Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Đối với nhiệm vụ, dự án bảo vệ môi trường từ nguồn sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách nhà nước đảm bảo trên địa bàn tỉnh Ninh Bình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo nội dung và mức chi đã được phê duyệt.
4. Trường hợp văn bản được dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng văn bản khác của cấp có thẩm quyền thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
5. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Trường hợp Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Ninh Bình năm 2025 có hiệu lực thi hành khác ngày 01 tháng 7 năm 2025 thì hiệu lực thi hành của Nghị quyết này thực hiện theo Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Ninh Bình năm 2025.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XV, kỳ họp thứ 32 thông qua ngày 03 tháng 6 năm 2025./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh khoá XV; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - Ban Thường vụ các Huyện ủy, Thành ủy; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN các huyện, thành phố; - Website Chính phủ; - Trung tâm Thông tin - Công báo, Báo và Đài PT-TH tỉnh; - Lưu: VT, phòng CTHĐND. | CHỦ TỊCH Mai Văn Tuất
PHỤ LỤC
MỨC CHI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH (Kèm theo Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (1.000 đồng) |
|||||
| 1 | Lập nhiệm vụ, dự án về môi trường: | | |
| 1.1 | Lập nhiệm vụ | nhiệm vụ | 2.000 |
| 1.2 | Lập dự án | dự án | |
| | Dự án có giá trị dưới 500 triệu đồng | | 3.000 |
| | Dự án có giá trị từ 500 triệu đồng đến dưới 2 tỷ đồng | | 4.000 |
| | Dự án có giá trị từ 2 tỷ đồng trở lên | | 5.000 |
| 1.3 | Lập dự án có tính chất như dự án đầu tư | | Áp dụng theo quy định như nguồn vốn đầu tư |
| 2 | Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có, không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm) | | |
| | Chủ tịch Hội đồng | người/buổi | 500 |
| | Thành viên, thư ký | người/buổi | 300 |
| | Đại biểu được mời tham dự | người/buổi | 150 |
| | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 500 |
| | Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | Bài viết | 300 |
| 3 | Lấy ý kiến thẩm định dự án/nhiệm vụ bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý trong trường hợp không thành lập Hội đồng (tối đa không quá 5 bài viết) | | 500 |
| 4 | Điều tra, khảo sát | | |
| 4.1 | Lập mẫu phiếu điều tra | Phiếu mẫu được duyệt | 500 |
| 4.2 | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin | | |
| | - Cá nhân | Phiếu | |
| | + Đến 30 chỉ tiêu | Phiếu | 30 |
| | + Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | Phiếu | 40 |
| | + Trên 40 chỉ tiêu | | 50 |
| | - Tổ chức | Phiếu | |
| | + Đến 30 chỉ tiêu | Phiếu | 80 |
| | + Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | Phiếu | 90 |
| | + Trên 40 chỉ tiêu | Phiếu | 100 |
| 4.3 | Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) | Người/ngày công | Mức tiền công 01 người/ngày bằng 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày) |
| 4.4 | Chi cho người dẫn đường | người/ngày | 100 |
| 4.5 | Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc | người/ngày | 200 |
| 5 | Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ: | Báo cáo | |
| 5.1 | Nhiệm vụ | | 5.000 |
| 5.2 | Dự án | | |
| | Dự án có giá trị dưới 500 triệu đồng | | 10.000 |
| | Dự án có giá trị từ 500 triệu đồng đến dưới 2 tỷ đồng | | 12.500 |
| | Dự án có giá trị từ 2 tỷ đông trở lên | | 15.000 |
| 6 | Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có) | | |
| | Chủ tịch Hội đồng | người/buổi | 700 |
| | Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) | người/buổi | 600 |
| | Ủy viên, thư ký hội đồng | người/buổi | 300 |
| | Đại biểu được mời tham dự | người/buổi | 150 |
| | Bài nhận xét của ủy viên phản biện | Bài viết | 500 |
| | Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng (nếu có) | Bài viết | 300 |
| | Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét không quá 03 bài viết/dự án) | Bài viết | 400 |
| 7 | Hội thảo khoa học (nếu có) | | |
| | Người chủ trì | người/buổi | 500 |
| | Thư ký hội thảo | người/buổi | 300 |
| | Đại biểu được mời tham dự | người/buổi | 150 |
| | Báo cáo tham luận | Bài viết | 350 |
| 8 | Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ | | |
| 8.1 | Nghiệm thu nhiệm vụ: | | |
| | Chủ tịch Hội đồng | người/buổi | 400 |
| | Thành viên, thư ký | người/buổi | 200 |
| 8.2 | Nghiệm thu dự án: | | |
| | Chủ tịch Hội đồng | người/buổi | 700 |
| | Thành viên, thư ký hội đồng | người/buổi | 400 |
| | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | bài viết | 500 |
| | Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | bài viết | 400 |
| | Đại biểu được mời tham dự | người/buổi | 150 |
| 9 | Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã | người/tháng | Bằng mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động theo quy định |
| 10 | Chi giải thưởng môi trường: | | |
| 10.1 | Tổ chức, cộng đồng | Giải | 8.000-20.000 |
| 10.2 | Cá nhân | Giải | 5.000-15.000 |