Điều 8. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các ngân sách
Tỷ lệ % phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách quy định tại Phụ lục kèm theo.
PHỤ LỤC
TỶ LỆ PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH NĂM 2025
| TT | Các khoản thu | Tổng số | Chia ra Ngân sách các cấp | | |
|||||||
| | | | Ngân sách trung ương | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp xã |
| I | NGUỒN THU ĐIỀU TIẾT NGÂN SÁCH CÁC CẤP HƯỞNG 100% | | | | |
| 1 | Doanh nghiệp Nhà nước nộp (cả DNTW và DNĐP) | | | | |
| | - Thuế giá trị gia tăng | 100 | | 100 | |
| | - Thuế thu nhập doanh nghiệp (trừ các đơn vị hạch toán toàn ngành) | 100 | | 100 | |
| | - Thuế tiêu thụ đặc biệt | 100 | | 100 | |
| | - Thuế tài nguyên | 100 | | 100 | |
| | - Lệ phí môn bài | 100 | | 100 | |
| | - Thu hồi vốn và thu khác của DNĐP | 100 | | 100 | |
| 2 | Thu thuế các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (tất cả các sắc thuế) | 100 | | 100 | |
| | - Thuế giá trị gia tăng | 100 | | 100 | |
| | - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 100 | | 100 | |
| | - Thuế tiêu thụ đặc biệt | 100 | | 100 | |
| | - Thuế tài nguyên | 100 | | 100 | |
| | - Lệ phí môn bài | 100 | | 100 | |
| 3 | Thu thuế của các đơn vị sự nghiệp công lập (tất cả các khoản thu) | | | | |
| | Đơn vị thuộc tỉnh quản lý | 100 | | 100 | |
| | Đơn vị do cấp xã quản lý | 100 | | | 100 |
| 4 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | 100 | | 100 | |
| 5 | Thuế thu nhập cá nhân (trừ thuế TNCN hộ kinh doanh cá thể) | 100 | | 100 | |
| 6 | Thu từ xử phạt vi phạm hành chính, hàng tịch thu | | | | |
| | Các cơ quan, đơn vị trung ương thực hiện | 100 | 100 | | |
| | Các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh thực hiện | 100 | | 100 | |
| | Các xã, phường thực hiện | 100 | | | 100 |
| 7 | Xử phạt an toàn giao thông | 100 | 100 | | |
| 8 | Thu thuế các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và hợp tác xã do tỉnh quản lý và do huyện trước đây quản lý | 100 | | 100 | |
| | Thuế giá trị gia tăng | 100 | | 100 | |
| | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 100 | | 100 | |
| | Thuế tiêu thụ đặc biệt | 100 | | 100 | |
| | Lệ phí môn bài | 100 | | 100 | |
| | Thu khác DN NQD và HTX | 100 | | 100 | |
| 9 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 100 | | | 100 |
| 10 | Thu thuế hộ kinh doanh cá thể trên địa bàn xã, phường | 100 | | | 100 |
| | Thuế giá trị gia tăng | 100 | | | 100 |
| | Thuế thu nhập cá nhân | 100 | | | 100 |
| | Thuế tiêu thụ đặc biệt | 100 | | | 100 |
| | Thuế tài nguyên | 100 | | | 100 |
| 11 | Lệ phí môn bài các đơn vị khác còn lại | 100 | | | 100 |
| 12 | Lệ phí trước bạ | 100 | | | 100 |
| 13 | Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác | 100 | | | 100 |
| 14 | Thu huy động đóng góp từ các tổ chức, cá nhân | | | | |
| | - Đóng góp cho tỉnh | 100 | | 100 | |
| | - Đóng góp cho xã, phường | 100 | | | 100 |
| 15 | Thu viện trợ | | | | |
| | - Thu viện trợ của tỉnh | 100 | | 100 | |
| | - Thu viện trợ của xã, phường | 100 | | | 100 |
| 16 | Thu tiền đền bù | | | | |
| | - Tiền đền bù cho tỉnh | 100 | | 100 | |
| | - Tiền đền bù cho xã, phường | 100 | | | 100 |
| 17 | Phí (trừ phí quy định tại II.5 và II.6) và lệ phí | | | | |
| | - Đơn vị thuộc tỉnh quản lý nộp | 100 | | 100 | |
| | - Đơn vị thuộc xã, phường quản lý nộp | 100 | | | 100 |
| 18 | Thu nộp ngân sách nhà nước từ khai thác, xử lý tài sản công | | | | |
| | - Đơn vị thuộc tỉnh quản lý nộp | 100 | | 100 | |
| | - Đơn vị thuộc xã, phương quản lý nộp | 100 | | | 100 |
| 19 | Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước sang ngân sách năm sau | | | | |
| | - Ngân sách tỉnh chuyển nguồn | 100 | | 100 | |
| | - Ngân sách xã, phường chuyển nguồn | 100 | | | 100 |
| 20 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | | | | |
| | - Ngân sách Trung ương bổ sung cho Ngân sách tỉnh | 100 | | 100 | |
| | - Ngân sách tỉnh bổ sung cho ngân sách xã, phường | 100 | | | 100 |
| 21 | Thu kết dư ngân sách địa phương | | | | |
| | - Thu kết dư ngân sách tỉnh | 100 | | 100 | |
| | - Thu kết dư ngân sách xã, phường | 100 | | | 100 |
| 22 | Thu khác ngân sách theo luật định | | | | |
| | - Đơn vị thuộc tỉnh quản lý nộp | 100 | | 100 | |
| | - Đơn vị thuộc xã, phường quản lý nộp | 100 | | | 100 |
| 23 | Thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào cửa khẩu tỉnh Quảng Bình | 100 | | 100 | |
| 24 | Tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa | 100 | | 100 | |
| 25 | Thuế bảo vệ môi trường | 100 | 60 | 40 | |
| 26 | Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt | 100 | | 100 | |
| 27 | Các khoản thu hồi vốn của ngân sách địa phương, thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại | 100 | | 100 | |
| 28 | Tiền thu sử dụng khu vực biển | 100 | 100 | | |
| II | NGUỒN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VÀ NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG | | | | |
| 1 | Thuế tài nguyên các đơn vị khác còn lại | 100 | | 50 | 50 |
| 2 | Tiền thuê mặt nước | 100 | | 50 | 50 |
| 3 | Tiền thuê đất | | | | |
| 3.1 | Tiền thuê đất tại các Khu công nghiệp, Khu thương mại do tỉnh quản lý (bao gồm tiền thuê đất một lần và tiền thuê đất hàng năm) | 100 | | 100 | |
| 3.2 | Tiền thuê đất do sắp xếp tài sản công | | | | |
| | Tài sản thuộc tỉnh quản lý | 100 | | 100 | |
| | Tài sản thuộc cấp xã quản lý | 100 | | | 100 |
| 3.3 | Tiền thuê đất còn lại | | | | |
| a | Tiền thuê đất nộp một lần cho cả thời gian thuê | 100 | | 100 | |
| b | Tiền thuê đất hàng năm | 100 | | 50 | 50 |
| 4 | Thu tiền sử dụng đất | | | | |
| 4.1 | Đối với phần thu tiền sử dụng đất để đầu tư hạ tầng và GPMB của các dự án tạo quỹ đất; thanh toán chi phí lập quy hoạch, ...lựa chọn nhà thầu của các dự án nhà ở thương mại, khu đô thị (thực hiện GTGC nếu có) | | | | |
| a | Đối với dự án tỉnh làm chủ đầu tư và các dự án nhà ở thương mại, khu đô thị | 100 | | 100 | |
| b | Đối dự án tạo quỹ đất do xã làm chủ đầu tư | 100 | | | 100 |
| 4.2 | Đối với đất không có đầu tư hạ tầng (bao gồm các khu nhà ở thương mại, khu đô thị) và thu tiền đất còn lại của các dự án đất có đầu tư hạ tầng (sau khi nộp phần chi phí GPMB và đầu tư hạ tầng ở mục 4.1) thì điều tiết cụ thể theo loại xã như sau: | | | | |
| a | Nhóm 1: | | | 20 | 80 |
| 1 | Dân Hóa | | | | |
| 2 | Tân Thành | | | | |
| 3 | Kim Điền | | | | |
| 4 | Kim Phú | | | | |
| 5 | Tuyên Lâm | | | | |
| 6 | Tuyên Bình | | | | |
| 7 | Tuyên Phú | | | | |
| 8 | Tuyên Sơn | | | | |
| 9 | Trung Thuần | | | | |
| 10 | Thượng Trạch | | | | |
| 11 | Trường Sơn | | | | |
| 12 | Kim Ngân | | | | |
| 13 | Sen Ngư | | | | |
| b | Nhóm 2: | | | 60 | 40 |
| 14 | Minh Hóa | | | | |
| 15 | Đồng Lê | | | | |
| 16 | Phú Trạch | | | | |
| 17 | Hòa Trạch | | | | |
| 18 | Tuyên Hóa | | | | |
| 19 | Tân Gianh | | | | |
| 20 | Quảng Trạch | | | | |
| 21 | Hoàn Lão | | | | |
| 22 | Phong Nha | | | | |
| 23 | Đông Trạch | | | | |
| 24 | Bố Trạch | | | | |
| 25 | Bắc Trạch | | | | |
| 26 | Nam Trạch | | | | |
| 27 | Quảng Ninh | | | | |
| 28 | Ninh Châu | | | | |
| 29 | Trường Ninh | | | | |
| 30 | Lệ Thủy | | | | |
| 31 | Tân Mỹ | | | | |
| 32 | Trường Phú | | | | |
| 33 | Lệ Ninh | | | | |
| 34 | Cam Hồng | | | | |
| 35 | Ba Đồn | | | | |
| 36 | Bắc Gianh | | | | |
| 37 | Nam Gianh | | | | |
| 38 | Nam Ba Đồn | | | | |
| c | Nhóm 3 (các phường thuộc Thành phố Đồng Hới cũ) | | | | |
| 39 | Đồng Hới | | | 90 | 10 |
| 40 | Đồng Sơn | | | 80 | 20 |
| 41 | Đồng Thuận | | | 80 | 20 |
| 5 | Các khoản thu phí tham quan du lịch (phí, thu dịch vụ tại khu vực Phong Nha, Tú Làn,...) | 100 | | 70 | 30 |
| 6 | Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản | | | 70 | 30 |
| 7 | Thu cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước | | | | |
| | - Bộ Tài nguyên - Môi trường cấp phép | 100 | 70 | 30 | 0 |
| | - UBND tỉnh cấp phép | 100 | | 50 | 50 |