Điều 26. Trách nhiệm thi hành
Tổng Tham mưu trưởng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, người đứng đầu cơ quan, tổ chức, địa phương, doanh nghiệp và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo); - Lãnh đạo Bộ Quốc phòng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng; - BTL TPHCM, Bộ CHQS các t ỉ nh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp; - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Cổng thông tin điện tử Bộ Quốc phòng; - Cục PKLQ/QC PK-KQ; - Vụ Pháp chế BQP; - Lưu: VT, NCTH. Long 11 5. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đại tướng Nguyễn Tân Cương
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG TRỌNG ĐIỂM PHÒNG KHÔNG NHÂN DÂN (Kèm theo Thông tư số 30/2025/TT-BQP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
I. TRỌNG ĐIỂM PHÒNG KHÔNG NHÂN DÂN QUỐC GIA
Trọng điểm phòng không quốc gia bao gồm:
1. Thành phố Hà Nội.
2. Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Thành phố Hải phòng.
4. Thành phố Đà Nẵng.
5. Thành phố Huế.
6. Thành phố Cần Thơ.
II. TRỌNG ĐIỂM PHÒNG KHÔNG NHÂN DÂN CẤP TỈNH
Trọng điểm phòng không nhân dân cấp tỉnh bao gồm các tỉnh:
1. Bắc Ninh, Lạng Sơn, Thái Nguyên (Quân khu 1).
2. Điện Biên, Lai Châu, Lào Cai, Phú Thọ, Sơn La (Quân khu 2).
3. Hưng Yên, Quảng Ninh, Ninh Bình (Quân khu 3).
4. Hà Tĩnh, Nghệ An, Quảng Trị, Thanh Hóa (Quân khu 4).
5. Gia Lai, Đắk Lắk, Quảng Ngãi, Khánh Hòa (Quân khu 5).
6. Đồng Nai, Tây Ninh (Quân khu 7).
7. An Giang, Vĩnh Long, Cà Mau, Đồng Tháp (Quân khu 9).
PHỤ LỤC II
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐỂ ĐÁNH GIÁ ĐỘ AN TOÀN, HIỆU QUẢ KHI SỬ DỤNG VŨ KHÍ, KHÍ TÀI, TRANG BỊ KỸ THUẬT PHÒNG KHÔNG (Kèm theo Thông tư số 30/2025/TT-BQP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| TT | Loại vũ khí, khí tài trang bị kỹ thuật | Khoảng cách từ trận địa t ươ ng ứ ng với chiều cao đả m bảo an toàn của chướng ngại vật (mét) | | | | | | | | | | | | Góc che khuất |
||||||||||||||||
| | | Khoảng cách | Độ cao tối đa | Khoảng cách | Độ cao tối đa | Khoảng cách | Độ cao tối đa | Khoảng cách | Độ cao tối đa | Khoảng cách | Độ cao tối đa | Khoảng cách | Độ cao tối đa | |
| I. | TRẬN ĐỊA TÊN LỬA PHÒNG KHÔNG | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | S-75M3 | 500 | 22 | 1000 | 40 | 2000 | 75 | 4000 | 144 | 8000 | 285 | 16000 | 563 | 2,0° |
| 2 | S-125M (2TM, VT) | 500 | 7,0 | 1000 | 9,3 | 2000 | 13,7 | 4000 | 22,4 | 8000 | 39,9 | 16000 | 74,8 | 0°15’ |
| 3 | S-300PMU1 | 500 | 6,7 | 1000 | 8,5 | 2000 | 12,0 | 4000 | 19,0 | 8000 | 33 | 16000 | 60,8 | 0°12’ |
| 4 | Spyder | 500 | 0 | 1000 | 9,8 | 1500 | 11,2 | 2000 | 12,6 | | | | | 0°16’ |
| II. | TRẬN ĐỊA PHÁO PHÒNG KHÔNG - TÊN LỬA TẦM THẤP | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | PPK 37mm | 950 | 116 | 2000 | 244 | 3000 | 365 | 4000 | 487 | | | | | < 7° |
| 2 | PPK 57mm | 950 | 150 | 2000 | 314 | 3000 | 469 | 4000 | 625 | 5000 | 780 | | | < 9° |
| 3 | TLTT A89 | 800 | 25 | 2000 | 56 | 3000 | 82 | 4000 | 109 | 5000 | 135 | | | < 1°30’ |
| 4 | Zsu-23-4 | 950 | 165 | 1500 | 183 | 2500 | 305 | | | | | | | < 10° |
| III. | TRẬN ĐỊA RA ĐA | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | VRS-2DM, P19, PRV-16 (h anten = 10 m) | ≤ 500 | 1,5 (y/c kt) | ≤ 1.000 | 6,0 (y/c kt) | ≤ 1.500 | 6,0 (y/c kt) | ≤ 2.000 | 15,6 | | | | | 0,16° |
| 2 | P18, P18M, 55J6, 1L13-3, RV-02 (h anten = 6m) | ≤ 500 | 3 (y/c kt) | ≤ 1.000 | 6,0 (y/c kt) | ≤ 1.500 | 10,2 | ≤ 2.000 | 11,6 | | | | | 0,16° |
| 3 | ELM-2288ER, 36D6, P37, VRS-MRS (h anten 10 m) | ≤ 500 | 0 (y/c kt) | ≤ 1.000 | 14 | ≤ 1.500 | 16,5 | ≤ 2.000 | 18,7 | | | | | 0,25° |
| 4 | ELM-2084AD, 96L6E (h anten 7 m) | ≤ 500 | 0 (y/c kt) | ≤ 1.000 | 9,8 | ≤ 1.500 | 11,2 | ≤ 2.000 | 12,6 | | | | | 0,16° |
| 5 | Kacta2-E2 (h anten 14 m) | ≤ 500 | 1,5 (y/c kt) | ≤ 1.000 | 2,5 ≤ (y/c kt) | ≤ 1.500 | 3,8 ≤ (y/c kt) | ≤ 2.000 | 5,0 (y/c kt) | ≤ 3.000 | 7,5 (y/c kt) | | | -0,08° |