Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 6 năm 2025.
2. Các nội dung khác của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương áp dụng từ năm 2023 và các năm tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách mới ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh không sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
3. Trường hợp văn bản được dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo quy định được sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 36 thông qua ngày 27 tháng 6 năm 2025./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Bộ Tài chính; - TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, hội đoàn thể tỉnh; - Cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã và thành phố; - Báo Quảng Ngãi; - Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh; - VP ĐĐBQH & HĐND tỉnh: C-PCVP, các Phòng, CV; - Lưu: VT, KTNS(02).ptth | CHỦ TỊCH Bùi Thị Quỳnh Vân
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND tỉnh)
| Số TT | Danh mục thu | Tỷ lệ (%) | | | | Ghi chú |
||||||||
| | | TW | Tỉnh | Xã, Phường | Đặc khu Lý Sơn | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Thuế thu từ các Doanh nghiệp Nhà nước Trung ương, địa phương (bao gồm Doanh nghiệp Nhà nước đã cổ phần hóa Nhà nước nắm giữ từ 50% vốn Điều lệ trở lên) , doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (trừ xổ số kiến thiết) | | | | | |
| 1.1 | Thuế giá trị gia tăng (GTGT) | 7 | 93 | | | |
| 1.2 | Thuế TNDN (trừ các DN hạch toán toàn ngành) | 7 | 93 | | | |
| 1.3 | Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước | 7 | 93 | | | |
| 1.4 | Thuế tài nguyên | | | | | |
| a | Trên địa bàn các xã, phường | | 50 | 50 | | |
| b | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | | | | 100 | |
| 1.5 | Thu khác về thuế (bao gồm thu phạt về thuế) | | 100 | | | |
| 2 | Thuế công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh | | | | | |
| 2.1 | Thuế GTGT, thuế TNDN, thuế TTĐB của các công ty cổ phần (bao gồm Doanh nghiệp Nhà nước đã cổ phần hóa Nhà nước nắm giữ dưới 50% vốn Điều lệ ), Công ty trách nhiệm hữu hạn, hợp tác xã. | | | | | |
| a | Trên địa bàn các xã, phường | 7 | 93 | | | |
| b | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | 7 | | | 93 | |
| 2.2 | Thuế GTGT, thuế TTĐB của kinh tế cá thể, hộ gia đình | | | | | |
| a | Thu trên địa bàn các xã: Tịnh Khê, An Phú và phường: Cẩm Thành, Nghĩa Lộ, Trương Quang Trọng | 7 | 78 | 15 | | |
| b | Thu trên địa bàn các xã, phường còn lại | 7 | 62 | 31 | | |
| c | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | 7 | | | 93 | |
| 2.3 | Thuế tài nguyên | | | | | |
| a | Trên địa bàn các xã, phường | | 50 | 50 | | |
| b | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | | | | 100 | |
| 2.4 | Thuế tài nguyên thu từ Nhà máy thủy điện Nước Trong | | | | | |
| a | Trên địa bàn các xã: Sơn Hạ, Sơn Linh, Sơn Hà, Sơn Thủy và Sơn Kỳ | | 20 | 20 | | |
| b | Trên địa bàn các xã: Đông Trà Bồng, Trà Bồng, Cà Đam, Thanh Bồng, Tây Trà Bồng và Tây Trà | | 30 | 30 | | |
| 2.5 | Thuế tài nguyên thu từ Nhà máy thủy điện Sơn Trà 1 | | | | | |
| a | Trên địa bàn các xã: Sơn Hạ, Sơn Linh, Sơn Hà, Sơn Thủy và Sơn Kỳ | | 30 | 30 | | |
| b | Trên địa bàn các xã: Sơn Tây, Sơn Tây Thượng và Sơn Tây Hạ | | 20 | 20 | | |
| 2.6 | Các khoản thu thuế từ Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi và Công ty Thép Hòa Phát - Dung Quất (trừ số thu thuế tài nguyên) | 7 | 93 | | | |
| 2.7 | Thu khác về thuế Công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (bao gồm thu phạt về thuế) | | | | | |
| a | Trên địa bàn các xã, phường | | 100 | | | |
| b | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | | | | 100 | |
| 3 | Lệ phí trước bạ | | | | | |
| 3.1 | Lệ phí trước bạ nhà đất | | | | | |
| a | Trên địa bàn các xã, phường | | | 100 | | |
| b | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | | | | 100 | |
| 3.2 | Lệ phí trước bạ khác | | | | | |
| a | Trên địa bàn các xã, phường | | 100 | | | |
| b | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | | | | 100 | |
| 4 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | | | |
| a | Trên địa bàn các xã, phường | | | 100 | | |
| b | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | | | | 100 | |
| 5 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | | | |
| a | Trên địa bàn các xã, phường | | | 100 | | |
| b | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | | | | 100 | |
| 6 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước | | | | | |
| 6.1 | Giấy phép do Trung ương cấp | 70 | 30 | | | |
| 6.2 | Giấy phép do UBND tỉnh cấp | | | | | |
| a | Trên địa bàn các xã, phường | | 70 | 30 | | |
| b | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | | | | 100 | |
| 7 | Tiền sử dụng khu vực biển đối với khu vực biển thuộc thẩm quyền giao của địa phương | | 100 | | | |
| 8 | Thu tiền sử dụng đất | | | | | |
| 8.1 | Cấp đất cho cá nhân | | | | | |
| a | Trên địa bàn các xã, phường | | 100 | | | |
| b | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | | | | 100 | |
| 8.2 | Thu đấu giá quyền sử dụng đất, cho thuê đất | | | | | |
| a | Dự án do ngân sách tỉnh đầu tư | | 100 | | | |
| b | Dự án do ngân sách đặc khu đầu tư | | | | 100 | |
| 8.3 | Các dự án giao đất cho nhà đầu tư tự bỏ vốn làm chủ dự án và các dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (bao gồm tiền sử dụng đất và cho thuê đất nộp tiền thuê đất 1 lần) | | 50 | | 50 | đặc khu Lý Sơn hưởng 50% nhưng tối đa không quá 50 tỷ đồng/dự án |
| 8.4 | Khoản thu cấp quyền sử dụng đất cho các hộ dân tái định cư | | | | | |
| a | Ngân sách tỉnh đầu tư | | 100 | | | |
| b | Ngân sách đặc khu đầu tư | | | | 100 | |
| 9 | Tiền cho thuê đất (không bao gồm nội dung quy định tại mục 8.2 và 8.3 Phụ lục này ), thuê mặt nước | | | | | |
| 9.1 | Trên địa bàn các xã, phường | | 100 | | | |
| 9.2 | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | | | | 100 | |
| 10 | Thuế thu nhập cá nhân | | | | | |
| 10.1 | Thuế thu nhập cá nhân do Chi cục thuế Khu vực XII thu | 7 | 93 | | | |
| 10.2 | Thuế thu nhập cá nhân do Đội thuế liên xã thu | | | | | |
| a | Thuế thu nhập cá nhân của hộ gia đình, cá nhân kinh doanh | | | | | |
| - | Thu trên địa bàn các xã: Tịnh Khê, An Phú và phường: Cẩm Thành, Nghĩa Lộ, Trương Quang Trọng | 7 | 78 | 15 | | |
| - | Thu trên địa bàn các xã, phường còn lại | 7 | 93 | | | |
| - | Thu trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | 7 | | | 93 | |
| b | Thuế thu nhập cá nhân khác | | | | | |
| - | Trên địa bàn các xã, phường | 7 | 93 | | | |
| - | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | 7 | | | 93 | |
| 11 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | | 100 | | | |
| 12 | Thuế bảo vệ môi trường | 7 | 93 | | | |
| 13 | Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải, khai thác khoáng sản (đối với phí bảo vệ môi trường từ nước thải đã trừ các khoản được để lại cho đơn vị cung cấp nước sạch, chi phí hoạt động thu phí) | | | | | |
| 13.1 | Trên địa bàn các xã, phường | | 100 | | | |
| 13.2 | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | | 50 | | 50 | |
| 14 | Lệ phí môn bài | | | | | |
| 14.1 | Thu từ các doanh nghiệp, công ty, hợp tác xã | | | | | |
| a | Trên địa bàn các xã, phường | | 100 | | | |
| b | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | | | | 100 | |
| 14.2 | Thu từ hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh | | | | | |
| a | Trên địa bàn các xã, phường | | | 100 | | |
| b | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | | | | 100 | |
| 15 | Thu phí, lệ phí khác | | | | | |
| 15.1 | Các đơn vị tỉnh quản lý | | 100 | | | |
| 15.2 | Các đơn vị xã, phường quản lý | | | 100 | | |
| 15.3 | Các đơn vị đặc khu Lý Sơn quản lý | | | | 100 | |
| 16 | Thu sự nghiệp | | | | | |
| 16.1 | Các đơn vị tỉnh quản lý | | 100 | | | |
| 16.2 | Các đơn vị xã, phường quản lý | | | 100 | | |
| 16.3 | Các đơn vị đặc khu Lý Sơn quản lý | | | | 100 | |
| 17 | Thu tiền bán nhà, thuê nhà, thanh lý tài sản thuộc sở hữu nhà nước | | | | | |
| 17.1 | Các đơn vị tỉnh quản lý | | 100 | | | |
| 17.2 | Các đơn vị xã, phường quản lý | | | 100 | | |
| 17.3 | Các đơn vị đặc khu Lý Sơn quản lý | | | | 100 | |
| 18 | Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản | | | | | |
| 18.1 | Trên địa bàn các xã, phường | | | 100 | | |
| 18.2 | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | | | | 100 | |
| 19 | Thu khác ngân sách | | | | | |
| 19.1 | Thu phạt, tịch thu (trừ thu phạt về thuế) | | | | | |
| a | Do Trung ương quản lý thu | 100 | | | | |
| b | Do tỉnh quản lý thu | | 100 | | | |
| c | Do xã, phường quản lý thu | | | 100 | | |
| d | Do đặc khu Lý Sơn quản lý thu | | | | 100 | |
| 19.2 | Thu xử phạt vi phạm trật tự an toàn giao thông | | | | | |
| a | Do Trung ương quản lý thu | 100 | | | | |
| b | Do tỉnh quản lý thu | | 100 | | | |
| c | Do xã, phường quản lý thu | | | 100 | | |
| d | Do đặc khu Lý Sơn quản lý thu | | | | 100 | |
| 19.3 | Thu đóng góp | | | | | |
| a | Do tỉnh thu | | 100 | | | |
| b | Do xã, phường thu | | | 100 | | |
| c | Do đặc khu Lý Sơn thu | | | | 100 | |
| 20 | Các khoản thu khác | | | | | |
| a | Do tỉnh thu | | 100 | | | |
| b | Do xã, phường thu | | | 100 | | |
| c | Do đặc khu Lý Sơn thu | | | | 100 | |