Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
2. Bãi bỏ biểu mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.
3. Các thông tư sau hết hiệu lực kê từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:
a) Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
b) Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2021/TT- BKHĐT ngày 16 tháng 3 năm 2021 hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp.
4. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh, Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã, doanh nghiệp, hộ kinh doanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này (Kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Nơi nhận:
Tòa án NDTC, Viện Kiểm sát NDTC;
UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
Cục Thuế:
Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc TW;
Chi cục Thuê các khu vực;
Công báo (đề đăng tải):
Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật (đề đăng tải);
Công Thông tin điện tử Chính phủ (đề đăng tải):
Công Thông tin điện tử Bộ Tài chính (đề đăng tải);
Các Cục, Vụ, Viện thuộc Bộ Tài chính;
Lm: VT. DNT (DKKD) ...
KT.BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Đức Tâm
PHỤ LỤC I
BIỂU MẪU SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
(Kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số 1
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Doanh nghiệp tư nhân
Mẫu số 2
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Mẫu số 3
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Mẫu số 4
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty cổ phần
Mẫu số 5
Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty hợp danh
Mẫu số 6
Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Mẫu số 7
Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần
Mẫu số 8
Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài
Mẫu số 9
Danh sách thành viên công ty hợp danh
Mẫu số 10
Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp
Mẫu số 11
Kê khai thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp
Mẫu số 12
Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
(Dùng trong trường hợp đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp; Bổ sung, cập nhật, thông tin đăng ký doanh nghiệp; Đề nghị hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp)
Mẫu số 13
Giấy đề nghị đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật
Mẫu số 14
Giấy đề nghị đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân
Mẫu số 15
Giấy đề nghị đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên
Mẫu số 16
Thông báo về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân
Mẫu số 17
Giấy đề nghị đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo lập địa điểm kinh doanh
Mẫu số 18
Thông báo về việc lập chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài
Mẫu số 19
Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Mẫu số 20
Thông báo về việc phản hồi kết quả rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp
Mẫu số 21
Giấy đề nghị cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
Mẫu số 22
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
Mẫu số 23
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoạt động theo Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp
Mẫu số 24
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán
Mẫu số 25
Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán/Chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài/công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
Mẫu số 26
Giấy đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Mẫu số 27
Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/chi nhánh /địa điểm kinh doanh/về việc tạm ngừng hoạt động/tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo của văn phòng đại diện
Mẫu số 28
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Mẫu số 29
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài
Mẫu số 30
Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp
Mẫu số 31
Thông báo về việc huỷ bỏ Nghị quyết/Quyết định giải thể doanh nghiệp
Mẫu số 32
Giấy đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
Mẫu số 33
Giấy đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
Mẫu số 34
Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
Mẫu số 35
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
Mẫu số 36
Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
Mẫu số 37
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Doanh nghiệp tư nhân
Mẫu số 38
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Mẫu số 39
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Mẫu số 40
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty cổ phần
Mẫu số 41
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Công ty hợp danh
Mẫu số 42
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện
Mẫu số 43
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
Mẫu số 44
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Mẫu số 45
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Mẫu số 46
Giấy chứng nhận …/Giấy xác nhận …
(Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu huỷ dưới hình thức khác)
Mẫu số 47
Thông báo về cơ quan thuế quản lý trực tiếp
Mẫu số 48
Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
Mẫu số 49
Thông báo về việc dừng/từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
Mẫu số 50
Thông báo yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ quy định của Luật Doanh nghiệp
Mẫu số 51
Thông báo về việc hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện
Mẫu số 52
Thông báo về việc rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp
Mẫu số 53
Thông báo yêu cầu doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
Mẫu số 54
Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp thông báo tạm ngừng kinh doanh
Mẫu số 55
Giấy xác nhận về việc chi nhánh/địa điểm kinh doanh thông báo tạm ngừng kinh doanh/Về việc văn phòng đại diện thông báo tạm ngừng hoạt động
Mẫu số 56
Giấy xác nhận về việc doanh nghiệp thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo
Mẫu số 57
Giấy xác nhận chi nhánh/địa điểm kinh doanh thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo/Về việc văn phòng đại diện thông báo tiếp tục hoạt dộng trước thời hạn đã thông báo
Mẫu số 58
Giấy xác nhận về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân
Mẫu số 59
Thông báo yêu cầu thay đổi tên doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
Mẫu số 60
Thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp thu hồi
Mẫu số 61
Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Mẫu số 62
Quyết định về việc huỷ bỏ quyết định thu hồi và khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
Mẫu số 63
Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
Mẫu số 64
Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của lần đăng ký thay đổi/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Mẫu số 65
Quyết định về việc thu hồi Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động/Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động/Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động
Mẫu số 66
Thông báo về việc chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động
Mẫu số 67
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Mẫu số 68
Thông báo về việc doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể
Mẫu số 69
Thông báo về việc doanh nghiệp đã giải thể/chấm dứt tồn tại
Mẫu số 70
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Mẫu số 71
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hồ sơ đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh qua mạng thông tin điện tử
Mẫu số 72
Công bố nội dung đăng ký thành lập doanh nghiệp
Mẫu số 73
Công bố thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Mẫu số 74
Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
(Áp dụng trong các trường hợp công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp khác ngoài các nội dung Mẫu số 72, 73)
Mẫu số 75
Thông báo về việc khôi phục Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh
Mẫu số 76
Thông báo về việc cấp đăng ký doanh nghiệp
Mẫu số 77
Thông báo về việc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh không có hiệu lực
Mẫu số 78
Giấy đề nghị cung cấp thông tin đăng ký doanh nghiệp
Mẫu số 79
Giấy đề nghị Cơ quan đăng ký kinh doanh yêu cầu doanh nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp, tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
Mẫu số 80
Giấy đề nghị thu hồi giấy tờ do kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo
Mẫu số 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày ……tháng …… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tôi là
1
(
ghi họ tên bằng chữ in hoa
):
.....................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ………./………/……..
Giới tính: ………………………………
Số định danh cá nhân:
..............................................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại
(nếu có)
: ………………… Thư điện tử
(nếu có)
: ……………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu (
đối với cá nhân không có số định danh cá nhân
): …………………
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Đăng ký doanh nghiệp tư nhân do tôi làm chủ với các nội dung sau:
1. Tình trạng thành lập
(
đánh dấu X vào ô thích hợp
):
Thành lập mới
□
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
□
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện
2
□
-
Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi
(
phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
)
:
Tên hộ kinh doanh (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………
Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (
nếu có
): …………………………..
Ngày cấp: ……/………../ ……….. Nơi cấp: …………………………………………
Mã số thuế của hộ kinh doanh: ……………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: …………………………………………………………
Tên chủ hộ kinh doanh:
………………………………………………………………..
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (
kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh
):
□ Chứng minh nhân dân
□ Căn cước công dân
□ Hộ chiếu
□ Loại khác (
ghi rõ
):…………
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (
kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh
): ……………..
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (
nếu có
): …/…/…
-
Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi
(
phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện
)
:
Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (
ghi bằng chữ in hoa
): ……
Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ……… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp:
Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (
chỉ kê khai mã số thuế 10 số
):
………………………………………………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………………
Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: …………………………
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (
kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện
):
□ Chứng minh nhân dân
□ Căn cước công dân
□ Hộ chiếu
□ Loại khác (
ghi rõ
):…………
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (
kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện
): …………….
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (
nếu có
): …/…/…
-
Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư được đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt □
□
Doanh nghiệp xã hội (
Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội và kèm theo hồ sơ phải có Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường)
2. Tên doanh nghiệp:
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………..
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (
nếu có
): …………………………
Tên doanh nghiệp viết tắt (
nếu có
): …………………………………………………
3. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: …………………………………………….
Điện thoại: …………………………..…. Số fax (
nếu có
): …………………………..
Thư điện tử (
nếu có
): …………………. Website (
nếu có
): …………………………
- Doanh nghiệp nằm trong (
Doanh nghiệp phải đánh dấu X vào ô vuông tương ứng với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản lý khu công nghệ cao
):
Khu công nghiệp
□
Khu chế xuất
□
Khu kinh tế
□
Khu công nghệ cao
□
4. Ngành, nghề kinh doanh
(
ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam
):
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (
đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai
)
5. Vốn đầu tư:
Vốn đầu tư
(
bằng số; VNĐ
)
: …………………………………………..
Vốn đầu tư
(
bằng chữ; VNĐ
)
: …………………………………………
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (
nếu có, bằng số, loại ngoại tệ
):
……
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có □ Không □
Tài sản góp vốn:
STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn đầu tư
(
bằng số, VNĐ
)
Tỷ lệ (
%
)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (
ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ
)
3
Vàng
4
Quyền sử dụng đất
5
Quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (
ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
)
Tổng số
6. Thông tin đăng ký thuế
:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
6.1
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc
(
nếu có
)
:
Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:...........................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ……………
Số định danh cá nhân: ................................................................................
Điện thoại:...................................................................................................
6.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán
(
nếu có
)
:
Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:..................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: …………….
Số định danh cá nhân: ................................................................................
Điện thoại:....................................................................................................
6.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế (
chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính
):
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (
nếu có
): …………… Số fax (
nếu có
): …………………….
Thư điện tử (
nếu có
): ……………………………………………………
6.4
Ngày bắt đầu hoạt động
3
(
trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này
): …../…../…….
6.5
Hình thức hạch toán (
Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”
):
Hạch toán độc lập
□
Có báo cáo tài chính hợp nhất □
Hạch toán phụ thuộc
□
6.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..
4
(
ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán
)
6.7
Tổng số lao động (
dự kiến
): …………………………………
6.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/
BOO, BLT, BTL, O&M
:
Có □
Không □
6.9
Phương pháp tính thuế GTGT
5
:
Khấu trừ
□
Trực tiếp trên GTGT
□
Trực tiếp trên doanh số
□
Không phải nộp thuế GTGT
□
7. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội
6
:
Phương thức đóng bảo hiểm xã hội
(
chọn 1 trong 3 phương thức
):
□ Hàng tháng
□ 3 tháng một lần
□ 06 tháng một lần
Lưu ý:
- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.
- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Tôi cam kết:
- Bản thân không thuộc diện cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp theo quy định tại Luật Doanh nghiệp, không đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân khác, không là chủ hộ kinh doanh, không là thành viên công ty hợp danh;
- Trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tôi và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.
CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
(
Ký và ghi họ tên
)
7
_______________________
1
Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định kê khai thông tin vào phần này.
2
Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện qua mạng thông tin điện tử thì người nộp hồ sơ scan Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện) trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử và nộp bản chính Giấy này tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 7 Điều 28 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.
3
Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
4
- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.
- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.
- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
5
Chỉ kê khai trong trường hợp thành lập mới. Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này, trừ trường hợp doanh nghiệp mua bán, chế tác vàng, bạc, đá quý có thể chọn thêm phương pháp trực tiếp trên GTGT ngoài các phương pháp khác (
nếu có
).
6
Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.
7
- Chủ doanh nghiệp tư nhân ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày ……tháng …… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tôi là
1
(
ghi họ tên bằng chữ in hoa
): ………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ………./………/……..
Giới tính: ………………………………
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Địa chỉ liên lạc (
chỉ kê khai nếu người đăng ký doanh nghiệp là người đại diện theo pháp luật
):
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………
Điện thoại
(nếu có)
: ………………… Thư điện tử
(nếu có)
: ……………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu (
đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân
)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (
đối với cá nhân là người nước ngoài
): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………………
Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật/Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng thành viên
2
với các nội dung sau:
1. Tình trạng thành lập
(
đánh dấu X vào ô thích hợp
):
Thành lập mới
□
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
□
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
□
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
□
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
□
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
□
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện
3
□
- Lý do chuyển đổi loại hình doanh nghiệp:
(
Quyết định của …/Thành viên không góp vốn/Tiếp nhận thành viên/cổ đông mới/…
) ………………
- Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi
(
phải kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
)
:
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………………………………
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ………………………………………………..
Đề nghị Quý Cơ quan thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.
-
Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi
(
phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
)
:
Tên hộ kinh doanh (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………………………
Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (
nếu có
): ………………...
Ngày cấp: ……./………../……… Nơi cấp: ……………………………….
Mã số thuế của hộ kinh doanh: ……………………………………………
Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ………………………………………………
Tên chủ hộ kinh doanh: ………………………………………………….…
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (
kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh
):
□ Chứng minh nhân dân
□ Căn cước công dân
□ Hộ chiếu
□ Loại khác (
ghi rõ
):…………
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (
kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh
): ……………
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (
nếu có
): …/…/…
-
Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi
(
phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện
)
:
Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (
ghi bằng chữ in hoa
): …………….
Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ……… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: ………………………………………………
Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (
chỉ kê khai mã số thuế 10 số
): ………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………..
Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: ………….
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (
kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện
):
□ Chứng minh nhân dân
□ Căn cước công dân
□ Hộ chiếu
□ Loại khác (
ghi rõ
):…………
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (
kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện
): ……………….
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (
nếu có
): …/…/…
-
Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư được đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt □
□
Doanh nghiệp xã hội
(Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội và kèm theo hồ sơ phải có Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường)
□
Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán
: (
Đánh dấu X nếu là Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán và kê khai thêm các thông tin sau đây)
Giấy phép thành lập và hoạt động số: …… do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày: …./…./….. (
nếu có
)
2. Tên công ty:
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………………
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (
nếu có
): …………………………….
Tên công ty viết tắt (
nếu có
): ……………………………………………………..
3. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: …………………………………..
Điện thoại: ……………………………… Số fax (
nếu có
): ………………..
Thư điện tử (
nếu có
): …………………. Website (
nếu có
): ………………
- Doanh nghiệp nằm trong (
Doanh nghiệp phải đánh dấu X vào ô vuông tương ứng với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản lý khu công nghệ cao
):
Khu công nghiệp
□
Khu chế xuất
□
Khu kinh tế
□
Khu công nghệ cao
□
- Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh
4
: Có
□
Không
□
4. Ngành, nghề kinh doanh
(
ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam
):
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (
đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai
)
5. Chủ sở hữu:
a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân
:
- Thông tin về chủ sở hữu:
Họ, chữ đệm và tên chủ sở hữu (
ghi bằng chữ in hoa
): ………..
Ngày, tháng, năm sinh: ………../………./………
Giới tính: …………………………………………………………..
Số định danh cá nhân: …………………………………………
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ……………………………………………………………….
Điện thoại
(nếu có)
: ………………… Thư điện tử
(nếu có)
: …………………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu (
đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân
)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (
đối với cá nhân là người nước ngoài
): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ……………………………………………………………….
- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (
chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài
):
Mã số dự án:
………………………………………………………….
Ngày cấp: ……/……./………. Cơ quan cấp: ………………………
b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức
:
- Thông tin về chủ sở hữu:
Tên tổ chức (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………………
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: ……………………………………
Ngày cấp: ………/………/…….. Nơi cấp: ………….………………………………
Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: …………………………………………….
Quốc gia: ……………………………………………………………………………….
Điện thoại (
nếu có
): …………………………. Số fax (
nếu có
): …………………….
Thư điện tử (
nếu có
): ……………………….. Website (
nếu có
): …………..………
- Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu:
STT
Tên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân
5
Quốc tịch
Dân tộc
Địa chỉ liên lạc
Vốn được ủy quyền
6
Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền
8
Ghi chú (nếu có)
Tổng giá trị vốn được đại diện (
bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ
7
(%)
Thời điểm đại diện phần vốn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(
chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài
)
:
Mã số dự án:
………………………………………………………….
Ngày cấp: ……/……./………. Cơ quan cấp: ………………………
-
Mô hình tổ chức công ty:
Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
□
Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
□
6. Vốn điều lệ
:
Vốn điều lệ (
bằng số; VNĐ
): …………………………………………………….
Vốn điều lệ
(
bằng chữ; VNĐ
)
: ……………………………………………………
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (
nếu có, bằng số, loại ngoại tệ
):
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không?
Có □ Không
□
7. Nguồn vốn điều lệ:
Loại nguồn vốn
Số tiền (
bằng số; VNĐ
và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có
)
Tỷ lệ (
%
)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng
8. Tài sản góp vốn:
STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (
bằng số, VNĐ
)
Tỷ lệ (
%
)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (
ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ
)
3
Vàng
4
Quyền sử dụng đất
5
Quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (
ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
)
Tổng số
9.
Người đại diện theo pháp luật
9
:
Họ, chữ đệm và tên (
ghi bằng chữ in hoa
): ……..……..……..
Ngày, tháng, năm sinh: ………./………/……..
Giới tính: ………………………………
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Chức danh: …………………………………………………………
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………
Điện thoại
(nếu có)
: ………………… Thư điện tử
(nếu có)
: ……………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu (
đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân
)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (
đối với cá nhân là người nước ngoài
): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………
10. Thông tin đăng ký thuế
:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
10.1
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc
(
nếu có
)
:
Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:.......................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ………………
Số định danh cá nhân: ..............................................................................
Điện thoại:................................................................................................
10.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán
(
nếu có
)
:
Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:.............................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ………………
Số định danh cá nhân: ..............................................................................
Điện thoại:................................................................................................
10.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế (
chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính
):
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (
nếu có
): ……………… Số fax (
nếu có
): ……………..……
Thư điện tử (
nếu có
): ……………………………………………………
10.4
Ngày bắt đầu hoạt động
10
(
trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này
): …../…../…….
10.5
Hình thức hạch toán (
Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”
):
Hạch toán độc lập
□
Có báo cáo tài chính hợp nhất
□
Hạch toán phụ thuộc
□
10.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..
11
(
ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán
)
10.7
Tổng số lao động (
dự kiến
): ……………………………………………
10.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/
BOO, BLT, BTL, O&M
:
Có
□
Không
□
10.9
Phương pháp tính thuế GTGT (
chọn 1 trong 4 phương pháp
)
12
:
Khấu trừ
□
Trực tiếp trên GTGT
□
Trực tiếp trên doanh số
□
Không phải nộp thuế GTGT
□
11. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội
13
:
Phương thức đóng bảo hiểm xã hội
(
chọn 1 trong 3 phương thức
):
□ Hàng tháng
□ 03 tháng một lần
□ 06 tháng một lần
Lưu ý:
- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.
- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.
12. Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp
14
:
Doanh nghiệp có chủ sở hữu hưởng lợi không?
□ Có
□ Không
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Tôi cam kết:
- Là người có đầy đủ quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty;
- Trụ sở chính thuộc quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/
CHỦ TỊCH CÔNG TY/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
THÀNH VIÊN CỦA CÔNG TY
(
Ký và ghi họ tên
)
15
_____________________
1
Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định kê khai thông tin vào phần này.
2
Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi kê khai thông tin vào phần này.
3
Trường hợp đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện qua mạng thông tin điện tử thì người nộp hồ sơ scan Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện) trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử và nộp bản chính Giấy này tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 7 Điều 28 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.
4
Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào doanh nghiệp dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp.
5
Nếu cột số 5 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7.
6
Không phải kê khai phần này đối với trường hợp kê khai người đại diện theo pháp luật.
7
Tỷ lệ % của phần vốn góp được ủy quyền đại diện trên tổng số vốn góp của thành viên đó tại doanh nghiệp.
8
Người được kê khai thông tin ký trực tiếp vào phần này.
9
Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.
10
Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
11
- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.
- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.
- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
12
Chỉ kê khai trong trường hợp thành lập mới. Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này, trừ trường hợp doanh nghiệp mua bán, chế tác vàng, bạc, đá quý có thể chọn thêm phương pháp trực tiếp trên GTGT ngoài các phương pháp khác (
nếu có
).
13
Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.
14
Trường hợp doanh nghiệp có thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 18 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP thì kê khai theo
Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
15
- Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày ……tháng …… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tôi là
1
(
ghi họ tên bằng chữ in hoa
): ………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ………./………/……..
Giới tính: ………………………………
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Địa chỉ liên lạc (
chỉ kê khai nếu người đăng ký doanh nghiệp là người đại diện theo pháp luật
):
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………
Điện thoại
(nếu có)
: ………………… Thư điện tử
(nếu có)
: ……………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu (
đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân
)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (
đối với cá nhân là người nước ngoài
): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………
Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
do tôi là người đại diện theo pháp luật/Chủ tịch Hội đồng thành viên
2
với nội dung sau
:
1. Tình trạng thành lập
(
đánh dấu X vào ô thích hợp
)
:
Thành lập mới
□
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
□
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
□
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
□
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
□
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
□
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện
3
□
- Lý do chuyển đổi loại hình doanh nghiệp:
(
Quyết định của …/Thành viên không góp vốn/Tiếp nhận thành viên/cổ đông mới/…
) …………………….
- Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi
(
phải kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
)
:
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………………………………
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ………………………………………………..
Đề nghị Quý Cơ quan thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.
-
Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi
(
phải kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
)
:
Tên hộ kinh doanh (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………………………………
Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (
nếu có
): …………………………
Ngày cấp: ………../……../…….. Nơi cấp: ……………………………………….
Mã số thuế của hộ kinh doanh: …………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ……………………………………………………..
Tên chủ hộ kinh doanh:
………………………………………………….………..
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (
kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh
):
□ Chứng minh nhân dân
□ Căn cước công dân
□ Hộ chiếu
□ Loại khác (
ghi rõ
):…………
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (
kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh
): …………………
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (
nếu có
): …/…/…
-
Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi
(
phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện
)
:
Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (
ghi bằng chữ in hoa
): ……….
Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ……… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: ………………………………………………………
Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (
chỉ kê khai mã số thuế 10 số
): ……………………………………………………....
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: ……….
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (
kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện
):
□ Chứng minh nhân dân
□ Căn cước công dân
□ Hộ chiếu
□ Loại khác (
ghi rõ
):…………
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (
kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện
): …………
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (
nếu có
): …/…/…
-
Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư được đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt □
□
Doanh nghiệp xã hội
(Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội và kèm theo hồ sơ phải có Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường)
□
Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán
: (
Đánh dấu X nếu là Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán và kê khai thêm các thông tin sau đây)
Giấy phép thành lập và hoạt động số: … do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày: …./…./….. (
nếu có
)
2. Tên công ty:
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………………
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (
nếu có
): …………………………….
Tên công ty viết tắt (
nếu có
): ……………………………………………………..
3. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: …………………………………..
Điện thoại: ……………………………… Số fax (
nếu có
): ………………..
Thư điện tử (
nếu có
): …………………. Website (
nếu có
): ………………
- Doanh nghiệp nằm trong (
Doanh nghiệp phải đánh dấu X vào ô vuông tương ứng với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản lý khu công nghệ cao
):
Khu công nghiệp
□
Khu chế xuất
□
Khu kinh tế
□
Khu công nghệ cao
□
- Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh
4
:
Có □ Không □
4. Ngành, nghề kinh doanh
(
ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam
):
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (
đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai
)
5. Vốn điều lệ
:
Vốn điều lệ (
bằng số; VNĐ
): ………………………………………………………
Vốn điều lệ
(
bằng chữ; VNĐ
)
: ……………………………………………………..
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (
nếu có, bằng số, loại ngoại tệ
):
….
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có □ Không □
6. Nguồn vốn điều lệ:
Loại nguồn vốn
Số tiền (
bằng số; VNĐ
và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có
)
Tỷ lệ (
%
)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng
7. Thành viên công ty
:
(
kê khai
theo
Mẫu số 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này
) Gửi kèm.
- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (
chỉ kê khai trong trường hợp thành viên là nhà đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư
):
Mã số dự án:
………………………………………………………….
Ngày cấp: ……/……./………. Cơ quan cấp: ………………………
8.
Người đại diện theo pháp luật
5:
Họ, chữ đệm và tên (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ………./………/……..
Giới tính: ………………………………
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Chức danh: …………………………………………………………
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………
Điện thoại
(nếu có)
: ………………… Thư điện tử
(nếu có)
: ……………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: ……………
Số Hộ chiếu (
đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân
)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (
đối với cá nhân là người nước ngoài
): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………
9. Thông tin đăng ký thuế
:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
9.1
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc
(
nếu có
)
:
Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:.......................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ……………….
Số định danh cá nhân: ..............................................................................
Điện thoại:................................................................................................
9.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán
(
nếu có
)
:
Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:..............................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ………………
Số định danh cá nhân: ..............................................................................
Điện thoại:................................................................................................
9.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế (
chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính
):
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (
nếu có
): ………………….Số fax (
nếu có
):………………..
Thư điện tử (
nếu có
):……………………………………………………
9.4
Ngày bắt đầu hoạt động
6
(
trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này
): …../…../…….
9.5
Hình thức hạch toán (
Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”
):
Hạch toán độc lập
□
Có báo cáo tài chính hợp nhất □
Hạch toán phụ thuộc
□
9.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..
7
(
ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán
)
9.7
Tổng số lao động (
dự kiến
): …………………………………
9.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/
BOO, BLT, BTL, O&M
:
Có □
Không □
9.9
Phương pháp tính thuế GTGT (
chọn 1 trong 4 phương pháp
)
8
:
Khấu trừ
□
Trực tiếp trên GTGT
□
Trực tiếp trên doanh số
□
Không phải nộp thuế GTGT
□
10. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội
9
:
Phương thức đóng bảo hiểm xã hội
(
chọn 1 trong 3 phương thức
):
□ Hàng tháng
□ 03 tháng một lần
□ 06 tháng một lần
Lưu ý:
- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.
- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.
11. Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp
10
:
Doanh nghiệp có chủ sở hữu hưởng lợi không?
□
Có
□
Không
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Tôi cam kết:
- Là người có đầy đủ quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty;
- Trụ sở chính thuộc quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CỦA CÔNG TY
(
Ký và ghi họ tên
)
11
_______________________
1
Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định kê khai thông tin vào phần này.
2
Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi kê khai thông tin vào phần này.
3
Trường hợp đăng ký thành lập
công ty TNHH hai thành viên
trở lên
trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện qua mạng thông tin điện tử thì người nộp hồ sơ scan Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện) trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử và nộp bản chính Giấy này tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 7 Điều 28 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.
4
Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào doanh nghiệp dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp.
5
Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.
6
Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
7
- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.
- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.
- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
8
Chỉ kê khai trong trường hợp thành lập mới. Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này, trừ trường hợp doanh nghiệp mua bán, chế tác vàng, bạc, đá quý có thể chọn thêm phương pháp trực tiếp trên GTGT ngoài các phương pháp khác (
nếu có
).
9
Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.
10
Trường hợp doanh nghiệp có thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 18 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP thì kê khai theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
11
- Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 4
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày ……tháng …… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY CỔ PHẦN
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tôi là
1
(
ghi họ tên bằng chữ in hoa
): ……………………………………………………..
Ngày, tháng, năm sinh: ………./………/……..
Giới tính: ………………………………
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Địa chỉ liên lạc (
chỉ kê khai nếu người đăng ký doanh nghiệp là người đại diện theo pháp luật
):
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………
Điện thoại
(nếu có)
: ………………… Thư điện tử
(nếu có)
: ……………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu (
đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân
)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (
đối với cá nhân là người nước ngoài
): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………
Đăng ký công ty cổ phần do tôi là người đại diện theo pháp luật/Chủ tịch Hội đồng quản trị với các nội dung sau
2
:
1. Tình trạng thành lập
(
đánh dấu X vào ô thích hợp
):
Thành lập mới
□
Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp
□
Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp
□
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
□
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
□
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
□
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện
3
□
- Lý do chuyển đổi loại hình doanh nghiệp:
(
Quyết định của …/Thành viên không góp vốn/Tiếp nhận thành viên/cổ đông mới/…
) ………………………………
- Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi
(
phải kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
)
:
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………………………………
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ………………………………………………..
Đề nghị Quý Cơ quan thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.
-
Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi
(
phải kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
)
:
Tên hộ kinh doanh (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………………………………
Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (
nếu có
): …………………………
Ngày cấp: ………../……../…….. Nơi cấp: ……………………………………….
Mã số thuế của hộ kinh doanh: …………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ……………………………………………………..
Tên chủ hộ kinh doanh: ………………………………………………….………..
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (
kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh
):
□ Chứng minh nhân dân
□ Căn cước công dân
□ Hộ chiếu
□ Loại khác (
ghi rõ
):…………
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (
kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh
): ……………………………………
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (
nếu có
): …/…/…
-
Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi
(
phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện
)
:
Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (
ghi bằng chữ in hoa
): ……
Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ……… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: ………………………………………………………
Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (
chỉ kê khai mã số thuế 10 số
): ……………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………..
Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện:
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (
kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện
):
□ Chứng minh nhân dân
□ Căn cước công dân
□ Hộ chiếu
□ Loại khác (
ghi rõ
):…………
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (
kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện
): ………..
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (
nếu có
): …/…/…
-
Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư được đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt □
□
Doanh nghiệp xã hội
(
Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội và kèm theo hồ sơ phải có Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường)
□
Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán
: (
Đánh dấu X nếu là Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán và kê khai thêm các thông tin sau đây)
Giấy phép thành lập và hoạt động số: … do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày: …./…./….. (
nếu có
)
2. Tên công ty:
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………………
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (
nếu có
): …………………………….
Tên công ty viết tắt (
nếu có
): ……………………………………………………..
3. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: …………………………………..
Điện thoại: ……………………………… Số fax (
nếu có
): ………………..
Thư điện tử (
nếu có
): …………………. Website (
nếu có
): ………………
- Doanh nghiệp nằm trong (
Doanh nghiệp phải đánh dấu X vào ô vuông tương ứng với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản lý khu công nghệ cao
):
Khu công nghiệp
□
Khu chế xuất
□
Khu kinh tế
□
Khu công nghệ cao
□
- Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh
4
:
Có
□
Không
□
4. Ngành, nghề kinh doanh
(
ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam)
:
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (
đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai
)
5. Vốn điều lệ
:
Vốn điều lệ (
bằng số; VNĐ
): ……………………………………………………….
Vốn điều lệ (
bằng chữ; VNĐ
): ……………………………………………………..
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (
nếu có, bằng số, loại ngoại tệ
):
……..
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có □ Không □
6. Nguồn vốn điều lệ:
Loại nguồn vốn
Số tiền (
bằng số; VNĐ
và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có
)
Tỷ lệ (
%
)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng
7. Thông tin về cổ phần:
Mệnh giá cổ phần (
VNĐ
): ……………………………………………………..
STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (
bằng số, VNĐ
)
Tỉ lệ so với vốn điều lệ (
%
)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Thông tin về cổ phần được quyền chào bán:
STT
Loại cổ phần được quyền chào bán
Số lượng
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
8. Cổ đông sáng lập
(
kê khai theo Mẫu số 7 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này
)
:
Gửi kèm
(nếu có)
.
9. Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài
(
kê khai theo Mẫu số 8 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này
):
Gửi kèm
(nếu có)
.
- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (
kê khai trong trường hợp cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư
):
Mã số dự án:
………………………………………………………….
Ngày cấp: ……/……./………. Cơ quan cấp: ………………………
10.
Người đại diện theo pháp luật
5:
Họ, chữ đệm và tên (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………….
Ngày, tháng, năm sinh: ………./………/……..
Giới tính: ………………………………
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Chức danh: …………………………………………………………
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………
Điện thoại
(nếu có)
: ………………… Thư điện tử
(nếu có)
: ……………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: ……………
Số Hộ chiếu (
đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân
)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (
đối với cá nhân là người nước ngoài
): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………
11. Thông tin đăng ký thuế
:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
11.1
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc
(
nếu có
)
:
Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:.....................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ………….
Số định danh cá nhân:............................................................................
Điện thoại:..............................................................................................
11.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán
(
nếu có
)
:
Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:............................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ……………
Số định danh cá nhân:.............................................................................
Điện thoại:..............................................................................................
11.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế (
chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính
):
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: …
Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (
nếu có
): ………………….Số fax (
nếu có
):………………..
Thư điện tử (
nếu có
):…………………………………………………..
11.4
Ngày bắt đầu hoạt động
6
(
trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này
): …../…../…….
11.5
Hình thức hạch toán (
Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”
):
Hạch toán độc lập
□
Có báo cáo tài chính hợp nhất □
Hạch toán phụ thuộc
□
1.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..
7
(
ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán
)
11.7
Tổng số lao động (
dự kiến
): …………………………………
11.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/
BOO, BLT, BTL, O&M
:
Có □
Không □
11.9
Phương pháp tính thuế GTGT (
chọn 1 trong 4 phương pháp
)
8
:
Khấu trừ
□
Trực tiếp trên GTGT
□
Trực tiếp trên doanh số
□
Không phải nộp thuế GTGT
□
12. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội
9
:
Phương thức đóng bảo hiểm xã hội
(
chọn 1 trong 3 phương thức
):
□ Hàng tháng
□ 03 tháng một lần
□ 06 tháng một lần
Lưu ý:
- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.
- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.
13. Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp
10
:
Doanh nghiệp có chủ sở hữu hưởng lợi không?
□
Có
□
Không
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Tôi cam kết:
- Là người có đầy đủ quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty;
- Trụ sở chính thuộc quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CỦA CÔNG TY
(
Ký và ghi họ tên
)
11
_______________________
1
Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định kê khai thông tin vào phần này.
2
Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng quản trị của công ty sau chuyển đổi kê khai thông tin vào phần này.
3
Trường hợp đăng ký thành lập công ty cổ phần trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện qua mạng thông tin điện tử thì người nộp hồ sơ scan Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện) trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử và nộp bản chính Giấy này tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 7 Điều 28 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.
4
Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào doanh nghiệp dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp.
5
Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.
6
Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
7
- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.
- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.
8
Chỉ kê khai trong trường hợp thành lập mới. Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này, trừ trường hợp doanh nghiệp mua bán, chế tác vàng, bạc, đá quý có thể chọn thêm phương pháp trực tiếp trên GTGT ngoài các phương pháp khác (
nếu có
).
9
Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.
10
Trường hợp doanh nghiệp có thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 18 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP thì kê khai theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
11
- Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng quản trị của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……., ngày … tháng … năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY HỢP DANH
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Chúng tôi
1
là các thành viên hợp danh
Đăng ký công ty hợp danh với các nội dung sau:
1. Tình trạng thành lập
(
đánh dấu X vào ô thích hợp
):
Thành lập mới
□
Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp
□
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
□
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
□
Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện
2
□
- Lý do chuyển đổi loại hình doanh nghiệp:
(
Quyết định của …/Thành viên không góp vốn/Tiếp nhận thành viên/cổ đông mới/…
) …………………
- Thông tin về các doanh nghiệp bị hợp nhất, được chuyển đổi
(
phải kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
)
:
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………………………………
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ………………………………………………..
Đề nghị Quý Cơ quan thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị hợp nhất và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị hợp nhất.
-
Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi
(
phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh
)
:
Tên hộ kinh doanh (
ghi bằng chữ in hoa
): ……………………………..
Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (
nếu có
): ………………
Ngày cấp: …….. / ……… / ……… Nơi cấp: ……………………………
Mã số thuế của hộ kinh doanh: …………………………………………..
Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: ………………………………………..……
Tên chủ hộ kinh doanh:
……………………………………………………
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (
kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh
):
□
Chứng minh nhân dân
□
Căn cước công dân
□
Hộ chiếu
□
Loại khác (
ghi rõ
):…………
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (
kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh
):
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (
nếu có
): …/…/…
-
Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi
(
phải kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện
)
:
Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (
ghi bằng chữ in hoa
): …………….
Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ………… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp:……………………
Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (
chỉ kê khai mã số thuế 10 số
):
………………………………………………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………..
Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện:………………………
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (
kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện
):
□
Chứng minh nhân dân
□
Căn cước công dân
□
Hộ chiếu
□
Loại khác (
ghi rõ
):…………
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (
kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện
): ………………
Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (
nếu có
): …/…/…
-
Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư được đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
□
□
Doanh nghiệp xã hội
(Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội và kèm theo hồ sơ phải có Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường)
2. Tên công ty:
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………..
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (
nếu có
): …………………………………
Tên công ty viết tắt (
nếu có
): ………………………….………...
3. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại: ………………………………... Số fax (
nếu có
): ……………………
Thư điện tử (
nếu có
): ……………………. Website (
nếu có
): ………….………
- Doanh nghiệp nằm trong (
Doanh nghiệp phải đánh dấu X vào ô vuông tương ứng với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản lý khu công nghệ cao)
:
Khu công nghiệp
□
Khu chế xuất
□
Khu kinh tế
□
Khu công nghệ cao
□
- Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh
3
:
Có
□
Không
□
4. Ngành, nghề kinh doanh
(
ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam)
:
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (
đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai
)
5. Vốn điều lệ
:
Vốn điều lệ (
bằng số; VNĐ
): ……………………………………….
Vốn điều lệ
(
bằng chữ; VNĐ
)
: ………………………………………
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (
nếu có, bằng số, loại ngoại tệ
):………………………………………………….
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có
□
Không
□
6. Nguồn vốn điều lệ:
Loại nguồn vốn
Số tiền (
bằng số; VNĐ
và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có
)
Tỷ lệ (
%
)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng
7. Thành viên công ty
(
kê khai theo Mẫu số 9
Phụ lục I
ban hành kèm Thông tư này
)
: Gửi kèm.
- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (
kê khai trong trường hợp thành viên là nhà đầu tư nước ngoài được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư
):
Mã số dự án: …………………………………………………………………….
Ngày cấp: ………/ ……../ ………… Cơ quan cấp: …………………………..
8. Thông tin đăng ký thuế
:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
8.1
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc
(
nếu có
)
:
Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:.......................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ……………
Số định danh cá nhân: ..............................................................................
Điện thoại:................................................................................................
8.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán
(
nếu có
)
:
Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:...............................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: …………….
Số định danh cá nhân: ................................................................................
Điện thoại:..................................................................................................
8.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế (
chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính
):
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (
nếu có
): ………………….Số fax (
nếu có
):………………..
Thư điện tử (
nếu có
):……………………………………………………
8.4
Ngày bắt đầu hoạt động
4
(
trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này
): …../…../…….
8.5
Hình thức hạch toán (
Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”
):
Hạch toán độc lập
□
Có báo cáo tài chính hợp nhất
□
Hạch toán phụ thuộc
□
8.6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../….
5
(
ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán
)
8.7
Tổng số lao động (
dự kiến
): …………………………………
8.8
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/
BOO, BLT, BTL, O&M
:
Có
□
Không
□
8.9
Phương pháp tính thuế GTGT (
chọn 1 trong 4 phương pháp
)
6
:
Khấu trừ
□
Trực tiếp trên GTGT
□
Trực tiếp trên doanh số
□
Không phải nộp thuế GTGT
□
9. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội
7
:
Phương thức đóng bảo hiểm xã hội
(
chọn 1 trong 3 phương thức
):
□
Hàng tháng
□
03 tháng một lần
□
06 tháng một lần
Lưu ý:
- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.
- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.
10. Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp
8
:
Doanh nghiệp có chủ sở hữu hưởng lợi không?
□
Có
□
Không
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Các thành viên hợp danh cam kết:
- Bản thân không thuộc diện cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp theo quy định tại Luật Doanh nghiệp; không là chủ doanh nghiệp tư nhân; không đồng thời là thành viên hợp danh của công ty hợp danh khác (
trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại
);
- Trụ sở chính thuộc quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.
CÁC THÀNH VIÊN HỢP DANH
(
Ký và ghi họ tên từng thành viên
)
9
_________________________
1
Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định kê khai thông tin vào phần này.
2
Trường hợp đăng ký thành lập công ty hợp danh trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện qua mạng thông tin điện tử thì người nộp hồ sơ scan Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện) trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử và nộp bản chính Giấy này tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 7 Điều 28 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.
3
Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào doanh nghiệp dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp.
4
Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
5
- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.
- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.
- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
6
Chỉ kê khai trong trường hợp thành lập mới. Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này, trừ trường hợp doanh nghiệp mua bán, chế tác vàng, bạc, đá quý có thể chọn thêm phương pháp trực tiếp trên GTGT ngoài các phương pháp khác (
nếu có
).
7
Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.
8
Trường hợp doanh nghiệp có thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 18 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP thì kê khai theo Mẫu số 10 Phụ lục I Thông tư này.
9
- Các thành viên hợp danh của công ty ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 6
DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
I. Thành viên là cá nhân
STT
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Loại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân
1
Quốc tịch
Dân tộc
Địa chỉ liên lạc
Vốn góp
Thời hạn góp vốn
4
Chữ ký của thành viên
5
Ghi chú (nếu có)
Phần vốn góp
2
(
bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài: bằng số, loại ngoại tệ, nếu có
)
Tỷ lệ (
%
)
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn
3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
II. Thành viên là tổ chức
1. Thông tin thành viên
STT
Tên thành viên
Số, ngày cấp, nơi cấp
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
Địa chỉ trụ sở chính
Vốn góp
Thời hạn góp vốn
8
Ghi chú (nếu có)
Phần vốn góp
6
(
bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài: bằng số, loại ngoại tệ, nếu có
)
Tỷ lệ (
%
)
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn
7
1
2
3
4
5
6
7
8
9
2. Thông tin người đại diện theo pháp luật/ủy quyền của thành viên
STT
Tên thành viên
Tên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân
9
Quốc tịch
Dân tộc
Địa chỉ liên lạc
Vốn được ủy quyền
10
Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền
12
Ghi chú (nếu có)
Tổng giá trị vốn được đại diện (
bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ
11
(%)
Thời điểm đại diện phần vốn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
CỦA CÔNG TY
(
Ký và ghi họ tên)
13
__________________________
1
Nếu cột số 5 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7.
2
Ghi phần vốn góp của từng thành viên. Giá trị ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, ghi bằng số, loại ngoại tệ (nếu có).
3
Loại tài sản góp vốn bao gồm: Đồng Việt Nam; Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ); Vàng; Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật; Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản).
Có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
4
- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.
- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời hạn góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.
- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, thành viên không kê khai thời hạn góp vốn.
5
- Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, thành viên có phần vốn góp không thay đổi không bắt buộc phải ký vào phần này.
- Trường hợp đăng ký/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này.
6, 7, 8
Kê khai tương tự thành viên là cá nhân.
9
Nếu cột số 6 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 7, 8.
10
Không phải kê khai phần này đối với trường hợp kê khai người đại diện theo pháp luật.
11
Tỷ lệ % của phần vốn góp được ủy quyền đại diện trên tổng số vốn góp của thành viên đó tại doanh nghiệp.
12
Người được kê khai thông tin ký trực tiếp vào phần này.
13
- Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng thành viên của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 7
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP CÔNG TY CỔ PHẦN
I. Cổ đông sáng lập là cá nhân
STT
Tên cổ đông sáng lập
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Loại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân
1
Quốc tịch
Dân tộc
Địa chỉ liên lạc
Vốn góp
2
Thời hạn góp vốn
4
Chữ ký của cổ đông sáng lập
5
Ghi chú (nếu có)
Tổng số cổ phần
Tỷ lệ (
%
)
Loại cổ phần
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn
3
Số lượng
Giá trị
Phổ thông
……..
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
II. Cổ đông sáng lập là tổ chức
1. Thông tin cổ đông
STT
Tên cổ đông sáng lập
Địa chỉ trụ sở chính
Số, ngày cấp, nơi cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
Vốn góp
6
Thời hạn góp vốn
8
Ghi chú (nếu có)
Tổng số cổ phần
Tỷ lệ (
%
)
Loại cổ phần
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn
7
Số lượng
Giá trị
Phổ thông
……..
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
2. Thông tin người đại diện theo pháp luật/ủy quyền của cổ đông
STT
Tên cổ đông sáng lập
Tên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân
9
Quốc tịch
Dân tộc
Địa chỉ liên lạc
Vốn được ủy quyền
10
Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền
12
Ghi chú (nếu có)
Tổng giá trị vốn được đại diện (
bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ
11
(%)
Thời điểm đại diện phần vốn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CỦA CÔNG TY
(
Ký và ghi họ tên)
13
_________________________
1
Nếu cột số 5 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7.
2
Ghi giá trị vốn cổ phần của từng cổ đông sáng lập. Tài sản hình thành giá trị vốn cổ phần của từng cổ đông sáng lập cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản. Giá trị ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (ghi bằng số, loại ngoại tệ), nếu có.
3
Loại tài sản góp vốn bao gồm: Đồng Việt Nam; Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ); Vàng; Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật; Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản).
Có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
4
Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn cổ đông sáng lập dự kiến hoàn thành việc góp vốn. Các trường hợp khác không kê khai thời hạn góp vốn.
5
Trường hợp đăng ký/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này.
6, 7, 8
Kê khai tương tự các cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân.
9
Nếu cột số 6 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 7, 8.
10
Không phải kê khai phần này đối với trường hợp kê khai người đại diện theo pháp luật.
11
Tỷ lệ % của phần vốn góp được ủy quyền đại diện trên tổng số vốn góp của cổ đông đó tại doanh nghiệp.
12
Người được kê khai thông tin ký trực tiếp vào phần này.
13
- Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng quản trị của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 8
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
I. Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Loại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân
1
Quốc tịch
Địa chỉ liên lạc
Vốn góp
2
Thời hạn góp vốn
4
Chữ ký của cổ đông
5
Ghi chú (nếu có)
Tổng số cổ phần
Tỷ lệ (
%
)
Loại cổ phần
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn
3
Số lượng
Giá trị
Phổ thông
……..
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
II. Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức
1. Thông tin cổ đông
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài
Địa chỉ trụ sở chính
Số, ngày cấp, nơi cấp
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
Vốn góp
6
Thời hạn góp vốn
8
Ghi chú (nếu có)
Tổng số cổ phần
Tỷ lệ (
%
)
Loại cổ phần
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn
7
Số lượng
Giá trị
Phổ thông
……..
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
1
2
7
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
20
2. Thông tin người đại diện theo pháp luật/ủy quyền của cổ đông
STT
Tên cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài
Tên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân
9
Quốc tịch
Dân tộc
Địa chỉ liên lạc
Vốn được ủy quyền
10
Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền
12
Ghi chú (nếu có)
Tổng giá trị vốn được đại diện (
bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ
11
(%)
Thời điểm đại diện phần vốn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CỦA CÔNG TY
(
Ký và ghi họ tên)
13
_________________________
1
Nếu cột số 5 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai cột số 6.
2
Ghi giá trị vốn cổ phần của từng cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài. Tài sản hình thành giá trị vốn cổ phần của từng cổ đông cần được liệt kê cụ thể: tên loại tài sản góp vốn cổ phần; số lượng từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn cổ phần; thời điểm góp vốn cổ phần của từng loại tài sản. Giá trị ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (ghi bằng số, loại ngoại tệ), nếu có.
3
Loại tài sản góp vốn bao gồm: Đồng Việt Nam; Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ); Vàng; Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật; Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản).
Có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
4
Khi đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn cổ đông sáng lập dự kiến hoàn thành việc góp vốn. Các trường hợp khác không kê khai thời hạn góp vốn.
5
Trường hợp đăng ký/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này.
6, 7, 8
Kê khai tương tự các cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là cá nhân.
9
Nếu cột số 6 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 7, 8.
10
Không phải kê khai phần này đối với trường hợp kê khai người đại diện theo pháp luật.
11
Tỷ lệ % của phần vốn góp được ủy quyền đại diện trên tổng số vốn góp của cổ đông đó tại doanh nghiệp.
12
Người được kê khai thông tin ký trực tiếp vào phần này.
13
- Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng quản trị của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 9
DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY HỢP DANH
I. Thành viên là cá nhân
STT
Tên thành viên
Ngày, tháng, năm sinh đối với thành viên là cá nhân
Giới tính
Loại giấy tờ, số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân
1
Quốc tịch
Dân tộc
Địa chỉ liên lạc
Vốn góp
Thời hạn góp vốn
4
Chữ ký của thành viên
5
Ghi chú (nếu có)
Phần vốn góp
2
(
bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài: bằng số, loại ngoại tệ, nếu có
)
Tỷ lệ (
%
)
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn
3
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
A. Thành viên hợp danh
B. Thành viên góp vốn
(nếu có)
II. Thành viên góp vốn là tổ chức (
nếu có
)
1. Thông tin thành viên
STT
Tên thành viên
Số, ngày cấp, nơi cấp
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
Địa chỉ trụ sở chính
Vốn góp
Thời hạn góp vốn
8
Ghi chú (nếu có)
Phần vốn góp
6
(
bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài: bằng số, loại ngoại tệ, nếu có
)
Tỷ lệ (
%
)
Loại tài sản, số lượng, giá trị tài sản góp vốn
7
1
2
3
4
5
6
7
8
9
2. Thông tin người đại diện theo pháp luật/ủy quyền của thành viên
STT
Tên thành viên
Tên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân
9
Quốc tịch
Dân tộc
Địa chỉ liên lạc
Vốn được ủy quyền
10
Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền
12
Ghi chú (nếu có)
Tổng giá trị vốn được đại diện (
bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ
11
(%)
Thời điểm đại diện phần vốn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
_________________________
1
Nếu cột số 5 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7.
2
Ghi phần vốn góp của từng thành viên. Giá trị ghi bằng số theo đơn vị VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, ghi bằng số, loại ngoại tệ (nếu có).
3
Loại tài sản góp vốn bao gồm: Đồng Việt Nam; Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ); Vàng; Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật; Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản).
Có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
4
- Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp, thời hạn góp vốn là thời hạn thành viên dự kiến hoàn thành việc góp vốn.
- Trường hợp đăng ký tăng vốn điều lệ, thời hạn góp vốn là thời điểm thành viên hoàn thành việc góp vốn.
- Các trường hợp khác ngoài các trường hợp nêu trên, thành viên không kê khai thời hạn góp vốn.
5
- Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, thành viên có phần vốn góp không thay đổi không bắt buộc phải ký vào phần này.
- Trường hợp đăng ký/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài thì không cần chữ ký tại phần này.
6, 7, 8
Kê khai tương tự thành viên là cá nhân.
9
Nếu cột số 6 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 7, 8.
10
Không phải kê khai phần này đối với trường hợp kê khai người đại diện theo pháp luật.
11
Tỷ lệ % của phần vốn góp được ủy quyền đại diện trên tổng số vốn góp của thành viên đó tại doanh nghiệp.
12
Người được kê khai thông tin ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 10
DANH SÁCH CHỦ SỞ HỮU HƯỞNG LỢI CỦA DOANH NGHIỆP
STT
Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân
1
Quốc tịch
Dân tộc
Địa chỉ liên lạc
Chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp
2
Ghi chú (nếu có)
Tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ
Tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết
3
Quyền chi phối
4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
/
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN/
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên)
5
______________________
1
Nếu cột số 5 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7.
2
Trường hợp CSHHL thông qua sở hữu vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết được xác định như sau:
- Cá nhân là cổ đông sở hữu từ 25% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trở lên;
- Cá nhân là thành viên sở hữu từ 25% vốn điều lệ trở lên của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên;
- Cá nhân là chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;
- Cá nhân là thành viên hợp danh công ty hợp danh.
3
Tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết = Số cổ phần có quyền biểu quyết của chủ sở hữu hưởng lợi/tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của công ty cổ phần.
4
Nếu doanh nghiệp xác định được chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 17 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP thông qua quyền chi phối, doanh nghiệp ghi rõ một trong các quyền chi phối sau: bổ nhiệm, miễn nhiệm hoặc bãi nhiệm đa số hoặc tất cả thành viên hội đồng quản trị, chủ tịch hội đồng quản trị, chủ tịch hội đồng thành viên; người đại diện theo pháp luật, giám đốc hoặc tổng giám đốc của doanh nghiệp; sửa đổi, bổ sung điều lệ của doanh nghiệp; thay đổi cơ cấu tổ chức quản lý công ty; tổ chức lại, giải thể công ty.
5
- Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng quản trị của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 11
DANH SÁCH ĐỂ XÁC ĐỊNH CHỦ SỞ HỮU HƯỞNG LỢI CỦA DOANH NGHIỆP
(Dành cho Công ty cổ phần kê khai cổ đông là tổ chức sở hữu từ 25% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trở lên)
STT
Tên tổ chức
Mã số doanh nghiệp/
số QĐ thành lập
Ngày
cấp
Nơi cấp
Địa chỉ trụ sở chính
Tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết
1
Ghi chú (nếu có)
1
2
3
4
5
6
7
8
……, ngày……tháng……năm……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
/
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CỦA CÔNG TY
(Ký và ghi họ tên)
2
__________________
1
Tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết = Số cổ phần có quyền biểu quyết của tổ chức/tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của công ty cổ phần
.
2
- Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp đăng ký chuyển đổi loại hình doanh nghiệp đồng thời đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật thì Chủ tịch Hội đồng quản trị của công ty sau chuyển đổi ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 12
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
(Dùng trong trường hợp đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp; Bổ sung, cập nhật, thông tin đăng ký doanh nghiệp; Đề nghị hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp)
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………………………………
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ………………………………………………..
A. ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ DOANH
N
GHIỆP/THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
(
Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung đăng ký/thông báo thay đổi và gửi kèm
)
Doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở (
chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp hoặc sáp nhập doanh nghiệp, đánh dấu X vào ô thích hợp
):
- Đăng ký thay đổi trên cơ sở tách doanh nghiệp
□
- Đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp
□
Thông tin về doanh nghiệp bị sáp nhập
(
chỉ kê khai trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký thay đổi trên cơ sở sáp nhập doanh nghiệp
)
:
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………………………………
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ………………………………………………..
Đề nghị Quý Cơ quan thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị sáp nhập và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị sáp nhập.
- Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh
1
: Có □ Không □
___________________
[1]
Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào doanh nghiệp dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp.
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN
DOANH NGHIỆP
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (
ghi bằng chữ in hoa
): ….
………………………………………………………………………………………….
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (
nếu có
): ……
………………………………………………………………………………………….
Tên doanh nghiệp viết tắt sau khi thay đổi (
nếu có
): ……………………………
………………………………………………………………………………………….
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH
Địa chỉ trụ sở chính sau khi thay đổi:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………………….…
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: …………………………………….…
Điện thoại: ……………………………. Số fax
(
nếu có
): ………………………
Thư điện tử
(
nếu có
): …………………... Website
(
nếu có
): …………………
□ Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (
Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính
)
.
- Doanh nghiệp nằm trong (
Doanh nghiệp phải đánh dấu X vào ô vuông tương ứng với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản lý khu công nghệ cao)
:
Khu công nghiệp
□
Khu chế xuất
□
Khu kinh tế
□
Khu công nghệ cao
□
Doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÀNH VIÊN CÔNG TY TNHH/
THÀNH VIÊN HỢP DANH CÔNG TY HỢP DANH
Trường hợp thay đổi thành viên công ty TNHH: (
kê khai Danh sách thành viên công ty TNHH theo Mẫu số 6 Phụ lục I hành kèm theo Thông tư này
) Gửi kèm.
Trường hợp thay đổi thành viên hợp danh công ty hợp danh: (
kê khai Danh sách thành viên hợp danh theo Mẫu số 9 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này –
không kê khai nội dung thông tin về thành viên góp vốn của công ty hợp danh
) Gửi kèm.
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ, PHẦN VỐN GÓP,
TỶ LỆ PHẦN VỐN GÓP
1. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty:
Vốn điều lệ đã đăng ký (
bằng số, bằng chữ, VNĐ
):
…………………………………………
Vốn điều lệ sau khi thay đổi (
bằng số, bằng chữ, VNĐ
):
……………………………………
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, ghi bằng số, loại ngoại tệ): ….
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không ? Có
□
Không
□
Thời điểm thay đổi vốn:
…………………………………………………….
Hình thức tăng, giảm vốn:
………………………………………………….
Nguồn vốn điều lệ
sau khi thay đổi vốn điều lệ:
Loại nguồn vốn
Số tiền (
bằng số; VNĐ
và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có
)
Tỷ lệ (
%
)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng
Tài sản góp vốn sau khi thay đổi vốn điều lệ:
STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ
(
bằng số, VNĐ
)
Tỷ lệ (
%
)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (
ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ
)
3
Vàng
4
Quyền sử dụng đất
5
Quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (
ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
)
Tổng số
Thông tin về cổ phần (
chỉ kê khai đối với công ty cổ phần
):
Mệnh giá cổ phần: …………………………………………………………..
STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (
bằng số, VNĐ
)
Tỉ lệ so với vốn điều lệ (
%
)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đã biểu quyết
3
Cổ phần ưu đã cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
2. Đăng ký thay đổi phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp công ty TNHH, công ty hợp danh:
Gửi kèm.
Kê khai phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp mới của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/thành viên hợp danh công ty hợp danh theo mẫu tương ứng tại Mẫu số 6, Mẫu số 9 Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư này
.
(
Đối với thành viên có phần vốn góp không thay đổi, trong danh sách thành viên không bắt buộc phải có chữ ký của thành viên đó
).
Doanh nghiệp cam kết bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác sau khi giảm vốn (
doanh nghiệp chỉ ghi cam kết trong trường hợp đăng ký giảm vốn điều lệ
).
HÔNG BÁO
THAY ĐỔI
NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH
1
1. Bổ sung ngành, nghề kinh doanh sau
(
kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bổ sung ngành, nghề kinh doanh vào danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh
):
STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bổ sung
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (
Trường hợp ngành, nghề kinh doanh được bổ sung là ngành, nghề kinh doanh chính thì
đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai
)
2. Bỏ ngành, nghề kinh doanh
sau
(
kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo bỏ ngành, nghề kinh doanh khỏi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh
):
STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được bỏ khỏi danh sách đã đăng ký
Mã ngành
Ghi chú
3. Sửa đổi chi tiết ngành, nghề kinh doanh sau
(
kê khai trong trường hợp doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung chi tiết của ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh
):
STT
Tên ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi chi tiết
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (
Trường hợp ngành, nghề kinh doanh được sửa đổi là ngành, nghề kinh doanh chính thì đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai
)
Doanh nghiệp cam kết đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với các ngành nghề thuộc Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật về đầu tư.
Lưu ý:
- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh từ ngành này sang ngành khác, doanh nghiệp kê khai đồng thời tại mục 1, 2 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh mới tại mục 1; kê khai ngành, nghề kinh doanh cũ tại mục 2.
- Trường hợp doanh nghiệp thay đổi ngành, nghề kinh doanh chính từ ngành này sang ngành khác nhưng không thay đổi danh sách ngành, nghề kinh doanh đã đăng ký, doanh nghiệp thực hiện cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều 57 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.
- Trường hợp chỉ bỏ ngành, nghề kinh doanh chính mà không bổ sung thêm ngành, nghề kinh doanh mới và chọn một ngành, nghề kinh doanh khác trong số các ngành, nghề kinh doanh còn lại đã đăng ký làm ngành, nghề kinh doanh chính thì đồng thời kê khai tại mục 2, 3 nêu trên, cụ thể như sau: kê khai ngành, nghề kinh doanh bị bỏ tại mục 2; kê khai ngành, nghề kinh doanh chính mới tại mục 3.
___________________
1
- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;
- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;
- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐẦU TƯ
CỦA CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Vốn đầu tư đã đăng ký (
bằng số; bằng chữ; VNĐ
)
: ………………………………………
Vốn đầu tư sau khi thay đổi (
bằng số; bằng chữ; VNĐ
)
: …………………………………
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài
(
nếu có, bằng số, loại ngoại tệ
)
:….
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có □ Không □
Thời điểm thay đổi vốn:
……………………………………………………………….
Hình thức tăng, giảm vốn: …………………………………………………………….
Tài sản góp vốn sau khi thay đổi vốn đầu tư:
STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn đầu tư
(
bằng số, VNĐ
)
Tỷ lệ (
%
)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi (
ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ
)
3
Vàng
4
Quyền sử dụng đất
5
Quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (
ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
)
Tổng số
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO ỦY QUYỀN CỦA CHỦ SỞ HỮU/THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN LÀ TỔ CHỨC/CỔ ĐÔNG LÀ TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI
1
Thông tin về người đại diện theo ủy quyền sau khi thay đổi:
STT
Chủ sở hữu/Thành viên công ty TNHH/ Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức
Tên người đại diện theo ủy quyền
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân
2
Quốc tịch
Dân tộc
Địa chỉ liên lạc
Vốn được ủy quyền
Chữ ký của người đại diện theo ủy quyền
4
Ghi chú (nếu có)
Tổng giá trị vốn được đại diện (
bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ
3
(%)
Thời điểm đại diện phần vốn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
____________________
1
Dùng trong trường hợp thay đổi từ người đại diện theo ủy quyền này sang người đại diện theo ủy quyền khác. Trường hợp thay đổi thông tin của người đại diện theo ủy quyền hiện có mà không thay đổi người đại diện theo ủy quyền thì thực hiện bổ sung, cập nhật thông tin tại Mục B của Biểu mẫu này.
2
Nếu cột số 6 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 7, 8.
3
Tỷ lệ % của phần vốn góp được ủy quyền đại diện trên tổng số vốn góp của thành viên đó tại doanh nghiệp.
4
Người được kê khai thông tin ký vào phần này. Người đại diện theo ủy quyền không thay đổi không bắt buộc phải ký vào phần này.
THÔNG BÁO THAY ĐỔI CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP/
THÔNG BÁO THAY ĐỔI CỔ ĐÔNG LÀ NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI CÔNG TY CỔ PHẦN
1
Trường hợp thay đổi cổ đông sáng lập
(
kê khai theo Mẫu số 7
Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư này
)
: Gửi kèm
(
Đối với cổ đông sáng lập có phần vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông sáng lập không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông sáng lập đó
).
Trường hợp thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài
(
kê khai theo Mẫu số 8 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này
)
: Gửi kèm
(
Đối với cổ đông có phần vốn góp không thay đổi, trong danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải có chữ ký của cổ đông đó
).
Doanh nghiệp cam kết đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với các ngành nghề thuộc Danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật về đầu tư.
_______________________
1
Dùng trong trường hợp (i) thay đổi từ cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài này sang cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài khác và (ii) thay đổi cổ đông sáng lập trong trường hợp cổ đông sáng lập chưa thanh toán số cổ phần đã đăng ký mua theo quy định tại Điều 113 Luật Doanh nghiệp. Trường hợp thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập/cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài hiện có mà không thay đổi cổ đông sáng lập/cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài thì thực hiện bổ sung, cập nhật thông tin tại Mục B của Biểu mẫu này.
THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc
(
nếu có
)
:
Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:.......................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: …………………
Số định danh cá nhân: ..............................................................................
Điện thoại:................................................................................................
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (
nếu có
)
1
:
Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ………………
Số định danh cá nhân: .................................................................................
Điện thoại:...................................................................................................
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (
nếu có
): ………………….Số fax (
nếu có
):………………..
Thư điện tử (
nếu có
):……………………………………………………
4
Ngày bắt đầu hoạt động
2
: …../…../…….
5
Hình thức hạch toán (
Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”
):
Hạch toán độc lập
□
Có báo cáo tài chính hợp nhất
□
Hạch toán phụ thuộc
□
6
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …..…./.……. đến ngày …..…/..…….
3
(
Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán
)
7
Tổng số lao động: ......................................................................
8
Có hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/
BOO, BLT, BTL, O&M
không?
Có
□
Không
□
9
Phương pháp tính thuế GTGT (
chọn 1 trong 4 phương pháp
)
4
:
Khấu trừ
□
Trực tiếp trên GTGT
□
Trực tiếp trên doanh số
□
Không phải nộp thuế GTGT
□
___________________
1
Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 5 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 2.
2
Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
3
- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.
- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý.
- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
4
Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này, trừ trường hợp doanh nghiệp mua bán, chế tác vàng, bạc, đá quý có thể chọn thêm phương pháp trực tiếp trên GTGT ngoài các phương pháp khác (
nếu có
).
THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ CHỦ SỞ HỮU HƯỞNG LỢI CỦA DOANH NGHIỆP/THÔNG BÁO THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐỂ XÁC ĐỊNH CHỦ SỞ HỮU HƯỞNG LỢI
a)
Trường hợp doanh nghiệp có sự thay đổi chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, tỷ lệ sở hữu đã kê khai với
C
ơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh theo quy định tại khoản 1 Điều 52 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
(
kê khai theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này
):
Gửi kèm.
b) Trường hợp công ty cổ phần có sự thay đổi cổ đông là tổ chức sở hữu từ 25% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trở lên hoặc thay đổi tỷ lệ sở hữu tổng số cổ phần có quyền biểu quyết theo quy định tại khoản 2 Điều 52 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP (
kê khai theo Mẫu số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này
):
Gửi kèm.
c) Đối với doanh nghiệp được thành lập trước ngày 01/7/2025, trường hợp doanh nghiệp có thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 18 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP, doanh nghiệp bổ sung thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp (
kê khai
theo Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này
): Gửi kèm
.
d) Đối với công ty cổ phần được đăng ký thành lập trước ngày 01/7/2025, trường hợp công ty cổ phần có thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp theo quy định tại khoản 3 Điều 18 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP, công ty cổ phần bổ sung thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp (
kê khai theo Mẫu số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này
): Gửi kèm.
B.
B
Ổ SUNG, CẬP NHẬT THÔNG TIN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
1
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
____________________
1 Trường hợp cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sử dụng Mẫu số 19 Phụ lục I Thông tư này, không sử dụng mẫu này.
C. ĐỀ NGHỊ HIỆU ĐÍNH THÔNG TIN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
- Thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cấp ngày .../.../... là:
…………………………………………
………………………………………………………………………………………….
- Thông tin đã đăng ký trong
hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp ngày .../.../...
là:......................................................................................................................
………………………………………………………………………………………….
Do vậy, đề nghị Quý Cơ quan hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo đúng thông tin trong
hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
mà doanh nghiệp đã đăng ký.
□
Đề nghị Quý Cơ quan cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp đối với các thông tin thay đổi nêu trên. (
Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
)
.
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/
CHỦ TỊCH CÔNG TY/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(
Ký và ghi họ tên)
1
___________________
1
- Trường hợp đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đồng thời đăng ký, thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp thì Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng thành viên/Chủ tịch Hội đồng quản trị/người được ủy quyền, người đại diện của chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên là cá nhân quy định tại khoản 2 và khoản 5 Điều 78 Luật Doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 13
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật
1
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………………………………
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ………………………………………………..
Số định danh cá nhân của Chủ tịch hội đồng thành viên/Chủ tịch công ty/Chủ tịch hội đồng quản trị (
Chỉ kê khai trong trường hợp ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
):…………………………………….
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:
Người đại diện theo pháp luật sau khi thay đổi
2
:
Họ, chữ đệm và tên (
ghi bằng chữ in hoa
): ……………..
Ngày, tháng, năm sinh: ………./………/……..
Giới tính: ………………………………
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Chức danh: ………………………………………….……………..
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………
Điện thoại
(nếu có)
: ………………… Thư điện tử
(nếu có)
: …………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu (
đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân
)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (
đối với cá nhân là người nước ngoài
): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.
CHỦ TỊCH CÔNG TY/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN/NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(
Ký và ghi họ tên)
3
___________________
1
Dùng trong trường hợp thay đổi từ người đại diện theo pháp luật này sang người đại diện theo pháp luật khác. Trường hợp thay đổi thông tin của người đại diện theo pháp luật hiện có mà không thay đổi người đại diện theo pháp luật thì thực hiện bổ sung, cập nhật thông tin tại Mục B của Mẫu số 12 Phụ lục I Thông tư này.
2
Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp sau khi thay đổi công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.
3
- Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng thành viên/Chủ tịch Hội đồng quản trị/người được ủy quyền, người đại diện của chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên là cá nhân quy định tại khoản 2 và khoản 5 Điều 78 Luật Doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 14
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………………………………
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ………………………………………………..
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân với các nội dung sau:
Trường hợp thay đổi chủ doanh nghiệp (
đánh dấu X vào ô thích hợp
):
Tặng cho doanh nghiệp tư nhân
□
Chủ doanh nghiệp chết
□
Bán doanh nghiệp tư nhân
□
1. Người tặng cho/Người chết/Người bán
Họ, chữ đệm và tên (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………..
Ngày, tháng, năm sinh: ………./………/……..
Giới tính: ………………………………
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Địa chỉ liên lạc (
không kê khai trong trường hợp chủ doanh nghiệp cũ chết
):
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại
(nếu có)
: ………………… Thư điện tử
(nếu có)
: …………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu (
đối với cá nhân không có số định danh cá nhân
): ……………
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
2. Người được tặng cho/Người thừa kế/Người mua
Họ, chữ đệm và tên (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………
Ngày, tháng, năm sinh:
………./………/……..
Giới tính: ………………………………
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại
(nếu có)
: ………………… Thư điện tử
(nếu có)
: …………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu (
đối với cá nhân không có số định danh cá nhân
): ………………
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.
NGƯỜI ĐƯỢC TẶNG CHO/
NGƯỜI THỪA KẾ/NGƯỜI MUA
(
Ký và ghi họ tên)
1
CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
(
Ký và ghi họ tên)
2
___________________
1
Người được tặng cho/Người thừa kế/Người mua ký trực tiếp vào phần này.
2
Không có phần này trong trường hợp thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân do thừa kế. Trong các trường hợp tặng cho, bán doanh nghiệp tư nhân, chủ doanh nghiệp tư nhân ký trực tiếp vào phần này.
1, 2
Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 15
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………………………………
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ………………………………………………..
- Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường biên giới; xã, phường ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh
1
: Có
□ Không □
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên với thông tin sau khi thay đổi như sau:
1. Đối với chủ sở hữu là cá nhân
Họ, chữ đệm và tên chủ sở hữu (
ghi bằng chữ in hoa
):
Ngày, tháng, năm sinh:
………./………/……..
Giới tính: ………………………………
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………
Điện thoại
(nếu có)
: ………………… Thư điện tử
(nếu có)
: …………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu(
đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân
)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (
đối với cá nhân là người nước ngoài
): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………
2. Đối với chủ sở hữu là tổ chức
- Thông tin về tổ chức:
Tên chủ sở hữu (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………………………………………..
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: ……………………………………….
Ngày cấp: …/…/… Nơi cấp: …………………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………
Điện thoại: ………………………………………. Số fax (
nếu có
): …………………..
Thư điện tử (
nếu có
): ………………………….. Website (
nếu có
):
…………………
- Mô hình tổ chức công ty:
Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
□
Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
□
- Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu:
STT
Tên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân
2
Quốc tịch
Dân tộc
Địa chỉ liên lạc
Vốn được ủy quyền
3
Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền
5
Ghi chú (nếu có)
Tổng giá trị vốn được đại diện (
bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ
4
(%)
Thời điểm đại diện phần vốn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.
Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
CHỦ SỞ HỮU MỚI
(
Ký và ghi họ tên)
6
CHỦ SỞ HỮU CŨ
(
Ký và ghi họ tên)
7
____________________
1
Kê khai trong trường hợp có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào doanh nghiệp dẫn đến thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp.
2
Nếu cột số 5 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7.
3
Không phải kê khai phần này đối với trường hợp kê khai người đại diện theo pháp luật.
4
Tỷ lệ % của phần vốn góp được ủy quyền đại diện trên tổng số vốn góp của thành viên đó tại doanh nghiệp.
5
Người được kê khai thông tin ký trực tiếp vào phần này.
6
Nếu chủ sở hữu mới là cá nhân: cá nhân ký trực tiếp vào phần này; nếu chủ sở hữu mới là tổ chức: người đại diện theo pháp luật của tổ chức ký trực tiếp vào phần này.
7
Không có phần này trong trường hợp thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do thừa kế. Trong các trường hợp khác: Nếu chủ sở hữu mới là cá nhân: cá nhân ký trực tiếp vào phần này; nếu chủ sở hữu mới là tổ chức: người đại diện theo pháp luật của tổ chức ký trực tiếp vào phần này.
6, 7
Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 16
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: …………………………………………………..
Thông báo về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân với các nội dung sau:
1. Chủ doanh nghiệp tư nhân
Họ, chữ đệm và tên (
ghi bằng chữ in hoa
): ……………………..
Ngày, tháng, năm sinh:
………./………/……..
Giới tính: ………………………………
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu (
đối với cá nhân không có số định danh cá nhân
): ………………
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại
(nếu có)
: ………………… Thư điện tử
(nếu có)
: ………………
2. Người thuê doanh nghiệp tư nhân
Họ, chữ đệm và tên (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………….
Ngày, tháng, năm sinh:
………./………/……..
Giới tính: ………………………………
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu (
đối với cá nhân không có số định danh cá nhân
): ………………
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại
(nếu có)
: ………………… Thư điện tử
(nếu có)
: ………………
Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
NGƯỜI THUÊ
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
(
Ký và ghi họ tên)
1
CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
(
Ký và ghi họ tên)
2
___________________
1
Người thuê doanh nghiệp tư nhân ký trực tiếp vào phần này.
2
Chủ doanh nghiệp tư nhân ký trực tiếp vào phần này.
1, 2
Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 17
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/
Thông báo lập địa điểm kinh doanh
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………………………………...
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ………………………………………………….
Đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/
Thông báo lập địa điểm kinh doanh với các nội dung sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………………………………………………………………………………………
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (
nếu có
):
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt (
nếu có
): .................................
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (
nếu có
): ……………………………… Số fax (
nếu có
): ………….
Thư điện tử (
nếu có
):
……………………….……
Website (
nếu có
): …………
- Chi nhánh/Văn phòng đại diện/Địa điểm kinh doanh nằm trong (
Doanh nghiệp phải đánh dấu X vào ô vuông tương ứng với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản lý khu công nghệ cao
):
Khu công nghiệp
□
Khu chế xuất
□
Khu kinh tế
□
Khu công nghệ cao
□
3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (
chỉ kê khai đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh
)
1
:
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (
đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai
)
b) Nội dung hoạt động (
chỉ kê khai đối với văn phòng đại diện
): ……………………
4. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Họ, chữ đệm và tên (
ghi bằng chữ in hoa
): ……………
Ngày, tháng, năm sinh: ………./………/……..
Giới tính: …………………………………………………………….
Số định danh cá nhân: ……………………………………….……
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………………………………………………
Điện thoại
(nếu có)
: ………………… Thư điện tử
(nếu có)
: ………………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu (
đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân
)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (
đối với cá nhân là người nước ngoài
): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………………………………………………
5. Chi nhánh chủ quản
(
chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh
):
Tên chi nhánh: ……………………………………………………………………………….
Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ………………………………………………..
6. Thông tin đăng ký thuế:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán
(
nếu có
)
:
Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ………………
Số định danh cá nhân: ................................................................................
Điện thoại:..................................................................................................
2
Địa chỉ nhận thông báo thuế (
chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
):
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (
nếu có
): ……………… Số fax (
nếu có
): ………………..…
Thư điện tử (
nếu có
): ……………………………………………………
3
Ngày bắt đầu hoạt động
2
(
trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thì không cần kê khai nội dung này
): …../…../…….
4
Hình thức hạch toán (
Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”
):
Hạch toán độc lập
□
Có báo cáo tài chính hợp nhất □
Hạch toán phụ thuộc
□
5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …..…/..……. đến ngày …..…./.…….
3
(
ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán
)
6
Tổng số lao động (
dự kiến
): …………………………………
7
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/
BOO, BLT, BTL, O&M
:
Có □
Không □
8
Phương pháp tính thuế GTGT (
chọn 1 trong 4 phương pháp
):
Khấu trừ
□
Trực tiếp trên GTGT
□
Trực tiếp trên doanh số
□
Không phải nộp thuế GTGT
□
7. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội
(
chỉ kê khai đối với chi nhánh/văn phòng đại diện
):
Phương thức đóng bảo hiểm xã hội
(
chọn 1 trong 3 phương thức
):
□
Hàng tháng
□ 0
3 tháng một lần
□
06 tháng một lần
Lưu ý:
- Chi nhánh/văn phòng đại diện của doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.
- Chi nhánh/văn phòng đại diện của doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.
8. Chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài/Chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam:
□
Đánh dấu X nếu là chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài/chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam và kê khai thêm các thông tin sau đây:
Giấy phép thành lập và hoạt động số: … do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày: …./…./…..
(
nếu có
)
Doanh nghiệp cam kết:
- Trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.
Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
NGƯỜI
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(
Ký và ghi họ tên
)
4
_____________________
1
Việc ghi ngành, nghề kinh doanh của chi nhánh, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 7 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP.
2
Trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận.
3
Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
4
- Trường hợp đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp thông báo lập địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 18
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc lập chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………………………………………..
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ………………………………………………………….
Thông báo về việc lập chi nhánh/
văn phòng đại diện ở nước ngoài như sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện tại nước ngoài (
ghi bằng chữ in hoa
):
…………….
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng Việt (
nếu có
): ………………………..
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (
nếu có
): ……………………………………….
2. Địa chỉ
chi nhánh/văn phòng đại diện
:
…………………………………………………………………………………………………….
Điện thoại (
nếu có
): ………………………….. Số fax (
nếu có
): …………………………….
Thư điện tử (
nếu có
): ………………………… Website (
nếu có
): …………………………..
3. Số Giấy chứng nhận hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc giấy tờ tương đương khác
: ………………………………………………………………………………………………
Ngày cấp: ………./………/…….. Nơi cấp: …………………………………………………….
4. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (
đối với chi nhánh
): ……………………………………………..
b) Nội dung hoạt động (
đối với văn phòng đại diện
): ………………………………………..
5. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện:
Họ, chữ đệm và tên người đứng đầu (
ghi bằng chữ in hoa
):
Ngày, tháng, năm sinh:
………./………/……..
Giới tính: ………………………………
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………………………………………………
Điện thoại
(nếu có)
: ………………… Thư điện tử
(nếu có)
: ……………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu (
đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân
)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (
đối với cá nhân là người nước ngoài
): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ……………………………..
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
NGƯỜI
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(
Ký và ghi họ tên)
1
________________________________________
[1]
- Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 19
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/
văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
.
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………..
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: …………………………………………..
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh/ văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (
ghi bằng chữ in hoa
): …………..
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện: ………………………………………….. …………………………………………..
Chi nhánh chủ quản (
chỉ kê khai đối với trường hợp địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh
):
Tên chi nhánh: ………………………………………….. …………………………………………..
Địa chỉ chi nhánh: ………………………………………….. …………………………………………..
Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: …………………………………………..
A. ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
(
Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang tương ứng với nội dung thông báo thay đổi và gửi kèm
)
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (
nếu có
): ……………………………………………..
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt sau khi thay đổi (
nếu có
): ....................................................................
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH:
Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau khi thay đổi:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (
nếu có
): ………………………………………………..Số fax (
nếu có
): ……………….
Thư điện tử (
nếu có
): ………………………………………………Website (
nếu có
): ……………..
- Chi nhánh/Văn phòng đại diện/Địa điểm kinh doanh nằm trong (
Doanh nghiệp phải đánh dấu X vào ô vuông tương ứng với khu công nghệ cao nếu nộp hồ sơ tới Ban quản lý khu công nghệ cao
):
Khu công nghiệp
☐
Khu chế xuất
☐
Khu kinh tế
☐
Khu công nghệ cao
☐
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH/NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
Ngành, nghề kinh doanh sau khi thay đổi (
chỉ kê khai đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh
)
1
:
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (
đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai
)
Nội dung hoạt động sau khi thay đổi (
chỉ kê khai đối với văn phòng đại diện
):
…………………………………………………………………………………………………………
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
2
Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau khi thay đổi:
Họ, chữ đệm và tên (
ghi bằng chữ in hoa
): ……………………….
Ngày, tháng, năm sinh: …………/ ………./……….
Giới tính: …………………………….
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………………………………………………
Điện thoại
(nếu có)
: ………………… Thư điện tử
(nếu có)
: ………………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu (
đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân
)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (
đối với cá nhân là người nước ngoài
): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………………………………………………
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI CHI NHÁNH CHỦ QUẢN
(C
hỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh
)
Thông tin chi nhánh chủ quản sau khi thay đổi:
Tên chi nhánh: …………………………………………………………………………………..
Địa chỉ chi nhánh: ………………………………………………………………………………..
Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ………………………………………………..
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI THÔNG TIN ĐĂNG KÝ THUẾ:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán
(
nếu có
)
:
Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ……………………………………………….
Số định danh cá nhân: ................................................................................
Điện thoại:..................................................................................................
2
Địa chỉ nhận thông báo thuế (
chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
):
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (
nếu có
): ……………… Số fax (
nếu có
): ………………..…
Thư điện tử (
nếu có
): ……………………………………………………
3
Ngày bắt đầu hoạt động
3
(
trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thì không cần kê khai nội dung này
): …../…../…….
4
Hình thức hạch toán (
Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”
):
Hạch toán độc lập
☐
Có báo cáo tài chính hợp nhất
☐
Hạch toán phụ thuộc
☐
5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …..…/..……. đến ngày …..…./.…….
4
(
ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán
)
6
Tổng số lao động: …………………………………
7
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/
BOO, BLT, BTL, O&M
:
Có
☐
Không
☐
B.
B
Ổ SUNG, CẬP NHẬT THÔNG TIN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CHI NHÁNH/
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
C. ĐỀ NGHỊ HIỆU ĐÍNH THÔNG TIN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
- Thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cấp ngày .../.../... là: .......................................
………………………………………………………………………………………………………
- Thông tin đã đăng ký trong
hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
nộp ngày .../.../... là:............................
………………………………………………………………………………………………………
Do vậy, đề nghị Quý Cơ quan hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo đúng thông tin trong
hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
mà doanh nghiệp đã đăng ký.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.
Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
NGƯỜI
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(
Ký và ghi họ tên)
5
________________________________________
1
Việc ghi ngành, nghề kinh doanh của chi nhánh, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 7 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP.
2
Dùng trong trường hợp thay đổi từ người đứng đầu này sang người đứng đầu khác. Trường hợp thay đổi thông tin của người đứng đầu hiện có mà không thay đổi người đứng đầu thì thực hiện bổ sung, cập nhật thông tin tại Mục B của Mẫu này.
3
Trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận.
4
Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
5
- Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 20
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc phản hồi kết quả rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp,
tình trạng pháp lý của doanh nghiệp
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
)
: …………………………………………………
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:
………………………………………………………………..
Sau khi rà soát, kiểm tra đối chiếu thông tin tại Thông báo số ... ngày .../.../... của Quý Cơ quan về việc rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp,
doanh nghiệp xác nhận
(
đánh dấu X vào phần kết quả phù hợp với kết quả kiểm tra của doanh nghiệp
):
I.
Thông tin đăng ký doanh nghiệp và tình trạng pháp lý của doanh nghiệp tại Thông báo của Quý Cơ quan là đầy đủ, chính xác
☐
II.
Thông tin đăng ký doanh nghiệp và/ hoặc tình trạng pháp lý của doanh nghiệp tại Thông báo của Quý Cơ quan là chưa chính xác
☐
Doanh nghiệp cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp và/hoặc tình trạng pháp lý của doanh nghiệp như sau:
1. Đối với doanh nghiệp: ………………………………………………………………………….
2. Đối với chi nhánh: ……………………………………………………………………………..
3. Đối với văn phòng đại diện: ……………………..……………………………………………
4. Đối với địa điểm kinh doanh: ……………………………………………………………………
Doanh nghiệp cam kết:
- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
- Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(
Ký và ghi họ tên)
1
________________________________________
1
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 21
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp
được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………..
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ……………………………………………………
Đề nghị được cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp và cập nhật, bổ sung mã ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam đối với những ngành, nghề mà doanh nghiệp đã đăng ký kinh doanh như sau
1
:
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính
(
đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai
)
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.
Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
NGƯỜI
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(
Ký và ghi họ tên)
2
________________________________________
1
- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;
- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;
- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.
2
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 22
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư
(đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): ……………………………………………………..
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ……………………………………………………………….
Số Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương: … Ngày cấp: …/…/…Nơi cấp: ……………….…………………………………………………………………………………..
Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, cụ thể như sau (
đánh dấu X vào ô thích hợp
):
Loại hình doanh nghiệp:
☐
- Công ty TNHH một thành viên
☐
- Công ty TNHH hai thành viên trở lên
☐
- Công ty cổ phần
☐
- Công ty hợp danh
☐
1. Tên công ty:
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (
ghi bằng chữ in hoa
):
……………………………………………
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (
nếu có
):
……………………………………………
Tên công ty viết tắt (
nếu có
):
……………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại:
………………………………
Số fax (
nếu có
):
……………………………………………
Thư điện tử (
nếu có
): ………………………………….Website (
nếu có
): ………………………..
3. Ngành, nghề kinh doanh
1
(
ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam
)
:
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (
đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai
)
4. Vốn điều lệ:
Vốn điều lệ (
bằng số; VNĐ
):
………………………………………………………………………..
Vốn điều lệ
(
bằng chữ; VNĐ
)
:
………………………………………………………………………
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài
(
nếu có, bằng số, loại ngoại tệ
)
:……………
………………………………………………………………………………………….
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có
☐
Không
☐
5. Nguồn vốn điều lệ:
Loại nguồn vốn
Số tiền (
bằng số; VNĐ
và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có
)
Tỷ lệ (
%
)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng
Tài sản góp vốn
(
chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
)
STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (
bằng số, VNĐ
)
Tỷ lệ (
%
)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi
3
Vàng
4
Quyền sử dụng đất
5
Quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (
ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
)
Tổng số
Thông tin về cổ phần
(
chỉ kê khai đối với công ty cổ phần
):
Mệnh giá cổ phần (
VNĐ
): …………………………………………………………………..
STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (
bằng số, VNĐ
)
Tỉ lệ so với vốn điều lệ (
%
)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Thông tin về cổ phần được quyền chào bán
(
nếu có
):
STT
Loại cổ phần được quyền chào bán
Số lượng
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Cổ phần ưu đãi khác
Tổng số:
6. Chủ sở hữu
(
chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
)
:
a
)
Đối với chủ sở hữu là cá nhân
Họ, chữ đệm và tên chủ sở hữu (
ghi bằng chữ in hoa
):
……………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ……/…………/……….
Giới tính:
…………………………………………………………………………………………
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………………………………………………
Điện thoại
(nếu có)
: ………………… Thư điện tử
(nếu có)
: ……………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu (
đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân
)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (
đối với cá nhân là người nước ngoài
): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: …………………….
b
)
Đối với chủ sở hữu là tổ chức
- Thông tin về chủ sở hữu:
Tên tổ chức (
ghi bằng chữ in hoa
):
………………………………………………………………
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập:
…………………………………………………
Ngày cấp: ………/……./…………….Nơi cấp:
……………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
……………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
……………………………………………
Quốc gia: ……………….
Điện thoại:
……………………………………………
Số fax (
nếu có
):
……………………………………………
Thư điện tử (
nếu có
):
……………………………………………
Website (
nếu có
):
……………………………………………
- Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu:
STT
Tên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân
2
Quốc tịch
Dân tộc
Địa chỉ liên lạc
Vốn được ủy quyền
3
Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền
5
Ghi chú (nếu có)
Tổng giá trị vốn được đại diện (
bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ
4
(%)
Thời điểm đại diện phần vốn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
-
Mô hình tổ chức công ty trách nhiệm hữu hạn (
đánh dấu X vào ô thích hợp
):
Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
☐
Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
☐
7. Danh sách thành viên công ty
6
(
chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên/công ty hợp danh,
kê khai theo
Mẫu số 6, Mẫu số 9 Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư này
)
: Gửi kèm.
8. Danh sách cổ đông sáng lập
7
(
kê khai theo Mẫu số 7 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này
)
: Gửi kèm.
9. Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài
8
(
chỉ kê khai đối với công ty cổ phần chưa niêm yết,
kê khai theo Mẫu số 8 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này
)
: Gửi kèm
.
10. Người đại diện theo pháp luật
9
:
Họ, chữ đệm và tên (
ghi bằng chữ in hoa
):
……………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……./………….
Giới tính:
……………………………………………
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Chức danh:
…………………………………………………………………………………………
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………….
Điện thoại
(nếu có)
: ………………… Thư điện tử
(nếu có)
: ………………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu (
đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân
)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (
đối với cá nhân là người nước ngoài
): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: …………………………..
11. Thông tin đăng ký thuế
:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
11.1
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc
(
nếu có
)
:
Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:.....................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: …………….
Số định danh cá nhân: ............................................................................
Điện thoại:..............................................................................................
11.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (
nếu có
)
10
:
Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:...........................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ………………
Số định danh cá nhân: ............................................................................
Điện thoại:..............................................................................................
11.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế (
chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính
):
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (
nếu có
): …………………. Số fax (
nếu có
):……………….
Thư điện tử (
nếu có
):…………………………………………………..
11.4
Hình thức hạch toán (
Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”
):
Hạch toán độc lập
☐
Có báo cáo tài chính hợp nhất
☐
Hạch toán phụ thuộc
☐
11.5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..
11
(
ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán
)
11.6
Tổng số lao động: .................................................................
11.7
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/
BOO, BLT, BTL, O&M
Có
☐
Không
☐
11.8
Phương pháp tính thuế GTGT (
chọn 1 trong 4 phương pháp
)
12
:
Khấu trừ
☐
Trực tiếp trên GTGT
☐
Trực tiếp trên doanh số
☐
Không phải nộp thuế GTGT
☐
Đề nghị Quý Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp
.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.
Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(
Ký và ghi họ tên)
13
________________________________________
1
- Doanh nghiệp có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;
- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;
- Đối với những ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác, ngành, nghề kinh doanh được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó. Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định.
2
Nếu cột số 5 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7.
3
Không phải kê khai phần này đối với trường hợp kê khai người đại diện theo pháp luật.
4
Tỷ lệ % của phần vốn góp được ủy quyền đại diện trên tổng số vốn góp của thành viên đó tại doanh nghiệp.
5
Người được kê khai thông tin ký trực tiếp vào phần này.
6, 7, 8
Thành viên, cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải ký vào danh sách thành viên, danh sách cổ đông sáng lập, danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài.
9
Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.
10
Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.4 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2.
11
Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
12
Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.
13
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 23
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoạt động theo Giấy phép đầu tư hoặc
Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
):
……………………………………………
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:
……………………………………………
Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh với các nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt
(
ghi bằng chữ in hoa
)
:
…………………………………………………………………………………………
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (
nếu có
):………..
…………………………………………………………………………………………
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt (
nếu có
): ...........................
2. Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế:
……………………………………………………………………………………………………….
3. Thông tin về Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/giấy tờ có giá trị tương đương khác/Giấy chứng nhận hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp:
Số Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động/giấy tờ có giá trị tương đương khác do cơ quan đầu tư cấp:
……………………………………………
Ngày cấp: ......../........./.............Nơi cấp:
……………………………………………
4. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại:
……………………………………………
Số fax
(
nếu có
): ................................
Thư điện tử
(
nếu có
):
……………………………………………
Website
(
nếu có
): ......................
5. Ngành, nghề kinh doanh/nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (
chỉ kê khai
đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh
):
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (
đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai
)
b) Nội dung hoạt động (
chỉ kê khai
đối với văn phòng đại diện
): …………………………
6. Người đứng đầu
chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
:
Họ, chữ đệm và tên người đứng đầu (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:……../……./…………
Giới tính:
……………………………………………
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Điện thoại
(nếu có)
: ………………… Thư điện tử
(nếu có)
: ………………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu (
đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân
)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (
đối với cá nhân là người nước ngoài
): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
7. Thông tin đăng ký thuế:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Địa chỉ nhận thông báo thuế (
chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính
):
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………
Điện thoại (
nếu có
): ……………… Số fax (
nếu có
): ……………….
Thư điện tử (
nếu có
):…………………………………………………
2
Hình thức hạch toán (
Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”
):
Hạch toán độc lập
☐
Có báo cáo tài chính hợp nhất
☐
Hạch toán phụ thuộc
☐
3
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …..…/..……. đến ngày …..…./.…….
1
(
ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán
)
4
Tổng số lao động: ........................................
5
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/
BOO, BLT, BTL, O&M
:
Có
☐
Không
☐
6
Phương pháp tính thuế GTGT (
chọn 1 trong 4 phương pháp
):
Khấu trừ
☐
Trực tiếp trên GTGT
☐
Trực tiếp trên doanh số
☐
Không phải nộp thuế GTGT
☐
☐
Đề nghị Quý Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (
Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận
)
.
II. Thông tin về chi nhánh chủ quản
(chỉ
kê khai trong trường hợp đăng ký địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh
):
Tên chi nhánh viết bằng tiếng Việt
(
ghi bằng chữ in hoa
)
:
.................................................
Tên chi nhánh viết bằng tiếng nước ngoài (
nếu có
):………..
Tên chi nhánh viết tắt (
nếu có
): ............................................................................................
Đề nghị Quý Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh
.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.
Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
NGƯỜI
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(
Ký và ghi họ tên)
2
________________________________________
1
Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
2
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.
Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 24
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
):
……………………………………………
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:
……………………………………………
Giấy phép thành lập và hoạt động số: … do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày: …./…./….. (
nếu có
)
Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, cụ thể như sau (
đánh dấu X vào ô thích hợp
):
Loại hình doanh nghiệp:
- Công ty TNHH một thành viên
☐
- Công ty TNHH hai thành viên trở lên
☐
- Công ty cổ phần
☐
1. Tên công ty:
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (
ghi bằng chữ in hoa
):
……………………………………………
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (
nếu có
):
……………………………………………
Tên công ty viết tắt (
nếu có
):
……………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại: ……………………………………………..Số fax (
nếu có
):
……………………………
Thư điện tử (
nếu có
):……………………………………Website (
nếu có
): ………………………
3. Ngành, nghề kinh doanh
(
ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam
):
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (
đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai
)
4. Vốn điều lệ
:
Vốn điều lệ (
bằng số; VNĐ
):
………………………………………………………………….
Vốn điều lệ
(
bằng chữ; VNĐ
)
:
………………………………………………………………..
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài
(
nếu có, ghi bằng số, loại ngoại tệ
)
: ………………………………………
……………………………………………
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có
☐
Không
☐
5. Nguồn vốn điều lệ:
Loại nguồn vốn
Số tiền (
bằng số; VNĐ
và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có
)
Tỷ lệ (
%
)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng
Tài sản góp vốn
(
chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
)
STT
Tài sản góp vốn
Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (
bằng số, VNĐ
)
Tỷ lệ (
%
)
1
Đồng Việt Nam
2
Ngoại tệ tự do chuyển đổi
3
Vàng
4
Quyền sử dụng đất
5
Quyền sở hữu trí tuệ
6
Các tài sản khác (
ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
)
Tổng số
Thông tin về cổ phần
(
chỉ kê khai đối với công ty cổ phần
):
Mệnh giá cổ phần (
VNĐ
): ……………………………………………………………
STT
Loại cổ phần
Số lượng
Giá trị (
bằng số, VNĐ
)
Tỉ lệ so với vốn điều lệ (
%
)
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Các cổ phần ưu đãi khác
Tổng số
Thông tin về cổ phần được quyền chào bán
(
nếu có
):
STT
Loại cổ phần được quyền chào bán
Số lượng
1
Cổ phần phổ thông
2
Cổ phần ưu đãi biểu quyết
3
Cổ phần ưu đãi cổ tức
4
Cổ phần ưu đãi hoàn lại
5
Cổ phần ưu đãi khác
Tổng số:
6. Chủ sở hữu
(
chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
):
a
)
Đối với chủ sở hữu là cá nhân
:
Họ, chữ đệm và tên chủ sở hữu (
ghi bằng chữ in hoa
):
……………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ……../……../……………
Giới tính:
……………………………………………
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: …………………….
Điện thoại
(nếu có)
: ………………… Thư điện tử
(nếu có)
: ……………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu (
đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân
)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (
đối với cá nhân là người nước ngoài
): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ……………………..
b
)
Đối với chủ sở hữu là tổ chức
:
- Thông tin về chủ sở hữu:
Tên tổ chức (
ghi bằng chữ in hoa
):
……………………………………………
Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập:
……………………………………………
Ngày cấp: ……../……./……………Nơi cấp:
……………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………..
Điện thoại:
……………………………………………
Số fax (
nếu có
):
………………………………
Thư điện tử (
nếu có
):
…………….…………………
Website (
nếu có
): ……………………………
-
Mô hình tổ chức công ty trách nhiệm hữu hạn:
Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
☐
Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
☐
- Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền:
STT
Tên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân
1
Quốc tịch
Dân tộc
Địa chỉ liên lạc
Vốn được ủy quyền
2
Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền
4
Ghi chú (nếu có)
Tổng giá trị vốn được đại diện (
bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ
3
(%)
Thời điểm đại diện phần vốn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
7. Người đại diện theo pháp luật
5
:
Họ, chữ đệm và tên (
ghi bằng chữ in hoa
):
……………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ……../………./…………………
Giới tính:
……………………………………………
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Chức danh:
…………………………………………………………………………………………
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………….
Điện thoại
(nếu có)
: ………………… Thư điện tử
(nếu có)
: ………………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu (
đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân
)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (
đối với cá nhân là người nước ngoài
): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ……………………….
8. Danh sách thành viên công ty
6
(
chỉ kê khai đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên,
kê khai theo Mẫu số 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này
)
: Gửi kèm
(nếu có)
.
9. Danh sách cổ đông sáng lập
7
(
chỉ kê khai đối với công ty cổ phần chưa niêm yết,
kê khai theo Mẫu số 7 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này
)
: Gửi kèm
(nếu có)
.
10. Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài
8
(
kê khai theo Mẫu số 8 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này
)
: Gửi kèm
(nếu có)
.
11. Thông tin đăng ký thuế
:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
11.1
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc
(
nếu có
)
:
Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:.....................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ……………….
Số định danh cá nhân: ............................................................................
Điện thoại:..............................................................................................
11.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (
nếu có
)
9
:
Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:...........................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: …………………
Số định danh cá nhân: ...........................................................................
Điện thoại:..............................................................................................
11.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế (
chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính
):
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: …
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………
Điện thoại (
nếu có
): …………………. Số fax (
nếu có
): ………………
Thư điện tử (
nếu có
): …………………………………………………
11.4
Hình thức hạch toán (
Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”
):
Hạch toán độc lập
☐
Có báo cáo tài chính hợp nhất
☐
Hạch toán phụ thuộc
☐
11.5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..
10
(
ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán
)
11.6
Tổng số lao động: .................................................................
11.7
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/
BOO, BLT, BTL, O&M
Có
☐
Không
☐
11.8
Phương pháp tính thuế GTGT (
chọn 1 trong 4 phương pháp
):
Khấu trừ
☐
Trực tiếp trên GTGT
☐
Trực tiếp trên doanh số
☐
Không phải nộp thuế GTGT
☐
Đề nghị Quý Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp
.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.
Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(
Ký và ghi họ tên)
11
________________________________________
1
Nếu cột số 5 kê khai Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7.
2
Không phải kê khai phần này đối với trường hợp kê khai người đại diện theo pháp luật.
3
Tỷ lệ % của phần vốn góp được ủy quyền đại diện trên tổng số vốn góp của thành viên đó tại doanh nghiệp.
4
Người được kê khai thông tin ký trực tiếp vào phần này.
5
Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.
6, 7, 8
Thành viên, cổ đông sáng lập, cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài không bắt buộc phải ký vào danh sách thành viên, danh sách cổ đông sáng lập, danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài.
9
Trường hợp doanh nghiệp kê khai hình thức hạch toán là Hạch toán độc lập tại chỉ tiêu 11.4 thì bắt buộc phải kê khai thông tin về Kế toán trưởng/phụ trách kế toán tại chỉ tiêu 11.2.
10
Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
11
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 25
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với chi nhánh/
văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán/Chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài/công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp/Tên chi nhánh (
trong trường hợp bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động đối với Chi nhánh công ty chứng khoán nước ngoài/công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
) (
ghi bằng chữ in hoa
):
……………………………………………
Mã số doanh nghiệp:
……………………………………………
Giấy phép thành lập và hoạt động số: … do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày: …./…./….. (
nếu có
)
Đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh với các nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt
(
ghi bằng chữ in hoa
)
:
…………………………………………………………………………………………
Tên chi nhánh viết bằng tiếng nước ngoài (
nếu có
):………..
Tên chi nhánh viết tắt (
nếu có
):
……………………………………………
2. Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế:
.....................................
……………………………………………
3. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại:
……………………………………………......
Số fax
(
nếu có
): .............................
Thư điện tử
(
nếu có
):
……………………………………
Website
(
nếu có
): .........................
4. Ngành, nghề kinh doanh/nội dung hoạt động:
a) Ngành, nghề kinh doanh (
đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh
):
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính (
đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai
)
b) Nội dung hoạt động (
đối với văn phòng đại diện
): ……………………………………..
5. Người đứng đầu
chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
:
Họ, chữ đệm và tên người đứng đầu (
ghi bằng chữ in hoa
): ……………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ………/………./……………
Giới tính:
……………………………………………
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ……………………
Điện thoại
(nếu có)
: ………………… Thư điện tử
(nếu có)
: ……………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu (
đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân
)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (
đối với cá nhân là người nước ngoài
): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ………………………..
6. Thông tin đăng ký thuế:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Địa chỉ nhận thông báo thuế (
chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính
):
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: …
Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ……………………………
Điện thoại (
nếu có
): ……………… Số fax (
nếu có
): ………………..
Thư điện tử (
nếu có
): …………………………………………………
2
Hình thức hạch toán (
Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”
):
Hạch toán độc lập
☐
Có báo cáo tài chính hợp nhất
☐
Hạch toán phụ thuộc
☐
3
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …..…/..……. đến ngày …..…./.…….
1
(
ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán
)
4
Tổng số lao động: ........................................
5
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/
BOO, BLT, BTL, O&M
:
Có
☐
Không
☐
6
Phương pháp tính thuế GTGT (
chọn 1 trong 4 phương pháp
):
Khấu trừ
☐
Trực tiếp trên GTGT
☐
Trực tiếp trên doanh số
☐
Không phải nộp thuế GTGT
☐
☐
Đề nghị Quý Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh (
Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp có nhu cầu được cấp Giấy chứng nhận
)
.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.
Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
NGƯỜI
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(
Ký và ghi họ tên)
2
________________________________________
1
Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12. Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày cuối cùng của quý; Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4 quý liên tiếp.
2
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/Người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.
Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 26
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi
nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động
chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm
kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/
văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
):
……………………………………………
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:
……………………………………………
Đề nghị được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh.
Thông tin về chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (
chỉ kê khai trong trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện
):
- Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: …………………………………….
- Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: ………………………………….
Lý do đề nghị cấp lại:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Giấy đề nghị này.
Người ký tại Giấy đề nghị này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
NGƯỜI
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP/ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(
Ký và ghi họ tên)
1
________________________________________
1
- Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 27
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/chi nhánh/địa điểm kinh doanh/
Về việc tạm ngừng hoạt động/tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo của văn phòng đại diện
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
):
……………………………………………
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:
……………………………………………
1. Trường hợp tạm ngừng kinh doanh/hoạt động
1
:
a
)
Đối với doanh nghiệp:
Thông báo tạm ngừng kinh doanh kể từ ngày…. tháng….năm…… đến hết ngày…. tháng….năm……
Lý do tạm ngừng:
…………………………………………………………………………………
Sau khi doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh, đề nghị Quý Cơ quan chuyển tình trạng của tất cả các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sang tình trạng “Tạm ngừng kinh doanh, hoạt động”.
Thông tin người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
2
:
1. Họ, chữ đệm và tên:
…………………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: ……../……./……………
Giới tính:
……………………………………………
Số định danh cá nhân:
………………………………………………………………………………
Số điện thoại
3
:
…………………………………………………………………………………………
Địa chỉ liên hệ:
…………………………………………………………………………………………
2. Họ, chữ đệm và tên:
………………………………………………………………………………
…
b
)
Đối với chi nhánh/địa điểm kinh doanh:
Thông báo tạm ngừng kinh doanh kể từ ngày … tháng … năm … đến hết ngày … tháng … năm … đối với chi nhánh/địa điểm kinh doanh sau:
Tên chi nhánh/địa điểm kinh doanh (
ghi bằng chữ in hoa
) ………………………………………
Mã số chi nhánh/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế chi nhánh: …………………………..
Chi nhánh chủ quản (
chỉ kê khai đối với trường hợp thông báo tạm ngừng kinh doanh địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh
):
Tên chi nhánh:
…………………………………………………………………………………………
Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh:
……………………………………………
Lý do tạm ngừng:
……………………………………………………………………………………
c)
Đối với văn phòng đại diện:
Thông báo tạm ngừng hoạt động kể từ ngày … tháng … năm … đến hết ngày … tháng … năm … đối với văn phòng đại diện sau:
Tên văn phòng đại diện (
ghi bằng chữ in hoa
)
……………………………………………
Mã số văn phòng đại diện/Mã số thuế của văn phòng đại diện: …………………………….
Lý do tạm ngừng:
………………………………………………………………………………………
2. Trường hợp tiếp tục kinh doanh/hoạt động trước thời hạn đã thông báo
4
:
a
)
Đối với doanh nghiệp:
Thông báo tiếp tục kinh doanh kể từ ngày…. tháng….năm……
Lý do tiếp tục kinh doanh:
……………………………………………………………..
b
)
Đối với chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Thông báo tiếp tục kinh doanh kể từ ngày…. tháng …. năm …… đối với chi nhánh/địa điểm kinh doanh sau:
Tên chi nhánh/địa điểm kinh doanh (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………………….
Mã số chi nhánh/địa điểm kinh doanh/Mã số thuế của chi nhánh: ………………….
Chi nhánh chủ quản (
chỉ kê khai đối với trường hợp thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh
):
Tên chi nhánh:
………………………………………………………………………………………
Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh:
……………………………………………
Lý do tiếp tục kinh doanh:
……………………………………………
c)
Đối với văn phòng đại diện:
Thông báo tiếp tục hoạt động kể từ ngày … tháng … năm … đối với văn phòng đại diện sau:
Tên văn phòng đại diện (
ghi bằng chữ in hoa
)
……………………………………………
Mã số văn phòng đại diện/Mã số thuế của văn phòng đại diện: ……………………………
Lý do tiếp tục hoạt động:
…………………………………………………………………………
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP/ NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(
Ký và ghi họ tên)
5
________________________________________
1
Doanh nghiệp gửi thông báo đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp, chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đã đăng ký chậm nhất 03 ngày làm việc trước khi tạm ngừng kinh doanh/hoạt động.
2
Kê khai thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.
3
Số điện thoại của người đại diện theo pháp luật phải trùng với số điện thoại đã kê khai trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
4
Doanh nghiệp gửi thông báo đến Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp, chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đã đăng ký chậm nhất 03 ngày làm việc trước khi tiếp tục kinh doanh/hoạt động trước thời hạn đã thông báo.
5
- Trường hợp tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp tạm ngừng kinh doanh/Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 28
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/
địa điểm kinh doanh
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………..
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: …………………………………………..……………………
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (
chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế
): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/ địa điểm kinh doanh sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
(
ghi bằng chữ in hoa
): ……..
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế chi nhánh/văn phòng đại diện: …………………………………………..…………………………………………..
2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Điện thoại (
nếu có
): ………………………………………Số fax
(
nếu có
):……………………..
Thư điện tử
(
nếu có
): …………………………………Website
(
nếu có
): ……………………….
3. Chi nhánh chủ quản
(
chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động của địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh
):
Tên chi nhánh: …………………………………………..…………………………………………..
Địa chỉ chi nhánh: …………………………………………..…………………………………………
Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: …………………………………………..
4. Lý do chấm dứt hoạt động:
Doanh nghiệp cam kết:
- Chịu trách nhiệm thực hiện các hợp đồng, thanh toán các khoản nợ, nghĩa vụ tài sản khác, tiếp tục sử dụng lao động hoặc giải quyết đủ quyền lợi hợp pháp cho người lao động đã làm việc tại chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh;
- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP/
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH
(
Ký và ghi họ tên)
1
________________________________________
1
- Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 29
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện ở nước ngoài
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………..
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: …………………………………………..
Thông báo chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện sau:
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện bằng tiếng Việt
(
ghi bằng chữ in hoa
):…………………..
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (
nếu có
): ……………………
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (
nếu có
): …………………………………………..
2. Địa chỉ
chi nhánh/văn phòng đại diện
:
…………………………………………..…………………………………………………………
Điện thoại
(
nếu có
): …………………………………………..Số fax
(
nếu có
): ………………………
Thư điện tử
(
nếu có
): ………………………………………….Website
(
nếu có
): …………………..
3. Số Giấy chứng nhận hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện hoặc giấy tờ tương đương khác
: …………………………………………..…………………………………………..
Ngày cấp: ……../……/………..Nơi cấp: …………………………………………..
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
NGƯỜI
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(
Ký và ghi họ tên)
1
________________________________________
1
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 30
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc giải thể doanh nghiệp
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………..
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: …………………………………………..
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (
chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế
): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp như sau:
Doanh nghiệp đã thanh toán hết các khoản nợ, nghĩa vụ tài sản khác và không trong quá trình giải quyết tranh chấp tại Toà án hoặc Trọng tài theo quy định tại khoản 2 Điều 207 Luật Doanh nghiệp. Đề nghị Quý Cơ quan cập nhật tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sang tình trạng đã giải thể.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(
Ký và ghi họ tên)
1
________________________________________
1
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 31
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc hủy bỏ Nghị quyết/Quyết định giải thể doanh nghiệp
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………..
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: …………………………………………..
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (
chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế
): …………… Ngày cấp …/…/…… Nơi cấp: ………
Thông báo về việc hủy bỏ Nghị quyết/Quyết định giải thể doanh nghiệp như sau:
Ngày … /… /…, doanh nghiệp đã có Nghị quyết/Quyết định số: …… về việc hủy bỏ Nghị quyết/Quyết định giải thể số: …………… ngày … /… /….
Đề nghị Quý Cơ quan
đăng tải Nghị quyết/Quyết định hủy bỏ quyết định giải thể của doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và khôi phục tình trạng pháp lý cho doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(
Ký và ghi họ tên)
1
________________________________________
1
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 32
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tôi là
1
(
ghi họ tên bằng chữ in hoa
): …………………………………………..
Ngày, tháng, năm sinh: ………./……/…………..
Giới tính: …………………………………………..
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Điện thoại
(nếu có)
: ………………… Thư điện tử
(nếu có)
: ……………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Số Hộ chiếu (
đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân
)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (
đối với cá nhân là người nước ngoài
): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Là đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
2
:
Tên doanh nghiệp
(
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………..
Mã số doanh nghiệp:
…………………………………………..
Đăng ký lần đầu ngày......./…..../…..…
Đăng ký thay đổi lần thứ..…ngày..…../…..../…..…
Đề nghị đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau:
Văn bản gửi kèm (
chỉ kê khai nếu doanh nghiệp có văn bản gửi kèm
)
…………………………………………..…………………………………………..
Đề nghị Quý Cơ quan xem xét, đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
NGƯỜI
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(
Ký và ghi họ tên)
3
________________________________________
1
Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định kê khai thông tin vào phần này.
2
Không ghi trong trường hợp đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài.
3
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 33
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tôi là
1
(
ghi họ tên bằng chữ in hoa
): ………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh: ……../……../……………
Giới tính: …………………………………………..
Số định danh cá nhân: ……………………………………………
Địa chỉ liên lạc:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: ……………………
Điện thoại
(nếu có)
: ………………… Thư điện tử
(nếu có)
: ……………
Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:
Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...
Số Hộ chiếu (
đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân
)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (
đối với cá nhân là người nước ngoài
): …………………..
Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……
Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………
Quốc gia: …………………………
Là người ký văn bản đề nghị đăng ký doanh nghiệp đối với Hồ sơ có Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số ………… do
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
………… cấp ngày … /… /…… về việc đăng ký/thông báo …………………… của ………… (
Tên Doanh nghiệp
) - Mã số doanh nghiệp ………… (
nếu có
)
2
.
Tôi đề nghị Quý Cơ quan dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với Hồ sơ có Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số ………… nêu trên.
Lý do đề nghị: …………………………………………..…………………………………………..
Tôi cam kết tôi là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với Hồ sơ trên và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về việc đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp này.
NGƯỜI
ĐỀ NGHỊ
(
Ký và ghi họ tên)
3
________________________________________
1
Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định kê khai thông tin vào phần này.
2
Không ghi trong trường hợp đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Tòa án hoặc Trọng tài.
3
Người đã ký tại hồ sơ đăng ký doanh nghiệp được đề nghị dừng thực hiện ký trực tiếp vào phần này.
Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 34
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
CAM KẾT THỰC HIỆN MỤC TIÊU XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………..
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế
1
: …………………………………………..
Tôi/
Chúng tôi, những người ký tên dưới đây đã đọc và nhận thức được các quyền và nghĩa vụ đối với chủ doanh nghiệp, chủ sở hữu, thành viên, cổ đông và doanh nghiệp xã hội theo quy định của Luật Doanh nghiệp và các nghị định hướng dẫn thi hành; và thực hiện đúng và đầy đủ các hoạt động vì Mục tiêu xã hội, môi trường như cam kết sau đây:
1. Mục tiêu xã hội, môi trường và phương thức giải quyết
:
(
Doanh nghiệp có thể điền nội dung trong Bản cam kết này hoặc viết thành văn bản riêng rồi đính kèm Bản cam kết này
)
Các vấn đề xã hội, môi trường mà doanh nghiệp nhằm giải quyết
Phương thức, cách thức kinh doanh của doanh nghiệp
(
M
iêu tả các vấn đề bất cập về xã hội, môi trường mà doanh nghiệp mong muốn giải quyết thông qua các hoạt động kinh doanh
)
(
Miêu tả cách thức, phương thức kinh doanh mà doanh nghiệp dự kiến tiến hành, như: sản phẩm, dịch vụ là gì, doanh thu đến từ đâu? Có thể nêu các chỉ số kinh tế, xã hội, môi trường (định tính/định lượng) dự kiến đạt được? Nêu nhóm đối tượng hưởng lợi. Lý giải tại sao hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp lại góp phần giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường như miêu tả tại cột bên.
)
2. Thời hạn thực hiện các hoạt động nhằm Mục tiêu giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường:
(
Doanh nghiệp đánh dấu vào 1 trong 2 lựa chọn
)
☐
Không thời hạn.
☐
…………..năm kể từ [ngày/tháng/năm]: .... /..../………...
3. Mức lợi nhuận hằng năm doanh nghiệp giữ lại để tái đầu tư cho các Mục tiêu xã hội, môi trường đã đăng ký:
(
Theo điểm c khoản 1 Điều 10 Luật Doanh nghiệp thì doanh nghiệp phải giữ lại ít nhất 51% tổng lợi nhuận sau thuế hằng năm của doanh nghiệp để tái đầu tư nhằm thực hiện mục tiêu đã đăng ký
)
.
Doanh nghiệp giữ lại: ……………………..% tổng lợi nhuận (trong trường hợp doanh nghiệp có lợi nhuận).
4. Nguyên tắc và phương thức xử lý số dư tài trợ, viện trợ khi doanh nghiệp giải thể hoặc hết hạn cam kết thực hiện Mục tiêu xã hội, môi trường trong trường hợp doanh nghiệp có nhận viện trợ, tài trợ:
…………………………………………..
…………………………………………………………
…………………………………………..………………………………………………………..
…………………………………………..………………………………………………………..
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng tải Cam kết này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Cam kết này.
NGƯỜI CAM KẾT
(
Ký và ghi họ tên)
2
________________________________________
1
Trường hợp bản Cam kết này nộp cùng hồ sơ đăng ký doanh nghiệp mới thì không điền thông tin này.
2
1. Trường hợp bản Cam kết này nộp cùng hồ sơ đăng ký doanh nghiệp mới thì những người ký bản Cam kết là:
a. Đối với doanh nghiệp tư nhân: Chủ doanh nghiệp tư nhân.
b. Đối với công ty hợp danh: Các thành viên hợp danh.
c. Đối với công ty trách nhiệm hữu hạn:
- Các thành viên là cá nhân;
- Người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền đối với thành viên là tổ chức.
d. Đối với công ty cổ phần:
- Cổ đông sáng lập là cá nhân. Cổ đông khác là cá nhân, nếu cổ đông này đồng ý với nội dung bản Cam kết trên và mong muốn ký vào bản Cam kết này cùng với cổ đông sáng lập;
- Người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền đối với cổ đông sáng lập là tổ chức;
- Người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền đối với cổ đông khác là tổ chức, nếu cổ đông này đồng ý với nội dung cam kết trên và mong muốn ký vào bản Cam kết này cùng với cổ đông sáng lập.
2. Trường hợp bản Cam kết này nộp sau khi doanh nghiệp đã được đăng ký và thành lập, thì người sau đây ký và ghi họ tên:
- Đối với doanh nghiệp tư nhân: Chủ doanh nghiệp tư nhân;
- Đối với công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần: Người đại diện theo pháp luật.
3. Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 35
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG
CAM KẾT THỰC HIỆN MỤC TIÊU XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………..
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: …………………………………………..
Chúng tôi, nh
ữ
ng người ký tên dưới đây đã đọc và nhận thức được các quyền và nghĩa vụ đ
ố
i với chủ doanh nghiệp, chủ s
ở
hữu, thành viên, c
ổ
đông và doanh nghiệp xã hội theo quy định của Luật Doanh nghiệp và các nghị định hướng dẫn thi hành; và đăng ký thay đ
ổ
i nội dung cam kết thực hiện Mục tiêu xã hội, môi trường như sau:
(
Doanh nghiệp chọn và kê khai vào mục tương ứng với nội dung thông báo thay đổi
)
Mục tiêu xã hội, m
ô
i trường và phương thức giải quyết
:
a. Nội dung các vấn đề xã hội, môi trường mà doanh nghiệp cam kết giải quyết
Nội dung đã cam kết lần gần nhất:
-
-
N
ội dung
cam kết sau khi
thay đổi
và
lý do thay đổi:
-
-
b. Phương thức, cách thức kinh doanh của doanh nghiệp
Nội dung đã cam kết lần gần nhất:
-
-
N
ội dun
g cam kết sau khi
thay đổi
và
lý do thay đổi:
-
-
Thời hạn thực hiện các hoạt động nhằm Mục tiêu giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường:
Thời hạn đã cam kết lần gần nhất:
Thời hạn sau khi thay đổi và lý do thay đổi:
-
-
Mức l
ợ
i nhuận hằng năm doanh nghiệp giữ
lại
để tái đầu tư cho các
Mục tiêu xã hội, môi trường đã đăng ký:
Mức lợi nhuận giữ lại đã cam kết lần gần nhất:
Mức lợi nhuận giữ lại sau khi thay đổi và lý do thay đổi:
-
-
Nguyên tắc và phương thức xử lý số dư tài trợ, viện trợ khi doanh nghiệp giải thể hoặc hết hạn cam kết thực hiện Mục tiêu xã hội, môi trường trong trường hợp doanh nghiệp có nhận viện trợ, tài trợ:
Nội dung đã cam kết lần gần nhất:
-
-
N
ội dun
g cam kết sau khi
thay đổi
và
lý do thay đổi:
-
-
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng tải Thay đổi nội dung Cam kết này trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(
Ký và ghi họ tên)
1
________________________________________
1
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 36
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………..
……, ngày…… tháng…… năm ……
THÔNG BÁO CHẤM DỨT
CAM KẾT THỰC HIỆN MỤC TIÊU XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG
Kính gửi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………..
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: …………………………………………..
Sau khi đã đọc và nhận thức được các quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm đối với chủ doanh nghiệp, chủ sở hữu, thành viên, cổ đông và doanh nghiệp xã hội theo quy định của Luật Doanh nghiệp và các nghị định hướng dẫn thi hành, doanh nghiệp thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện Mục tiêu xã hội, môi trường với lý do như sau:
…………………………………………..…………………………………………..
…………………………………………..…………………………………………..
…………………………………………..…………………………………………..
Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng tải Thông báo này kèm theo biên bản họp và nghị quyết/quyết định của công ty hoặc quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
(nếu có)
về việc chấm dứt Cam kết trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(
Ký và ghi họ tên)
1
________________________________________
1
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 37
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Mã số doanh nghiệp: ……………
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt (
ghi bằng chữ in hoa
):…………………………………
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (
nếu có
): ………………………………………….
Tên doanh nghiệp viết tắt (
nếu có
): ………………………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính
:
Điện thoại: …………………………………………..Số fax:
……………………………………….
Thư điện tử: …………………………………………..Website: ………………………………………
3. Vốn đầu tư
(
bằng số; bằng chữ;
VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có
): …………………………………………..…………………………………………..
4. Chủ doanh nghiệp
Họ, chữ đệm và tên (
ghi bằng chữ in hoa
):………………………………… Giới tính:………….
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……./………… Quốc tịch:…………………
Số định danh cá nhân: …………………………………………..
(hoặc)
Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (
đối với chủ doanh nghiệp là người nước ngoài
): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa chỉ liên lạc:
…………………………………………..…………………………………………..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(
Ký, ghi họ tên và đóng dấu
)
Mẫu số 38
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Mã số doanh nghiệp: ……………….
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ......, ngày……tháng……năm……
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………..
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (
nếu có
): …………………………………………..
Tên công ty viết tắt (
nếu có
): …………………………………………..
2. Địa chỉ trụ sở chính
: …………………………………………..……………………………………
Điện thoại: ………………………………………..Số fax: …………………………………………..
Thư điện tử:………………………………………Website: …………………………………………..
3. Vốn điều lệ
(
bằng số; bằng chữ;
VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có
): …………………………………………..…………………………………………..
4. Thông tin về chủ sở hữu
Đối với chủ sở hữu là cá nhân:
Họ, chữ đệm và tên (
ghi bằng chữ in hoa
):…………………………. Giới tính:…………………..
Ngày, tháng, năm sinh: ……./………/………. Quốc tịch: …………………………………………..
Số định danh cá nhân: …………………………………………..
(hoặc)
Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (
đối với chủ sở hữu là người nước ngoài
): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa chỉ liên lạc: …………………………………………..…………………………………………..
Đối với chủ sở hữu là tổ chức:
Tên tổ chức (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………..
Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số: …………………………………………..
Ngày cấp: ……./……../…………Nơi cấp: …………………………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………..…………………………………………
5. Người đại diện theo pháp luật của công ty
1
Họ, chữ đệm và tên (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………Giới tính: ……………
Ngày, tháng, năm sinh: ……./……../……….. Quốc tịch: …………………………………………..
Số định danh cá nhân: …………………………………………..………………………………………
(hoặc)
Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (
đối với người đại diện là người nước ngoài
): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Chức danh: …………………………………………..…………………………………………..
Địa chỉ liên lạc: …………………………………………..…………………………………………..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(
Ký, ghi họ tên và đóng dấu
)
________________________________________
1
Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật
Mẫu số 39
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Mã số doanh nghiệp: ……………
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………..
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (
nếu có
): …………………………………………..
Tên công ty viết tắt (
nếu có
): ………………………………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính
: ……………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………………..Số fax: …………………………………………..
Thư điện tử: ………………………………………Website: …………………………………………..
3. Vốn điều lệ
(
bằng số; bằng chữ;
VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có
)
:
…………………………………………..…………………………………………..
4. Danh sách thành viên góp vốn
STT
Tên thành viên
Quốc tịch
Địa chỉ liên lạc đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Phần vốn góp
(
VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có
)
Tỷ lệ (
%
)
Số Giấy tờ pháp lý của cá nhân đối với thành viên là cá nhân; Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Quyết định thành lập/giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương đối với tổ chức
Ghi chú (nếu có)
5. Người đại diện theo pháp luật của công ty
1
Họ, chữ đệm và tên (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………………….Giới tính: ………………..
Ngày, tháng, năm sinh: ……./…../…………. Quốc tịch: …………………………………………..
Số định danh cá nhân: …………………………………………..
(hoặc)
Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (
đối với người đại diện là người nước ngoài
): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Chức danh: …………………………………………..…………………………………………..
Địa chỉ liên lạc: ………........................................................................................
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(
Ký, ghi họ tên và đóng dấu
)
________________________________________
[1]
Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.
Mẫu số 40
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY CỔ PHẦN
Mã số doanh nghiệp: ……………..
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………..
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (
nếu có
): …………………………………………..
Tên công ty viết tắt (
nếu có
): …………………………………………..
2. Địa chỉ trụ sở chính
: …………………………………………..……………………………………
Điện thoại: …………………………………………..Số fax: …………………………………………..
Thư điện tử: ………………………………………Website: …………………………………………..
3. Vốn điều lệ
(
bằng số; bằng chữ;
VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có
): …………………………………………..…………………………………………..
Mệnh giá cổ phần: ………………………………………………………………
Tổng số cổ phần: ………………………………………………………………..
4. Người đại diện theo pháp luật của công ty
1
Họ, chữ đệm và tên (
ghi bằng chữ in hoa
): ……………………………Giới tính: ……………..
Ngày, tháng, năm sinh: …../……./………… Quốc tịch: …………………………………………..
Số định danh cá nhân: …………………………………………..
(hoặc)
Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (
đối với người đại diện là người nước ngoài
): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Chức danh: …………………………………………..…………………………………………..
Địa chỉ liên lạc: …………………………………………..…………………………………………..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(
Ký, ghi họ tên và đóng dấu
)
________________________________________
1
Ghi thông tin của tất cả người đại diện theo pháp luật trong trường hợp công ty có nhiều hơn 01 người đại diện theo pháp luật.
Mẫu số 41
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY HỢP DANH
Mã số doanh nghiệp: ……………
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……, ngày……tháng……năm……
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………………………………….
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (
nếu có
): …………………………………………..
Tên công ty viết tắt (
nếu có
): …………………………………………………………………….
2. Địa chỉ trụ sở chính
: …………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………..Số fax: …………………………………………..
Thư điện tử: …………………………………………Website: ………………………………………
3. Vốn điều lệ
(
bằng số; bằng chữ; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có
):
…………………………………………..…………………………………………..
4. Danh sách thành viên hợp danh
STT
Tên thành viên hợp danh
Quốc tịch
Địa chỉ liên lạc
Phần vốn góp
(
VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có
)
Tỷ lệ (
%
)
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(
Ký, ghi họ tên và đóng dấu
)
Mẫu số 42
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện: …………….
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……ngày……tháng……năm……
1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện
(
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (
nếu có
): ……………………
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (
nếu có
): …………………………………………..
2. Địa chỉ
: …………………………………………..…………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………..Số fax: …………………………………………..
Thư điện tử: ……………………………………Website: …………………………………………..
3. Thông tin về người đứng đầu
Họ, chữ đệm và tên (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………..Giới tính: ………….
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/…….. Quốc tịch: …………………………………………..
Số định danh cá nhân: …………………………………………..
(hoặc)
Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (
đối với người đứng đầu là người nước ngoài
): …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa chỉ liên lạc:
…………………………………………..…………………………………………..
4. Hoạt động theo ủy quyền của doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
):
………………………………………………………
Mã số doanh nghiệp: …………………………………………..
………………………………………
Địa chỉ trụ sở
chính: …………………………………………..………………………………………
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(
Ký, ghi họ tên và đóng dấu
)
Mẫu số 43
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
Mã số địa điểm kinh doanh: …………….
Đăng ký lần đầu, ngày……tháng……năm……
Đăng ký thay đổi lần thứ: ……ngày……tháng……năm……
1. Tên địa điểm kinh doanh
(
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………..
Tên địa điểm kinh doanh bằng tiếng nước ngoài (
nếu có
): …………………………………..
Tên địa điểm kinh doanh viết tắt (
nếu có
): ………………………………………………………
2. Địa chỉ
: …………………………………………..…………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………..Số fax: …………………………………………..
Thư điện tử: ………………………………………Website: …………………………………………..
3. Thông tin về người đứng đầu
Họ, chữ đệm và tên (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………………………… Giới tính: …………
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……….. Quốc tịch: …………………………………………..
Số định danh cá nhân: …………………………………………..
(hoặc)
Số Hộ chiếu, Hộ chiếu nước ngoài, giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (
đối với người đứng đầu là người nước ngoài
): ………… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa chỉ liên lạc:
…………………………………………..…………………………………………..
4. Thông tin về doanh nghiệp/chi nhánh chủ quản:
Tên doanh nghiệp
/
chi nhánh (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………..
Mã số doanh nghiệp/chi nhánh: …………………………………………..
Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp
/
chi nhánh: …………………………………………..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(
Ký, ghi họ tên và đóng dấu
)
Mẫu số 44
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………….
……, ngày …. tháng …. năm ….
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
: ………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………..…………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………..Số fax: …………………………………………..
Thư điện tử: ………………………………………Website: …………………………………………..
Xác nhận:
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………………………………………………
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ………………………………………………………………..
Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
.
Thông tin của doanh nghiệp đã được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau (
ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh chấp thuận
):
Ngành, nghề kinh doanh:
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính
Người đại diện theo ủy quyền:
STT
Cổ đông là tổ chức nước ngoài/Chủ sở hữu/Thành viên công ty TNHH
Tên người đại diện theo ủy quyền
Quốc tịch
Địa chỉ liên lạc
Số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài
Vốn được ủy quyền
Tổng giá trị vốn được đại diện
(VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)
Tỷ lệ (%)
Thời điểm đại diện phần vốn
Cổ đông sáng lập:
STT
Tên cổ đông
Quốc tịch
Địa chỉ thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Loại cổ phần
Số cổ phần
Giá trị cổ phần
(
VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có
)
Tỷ lệ (
%
)
Số Giấy tờ pháp lý của cá nhân/tổ chức
Ghi chú (nếu có)
Cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài:
STT
Tên cổ đông
Quốc tịch
Địa chỉ liên lạc đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức
Loại cổ phần
Số cổ phần
Giá trị cổ phần
(
VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có
)
Tỷ lệ (
%
)
Số Giấy tờ pháp lý của cá nhân/tổ chức
Ghi chú (nếu có)
Thông tin đăng ký thuế:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
1
Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc:
Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:.......................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: …………………
Số định danh cá nhân: ..............................................................................
Điện thoại:................................................................................................
2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:
Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:................................
Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……
Giới tính: ………………
Số định danh cá nhân: .................................................................................
Điện thoại:...................................................................................................
3
Địa chỉ nhận thông báo thuế: ……………………………………
Điện thoại: ………………………………… Số fax: ……………………
Thư điện tử: ………………………………………………………………
4
Hình thức hạch toán: (
Hạch toán độc lập/Hạch toán phụ thuộc
) .............
5
Năm tài chính:
Áp dụng từ ngày …..…./.……. đến ngày …..…/..…….
(
Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán
)
6
Tổng số lao động: …………………………………………
7
Phương pháp tính thuế GTGT: (
Khấu trừ/Trực tiếp trên GTGT/Trực tiếp trên doanh số/Không phải nộp thuế GTGT
) …………………………
Thông tin chủ sở hữu hưởng lợi:
STT
Họ và tên
Ngày, tháng, năm sinh
Giới tính
Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân
Quốc tịch
Dân tộc
Địa chỉ
liên lạc
Chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp
Ghi chú (nếu có)
Tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ
Tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết
Quyền chi phối
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi:
STT
Tên tổ chức
Mã số doanh nghiệp/số QĐ thành lập
Ngày
cấp
Nơi cấp
Địa chỉ
trụ sở chính
Tỷ lệ sở hữu cổ phần có quyền biểu quyết
Ghi chú (nếu có)
1
2
3
4
5
6
7
8
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- ……….;
- Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(
Ký, ghi họ tên và đóng dấu
)
Mẫu số 45
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………….
……, ngày …. tháng …. năm ….
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
: …………………………………………..
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………..…………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………..Số fax: …………………………………………..
Thư điện tử: ………………………………………Website: …………………………………………..
Xác nhận:
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………..
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ……………………………………………………..
Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………..
…………………………………………..…………………………………………..
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc Mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện: …………………………………………..………………………………………………………
Thông tin thay đổi của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh đã được cập nhật vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau: ………………………………………………
(
ghi thông tin sau khi doanh nghiệp thông báo thay đổi và được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh chấp thuận
).
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- ……….;
- Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(
Ký, ghi họ tên và đóng dấu
)
Mẫu số 46
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN …/GIẤY XÁC NHẬN …
(Dùng trong trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh do mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác)
(Nội dung cấp lại)
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
1
(
Đã ký
)
Ghi chú: Được cấp lại ngày …/…/……
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(
Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
________________________________________
1
Không có chữ ký, con dấu tại mục này.
Mẫu số 47
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………….
……, ngày …. tháng …. năm ….
THÔNG BÁO
Về cơ quan thuế quản lý trực tiếp
Kính gửi:
(
Tên doanh nghiệp
)
Địa chỉ:
(
Địa chỉ trụ sở chính
)
Mã số:
(
Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
)
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
: …………………………………………..
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………..…………………………………………..
Điện thoại: ………………………………………….. Số fax: …………………………………………..
Thư điện tử: ………………………………………Website: …………………………………………..
Căn cứ thông tin do Cơ quan thuế cung cấp,
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
xin thông báo cho doanh nghiệp biết thông tin về Cơ quan thuế quản lý trực tiếp như sau:
Tên Cơ quan thuế quản lý trực tiếp đơn vị:
...........................................
......
Đề nghị doanh nghiệp liên hệ với cơ quan thuế quản lý trực tiếp để kê khai, nộp thuế theo quy định.
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- ……….;
- Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(
Ký, ghi họ tên và đóng dấu
)
Mẫu số 48
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………….
……, ngày …. tháng …. năm ….
THÔNG BÁO
Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
Kính gửi:
(
Tên doanh nghiệp
)
Địa chỉ:
(
Địa chỉ trụ sở chính
)
Mã số:
(
Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
)
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
: …………………………………………..
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………..…………………………………………..
Điện thoại: ………………………………………….. Số fax: …………………………………………..
Thư điện tử: ………………………………………Website: …………………………………………..
Sau khi xem xét Hồ sơ mã số: ..................... đã nhận ngày........... tháng …. năm …………
của Ông/Bà: …………………………………………..…………………………………………..
về việc: ………………………của (
Tên doanh nghiệp
) ……………… Mã số doanh nghiệp (
nếu có
): …………………
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
đề nghị những nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ và lý do sửa đổi, bổ sung như sau: ……………………………………………………..
….
…………………………………………..
…………………………………………..
Thời hạn để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là 60 ngày kể từ ngày
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
ra Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Sau thời hạn nêu trên, nếu doanh nghiệp không nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung,
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
sẽ hủy hồ sơ đăng ký doanh nghiệp theo quy trình trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Ngày
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: ……
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(
Ký, ghi họ tên và đóng dấu
)
Mẫu số 49
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………….
……, ngày …. tháng …. năm ….
THÔNG BÁO
Về việc dừng/từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
Kính gửi:
(
Đối với hồ sơ thành lập mới doanh nghiệp
)
Ông/Bà: ……………………………………………………….
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ………………………………
Địa chỉ liên lạc: ……………………………………………….
(
Đối với các trường hợp còn lại
)
……….(
Tên doanh nghiệp
)…………..
Địa chỉ trụ sở chính:
…………………………………………
Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp: …………………………………………
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
: …………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………..…………………………………………..
Điện thoại: ………………………………………….. Số fax: …………………………………………..
Thư điện tử: ………………………………………Website: …………………………………………..
Sau khi xem xét Giấy đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp đã nhận ngày… tháng … năm … của Ông/Bà: … đối với Hồ sơ có Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả số … do
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
… cấp ngày …/…/… về việc đăng ký/thông báo … của … (
Tên Doanh nghiệp
) - Mã số doanh nghiệp … (
nếu có
).
Nếu chấp thuận đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 6 Điều 31 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ thì ghi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
thông báo đã dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nêu trên và hủy Hồ sơ trên Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Nếu từ chối đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 6 Điều 31 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ thì ghi:
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
thông báo từ chối dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp đối với Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp nêu trên và lý do từ chối như sau: …………………………………
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: ……
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(
Ký, ghi họ tên và đóng dấu
)
Mẫu số 50
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………….
……, ngày …. tháng …. năm ….
THÔNG BÁO
Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về việc tuân thủ quy định của Luật Doanh nghiệp
Kính gửi:
(
Tên doanh nghiệp
)
Địa chỉ:
(
Địa chỉ trụ sở chính
)
Mã số:
(
Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
)
Căn cứ quy định tại điểm c khoản 1 Điều 216 Luật Doanh nghiệp;
Căn cứ …………………………………………..…………………………………………..
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
: ………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………..………………………………………
Điện thoại: …………………………………………..Số fax: …………………………………………..
Thư điện tử: ……………………………………Website: …………………………………………..
Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về các nội dung sau:
…………………………………………..…………………………………………..
…………………………………………..…………………………………………..
…………………………………………..…………………………………………..
Doanh nghiệp có trách nhiệm báo cáo về các nội dung nêu trên trong thời hạn ........ ngày kể từ ngày
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
ra Thông báo này.
Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày hết hạn gửi báo cáo mà
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
không nhận được báo cáo của doanh nghiệp thì doanh nghiệp sẽ bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 212 Luật Doanh nghiệp.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: ……
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(
Ký, ghi họ tên và đóng dấu
)
Mẫu số 51
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………….
……, ngày …. tháng …. năm ….
THÔNG BÁO
Về việc hiệu đính thông tin trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện
Kính gửi:
(
Tên doanh nghiệp
)
Địa chỉ:
(
Địa chỉ trụ sở chính
)
Mã số:
(
Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
)
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
: …………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………..………………………………………….
Điện thoại: ………………………………………….. Số fax: …………………………………………..
Thư điện tử: ………………………………………Website: …………………………………………..
Sau khi xem xét lại hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của Ông/Bà: …………….là người đại diện theo pháp luật.
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
phát hiện nội dung trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/
Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện
chưa chính xác so với nội dung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Do vậy, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày gửi Thông báo này,
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
sẽ tiến hành cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện thay thế cho giấy tờ đã cấp có nội dung chưa chính xác so với nội dung trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: ……
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(
Ký, ghi họ tên và đóng dấu
)
Mẫu số 52
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………….
……, ngày …. tháng …. năm ….
THÔNG BÁO
Về việc rà soát thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp
Kính gửi:
(
Tên doanh nghiệp
)
Địa chỉ:
(
Địa chỉ trụ sở chính
)
Mã số:
(
Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
)
Căn cứ quy định tại khoản 2 Điều 76 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp,
Để đảm bảo quyền lợi chính đáng của doanh nghiệp về sự đầy đủ và chính xác của các thông tin đăng ký doanh nghiệp,
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
: …………………………………………..
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………..…………………………………………..
Điện thoại: ……………………………………. Số fax: …………………………………………..
Thư điện tử: …………………………………………. Website: ………………………………………
Đề nghị doanh nghiệp
rà soát, kiểm tra đối chiếu và bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp, tình trạng pháp lý của doanh nghiệp
đã đăng ký như sau:
1. Đối với doanh nghiệp:
- Tên doanh nghiệp:
……………………………………………………………
- Mã số:
…………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở: …
………………………………………………………………
- Điện thoại: …
……………………………………………………………….…
- Người đại diện theo pháp luật: …
……………………………………………..
- Tình trạng pháp lý: …
…………………………………………………………
2. Đối với chi nhánh:
- Tên chi nhánh:
…………………………………………………………….…
- Mã số: …
…………………………………………………………………..…
- Địa chỉ: …
……………………………………………………………………
- Người đứng đầu: …
…………………………………………………………..
- Tình trạng hoạt động: …
……………………………………………………...
3. Đối với văn phòng đại diện:
- Tên văn phòng đại diện: …
…………………………..………………………
- Mã số: …
…………………………………………………………….………..
- Địa chỉ: …
…………………………………………………………….……….
- Người đứng đầu: …
……………………………………………………………
- Tình trạng hoạt động: …
………………………………………………………
4. Đối với địa điểm kinh doanh:
- Tên địa điểm kinh doanh: ….…………………………………………………
- Mã số: ……………………………………………………………….………..
- Đơn vị chủ quản: ..……………………………………………………………
- Địa chỉ: …
…………………………………………………………….……….
- Người đứng đầu: …
……………………………………………………………
- Tình trạng hoạt động: …
………………………………………………………
Sau khi rà soát, đề nghị doanh nghiệp gửi Thông báo phản hồi theo mẫu quy định tại Mẫu số 20
Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC tới
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày gửi Thông báo này.
Trường hợp quá thời hạn 90 ngày mà doanh nghiệp không gửi Thông báo phản hồi theo mẫu quy định tới
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
thì được hiểu là doanh nghiệp đã đồng ý xác nhận các thông tin đăng ký doanh nghiệp và tình trạng pháp lý của doanh nghiệp tại Thông báo này là đầy đủ, chính xác.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: ……..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(
Ký, ghi họ tên và đóng dấu
)
Mẫu số 53
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………….
……, ngày …. tháng …. năm ….
THÔNG BÁO
Yêu cầu doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
Kính gửi:
(
Tên doanh nghiệp
)
Địa chỉ:
(
Địa chỉ trụ sở chính
)
Mã số:
(
Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
)
Căn cứ Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ Thông báo số ………………………………………………………………………..;
Căn cứ …………………………………………..……………………………………………..
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
: ……………………………………………………
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………..…………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………..Số fax: …………………………………………..
Thư điện tử: ………………………………………Website: …………………………………………..
Yêu cầu (
tên doanh nghiệp
): …………………………………………………………………….
…………………………………………..tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề …………………………………………..…………………………………………..
Doanh nghiệp chỉ được tiếp tục kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện nêu trên khi đáp ứng đủ các điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- (
Cơ quan quản lý chuyên ngành
);
- ……….;
- Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(
Ký, ghi họ tên và đóng dấu
)
Mẫu số 54
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………….
……, ngày …. tháng …. năm ….
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc doanh nghiệp thông báo tạm ngừng kinh doanh
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
: …………………………………………..
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………..…………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………..Số fax: …………………………………………..
Thư điện tử: ……………………………………..Website: …………………………………………..
Xác nhận:
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………..
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: …………………………………………………..
Doanh nghiệp và tất cả các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động kể từ ngày…... tháng …... năm .….. đến hết ngày…... tháng …… năm…….
Lý do tạm ngừng: …………………………………………..…………………………………………..
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- ……….;
- Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(
Ký, ghi họ tên và đóng dấu
)
Mẫu số 55
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………….
……, ngày …. tháng …. năm ….
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc chi nhánh/địa điểm kinh doanh thông báo tạm ngừng kinh doanh/
Về việc văn phòng đại diện thông báo tạm ngừng hoạt động
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
: ……………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………..…………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………..Số fax: …………………………………………..
Thư điện tử: ………………………………………Website: …………………………………………..
Xác nhận:
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………………………………………………..
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ………………………………………………………………….
Đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh thì ghi:
Thông báo tạm ngừng kinh doanh kể từ ngày…... tháng ..…. năm ..…. đến hết ngày..…. tháng…... năm……. đối với chi nhánh/địa điểm kinh doanh sau:
Tên chi nhánh/địa điểm kinh doanh (
ghi bằng chữ in hoa
): ……………………….
Mã số: …………………………………………..…………………………………………..
Chi nhánh chủ quản (
chỉ ghi trong trường hợp thông báo tạm ngừng kinh doanh địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh
)
:
Tên chi nhánh chủ quản: …………………………………………..……………………………………
Mã số chi nhánh/Mã số thuế: …………………………………………………………………..
Địa chỉ chi nhánh: …………………………………………..…………………………………………..
Lý do tạm ngừng: …………………………………………..…………………………………………..
Đối với văn phòng đại diện thì ghi:
Thông báo tạm ngừng hoạt động kể từ ngày…... tháng ..…. năm ..…. đến hết ngày..…. tháng…... năm……. đối với văn phòng đại diện sau:
Tên văn phòng đại diện (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………..
Mã số: …………………………………………..…………………………………………..
Lý do tạm ngừng: …………………………………………..…………………………………………..
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- ……….;
- Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(
Ký, ghi họ tên và đóng dấu
)
Mẫu số 56
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………….
……, ngày …. tháng …. năm ….
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc doanh nghiệp thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
: ………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………..…………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………..Số fax: …………………………………………..
Thư điện tử: ………………………………………Website: …………………………………………..
Xác nhận:
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………..
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: …………………………………………………….
- Nếu doanh nghiệp thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo cho doanh nghiệp và tất cả các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp thì ghi:
Doanh nghiệp và tất cả các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo kể từ ngày…... tháng …... năm .…..
- Nếu doanh nghiệp thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo cho doanh nghiệp và một hoặc một số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thì ghi:
Doanh nghiệp và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp sau đây thông báo tiếp tục kinh doanh, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo kể từ ngày… tháng… năm…
+ Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (
ghi bằng chữ in hoa
): ………………………………………………….
Mã số: …………………………………………..…………………………………………..
Chi nhánh chủ quản (
chỉ ghi trong trường hợp địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo
)
:
Tên chi nhánh chủ quản: ………………………………………………………………………..
Mã số chi nhánh: …………………………………………..…………………………………………..
-
Nếu doanh nghiệp chỉ thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo cho doanh nghiệp thì ghi:
Đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo kể từ ngày…. tháng …. năm .…..
Lý do: …………………………………………..…………………………………………..
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- ……….;
- Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(
Ký, ghi họ tên và đóng dấu
)
Mẫu số 57
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………….
……, ngày …. tháng …. năm ….
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc chi nhánh/địa điểm kinh doanh thông báo tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo/Về việc văn phòng đại diện thông báo tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
: …………………………………………………….
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………..…………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………..Số fax: …………………………………………..
Thư điện tử: ………………………………………Website: …………………………………………..
Xác nhận:
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………..
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: …………………………………………………….
Đối với chi nhánh/địa điểm kinh doanh thì ghi:
Đăng ký tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo kể từ ngày ... tháng ... năm ... đối với chi nhánh/địa điểm kinh doanh sau:
Tên chi nhánh/địa điểm kinh doanh (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………..
Mã số: …………………………………………..…………………………………………..
Chi nhánh chủ quản (
chỉ ghi trong trường hợp địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo
)
:
Tên chi nhánh chủ quản: …………………………………………..……………………………………
Mã số chi nhánh: …………………………………………..…………………………………………..
Đối với văn phòng đại diện thì ghi:
Đăng ký tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo kể từ ngày ... tháng ... năm ... đối với văn phòng đại diện sau:
Tên văn phòng đại diện (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………..
Mã số: …………………………………………..…………………………………………..
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- ……….;
- Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(
Ký, ghi họ tên và đóng dấu
)
Mẫu số 58
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………….
……, ngày …. tháng …. năm ….
GIẤY XÁC NHẬN
Về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
: …………………………………………..
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………..…………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………..Số fax: …………………………………………..
Thư điện tử: ………………………………………Website: …………………………………………..
Xác nhận:
Tên doanh nghiệp (
ghi bằng chữ in hoa
): …………………………………………………….
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ……………………………………………………………….
Được cho thuê với các nội dung sau:
1. Chủ doanh nghiệp tư nhân
Họ, chữ đệm và tên (
ghi họ tên bằng chữ in hoa
): …………………………………………..
Ngày, tháng, năm sinh: ……./……./………. Quốc tịch: …………………………………………..
Số định danh cá nhân: …………………………………………..
(hoặc)
Số Hộ chiếu: …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa chỉ liên lạc: …………………………………………..…………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………..Số fax: …………………………………………..
Thư điện tử: ………………………………...Website: …………………….
2. Người thuê doanh nghiệp tư nhân
Họ, chữ đệm và tên (
ghi họ tên bằng chữ in hoa
): …………………………………………..
Ngày, tháng, năm sinh:……./……/…….. Quốc tịch: …………………………………………..
Số định danh cá nhân: …………………………………………..
(hoặc)
Số Hộ chiếu: …… Ngày cấp: … Nơi cấp: ……
Địa chỉ liên lạc: …………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………..Số fax: …………………………………………..
Thư điện tử: ………………………………...Website: …………………….
Trong thời hạn cho thuê doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp tư nhân vẫn phải chịu trách nhiệm trước pháp luật với tư cách là chủ sở hữu doanh nghiệp.
Nơi nhận:
- Tên, địa chỉ doanh nghiệp;
- ……….;
- Lưu: …..
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(
Ký, ghi họ tên và đóng dấu
)
Mẫu số 59
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………….
……, ngày …. tháng …. năm ….
THÔNG BÁO
Yêu cầu thay đổi tên doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
Kính gửi:
(
Tên doanh nghiệp
)
Địa chỉ:
(
Địa chỉ trụ sở chính
)
Mã số:
(
Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
)
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
: …………………………………………..
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………..…………………………………………..
Điện thoại: ……………………………………. Số fax: …………………………………………..
Thư điện tử: ……………………………………Website: …………………………………………..
Căn cứ:
- Văn bản đề nghị …………………………………………..…………………………………………..;
- Văn bản kết luận …………………………………………..…………………………………………..;
- …………………………………………..……………………………………………………………….
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
yêu cầu doanh nghiệp
thực hiện thay đổi tên
doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày ra Thông báo này.
Kèm theo Thông báo này có:
1. …………………………………………..………………………………………………………….
2. …………………………………………..………………………………………………………….
Sau thời hạn trên, nếu doanh nghiệp không đăng ký thay đổi tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp theo yêu cầu,
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP, thông báo cho cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm để xử lý theo quy định.
Nơi nhận:
- Như trên;
-
Cơ quan có thẩm quyền khác
:… (nếu có);
- Lưu: …..
TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(
Ký, ghi họ tên và đóng dấu
)
Mẫu số 60
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………….
……, ngày …. tháng …. năm ….
THÔNG BÁO
Về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp thu hồi
1
Kính gửi:
(
Tên doanh nghiệp
)
Địa chỉ:
(
Địa chỉ trụ sở chính
)
Mã số:
(
Mã số doanh nghiệp/Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
)
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
: ………..…………………………………………..
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………..…………………………………………..
Điện thoại: ……………………………………. Số fax: …………………………………………..
Thư điện tử: ……………………………………Website: …………………………………………..
Căn cứ văn bản kết luận/biên bản làm việc số………ngày …/../….. của ………………………về việc ………………………………………
(nếu có)
Căn cứ văn bản … ngày …/…/… của … về việc đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp (
trường hợp thực hiện theo đề nghị của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của luật, nếu có
);
Căn cứ khác:……………(
nếu có
).
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
thông báo nội dung vi phạm của doanh nghiệp như sau:
(Ghi cụ thể nội dung vi phạm của doanh nghiệp tương ứng theo các trường hợp thu hồi
theo quy định).
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
đăng tải thông báo vi phạm của doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan quản lý thuế
(tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đăng ký trụ sở);
-
Cơ quan có thẩm quyền khác
:…….. (nếu có);
- Lưu: …….
TRƯỞNG
ĐƠN VỊ
(
Ký, ghi họ tên và đóng dấu
)
________________________________________
[1]
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp/Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh/Giấy xác nhận thông báo tạm ngừng kinh doanh, tạm ngừng hoạt động, thông báo tiếp tục kinh doanh, thông báo tiếp tục hoạt động/Thông báo doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động/Thông báo về việc giải thể của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động.
Mẫu số 61
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
CẤP TỈNH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………….
……, ngày …. tháng …. năm ….
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH CẤP TỈNH …
Căn cứ Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ Thông báo số … ngày …/…./…. của
(Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh)
về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
Căn cứ yêu cầu của Tòa án về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
(nếu có, ghi tên, số, ký hiệu, ngày, tháng, năm văn bản của Tòa án về việc thu hồi)
;
Căn cứ khác (
nếu có)
: …………………………………………..……………………………………
QUYẾT ĐỊNH: