Điều 17. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 8 năm 2025 và được áp dụng từ năm tài chính 2025.
2. Các nội dung quy định về chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt từ Điều 1 đến Điều 11 và mục II Phụ lục của Thông tư số 75/2018/TT-BTC ngày 17 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng giao thông, thủy lợi hết hiệu lực thi hành khi Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
4. Các Bộ, cơ quan trung ương có liên quan, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm chỉ đạo tổ chức thực hiện việc quản lý, tính hao mòn, kê khai, báo cáo về tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt theo quy định tại Thông tư này và các văn bản có liên quan./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở Tài chính, Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, QLCS.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Bùi Văn Khắng
PHỤ LỤC I
DANH MỤC CÁC LOẠI TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT, THỜI GIAN SỬ DỤNG ĐỂ TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN
(Kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-BTC ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
STT
Danh mục các loại tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt
Thời gian sử dụng để tính hao mòn (năm)
Tỷ lệ hao mòn
(% năm)
I
Hạ tầng đường sắt quốc gia
1
Đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh
1.1
Đường sắt
Cấp 1
80
1,25
Cấp 2
50
2
Cấp 3
25
4
1.2
Ghi
40
2,5
1.3
Đường ngang
Cấp 1
40
2,5
Cấp 2
25
4
Cấp 3
20
5
1.4
Kè chắn đá
40
2,5
1.5
Mái taluy
10
10
1.6
Hàng rào đường gom
10
10
1.7
Tài sản khác thuộc đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh
10
10
2
Cầu đường sắt
Cấp đặc biệt và cấp 1
100
1
Công trình cầu đường sắt còn lại
50
2
3
Hầm đường sắt
Cấp đặc biệt và cấp 1
100
1
Công trình hầm đường sắt còn lại
50
2
4
Công trình kiến trúc
4.1
Nhà ga, nhà thông tin tín hiệu, nhà gác ghi, nhà gác cầu, gác hầm, nhà gác đường ngang, kho ga
Nhà cấp I
80
1,25
Nhà cấp II
50
2
Nhà cấp III
25
4
Nhà cấp IV
15
6,67
4.2
Tường rào khu ga
10
10
4.3
Hệ thống cấp nước, thoát nước
10
10
4.4
Hệ thống cấp điện
10
10
4.5
Hệ thống phòng cháy, chữa cháy
10
10
4.6
Tài sản khác thuộc công trình kiến trúc
10
10
5
Công trình phụ trợ
5.1
Ke ga, ke ga có mái che
10
10
5.2
Bãi hàng
25
4
5.3
Sân ga
50
2
5.4
Quảng trường ga
50
2
5.5
Đường bộ trong ga, đường bộ vào ga, đường giao ke
40
2,5
5.6
Cầu vượt dành cho hành khách trong ga
10
10
5.7
Hầm bộ hành dành cho khách trong ga
Cấp đặc biệt và cấp 1
100
1
Công trình hầm đường sắt còn lại
50
2
6
Hệ thống thông tin tín hiệu
10
10
7
Hệ thống công nghệ thông tin, máy móc, thiết bị phục vụ trực tiếp cho công tác quản lý tài sản, điều hành đường sắt quốc gia
10
10
8
Tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia khác
10
10
II
Hạ tầng đường sắt đô thị
1
Cầu đường sắt
Cấp đặc biệt và cấp 1
100
1
Công trình cầu đường sắt còn lại
50
2
2
Nhà ga (ga trên cao, ga ngầm)
Cấp I
80
1,25
Cấp II
50
2
Cấp III
25
4
Cấp IV
15
6,67
3
Hệ thống đường ray
100
1
4
Công trình xây dựng khu Depot
25
4
5
Hệ thống thiết bị
5.1
Hệ thống cấp điện
10
10
5.2
Hệ thống phòng cháy, chữa cháy
10
10
5.3
Hệ thống thông tin tín hiệu
10
10
5.4
Hệ thống cấp nước, thoát nước
10
10
6
Hệ thống công nghệ thông tin, máy móc, thiết bị phục vụ trực tiếp cho công tác quản lý tài sản, điều hành đường sắt đô thị
10
10
7
Tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị khác
10
10
PHỤ LỤC II
CÁC BIỂU MẪU
(Kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-BTC ngày 09 tháng
7
năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Mẫu số 01A
Báo cáo kê khai lần đầu tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt.
Mẫu số 01B
Báo cáo kê khai bổ sung thông tin.
Mẫu số 01C
Báo cáo kê khai tăng, giảm tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt.
Mẫu số 01D
Báo cáo tình hình khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt.
Mẫu số 02A
Báo cáo tổng hợp tình hình quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt.
Mẫu số 02B
Báo cáo tổng hợp tình hình khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt.
Mẫu số 01A
BỘ XÂY DỰNG/UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…
TÊN DOANH NGHIỆP QUẢN LÝ TÀI
SẢN ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA/ĐÔ THỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO
Kê khai lần đầu tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt
A. Thông tin về đối tượng báo cáo
Tên doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt: ………… Mã đơn vị:…………
Địa chỉ: Thôn/Xóm………… Xã/Phường……….. Tỉnh/Thành phố………
Loại hình: Doanh nghiệp 100% vốn nhà nước
B. Thông tin về người lập biểu:
Họ và tên: Điện thoại liên hệ: Email:
C.
Thông tin về tài sản
STT
Tên tài sản, tên tuyến
(Chi tiết theo từng tài sản)
Địa chỉ
Năm đưa vào sử dụng
Thông số cơ bản
(Chiều dài/ Diện tích/ Khối tượng,..)
Diện tích
(m
2
)
Giá trị tài sản
(đồng)
Tình trạng tài sản
Ghi chú
Đất
Sàn sử dụng nhà
Nguyên giá
Giá trị còn lại (nếu có)
Còn sử dụng được
Hỏng, không sử dụng được
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tổng cộng
….., ngày … tháng … năm ……
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
…….., ngày ….. tháng ….. năm …..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP QUẢN LÝ
TÀI SẢN ĐƯỜNG SẮT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn lập Mẫu số 01A:
- Cột (2) Tài sản: Danh mục tài sản thuộc phạm vi quản lý được quy định tại các Điều 3, 4 và 5 Thông tư này
- Cột (4) Năm đưa vào sử dụng: Ghi năm tài sản được bắt đầu đưa vào sử dụng. Trường hợp tài sản chưa được theo dõi trên sổ kế toán và không có căn cứ để xác định thời điểm đưa tài sản vào sử dụng thì ghi N/A.
- Cột (6) Diện tích đất là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
- Cột (8) Nguyên giá: Theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 15/2025/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư này.
- Cột (10, 11) đánh dấu tích chọn vào một trong hai ô.
Mẫu số 01B
BỘ XÂY DỰNG/UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…
TÊN DOANH NGHIỆP QUẢN LÝ TÀI
SẢN ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA/ĐÔ THỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO
Kê khai bổ sung thông tin
A. Thông tin về đối tượng báo cáo
Tên doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt: ………… Mã đơn vị:…………
Địa chỉ: Thôn/Xóm………… Xã/Phường……….. Tỉnh/Thành phố………
B. Thông tin thay đổi
STT
Chỉ tiêu
Thông tin đã kê khai
Thông tin thay đổi
Ngày tháng thay đổi thông tin
Lý do thay đổi thông tin
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
1
Tên tài sản/tên tuyến
2
Thông số cơ bản (Chiều dài, diện tích, khối lượng...)
3
Diện tích đất
4
Diện tích sàn sử dụng nhà
5
Năm đưa vào sử dụng
6
Nguyên giá
7
Giá trị còn lại
8
Tình trạng sử dụng của tài sản
9
Phương thức khai thác tài sản
11
Thông tin khác
….., ngày … tháng … năm ……
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
…….., ngày ….. tháng ….. năm …..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP
LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
QUẢN LÝ TÀI SẢN ĐƯỜNG SẮT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn lập Mẫu số 01B:
- Cột (3) Thông tin đã kê khai: Là thông tin tại Mẫu số 01A ban hành kèm theo Thông tư này.
- Phương thức khai thác tài sản: Quy định tại Điều 15, Điều 32 Nghị định số 15/2025/NĐ-CP.
Mẫu số 01C
BỘ XÂY DỰNG/UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…
TÊN DOANH NGHIỆP QUẢN LÝ TÀI
SẢN ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA/ĐÔ THỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO
Kê khai tăng, giảm tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt
A. Thông tin về đối tượng báo cáo
Tên doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt:…………… Mã đơn vị:………..
B. Thông tin về tài sản
ĐVT: đồng
STT
Danh mục tài sản
Hình thức xử lý tài sản
Quyết định xử lý
(Số, ngày)
Đối tượng tiếp nhận tài sản
Tổng số tiền thu được
Chi phí xử lý
Số tiền nộp ngân sách nhà nước
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8= (6-7)
9
Tổng cộng
….., ngày … tháng … năm ……
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
…….., ngày ….. tháng ….. năm …..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP QUẢN LÝ
TÀI SẢN ĐƯỜNG SẮT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn lập Mẫu số 01C:
- Cột (2): Danh mục tài sản thuộc phạm vi quản lý được quy định tại Điều 3, Điều 4 Thông tư này
- Cột (3) Hình thức, phương thức xử lý: Theo quy định tại Điều 21, Điều 37 Nghị định số 15/2025/NĐ-CP.
- Cột (4) Quyết định xử lý: Theo quy định tại các Điều 22, 23, 24, 25 và 26 (đối với đường sắt quốc gia), tại các Điều 38, 39, 40, 41 và 42 (đối với đường sắt đô thị) Nghị định số 15/2025/NĐ-CP.
- Cột (7), (8), (9): Theo quy định tại Điều 27, Điều 43 Nghị định số 15/2025/NĐ-CP.
Mẫu số 01D
BỘ XÂY DỰNG/UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…
TÊN DOANH NGHIỆP QUẢN LÝ TÀI SẢN
ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA/ĐÔ THỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO
Tình hình khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt
(Theo từng phương thức khai thác tài sản)
A. Thông tin về đối tượng báo cáo
Tên doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt:…………… Mã đơn vị:………..
B. Thông tin về tình hình khai thác tài sản
STT
Danh mục tài sản
Phương thức khai thác
Hợp đồng khai thác tài sản
Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng tài sản được phê duyệt
Quản lý, sử dụng số tiền thu được (đồng)
Ghi chú
Số, ngày
Giá trị Hợp đồng (đồng)
Thời hạn khai thác (năm, tháng)
Tổ chức, doanh nghiệp nhận khai thác
Quyết định phê duyệt dự án đầu tư (Số/ngày)
Tổng số vốn đầu tư (đồng)
Tổng số tiền đã thu
Chi phí có liên quan
Số tiền nộp ngân sách nhà nước
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Tổng cộng
….., ngày … tháng … năm ……
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN
QUẢN LÝ CẤP TRÊN (nếu có)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
…….., ngày ….. tháng ….. năm …..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP QUẢN LÝ
TÀI SẢN ĐƯỜNG SẮT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn lập Mẫu số 01D:
- Cột (2): Danh mục tài sản thuộc phạm vi quản lý được quy định tại Điều 3 (09 loại tài sản KCHT đường sắt quốc gia), Điều 4 (07 loại tài sản KCHT đường sắt đô thị) Thông tư này.
- Cột (3) Phương thức khai thác: Theo quy định tại khoản 1 Điều 15, khoản 1 Điều 32 Nghị định số 15/2025/NĐ-CP.
- Cột (4), (5), (6), (7) Hợp đồng khai thác tài sản: Theo quy định tại các Điều 16, 17 và 18 (đối với tài sản KCHT đường sắt quốc gia), Điều 33 và Điều 34 (đối với tài sản KCHT đường sắt đô thị) Nghị định số 15/2025/NĐ-CP.
- Cột (8), (9) Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng tài sản được phê duyệt: Theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 15/2025/NĐ-CP.
- Cơ quan quản lý cấp trên: Là cơ quan cấp trên trực tiếp của doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt
Mẫu số 02A
BỘ XÂY DỰNG/UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…
TÊN DOANH NGHIỆP QUẢN LÝ TÀI
SẢN ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA/ĐÔ THỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO
Tổng hợp tình hình quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt
(Kỳ báo cáo ………………..)
STT
DN quản lý tài sản đường sắt/ Danh mục tài sản
Năm đưa vào sử dụng
Chiều dài/ Diện tích/ Khối lượng
Diện tích (m2)
Giá trị tài sản (đồng)
Hình thức xử lý tài sản
Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản (đồng)
Ghi chú
Đất
Sàn sử dụng nhà
Nguyên giá
Giá trị còn lại
Thu hồi
Điều chuyển
Chuyển giao về địa phương quản lý, xử lý
Thanh lý
Xử lý tài sản trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
Khác
Tổng số tiền thu được
Chi phí có liên quan
Số tiền nộp ngân sách nhà nước
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Tổng cộng
….., ngày … tháng … năm ……
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN
QUẢN LÝ CẤP TRÊN (nếu có)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
…….., ngày ….. tháng ….. năm …..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP QUẢN LÝ
TÀI SẢN ĐƯỜNG SẮT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 02B
BỘ XÂY DỰNG/UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…
TÊN DOANH NGHIỆP QUẢN LÝ TÀI
SẢN ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA/ĐÔ THỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO
Tổng hợp tình hình khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt
(Kỳ báo cáo ……………….)
STT
DN quản lý tài sản đường sắt/Danh mục tài sản
Năm đưa vào sử dụng
Chiều dài/ Diện tích/ khối lượng
Diện tích (m2)
Giá trị tài sản (đồng)
Phương thức khai thác tài sản
Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản (đồng)
Ghi chú
Đất
Sàn sử dụng nhà
Nguyên giá
Giá trị còn lại
Trực tiếp tổ chức khai thác đường sắt
Cho thuê quyền khai thác tài sản đường sắt
Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản đường sắt quốc gia
Số tiền thu được
Chi phí có liên quan
Số tiền nộp ngân sách nhà nước
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tổng cộng
….., ngày … tháng … năm ……
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN
QUẢN LÝ CẤP TRÊN (nếu có)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
…….., ngày ….. tháng ….. năm …..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP QUẢN LÝ
TÀI SẢN ĐƯỜNG SẮT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)