Điều 8. Hiệu lực thi hành[24]
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 02 năm 2023.
2. Thông tư số 13/2019/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Quy định chuyển tiếp:
a) Chủ dự án có Phương án trồng rừng thay thế đã được phê duyệt hoặc có văn bản chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế của cơ quan có thẩm quyền trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thực hiện theo quy định tại Thông tư số 13/2019/TT-BNNPTNT ngày 25/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác;
b) Chủ dự án có phương án trồng rừng thay thế chưa được phê duyệt hoặc chưa có văn bản chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế của cơ quan có thẩm quyền trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thực hiện theo quy định tại Thông tư này;
c)[25] Đối với kinh phí trồng rừng thay thế chủ dự án đã nộp vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh nhưng chưa có kế hoạch, nội dung chi, chưa sử dụng trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện trồng rừng thay thế theo quy định của Thông tư này, đảm bảo diện tích trồng rừng thay thế không thấp hơn diện tích do các chủ dự án nộp tiền.
4. Các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn áp dụng tại Thông tư này, khi được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó./.
Nơi nhận: - Bộ NN&PTNT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng; - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo và đăng tải trên Cổng TTĐT Chính phủ); - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Cổng TTĐT Bộ NN và PTNT (để đăng tải); - UBND, Sở NN&PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Lưu: VT, LN. | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Quốc Trị
PHỤ LỤC I
MẪU VĂN BẢN ĐĂNG KÝ TIẾP NHẬN KINH PHÍ TRỒNG RỪNG THAY THẾ (Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 01[26]
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ/TÊN ĐƠN VỊ .... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /.... V/v đăng ký tiếp nhận kinh phí trồng rừng thay thế | ........., ngày ...... tháng .. ... năm......
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Căn cứ Thông tư số /……/TT-BNNPTNT ngày....../......./….. của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, Ủy ban nhân dân tỉnh..../tên đơn vị rà soát quỹ đất đảm bảo tiêu chí để trồng rừng thay thế và có nhu cầu trồng rừng thay thế như sau:
1. Tổng diện tích cần trồng rừng thay thế:............. ha, trong đó:
- Trồng rừng đặc dụng......
- Trồng rừng phòng hộ......
- Trồng rừng sản xuất.....
2. Đơn giá trồng rừng trên địa bàn tỉnh/của đơn vị: .... đồng/ha (Quyết định số:..../QĐ-.... ngày ... tháng ... năm ….).
3. Tổng kinh phí dự kiến:...... tỷ đồng.
(Chi tiết tại Phụ biểu Kế hoạch trồng rừng thay thế kèm theo)
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố …./tên đơn vị đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét điều chuyển kinh phí từ Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam để tỉnh..../tên đơn vị bố trí trồng rừng thay thế./.
Nơi nhận: - Như trên; - ……….; - Lưu: … | QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Ký, họ và tên, đóng dấu)
Phụ biểu: KẾ HOẠCH TRỒNG RỪNG THAY THẾ NĂM ...
(Kèm theo Văn bản số: .…./... ngày..... tháng …. năm …. của UBND tỉnh, thành phố …./tên đơn vị)
| STT | Địa điểm | Tổng (ha) | Diện tích trồng thay thế | | | | | | Kinh phí dự kiến (đồng) | Thời vụ trồng |
||||||||||||
| | | | Trồng rừng đặc dụng | | Trồng rừng phòng hộ | | Trồng rừng sản xuất | | | |
| | | | Diện tích | Loài cây | Diện tích | Loài cây | Diện tích | Loài cây | | |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
| 4 | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | | | |
Mẫu số 02[27]
KẾ HOẠCH TRỒNG RỪNG THAY THẾ
(Được bãi bỏ)
PHỤ LỤC II
MẪU VĂN BẢN PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN TRỒNG RỪNG THAY THẾ (Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 01
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN TRỔNG RỪNG THAY THẾ
TÊN CƠ QUAN......... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /....... V/v đề nghị phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác | ........., ngày...... tháng..... năm......
Kính gửi:..................................................
Tên Chủ dự án:.....................................................................................................
Địa chỉ:..................................................................................................................
Căn cứ Thông tư số /2022/TT-BNNPTNT ngày......./......../2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác,..... (tên chủ dự án) đề nghị............. phê duyệt phương án trồng rừng thay thế như sau:
1. Tổng diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng:...... ha
2. Loại rừng chuyển mục đích sử dụng (rừng tự nhiên, rừng rồng):....................
3. Trồng rừng thay thế:
- Tổng diện tích phải trồng rừng thay thế:.......... ha
- Vị trí trồng rừng thay thế: thuộc lô......, khoảnh..., tiểu khu...., xã...., huyện...., tỉnh...
- Thuộc đối tượng đất quy hoạch cho rừng (đặc dụng, phòng hộ, sản xuất):..........
(Thiết kế và dự toán trồng rừng thay thế gửi kèm27)
................ (tên chủ dự án) cam kết tổ chức thực hiện việc trồng rừng thay thế hoàn thành trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Phương án trồng rừng thay thế được cấp có thẩm quyền phê duyệt, trường hợp vi phạm phải chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận: - | CHỦ DỰ ÁN (Ký tên, họ và tên, đóng dấu)
___________________
[27] Dự toán, thiết kế trồng rừng thay thế được xác định trên cơ sở định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh và bảo vệ rừng; Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý đầu tư công trình lâm sinh; Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh; Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh; đơn giá ngày công lao động, giá vật tư, cây giống tại địa phương.
Mẫu số 02
PHƯƠNG ÁN TRỒNG RỪNG THAY THẾ
TÊN CƠ QUAN......... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày...... tháng..... năm......
PHƯƠNG ÁN TRỒNG RỪNG THAY THẾ
I. CĂN CỨ XÂY DỰNG
.......
.......
II. THÔNG TIN CHUNG VỀ CHỦ DỰ ÁN CÓ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Khái quát về tên Chủ dự án, lĩnh vực hoạt động,.....)
III. THÔNG TIN VỀ DIỆN TÍCH RỪNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
1. Tên dự án:
............................
2. Thông tin về diện tích rừng dự kiến chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác (thống kê theo lô rừng)
| TT | Đơn vị hành chính (xã, huyện) | Lô | Khoảnh | Tiểu khu | Diện tích rừng CMĐSD | |
||||||||
| | | | | | Rừng tự nhiên | Rừng trồng |
| 1 | | | ... | | | |
| 2 | | | ... | | | |
| ... | | | ... | | | |
| Tổng | | | ... | ... | ... | ... |
IV. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN TRỒNG RỪNG THAY THẾ
1. Diện tích đất trồng rừng thay thế:
- Vị trí trồng: thuộc lô..... khoảnh..., tiểu khu.... xã..... huyện.... tỉnh...
- Thuộc đối tượng đất quy hoạch cho rừng (phòng hộ, đặc dụng, sản xuất):.......
2. Kế hoạch trồng rừng thay thế: Xác định loài cây, mật độ, phương thức trồng, chăm sóc theo Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh; Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018.
- Loài cây trồng....................
- Mật độ................................
- Phương thức trồng (hỗn giao, thuần loài):..........................................................
- Chăm sóc, bảo vệ rừng trồng:.............................................................................
- Thời gian và tiến độ trồng (chi tiết cho từng năm).............................................
- Xây dựng đường băng cản lửa (km)...................................................................
- Mức đầu tư/ha theo đơn giá do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định (triệu đồng):............
- Tổng vốn đầu tư trồng rừng thay thế.............................................................
V. KIẾN NGHỊ
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
Nơi nhận: - | CHỦ DỰ ÁN (Ký tên, họ và tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC IIA
BẢN CAM KẾT NỘP TIỀN TRỒNG RỪNG THAY THẾ[28] (Kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TÊN CƠ QUAN……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm ….
BẢN CAM KẾT
Về nộp tiền trồng rừng thay thế
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố ……
Tên dự án:....................................................................................................
Đại diện theo pháp luật của chủ dự án:........................................................
Địa chỉ:..........................................................................................................
Căn cứ Thông tư số: /…../TT-BNNPTNT ngày....... /......../…… của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác,..... (tên chủ dự án) cam kết thực hiện các nội dung như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tổng diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác:............
2. Loại rừng:
- Theo mục đích sử dụng rừng (đặc dụng, phòng hộ, sản xuất):..................
- Theo nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng): .........................
3. Tổng diện tích phải thực hiện trồng rừng thay thế:.................................
II. NỘI DUNG CAM KẾT
..... (tên Chủ dự án) cam kết thực hiện các nội dung như sau:
1. Thực hiện nộp tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố ….(nơi nộp hồ sơ).
2. Thực hiện nộp đầy đủ số tiền chênh lệch theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế, sau khi có thông báo của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố …. (nơi nộp hồ sơ), đảm bảo theo đúng thời gian, quy định.
Nếu vi phạm cam kết, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận: - Như trên; - ……….; - Lưu: … | ........., ngày ...... tháng ...... năm....... Đại diện theo pháp luật (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC IIB
(Kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 01[29]
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …. tháng ….. năm …
BẢN CAM KẾT
Về hỗ trợ trồng rừng sản xuất các loài cây gỗ lớn
Kính gửi: ………………………………………………………
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên tôi là:…………..…………..………………………………………..…
Ngày tháng năm sinh: ……………..…………… Giới tính:…………..…..
Quê quán….……………………...………………Dân tộc:..........................
Địa chỉ thường trú:………………………….…………….………………..
Số CCCD:…………………..… Ngày cấp: ………… Nơi cấp:………..…
Điện thoại liên hệ: ……...………………………..…………………...……
II. NỘI DUNG THỰC HIỆN
1. Diện tích, loài cây và vị trí trồng rừng
- Diện tích:.................ha; loài cây:...........................
- Vị trí: Tiểu khu......., Khoảnh................, Lô...........
2. Cam kết
Tôi cam kết trồng rừng các loài cây gỗ lớn và thực hiện khai thác gỗ rừng sau 10 năm tuổi trên diện tích đất quy hoạch cho phát triển rừng sản xuất được giao cho hộ gia đình.
Nếu vi phạm những điều cam kết trên, tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
........., ngày ...... tháng ...... năm....... Người làm cam kết (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 02[30]
TỔNG HỢP NHU CẦU HỖ TRỢ TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT CÁC LOÀI CÂY GỖ LỚN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC[31]………….
| STT | Tên hộ gia đình, cá nhân | Thôn, bản | Dân tộc | Diện tích hỗ trợ trồng rừng (ha) | | | | Kinh phí hỗ trợ (triệu đồng) | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||||||
| | | | | Diện tích (ha) | Vị trí | | | Tổng | Năm trồng | Chăm sóc năm 1 | Chăm sóc năm 2 | Chăm sóc năm 3 | Chăm sóc năm ... | |
| | | | | | Tiểu khu | Khoảnh | Lô | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | |
| I | Huyện….. | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xã……. | | | | | | | | | | | | | |
| | Nguyễn Văn A | | | | | | | | | | | | | |
| | …….. | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Xã……. | | | | | | | | | | | | | |
| | …….. | | | | | | | | | | | | | |
| II | Huyện….. | | | | | | | | | | | | | |
| | (lặp lại tương tự như mục I) | | | | | | | | | | | | | |
Lập biểu | Ngày tháng năm 20…. Thủ trưởng đơn vị
PHỤ LỤC III
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN NỘP TIỀN TRỒNG RỪNG THAY THẾ (Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TÊN CƠ QUAN......... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /....... V/v đề nghị chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác | ........., ngày...... tháng..... năm......
Kính gửi:..................................................
Tên chủ dự án:..................................................................................................
Địa chỉ:..............................................................................................................
Căn cứ Quyết định....... Về việc phê duyệt chủ trương chuyển đổi mục đích sử dụng rừng, cụ thể:
1. Tổng diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng:... ha,
2. Loại rừng chuyển mục đích sử dụng (rừng tự nhiên, rừng trồng):...................
Do không có điều kiện tổ chức trồng rừng thay thế theo quy định tại Thông tư số....../2022/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác......(1).... đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh...(2)..... xem xét, quyết định để...(1)... được nộp tiền trồng rừng thay thế theo quy định.
...(1)... kính đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh...(2).... xem xét, quyết định./.
Nơi nhận: Trong đó: ....(1).... Tên chủ dự án .....(2)..... UBND tỉnh nơi chủ dự án chuyển mục đích sử dụng rừng | CHỦ DỰ ÁN (Ký tên, họ và tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC IV
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ TRỒNG RỪNG THAY THẾ NĂM..... (Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 01
BÁO CÁO KẾT QUẢ TRỒNG RỪNG THAY THẾ NĂM.... CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH.... SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC...... | ........., ngày......tháng..... năm......
BÁO CÁO KẾT QUẢ TRỒNG RỪNG THAY THẾ NĂM......
Kính gửi:....................
Thực hiện kế hoạch năm....
Thực hiện quy định về trồng rừng thay thế tại Thông tư số /2022/TT- BNNPTNT ngày tháng năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh...... báo cáo kết quả trồng rừng thay thế năm.... như sau:
1. Tổ chức triển khai các quy định về trồng rừng thay thế trên địa bàn
- Ban hành và tham mưu ban hành các văn bản có liên quan đến trồng rừng thay thế;
- Chỉ đạo, triển khai các văn bản quy phạm pháp luật, các quy định, chỉ đạo của nhà nước về trồng rừng thay thế.
- Kiểm tra, giám sát trồng rừng thay thế.
2. Kết quả thực hiện trồng rừng thay thế
- Tổng số dự án chuyển mục đích sử dụng đất lâm nghiệp có rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh là.... dự án với tổng diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác là... ha, Trong đó:
+ Rừng trồng..... ha;
+ Rừng tự nhiên:.... ha.
+ Tổng diện tích phải trồng rừng thay thế là.... ha.
+ Tổng diện tích đã trồng, nộp tiền..... ha
a. Các chủ dự án tự tổ chức trồng rừng thay thế
Tổng số phương án trồng rừng đã phê duyệt:.... phương án.
Diện tích rừng trồng thay thế theo các phương án đã được phê duyệt.... ha
Diện tích đã trồng...., đạt.... % so diện tích rừng trồng thay thế theo các phương án đã được phê duyệt
Diện tích chưa thực hiện...., còn..... % so diện tích rừng trồng thay thế theo các phương án đã được phê duyệt
b. Các chủ dự án nộp tiền trồng rừng thay thế
Tổng số tiền trồng rừng thay thế phải nộp về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh... triệu đồng, trong đó:
- Tổng số tiền trồng rừng thay thế của..... chủ dự án đã nộp về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh.... là... triệu đồng. Đạt..... %
- Tổng số tiền trồng rừng thay thế của..... chủ dự án còn phải nộp về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh... là... triệu đồng. Đạt.... %
3. Kết quả giải ngân tiền trồng rừng thay thế:
- Tổng số tiền đã giải ngân cho các dự án trồng rừng thay thế là.... triệu đồng, trong đó:
+ Trồng rừng đặc dụng.... ha, đạt %; Số tiền đã thanh toán.... triệu đồng, đạt.... %
+ Trồng rừng phòng hộ.... ha, đạt %; Số tiền đã thanh toán.... triệu đồng, đạt.... %
+ Trồng rừng sản xuất.... ha, đạt %; Số tiền đã thanh toán.... triệu đồng, đạt.... %
+ Chuyển về Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam:...... triệu đồng, tương ứng với.... ha rừng trồng thay thế.
- Tổng số tiền còn phải giải ngân để thực hiện công tác quyết toán dự án trồng rừng thay thế và chăm sóc rừng trồng thay thế đã trồng là:.... triệu đồng.
- Tổng số tiền chưa chi là... triệu đồng.
4. Tồn tại, hạn chế:
5. Nguyên nhân:
- Nguyên nhân chủ quan:
- Nguyên nhân khách quan
6. Kiến nghị, đề xuất:
Nơi nhận: | GIÁM ĐỐC (Ký, họ và tên, đóng dấu)
Mẫu số 02
BÁO CÁO KẾT QUẢ THU, CHI TIỀN TRỒNG RỪNG THAY THẾ NĂM..... CỦA QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
TÊN CƠ QUAN... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC...... | ........., ngày...... tháng..... năm......
BÁO CÁO KẾT QUẢ THU, CHI TIỀN TRỒNG RỪNG THAY THẾ NĂM......
Kính gửi:...................
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng...(1)... báo cáo kết quả thu, chi tiền trồng rừng thay thế năm.... như sau:
1. Kết quả thu tiền trồng rừng thay thế
- Tổng số tiền trồng rừng thay thế Quỹ tiếp nhận trong năm:.............. tỷ đồng, trong đó
+ Các chủ dự án nộp:............ tỷ đồng (chi tiết từng chủ dự án nộp)
+ Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam chuyển về:............tỷ đồng.
- Lũy kế số tiền trồng rừng thay thế Quỹ tiếp nhận từ khi hoạt động đến thời điểm báo cáo:............. tỷ đồng.
2. Kết quả giải ngân tiền trồng rừng thay thế.
- Tổng số tiền Quỹ giải ngân trong năm:............. tỷ đồng, trong đó
+ Số tiền giải ngân cho hoạt động trồng và chăm sóc rừng năm thứ nhất:........ tỷ đồng. (chi tiết từng chủ đầu tư)
+ Số tiền giải ngân cho hoạt động chăm sóc rừng từ năm thứ 2 trở đi:..... tỷ đồng. (chi tiết từng chủ đầu tư)
- Tổng số tiền Quỹ đã giải ngân từ khi hoạt động đến thời điểm báo cáo:......... tỷ đồng. (chi tiết từng chủ đầu tư)
- Số tiền Quỹ còn phải giải ngân trong các năm tiếp theo:............ tỷ đồng. (chi tiết từng chủ đầu tư)
3. Tồn tại, hạn chế:
4. Nguyên nhân:
5. Kiến nghị, đề xuất:
Nơi nhận: | GIÁM ĐỐC (Ký, họ và tên, đóng dấu)
[2] Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Lâm nghiệp;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.”
Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 168/2016/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định về khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt nước trong các Ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp Nhà nước;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Lâm nghiệp;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp.”
[3] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024.
[4] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Thông tư số 24/2024/TT- BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 27/01/2025.
[5] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 2 Thông tư số 24/2024/TT- BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 27/01/2025.
[6] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 2 Thông tư số 24/2024/TT- BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 27/01/2025.
[7] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 2 Thông tư số 24/2024/TT- BNNPTNT 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 27/01/2025.
[8] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024.
[9] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024.
[10] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024.
[11] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp có hiệu lực kể từ ngày 27/01/2025.
[12] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024.
[13] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024.
[14] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024.
[15] Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024.
[16] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư số 24/2024/TT- BNNPTNT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 27/01/2025.
[17] Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024.
[18] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024.
[19] Tên khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 1 Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024.
[20] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 1 Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024.
[21] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 1 Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024.
[22] Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại điểm d khoản 5 Điều 1 Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024.
[23] Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm đ khoản 5 Điều 1 Thông tư số 22/2023/TT- BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024.
[24] Điều 14 của Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp, có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2024 quy định như sau:
“Điều 14. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2024.
2. Trong quá trình thực hiện Thông tư nếu có khó khăn, vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để hướng dẫn, nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./.”