Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 8 năm 2025.
2. Quy định chuyển tiếp:
a) Đối với khóa đào tạo thuyền trưởng, máy trưởng, thợ máy tàu cá đang thực hiện trước khi Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục áp dụng nội dung, chương trình khung đào tạo thuyền trưởng, máy trưởng, thợ máy ban hành kèm theo Thông tư số 22/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến khi kết thúc khóa đào tạo;
b) Đối với các chuyến tuần tra, kiểm tra, kiểm soát trên biển đang được thực hiện trước khi Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục sử dụng Mẫu biên bản kiểm tra, kiểm soát tàu cá ban hành kèm theo Thông tư số 18/2022/TT- BNNPTNT ngày 22 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quy trình tuần tra, kiểm tra, kiểm soát trên biển của lực lượng kiểm ngư đến khi kết thúc chuyến tuần tra về bờ./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Công báo Chính phủ; Cổng TTĐT: Chính phủ, Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để báo cáo); - Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ; - Lưu: VT, TSKN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phùng Đức Tiến
PHỤ LỤC I
MẪU BIỂU TƯỢNG KIỂM NGƯ VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2025/TT-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Biểu tượng kiểm ngư Việt Nam:
PHỤ LỤC II
MẪU MŨ LỄ PHỤC, MẪU MŨ CHỐNG VA ĐẬP; MẪU QUẦN, ÁO CÔNG TÁC TRÊN TÀU; MẪU ĐAI ĐEO CÔNG CỤ HỖ TRỢ; MẪU MŨ MỀM CÔNG TÁC; MẪU GIÀY CÔNG TÁC TRÊN TÀU (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2025/TT-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1. Mẫu mũ lễ phục và mũ chống va đập
a) Mẫu mũ lễ phục
b) Mẫu mũ chống va đập
2. Mẫu quần, áo công tác trên tàu
3. Mẫu đai đeo công cụ hỗ trợ
4. Mẫu mũ mềm công tác
5. Mẫu giày công tác trên tàu
PHỤ LỤC III
KÝ HIỆU DÙNG ĐÁNH SỐ THẺ KIỂM NGƯ (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2025/TT-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| Ký hiệu | Tên cơ quan Kiểm ngư | Ký hiệu | Tên cơ quan Kiểm ngư |
|||||
| TSKN | Cục Thủy sản và Kiểm ngư | KNTTh | Kiểm ngư tỉnh Thừa Thiên Huế |
| KNV1 | Chi cục Kiểm ngư Vùng I | KNĐN | Kiểm ngư TP. Đà Nẵng |
| KNV2 | Chi cục Kiểm ngư Vùng II | KNQNg | Kiểm ngư tỉnh Quảng Ngãi |
| KNV3 | Chi cục Kiểm ngư Vùng III | KNGL | Kiểm ngư tỉnh Gia Lai |
| KNV4 | Chi cục Kiểm ngư Vùng IV | KNĐL | Kiểm ngư tỉnh Đăk Lăk |
| KNV5 | Chi cục Kiểm ngư Vùng V | KNKH | Kiểm ngư tỉnh Khánh Hòa |
| KNQN | Kiểm ngư tỉnh Quảng Ninh | KNLĐ | Kiểm ngư tỉnh Lâm Đồng |
| KNHP | Kiểm ngư TP. Hải Phòng | KNHCM | Kiểm ngư TP. Hồ Chí Minh |
| KNHY | Kiểm ngư tỉnh Hưng yên | KNVL | Kiểm ngư tỉnh Vĩnh Long |
| KNNB | Kiểm ngư tỉnh Ninh Bình | KNCT | Kiểm ngư tỉnh Cần Thơ |
| KNTH | Kiểm ngư tỉnh Thanh Hóa | KNAG | Kiểm ngư tỉnh An Giang |
| KNNA | Kiểm ngư tỉnh Nghệ An | KNCM | Kiểm ngư tỉnh Cà Mau |
| KNHT | Kiểm ngư tỉnh Hà Tĩnh | KNĐT | Kiểm ngư tỉnh Đồng Tháp |
| KNQT | Kiểm ngư tỉnh Quảng Trị | | |
PHỤ LỤC IV
NỘI DUNG, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TẠO THUYỀN TRƯỞNG, MÁY TRƯỞNG, THỢ MÁY TÀU CÁ (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2025/TT-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| TT | Môn học | Nội dung chính | Thời gian (tiết) | | |
|||||||
| | | | Tổng | Lý thuyết | Thực hành |
| I | Thuyền trưởng tàu cá hạng I | | 150 | 30 | 120 |
| 1 | Nghiệp vụ thuyền trưởng tàu cá | - Nghiệp vụ thuyền trưởng - Chức trách thuyền viên | 20 | 4 | 16 |
| 2 | Luật và các quy định liên quan | - Luật Biển Việt Nam ; - Công ước của Liên hiệp quốc về Luật Biển 1982 ; - Các Hiệp định, thỏa thuận về Hợp tác khai thác thủy sản, phân định vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa giữa Việt Nam với các nước trong khu vực; - Luật Hàng hải - Luật Thủy sản năm 2017 và các văn bản hướng dẫn thi hành | 30 | 6 | 24 |
| 3 | Nghiệp vụ hàng hải | - Điều động tàu - Trang thiết bị về hàng hải và thông tin liên lạc - Tác nghiệp hải đồ - Hàng hải địa văn, khí tượng hải dương - An toàn hàng hải, an toàn tàu cá | 70 | 14 | 56 |
| 4 | Nghiệp vụ khai thác thủy sản | - Ngư cụ, thiết bị và công nghệ khai thác thủy sản - Kỹ thuật và thiết bị bảo quản sản phẩm thủy sản trên tàu cá | 30 | 6 | 24 |
| II | Máy trưởng tàu cá hạng I | | 150 | 30 | 120 |
| 1 | Nghiệp vụ máy trưởng tàu cá | - Nghiệp vụ máy trưởng - Chức trách thuyền viên | 20 | 4 | 16 |
| 2 | Luật và các quy định liên quan | - Luật Biển Việt Nam ; - Công ước của Liên hiệp quốc về Luật Biển 1982 ; - Các Hiệp định, thỏa thuận về Hợp tác khai thác thủy sản, phân định vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa giữa Việt Nam với các nước trong khu vực; - Luật Hàng hải - Luật Thủy sản 2017 và các văn bản hướng dẫn thi hành | 30 | 6 | 24 |
| 3 | Nghiệp vụ máy tàu | - Máy chính - Máy phụ, hệ thống truyền lực - Các thiết bị khai thác chủ yếu - Vận hành máy | 70 | 14 | 54 |
| 4 | Điện, điện lạnh | - Hệ thống điện tàu - Hệ thống điện lạnh | 30 | 20 | 10 |
| III | Thuyền trưởng tàu cá hạng II | | 90 | 18 | 72 |
| 1 | Nghiệp vụ thuyền trưởng tàu cá | - Nghiệp vụ thuyền trưởng - Chức trách thuyền viên | 20 | 4 | 16 |
| 2 | Luật và các quy định liên quan | - Luật Biển - Luật Hàng hải - Luật Thủy sản và các văn bản hướng dẫn thi hành luật liên quan. | 20 | 4 | 16 |
| 3 | Nghiệp vụ hàng hải | - Điều động tàu - Trang thiết bị về hàng hải và thông tin liên lạc - Tác nghiệp hải đồ - Hàng hải địa văn, khí tượng hải dương - An toàn hàng hải, an toàn tàu cá | 25 | 5 | 20 |
| 4 | Nghiệp vụ khai thác thủy sản | - Ngư cụ, thiết bị và công nghệ khai thác thủy sản - Kỹ thuật và thiết bị bảo quản sản phẩm thủy sản trên tàu cá | 25 | 5 | 20 |
| IV | Máy trưởng tàu cá hạng II | | 90 | 18 | 72 |
| 1 | Nghiệp vụ máy trưởng tàu cá | - Nghiệp vụ máy trưởng - Chức trách thuyền viên | 20 | 4 | 16 |
| 2 | Luật và các quy định liên quan | - Luật Biển - Luật Thủy sản và các văn bản hướng dẫn thi hành luật liên quan - An toàn hàng hải, an toàn tàu cá | 20 | 4 | 16 |
| 3 | Nghiệp vụ máy tàu | - Máy chính - Máy phụ, hệ thống truyền lực - Các thiết bị khai thác chủ yếu - Vận hành máy | 30 | 6 | 24 |
| 4 | Điện, điện lạnh | - Hệ thống điện tàu - Hệ thống điện lạnh | 20 | 4 | 16 |
| V | Thuyền trưởng tàu cá hạng III | | 48 | 9,5 | 38,5 |
| 1 | Nghiệp vụ thuyền trưởng tàu cá | - Nghiệp vụ thuyền trưởng - Chức trách thuyền viên | 10 | 2 | 8 |
| 2 | Luật và các quy định liên quan | - Luật Biển - Luật Hàng hải - Luật Thủy sản và các văn bản hướng dẫn thi hành luật liên quan | 10 | 2 | 8 |
| 3 | Nghiệp vụ hàng hải | - Điều động tàu - Trang thiết bị về hàng hải và thông tin liên lạc - Tác nghiệp hải đồ - Hàng hải địa văn, khí tượng hải dương - An toàn hàng hải, an toàn tàu cá | 15 | 3 | 12 |
| 4 | Nghiệp vụ khai thác thủy sản | - Ngư cụ, thiết bị và công nghệ khai thác thủy sản - Kỹ thuật và thiết bị bảo quản sản phẩm thủy sản trên tàu cá | 13 | 2,5 | 11,5 |
| VI | Máy trưởng tàu cá hạng III | | 48 | 9,5 | 38,5 |
| 1 | Nghiệp vụ máy trưởng | - Nghiệp vụ máy trưởng - Chức trách thuyền viên | 10 | 2 | 8 |
| 2 | Luật và các quy định liên quan | - Luật Biển - Luật Thủy sản và các văn bản hướng dẫn thi hành luật liên quan - An toàn hàng hải, an toàn tàu cá | 18 | 3,5 | 14,5 |
| 3 | Nghiệp vụ máy tàu | - Máy chính - Máy phụ, hệ thống truyền lực - Các thiết bị khai thác chủ yếu - Vận hành máy - Hệ thống điện tàu, điện lạnh | 20 | 4 | 16 |
| VII | Thợ máy tàu cá | | 24 | 4,5 | 19,5 |
| 1 | Quy định chung | - Chức trách thuyền viên tàu cá - Nghiệp vụ thợ máy - Luật Thủy sản | 8 | 1,5 | 6,5 |
| 2 | Nghiệp vụ vận hành máy tàu cá | - Kết cấu cơ bản của máy tàu cá (máy chính, máy phụ) - Quy trình vận hành máy tàu cá | 8 | 1,5 | 6,5 |
| 3 | Quy định về an toàn | - An toàn lao động trên tàu - An toàn vận hành máy tàu cá | 8 | 1,5 | 6,5 |
Ghi chú: Nội dung thực hành được thực hiện trên tàu cá, cơ sở đóng sửa tàu cá, cơ sở sửa máy tàu cá và các bài tập tình huống trong thực tế.
PHỤ LỤC V
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, KIỂM SOÁT TÀU CÁ (Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2025/TT-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
TÊN CƠ QUAN ........... (1) ........... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số.........../BBKT-..... (2)
BIÊN BẢN KIỂM TRA, KIỂM SOÁT TÀU CÁ
Hôm nay, hồi.....giờ ....phút, ngày.....tháng.....năm 20…...tại tọa độ (φ = ……N; λ=…… E) thuộc vùng biển……..………………....……….…, chúng tôi gồm:
I. THÀNH PHẦN KIỂM TRA, KIỂM SOÁT
1. Họ và tên:…………………….………………... Chức vụ: ..................................
2. Họ và tên:………………….…………………... Chức vụ: ..................................
II. ĐỐI TƯỢNG KIỂM TRA, KIỂM SOÁT
1. Tên tàu cá:…...…….…...Số đăng ký:…………..…...Chiều dài (Lmax (m))…..…;
2. Nghề khai thác:……………………………..…..…; Số thuyền viên:…... người;
3. Tên chủ tàu:…………… ………………….………………….……………..…..
Ngày, tháng, năm sinh: .…./ .… ./…….Quốc tịch: ..................................................
Nơi ở hiện tại: ...........................................................................................................
Số CCCD/số định danh cá nhân: …………………….…...; ngày cấp: …./..../.…..;
Nơi cấp: ................................................................................................................................
4. Thuyền trưởng:………………………………………………..………………..……….…..
Ngày, tháng, năm sinh: .…../.…./ ………….Quốc tịch: ..........................................
Nơi ở hiện tại: ...................................................................................................................
Số CCCD/số định danh cá nhân: …………………….…...; ngày cấp: …./..../.…..;
Nơi cấp: ..............................................................................................................................
5. Thời gian và tên cảng trước khi ra khơi: …./…./……. - Cảng cá: ………….….
6. Thời gian và cơ quan biên phòng cho phép tàu ra khơi: .…/…./…….
- Đồn/trạm biên phòng: ………….…………………………………………………..
III. KẾT QUẢ KIỂM TRA, KIỂM SOÁT
A. Hồ sơ, giấy tờ liên quan đến thuyền viên, người làm việc trên tàu cá (3)
1. Giấy tờ tùy thân theo quy định: □ Có □ Không
Ghi rõ số thuyền viên có/không có Giấy tờ tuỳ thân:..…………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
2. Chứng chỉ thuyền trưởng tàu cá: □ Có □ Không
Nếu có ghi rõ bản chính hay bản sao có chứng thực…..………………………………
3. Chứng chỉ máy trưởng tàu cá: □ Có □ Không
Nếu có ghi rõ bản chính hay bản sao có chứng thực…..………………………………
4. Chứng chỉ thợ máy tàu cá: □ Có □ Không
Nếu có ghi rõ bản chính hay bản sao có chứng thực…..………………………………
5. Sổ danh bạ thuyền viên tàu cá: □ Có □ Không
6. Bảo hiểm thuyền viên tàu cá: □ Có □ Không
Nếu có ghi rõ số thuyền viên được bảo hiểm: …………………………………………..
B. Hồ sơ, giấy tờ liên quan đến tàu cá (3)
1. Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá: □ Có □ Không
Nếu có ghi rõ bản chính hay bản sao có chứng thực; thời hạn………………………..
…………………………………………………………….………………………….………
…………………………………………………………………………………………………
2. Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá: □ Có □ Không
Nếu có ghi rõ bản chính hay bản sao có chứng thực và thời hạn:………….………..
……………..………………………...……………………...……………………………….
…………………………………………………………………………………………………
3. Giấy phép khai thác thủy sản: □ Có □ Không
Nếu có ghi rõ bản chính hay bản sao có chứng thực và thời hạn:………….………..
……………..………………………...…………………….....……………………………….
…………………………………………………………………………………………………
4. Nhật ký/Báo cáo khai thác thủy sản: □ Có □ Không
Nếu có ghi rõ hiện trạng: Ghi Đầy đủ □ hoặc Không đầy đủ □
5. Nhật ký thu mua chuyển tải: □ Có □ Không
6. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trên tàu cá (Lmax ≥15 mét):
□ Có □ Không
Nếu có ghi rõ bản chính hay bản sao có chứng thực; thời hạn………………………
…………………………………………………………………………………………………
C. Trang thiết bị lắp đặt trên tàu cá (3)
1. Trang thiết bị hàng hải: □ Có □ Không
2. Trang thiết bị cứu sinh: □ Có □ Không
3. Trang thiết bị cứu hỏa: □ Có □ Không
4. Hệ thống thông tin liên lạc, tín hiệu: □ Có □ Không
5. Thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá: □ Có □ Không
(nếu có thì thiết bị VMS có được lắp đặt và hoạt động đúng quy định không:nêu rõ tình trạng…………………………………………………………………………….……
…………………………………………………………………………………………………
D. Quy định về khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (3)
1. Treo cờ quốc tịch và treo Quốc kỳ Việt Nam: □ Có □ Không
2. Đánh dấu nhận biết tàu cá: □ Có □ Không
Nếu có ghi rõ có đúng quy định không:...…………………………………………..……
3. Viết số đăng ký tàu cá: □ Có □ Không
4. Đang khai thác thủy sản tại: □ Vùng bờ □ Vùng lộng □ Vùng khơi
5. Chuyển tải hoặc hỗ trợ tàu khai thác IUU: □ Có. □ Không
Nếu có ghi rõ tàu vi phạm……....………..…………………………………………..……
6. Nghề, ngư cụ khai thác thủy sản cấm: □ Có □ Không
Nếu có ghi rõ nghề; loại ngư cụ.……….………..……………………………………..…
7. Sử dụng điện khai thác thủy sản: □ Có □ Không
Nếu có ghi rõ vi phạm (tàng trữ/mua bán/vận chuyển/sử dụng)……..………….……
8. Tàng trữ, sử dụng chất cấm, hoá chất cấm, chất độc, chất nổ, thực vật có độc tố để khai thác thủy sản: □ Có □ Không
Nếu có ghi rõ vi phạm (tàng trữ/sử dụng)………………… ……………………………
9. Khai thác thuỷ sản theo nghề ghi trong giấy phép khai thác thuỷ sản
□ Có □ Không
Nếu không, ghi rõ nghề đang khai thác: ..................................................................
E. Vi phạm các quy định khác (nếu có):
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
IV. KẾT LUẬN KIỂM TRA, ĐỀ XUẤT XỬ LÝ
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Biên bản này được lập xong vào hồi….giờ…phút cùng ngày, được đọc cho………………(4)…………. cùng nghe và thống nhất ký xác nhận Biên bản. Biên bản được lập thành 02 (hai) bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 (một) bản./.
ĐẠI DIỆN TÀU CÁ (Ký, họ và tên) | ĐẠI DIỆN TỔ KIỂM TRA (Ký, họ và tên)
Ghi chú:
(1) Ghi tên cơ quan có thẩm quyền lập biên bản;
(2) Ghi rõ số và ký hiệu tên cơ quan có thẩm quyền lập biên bản;
(3) Đánh dấu X vào ô tương ứng theo nội dung khi kiểm tra;
(4) Ghi tên chủ tàu hoặc thuyền trưởng tàu cá là đối tượng kiểm tra