Điều 3. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành
…..
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - ..............................; - Các sở/cơ quan…; - Lưu: VT,… | CHỨC VỤ, QUYỀN HẠN NGƯỜI KÝ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Ghi cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư này.
(2) Ghi trường hợp khai thác cụ thể theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
(3) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án khai thác.
(4) Ghi thông tin khu vực khai thác (lô, khoảnh, tiểu khu, xã).
(5) Ghi mã số vùng trồng, ngày cấp hoặc số giấy chứng nhận của chứng chỉ rừng (nếu có).
(6) Ghi diện tích khai thác: thống kê diện tích khai thác theo loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất); rừng tự nhiên, rừng trồng.
(7) Ghi đối tượng khai thác tại quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này: đối với khai thác rừng trồng ghi loài cây trồng, năm trồng, cơ quan phê duyệt nguồn vốn.
(8) Ghi phương thức khai thác: khai thác chọn, khai thác trắng toàn bộ, khai thác trắng theo băng, khai thác trắng theo đám.
(9) Ghi sản lượng dự kiến khai thác: đơn vị tính sản lượng khai thác là: m3, ster, kg hoặc số lượng cây, mẫu vật.
(10) Dự kiến hệ thống đường vận xuất, vận chuyển: sử dụng hệ thống đường vận xuất đã có, hay mở mới hay kết hợp hệ thống đường lâm nghiệp khác đã có (đối với chủ rừng là tổ chức).
(11) Các biện pháp bảo vệ rừng, phòng chống cháy rừng: nêu rõ các biện pháp như: băm dập cành ngọn sau khai thác.
(12) Giải pháp phục hồi rừng sau khai thác: nêu rõ các giải pháp thực hiện như: trồng lại rừng, tái sinh rừng.
(13) Ghi thời gian bắt đầu và kết thúc khai thác dự kiến.
Mẫu số 12: Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHƯƠNG ÁN
KHAI THÁC ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG TỪ TỰ NHIÊN
I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
1. Tên và địa chỉ (1): ……………………………………………………
2. Mục đích khai thác (2): ……………………………………………
II. HIỆN TRẠNG KHU VỰC KHAI THÁC, LOÀI KHAI THÁC,
PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC
1. Tổng quan chung khu vực khai thác:
1.1. Điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, thủy văn), kinh tế, xã hội:…….
1.2. Hiện trạng khu vực khai thác(3): ………………………………………
2. Mô tả thông tin loài đề nghị khai thác (4): ……………………………
3. Phương án khai thác (5): ………………………………………………
4. Tài liệu kèm theo:
- Bản sao Quyết định thành lập nếu chủ thể khai thác là tổ chức (nếu có);
- Bản đồ hiện trạng rừng (nếu có), bản đồ khu vực khai thác.
- Bản sao tài liệu có liên quan khác (nếu có).
……, ngày …… tháng …… năm ……… TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHAI THÁC (Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
Phê duyệt của cơ quan Kiểm lâm sở tại nơi khai thác:
……………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………...
……, ngày ..... tháng …... năm 20........ (Người có thẩm quyền ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Ghi thông tin chủ thể lập phương án khai thác:
- Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức hoặc ghi đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
- Ghi rõ địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc giấy phép thành lập/đăng ký hoạt động đối với tổ chức; địa chỉ thường trú trên chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu đối với cá nhân. Trường hợp chủ rừng liên kết với tổ chức, cá nhân khác để khai thác, đề nghị nêu rõ tất cả các thông tin của chủ rừng/tổ chức/cá nhân khai thác, trong đó làm rõ tổ chức, cá nhân nào chịu trách nhiệm khai thác chính.
(2) Ghi rõ mục đích khai thác: vì mục đích thương mại/ không vì mục đích thương mại.
(3) Ghi thông tin hiện trạng khu vực khai thác:
- Diện tích khu vực khai thác:
- Nếu khu vực khai thác có rừng: diện tích rừng; loại rừng; trạng thái rừng, diện tích từng trạng thái; mô tả khu hệ động vật, thực vật của khu vực khai thác. Vị trí khu vực khai thác: thuộc lô: ..., khoảnh: ..., tiểu khu.
- Nếu khu vực khai thác không có rừng: Mô tả sinh cảnh khu vực khai thác (hiện trạng thực vật, diện tích khu vực trên cạn và khu vực dưới nước nếu có....); mô tả hệ động vật, thực vật khu vực dự kiến khai thác.
- Ranh giới: mô tả rõ ranh giới tự nhiên, kèm bản đồ khu vực dự kiến khai thác tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000.
- Tên chủ rừng (nếu khai thác tại khu vực có rừng): địa chỉ, số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao, cho thuê đất rừng (trường hợp có 2 chủ rừng trở lên thì lập bảng kèm theo).
(4) Ghi thông tin hiện trạng loài đề nghị khai thác, gồm:
a) Mô tả về loài: đặc tính sinh học của loài; độ tuổi sinh sản và mùa sinh sản.
b) Mô tả hiện trạng của loài tại khu vực đề nghị khai thác: Kích thước quần thể, phân bố theo sinh cảnh, mật độ/trữ lượng; tăng trưởng số lượng (số lượng sinh sản trung bình hàng năm, tỷ lệ sống sót); số lượng con trưởng thành (số con cái và đực); số lượng con non (số con đực và cái nếu phân biệt được); số lượng con già (không còn khả năng sinh sản); đánh giá sự biến đổi của quần thể sau khi khai thác trong thời gian tới.
c) Tài liệu kèm theo: bản đồ điều tra, phân bố loài đề nghị khai thác tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000; các tài liệu khác nếu có.
(5) Ghi thông tin phương án khai thác, bao gồm:
a) Loài khai thác: tên loài (gồm tên thông thường và tên khoa học); loại mẫu vật khai thác; số lượng (tổng số lượng) và đơn vị tính; tổng số lượng cá thể đực, số lượng cá thể cái; độ tuổi (con non, con trưởng thành).
b) Thời gian khai thác: từ ngày ... tháng ... năm ...đến ngày ... tháng ... năm ... (tối đa không quá 03 tháng).
c) Mục đích khai thác.
d) Phương pháp khai thác: phương tiện, công cụ sử dụng trong khai thác: tên, số lượng...; phương thức khai thác (săn, bắn, bẫy, lưới,...).
Mẫu số 13: Sổ theo dõi đánh dấu mẫu vật
SỔ THEO DÕI ĐÁNH DẤU MẪU VẬT
1. Họ và tên chủ mẫu vật: ………………………………………………….
2. Địa chỉ:…………………………………………………………………..
| TT | Ngày đ á n h d ấu | S ố s ê - r i c ủ a nh ãn đ á n h d ấu mẫu vật | Mẫu vật đá n h d ấ u | | | | | | | | | | G h i c h ú | Xác nh ận c ủ a c ơ qu an K i ể m lâm ( 7 ) | |
|||||||||||||||||
| | | | T ê n loài độn g vật, t h ực vật | | L oại mẫu vật ( 1 ) | Kích thước ( 2 ) | | | K h ối lư ợ ng ( 3 ) | S ố lư ợ n g mẫu vật đ á n h d ấu ( 4 ) | Đ ơ n vị tính ( 5 ) | Nguồn gốc mẫu vật ( 6 ) | | | |
| | | | T ê n p h ổ thô n g | T ê n kh oa h ọc | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | Ch i ề u d ài (c m ) | Ch i ề u r ộ ng (c m ) | Ch i ề u c ao (c m ) | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Mô tả loại mẫu vật, ví dụ như túi, ví, da khô, v.v.
(2) Mô tả kích thước của từng mẫu vật, trừ mẫu vật là dẫn xuất. Trường hợp mẫu vật tương tự nhau về kích thước, khối lượng và được chứa đựng trong cùng một bao bì, dụng cụ đựng thì ghi mẫu vật có kích thước nhỏ nhất và mẫu vật có kích thước lớn nhất. Ví dụ: 20-30.
(3) Ghi khối lượng của từng mẫu vật; đơn vị tính của dẫn xuất là ml hoặc lít; đơn vị tính của mẫu vật khác là kg. Trường hợp vật tương đồng nhau về kích thước, khối lượng và được chứa đựng trong cùng một bao bì, dụng cụ chứa đựng thì ghi tổng khối lượng mẫu vật.
(4) Mẫu vật được ghi chi tiết về khối lượng của từng mẫu vật thì phải ghi số lượng là 1; những mẫu vật tương đồng kích thước đã ghi tổng khối lượng và được chứa đựng trong cùng một bao bì, dụng cụ đựng thì phải ghi tổng số lượng của các mẫu vật đó.
(5) Ghi đơn vị tính của mẫu vật, ví dụ: cái, chiếc, v.v.
(6) Mô tả nguồn gốc mẫu vật, ví dụ: khai thác từ tự nhiên trong nước, nhập khẩu, mua từ cơ sở
….(ghi tên cơ sở).
(7) Cơ quan Kiểm lâm ký xác nhận, ghi rõ họ tên, đóng dấu khi tiến hành kiểm tra.
Mẫu số 14: Thông báo đánh dấu mẫu vật
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO
Về việc đánh dấu mẫu vật
Kính gửi(1): ……………………………………………………
Ngày …… tháng …… năm ……, chúng tôi thực hiện đánh dấu mẫu vật(2) ……….như sau(3):
1. Tên chủ mẫu vật(4): ……………………………………………………
2. Địa chỉ(5): ………………………………………………………………
3. Tên mẫu vật(6): ………………………………………………………
4. Đơn vị tính mẫu vật(7): …………………………………………………
5. Nguồn gốc, xuất xứ mẫu vật: …………………………………………
6. Các thông tin khác thể hiện nguồn gốc của mẫu vật (nếu có) …………
7. Số sê-ri của nhãn(8): ……………………………………………………
Trân trọng thông báo tới(1) ……………………………………………… theo quy định./.
…………, ngày …… tháng …… năm ……… CHỦ MẪU VẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan Kiểm lâm sở tại.
(2) Theo từng đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 14 Thông tư này.
(3) Trường hợp có nhiều mẫu vật được đánh dấu, chủ mẫu vật lập thành bảng theo số thứ tự và mỗi mẫu vật phải chứa đầy đủ thông tin từ mục 1 đến mục 7.
(4) Ghi tên bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức hoặc đầy đủ họ tên đối với cá nhân.
(5) Ghi địa chỉ tổ chức theo giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/doanh nghiệp hoặc Giấy phép thành lập/đăng ký hoạt động; ghi địa chỉ thường trú của cá nhân theo Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.
(6) Ghi tên phổ thông và tên khoa học của mẫu vật.
(7) Ghi theo đơn vị đo lường hoặc theo số đếm tùy theo đặc điểm của từng loại mẫu vật.
(8) Ghi thông tin theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Thông tư này.
Mẫu số 15: Biên bản kiểm tra lâm sản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA LÂM SẢN
Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ………, hồi …… giờ …… Tại: …..
1. Chúng tôi gồm:
- Ông (bà):………………, chức vụ:…………………, đơn vị: …………
- Ông (bà):……………, chức vụ:…………………, đơn vị: ……………
2. Tiến hành kiểm tra lâm sản của (tổ chức, cá nhân): …………………
- Địa chỉ:…………………………, nghề nghiệp: ………………………
- Giấy chứng nhận thành lập doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh/mã số doanh nghiệp số/…………………………; ngày cấp ………………………, nơi cấp ………………………………………………………… (đối với tổ chức).
- Số chứng minh nhân dân/căn cước công dân/Hộ chiếu: ……………; ngày cấp ……………, nơi cấp ……………………… (đối với cá nhân).
3. Người chứng kiến (nếu có):
- Họ tên ……………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………..
- Số chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu: …………; ngày cấp: …………………………, nơi cấp: ………………………………………….
4. Nội dung kiểm tra:………………..……………………………………
Hồ sơ lâm sản kèm theo gồm có: …………………………………………
5. Kết luận sau kiểm tra: ………………………………………………..
Việc kiểm tra kết thúc vào hồi …… giờ …… ngày …… tháng …… năm ……………, quá trình kiểm tra thực hiện theo đúng quy định, không làm hư hỏng, mất mát tài sản của tổ chức, cá nhân được kiểm tra.
Sau khi đọc lại biên bản, những người có tên nêu trên cùng nghe, công nhận đúng, ký và ghi rõ họ tên vào biên bản. Biên bản lập thành .... bản có giá trị pháp lý như nhau, giao cho cá nhân/tổ chức được kiểm tra một bản./.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐƯỢC KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức) | ĐẠI DIỆN TỔ KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI CHỨNG KIẾN (nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 16: Biên bản kiểm tra khai thác lâm sản
………………………… …………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA KHAI THÁC LÂM SẢN
Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ………, hồi …… giờ …… Tại: …
Chúng tôi gồm:
1) Ông (bà) …………………, chức vụ: …………………, đơn vị: ……..
2) Ông (bà) ….………………, chức vụ: …………..……, đơn vị: ………
3) Ông (bà) …………………, chức vụ: ……………...…, đơn vị: ………
Tiến hành kiểm tra khai thác lâm sản của (tổ chức, cá nhân): ………
- Địa chỉ:………………………………, nghề nghiệp: …………………
- Giấy chứng nhận thành lập doanh nghiệp/đăng ký kinh doanh/mã số
doanh nghiệp số/ ………………; ngày cấp ……………………, nơi cấp
……………………………………………………… (đối với tổ chức).
- Số chứng minh nhân dân/căn cước công dân/Hộ chiếu: ………………; ngày cấp………………, nơi cấp ……………………………………………… (đối với cá nhân).
Người chứng kiến (nếu có):
- Họ tên ……………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………
- Số chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu: ………………;
ngày cấp: ………………………….………, nơi cấp: ……………………………
Nội dung kiểm tra:
1) Kiểm tra hồ sơ khai thác:
……………………………………………………………………………
2) Kiểm tra hiện trường khai thác:
……………………………………………………………………………
3) Kiểm tra lâm sản sau khai thác:
……………………………………………………………………………
4) Kết luận sau kiểm tra:
……………………………………………………………………………
Biên bản lập xong hồi .... giờ .... phút, ngày ……/……/……, gồm .... tờ, được lập thành .... bản có giá trị pháp lý như nhau. Sau khi đọc lại biên bản, những người có tên nêu trên cùng nghe, công nhận là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã ghi và kết luận nêu trên, cùng thống nhất, ký và ghi rõ họ tên vào biên bản; giao mỗi bên 01 bản./.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐƯỢC KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN TỔ KIỂM TRA (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI LÀM CHỨNG (nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 17: Đề nghị phân loại doanh nghiệp
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.........., ngày.....tháng.......năm.......
ĐỀ NGHỊ PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP
Kính gửi(1):..................................................................
A. ĐĂNG KÝ PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP
Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa):……………………………………….
Chức danh: ..................................................................................................
Tôi đại diện doanh nghiệp(2) ......................., đăng ký phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ với các nội dung sau:
1. Thông tin chung:
Tên doanh nghiệp:....………..………...……………...................................
Mã số doanh nghiệp(3):……………….………………………..………...
Địa chỉ(4):…..……………………….…………………………………..
Điện thoại liên hệ:.……...…………….……………………………..…….
Địa chỉ Email:………………………..... Website (nếu có):….…………
2. Quy mô hoạt động doanh nghiệp (đánh dấu X vào ô thích hợp):
2.1. Doanh nghiệp không có chi nhánh/cơ sở chế biến gỗ:
2.2. Doanh nghiệp có chi nhánh/cơ sở chế biến gỗ:
Bảng kê chi nhánh/cơ sở chế biến gỗ thuộc doanh nghiệp:
| TT | Tên chi n h á n h / cơ s ở chế b i ến g ỗ | Địa chỉ ( 4 ) | C á c m ặ t hàng gỗ v à s ả n p h ẩ m gỗ ch í nh | Ghi chú |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| …. | | | | |
B. CAM KẾT TUÂN THỦ TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP
Doanh nghiệp cam kết đã tuân thủ đầy đủ những tiêu chí sau:
1. Trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày đăng ký phân loại đã tuân thủ quy định của pháp luật về chế độ báo cáo theo quy định tại khoản 5 Điều 27 Nghị định số 102/2020/NĐ-CP và lưu giữ hồ sơ gốc theo quy định của pháp luật:
2. Trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày đăng ký phân loại không vi phạm pháp luật đến mức phải xử lý theo quy định tại khoản 4 Điều 13 Nghị định số 102/2020/NĐ-CP:
3. Trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày đăng ký phân loại không có tên trong danh sách công khai thông tin tổ chức, cá nhân kinh doanh có dấu hiệu vi phạm pháp luật về thuế:
Doanh nghiệp chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung tại bản đề nghị đăng ký phân loại doanh nghiệp này.
Doanh nghiệp(2)............ đề nghị (1)……..……. xem xét, phân loại doanh nghiệp./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu:….. | ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP (5) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiếp nhận.
(2) Tên doanh nghiệp.
(3) Ghi theo mã số đăng ký của doanh nghiệp.
(4) Ghi rõ số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn; xã/phường; tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương nơi có trụ sở của doanh nghiệp.
(5) Người đại diện hoặc người được ủy quyền theo quy định của pháp luật.
Mẫu số 18: Thông báo kết quả tiếp nhận hồ sơ đăng ký phân loại doanh nghiệp
………………………… ............. (1) .............. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/TB-….. | (2) ........., ngày……tháng...... năm ...
THÔNG BÁO
Kết quả tiếp nhận hồ sơ đăng ký phân loại doanh nghiệp
Kính gửi(3): ........................................................
Căn cứ quy định tại Thông tư số..…/2025/TT-BNNMT ngày ..../..../2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
Ngày.. tháng... năm ......, (1) ...... nhận được hồ sơ đăng ký phân loại doanh nghiệp của(3)…………...... .
Sau khi xem xét hồ sơ(1).................. thông báo kết quả tiếp nhận đăng ký phân loại doanh nghiệp của(3) .......……… như sau:
1. Hồ sơ đăng ký phân loại doanh nghiệp đầy đủ theo quy định
Đề nghị(3) ............... truy cập Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp trên trang thông tin điện tử theo quy định để biết kết quả phân loại.
- Tên tài khoản(4): ………………………………...
2. Hồ sơ đăng ký phân loại doanh nghiệp chưa đầy đủ theo quy định
- Hồ sơ còn thiếu:
.................................................................................................................................
Đề nghị(3)…..... bổ sung hồ sơ đăng ký phân loại doanh nghiệp (đối với trường hợp doanh nghiệp chưa đủ hồ sơ) theo quy định Thông tư số…/2025/TT-BNNMT ngày …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
(1)… thông báo đến quý doanh nghiệp để biết./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu:…. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp sẽ tự động thông báo trong trường hợp đăng ký trực tuyến.
(1) Tên cơ quan tiếp nhận.
(2) Địa danh nơi có trụ sở của cơ quan tiếp nhận.
(3) Tên doanh nghiệp.
(4) Doanh nghiệp truy cập theo hướng dẫn trên Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp.
Mẫu số 19: Thông báo xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp
……………………………. ............. (1) .............. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số…../TB-…. | (2) ........., ngày……tháng...... năm 20...
THÔNG BÁO
Xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp
Kính gửi(3): ........................................................
Căn cứ quy định tại Thông tư số…/2025/TT-BNNMT ngày ..../..../2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
.............. (1) ................ thông báo thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp của(3) ......................cần xác minh như sau:
1. Nội dung xác minh:
a) …………………………………………………………………………
b) .................................................................................................................
c) ..................................................................................................................
2. Thời gian xác minh: Từ ngày .... đến ngày .......
3. Hình thức xác minh: .............................................................................
4. Địa điểm xác minh: ...............................................................................
5. Đề nghị xác nhận tham gia xác minh:
- Thời gian xác nhận tham gia trước ngày ...... tháng ... năm ……....:
- Tên công chức để doanh nghiệp liên hệ, xác nhận phối hợp/tham gia xác minh(4): …….............…….: Số điện thoại : .................., địa chỉ email: ..................
Đề nghị(3) ................... cử đại điện và xác nhận tham gia để việc xác minh được thực hiện đúng quy định./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu:….. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp sẽ tự động thông báo trong trường hợp đăng ký trực tuyến.
(1) Tên cơ quan tiếp nhân.
(2) Địa danh nơi có trụ sở của cơ quan tiếp nhận.
(3) Tên doanh nghiệp.
(4) Tên công chức tiếp nhận hồ sơ.
Mẫu số 20: Biên bản xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN LÀM VIỆC
Về việc xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp
Căn cứ quy định Thông tư số…/2025/TT-BNNMT ngày ..../..../2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
Hôm nay, ngày …..... tháng …... năm ..........
Tại:………………………………………....................................................
Chúng tôi gồm
I. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN TIẾP NHẬN(1)
1. Ông (bà): ............................................ Chức danh: ...............................
2. Ông (bà): ............................................ Chức danh: ...............................
II. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN(2)
1. Ông (bà): ................ Đại diện cơ quan: .................................................
2. Ông (bà): ................ Đại diện cơ quan: .................................................
III. ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
1. Ông (bà): ................ Đại diện doanh nghiệp(3) : ....................................
2. Ông (bà):………………………………………………………………...
- Thực hiện xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp của(3)…........, kết quả như sau:
1. Thông tin xác minh: .................................................................................
Thông tin chính xác: Thông tin không chính xác:
Lí do: ............................................................................................................
2. Thông tin xác minh: .................................................................................
Thông tin chính xác: Thông tin không chính xác:
Lí do: ...........................................................................................................
3. Thông tin xác minh: ................................................................................
Thông tin chính xác: Thông tin không chính xác:
Lí do: ............................................................................................................
4. Thông tin xác minh: .................................................................................
Thông tin chính xác: Thông tin không chính xác:
Lí do: ............................................................................................................
- Tài liệu thu thập kèm theo:
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Việc xác minh thông tin đăng ký phân loại doanh nghiệp được thực hiện đúng quy định, không ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của(3) ...............
Việc xác minh kết thúc vào hồi .. giờ.... ngày tháng năm .... , Biên bản được lập thành ...... bản, các bên tham gia nhất trí thông qua và ký xác nhận./.
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN TIẾP NHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN (Ký, ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan tiếp nhận.
(2) Tùy thuộc tiêu chí cần xác minh, cơ quan tiếp nhận mời đại diện cơ quan có liên quan tham gia xác minh và lập biên bản.
(3) Tên doanh nghiệp.
Mẫu số 21: Thông báo kết quả phân loại/chuyển loại doanh nghiệp
……………………………. ............. (1) ............. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…../TB-…. | (2) ........., ngày…..tháng...... năm ...
THÔNG BÁO
Kết quả phân loại/chuyển loại doanh nghiệp
Kính gửi (3):........................................................
Căn cứ quy định tại Thông tư số…/2025/TT-BNNMT ngày ..../..../2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
(1) ……………. thông báo kết quả phân loại đối với doanh nghiệp (3) ................ như sau:
1. Doanh nghiệp …… đã được xếp loại doanh nghiệp Nhóm I kể từ ngày
…/……/….. . Danh sách doanh nghiệp là doanh nghiệp Nhóm I được đăng trên trang thông tin điện tử theo quy định.
2. Doanh nghiệp ……….. không được xếp loại Nhóm I/chuyển loại sang doanh nghiệp Nhóm II kể từ ngày .................../........../.............. Lí do (4):
1.....................................................................................................................
2.....................................................................................................................
3. ...................................................................................................................
(1) ……………. trân trọng thông báo./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu:….. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp sẽ tự động thông báo trong trường hợp doanh nghiệp đăng ký trực tuyến.
(1) Tên cơ quan tiếp nhân.
(2) Địa danh nơi trụ sở của cơ quan tiếp nhận.
(3) Tên doanh nghiệp, Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm.
(4) Ghi rõ lý do không phân loại Nhóm I/chuyển loại sang doanh nghiệp Nhóm II, tiêu chí không bảo đảm theo quy định.
Mẫu số 22: Biên bản bàn giao, tiếp nhận thực vật/động vật/thủy sản
………………………. ……………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BB-BGTN
BIÊN BẢN
Bàn giao, tiếp nhận thực vật rừng/động vật rừng/thủy sản
Căn cứ Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
Căn cứ Thông tư số /2025/TT-BNNMT ngày .../.../2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiêp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
Căn cứ (1) …………………………………………………………………
Hôm nay, hồi......... giờ ......... phút, ngày…...../….…/20...…… , tại: ............
1. Chúng tôi gồm:
a) Đại diện bên giao:
1. Họ và tên: ……………………………..Chức vụ: ...................................
Địa chỉ cá nhân: .............................................................................................
Số CMND/CCCD/Hộ chiếu: ........................................................................
Cơ quan, đơn vị: ............................................................................................
Địa chỉ cơ quan, đơn vị: .................................................................................
2. Họ và tên: ……………………………..Chức vụ: ...................................
Cơ quan, đơn vị: ............................................................................................
b) Đại diện bên nhận:
1. Họ và tên: ……………………………..Chức vụ: ..................................
Cơ quan, đơn vị: ……………………………………………….……........
Địa chỉ cơ quan, đơn vị: .................................................................................
2. Họ và tên: ……………………………..Chức vụ: .....................................
Cơ quan, đơn vị: ............................................................................................
c) Người chứng kiến (nếu có):
1. Họ và tên: ……………………………..Chức vụ: .....................................
Địa chỉ cá nhân: ............................................................................................
Số CMND/CCCD/Hộ chiếu: ........................................................................
2. Tài sản bàn giao, tiếp nhận:
| TT | Tên thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản giao nhận (bao gồm cá thể hoặc sản phẩm của chúng) | | Nhóm loài (2) | Giới tính (nếu có) | Đơn vị tính | Số lượng hoặc trọng lượng | Kích thước | Tình trạng của thực vật, động vật rừng, thủy sản (3) | Ghi chú |
|||||||||||
| | Tên tiếng việt/tên thương mại | Tên khoa học | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | |
Hồ sơ, tài liệu kèm theo (nếu có): .................................................................
3. Mục đích giao nhận(4): ............................................................................
4. Trách nhiệm của các bên(5):
a) Trách nhiệm của bên giao:.........................................................................
b) Trách nhiệm của bên nhận:........................................................................
Biên bản này lập hồi… giờ… phút cùng ngày, gồm .... tờ, được lập thành .... bản có giá trị pháp lý như nhau; đã đọc lại cho những người có tên nêu trên cùng nghe, công nhận là đúng và cùng ký tên; mỗi bên giữ một bản để thực hiện và lưu hồ sơ./.
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI CHỨNG KIẾN (nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN BÊN GIAO (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Ghi căn cứ hoặc lý do để thực hiện việc giao/nhận; ví dụ căn cứ quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân, thông báo của chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho nhà nước.
(2) Nhóm IB hoặc IIB hoặc Phụ lục I hoặc Phụ lục II Công ước CITES hoặc động vật rừng thông thường.
(3) Ghi tình trạng sức khỏe đối với thực vật, động vật rừng, thủy sản còn sống; tình trạng vệ sinh môi trường đối với sản phẩm của động vật rừng, thủy sản.
(4) Ghi cụ thể mục đích, lý do giao/nhận.
(5) Ghi trách nhiệm của 2 bên về việc bảo quản, quản lý, nuôi dưỡng, chăm sóc, xử lý.
Mẫu số 23: Văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản
………………………. ………………………… (1 ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /CV-ĐNGĐC V/v đề nghị được tiếp nhận tài sản là …......
Kính gửi:...........................................................................(2)
Chúng tôi được biết ………. (2) là cơ quan chủ trì quản lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là(3) …..
Căn cứ quy định tại Thông tư số:…../2025/TT-BNNMT ngày…./…/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. Chúng tôi đề nghị được tiếp nhận tài sản là … nêu trên để sử dụng….(4)
Chúng tôi cam kết sử dụng tài sản được bàn giao theo đúng mục đích và chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu để thất thoát tài sản được giao.
Trân trọng cảm ơn Quý cơ quan./.
CHỨC VỤ (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan đề nghị giao.
(2) Tên cơ quan chủ trì quản lý tài sản.
(3) Ghi tên loại tài sản đề nghị giao.
(4) Mục đích theo quy định tại điểm c, điểm đ khoản 1, khoản 2 Điều 8 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP.
Mẫu số 24: Biên bản tiêu hủy động vật/thủy sản/gỗ/thực vật ngoài gỗ
CƠ QUAN (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../BB-THĐV
BIÊN BẢN
Tiêu hủy động vật/thủy sản/gỗ/thực vật ngoài gỗ
Căn cứ Quyết định số…….. phê duyệt Phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
Căn cứ Quyết định số….. về việc thành lập Hội đồng tiêu hủy….;
Căn cứ Quyết định tiêu hủy động vật rừng/thủy sản/thủy sản/gỗ/thực vật rừng ngoài gỗ số ..../ ........ ngày …../……/………của (2)……….........................
Hôm nay, hồi.... giờ .... phút, ngày …../……/20..., tại (3)...............................
.................................................................................................................................
1. Hội đồng tiêu hủy, gồm (4):
a) Họ và tên:……………………………..Chức vụ: ......................................
Cơ quan: .......................................................................................................
b) Họ và tên: ……………………………..Chức vụ: ....................................
Cơ quan: .......................................................................................................
c) Họ và tên: ………………………………..Chức vụ: .................................
Cơ quan: ........................................................................................................
d) Họ và tên: ……………………………..Chức vụ: ..................................
Cơ quan: .......................................................................................................
2. Với sự chứng kiến của:
Họ và tên: …………………………….Nghề nghiệp: ...............................
Nơi ở hiện nay: ............................................................................................
3. Động vật rừng tiêu hủy, gồm:
| TT | Tên động vật/thủy sản/gỗ/thực vật ngoài gỗ (bao gồm cá thể hoặc sản phẩm của chúng) | | Nhóm loài (5) | Giới tính (nếu có) | Đơn vị tính | Số lượng hoặc trọng lượng | Kích thước | Tình trạng (6) | Ghi chú |
|||||||||||
| | Tên tiếng Việt/tên thương mại | Tên khoa học | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | |
4. Biện pháp tiêu hủy (7): .............................................................................
5. Ý kiến bổ sung khác (nếu có):.................................................................
.................................................................................................................................
.........................................................................................................………………
Việc tiêu hủy động vật/thủy sản/gỗ/thực vật ngoài gỗ kết thúc vào hồi .... giờ .... phút, ngày…../……/………
Biên bản này được lập xong hồi… giờ… phút cùng ngày, gồm .... tờ, được lập thành .... bản có giá trị pháp lý như nhau; đã đọc lại cho những người có tên nêu trên cùng nghe, công nhận là đúng và cùng ký tên; mỗi bên giữ một bản để thực hiện và lưu hồ sơ./.
NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên)
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (8) (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1 ) Ghi tên cơ quan chủ trì tiêu hủy.
(2) Tên cơ quan của người ra quyết định tiêu hủy động vật rừng/thủy sản.
(3) Ghi địa chỉ nơi lập biên bản.
(4) Ghi họ và tên, chức vụ, đơn vị của Chủ tịch và các thành viên của Hội đồng tiêu hủy.
(5) Nhóm IB hoặc IIB hoặc Phụ lục I hoặc Phụ lục II hoặc Phục lục III CITES hoặc động vật rừng thông thường hoặc loài thủy sản.
(6) Ghi tình trạng sức khỏe đối với động vật rừng còn sống; tình trạng vệ sinh môi trường đối với sản phẩm của động vật rừng hoặc loài thủy sản.
(7) Ghi cụ thể biện pháp tiêu hủy được thực hiện đối như đốt, chôn lấp hoặc các biện pháp khác.
(8) Tất cả các thành viên hội đồng đều ký vào biên bản.
Mẫu số 25: Báo cáo gỗ tịch thu và tình hình sử dụng tài sản là gỗ
A. BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG TÀI SẢN LÀ GỖ
ĐƠN VỊ BÁO CÁO …………………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG GỖ
(Tháng ……… năm 20……)
Kính gửi:………………………………………….
| TT | Tên gỗ thông thường | Tên khoa học | Đơn vị tính | Gỗ được giao | | | Tổng cộng |
|||||||||
| | | | | Đầu kỳ (m 3 ) | Sử dụng trong kỳ (m 3 ) | Tồn cuối kỳ (m 3 ) | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | Ngày …… tháng …… năm 20…… NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên)
B. BÁO CÁO GỖ TỊCH THU
ĐƠN VỊ BÁO CÁO …………………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO GỖ TỊCH THU
(Tháng ……… năm 20……)
Kính gửi: ………………………………………….
| TT | Tên tiếng Việt/tên thương mại | Tên khoa học | Đơn vị tính (m 3 ) | Tồn đầu kỳ | Gỗ tịch thu trong kỳ | | Gỗ chuyển giao trong kỳ | | | Tồn cuối kỳ |
||||||||||||
| | | | | | Số vụ | Khối lượng | Khối lượng chuyển giao | Đơn vị tiếp nhận | Mục đích sử dụng | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11=5+7-8 |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | Ngày …… tháng …… năm 20…… NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 26: Biên bản xác nhận tình trạng sức khỏe của động vật/loài thủy sản
………………………. ………………………… (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BB-XNTTSKĐV
BIÊN BẢN
V/v: ....................................................................(2)
Căn cứ : .....................................................................................................(3)
Hôm nay, hồi......... giờ ......... phút, ngày…...../….../20…....…...................,
Tại: ...............................................................................................................
1. Chúng tôi gồm:
a) Cơ quan xác nhận tình trạng sức khỏe của động vật/loài thủy sản:
1. Họ và tên: ………………………..Chức vụ: ...........................................
Cơ quan, đơn vị: ............................................................................................
Địa chỉ cơ quan, đơn vị: ................................................................................
2. Họ và tên:………………………..Chức vụ: ..........................................
Cơ quan, đơn vị: ............................................................................................
b) Cơ quan quản lý động vật/loài thủy sản:
1. Họ và tên: ………………….…..Chức vụ: ...............................................
Cơ quan, đơn vị: ……………………………………………....................
Địa chỉ cơ quan, đơn vị : ................................................................................
2. Họ và tên:……………………………..Chức vụ: ......................................
Cơ quan, đơn vị: ……....................................................................................
2. Lập biên bản xác nhận tình trạng sức khỏe của động vật/loài thủy sản, cụ thể:
| TT | Tên động vật/loài thủy sản | | Nhóm loài (4) | Giới tính (nếu có) | Đơn vị tính | Số lượng hoặc trọng lượng | Kích thước | Tình trạng sức khỏe (5) | Ghi chú |
|||||||||||
| | Tên tiếng Việt/tên thương mại | Tên khoa học | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | |
Hồ sơ, tài liệu kèm theo (nếu có): ................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
3. Ý kiến khác (nếu có):...............................................................................
.................................................................................................................................
Biên bản này được lập xong hồi…giờ…phút cùng ngày, gồm...tờ, được lập thành...bản có giá trị pháp lý như nhau; đã đọc lại cho những người có tên nêu trên cùng nghe, công nhận là đúng và cùng ký tên; mỗi bên giữ một bản để thực hiện và lưu hồ sơ./.
CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐỘNG VẬT RỪNG (Ký, ghi rõ họ tên) | CƠ QUAN XÁC NHẬN (Ký tên, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý động vật rừng.
(2) Ghi cụ thể nội dung lập biên bản: Ví dụ xác nhận tình trạng sức khỏe động vật để cứu hộ, để chuyển giao, để thả, để tiêu hủy.
(3) Ghi căn cứ hoặc lý do để thực hiện việc xác nhận; ví dụ căn cứ quyết định tịch thu động vật/loài thủy sản hoặc quyết định tiếp nhận xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với động vật rừng/loài thủy sản hoặc quyết định xử lý vật chứng.
(4) Nhóm IB hoặc IIB hoặc Phụ lục I hoặc Phụ lục II hoặc Phục lục III Công ước CITES hoặc động vật rừng thông thường, loài thủy sản.
(5) Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y, cơ sở cứu hộ động vật do Nhà nước quản lý xác nhận động vật rừng/loài thủy sản khỏe mạnh hay bị ốm, yếu đối với động vật rừng/loài thủy sản còn sống; động vật rừng/loài thủy sản thuộc trường hợp phải tiêu hủy hay không phải tiêu hủy đối với sản phẩm của động vật rừng, loài thủy sản.
Mẫu số 27: Văn bản đồng ý thả động vật/thủy sản
………………………. ………………………… (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /ĐY-TĐV V/v đồng ý thả động vật/thủy sản | …………, ngày…...tháng……năm 20 ....
Kính gửi:....................................................................(2)
Chúng tôi/Tôi là:........................................... địa chỉ: ....................................
................................................................................................................................;
có diện tích rừng/mặt nước được giao là .............. ha, tại: ....................................
.................................................................................................................................
Chúng tôi/Tôi đồng ý cho thả động vật rừng/thủy sản vào khu rừng/mặt nước do chúng tôi được giao và cam kết sẽ thực hiện việc bảo vệ rừng, mặt nước, bảo vệ động vật theo quy định của pháp luật./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: ... (…bản). | ĐẠI DIỆN CHỦ RỪNG/KHU BẢO TỒN BIỂN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu là tổ chức)
Ghi chú:
(1) Tên chủ rừng/mặt nước là tổ chức (trường hợp chủ rừng/mặt nước là cá nhân thì không ghi mục này).
(2) Tên cơ quan, đơn vị tổ chức thả lại động vật rừng/thủy sản về môi trường tự nhiên.
Mẫu số 28. Biên bản thả động vật/thủy sản về môi trường tự nhiên
………………………. ………………………… (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BB-TĐVR | …………, ngày……tháng….năm 20... .
BIÊN BẢN
Thả lại động vật/thủy sản về môi trường tự nhiên
Căn cứ Quyết định số ……. phê duyệt Phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
Hôm nay, hồi.... giờ .... phút, ngày …../……/20..., tại...................................
.................................................................................................................................
Chúng tôi gồm:(2)
1. Họ và tên: …………………Chức vụ: ..................; Đơn vị: ...................
2. Họ và tên: …………………Chức vụ: ..................; Đơn vị: ...................
3. Họ và tên: …………………Chức vụ: ..................; Đơn vị: ...................
4. Họ và tên: …………………Chức vụ: ..................; Đơn vị:…………….
5. Với sự chứng kiến của (nếu có):
Họ và tên: ………………………… Nghề nghiệp:..................................
Nơi ở hiện nay: .........................................................................................
Số CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu:…………...; ngày
cấp:....../……../.................... nơi cấp:......................................................................
Cùng nhau tiến hành việc thả lại động vật/thủy sản về môi trường tự nhiên, cụ thể như sau:
1. Địa điểm thả:............................................................................................
2. Động vật/thủy sản thả lại về môi trường tự nhiên:
| TT | Tên động vật/thủy sản | | Nhóm loài (3) | Giới tính | Đơn vị tính | Số lượng hoặc trọng lượng | Kích thước | Tình trạng sức khỏe | Ghi chú |
|||||||||||
| | Tên tiếng Việt/tên thương mại | Tên khoa học | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | |
3. Kết luận, kiến nghị sau khi thả: (4) .....................................................
Việc thả lại động vật/thủy sản về môi trường tự nhiên kết thúc vào hồi .. giờ...... phút...…ngày..............................................................................................
Biên bản này được lập xong hồi… giờ… phút cùng ngày, gồm ... tờ, được lập thành .... bản có giá trị pháp lý như nhau; đã đọc lại cho những người có tên nêu trên cùng nghe, công nhận là đúng và cùng ký tên; mỗi bên giữ một bản để thực hiện và lưu hồ sơ./.
NGƯỜI THAM GIA THẢ (5) (Ký, ghi rõ họ tên) | CHỦ RỪNG/KHU BẢO TỒN BIỂN (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ) | NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Ghi chú:
(1) Tên đơn vị chủ trì thực hiện thả.
(2) Ghi các thành phần tham gia thả động vật.
(3) Nhóm IB hoặc IIB hoặc Phụ lục I hoặc Phụ lục II hoặc Phục lục III CITES hoặc động vật rừng thông thường hoặc loài thủy sản.
(4) Ghi các ý kiến về kết quả thả, về quản lý, bảo vệ sau khi thả.
(5) Tất cả các thành viên khác tham gia đều ký vào biên bản.
Mẫu số 29: Báo cáo tình hình nhập, xuất lâm sản
ĐƠN VỊ BÁO CÁO ………………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO NHẬP, XUẤT LÂM SẢN
(Tháng ……… năm 20……)
| TT | Tên lâm sản | Nhóm loài (thông thường; nguy cấp, quý, hiếm; Phụ lục CITES ) | Đơn vị tính | Lâm sản nhập vào | | | Lâm sản xuất ra | Tồn kho cuối kỳ |
||||||||||
| | | | | Tồn kho đầu kỳ | Nhập trong kỳ | Tổng cộng | | |
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ……, ngày …… tháng …… năm 20…… NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC III
MẪU BIỂU VỀ KÊ KHAI TÀI LIỆU CHỨNG MINH TUÂN THỦ TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP VÀ BẢNG TỔNG HỢP HỒ SƠ (Ban hành kèm theo Thông tư số: 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| Mẫu số | Mẫu biểu |
|||
| Mẫu số 01 | Tài liệu chứng minh tuân thủ tiêu chí phân loại doanh nghiệp |
| Mẫu số 02 | Bảng tổng hợp hồ sơ chứng minh tuân thủ quy định về nguồn gốc gỗ hợp pháp |
Mẫu số 01. Tài liệu chứng minh tuân thủ tiêu chí phân loại doanh nghiệp
| STT | TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP | TÀI LIỆU CHỨNG MINH |
||||
| I | TUÂN THỦ QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT TRONG VIỆC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP | |
| 1 | Tuân thủ quy định của pháp luật về thành lập doanh nghiệp phải có các loại tài liệu sau: | |
| a | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp phù hợp với quy định pháp luật. | Giấy chứng nhận đăng ký đăng ký doanh nghiệp |
| 2 | Tuân thủ quy định của pháp luật về môi trường phải có liệu sau: | |
| a | Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định pháp luật về bảo vệ môi trường (nếu có); | Quyết định phê duyệt kết quả báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường |
| b | Giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường (nếu có) hoặc tài liệu chứng minh tuân thủ quy định của pháp luật về môi trường tùy theo quy mô, công suất hoạt động và ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. | Giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường hoặc tài liệu chứng minh tuân thủ quy định của pháp luật về môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. |
| 3 | Tuân thủ quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy phải có tài liệu sau: | |
| - | Tài liệu chứng minh đã tuân thủ quy định phòng cháy, chữa cháy theo quy định pháp luật về phòng cháy, chữa cháy. | Tài liệu chứng minh tuân thủ quy định về phòng cháy và chữa cháy đang có hiệu lực thi hành theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy |
| 4 | Tuân thủ quy định của pháp luật về thuế, lao động phải bảo đảm các tiêu chí sau: | |
| a | Không có tên trong danh sách công khai thông tin tổ chức, cá nhân kinh doanh có vi phạm pháp luật về thuế; | Tài liệu theo Mẫu số 17 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này |
| b | Có kế hoạch vệ sinh an toàn lao động theo quy định của pháp luật; | Kế hoạch an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu lực thi hành theo quy định của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động trong năm đăng ký phân loại |
| c | Người lao động có tên trong danh sách bảng lương của doanh nghiệp; | Danh sách người lao động kèm theo mã số Bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp từng tháng trong 12 tháng liên tiếp tính đến ngày đăng ký phân loại |
| d | Niêm yết công khai thông tin về đóng bảo hiểm xã hội và y tế đối với người lao động theo quy định pháp luật về Bảo hiểm xã hội. | Bản chụp niêm yết công khai thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội và y tế đối với người lao động theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội trong năm đăng ký phân loại |
| đ | Người lao động là thành viên tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở. | Quyết định thành lập tổ chức công đoàn của doanh nghiệp đang có hiệu lực thi hành hoặc danh sách người lao động là thành viên tổ chức công đoàn của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về Công đoàn trong năm đăng ký phân loại |
| II | TUÂN THỦ QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ NGUỒN GỐC GỖ HỢP PHÁP | |
| 1 | Tuân thủ quy định của pháp luật về hồ sơ gỗ hợp pháp đối với doanh nghiệp nhập khẩu gỗ phải có tài liệu sau: | |
| a | Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản theo Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này; | Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản theo quy định |
| b | Hồ sơ nhập khẩu gỗ theo quy định pháp luật; | Bảng tổng hợp hồ sơ chứng minh tuân thủ quy định về nguồn gốc gỗ hợp pháp theo Mẫu số 02 Phụ lục này |
| c | Báo cáo tình hình nhập, xuất lâm sản theo quy định. | Báo cáo tình hình nhập, xuất lâm sản trong thời hạn 12 tháng theo quy định pháp luật |
| 2 | Tuân thủ quy định của pháp luật về hồ sơ nguồn gốc gỗ hợp pháp đối với doanh nghiệp xuất khẩu gỗ phải có các tài liệu sau: | |
| a | Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản theo Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này; | Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản |
| b | Hồ sơ xuất khẩu gỗ theo quy định pháp luật; | Bảng tổng hợp hồ sơ chứng minh tuân thủ quy định về nguồn gốc gỗ hợp pháp theo Mẫu số 02 Phụ lục này. |
| c | Bản sao hồ sơ mua bán, chuyển giao quyền sở hữu gỗ liền kề trước đó; | |
| d | Báo cáo tình hình nhập, xuất lâm sản theo quy định. | Báo cáo tình hình nhập, xuất lâm sản trong thời hạn 12 tháng theo quy định pháp luật |
| 3 | Tuân thủ quy định của pháp luật về hồ sơ gỗ hợp pháp đối với doanh nghiệp chế biến gỗ phải có tài liệu sau: | |
| a | Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản theo Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này; | Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản |
| b | Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này; | Bảng tổng hợp hồ sơ chứng minh tuân thủ quy định về nguồn gốc gỗ hợp pháp theo Mẫu số 02 Phụ lục này |
| c | Bản sao hồ sơ mua bán, chuyển giao quyền sở hữu gỗ liền kề trước đó; | |
| d | Báo cáo tình hình nhập, xuất lâm sản theo quy định. | Báo cáo tình hình nhập, xuất lâm sản trong thời hạn 12 tháng theo quy định pháp luật |
| 4 | Tuân thủ quy định của pháp luật về hồ sơ gỗ hợp pháp đối với doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng phải có tài liệu sau: | |
| a | Tuân thủ với các quy định pháp luật về quyền sử dụng đất và quyền sử dụng rừng; | Tài liệu chứng minh quyền sử dụng đất và quyền sử dụng rừng hợp pháp theo quy định pháp luật |
| b | Bản sao hồ sơ khai thác gỗ theo quy định của pháp luật; | Bảng tổng hợp hồ sơ chứng minh tuân thủ quy định về nguồn gốc gỗ hợp pháp theo Mẫu số 02 Phụ lục này |
| c | Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản theo Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này; | Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản |
| d | Bản sao hồ sơ mua bán, chuyển giao quyền sở hữu gỗ; | Bảng tổng hợp hồ sơ chứng minh tuân thủ quy định về nguồn gốc gỗ hợp pháp theo Mẫu số 02 Phụ lục này |
| đ | Báo cáo tình hình nhập, xuất lâm sản theo quy định. | Báo cáo tình hình nhập, xuất lâm sản trong thời hạn 12 tháng theo quy định pháp luật |
Ghi chú:
1. Tài liệu theo Mẫu số 17 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này và Bảng tổng hợp hồ sơ chứng minh tuân thủ quy định về nguồn gốc gỗ hợp pháp theo Mẫu số 02 Phụ lục này là bản chính; các tài liệu khác là bản phô tô hoặc bản chụp. Trường hợp đăng ký trực tuyến, doanh nghiệp nghiệp scan, đính kèm lên Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp làm căn cứ chứng minh tuân thủ tiêu chí.
2. Sổ nhập, xuất lâm sản đóng dấu treo của doanh nghiệp khi nộp trực tiếp; trường hợp nộp trực tuyến theo quy định tại khoản 1 Điều 17 Thông tư này thì doanh nghiệp chốt số liệu, ký, đóng dấu điện tử.
Mẫu số 02: Bảng tổng hợp hồ sơ chứng minh tuân thủ quy định về nguồn gốc gỗ hợp pháp
………………………… ............. (1) .............. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/BTH-….. | (2) ........., ngày……tháng...... năm ...
BẢNG TỔNG HỢP
Hồ sơ chứng minh tuân thủ quy định về nguồn gốc gỗ hợp pháp
Kính gửi(3): ........................................................
Tên doanh nghiệp(1): …………..………...………....………………………
Mã số doanh nghiệp: …………………………..………...……..…………
Địa chỉ(4):…..……………………….…………….………………………
Điện thoại liên hệ: ……...…………….…………………………….……
Địa chỉ email:…………………………………………………………….
Căn cứ quy định tại Thông tư số…/2025/TT-BNNMT ngày ....../....../2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
Doanh nghiệp tổng hợp tài liệu chứng minh tuân thủ quy định về nguồn gốc gỗ hợp pháp trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày đăng ký phân loại doanh nghiệp, cụ thể như sau:
Biểu 1. Tổng hợp hồ sơ gỗ khai thác đối với doanh nghiệp trực tiếp khai thác gỗ làm nguyên liệu chế biến hoặc doanh nghiệp sử dụng gỗ nguyên liệu do doanh nghiệp tự trồng trên đất của doanh nghiệp:
| TT | Bảng kê gỗ (5) | | | Tên gỗ | | Khối lượng theo loại gỗ (m3) | Thống kê hồ sơ gỗ khai thác (6) |
|||||||||
| | Số bảng kê | Ngày lập | Đơn vị lập | Tên phổ thông | Tên khoa học | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | |
Biểu 2. Tổng hợp hồ sơ gỗ sau xử lý tịch thu đối với doanh nghiệp sử dụng gỗ sau tịch thu làm nguyên liệu chế biến:
| TT | Bảng kê gỗ (5) | | | Tên gỗ | | Khối lượng theo loại gỗ (m3) | Thống kê hồ sơ gỗ sau xử lý tịch thu (6) |
|||||||||
| | Số bảng kê | Ngày lập | Đơn vị lập | Tên phổ thông | Tên khoa học | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | |
Biểu 3. Tổng hợp hồ sơ hồ sơ gỗ nhập khẩu đối với doanh nghiệp sử dụng gỗ nhập khẩu làm nguyên liệu chế biến:
| TT | Bảng kê gỗ (5) | | | Tên gỗ | | Khối lượng theo loại gỗ (m3) | Thống kê hồ sơ gỗ nhập khẩu (6) |
|||||||||
| | Số bảng kê | Ngày lập | Đơn vị lập | Tên phổ thông | Tên khoa học | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | |
Biểu 4. Tổng hợp hồ sơ hồ sơ gỗ trong quá trình mua bán, vận chuyển; chế biến:
| TT | Bảng kê gỗ (5) | | | Tên gỗ | | Khối lượng theo loại gỗ (m3) | Thống kê hồ sơ gỗ trong quá trình mua bán, vận chuyển, chuyển giao quyền sở hữu; chế biến (6) |
|||||||||
| | Số bảng kê | Ngày lập | Đơn vị lập | Tên phổ thông | Tên khoa học | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | |
Doanh nghiệp (1) .......................... cam kết hồ sơ, tài liệu kê khai là đúng theo hồ sơ lưu giữ tại doanh nghiệp và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã kê khai./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu:….. | ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP (7) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: Doanh nghiệp tổng hợp hồ sơ đối với những hoạt động có thực hiện trong sản xuất, kinh doanh từ biểu 1 đến biểu 4. Những hoạt động không thực hiện thì gạch chéo trong biểu.
(1) Tên doanh nghiệp.
(2) Địa danh nơi có trụ sở của doanh nghiệp.
(3) Tên cơ quan tiếp nhận.
(4) Ghi rõ địa chỉ theo giấy đăng ký kinh doanh.
(5) Bảng kê gỗ nhập khẩu theo quy định tại Nghị định số 102/2020/NĐ-CP hoặc bảng kê gỗ theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. Ghi số, ngày bảng kê, tên đơn vị lập bảng kê.
(6) Kê tên loại, ngày tháng ban hành của hồ sơ liên quan đến nguồn gốc gỗ theo quy định tại Nghị định số 102/2020/NĐ-CP hoặc theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
(7) Người đại diện hoặc người được ủy quyền theo quy định của pháp luật.