
Nơi nhận: - Như trên; - Các cơ quan, đơn vị có liên quan; - Lưu: VT,.... | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)