Điều 33. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ trưởng các đơn vị thuộc NHNN; - Ban Lãnh đạo NHNN; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Văn phòng Chính phủ; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử NHNN; - Lưu: VP, TCCB, PC. | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Phạm Thanh Hà
PHỤ LỤC I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2025/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
| Mẫu số 01 | Phiếu đề xuất (dành cho các tổ chức và cá nhân ngoài Ngân hàng Nhà nước) |
|||
| Mẫu số 02 | Phiếu đề xuất (dành cho các tổ chức và cá nhân thuộc Ngân hàng Nhà nước) |
| Mẫu số 03 | Tổng hợp đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Mẫu số 04 | Tổng hợp của Vụ Tổ chức cán bộ về đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 20……
PHIẾU ĐỀ XUẤT
Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Năm 20 …………
1. Tên nhiệm vụ KH&CN:
2. Hình thức thực hiện (loại hình nhiệm vụ):
3. Tính cấp thiết và tính mới của nhiệm vụ (về mặt khoa học và về mặt thực tiễn)
4. Mục tiêu của nhiệm vụ:
5. Các nội dung chính và kết quả dự kiến:
6. Khả năng và địa chỉ ứng dụng:
7. Dự kiến hiệu quả mang lại:
8. Dự kiến thời gian thực hiện (thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc)
9. Thông tin khác:
9.1. Xuất xứ hình thành (nghiên cứu mới, kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả, kế tiếp nghiên cứu của người khác)
9.2. Khả năng huy động nguồn vốn ngoài NSNN.
10. Thông tin cá nhân đề xuất.
Tổ chức, cá nhân đề xuất (Họ, tên và chữ ký, đóng dấu đối với tổ chức)
Mẫu số 02
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM TÊN ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày tháng năm 20……
PHIẾU ĐỀ XUẤT
Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Năm 20…..
1. Tên nhiệm vụ KH&CN:
2. Hình thức thực hiện (loại hình nhiệm vụ):
3. Tính cấp thiết và tính mới của nhiệm vụ (về mặt khoa học và về mặt thực tiễn)
4. Mục tiêu của nhiệm vụ:
5. Các nội dung chính và kết quả dự kiến:
6. Khả năng và địa chỉ ứng dụng:
7. Dự kiến hiệu quả mang lại:
8. Dự kiến thời gian thực hiện (thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc)
9. Thông tin khác:
9.1. Xuất xứ hình thành (nghiên cứu mới, kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả, kế tiếp nghiên cứu của người khác)
9.2. Khả năng huy động nguồn vốn ngoài NSNN.
10. Thông tin cá nhân đề xuất
Tổ chức, cá nhân đề xuất (Họ, tên và chữ ký, đóng dấu đối với tổ chức)
Mẫu số 03
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM TÊN ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ….. tháng ….. năm 20……
TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 20....
| TT | Tên nhiệm vụ KH&CN | Cá nhân đề xuất | Mục tiêu nghiên cứu | Các nội dung chính | Kết quả dự kiến | Ghi chú |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | | | | | | |
| 5 | | | | | | |
| 6 | | | | | | |
| 7 | | | | | | |
| 8 | | | | | | |
| 9 | | | | | | |
| 10 | | | | | | |
Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 04
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM VỤ TỔ CHỨC CÁN BỘ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ….. tháng ….. năm 20……
TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 20....
| TT | Tên nhiệm vụ KH&CN | Đơn vị đề xuất | Cá nhân đề xuất | Mục tiêu nghiên cứu | Các nội dung chính và kết quả dự kiến | Kiến nghị của Vụ Tổ chức cán bộ |
||||||||
| A | Các nhiệm vụ đề xuất thực hiện | | | | | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | | | | | | |
| 5 | | | | | | |
| B | Các nhiệm vụ đề xuất không thực hiện (Giải thích rõ lý do đề xuất không thực hiện) | | | | | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | | | | | | |
VỤ TRƯỞNG (Họ, tên, chữ ký)
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2025/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
| Mẫu số 01 | Phiếu nhận xét đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
|||
| Mẫu số 02 | Phiếu đánh giá đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Mẫu số 03 | Biên bản kiểm phiếu đánh giá đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Mẫu số 04 | Biên bản họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Mẫu số 05 | Tổng hợp kết quả đánh giá của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Mẫu số 06 | Tổng hợp kiến nghị của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ đối với nhiệm vụ đề xuất thực hiện |
| Mẫu số 07 | Trình tự phiên họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
Mẫu số 01
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 20… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày ….. tháng ….. năm 20……
PHIẾU NHẬN XÉT
Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ năm 20....
I. PHẦN THÔNG TIN CHUNG:
Họ và tên thành viên Hội đồng: … … … … … … … … … …. … … … … …. … … … …
Chức danh trong Hội đồng: … … … … … … … … … …. … … … … …. … … …. …. …
Tên nhiệm vụ đề xuất: … … … … … … … … … …. … … … … …. … … … … … … …
II. PHẦN NHẬN XÉT:
1. Về tính cấp thiết của việc thực hiện nhiệm vụ đề xuất
(Ý nghĩa thực tiễn, ý nghĩa khoa học của đề xuất)
… … … … … … … … … …. … … … … …. … … … …… … … … … … … … … …. …
… … … … … … … … … …. … … … … …. … … … …… … … … … … … … … …. …
… … … … … … … … … …. … … … … …. … … … …… … … … … … … … … …. …
2. Về khả năng trùng lắp của nhiệm vụ đề xuất với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã và đang thực hiện, khả năng trùng lắp của nhiệm vụ đề xuất với đề xuất của các đơn vị/cá nhân khác
… … … … … … … … … …. … … … … …. … … … …… … … … … … … … … …. …
… … … … … … … … … …. … … … … …. … … … …… … … … … … … … … …. …
… … … … … … … … … …. … … … … …. … … … …… … … … … … … … … …. …
3. Tính hợp lý của nội dung chính và các kết quả dự kiến của nhiệm vụ KH&CN đề xuất
… … … … … … … … … …. … … … … …. … … … …… … … … … … … … … …. …
… … … … … … … … … …. … … … … …. … … … …… … … … … … … … … …. …
… … … … … … … … … …. … … … … …. … … … …… … … … … … … … … …. …
4. Về khả năng đóng góp của nhiệm vụ đề xuất cho hoạt động ngành ngân hàng
… … … … … … … … … …. … … … … …. … … … …… … … … … … … … … …. …
… … … … … … … … … …. … … … … …. … … … …… … … … … … … … … …. …
… … … … … … … … … …. … … … … …. … … … …… … … … … … … … … …. …
5. Khả năng huy động được nguồn kinh phí ngoài ngân sách để thực hiện (chỉ áp dụng đối với dự án sản xuất thử nghiệm, dự án KH&CN)
… … … … … … … … … …. … … … … …. … … … …… … … … … … … … … …. …
… … … … … … … … … …. … … … … …. … … … …… … … … … … … … … …. …
III. KẾT LUẬN
(Đề nghị triển khai / không triển khai).
Thành viên Hội đồng (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 02
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 20… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày ….. tháng ….. năm 20……
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ năm 20....
Tên nhiệm vụ KH&CN đề xuất:
Họ và tên thành viên Hội đồng/chuyên gia:
Đánh giá của thành viên Hội đồng/chuyên gia:
| TT | Tiêu chí | Điểm tối đa | Điểm chuyên gia đánh giá |
|||||
| 1 | Tính cấp thiết, tính mới của việc thực hiện nhiệm vụ | 100 | |
| 2 | Khả năng không trùng lắp của nhiệm vụ đề xuất với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã và đang thực hiện | 100 | |
| 3 | Tính hợp lý của nội dung chính và các kết quả dự kiến của nhiệm vụ KH&CN đề xuất | 100 | |
| 4 | Tính khả thi và địa chỉ ứng dụng | 100 | |
| | Tổng cộng | | |
(Ghi chú: đề xuất nhiệm vụ KH&CN được đề nghị thực hiện khi đạt từ 200 điểm trở lên và không có tiêu chí nào đạt dưới 50 điểm)
Kết luận chung:
□ Đề nghị thực hiện □ Đề nghị không thực hiện
□ Đề nghị thực hiện với những thay đổi sau:
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
Thành viên Hội đồng (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 03
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 20… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày ….. tháng ….. năm 20……
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU
Đánh giá đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ năm 20……..
Loại hình nhiệm vụ KH&CN: ……………………………………………………………………
Số thành viên Hội đồng tham gia bỏ phiếu: …………………………………………………….
| Số TT | Tên nhiệm vụ đề xuất | Tổng hợp đánh giá theo các nội dung của các thành viên Hội đồng | | | | | | | | | |
|||||||||||||
| | | Nội dung 1 | | Nội dung 2 | | Nội dung 3 | | Nội dung 4 | | Kết luận chung | |
| | | Đạt | Không đạt | Đạt | Không đạt | Đạt | Không đạt | Đạt | Không đạt | Thực hiện | Không thực hiện |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
| ... | …… | | | | | | | | | | |
Thành viên Ban kiểm phiếu (Họ, tên và chữ ký) | Trưởng Ban kiểm phiếu (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu số 04
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM 20… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày ….. tháng ….. năm 20…
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Năm 20….
I/ Những thông tin chung
1. Quyết định thành lập Hội đồng ………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
2. Số lượng các nhiệm vụ đề xuất: ………………………………………………………..
3. Địa điểm và thời gian họp Hội đồng:
- Địa điểm: …………………………………………………………………………………….
- Thời gian: …………………………………………………………………………………….
4. Số thành viên Hội đồng:
- Có mặt: ……người/ tổng số ……….. thành viên.
- Vắng mặt: ….. người, gồm các thành viên:
- Khách mời tham dự họp Hội đồng:
| TT | Họ và tên | Đơn vị công tác |
||||
| 1. | | |
| 2. | | |
| 3. | | |
| ….. | ..... | ....... |
II/ Nội dung làm việc của Hội đồng
Hội đồng đã tiến hành họp theo quy định tại Thông tư số /TT-NHNN ngày tháng năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ KH&CN cấp bộ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Nội dung làm việc bao gồm:
1. Hội đồng bầu ban kiểm phiếu gồm:
……………………………………… - Trưởng ban.
………………………………………. - thành viên.
2. Chủ tịch Hội đồng nêu những yêu cầu và nội dung chủ yếu của các văn bản liên quan đến việc xác định nhiệm vụ KH&CN ngành ngân hàng năm 20….
3. Các thành viên Hội đồng xem xét, thảo luận, phân tích từng đề xuất nhiệm vụ KH&CN của Ngân hàng Nhà nước năm 20…. dựa trên các tiêu chí sau:
- Tính cấp thiết của đề tài, dự án (sự phù hợp với các mục tiêu, yêu cầu nhiệm vụ phát triển của ngành....);
- Tầm quan trọng của đề tài, dự án (trực tiếp hoặc góp phần quan trọng giải quyết những vấn đề cấp bách của ngành, có khả năng tác động, ảnh hưởng lâu dài tới hoạt động của ngành; tính mới, tính tiên tiến về phương pháp nghiên cứu KH&CN……);
- Khả năng không trùng lắp của đề tài, dự án;
- Đánh giá khả năng triển khai ứng dụng vào thực tiễn của đề tài, dự án (đáp ứng yêu cầu lý luận và thực tiễn, sự phù hợp về thời gian nghiên cứu, về kinh phí và các điều kiện về nguồn lực để nghiên cứu....)
4. Các thành viên Hội đồng tiến hành bỏ phiếu đánh giá đề xuất nhiệm vụ KH&CN.
5. Hội đồng thảo luận việc chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện tên nhiệm vụ đề xuất và các nhiệm vụ nghiên cứu chính; đưa ra các tiêu chí lựa chọn cơ quan, đơn vị và cá nhân chủ trì thực hiện; kiến nghị về phương thức thực hiện (tuyển chọn hoặc giao trực tiếp) đối với nhiệm vụ đề xuất.
III/ KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHIỆM VỤ ĐỀ XUẤT
Căn cứ vào kết quả kiểm phiếu của Hội đồng và thảo luận việc chỉnh sửa, bổ sung và hoàn thiện tên gọi và các mục của nhiệm vụ, phương thức thực hiện (tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ), thảo luận thứ tự ưu tiên trong danh mục, Hội đồng thông qua biên bản làm việc với kết quả theo Mẫu số 05, 06 Phụ lục II đính kèm.
Cuộc họp kết thúc vào ……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG (Họ tên và chữ ký) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Họ tên và chữ ký)
Mẫu số 05
TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CỦA HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KH&CN
I. Đề xuất “đề nghị thực hiện”
| TT | Tên đề xuất đặt hàng | Kết quả đánh giá của Hội đồng | Ghi chú |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| … | …….. | | |
II. Đề xuất đề nghị “không thực hiện”
| TT | Tên đề xuất | Tóm tắt lý do đề nghị “không thực hiện” | Ghi chú |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| … | ….. | | |
Thư ký khoa học (Họ, tên và chữ ký) | Chủ tịch Hội đồng (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu số 06
TỔNG HỢP KIẾN NGHỊ CỦA HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KH&CN ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN
(Xếp theo thứ tự ưu tiên)
| TT | Tên nhiệm vụ đề xuất đặt hàng | Định hướng mục tiêu | Yêu cầu đối với kết quả | Phương thức tổ chức thực hiện | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
| 5 | | | | | |
| 6 | | | | | |
| 7 | | | | | |
| ….. | ………. | | | | |
Thư ký khoa học (Họ, tên và chữ ký) | Chủ tịch Hội đồng (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu số 07
TRÌNH TỰ PHIÊN HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1) Thư ký Hội đồng công bố quyết định thành lập Hội đồng;
2) Chủ tịch Hội đồng điều hành phiên họp. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt, Phó Chủ tịch Hội đồng điều hành phiên họp;
3) Các thành viên Hội đồng thảo luận về từng nhiệm vụ đề xuất với các tiêu chí sau: tính cấp thiết, tính mới, khả năng không trùng lặp, tính khả thi và khả năng ứng dụng, khả năng huy động nguồn lực ngoài ngân sách (nếu có);
4) Các thành viên Hội đồng đánh giá các đề xuất và bỏ phiếu đánh giá đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Mẫu số 02 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đề nghị “thực hiện” hoặc “thực hiện với một số điều chỉnh” khi tất cả các nội dung trong Phiếu đánh giá được đánh giá đạt yêu cầu;
5) Hội đồng cử Ban kiểm phiếu gồm hai thành viên thuộc Hội đồng để giúp Hội đồng tổng hợp kết quả kiểm phiếu theo Mẫu số 03 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đưa vào danh mục đề xuất thực hiện nếu có ít nhất 3/4 số thành viên Hội đồng có mặt kiến nghị “thực hiện”;
6) Đối với các nhiệm vụ được đề xuất thực hiện, Hội đồng thảo luận cụ thể để thống nhất về tên nhiệm vụ, định hướng mục tiêu, sản phẩm dự kiến, phương thức thực hiện và sắp xếp theo thứ tự ưu tiên trong danh mục nhiệm vụ đề xuất đặt hàng;
7) Kết quả đánh giá, tư vấn xác định nhiệm vụ được ghi vào Biên bản họp Hội đồng theo Mẫu số 04, 05, 06 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
PHỤ LỤC III
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2025/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
| Mẫu số 01 | Đơn đăng ký thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
|||
| Mẫu số 02 | Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Mẫu số 03 | Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Mẫu số 04 | Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm và các cá nhân đăng ký tham gia nghiên cứu chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Mẫu số 05 | Lý lịch khoa học của chuyên gia trong nước |
| Mẫu số 06 | Lý lịch khoa học của chuyên gia nước ngoài |
| Mẫu số 07 | Văn bản xác nhận về sự đồng ý của tổ chức và cá nhân đăng ký phối hợp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Mẫu số 08 | Kết quả tra cứu thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Mẫu số 09 | Biên bản mở hồ sơ |
| Mẫu số 10 | Phiếu nhận xét |
| Mẫu số 11 | Phiếu đánh giá |
| Mẫu số 12 | Biên bản kiểm phiếu |
| Mẫu số 13 | Biên bản Hội đồng |
| Mẫu số 14 | Báo cáo hoàn thiện hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Mẫu số 15 | Biên bản thẩm định kinh phí |
| Mẫu số 16 | Trình tự phiên họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Mẫu số 17 | Trình tự phiên họp Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ
Thực hiện nhiệm vụ KH&CN năm ………
Kính gửi: Vụ Tổ chức cán bộ
Căn cứ thông báo của Vụ Tổ chức cán bộ về việc tuyển chọn hoặc giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Ngân hàng Nhà nước năm …………, chúng tôi:
a) (Tên, địa chỉ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ)
b) (Họ và tên, học vị, chức vụ, địa chỉ cá nhân đăng ký chủ trì nhiệm vụ) đăng ký thực hiện nhiệm vụ KH&CN: ………………………………………………………………….
Hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ gồm:
1. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nếu có);
2. Đơn đăng ký thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
3. Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
4. Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
5. Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ trì và các thành viên tham gia (có xác nhận của tổ chức);
6. Văn bản xác nhận tham gia của tổ chức và cá nhân phối hợp nghiên cứu;
7. Văn bản chứng minh năng lực về nhân lực khoa học và công nghệ, trang thiết bị của đơn vị phối hợp và khả năng huy động vốn thực hiện nhiệm vụ (nếu có);
8. Báo giá thiết bị, nguyên vật liệu cần mua sắm để thực hiện nhiệm vụ;
9. Kết quả tra cứu thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có liên quan (nếu có).
Chúng tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về tính chính xác của những thông tin kê khai trong hồ sơ này.
CÁ NHÂN (đăng ký chủ trì nhiệm vụ) (Họ, tên và chữ ký) | ........, ngày........tháng........năm...... TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ (Họ tên và chữ ký của Thủ trưởng, đóng dấu)
Mẫu số 02
THUYẾT MINH
Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ NHIỆM VỤ
| 1 | Tên nhiệm vụ: ………………………………………………………………………………………. Mã số: ………..………………………………………………………………………………………. | | | | | |
||||||||
| 2 | Thuộc Chương trình (Ghi rõ tên chương trình, nếu có) : ……………………………………… Mã số: ……………………………………………………………………………………………….. | | | | | |
| 3 | Loại nhiệm vụ: (Tuyển chọn hoặc giao trực tiếp) ………………………………………………………………………………………………………….. | | | | | |
| 4 | Thời gian thực hiện: từ tháng …………/năm ……….. đến tháng …………/năm …………. | | | | | |
| 5 | Kinh phí thực hiện: Ghi số lượng kinh phí: ………… (triệu đồng), trong đó: - Nguồn ngân sách nhà nước: …………………………………………………………………… - Nguồn khác: ………………………………………………………………………………………. | | | | | |
| 6 | Cá nhân chủ trì nhiệm vụ: Họ và tên: ……………………………………………………………………………………………… Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………. Nam/ Nữ: ………………… Học hàm, học vị: ……………………………………………………………………………………… Chức danh khoa học: …………………………………………….. Chức vụ: ……………………... Điện thoại của tổ chức: ………………….. Mobile: …………….. E-mail: ………………………………………………… Tên tổ chức đang công tác: ………………………………………………………………………… Địa chỉ tổ chức: ………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………….. Địa chỉ nhà riêng: …………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………. | | | | | |
| | | | | | | |
| 7 | Thư ký nhiệm vụ: | | | | | |
| | Họ và tên: ……………………………………………………………………………………………… Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………. Nam/ Nữ: ………………… Học hàm, học vị: ……………………………………………………………………………………… Chức danh khoa học: …………………………………………….. Chức vụ: ……………………... Điện thoại của tổ chức: ………………….. Mobile: …………….. E-mail: ………………………………………………… Tên tổ chức đang công tác: ………………………………………………………………………… Địa chỉ tổ chức: ………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………….. Địa chỉ nhà riêng: …………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………. | | | | | |
| 8 | Tổ chức chủ trì nhiệm vụ: 1 Tên tổ chức: ………………………………………………………………………………………….. Điện thoại: ………………………………………….. Fax: …………………………………………. E-mail: ………………………………………………………………………………………………… Website: ………………………………………………………………………………………………. Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………... Họ và tên Thủ trưởng tổ chức: …………………………………………………………………….. Số tài khoản: (nếu có) ………………………………………………………………………………. Ngân hàng: …………………………………………………………………………………………… Cơ quan chủ quản: ………………………………………………………………………………….. | | | | | |
| | | | | | | |
| 9 | Các tổ chức phối hợp thực hiện chính: 1. Tổ chức 1: …………………………………………………………………….………………….. Cơ quan chủ quản …………………………………………………………………………………... Điện thoại: ………………………………………….. Fax: …………………………………………. Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………… Họ và tên Thủ trưởng tổ chức: …………………………….……………………………………….. Số tài khoản: ………….………………………………………………………………………………. Ngân hàng: …………………………………………………………………………………………… 2. Tổ chức 2: …………………………………………………………………….………………….. Cơ quan chủ quản …………………………………………………………………………………... Điện thoại: ………………………………………….. Fax: …………………………………………. Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………… Họ và tên Thủ trưởng tổ chức: …………………………….……………………………………….. Số tài khoản: ………….………………………………………………………………………………. Ngân hàng: …………………………………………………………………………………………… | | | | | |
| | | | | | | |
| 10 | Các cán bộ thực hiện nhiệm vụ: | | | | | |
| (Ghi những người thực hiện những nội dung của nhiệm vụ, không quá 10 người bao gồm cá nhân chủ trì và thư ký nhiệm vụ) | | | | | | |
| TT | | Họ và tên, học hàm học vị | Tổ chức công tác | Địa chỉ liên hệ | Nội dung công việc tham gia | Thời gian làm việc cho nhiệm vụ (Số tháng quy đổi 2 ) |
| 1. | | | | | | |
| 2. | | | | | | |
| 3. | | | | | | |
| 4. | | | | | | |
| 5. | | | | | | |
| 6. | | | | | | |
| 7. | | | | | | |
| 8. | | | | | | |
| 9. | | | | | | |
| 10. | | | | | | |
| | | | | | | |
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN
| 11 | Mục tiêu: (phát triển và cụ thể hóa định hướng mục tiêu theo đặt hàng) | | | | |
|||||||
| ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... | | | | | |
| 12 | Tình trạng nhiệm vụ: □ Mới □ Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả □ Kế tiếp nghiên cứu của người khác | | | | |
| 13 | Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ: | | | | |
| 13.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ (Mô tả, phân tích, đánh giá đầy đủ, rõ ràng mức độ thành công, hạn chế của các công trình nghiên cứu trong và ngoài nước có liên quan và những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ) ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... 13.2. Luận giải về sự cần thiết, tính cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn của nhiệm vụ ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... | | | | | |
| 14 | Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu trong nước và ngoài nước có liên quan đến nhiệm vụ đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan: | | | | |
| (tên công trình, tác giả, nơi và năm công bố, chỉ nêu những danh mục đã được trích dẫn) ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... | | | | | |
| 15 | Nội dung nghiên cứu và đề cương nghiên cứu của nhiệm vụ: | | | | |
| (xác định các nội dung nghiên cứu rõ ràng, có tính hệ thống, logic, phù hợp cần thực hiện để đạt được mục tiêu đề ra, ghi rõ các chuyên đề nghiên cứu cần thực hiện trong từng nội dung). Nội dung 1: …………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... Nội dung 2: …………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... Nội dung 3: …………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... Nội dung 4: …………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... Đề cương chi tiết (kết cấu đề cương chi tiết, bao gồm các chương và nội dung chính của từng chương) | | | | | |
| 16 | Các hoạt động phục vụ nội dung nghiên cứu: (giải trình các hoạt động cần thiết dưới đây phục vụ cho nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ) - Sưu tầm/ dịch tài liệu phục vụ nghiên cứu (các tài liệu chính) - Hội thảo/ tọa đàm khoa học (số lượng, chủ đề, mục đích, yêu cầu) - Khảo sát/ điều tra thực tế trong nước (quy mô, địa bàn, mục đích/ yêu cầu, nội dung, phương pháp) - Khảo sát nước ngoài (quy mô, mục đích/yêu cầu, đối tác, nội dung) | | | | |
| | | | | | |
| 17 | Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng: | | | | |
| (Làm rõ cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật dự kiến sử dụng với từng nội dung chính của nhiệm vụ; so sánh với các phương pháp giải quyết tương tự và phân tích để làm rõ tính ưu việt của phương pháp sử dụng) Cách tiếp cận: ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... Phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng : ………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... | | | | | |
| 18 | Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu trong nước: [Trình bày rõ phương án phối hợp: tên các tổ chức phối hợp chính và nội dung công việc tham gia trong nhiệm vụ; khả năng đóng góp về nhân lực, tài chính - nếu có] ………………………………………………………………………………………………………… | | | | |
| | | | | | |
| 19 | Phương án hợp tác quốc tế: (nếu có) | | | | |
| (Trình bày rõ phương án phối hợp: tên đối tác nước ngoài; nội dung đã hợp tác - đối với đối tác đã có hợp tác từ trước; nội dung cần hợp tác trong khuôn khổ nhiệm vụ; hình thức thực hiện. Phân tích rõ lý do cần hợp tác và dự kiến kết quả hợp tác, tác động của hợp tác đối với kết quả của nhiệm vụ) ………………………………………………………………………………………………………… | | | | | |
| 20 | Kế hoạch thực hiện: | | | | |
| | Các nội dung, công việc chủ yếu cần được thực hiện; các mốc đánh giá chủ yếu | Kết quả phải đạt | Thời gian (bắt đầu, kết thúc) | Cá nhân, tổ chức thực hiện* | Dự kiến kinh phí |
| 1 | Nội dung 1 | | | | |
| | - Công việc 1 | | | | |
| | - Công việc 2 | | | | |
| | ……….. | | | | |
| 2 | Nội dung 2 | | | | |
| | - Công việc 1 | | | | |
| | - Công việc 2 | | | | |
III. SẢN PHẨM CỦA NHIỆM VỤ
| 21 | Sản phẩm chính của nhiệm vụ và yêu cầu chất lượng cần đạt: (liệt kê theo dạng sản phẩm) | | | | |
|||||||
| 21.1 Dạng I: Báo cáo khoa học (báo cáo chuyên đề, báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu, báo cáo tóm tắt, báo cáo kiến nghị); kết quả dự báo; mô hình; quy trình; phương pháp nghiên cứu mới; sơ đồ, bản đồ; số liệu, cơ sở dữ liệu và các sản phẩm khác. | | | | | |
| TT | | Tên sản phẩm (ghi rõ tên từng sản phẩm ) | Yêu cầu khoa học cần đạt | | Ghi chú |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| 21.2 Dạng II: Bài báo; sách chuyên khảo; và các sản phẩm khác. | | | | | |
| STT | | Tên sản phẩm (ghi rõ tên từng sản phẩm) | Yêu cầu khoa học cần đạt | Dự kiến nơi công bố (Tạp chí, Nhà xuất bản) | Ghi chú |
| | | | | | |
| | | | | | |
| 22 | | Lợi ích của nhiệm vụ, khả năng ứng dụng và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu: | | | |
| 22.1 Lợi ích của nhiệm vụ: a) Tác động đến xã hội (đóng góp cho việc xây dựng chủ trương, chính sách, pháp luật hoặc có tác động làm chuyển biến nhận thức của xã hội) và tác động đối với ngành, lĩnh vực khoa học (đóng góp mới, mở ra hướng nghiên cứu mới thông qua các công trình công bố ở trong và ngoài nước) ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... b) Nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân thông qua tham gia thực hiện nhiệm vụ, đào tạo trên đại học (số người được đào tạo thạc sỹ - tiến sỹ, chuyên ngành đào tạo) ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... 22.2 Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu: (Nêu rõ tên kết quả nghiên cứu; cơ quan/tổ chức ứng dụng; luận giải nhu cầu của cơ quan/ tổ chức ứng dụng; tính khả thi của phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu) ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... | | | | | |
| | | | | | |
IV. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ NGUỒN KINH PHÍ
(đính kèm Dự toán chi tiết theo các quy định hiện hành)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| 23 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ phân theo các khoản chi: | | | | | | |
|||||||||
| | Nguồn kinh phí | Tổng số | Trong đó | | | | |
| | | | Trả công lao động (khoa học, phổ thông) | Mua tài liệu | Chi phí khảo sát | Chi phí hội thảo, tọa đàm | Chi khác |
| 1 | Tổng kinh phí Trong đó: Ngân sách nhà nước: - Năm thứ nhất: - Năm thứ hai: ………… | | | | | | |
| 2 | Nguồn khác (vốn huy động, ...) | | | | | | |
Cá nhân chủ trì nhiệm vụ (Họ tên và chữ ký) | .............., ngày........tháng........năm...... TỔ CHỨC CHỦ TRÌ (Họ tên và chữ ký của Thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN, đóng dấu)
_____________________
1 Cá nhân trực tiếp đăng ký thực hiện nhiệm vụ không phải kê khai mục này
2 Một (01) tháng quy đổi là tháng làm việc gồm 22 ngày, mỗi ngày làm việc gồm 8 tiếng.
* Chỉ ghi những cá nhân có tên tại Mục 10
Mẫu số 03
TÓM TẮT HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ KH&CN
| 1. Tên tổ chức: …………………………………………………………………………………………… Năm thành lập: …………………………………………………………….……………………………… Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………… Điện thoại: ……………………………………………………. Fax: …………………………………….. E-mail: ……………………………………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||
| 2. Chức năng, nhiệm vụ và các hoạt động khoa học của tổ chức chủ trì: ………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3. Số cán bộ nghiên cứu hiện có liên quan đến nhiệm vụ đăng ký chủ trì nghiên cứu: Tổng số cán bộ: …………………………………., trong đó: STT Trình độ cán bộ Tổng số Số cán bộ tham gia thực hiện nhiệm vụ đăng ký 1 Tiến sỹ 2 Thạc sỹ 3 Đại học 4. Kinh nghiệm và thành tựu nghiên cứu trong 5 năm gần nhất liên quan đến nhiệm vụ đăng ký của các cán bộ đã nêu ở mục 3 (kể tên các công trình đã tham gia, số năm kinh nghiệm,...) | | | | | STT | Trình độ cán bộ | Tổng số | Số cán bộ tham gia thực hiện nhiệm vụ đăng ký | 1 | Tiến sỹ | | | 2 | Thạc sỹ | | | 3 | Đại học | | |
| STT | Trình độ cán bộ | Tổng số | Số cán bộ tham gia thực hiện nhiệm vụ đăng ký | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Tiến sỹ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Thạc sỹ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Đại học | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | STT | Họ và tên (học hàm, học vị cụ thể nếu có) | Kinh nghiệm và thành tích khoa học liên quan đến nhiệm vụ trong 5 năm gần đây | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 5. Khả năng huy động các nguồn vốn khác cho việc thực hiện nhiệm vụ (văn bản chứng minh kèm theo) ………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
........, ngày........tháng........năm...... TỔ CHỨC CHỦ TRÌ (Họ tên và chữ ký của Thủ trưởng tổ chức, đóng dấu)
Mẫu số 04
LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ | □
ĐĂNG KÝ THƯ KÝ NHIỆM VỤ | □
ĐĂNG KÝ THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH NHIỆM VỤ | □
| 1. Họ và tên: ………………………………………………………………………………………………. | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||
| 2. Năm sinh: ……………………………………………………. 3. Nam/Nữ: ………………………….. | | | | | | | | | | | |
| 4. Học hàm: …………………………………. Năm được phong học hàm: ………………………….. Học vị: …………………………………….. Năm đạt học vị: ……………………………………….. | | | | | | | | | | | |
| 5. Chức danh nghiên cứu: ………………………………………………………………………………. Chức vụ: ……………………………………………………………………………………………….. | | | | | | | | | | | |
| 6. Địa chỉ nhà riêng: ……………………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | |
| 7. Điện thoại: CQ: …………………………………..; Mobile: …………………… E-mail: ………………………………………………………………………………. | | | | | | | | | | | |
| 8. Cơ quan đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu của cá nhân đăng ký thực hiện nhiệm vụ: - Tên cơ quan: ……………………………………………………………………………………………. - Điện thoại: ………………………………………………………………………………………………. - Địa chỉ cơ quan: ………………………………………………………………………………………… | | | | | | | | | | | |
| 9. Quá trình đào tạo | | | | | | | | | | | |
| Bậc đào tạo | | | | Nơi đào tạo | | | Chuyên môn | | | | Năm tốt nghiệp |
| Đại học | | | | | | | | | | | |
| Thạc sỹ | | | | | | | | | | | |
| Tiến sỹ | | | | | | | | | | | |
| Thực tập sinh khoa học | | | | | | | | | | | |
| 10. Quá trình công tác 3 | | | | | | | | | | | |
| Thời gian (Từ năm ... đến năm...) | | | | Vị trí công tác | | | Tên tổ chức công tác | | | | Địa chỉ tổ chức |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| 11. Các công trình khoa học đã công bố (liệt kê các công trình, bài báo, báo cáo khoa học tiêu biểu liên quan đến nhiệm vụ đã công bố trong 05 năm gần nhất) | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên công trình (bài báo, công trình...) | | | Nơi công bố (tên tạp chí đã đăng công trình) | | | Năm công bố | | | | Tác giả hoặc đồng tác giả |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
| …. | | | | | | | | | | | |
| 12. Các nhiệm vụ khác đã chủ trì hoặc tham gia trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ (nếu có) | | | | | | | | | | | |
| Tên nhiệm vụ khác đã chủ trì | | | Thời gian thực hiện (ngày, tháng, năm theo Hợp đồng ký kết) | | | Tình trạng nhiệm vụ (thời điểm nghiệm thu, kết quả đạt được) | | | | Cấp quản lý (cấp quốc gia/ ngành/ cơ sở/ khác) | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| Tên nhiệm vụ khác đã tham gia | | | Thời gian (ngày, tháng, năm theo Hợp đồng ký kết) | | | Tình trạng nhiệm vụ (thời điểm nghiệm thu, kết quả đạt được) | | | | Cấp quản lý (cấp quốc gia/ ngành/ cơ sở/ khác) | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| 13. Số công trình được áp dụng trong thực tiễn liên quan đến nhiệm vụ (nếu có) | | | | | | | | | | | |
| TT | | Tên công trình | | | Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng | | | | Thời gian áp dụng | | |
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | |
| 14. Giải thưởng về khoa học liên quan đến nhiệm vụ (nếu có) | | | | | | | | | | | |
| TT | | Hình thức và nội dung giải thưởng | | | | | | Năm tặng thưởng | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| 15. Thành tựu hoạt động khoa học khác liên quan đến nhiệm vụ (nếu có) | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC 4 (cơ quan quản lý trực tiếp của cá nhân) (Họ tên và chữ ký của Thủ trưởng tổ chức, đóng dấu (nếu có)) | ........, ngày........tháng........năm...... CÁ NHÂN (đăng ký chủ trì, thư ký hoặc tham gia thực hiện chính nhiệm vụ) (Họ tên và chữ ký)
___________________
3 Nêu những tổ chức khoa học đã và đang công tác của cá nhân (kể cả kiêm nhiệm).
4 Ghi chú: đối với cá nhân đã nghỉ hưu không phải có phần xác nhận của tổ chức
Mẫu số 05
LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA CHUYÊN GIA TRONG NƯỚC
| 1. Họ và tên: | | | | | |
|||||||
| 2. Năm sinh: | | | | 3. Nam/Nữ: | |
| 4. Học hàm: | | | Năm được phong: | | |
| Học vị: | | | Năm đạt học vị: | | |
| 5. Lĩnh vực nghiên cứu: | | | | | |
| Công nghệ thông tin □ | | Công nghệ tự động hóa □ | | | Công nghệ vật liệu mới □ |
| Công nghệ sinh học □ | | Lĩnh vực khác □ | | | |
| 6. Chức danh nghiên cứu: | | | | Chức vụ hiện nay: | |
| 7. Địa chỉ liên lạc: | | | | | |
| Địa chỉ: Điện thoại: Email: | | | | | |
| 8. Đơn vị công tác, nơi làm việc của cá nhân: | | | | | |
| Tên đơn vị: Tên người đứng đầu: Địa chỉ: Điện thoại: ; Fax: ; Website: | | | | | |
| 9. Quá trình đào tạo | | | | | |
| Bậc đào tạo | Nơi đào tạo | | Chuyên ngành | | Năm tốt nghiệp |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| 10. Trình độ ngoại ngữ (mỗi mục đề nghị ghi rõ mức độ: Tốt/Khá/Trung bình) | | | | | |
|||||||
| TT | Tên ngoại ngữ | Nghe | Nói | Đọc | Viết |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| | | | | | |
| 11. Kinh nghiệm công tác | | | |
|||||
| Thời gian (từ năm ... đến năm...) | Vị trí công tác | Lĩnh vực chuyên môn | Đơn vị công tác |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| 12. Các kết quả, công trình KH&CN nghiên cứu | | | | |
||||||
| Tên công trình (bài báo, công trình...) | Tác giả hoặc đồng tác giả | Nơi công bố (tên tạp chí đã đăng) | Lĩnh vực nghiên cứu | Năm công bố |
| Tạp chí quốc tế | | | | |
| | | | | |
| Tạp chí quốc gia | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| Hội nghị quốc tế | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| 13. Kinh nghiệm giảng dạy tại các Viện, trường đại học | | | | | |
|||||||
| Thời gian (từ năm...đến năm...) | | Vị trí | Lĩnh vực chuyên môn | | Đơn vị |
| | | | | | |
| | | | | | |
| 14. Giải thưởng, bằng khen, kết quả đào tạo | | | | | |
| TT | Hình thức và nội dung giải thưởng | | | Năm tặng thưởng | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
| | | | | | |
| 15. Kinh nghiệm công tác tại cơ sở sản xuất | | | |
|||||
| Thời gian (từ năm ... đến năm...) | Vị trí công tác | Lĩnh vực chuyên môn | Đơn vị công tác |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| 16. Các đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì hoặc tham gia trong 05 năm gần đây | | | | |
||||||
| Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì | | Thời gian (bắt đầu - kết thúc) | Thuộc Chương trình (nếu có) | Tình trạng (đã nghiệm thu-xếp loại, chưa nghiệm thu) |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| 17. Kinh nghiệm về quản lý, đánh giá KH&CN (số lượng các Hội đồng tư vấn, xét duyệt, nghiệm thu, đánh giá các chương trình, đề tài, dự án KH&CN cấp Nhà nước trong và ngoài nước đã tham gia trong 05 năm gần đây) | | | | |
| TT | Hình thức Hội đồng | | | Số lần |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Tôi xác nhận những thông tin được ghi ở trên là hoàn toàn chính xác.
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC NƠI LÀM VIỆC | ........, ngày........tháng........năm...... KÝ TÊN
Mẫu số 06
CURRICULUM VITAE OF THE EXPERT
| 1. Name: | | | | | | |
||||||||
| 2. Birthday: | | | | 3. Male/Female: | | |
| 4. Academic Title: | | | Year conferred: | | | |
| Academic Degree: | | | Year obtained: | | | |
| 5. Fields of research: | | | | | | |
| Information Technology □ | | Automation Technology □ | | | | New Materials Technology □ |
| Biotechnology □ | | Others □ | | | | |
| 6. Research Title: | | | | Current Position: | | |
| 7. Contact address: | | | | | | |
| Address: Phone: Email: | | | | | | |
| 8. Workplace: | | | | | | |
| Name: Name of the head: Address: Phone: ; Fax: ; Website: | | | | | | |
| 9. Training process | | | | | | |
| Level of training | Place of training | | | | Majors | Graduation years |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| 10. Foreign language skills (Very good/good/normal) | | | | | |
|||||||
| No. | Languages | Listening | Speaking | Reading | Writing |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| | | | | | |
| 11. Work experience | | | |
|||||
| Period (From year ...to year...) | Positions | Professional field | Workplace |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| 12. Research results | | | | | | |
||||||||
| Title of Publications or Projects | | Author or coauthors | Place of publication (Journal posted) | | Fields of research | Years |
| International Journal | | | | | | |
| | | | | | | |
| National Journal | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| International Conference | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| 13. Teaching experience (at the Institute, the University) | | | | | | |
| Teaching period (From year... to year...) | | Positions | Professional field | | Workplace | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| 14. Awards, results of training | | | | | | |
| No. | The form and content of the award | | | Years | | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | | | | | | |
| | | | | | | |
| 15. Work experience in manufacturing facility | | | |
|||||
| Name of projects (Article, journal...) | Positions | Professional field | Workplace |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| 16. Topics, projects and Science and Technology tasks (Last 5 years) | | | | |
||||||
| Name of projects, topics | | Time (Beginning - Ending) | Programs | Situation |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| 17. Experience in Managing and Evaluating Science and Technology Programs | | | | |
| No. | Councils | | | Number of times |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
I certify that the above information is true and correct
Xác nhận của tổ chức, cơ quan thuê chuyên gia nước ngoài hoặc đơn vị quản lý trực tiếp chuyên gia nước ngoài (Thủ trưởng đơn vị ký tên, đóng dấu) | …………., /date …… /month …….. /year….. SIGN
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm ……
VĂN BẢN XÁC NHẬN
Về sự đồng ý phối hợp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Kính gửi: Vụ Tổ chức cán bộ
1. Tên nhiệm vụ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp:
Mã số:
2. Tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì nhiệm vụ:
- Tên tổ chức KH&CN đăng ký chủ trì nhiệm vụ:
- Họ tên, học vị, chức vụ cá nhân đăng ký chủ trì nhiệm vụ:
3. Danh sách tổ chức, cá nhân đăng ký phối hợp thực hiện:
| STT | Tên tổ chức, cá nhân | Địa chỉ nơi làm việc | Điện thoại | Xác nhận tham gia |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
Nội dung công việc tham gia của tổ chức, cá nhân phối hợp thực hiện được thể hiện trong thuyết minh nhiệm vụ.
Chúng tôi cam kết sẽ hoàn thành tốt nhất và đúng thời hạn các nội dung công việc đã đăng ký tham gia.
CÁ NHÂN (đăng ký chủ trì nhiệm vụ) (Họ, tên và chữ ký) | TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ (Họ, tên, chữ ký của Thủ trưởng và đóng dấu)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (đăng ký phối hợp thực hiện nhiệm vụ) (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
Mẫu số 08
KẾT QUẢ TRA CỨU THÔNG TIN
Về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có liên quan
I. Thông tin về nhiệm vụ KH&CN
1. Tổ chức chủ trì:
2. Họ và Tên cá nhân đăng ký chủ trì:
3. Tên nhiệm vụ KH&CN:
4. Mục tiêu:
5. Yêu cầu các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt:
II. Kết quả tra cứu về đề tài, dự án có liên quan đã và đang thực hiện
| Số TT | Tên nhiệm vụ KH&CN | Năm bắt đầu - kết thúc | Mục tiêu | Kết quả đã (hoặc dự kiến) đạt được | Tên tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
| 5 | | | | | |
| 6 | | | | | |
| 7 | | | | | |
| 8 | | | | | |
| ….. | ………… | | | | |
........, ngày........tháng........năm...... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CUNG CẤP THÔNG TIN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)
Mẫu số 09
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày ... tháng ... năm ....
BIÊN BẢN MỞ HỒ SƠ
Đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN
1. Tên nhiệm vụ KH&CN:
2. Quyết định thành lập Hội đồng số:
3. Địa điểm và thời gian:
................................................, ngày ......./....... /..........
4. Đại diện các cơ quan và tổ chức liên quan tham gia mở hồ sơ
| TT | Tên cơ quan, tổ chức | Họ và tên đại biểu |
||||
| | | |
| | | |
5. Tình trạng của các hồ sơ
- Tổng số hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì nhiệm vụ KH&CN: ....... hồ sơ.
- Số hồ sơ được niêm phong kín đến thời điểm mở hồ sơ: ....../........ (tổng số hồ sơ đăng ký).
- Tình trạng của các hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp được thể hiện trong bảng sau:
| TT | Tên tổ chức, cá nhân đăng ký tuyển chọn hoặc giao trực tiếp | Tình trạng Hồ sơ | | | | | | |
||||||||||
| | | Nộp đúng hạn | Tính đầy đủ của Hồ sơ đăng ký | Các yêu cầu về tổ chức và cá nhân chủ trì | | | | |
| | | | | | Đang chủ trì từ 02 nhiệm vụ (chưa nghiệm thu) | Nợ thu hồi DA SXTN, DA CGCN | Bị đình chỉ do sai phạm | Các nguyên nhân khác theo quy định tại Quy chế quản lý nhiệm vụ KH&CN của NHNN |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
Kết luận: Như vậy, trong số........... hồ sơ đăng ký, có........ hồ sơ hợp lệ, đủ điều kiện để đưa vào xem xét đánh giá, cụ thể như sau:
| TT | Tên tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì nhiệm vụ KH&CN | Ghi chú |
||||
| (1) | (2) | (3) |
| | | |
| | | |
| | | |
Các bên thống nhất và ký vào biên bản mở hồ sơ vào......................, ngày ......./......../..........
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NỘP HỒ SƠ (Họ, tên và chữ ký) | ĐẠI DIỆN VỤ TỔ CHỨC CÁN BỘ (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu số 10
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày ... tháng ... năm ....
PHIẾU NHẬN XÉT
Hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
1. Họ và tên thành viên Hội đồng: ……………………………………………………………..
Chức danh trong Hội đồng: …………………………………………………………………….
2. Tên nhiệm vụ: …………………………………………………………………………………..
3. Tên tổ chức/cá nhân đăng ký thực hiện nhiệm vụ:
Tên tổ chức: …………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Họ và tên cá nhân: ………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
4. Ý kiến đánh giá hồ sơ:
4.1. Đánh giá về mục tiêu nghiên cứu của nhiệm vụ [Định hướng mục tiêu theo đặt hàng]
(Mục tiêu của nhiệm vụ đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và cụ thể hóa định hướng mục tiêu)
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
4.2. Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của nhiệm vụ [Mục 13]
- Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
- Luận giải sự cần thiết, cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn mới của nhiệm vụ
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
4.3. Nội dung, phương án tổ chức thực hiện [Mục 15, 16, 18, 19]
- Tính hệ thống, logic, đầy đủ, rõ ràng của các nội dung nghiên cứu
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
- Tính hợp lý, khả thi của phương án tổ chức nghiên cứu
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
- Phương án phối hợp các tổ chức, cá nhân trong/ngoài nước
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
- Tính hợp lý trong việc sử dụng kinh phí cho các nội dung nghiên cứu
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
4.4. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu [Mục 17]
- Cách tiếp cận nhiệm vụ với đối tượng nghiên cứu
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
- Phương pháp nghiên cứu phù hợp với đối tượng nghiên cứu
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
4.5. Sản phẩm, lợi ích của nhiệm vụ và phương án chuyển giao kết quả [Mục 21, 22]
- Sản phẩm của nhiệm vụ phù hợp với mục tiêu và nội dung nghiên cứu theo yêu cầu đặt hàng của NHNN
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
- Tác động tốt đến xã hội, ngành, lĩnh vực; nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân (bài báo quốc tế, đào tạo sau đại học)
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
4.6. Năng lực tổ chức và cá nhân
- Cơ quan chủ trì nhiệm vụ và tổ chức phối hợp chính thực hiện nhiệm vụ.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
- Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
5. Kiến nghị: (đánh dấu X)
□ 1. Đề nghị thực hiện
□ 2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây:
________________________________________________________________________
________________________________________________________________________
________________________________________________________________________
□ 3. Không thực hiện
Nhận xét, giải thích cho kiến nghị trên:
________________________________________________________________________
________________________________________________________________________
________________________________________________________________________
Thành viên Hội đồng (Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 11
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày ... tháng ... năm ....
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
Hồ sơ đăng ký tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ năm ……..
| 1. Tên nhiệm vụ: | |
|||
| 2. Tên tổ chức/cá nhân đăng ký thực hiện nhiệm vụ: Tên tổ chức: Họ và tên cá nhân: | |
| 3. Thành viên Hội đồng: Họ và tên: Đơn vị công tác: | |
| Tiêu chí đánh giá | Chuyên gia đánh giá | | | | | Hệ số | Điểm | Tổng | Điểm tối đa |
|||||||||||
| | 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | | | | |
| 1. Mục tiêu nghiên cứu của nhiệm vụ | | | | | | 1 | | | 4 |
| - Mục tiêu của nhiệm vụ đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu; cụ thể hóa định hướng mục tiêu | □ | □ | □ | □ | □ | | | | |
| 2. Tổng quan tình hình nghiên cứu [Mục 13] | | | | | | | | | 16 |
| - Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước. | □ | □ | □ | □ | □ | 2 | | | |
| - Luận giải sự cần thiết, cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn mới của nhiệm vụ | □ | □ | □ | □ | □ | 2 | | | |
| 3. Nội dung, phương án tổ chức thực hiện [Mục 15, 16, 18, 19] | | | | | | | | | 24 |
| - Tính hệ thống, logic, đầy đủ, rõ ràng của các nội dung nghiên cứu | □ | □ | □ | □ | □ | 2 | | | |
| - Tính hợp lý, khả thi của phương án tổ chức nghiên cứu | □ | □ | □ | □ | □ | 2 | | | |
| - Phương án phối hợp các tổ chức, cá nhân trong/ngoài nước | □ | □ | □ | □ | □ | 1 | | | |
| - Tính hợp lý trong việc sử dụng kinh phí cho các nội dung nghiên cứu | □ | □ | □ | □ | □ | 1 | | | |
| 4. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu [Mục 17] | | | | | | | | | 12 |
| - Cách tiếp cận nhiệm vụ với đối tượng nghiên cứu | □ | □ | □ | □ | □ | 1 | | | |
| - Phương pháp nghiên cứu phù hợp với đối tượng nghiên cứu | □ | □ | □ | □ | □ | 2 | | | |
| 5. Sản phẩm, lợi ích của nhiệm vụ và phương án chuyển giao kết quả [Mục 21, 22] | | | | | | | | | 20 |
| - Sản phẩm của nhiệm vụ phù hợp với mục tiêu và nội dung nghiên cứu | □ | □ | □ | □ | □ | 3 | | | |
| - Tác động tốt đến xã hội, ngành, lĩnh vực; nâng cao năng lực nghiên cứu của tổ chức, cá nhân (bài báo trong nước/quốc tế, đào tạo sau đại học) | □ | □ | □ | □ | □ | 2 | | | |
| 6. Năng lực tổ chức và cá nhân | | | | | | | | | 16 |
| - Cơ quan chủ trì nhiệm vụ và tổ chức phối hợp chính thực hiện nhiệm vụ. | □ | □ | □ | □ | □ | 2 | | | |
| - Năng lực và thành tích nghiên cứu của chủ trì và của các thành viên tham gia nghiên cứu. | □ | □ | □ | □ | □ | 2 | | | |
| 7. Điểm ưu tiên dành cho cá nhân đề xuất nhiệm vụ [Trên cơ sở đánh giá nội dung Phiếu đề xuất kèm theo] | | | | | | 2 | | | 8 |
| | □ | □ | □ | □ | □ | | | | |
| Ý kiến đánh giá tổng hợp | | | | | | | | | 100 |
Ghi chú: Điểm đánh giá của chuyên gia theo thang điểm:
4 = Rất tốt; 3 = Tốt; 2 = Trung bình; 1 = Kém; 0 = Rất kém
Kiến nghị của chuyên gia: (đánh dấu X)
□ 1. Đề nghị thực hiện
□ 2. Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây:
□ 3. Không thực hiện
(Hồ sơ trúng tuyển là hồ sơ có tổng số điểm của các tiêu chí đánh giá lớn hơn 70 điểm)
Nhận xét, kiến nghị:
________________________________________________________________________
________________________________________________________________________
Thành viên Hội đồng (Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 12
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày ... tháng ... năm ....
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU
Đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ năm ...
| Tên nhiệm vụ: | |
|||
| Tên tổ chức và cá nhân đăng ký thực hiện nhiệm vụ: Tên tổ chức: Họ và tên cá nhân: | |
| 1. Số phiếu phát ra: □ | | | | | 2. Số phiếu thu về: □ | | | | | |
||||||||||||
| 3. Số phiếu hợp lệ: □ | | | | | 4. Số phiếu không hợp lệ: □ | | | | | |
| TT | Ủy viên | Tiêu chí đánh giá | | | | | | | | Tổng số điểm |
| | | Tiêu chí 1 | Tiêu chí 2 | Tiêu chí 3 | | Tiêu chí 4 | Tiêu chí 5 | Tiêu chí 6 | Tiêu chí 7 | |
| 1 | Ủy viên thứ nhất | | | | | | | | | |
| 2 | Ủy viên thứ hai | | | | | | | | | |
| 3 | Ủy viên thứ ba | | | | | | | | | |
| 4 | …………… | | | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | | | | |
| | Tổng số Điểm trung bình | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
Thành viên ban kiểm phiếu (Họ, tên và chữ ký) | Trưởng ban kiểm phiếu (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu số 13
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày ... tháng ... năm ....
BIÊN BẢN
Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN năm …….
I. Những thông tin chung
Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp các nhiệm vụ KH&CN của Ngân hàng Nhà nước được thành lập theo Quyết định số ……../QĐ-NHNN ngày …… tháng ….. năm ……….. của Thống đốc NHNN.
1. Thời gian họp: …………………………………………………………………………………….
2. Địa điểm: …………………………………………………………………………………………..
3. Thành viên tham dự: gồm các thành viên Hội đồng được chỉ định tại Quyết định số……../QĐ-NHNN ngày …../……./…….. của Thống đốc NHNN.
Hội đồng có mặt ………. thành viên;
Vắng mặt: ……………………… người, gồm ………………………………………………………
Lý do vắng mặt: ………………………………………………………………………………………
4. Khách mời tham dự họp Hội đồng
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
II. Nội dung làm việc của Hội đồng
1. Công bố Quyết định của Thống đốc NHNN về việc thành lập Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp các nhiệm vụ KH&CN của Ngân hàng Nhà nước.
2. Chủ tịch Hội đồng nêu mục tiêu, yêu cầu và nội dung chủ yếu của cuộc họp.
3. Hội đồng thảo luận, đánh giá và chấm điểm các hồ sơ theo mẫu (Phụ lục 3- PĐG).
III. Bỏ phiếu đánh giá
1. Hội đồng cử Ban kiểm phiếu với các thành viên sau:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
2. Hội đồng đã bỏ phiếu đánh giá từng hồ sơ đăng ký
Kết quả kiểm phiếu đánh giá các hồ sơ đăng ký tuyển chọn/giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN trong biên bản kiểm phiếu kèm theo.
3. Kết quả bỏ phiếu
Căn cứ kết quả kiểm phiếu, Hội đồng kiến nghị tổ chức, cá nhân sau đây trúng tuyển thực hiện các nhiệm vụ KH&CN:
| STT | Tên nhiệm vụ KH&CN | Tổ chức, cá nhân trúng tuyển thực hiện nhiệm vụ | Kiến nghị về các nội dung cần sửa đổi |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| 4 | | | |
| …. | | | |
Hội đồng thông qua Biên bản cuộc họp và kết thúc vào ………. ngày ………………
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG (Họ tên và chữ ký) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Họ tên và chữ ký)
Mẫu số 14
TÊN ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày ... tháng ... năm ....
BÁO CÁO
Về việc hoàn thiện hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ KH&CN năm ……….
I. Những thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ:
Mã số:
2. Tổ chức chủ trì/Cá nhân chủ trì nhiệm vụ:
3. Chủ tịch Hội đồng (ghi rõ họ tên, học vị, học hàm, cơ quan công tác):
II. Nội dung đã thực hiện theo kết luận của Hội đồng
1. Những nội dung đã bổ sung hoàn thiện (liệt kê và trình bày lần lượt các vấn đề cần hoàn thiện theo ý kiến kết luận của Hội đồng)
2. Những vấn đề bổ sung mới:
3. Những vấn đề chưa hoàn thiện được (nêu rõ lý do):
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ (Họ, tên, chữ ký Thủ trưởng đơn vị, đóng dấu) | CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ (Họ, tên và chữ ký)
Ý kiến của Ủy viên phản biện 1 (Họ, tên và chữ ký) Ý kiến của Ủy viên phản biện 2 (Họ, tên và chữ ký) Ý kiến của Chủ tịch Hội đồng (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu số 15
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày ... tháng ... năm ....
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH KINH PHÍ
Nhiệm vụ Khoa học và công nghệ
Căn cứ Thông tư số /2025/TT-NHNN ngày của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Trên cơ sở hồ sơ thuyết minh nhiệm vụ KH&CN và hồ sơ đánh giá của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN.
Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ KH&CN thành lập theo Quyết định số.... ngày.... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đã tiến hành thẩm định và lập biên bản thẩm định với những nội dung sau:
A. Thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ:
Mã số
2. Tổ chức chủ trì:
3. Chủ nhiệm nhiệm vụ:
4. Địa điểm và thời gian họp:
- Địa điểm: ………………………………………………………..
- Thời gian: ………. giờ, ngày ……. tháng …… năm ………..
5. Thành viên tham gia Tổ thẩm định:
1/ ………………………………………………………………………
2/ ………………………………………………………………………
3/ ………………………………………………………………………
6. Đại biểu tham dự:
B. Các ý kiến của thành viên Tổ thẩm định
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
C. Kết luận của Tổ thẩm định
1. Nội dung chuyên môn:
1.1. Mục tiêu chính của nhiệm vụ (Ghi cụ thể):
1.2. Các nội dung nghiên cứu chính (Ghi tên của từng nội dung, tiến độ và thời gian thực hiện):
1.3. Các hoạt động khác phục vụ nội dung nghiên cứu:
a. Hội thảo khoa học (số lượng và quy mô, địa điểm tổ chức):
b. Khảo sát, công tác trong nước (Nội dung khảo sát, số đợt khảo sát, số người tham gia, thời gian, địa điểm):
c. Hợp tác quốc tế (Nội dung dự kiến hợp tác, số đoàn ra, đoàn vào, số người tham gia, thời gian, địa điểm):
d. Thiết bị, máy móc (thiết bị, máy móc cần mua: tên, số lượng):
1.4. Dạng sản phẩm, yêu cầu kĩ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm (Ghi cụ thể các sản phẩm chính):
1.5. Tiến độ và thời gian thực hiện:.... tháng
2. Về kinh phí thực hiện:
2.1. Tổng kinh phí cần thiết: ……………………………triệu đồng
Trong đó:
+ Kinh phí từ ngân sách nhà nước: ……………………………triệu đồng
(Bằng chữ:............................................ triệu đồng)
+ Kinh phí từ các nguồn khác: ……………………………triệu đồng
2.2. Dự kiến nội dung chi từ ngân sách nhà nước:
Đơn vị: triệu đồng
| Số TT | Nội dung Các khoản chi | Kinh phí NSNN | | Ghi chú |
||||||
| | | Kinh phí | Tỷ lệ (%) | |
| 1 | Trả công lao động | | | |
| 2 | Điều tra, khảo sát, thu thập dữ liệu | | | |
| 3 | Hợp tác nghiên cứu | | | |
| 4 | Chi tổ chức hội thảo, tọa đàm | | | |
| 5 | Chi khác | | | |
| | Tổng cộng | | | |
D. Kiến nghị (nếu có)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Biên bản được lập lúc ……….giờ, ngày …….. tháng …… năm ……. và đã được Tổ thẩm định nhất trí thông qua.
Đại diện Vụ Tài chính - Kế toán | Đại diện Hội đồng | Đại diện Vụ Tổ chức cán bộ
Mẫu số 16
TRÌNH TỰ PHIÊN HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN HOẶC GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1) Thư ký Hội đồng đọc quyết định thành lập Hội đồng, biên bản mở hồ sơ, giới thiệu thành phần Hội đồng và các đại biểu tham dự cuộc họp;
2) Chủ tịch Hội đồng điều hành cuộc họp. Trong trường hợp Chủ tịch vắng mặt, Phó Chủ tịch sẽ điều hành cuộc họp;
3) Cá nhân đăng ký chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ trình bày tóm tắt trước Hội đồng về đề cương nghiên cứu, đề xuất phương thức khoán chi đến sản phẩm cuối cùng hoặc khoán chi từng phần, trả lời các câu hỏi của Hội đồng (nếu có). Sau khi trình bày xong các cá nhân đăng ký chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ không tiếp tục tham dự phiên họp của Hội đồng;
4) Đại diện cơ quan dự kiến sử dụng kết quả nghiên cứu (nếu có) phát biểu ý kiến về sự cần thiết và những yêu cầu về kết quả nghiên cứu;
5) Các thành viên của Hội đồng nhận xét, đánh giá từng hồ sơ và so sánh các hồ sơ đăng ký tuyển chọn cùng một nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
6) Hội đồng thảo luận, phản biện các ý kiến nhận xét giữa các thành viên Hội đồng (nếu có) trước khi cho điểm độc lập vào phiếu đánh giá theo Mẫu số 11 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;
7) Hội đồng cử Ban kiểm phiếu gồm hai thành viên thuộc Hội đồng để tổng hợp kết quả theo Mẫu số 12 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. Đối với hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, kết quả được tổng hợp theo tổng số điểm trung bình từ cao xuống thấp;
8) Hội đồng công bố công khai kết quả chấm điểm, đánh giá và thông qua biên bản làm việc của Hội đồng theo Mẫu số 13 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này; kiến nghị danh sách các tổ chức, cá nhân trúng tuyển hoặc giao trực tiếp chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- Tổ chức, cá nhân được Hội đồng đề nghị trúng tuyển là tổ chức, cá nhân có hồ sơ xếp hạng với tổng số điểm trung bình cao nhất và phải đạt từ 70/100 điểm trở lên. Trong đó không có tiêu chí nào có quá 1/3 số thành viên Hội đồng có mặt cho điểm không (điểm 0). Đối với các hồ sơ có điểm trung bình bằng nhau thì hồ sơ có điểm cao hơn của Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng chủ trì phiên họp được ưu tiên xếp hạng;
- Hội đồng biểu quyết xác định kết quả phiên họp với các thông tin cơ bản:
(i) Tên tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm đề nghị trúng tuyển, giao trực tiếp;
(ii) Những điểm cần bổ sung, sửa đổi trong thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ của hồ sơ được Hội đồng lựa chọn trúng tuyển hoặc giao trực tiếp.
Mẫu số 17
TRÌNH TỰ PHIÊN HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1) Thư ký Hội đồng công bố quyết định thành lập Hội đồng, giới thiệu thành phần và đại biểu tham dự;
2) Chủ tịch Hội đồng chủ trì phiên họp của Hội đồng. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt, Phó Chủ tịch Hội đồng chủ trì phiên họp;
3) Chủ trì phiên họp Hội đồng thống nhất và thông qua nội dung làm việc của Hội đồng theo các quy định của Thông tư này; nêu những nội dung, yêu cầu chủ yếu đối với việc đánh giá, nghiệm thu quy định tại Thông tư này;
4) Hội đồng bầu ban kiểm phiếu gồm 02 thành viên thuộc Hội đồng để tổng hợp kết quả đánh giá của các thành viên Hội đồng;
5) Chủ nhiệm nhiệm vụ trình bày tóm tắt quá trình tổ chức thực hiện nhiệm vụ, báo cáo về sản phẩm khoa học và công nghệ và báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ;
6) Các thành viên Hội đồng nêu câu hỏi đối với chủ nhiệm nhiệm vụ về kết quả và các vấn đề liên quan đến nhiệm vụ. Chủ nhiệm nhiệm vụ và các cá nhân có liên quan trả lời các câu hỏi của Hội đồng (nếu có) và không tiếp tục tham dự phiên họp của Hội đồng;
7) Các ủy viên phản biện đọc nhận xét đối với kết quả thực hiện nhiệm vụ; ủy viên thư ký khoa học đọc phiếu nhận xét của thành viên vắng mặt (nếu có); các thành viên Hội đồng nêu ý kiến trao đổi về kết quả nhiệm vụ;
8) Các thành viên Hội đồng đánh giá xếp loại nhiệm vụ theo Mẫu số 07 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này; Hội đồng tiến hành bỏ phiếu đánh giá kết quả nhiệm vụ; Ban kiểm phiếu tổng hợp và báo cáo kết quả kiểm phiếu theo Mẫu số 08. Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;
9) Thư ký khoa học dự thảo kết luận đánh giá của Hội đồng theo Mẫu số 09 của Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp Hội đồng đánh giá xếp loại “Không đạt” cần xác định rõ những nội dung đã hoàn thành theo Hợp đồng. Hội đồng thảo luận để thống nhất từng nội dung kết luận và thông qua biên bản.
PHỤ LỤC IV
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2025/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
| Mẫu số 01 | Báo cáo định kỳ |
|||
| Mẫu số 02 | Biên bản kiểm tra |
| Mẫu số 03 | Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu |
| Mẫu số 04 | Báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ |
| Mẫu số 05 | Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí |
| Mẫu số 06 | Phiếu nhận xét của thành viên Hội đồng |
| Mẫu số 07 | Phiếu Đánh giá - Nghiệm thu |
| Mẫu số 08 | Biên bản kiểm phiếu |
| Mẫu số 09 | Biên bản Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu |
| Mẫu số 10 | Báo cáo hoàn thiện sản phẩm nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Mẫu số 11 | Quyết định công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN |
| Mẫu số 12 | Hướng dẫn về việc viết báo cáo và trình bày nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
Mẫu số 01
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM TÊN ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày ... tháng ... năm 20....
| | BÁO CÁO ĐỊNH KỲ Tình hình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Nhận ngày: …/…/20… |
||||
Nơi nhận báo cáo: Vụ Tổ chức cán bộ
| 1 | Tên nhiệm vụ: | | | | | | | | | | | | 2 | Ngày báo cáo | | | | | | |
||||||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | | | Kỳ báo cáo: | | | | | | | |
| 3 | Tổ chức KH&CN chủ trì: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Cá nhân chủ trì nhiệm vụ: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Thời gian thực hiện: ……….tháng, từ………… đến…………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Tổng kinh phí thực hiện: ... triệu đồng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Công việc chính đã thực hiện tính từ ngày ... /.... /………. đến kỳ báo cáo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Số lượng (cộng lũy kế)* sản phẩm khoa học công nghệ (kết quả KHCN) cụ thể đã hoàn thành đến ngày báo cáo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Bảng 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên sản phẩm | | Đơn vị đo | | Số lượng | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | Kế hoạch theo hợp đồng | | | | | Thực hiện | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | Trước kỳ báo cáo | | | | Trong kỳ báo cáo | | | | Tổng số | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Số lượng sản phẩm đã được sử dụng hoặc tiêu thụ và doanh thu bán sản phẩm (nếu có) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Bảng 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên sản phẩm | | | Đơn vị đo | | | Số lượng | | | | Doanh thu (triệu đồng) | | | | | Đơn vị sử dụng | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Chất lượng, yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm trong kỳ báo cáo (loại 1) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Bảng 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu | | | | | | | | | | | | | | Đơn vị tính | | Mức chất lượng | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | Kế hoạch | | Thực hiện | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra (dạng kết quả II.III) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Bảng 4 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên sản phẩm | | | | | | | | Yêu cầu khoa học | | | | | | | | | | Chú thích | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11 | Nhận xét và đánh giá kết quả đạt được (trong thời gian liên quan đến báo cáo) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12 | Kinh phí | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| a) Kinh phí lũy kế đã được cấp trước kỳ báo cáo …………………………… b) Kinh phí đã được cấp trong kỳ báo cáo……………………………………. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Bảng 5 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Đợt | | Thời gian | | | | | | | | | | | | | Số tiền (triệu đồng) | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Cộng lũy kế (a và b) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13 | Tình hình sử dụng kinh phí để thực hiện đề tài / Dự án tính đến kỳ báo cáo (triệu đồng) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Bảng 6 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Thời gian sử dụng | | | | | | | | Tổng số tiền đã sử dụng | | | Trong đó | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | Thuê khoán chuyên môn | | | Nguyên vật liệu năng lượng | | Thiết bị máy móc | | Xây dựng nhỏ, sửa chữa | Khác |
| | Tổng kinh phí (a và b) Trong đó: a) Ngân sách nhà nước - Tính đến kỳ báo cáo - Trong kỳ báo cáo Cộng b) Các nguồn vốn khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Kinh phí đã được sử dụng tính đến kỳ báo cáo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng kinh phí đã được cấp: Tổng kinh phí đã sử dụng: Số kinh phí đã quyết toán: | | | | | | | triệu đồng triệu đồng triệu đồng | | | | | | | | | | | | |
| Các khoản chi lớn trong thời gian liên quan đến báo cáo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 14 | Những vấn đề tồn tại cần giải quyết | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15 | Dự kiến những công việc cần triển khai tiếp trong thời gian tới | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 16 | Kết luận và kiến nghị | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Cá nhân chủ trì nhiệm vụ (Họ, tên và chữ ký) | | | | | | Thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu) | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
* Ghi chú: Cộng lũy kế các kỳ báo cáo trước
Mẫu số 02
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐOÀN KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày ... tháng ... năm ....
BIÊN BẢN KIỂM TRA
Tình hình thực hiện nhiệm vụ KH&CN
1. Tên nhiệm vụ:
2. Mã số (nếu có):
3. Thời gian thực hiện:
4. Tổng kinh phí:
5. Chủ nhiệm nhiệm vụ:
6. Cơ quan chủ trì:
7. Họ và tên, chức trách thành viên đoàn kiểm tra:
8. Các nội dung nghiên cứu đã thực hiện:
9. Các sản phẩm đã hoàn thành:
10. Tình hình sử dụng kinh phí:
11. Kiến nghị của chủ nhiệm nhiệm vụ và cơ quan chủ trì:
12. Kết luận và đánh giá chung về tình hình thực hiện nhiệm vụ:
Thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ (Họ, tên và chữ ký) | Đại diện các cơ quan phối hợp tham gia kiểm tra (Họ, tên và chữ ký) | Trưởng đoàn Đoàn kiểm tra (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu số 03
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày ... tháng ... năm ....
Kính gửi: Vụ Tổ chức cán bộ
Căn cứ Thông tư số /2025/TT-NHNN ngày …./…./…… của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp bộ của NHNNVN; chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN của Ngân hàng Nhà nước, mã số ………….. đề nghị Vụ Tổ chức cán bộ xem xét và tổ chức đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện đối với nhiệm vụ sau đây:
Tên nhiệm vụ: ………………………………………………………………………………………
Mã số: ……………………………………………………………………………………………….
Cá nhân chủ trì: ……………………………………………………………………………………
Hợp đồng NCKH số: ………………………………………………………………………………
Thời gian thực hiện theo hợp đồng: từ …………………đến……………………………………
Thời gian được gia hạn (nếu có) đến: …………………………………………………………
Kèm theo công văn này là hồ sơ đánh giá nhiệm vụ, gồm:
1. Báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt và các sản phẩm KH&CN của nhiệm vụ.
2. Bản sao hợp đồng và thuyết minh nhiệm vụ.
3. Báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.
4. Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ.
5. Các văn bản xác nhận và tài liệu liên quan đến việc công bố, xuất bản, đào tạo, tiếp nhận và sử dụng kết quả nghiên cứu.
6. Các tài liệu khác (nếu có).
Số lượng hồ sơ gồm:
- 01 bộ (bản gốc) đầy đủ tài liệu kể trên;
- Bản điện tử các báo cáo kể trên (dạng word, không cài đặt bảo mật).
Trân trọng đề nghị Vụ Tổ chức cán bộ xem xét, tiến hành các thủ tục cần thiết để thành lập Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ.
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ | CÁ NHÂN CHỦ TRÌ (Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày ... tháng ... năm ....
BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ
Kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
I. Thông tin chung về nhiệm vụ:
1. Tên nhiệm vụ:
Mã số:
2. Mục tiêu nhiệm vụ:
3. Cá nhân chủ trì nhiệm vụ:
4. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
5. Tổng kinh phí thực hiện: triệu đồng.
Trong đó, kinh phí từ ngân sách nhà nước: triệu đồng.
Kinh phí từ nguồn khác: triệu đồng.
6. Thời gian thực hiện theo Hợp đồng:
Bắt đầu:
Kết thúc:
Thời gian thực hiện theo văn bản điều chỉnh của cơ quan có thẩm quyền (nếu có):
7. Danh sách thành viên chính thực hiện nhiệm vụ
| Số TT | Họ và tên | Chức danh khoa học, học vị | Cơ quan công tác |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| … | | | |
II. Nội dung tự đánh giá về kết quả thực hiện nhiệm vụ:
1. Về sản phẩm khoa học:
1.1. Danh mục sản phẩm đã hoàn thành:
| Số TT | Tên sản phẩm | Số lượng | | Khối lượng | | Chất lượng | |
|||||||||
| | | Đạt | Không đạt | Đạt | Không đạt | Đạt | Không đạt |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| … | … | | | | | | |
1.2. Danh mục sản phẩm khoa học dự kiến ứng dụng, chuyển giao (nếu có):
| Số TT | Tên sản phẩm | Thời gian dự kiến ứng dụng | Cơ quan dự kiến ứng dụng | Ghi chú |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| ... | | | | |
1.3. Danh mục sản phẩm khoa học đã được ứng dụng (nếu có):
| Số TT | Tên sản phẩm | Thời gian ứng dụng | Tên cơ quan ứng dụng | Ghi chú |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| … | | | | |
2. Về những đóng góp mới của nhiệm vụ:
3. Về hiệu quả của nhiệm vụ:
3.1. Hiệu quả kinh tế
3.2. Hiệu quả xã hội
III. Tự đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ
1. Về tiến độ thực hiện: (đánh dấu √ vào ô tương ứng):
- Nộp hồ sơ đúng hạn □
- Nộp chậm dưới 06 tháng □
- Nộp hồ sơ chậm trên 06 tháng □
2. Về kết quả thực hiện nhiệm vụ:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Giải thích lý do:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Cam đoan nội dung của Báo cáo là trung thực; Chủ nhiệm và các thành viên tham gia thực hiện nhiệm vụ không sử dụng kết quả nghiên cứu của người khác trái với quy định của pháp luật.
CÁ NHÂN CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ (Học hàm, học vị, họ, tên và chữ ký) | THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày ….. tháng ….. năm .......
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ
Tên nhiệm vụ: ……………………………
Cấp: ……………………………Mã số ……………………
Cá nhân chủ trì: …………………………………………………………
Thời gian thực hiện: từ …………………………… đến……………………………
Tổng kinh phí được duyệt: …………………………………………………………
1. Quyết toán kinh phí theo nội dung
| TT | Mục chi | Nội dung | Kinh phí sử dụng | | | | |
|||||||||
| | | | Được giao (theo thuyết minh) | Quyết toán trong năm | Giảm (hủy/nộp/tiết kiệm) | Còn lại/chuyển năm sau | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| I | | Nội dung 1 | | | | | |
| | | Hoạt động 1.1 | | | | | |
| | | Hoạt động 1.2 | | | | | |
| | | …… | | | | | |
| II | | Nội dung 2 | | | | | |
| | | Hoạt động 2.1 | | | | | |
| | | Hoạt động 2.2 | | | | | |
| | | ……. | | | | | |
| | | | | | | | |
| III | | Chi chung | | | | | |
| | | Nội dung/công việc 1 | | | | | |
| | | Nội dung/công việc 2 | | | | | |
| | | …… | | | | | |
| | | Tổng cộng | | | | | |
2. Thuyết minh quyết toán
- Giải trình các khoản kinh phí giảm: số đã nộp, đã hủy, còn phải nộp/phải hủy và số tiết kiệm (nếu có); lý do?
- Giải trình kinh phí quyết toán: chỉ ra trong đó được xét duyệt kinh phí khoán chi.
- Giải trình chênh lệch số quyết toán so với số dự toán.
…………., ngày ….. tháng……. năm….. Cá nhân chủ trì nhiệm vụ (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu số 06
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày ... tháng ... năm ....
PHIẾU NHẬN XÉT
Kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
I. PHẦN THÔNG TIN CHUNG
1. Tên, mã số nhiệm vụ:
2. Ngày nhận xét:
3. Họ và tên thành viên Hội đồng: ……………………………………………………………….
Chức danh trong Hội đồng: ……………………………………………………………………….
II. PHẦN NHẬN XÉT
(Trình bày quan điểm và ý kiến riêng của người nhận xét theo các tiêu chí tương ứng với từng sản phẩm cụ thể)
1. Ý kiến nhận xét Báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt, báo cáo kiến nghị kết quả thực hiện nhiệm vụ
a) Về thành công và hạn chế:
- Tổng quan các kết quả nghiên cứu đã có liên quan đến nhiệm vụ:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
- Tính đại diện, độ tin cậy, xác thực, cập nhật của các số liệu qua kết quả điều tra, khảo sát và các nguồn tư liệu khác được sử dụng vào các báo cáo khoa học của nhiệm vụ:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
- Về khái niệm, thuật ngữ và văn phong trong báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu nhiệm vụ:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
- Về cấu trúc nội dung của báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu nhiệm vụ:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
- Về phân tích, lập luận khoa học của báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu nhiệm vụ:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
b) Về nội dung hoặc vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và hoàn thiện:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
2. Ý kiến nhận xét về sản phẩm khoa học của nhiệm vụ
2.1. Ý kiến nhận xét về sách khoa học xuất bản (nếu có):
(Về tính mới; đánh giá đạt yêu cầu khoa học hoặc không đạt yêu cầu khoa học)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
2.2. Ý kiến nhận xét về các bài báo trên tạp chí khoa học:
(Về tính mới; đánh giá đạt yêu cầu khoa học hoặc không đạt yêu cầu khoa học)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
2.3. Ý kiến nhận xét về đóng góp trong công tác đào tạo:
(Đánh giá đạt yêu cầu khoa học hoặc không đạt yêu cầu khoa học)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
3. Ý kiến nhận xét về tiến độ thực hiện nhiệm vụ
(Căn cứ thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn và thời điểm nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
4. Kết luận chung về kết quả thực hiện nhiệm vụ
a) Về những đóng góp khoa học mới của nhiệm vụ:
- Cơ sở khoa học và tính trung thực của từng kết quả nghiên cứu mới:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
- Giá trị khoa học và đóng góp của kết quả nghiên cứu mới vào việc phát triển lý thuyết, lý luận hiện có:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
- Giá trị thực tiễn và dự kiến triển vọng tác động xã hội từ kết quả nghiên cứu mới của nhiệm vụ:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
b) Xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ:
Kết quả thực hiện nhiệm vụ được xếp loại ……………. bởi những lý do cụ thể dưới đây
(Nêu cụ thể những nội dung đã thực hiện so với hợp đồng, những nội dung chưa thực hiện so với hợp đồng)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
5. Kiến nghị của thành viên Hội đồng
Đề nghị Vụ Tổ chức cán bộ trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chuyển giao đơn vị ……….. tiếp nhận và sử dụng kết quả nghiên cứu của nhiệm vụ này.
(Nêu cụ thể nội dung kết quả nghiên cứu, tên sản phẩm sẽ chuyển giao đến những cơ quan, địa chỉ áp dụng cụ thể)
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu số 07
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày ... tháng ... năm ....
PHIẾU ĐÁNH GIÁ - NGHIỆM THU
Tên nhiệm vụ: ……………………………………………………………..
Mã số: ……………………………………
1. Họ, tên thành viên Hội đồng: ………………………………………..………………………
2. Chức vụ, cơ quan công tác: ………………………..…………………………..……………
3. Cá nhân chủ trì nhiệm vụ: ………………………..…………………………..………………
4. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ: ………………………..…………………………..………………
5. Thời gian thực hiện Hợp đồng: ………………………..…………………………..…………
6. Thời gian gia hạn Hợp đồng (nếu có): ………………………..…………………………..…
7. Quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu số ……QĐ-NHNN ngày ... của Thống đốc NHNN.
8. Ý kiến đánh giá của thành viên Hội đồng theo các tiêu chuẩn sau:
| | Các tiêu chuẩn cần đánh giá | Điểm tối đa | Điểm đánh giá của thành viên HĐ |
|||||
| 1. | Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, bố cục, hình thức và tiến độ thực hiện của nhiệm vụ | 15 | |
| | - Cách tiếp cận rõ ràng, thích hợp với đối tượng nghiên cứu | 5 | |
| | - Phương pháp nghiên cứu cụ thể, rõ ràng, phù hợp với đối tượng, nội dung nghiên cứu | 5 | |
| | - Bảo đảm tiến độ và hoàn thành đúng hạn | 5 | |
| 2. | Ý nghĩa lý luận và thực tiễn nổi bật của nhiệm vụ - Ý nghĩa lý luận - Ý nghĩa thực tiễn | 20 10 10 | |
| 3. | Số lượng và chất lượng của các sản phẩm khoa học chính, cụ thể: - Số lượng đầy đủ của các sản phẩm khoa học chính - Chất lượng của các sản phẩm khoa học chính: + Bố cục, hình thức trình bày + Tính logic, rõ ràng, đầy đủ nội dung nghiên cứu + Tính khả thi của các kiến nghị, đề xuất | 30 5 25 5 10 10 | |
| 4. | Đóng góp mới về mặt kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng và của ngành | 10 | |
| 5. | Khả năng ứng dụng vào thực tiễn của nhiệm vụ | 15 | |
| 6. | Công bố kết quả nghiên cứu trên các tạp chí, tài liệu hội thảo, tọa đàm, trong đó: | 10 | |
| | - Công bố kết quả nghiên cứu trên các tạp chí, tài liệu hội thảo, tọa đàm trong nước | 5 | |
| | - Công bố kết quả nghiên cứu trên các tạp chí nước ngoài, trên tài liệu hội thảo, tọa đàm quốc tế | 5 | |
| | Cộng | 100 | |
9. Ý kiến khác: ………………………..…………………………..…………………………..……
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
10. Kết luận:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Thành viên Hội đồng (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu số 08
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày ... tháng ... năm ....
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU
Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu Kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
1. Thông tin chung về nhiệm vụ
- Tên nhiệm vụ:
- Mã số nhiệm vụ:
- Chủ nhiệm nhiệm vụ:
- Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
2. Kết quả đánh giá
Ban kiểm phiếu gồm các thành viên sau:
Đ/c: ………………………..………….. - Trưởng ban
Đ/c: ………………………..………….. - Ủy viên
Tổng hợp Phiếu:
- Số phiếu phát ra: - Số phiếu thu về:
- Số phiếu hợp lệ: - Số phiếu không hợp lệ:
| Họ và tên thành viên Hội đồng | Kết quả đánh giá (điểm) | Ghi chú |
||||
| Thành viên 1 | | |
| ……….. | | |
| Tổng số: | | |
| Điểm trung bình | | |
3. Xếp loại
| Xuất sắc | |
|||
| Giỏi | |
| Khá | |
| Đạt | |
| Không đạt | |
TỔ TRƯỞNG TỔ KIỂM PHIẾU (Họ, tên và chữ ký) | THÀNH VIÊN TỔ KIỂM PHIẾU (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu số 09
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày ... tháng ... năm ....
BIÊN BẢN
Hội đồng Tư vấn đánh giá, nghiệm thu Kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
I. Những thông tin chung về nhiệm vụ:
1. Tên nhiệm vụ:
Mã số nhiệm vụ:
Cá nhân chủ trì nhiệm vụ:
2. Quyết định thành lập Hội đồng
- Quyết định thành lập Hội đồng Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN số…........../QĐ-NHNN ngày ………….. do Ông/Bà …………………….. làm Chủ tịch Hội đồng.
3. Thời gian họp Hội đồng: ………………………..…………………………..…
4. Địa điểm: ………………………..…………………………..…………………………..…
5. Số thành viên Hội đồng có mặt trên tổng số thành viên: ………………………..…
Vắng mặt: người, gồm:
6. Khách mời tham dự họp Hội đồng:
| TT | Họ và tên | Đơn vị công tác |
||||
| 1 | | |
| 2 | | |
II. Nội dung làm việc của Hội đồng
Sau khi Ông/Bà …………………………………..…- đại diện cơ quan nghiệm thu công bố quyết định thành lập Hội đồng Đánh giá, nghiệm thu, danh sách các thành viên Hội đồng và giới thiệu các đại biểu tham dự phiên họp,
1. Chủ tịch Hội đồng điều khiển phiên họp Hội đồng:
- Thông qua chương trình làm việc của Hội đồng;
- Bầu thành viên ban kiểm phiếu gồm: ………………………..…………………………..…
2. Hội đồng đã nghe Chủ nhiệm nhiệm vụ trình bày báo cáo tóm tắt quá trình tổ chức thực hiện, báo cáo các sản phẩm khoa học và tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.
3. Đánh giá của Hội đồng về kết quả nghiên cứu của nhiệm vụ:
Những thành công chủ yếu:
………………………..…………………………..…………………………..……………………
………………………..…………………………..…………………………..……………………
Những hạn chế:
………………………..…………………………..…………………………..……………………
………………………..…………………………..…………………………..……………………
4. Kết luận của Hội đồng về các nội dung đánh giá:
4.1. Về mức độ đáp ứng được yêu cầu số lượng, khối lượng, chủng loại sản phẩm theo đặt hàng và hợp đồng NCKH đã ký; về sản phẩm khoa học đạt vượt hợp đồng; những đóng góp khoa học mới của nhiệm vụ (nếu có):
………………………..…………………………..…………………………..……………………
………………………..…………………………..…………………………..……………………
4.2. Về chất lượng sản phẩm và giá trị khoa học, giá trị thực tiễn của các kết quả thực hiện nhiệm vụ
………………………..…………………………..…………………………..………………………
………………………..…………………………..…………………………..………………………
4.3. Kiến nghị của Hội đồng:
- Cá nhân chủ trì nhiệm vụ điều chỉnh, bổ sung và hoàn thiện Báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu, báo cáo tóm tắt ở những vấn đề sau (nếu có):
………………………..…………………………..…………………………..………………………
………………………..…………………………..…………………………..………………………
- Chuyển giao, sử dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ (nêu cụ thể cơ quan, địa chỉ áp dụng, sử dụng từng kết quả thực hiện nhiệm vụ):
………………………..…………………………..…………………………..………………………
- Công bố, xuất bản kết quả thực hiện nhiệm vụ: ………………………..……………………..
- Không công bố, xuất bản kết quả thực hiện nhiệm vụ: ………………………..……………..
5. Hội đồng đã bỏ phiếu đánh giá. Kết quả kiểm phiếu đánh giá được trình bày trong biên bản kiểm phiếu gửi kèm theo.
Tổng hợp kết quả, nhiệm vụ đã được đánh giá nghiệm thu ở mức ………………………..…
Đề nghị Vụ Tổ chức cán bộ trình Thống đốc NHNN xem xét, phê duyệt và ra quyết định công nhận nhiệm vụ hoàn thành.
Biên bản họp hội đồng được thông qua với sự thống nhất của các thành viên Hội đồng dự họp vào ……….. ngày …. tháng …. năm ………
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu số 10
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày ... tháng ... năm ....
BÁO CÁO
Hoàn thiện sản phẩm nhiệm vụ KH&CN
I. Những thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ: ………………………..…………………………….………………………..…
Mã số: ………………………..…………………………..…………………………..……………
2. Cá nhân chủ trì nhiệm vụ: ………………………..…………………………..………………
3. Chủ tịch hội đồng (ghi rõ họ tên, học vị, học hàm, cơ quan công tác):
4. Thời gian họp Hội đồng: Bắt đầu: ngày... /..../….
Kết thúc: ngày ... /.... /....
II. Nội dung đã thực hiện theo kết luận của Hội đồng
1. Những nội dung đã bổ sung, hoàn thiện (liệt kê và trình bày lần lượt các vấn đề cần hoàn thiện theo ý kiến kết luận của Hội đồng)
………………………………………………………………………………………………………
2. Những vấn đề bổ sung mới:
………………………………………………………………………………………………………
3. Những vấn đề chưa hoàn thiện được (nêu rõ lý do):
………………………………………………………………………………………………………
III. Kiến nghị của Cá nhân chủ trì nhiệm vụ
………………………………………………………………………………………………………
Ý kiến của Chủ tịch Hội đồng (Họ, tên và chữ ký) | Cá nhân chủ trì nhiệm vụ (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu số 11
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-NHNN | Hà Nội, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Mã số……………………
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Nghị định số ……./NĐ-CP ngày …./..../….. của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số ……./NĐ-CP ngày …./..../….. của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ;
Căn cứ Thông tư số /2025/TT-NHNN ngày …./...../2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp bộ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Biên bản Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN thành lập theo Quyết định số ……../QĐ-NHNN ngày .... tháng …… năm .... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ,
QUYẾT ĐỊNH: