Điều 25. (được bãi bỏ)[11]
Nơi nhận: - Bộ NN&PTNT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng; - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo và đăng tải trên Cổng TTĐT Chính phủ); - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Cổng TTĐT Bộ NN và PTNT (để đăng tải); - UBND, Sở NN&PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Lưu: VT, LN. | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Quốc Trị
PHỤ LỤC I
ĐỀ CƯƠNG THUYẾT MINH THIẾT KẾ[12]
(Được bãi bỏ)
PHỤ LỤC IA
CÁC BIỂU MẪU NGHIỆM THU[13] (Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 01
ĐƠN VỊ THI CÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: | , ngày tháng năm
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
Công trình:………………………..[14]
I. Khái quát về công trình
II. Kết quả thực hiện
1. Khối lượng theo kế hoạch
2. Khối lượng đã thực hiện
3. Đánh giá kết quả thực hiện
III. Đề xuất, kiến nghị
- Nơi nhận: - Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng ngân sách: - …… - Lưu :….. Đơn vị báo cáo | ...., ngày…..tháng …. năm….. QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Ký, họ và tên, đóng dấu)
Mẫu số 02
TÊN ĐƠN VỊ CHỦ ĐẦU TƯ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU HẠNG MỤC[15]
Hạng mục:……………. thuộc công trình ……………………
(Nghiệm thu đối với từng lô rừng)
1. Tên công trình:
2. Địa danh: (tên thôn/bản, xã, huyện, tỉnh)
3. Thành phần nghiệm thu: theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này
4. Lô nghiệm thu: ……….thuộc lô:……., khoảnh………Tiểu khu……………
5. Kết quả nghiệm thu
| Nội dung | Diện tích (ha) | | Nội dung nghiệm thu … | | Ghi chú |
|||||||
| | Thiết kế | Thi công | Đạt | Không đạt | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Tổng hợp kết quả ô tiêu chuẩn [16] | | | | | |
| ÔTC1 | | | | | |
| ÔTC... | | | | | |
6. Kết luận, kiến nghị :…………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Biên bản được lập thành 03 bản có giá trị pháp lý như nhau, chủ đầu tư giữ 02 bản, các bên khác giữ 01 bản.
ĐẠI DIỆN BÊN THI CÔNG (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân) | ………, ngày…….tháng …..năm……… ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ [17] (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)
Mẫu số 03
TÊN ĐƠN VỊ CHỦ ĐẦU TƯ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIỂU TỔNG HỢP NGHIỆM THU HẠNG MỤC
Hạng mục:………………………..[18]
(Tổng hợp nghiệm thu cho toàn công trình)
1. Tên công trình:
2. Địa danh: (tên thôn/bản, xã, huyện, tỉnh)
3. Thành phần nghiệm thu: theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này
4. Kết quả nghiệm thu (tổng hợp từ Mẫu số 02)
| STT | Tên chủ lô | Tên tiểu khu | Tên khoảnh | Tên lô | Diện tích (ha) | | Nội dung nghiệm thu ..... | | Diện tích (ha) | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | | | Thiết kế | Thi công | Đạt | Không đạt | Đạt nghiệm thu | Không đạt nghiệm thu | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | |
5. Kết luận, kiến nghị :…………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Biên bản được lập thành 03 bản có giá trị pháp lý như nhau, chủ đầu tư giữ 02 bản, các bên khác giữ 01 bản.
ĐẠI DIỆN BÊN THI CÔNG (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân) | ………, ngày…….tháng …..năm……… ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ [19] (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)
Mẫu số 04
TÊN ĐƠN VỊ CHỦ ĐẦU TƯ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU NĂM/ KẾT THÚC ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH LÂM SINH[20]
Công trình:…………………………………….
(Nghiệm thu đối với từng lô rừng)
1. Tên công trình:
2. Địa danh: (tên thôn/bản, xã, huyện, tỉnh)
3. Thành phần nghiệm thu: theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này
4. Lô nghiệm thu: ………., khoảnh……………tiểu khu………………..
5. Kết quả nghiệm thu
| Nội dung | Diện tích (ha) | | Hạng mục 1 | | Hạng mục … | | Ghi chú |
|||||||||
| | Thiết kế | Thi công | Đạt | Không đạt | Đạt | Không đạt | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 8 | 9 | 10 |
| Tổng hợp kết quả ô tiêu chuẩn [21] | | | | | | | |
| ÔTC1 | | | | | | | |
| ÔTC... | | | | | | | |
6. Kết luận, kiến nghị :…………………………………………………………
Biên bản được lập thành 06 bản có giá trị pháp lý như nhau, chủ đầu tư giữ 02 bản, các bên khác giữ 01 bản.
ĐẠI DIỆN BÊN THI CÔNG (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân) | ĐẠI DIỆN BÊN GIÁM SÁT (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân) | …, ngày….tháng ….. năm… ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ ( ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)
ĐẠI DIỆN CÁC BÊN LIÊN QUAN KHÁC (Kiểm lâm làm việc tại địa bàn; Ủy ban nhân dân cấp xã) (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)
Mẫu số 05
TÊN ĐƠN VỊ CHỦ ĐẦU TƯ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIỂU TỔNG HỢP NGHIỆM THU NĂM/ KẾT THÚC ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH LÂM SINH
Công trình:………………………..[22]
(Tổng hợp nghiệm thu cho toàn công trình)
1. Tên công trình:
2. Địa danh: (tên thôn/bản, xã, huyện, tỉnh)
3. Thành phần nghiệm thu: theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này
4. Kết quả nghiệm thu (tổng hợp từ Mẫu số 04)
| STT | Tên chủ lô | Tên tiểu khu | Tên khoảnh | Tên lô | Diện tích (ha) | | Hạng mục 1 | | Hạng mục.. | | Diện tích (ha) | | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | | | Thiết kế | Thi công | Đạt | Không đạt | Đạt | Không đạt | Đạt nghiệm thu | Không đạt nghiệm thu | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 15 |
| | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | |
5. Kết luận, kiến nghị :…………………………………………………………
Biên bản được lập thành 05 bản có giá trị pháp lý như nhau, chủ đầu tư giữ 02 bản, các bên khác giữ 01 bản.
ĐẠI DIỆN BÊN THI CÔNG (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân) | ĐẠI DIỆN BÊN GIÁM SÁT (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân) | …, ngày….tháng …..năm…… ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)
ĐẠI DIỆN CÁC BÊN LIÊN QUAN KHÁC (Kiểm lâm làm việc tại địa bàn; Ủy ban nhân dân cấp xã) (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)
Mẫu số 06
TÊN ĐƠN VỊ CHỦ ĐẦU TƯ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU NĂM/ KẾT THÚC ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH LÂM SINH [23]
Công trình:……………………….
(Nghiệm thu đối với từng lô )
1. Tên công trình:
2. Địa danh: (tên thôn/bản, xã, huyện, tỉnh)
3. Thành phần nghiệm thu: theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10 Thông tư này
4. Lô nghiệm thu: ………., khoảnh……………Tiểu khu………………..
5. Kết quả nghiệm thu
| Nội dung | Diện tích (ha) | | Hạng mục 1 | | Hạng mục .. | | Cây sống | | Diện tích được nghiệm thu (ha) | Tỷ lệ % được thanh toán | Ghi chú |
|||||||||||||
| | Thiết kế | Thi công | Đúng | Không đúng | Đúng | Không đúng | Số lượng | Tỷ lệ % | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 | 13 |
| Tổng hợp KQ ô tiêu chuẩn [24] | | | | | | | | | | | |
| ÔTC1 | | | | | | | | | | | |
| ÔTC.... | | | | | | | | | | | |
6. Kết luận, kiến nghị:……………………………………………………….
Biên bản được lập thành 06 bản có giá trị pháp lý như nhau, chủ đầu tư giữ 02 bản, các bên khác giữ 01 bản.
ĐẠI DIỆN BÊN THI CÔNG (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân) | ĐẠI DIỆN BÊN GIÁM SÁT (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân) | …, ngày….tháng …..năm… ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân )
ĐẠI DIỆN CÁC BÊN LIÊN QUAN KHÁC (Kiểm lâm làm việc tại địa bàn; Ủy ban nhân dân cấp xã) (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)
Mẫu số 07
TÊN ĐƠN VỊ CHỦ ĐẦU TƯ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIỂU TỔNG HỢP NGHIỆM THU NĂM/ KẾT THÚC ĐẦU TƯ CÔNG TRÌNH LÂM SINH
Công trình:………………………..[25]
(Tổng hợp nghiệm thu cho toàn công trình)
1. Tên công trình:
2. Địa danh: (tên thôn/bản, xã, huyện, tỉnh)
3. Thành phần nghiệm thu: theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 10 Thông tư này
4. Kết quả nghiệm thu (tổng hợp từ Mẫu số 06)
| Số TT | Tên chủ lô | Tiểu khu | Tên khoảnh | Tên lô | Diện tích | | Hạng mục 1 | | Hạng mục… | | Cây sống (cây/ha) | | Diện tích nghiệm thu (ha) | Tỷ lệ % được thanh toán | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | | | | | Thiết kế | Thi công | Đạt | Không đạt | Đạt | Không đạt | Số cây | Tỷ lệ % | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | |
5. Kết luận, kiến nghị:……………………………………………………….
Biên bản được lập thành 06 bản có giá trị pháp lý như nhau, chủ đầu tư giữ 02 bản, các bên khác giữ 01 bản.
ĐẠI DIỆN BÊN THI CÔNG (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân) | ĐẠI DIỆN BÊN GIÁM SÁT (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân) | …, ngày….tháng …..năm… ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)
ĐẠI DIỆN CÁC BÊN LIÊN QUAN KHÁC (Kiểm lâm làm việc tại địa bàn; Ủy ban nhân dân cấp xã) (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)
Mẫu số 08
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _____________________
BIÊN BẢN KIỂM TRA[26]
V/v……………………………………………… _______________
Hôm nay, ngày .... tháng …. năm 20…
Tại .........................................................................................................................
CHÚNG TÔI GỒM:
I. Đại diện bên khoán hoặc chủ đầu tư:
1. Ông: ............................................... Chức vụ: ...................................................
2. Ông: ............................................... Chức vụ: ..................................................
II. Đại diện hộ gia đình/cá nhân/ cộng đồng bên nhận khoán hoặc bên nhận nhận hỗ trợ.
1. Ông: ............................................... Chức vụ: ..................................................
2. Ông: ............................................... Chức vụ: ..................................................
NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ KIỂM TRA
1. Nội dung kiểm tra
.................................................................................................................................
2. Kết quả kiểm tra
................................................................................................................................
3. Kết luận
.................................................................................................................................
Việc kiểm tra kết thúc vào hồi… giờ … phút ngày … tháng … năm …, Biên bản được các bên thống nhất và lập thành 03 bản có giá trị như nhau, chủ đầu tư (bên khoán) giữ 02 bản, các bên hỗ trợ (nhận khoán) giữ 01 bản./.
ĐẠI DIỆN BÊN KHOÁN/CHỦ ĐẦU TƯ (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân) | ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN KHOÁN/NHẬN HỖ TRỢ BẢO VỆ RỪNG (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)
Mẫu số 09
SỔ NHẬT KÝ THEO DÕI KHOÁN BẢO VỆ RỪNG[27]
| STT | Ngày, tháng | Nội dung nhận thông báo | Người thông báo | Người nhận thông báo | Người nhận thông báo ký tên |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| … | | | | | |
| | | | | | |
....., Ngày....tháng ....năm.... NGƯỜI TỔNG HỢP (ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 10
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: | , ngày tháng năm
TÊN ĐƠN VỊ CHỦ ĐẦU TƯ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU BẢO VỆ RỪNG
(Tổng hợp nghiệm thu cho toàn công trình)
1. Tên dự án:
2. Địa danh: (tên thôn/bản, xã, huyện, tỉnh)
3. Thành phần nghiệm thu: theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Thông tư này
4. Kết quả nghiệm thu
| STT | Tên chủ lô nhận khoán (hỗ trợ) | Tiểu khu | Tên khoảnh | Tên lô | Diện tích theo hồ sơ | Diện tích nghiệm thu ( ha) | | | | Chất lượng | | | Diện tích được nghiệm thu thanh toán 100% (ha) | Diện tích không được nghiệm thụ (ha) | Chữ ký của bên khoán (hỗ trợ) |
|||||||||||||||||
| | | | | | | Đủ diện tích | Không đủ diện tích | Bị phá có biện pháp tác động | Bi phá không có biện pháp tác động | Không bị tác động | Bị phá có biện pháp tác động | Bi phá không có biện pháp tác động | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | |
5. Kết luận và kiến nghị…………………………………………………………
Biên bản được lập thành 05 bản có giá trị pháp lý như nhau, chủ đầu tư giữ 02 bản, các bên khác giữ 01 bản.
ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân) | ………, ngày…….tháng …..năm……… ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN HỖ TRỢ BẢO VỆ RỪNG (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)
ĐẠI DIỆN CÁC BÊN LIÊN QUAN KHÁC (Kiểm lâm làm việc tại địa bàn; Ủy ban nhân dân cấp xã) (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)
Mẫu số 11
TÊN ĐƠN VỊ CHỦ ĐẦU TƯ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NGHIỆM THU TRỒNG CÂY PHÂN TÁN
(Tổng hợp nghiệm thu dự án hoặc chương trình )
1. Tên dự án hoặc chương trình:
2. Địa danh: (tên thôn/bản, xã, huyện, tỉnh)
3. Thành phần nghiệm thu: theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Thông tư này
4. Kết quả nghiệm thu
| Số TT | Tên đơn vị, hộ gia đình, cá nhân | Số lượng cây trồng | Khoảng cách hoặc mật độ trồng | | Loài cây trồng | | Chất lượng cây giống | | Cây sống | | Tỷ lệ % được thanh toán | Chữ ký đơn vị, hộ gia đình, cá nhân | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | Đạt | Không đạt | Đạt | Không đạt | Đạt | Không đạt | Số cây | Tỷ lệ % | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng số | | | | | | | | | | | | | |
5. Kết luận, kiến nghị:……………………………………………………….
Biên bản được lập thành 05 bản có giá trị pháp lý như nhau, chủ đầu tư giữ 02 bản, các bên khác giữ 01 bản.
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN CÂY GIỐNG (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân) | ………, ngày…….tháng …..năm……… ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)
ĐẠI DIỆN CÁC BÊN LIÊN QUAN KHÁC (Kiểm lâm làm việc tại địa bàn; Ủy ban nhân dân cấp xã) (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức; ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)
PHỤ LỤC IIA
CHỈ TIÊU NGHIỆM THU[28] (Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
I. CHỈ TIÊU NGHIỆM THU TRỒNG RỪNG
1. Nghiệm thu hạng mục[29]
| STT | Hạng mục | Nội dung | Tiêu chuẩn đánh giá | Biện pháp xử lý |
||||||
| 1 | Xử lý thực bì | Diện tích phát dọn thực bì, kiểm tra đánh giá chất lượng thi công so với thiết kế | Đúng thiết kế | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | | Một trong các nội dung không đúng thiết kế | Phát dọn lại, nếu không thực hiện, không được trồng rừng |
| 2 | Làm đất | Số lượng hố theo thiết kế, kích thước hố, cự li giữa các hố theo thiết kế | Đạt số lượng, kích thước, đạt cự li | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | | Không đạt về số lượng hố hoặc kích thước hố hoặc cự li giữa các hố | Không đạt tiêu chuẩn nghiệm thu, cuốc lại cho đúng theo đúng thiết kế, nếu không thực hiện không được trồng rừng |
| | | Các biện pháp làm đất khác (cầy toàn diện hoặc lên líp, hạ cấp thể nền, cải tạo thể nền) | Đúng thiết kế | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | | Không đúng thiết kế | Không đạt tiêu chuẩn nghiệm thu, chỉnh sửa lại, nếu không thực hiện không được trồng rừng |
| 3 | Bón phân (lấp hố, bón lót) | Kiểm tra loại phân bón và liều lượng bón trong hố, lấp hố | Đúng thiết kế | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | | Không đạt quy định theo thiết kế | Không đạt tiêu chuẩn nghiệm thu, yêu cầu bón lót lại đúng quy định, nếu không thực hiện không được trồng rừng |
| 4 | Trồng rừng | Diện tích trồng | Trồng hết diện tích thiết kế | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | | Trồng chưa hết diện tích | Yêu cầu trồng bổ sung, nếu không thực hiện nghiệm thu theo diện tích đối với diện tích trồng ≥ 0,3 ha/ lô; diện tích dưới 0,3 ha không nghiệm thu. |
| | | Loài cây trồng, phương thức trồng | Đúng thiết kế | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | | Không đúng thiết kế về loài cây hoặc phương thức trồng | Không nghiệm thu, báo cáo cấp trên có thẩm quyền xem xét. |
| | | Cắm cọc (đối với trồng rừng ngập mặn) | Đúng thiết kế | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | | Không đúng thiết kế | Không nghiệm thu, báo cáo cấp trên có thẩm quyền xem xét |
| | | Tỷ lệ cây sống | Đạt ≥ 85% | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | | Đạt < 85 % | Yêu cầu trồng dặm |
| 5 | Chăm sóc | Diện tích phát chăm sóc, kỹ thuật phát đúng thiết kế | Đạt ≥ 100% về diện tích; đạt về kỹ thuật | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | | Đạt < 100% về diện tích hoặc không đạt về kỹ thuật | Yêu cầu thực hiện bổ sung hoặc chỉnh sửa về kỹ thuật; nếu không thực hiện nghiệm thu theo diện tích; không chỉnh sửa về kỹ thuật không nghiệm thu |
| | | Số lượng cây xới vun gốc, Kích thước hố xới đúng thiết kế | Đạt ≥ 100% về số cây; đạt về kỹ thuật | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | | Đạt < 100% về số cây; hoặc không đạt về kỹ thuật | Yêu cầu thực hiện bổ sung hoặc chỉnh sửa về kỹ thuật; nếu không thực hiện nghiệm thu theo diện tích; không chỉnh sửa về kỹ thuật không nghiệm thu |
| | | Số lượng cây được chăm sóc đúng thiết kế (ngập mặn) | Đạt ≥ 100% về số cây; đạt về kỹ thuật | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | | Đạt < 100% về số cây hoặc không đạt về kỹ thuật | Yên cầu chăm sóc bổ sung |
2. Nghiệm thu năm
| STT | Nội dung | Tiêu chuẩn đánh giá | Biện pháp xử lý |
|||||
| 1 | Diện tích thực trồng so với thiết kế | Trồng đủ diện tích | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Trồng không đủ diện tích | Nghiệm thu thanh toán theo diện tích thực trồng đối với diện tích lô trồng ≥ 0,3 ha; lô dưới 0,3 ha không nghiệm thu. |
| 2 | Loài cây trồng, phương thức trồng | Đúng loài cây, cây giống đạt tiêu chuẩn quy định, đúng phương thức trồng | Được nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Không đúng loài cây hoặc không đúng phương thức trồng | Không nghiệm thu, báo cáo cấp trên có thẩm quyền xem xét |
| 3 | Tỷ lệ phần trăm số cây sống so với mật độ cây trồng theo thiết kế [30] . | Đạt ≥ 85% đối với trồng trên đất đồi núi và đất khác (sau đây gọi là đất đồi núi); Đạt ≥ 70% đối với trồng trên đất ngập mặt (sau đây gọi là đất ngập mặn) | Nghiệm thu thanh toán 100% giá trị. Số cây chết đưa vào kế hoạch chăm sóc năm thứ 2, trồng dặm cho đủ mật độ theo thiết kế |
| | | Đạt từ 50% đến <85% đối với đất đồi núi; Đạt từ 50% đến <70% đối với đất ngập mặn | Nghiệm thu thanh toán theo quy định về tỷ lệ cây sống. Số cây chết đưa vào kế hoạch chăm sóc năm thứ 2, trồng dặm cho đủ mật độ theo thiết kế |
| | | Đạt < 50% | Không nghiệm thu, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét |
| 4 | Nội dung nghiệm thu hạng mục [31] | Đúng thiết kế | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | Không đúng thiết kế, đã chỉnh sửa nghiệm thu bổ sung | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | Không đúng thiết kế, không chỉnh sửa, bổ sung | Không nghiệm thu |
3. Nghiệm thu kết thúc đầu tư công trình lâm sinh:
a) Đối với công trình thực hiện chưa đủ thời gian chăm sóc quy định tại khoản 24 Điều 1 của Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT thực hiện theo thiết kế dự toán công trình đã được phê duyệt.
b) Đối với công trình thực hiện đủ chăm sóc rừng theo quy định tại khoản
24 Điều 1 của Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT áp dụng tiêu chuẩn quốc gia để xác định rừng trồng thành rừng
- Chỉ tiêu cơ bản
| STT | Chỉ tiêu | Nhóm loài cây | Yêu cầu |
|||||
| 1 | Diện tích | | Liền vùng tối thiểu 0,3 ha |
| 2 | Tỷ lệ cây sống so với mật độ trồng rừng | Sinh trưởng nhanh | Lớn hơn hoặc bằng 75,0% |
| | | Sinh trưởng chậm | Lớn hơn hoặc bằng 75,0% hoặc trên 600 cây/ha (đối với rừng phòng hộ, đặc dụng) |
| | | Loài cây ngập mặn | Lớn hơn hoặc bằng 50,0 % |
| 3 | Độ tàn che | Sinh trưởng nhanh | Lớn hơn hoặc bằng 0,5 |
| | | Sinh trưởng chậm | Lớn hơn hoặc bằng 0,3 với rừng trồng cây lá rộng và lớn hơn hoặc bằng 0,1 với rừng trồng cây lá kim, rừng trồng trong điều kiện khí hậu khô hạn. |
| | | Loài cây ngập mặn | Tối thiểu đạt 0,3; rừng trồng ngập mặn rụng lá ở tỉnh phía Bắc lớn hơn hoặc bằng 0,1. |
| 4 | Đường kính ngang ngực bình quân | Sinh trưởng nhanh | Lớn hơn hoặc bằng 6,0 cm |
| 5 | Đường kính gốc bình quân | Sinh trưởng chậm | Lớn hơn hoặc bằng 3,0 cm |
| | | Loài cây ngập mặn | - Miền Bắc và Miền Trung: lớn hơn hoặc bằng 1,5 cm - Miền Nam: lớn hơn hoặc bằng 3,0 cm |
| 6 | Chiều cao vút ngọn bình quân | Sinh trưởng nhanh | Lớn hơn hoặc bằng 5,0 m; đối với rừng trồng ở độ cao trên 1.000 m thì chiều cao trung bình của cây trồng đạt tối thiểu từ 3,0 m trở lên |
| | | Sinh trưởng chậm | Lớn hơn hoặc bằng 2,0 m |
| | | Loài cây ngập mặn | - Miền Bắc và Miền Trung: Lớn hơn hoặc bằng 1,3 m - Miền Nam: lớn hơn hoặc bằng 3,5 m |
| 7 | Phẩm chất cây | | Cây có phẩm chất tốt và phẩm chất trung bình tối thiểu 75% tổng số cây điều tra |
| 8 | Tình hình sâu, bệnh hại | | Tỷ lệ cây bị sâu, bệnh hại nhỏ hơn 25% tổng số cây điều tra |
| 9 | Tổng diện tích các đám trống trong rừng | | Nhỏ hơn hoặc bằng 1.000 m²/ha |
- Chỉ tiêu khác: Yêu cầu kỹ thuật đai rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát ven biển; TCVN 12510-1:2018; Yêu cầu kỹ thuật đai rừng phòng hộ chắn sóng, lấn biển: TCVN 12510-2:2018.
- Phương pháp kiểm tra, đánh giá khác: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13703:2023 hướng dẫn cụ thể về phương pháp xác định nghiệm thu trồng rừng; Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13532: 2022 Quy định các yêu cầu và phương pháp xác định các chỉ tiêu nhằm đáp ứng rừng phòng hộ đầu nguồn; phương pháp xác định: Rừng trồng thuộc nhóm loài cây sinh trưởng nhanh: TCVN 12509-1:2018; Rừng trồng thuộc nhóm loài cây sinh trưởng chậm: TCVN 12509-2:2018; Rừng trồng thuộc nhóm loài cây ngập mặn: TCVN 12509-3:2018 ; Rừng trồng phòng hộ ven biển, chắn gió, chắn cát bay: TCVN 12510-1:2018 ; Rừng trồng phòng hộ ven biển, chắn sóng, lấn biển: TCVN 12510-2:2018.
II. CHỈ TIÊU NGHIỆM THU CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG
1. Nghiệm thu hạng mục[32]
| STT | Hạng mục | Nội dung | Tiêu chuẩn đánh giá | Biện pháp xử lý |
||||||
| 1 | Phát chăm sóc | Diện tích phát chăm sóc, kỹ thuật phát đúng thiết kế | Đạt ≥ 100% về diện tích; đạt về kỹ thuật | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | | Đạt < 100% về diện tích hoặc không đạt về kỹ thuật | Không nghiệm thu, yêu cầu chăm sóc đủ diện tích, chỉnh sửa về kỹ thuật phát đúng thiết kế |
| 2 | Xới vun gốc và bón phân | Số lượng cây xới vun gốc; kích thước hố xới và bón phân đúng thiết kế | Đạt ≥ 100% về số cây; đạt về kỹ thuật | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | | Đạt < 100% về số cây hoặc không đạt về kỹ thuật | Không nghiệm thu, yêu cầu chăm sóc đủ diện tích, chỉnh sửa về kỹ thuật đúng thiết kế |
| 3 | Cắm lại cọc giữ cây, dựng cây nghiêng đổ; vớt rác bám; xử lý sinh vật gây hại cây trồng (đối với trồng rừng ngập mặn) | Diện tích và số lượng cây trồng cắm cọc theo thiết kế | Đạt ≥ 100% về diện tích; đạt về kỹ thuật | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | | Đạt < 100% về diện tích hoặc không đạt về kỹ thuật | Không nghiệm thu, yêu cầu chăm sóc đủ diện tích |
| 4 | Trồng dặm [33] | Số lượng cây trồng dặm đúng kỹ thuật theo thiết kế | Đạt ≥ 95% số cây; đạt về kỹ thuật | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | | Đạt < 95% số cây hoặc không đạt về kỹ thuật | Không nghiệm thu, yêu cầu trồng dặm hết số cây bị chết |
2. Nghiệm thu năm
| STT | Nội dung | Tiêu chuẩn đánh giá | Biện pháp xử lý |
|||||
| 1 | Diện tích phát chăm sóc, kỹ thuật phát đúng thiết kế | Đạt ≥ 100% về diện tích; đạt về kỹ thuật | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Đạt < 100% về diện tích; đạt về kỹ thuật | Thanh toán theo diện tích đã thực hiện |
| | | Không đạt về kỹ thuật | Không nghiệm thu |
| 2 | Số lượng cây xới vun gốc, kích thước hố xới đúng thiết kế | Đạt ≥ 100% về số cây; đạt về kỹ thuật | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Đạt < 100% về số cây; đạt kỹ thuật | Thanh toán theo diện tích đã thực hiện |
| | | Không đạt về kỹ thuật | Không nghiệm thu |
| 3 | Số gốc có bón đúng chủng loại và khối lượng phân theo quy định | Đạt ≥ 100% về số cây; đúng khối lượng và chủng loại phân bón | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Đạt < 100% về số cây; đúng khối lượng và chủng loại phân bón | Thanh toán theo diện tích đã thực hiện |
| | | Không đúng khối lượng và chủng loại phân bón | Không nghiệm thu |
| 4 | Cắm lại cọc giữ cây, dựng cây nghiêng đổ; vớt rác bám; xử lý sinh vật gây hại cây trồng (đối với trồng rừng ngập mặn) theo thiết kế | Đạt ≥ 100% về diện tích; đạt về kỹ thuật | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Đạt < 100% về diện tích; đạt về kỹ thuật | Thanh toán theo diện tích đã thực hiện |
| | | Không đạt về kỹ thuật | Không nghiệm thu |
| 5 | Tỷ lệ cây sống của lô rừng [34] | Đạt ≥85% ( đất đồi núi); Đạt ≥ 70 % (cây có bầu trên đất ngập mặn); Đạt ≥ 60% (trụ mầm) so với mật độ thiết kế ban đầu hoặc thiết kế chăm sóc | Nghiệm thu thanh toán 100%. Số cây chết đưa vào kế hoạch chăm sóc năm tiếp theo, trồng dặm cho đủ mật độ theo thiết kế |
| | | Đạt từ 50% đến < 85% (đất đối núi); Đạt từ 50 đến < 70 % (cây có bầu trên đất ngập mặn); Đạt từ 50 đến < 60% (trụ mầm) so với mật độ thiết kế ban đầu hoặc thiết kế chăm sóc | Nghiệm thu thanh toán theo quy định về tỷ lệ cây sống, số cây chết đưa vào kế hoạch chăm sóc năm tiếp theo, trồng dặm cho đủ mật độ theo thiết kế |
| | | Đạt < 50% mật độ thiết kế ban đầu hoặc thiết kế chăm sóc | Không nghiệm thu, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét |
III. CHỈ TIÊU NGHIỆM THU NUÔI DƯỠNG RỪNG TRỒNG
1. Nghiệm thu hạng mục[35]
| STT | Hạng mục | Nội dung | Tiêu chuẩn đánh giá | Biện pháp xử lý |
||||||
| 1 | Luỗng phát | Diện tích phát dọn dây leo cây bụi, cỏ dại xâm lấn, kỹ thuật phát dọn đúng thiết kế | Đạt ≥ 100% về diện tích; đạt về kỹ thuật | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | | Đạt < 100% về diện tích hoặc không đạt về kỹ thuật | Yêu cầu luỗng phát đủ diện tích hoặc luỗng phát lại cho đúng kỹ thuật. |
| 2 | Tỉa thưa | Tỉa thưa cây cong queo sâu bệnh đúng thiết kế | Đúng mật độ, kỹ thuật chặt tỉa thưa theo thiết kế | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | | Không đúng mật độ, kỹ thuật tỉa không đúng thiết kế | Không nghiệm thu, nếu mật độ để lại thấp hơn thiết kế, báo cáo chủ đầu tư; nếu mật độ cao hơn thiết kế, yêu câu tỉa thưa bổ sung cho đúng thiết kế |
| | | Tỉa cành cho cây mục đích, thu gom cành cây to trong rừng để phòng cháy rừng | Đúng theo thiết kế | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | | Không đúng thiết kế | Không nghiệm thu, chỉnh sửa lại theo đúng quy định |
| 3 | Bón phân | Loại phân và số lượng gốc có bón phân đúng loại phân theo thiết kế | Đạt ≥ 90% số cây; đúng loại phân theo thiết kế | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | | Đạt < 90% số cây hoặc không đúng khối lượng | Không nghiệm thu, yêu cầu bón bổ sung cho đủ khối lượng |
| | | | Không đúng chủng loại phân | Không nghiệm thu, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét |
2. Nghiệm thu năm
| STT | Nội dung | Tiêu chuẩn đánh giá | Biện pháp xử lý |
|||||
| 1 | Diện tích phát dây leo cây bụi, cỏ dại xâm lấn, kỹ thuật phát dọn đúng thiết kế | Đạt ≥ 100% về diện tích; đạt về kỹ thuật | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Đạt < 100% về diện tích; đạt về kỹ thuật | Thanh toán theo diện tích |
| | | Không đạt về kỹ thuật | Không nghiệm thu |
| 2 | Tỉa thưa rừng, để lại những cây có mục đích | Đúng mật độ, kỹ thuật chặt tỉa thưa đúng quy định theo thiết kế | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Không đúng mật độ, kỹ thuật theo thiết kế | Không nghiệm thu, báo cáo chủ đầu tư |
| 3 | Tỉa cành cho cây mục đích, thu gom cành cây to trong rừng và vệ sinh chăm sóc rừng sau tỉa thưa | Đúng theo thiết kế | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Không đúng theo thiết kế | Không nghiệm thu, |
| 4 | Bón phân | Đạt ≥ 90% số cây; đúng khối lượng | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Đạt < 90% số cây; đúng khối lượng | Nghiệm thu thanh toán theo diện tích thực tế |
| | | Không đúng loại phân và khối lượng theo thiết kế | Không nghiệm thu, báo cáo chủ đầu tư |
3. Nghiệm thu kết thúc đầu tư công trình lâm sinh: Theo thiết kế dự toán đã được phê duyệt
IV. CHỈ TIÊU NGHIỆM THU KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH TỰ NHIÊN
1. Nghiệm thu hạng mục (Đối với diện tích tác động khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên)[36]
| STT | Hạng mục nghiệm thu | Tiêu chuẩn đánh giá | Biện pháp xử lý |
|||||
| 1 | Diện tích luỗng phát, tỉa chổi và vệ sinh rừng đối với khoanh nuôi xúc tiến tái sinh trên đất đồi núi | Đạt 100% điện tích; đạt yêu cầu kỹ thuật | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | Đạt < 100% diện tích hoặc không đạt yêu cầu kỹ thuật | Không nghiệm thu, yêu cầu thực hiện bổ sung để đạt các yêu cầu kỹ thuật và diện tích. |
| 2 | Tỉa cây cong queo, sâu bệnh đối với khoanh nuôi xúc tiến tái sinh trên diện tích tre nứa | Tỉa cây cong queo, sâu bệnh đạt yêu cầu kỹ thuật | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | Không đạt yêu cầu kỹ thuật | Không nghiệm thu, yêu cầu thực hiện bổ sung để đạt các yêu cầu kỹ thuật |
| 3 | Dọn cỏ rác và các đối tượng khác chèn ép cây tái sinh mục đích đối với khoanh nuôi xúc tiến tái sinh trên đất ngập mặn | Đạt yêu cầu kỹ thuật | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | Không đạt yêu cầu kỹ thuật | Không nghiệm thu, yêu cầu thực hiện bổ sung để đạt các yêu cầu kỹ thuật |
2. Nghiệm thu năm
a) Đối với diện tích khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có tác động.
| STT | Nội dung nghiệm thu | Tiêu chuẩn đánh giá | Biện pháp xử lý |
|||||
| 1 | Diện tích thực hiện | Đủ diện tích theo thiết kế | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Không đủ diện tích | Nghiệm thu theo diện tích thực hiện |
| 2 | Các nội dung nghiệm thu hạng mục | Đạt yêu cầu kỹ thuật | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | Không đạt yêu cầu kỹ thuật | Không nghiệm thu |
| 3 | Số lượng, chất lượng cây gỗ và cây tái sinh | Đạt yêu cầu kỹ thuật | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | Không đạt yêu cầu kỹ thuật | Không nghiệm thu |
b) Đối với diện tích khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên không tác động
| STT | Nội dung nghiệm thu | Tiêu chuẩn đánh giá | Biện pháp xử lý |
|||||
| 1 | Diện tích | Đủ diện tích ký theo thiết kế | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Không đủ diện tích theo thiết kế | Nghiệm thu theo diện tích thực tế |
| | | Diện tích bị phá (làm nương rẫy, khai thác trắng,…); bị cháy rừng không đủ theo thiết kế. Đã có biện pháp ngăn chặn phù hợp và thông báo ngay cho cơ quan có thẩm quyền (chính quyền địa phương hoặc kiểm lâm) hoặc chủ đầu tư | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Diện tích bị phá (làm nương rẫy, khai thác trắng); bị cháy không đủ theo thiết kế, nhưng không phát hiện rừng bị thiệt hại hoặc phát hiện nhưng không có biện pháp ngăn chặn phù hợp, không thông báo cho cơ quan có thẩm quyền hoặc chủ đầu tư | Không nghiệm thu |
| 2 | Chất lượng rừng | Hiện trạng rừng không bị tác động phá hại, không bị cháy rừng | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Bị tác động phá hại nhưng vẫn đảm bảo hiện trạng rừng theo thiết kế. Đã có biện pháp ngăn chặn phù hợp và thông báo ngay cho cơ quan có thẩm quyền hoặc chủ đầu tư | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Bị tác động phá hại, cháy rừng nhưng không phát hiện rừng bị thiệt hại hoặc phát hiện nhưng không có biện pháp ngăn chặn phù hợp, không thông báo cho cơ quan có thẩm quyền hoặc chủ đầu tư | Không nghiệm thu |
| | Số lượng, chất lượng cây gỗ và cây tái sinh | Đạt yêu cầu kỹ thuật | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Không đạt yêu cầu kỹ thuật | Không nghiệm thu |
3. Nghiệm thu kết thúc đầu tư công trình lâm sinh
a) Đối với diện tích khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên chưa đủ thời gian đầu tư theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 4 của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT thực hiện theo thiết kế dự toán đã được phê duyệt;
b) Đối với diện tích khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên đủ thời gian đầu tư theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 4 của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT áp dụng tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12511:2018 để xác định diện tích khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên thành rừng.
V. CHỈ TIÊU NGHIỆM THU KHOANH NUÔI XÚC TIẾN TÁI SINH TỰ NHIÊN CÓ TRỒNG BỔ SUNG
1. Nghiệm thu hạng mục, nghiệm thu năm[37]
| STT | Nội dung nghiệm thu | Tiêu chuẩn đánh giá | Biện pháp xử lý |
|||||
| 1 | Diện tích thực hiện | Đủ diện tích theo thiết kế | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Không đủ diện tích theo thiết kế | Nghiệm thu theo diện tích thực hiện |
| 2 | Các chỉ tiêu nghiệm thu hạng mục, nghiệm thu năm đối với diện tích không trồng bổ sung | Thực hiện theo Mục IV Phụ lục này | |
| 3 | Các chỉ tiêu nghiệm thu hạng mục, nghiệm thu năm đối với diện tích có trồng bổ sung | Thực hiện theo Mục I Phụ lục này | |
2. Nghiệm thu kết thúc đầu tư công trình lâm sinh
a) Đối với diện tích khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên chưa đủ đầu tư theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 5 của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT theo thiết kế dự toán đã được phê duyệt;
b) Đối với diện tích khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên đủ thời gian đầu tư theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 5 của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT áp dụng tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12511:2018 để xác định diện tích khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên thành rừng.
VI. NGHIỆM THU NUÔI DƯỠNG RỪNG TỰ NHIÊN
1. Nghiệm thu hạng mục[38]
| STT | Hạng mục | Nội dung nghiệm thu | Tiêu chuẩn đánh giá | Biện pháp xử lý |
||||||
| 1 | Phát dọn dây leo cây bụi, cỏ dại xâm lấn | Diện tích phát dọn thực bì, kỹ thuật phát dọn đúng thiết kế | Đạt 100 % diện tích; đạt yêu cầu kỹ thuật | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | | Đạt < 100% diện tích hoặc không đạt tiêu chuẩn nghiệm thu | Yêu cầu phát dọn lại cho đúng kỹ thuật hoặc đủ diện tích |
| 2 | Tỉa thưa tỉa cành và vệ sinh rừng | Tỉa thưa rừng, để lại những cây có mục đích | Đúng mật độ, kỹ thuật chặt tỉa thưa đúng thiết kế | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | | Không đúng mật độ, không đúng kỹ thuật theo thiết kế | Không nghiệm thu, nếu mật độ để lại thấp hơn thiết kế, báo cáo chủ đầu tư; nếu mật độ cao hơn thiết kế, yêu câu tỉa thưa bổ sung cho đúng thiết kế |
| | | Tỉa cành cho cây mục đích, thu gom cành cây to trong rừng để phòng cháy rừng | Đúng theo thiết kế | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | | Không đúng theo thiết kế | Không nghiệm thu, chỉnh sửa lại theo đúng thiết kế |
2. Nghiệm thu năm
| STT | Nội dung nghiệm thu | Tiêu chuẩn đánh giá | Biện pháp xử lý |
|||||
| 1 | Diện tích phát dọn thực bì, kỹ thuật phát dọn đúng thiết kế | Đạt 100 % diện tích; đạt yêu cầu kỹ thuật | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Đạt <100 % diện tích; đạt yêu cầu kỹ thuật | Thanh toán theo diện tích |
| | | Không đạt yêu cầu kỹ thuật | Không nghiệm thu |
| 2 | Tỉa thưa tỉa cành và vệ sinh chăm sóc rừng sau tỉa thưa | Đúng mật độ, kỹ thuật chặt tỉa thưa, tỉa cành đúng quy định theo thiết kế | Nghiệm thu, thanh toán 100% |
| | | Không đúng mật độ và kỹ thuật theo thiết kế | Không nghiệm thu |
| 3 | Độ tàn che | Đạt > 0,4 | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Đạt ≤ 0,4 | Không nghiệm thu |
3. Nghiệm thu kết thúc đầu tư công trình lâm sinh: Theo thiết kế dự toán đã được phê duyệt
VII. NGHIỆM THU LÀM GIÀU RỪNG TỰ NHIÊN
1. Nghiệm thu hạng mục[39]
| STT | Nội dung nghiệm thu | Tiêu chuẩn đánh giá | Biện pháp xử lý |
|||||
| 1 | Tạo băng chặt, băng chừa đối với làm giàu rừng theo băng; luỗng phát thực bì đối với làm giàu rừng theo đám | Đúng kỹ thuật | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | Không đúng kỹ thuật | Không nghiệm thu, yêu cầu chỉnh sửa đảm bảo kỹ thuật theo thiết kế |
| 2 | Cuốc hố; lấp hố, bón lót, trồng cây; chăm sóc cây trồng | Thực hiện theo Mục I Phụ lục này | |
2. Nghiệm thu năm
| STT | Nội dung nghiệm thu | Tiêu chuẩn đánh giá | Biện pháp xử lý |
|||||
| 1 | Diện tích thực hiện | Đủ diện tích ký trong hợp đồng | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Không đủ diện tích | Nghiệm thu theo diện tích thực hiện. |
| 2 | Tạo băng chặt, băng chừa đối với làm giàu rừng theo băng; luỗng phát thực bì đối với làm giàu rừng theo đám | Đúng kỹ thuật | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Không đúng kỹ thuật | Không nghiệm thu |
| 3 | Trồng cây làm giàu rừng | Thực hiện theo Mục I Phụ lục này | |
3. Nghiệm thu kết thúc đầu tư công trình lâm sinh: Theo thiết kế dự toán đã được phê duyệt
VIII. NGHIỆM THU CẢI TẠO RỪNG TỰ NHIÊN
1. Nghiệm thu hạng mục
a) Khai thác tận thu
| STT | Nội dung nghiệm thu | Tiêu chuẩn đánh giá | Biện pháp xử lý |
|||||
| 1 | Diện tích thực hiện | Đủ diện tích ký theo thiết kế | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | Không đủ diện tích | Nghiệm thu theo diện tích thực hiện |
| 2 | Biện pháp kỹ thuật | Đúng thiết kế | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | Không đúng thiết kế | Không nghiệm thu, báo cáo chủ đầu tư |
| 3 | Khai thác tận thu | Đúng chủng loại gỗ và khối lượng gỗ theo thiết kế đã phê duyệt | Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu |
| | | Không đúng chủng loại gỗ và khối lượng gỗ theo thiết kế đã phê duyệt | Không nghiệm thu, báo cáo chủ đầu tư |
b) Trồng rừng: Thực hiện theo Mục I Phụ lục này
2. Nghiệm thu năm: Thực hiện theo Mục I Phụ lục này
3. Nghiệm thu kết thúc đầu tư công trình lâm sinh: Thực hiện theo Mục I Phụ lục này.
IX. NGHIỆM THU BẢO VỆ RỪNG
| STT | Nội dung nghiệm thu | Tiêu chuẩn đánh giá | Biện pháp xử lý |
|||||
| 1 | Diện tích | Đủ diện tích ký trong hợp đồng hoặc trong hồ sơ phê duyệt | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Không đủ diện tích trong hợp đồng hoặc trong hồ sơ phê duyệt | Nghiệm thu theo diện tích thực tế |
| | | Diện tích bị phá (làm nương rẫy, khai thác trắng,…); bị cháy rừng không đủ theo hồ sơ phê duyệt hoặc trong hợp đồng. Đã có biện pháp ngăn chặn phù hợp và thông báo ngay cho cơ quan có thẩm quyền (bên khoán hoặc chính quyền địa phương hoặc kiểm lâm) hoặc chủ đầu tư | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Diện tích bị phá (làm nương rẫy, khai thác trắng,…); bị cháy không đủ theo hồ sơ phê duyệt hoặc trong hợp đồng, nhưng không phát hiện rừng bị thiệt hại hoặc phát hiện nhưng không có biện pháp ngăn chặn phù hợp, không thông báo cho cơ quan có thẩm quyền hoặc chủ đầu tư | Không nghiệm thu |
| 2 | Chất lượng rừng | Hiện trạng rừng không bị tác động phá hại, không bị cháy rừng | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Bị tác động phá hoại nhưng vẫn đảm bảo hiện trạng rừng theo hồ sơ phê duyệt hoặc trong hợp đồng. Đã có biện pháp ngăn chặn phù hợp và thông báo ngay cho cơ quan có thẩm quyền hoặc chủ đầu tư | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Bị tác động phá hoại, cháy rừng nhưng không phát hiện rừng bị thiệt hại hoặc phát hiện nhưng không có biện pháp ngăn chặn phù hợp, không thông báo cho cơ quan có thẩm quyền hoặc chủ đầu tư | Không được nghiệm thu |
X. NGHIỆM THU TRỒNG CÂY PHÂN TÁN
| STT | Nội dung nghiệm thu | Tiêu chuẩn đánh giá | Biện pháp xử lý |
|||||
| 1 | Khoảng cách hoặc mật độ trồng | Đúng hướng dẫn kỹ thuật trồng | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Không đúng hướng dẫn kỹ thuật trồng | Không nghiệm thu |
| 2 | Loài cây trồng | Đúng hồ sơ và danh sách cấp phát | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Không đúng hồ sơ và danh sách cấp phát | Không nghiệm thu |
| 3 | Tiêu chuẩn cây giống (đường kính gốc và chiều cao vút ngọn) | Đúng hồ sơ và đúng hợp đồng | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Không đúng hồ sơ và không đúng hợp đồng | Không nghiệm thu, báo cáo cơ quản lý cấp trên |
| 4 | Tỷ lệ cây sống | Đạt tỷ lệ ≥ 85% số cây kiểm tra | Nghiệm thu thanh toán 100% |
| | | Đạt từ 50 đến 85% số cây kiểm tra | Thanh toán theo tỷ lệ cây sống |
| | | Đạt < 50 % số cây kiểm tra | Không nghiệm thu |
PHỤ LỤC III
MẪU VĂN BẢN LIÊN QUAN ĐẾN LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, NGHIỆM THU[40]
(được bãi bỏ)
[1] Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Lâm nghiệp;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.”
Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2025 có căn cứ ban hành như sau:
Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 168/2016/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định về khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước trong các Ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp Nhà nước;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Lâm nghiệp;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.”
[2] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2025.
[3] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2025.
[4] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2025.
[5] Chương này được bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 37 của Nghị định số 58/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2024.
[6] Chương này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số điều của của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2025.
[7] Điều 14 của Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2024 quy định như sau.
“Điều 14. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2024.
2. Trong quá trình thực hiện Thông tư nếu có khó khăn, vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để hướng dẫn, nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./.”