Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Các Cục: Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Chăn nuôi và Thú y, Thủy sản và Kiểm ngư, Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn:
a) Rà soát, cập nhật danh sách tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng kê khai giá do Cục quản lý gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp ban hành theo quy định.
b) Thông báo hình thức tiếp nhận đến các tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng kê khai giá do Cục quản lý và tổ chức tiếp nhận văn bản kê khai giá theo quy định của pháp luật.
2. Các tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng kê khai giá
a) Thực hiện kê khai giá đối với các hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục thực hiện kê khai giá theo quy định của pháp luật về giá;
b) Gửi văn bản kê khai giá điện tử có ký số trên Hệ thống hoặc gửi văn bản kê khai giá về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua các Cục quản lý chuyên ngành quy định tại Khoản 1, Điều 5 Thông tư này).
3. Cục Chuyển đổi số
a) Chủ trì, phối hợp với Vụ Kế hoạch - Tài chính xây dựng hệ thống thông tin giá hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý;
b) Phối hợp với Vụ Kế hoạch - Tài chính và các cơ quan chức năng của Bộ Tài chính kết nối thông tin và chia sẻ dữ liệu kê khai giá vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá theo quy định của pháp luật về giá.
4. Vụ Kế hoạch - Tài chính
Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan rà soát, tổng hợp, trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục bình ổn giá, danh mục thực hiện kê khai giá theo yêu cầu thực tiễn quản lý nhà nước về giá và nhu cầu của công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường.
5. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức triển khai việc tiếp nhận văn bản kê khai giá theo quy định của pháp luật về giá bảo đảm thuận lợi cho các tổ chức thực hiện kê khai.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ Kế hoạch - Tài chính) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng Chính phủ; Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng TW Đảng và các ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Tổng kiểm toán nhà nước; - Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan TW của các tổ chức chính trị - xã hội; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Bộ NN&MT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ; - Cục KTVB&QLXLVPHC, Bộ Tư pháp; - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Bộ NN&MT; - Lưu: VT, Vụ KHTC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Hoàng Trung
PHỤ LỤC I
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THUỘC DANH MỤC THỰC HIỆN BÌNH ỔN GIÁ DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUẢN LÝ (Kèm theo Thông tư số 31/2025/TT-BNNMT ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| CHỦNG LOẠI CỤ THỂ | | TÊN GỌI CHI TIẾT | |
|||||
| Mục | Tên chủng loại | STT | Tên gọi chi tiết hoặc đặc điểm cơ bản của hàng hóa dịch vụ |
| I | Thóc tẻ | 1 | Hạt thóc/ hạt lúa chưa được bóc vỏ trấu áp |
| II | Gạo tẻ | 1 | Gạo trắng |
| III | Phân đạm | 1 | Phân urê Phân bón vô cơ đơn chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm (N), có công thức CO(NH 2 ) 2 . Chỉ tiêu chất lượng đáp ứng: Hàm lượng đạm tổng số (% khối lượng N ts ) ≥ 46%; Hàm lượng Biuret ≤ 1,2%; Độ ẩm ≤ 1%. |
| IV | Phân DAP | 1 | Phân bón vô cơ phức hợp chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm (N) và lân (P) được liên kết với nhau bằng liên kết hóa học, có công thức (NH 4 ) 2 HPO 4 . Chỉ tiêu chất lượng đáp ứng: Hàm lượng đạm tổng số (% khối lượng N ts ) ≥ 15%; Hàm lượng lân hữu hiệu (% khối lượng P 2 O 5hh ) ≥ 42%; Hàm lượng Cadimi (Cd) ≤ 12 ppm; Độ ẩm ≤ 2,5%. |
| V | Phân NPK | 1 | Phân bón vô cơ hỗn hợp trong thành phần chứa 03 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng gồm đạm (N), lân (P) và kali (K). Chỉ tiêu chất lượng đáp ứng: Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (tổng % khối lượng N ts , P 2 O 5hh , K2O hh ) ≥ 18%. Trong đó, hàm lượng của mỗi thành phần đạm tổng số (N ts ), lân hữu hiệu (P 2 O 5hh ), kali hữu hiệu (K 2 O hh ) ≥ 3%. Độ ẩm ≤ 5%. |
| VI | Thuốc bảo vệ thực vật | | |
| 1 | Thuốc trừ sâu có chứa hoạt chất: | 1 | Buprofezin (min 98%) |
| | | 2 | Dinotefuran (min 89%) |
| | | 3 | Fenobucarb (BPMC) (min 96%) |
| | | 4 | Imidacloprid (min 96%) |
| | | 5 | Pymetrozine (min 95%) |
| 2 | Thuốc trừ bệnh có chứa hoạt chất: | 1 | Fenoxanil (min 95%) |
| | | 2 | Fosetyl-aluminium (min 95%) |
| | | 3 | Isoprothiolane (min 96%) |
| | | 4 | Kasugamycin (min 70%) |
| | | 5 | Metalaxyl (min 95%) |
| | | 6 | Tricyclazole (min 95%) |
| 3 | Thuốc trừ cỏ có chứa hoạt chất: | 1 | Ametryn (min 96%) |
| | | 2 | Glufosinate ammonium (min 95%) |
| | | 3 | Pretilachlor (min 95%) |
| | | 4 | Quinclorac (min 96%) |
| VII | Thức ăn chăn nuôi | 1 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn thịt (giai đoạn khối lượng từ 25kg trở lên hoặc trên 60 ngày tuổi) |
| | | 2 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt (giai đoạn nuôi thịt trước xuất chuồng) |
| | | 3 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ trứng (giai đoạn đẻ trứng) |
| | | 4 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt thịt (giai đoạn nuôi thịt trước xuất chuồng) |
| VIII | Thức ăn thủy sản | 1 | Thức ăn hỗn hợp nuôi cá rô phi, điều hồng, cá chép |
| | | 2 | Thức ăn hỗn hợp nuôi cá tầm, cá hồi |
| | | 3 | Thức ăn hỗn hợp nuôi cá song, cá vược, cá chim vây vàng, cá giò |
| IX | Vắc-xin phòng bệnh cho gia súc | 1 | Vắc xin Lở mồm long móng |
| | | 2 | Vắc xin Tai xanh (PRRS) |
| | | 3 | Vắc xin Tụ huyết trùng |
| | | 4 | Vắc xin Dịch tả lợn cổ điển |
| | | 5 | Vắc xin Nhiệt thán |
| | | 6 | Vắc xin Viêm da nổi cục |
| | | 7 | Vắc xin Dịch tả lợn Châu phi |
| X | Vắc-xin phòng bệnh cho gia cầm | 1 | Vắc xin cúm gia cầm thể độc lực cao |
| | | 2 | Vắc xin Dịch tả vịt |
| | | 3 | Vắc xin Newcastle |
PHỤ LỤC II
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THUỘC DANH MỤC THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ DO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUẢN LÝ (Kèm theo Thông tư số 31/2025/TT-BNNMT ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| CHỦNG LOẠI CỤ THỂ | | TÊN GỌI CHI TIẾT | |
|||||
| Mục | Tên chủng loại | STT | Tên gọi chi tiết hoặc đặc điểm cơ bản của hàng hóa dịch vụ |
| I | Thóc tẻ | 1 | Hạt thóc/ hạt lúa chưa được bóc vỏ trấu |
| II | Gạo tẻ | 1 | Gạo trắng |
| III | Đường ăn bao gồm đường trắng và đường tinh luyện | 1 | Đường trắng |
| | | 2 | Đường tinh luyện |
| IV | Phân đạm | 1 | Phân urê Phân bón vô cơ đơn chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm (N), có công thức CO(NH 2 ) 2 . Chỉ tiêu chất lượng đáp ứng: Hàm lượng đạm tổng số (% khối lượng N ts ) ≥ 46%; Hàm lượng Biuret ≤ 1,2%; Độ ẩm ≤ 1%. |
| V | Phân DAP | 1 | Phân bón vô cơ phức hợp chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm (N) và lân (P) được liên kết với nhau bằng liên kết hóa học, có công thức (NH 4 ) 2 HPO 4 . Chỉ tiêu chất lượng đáp ứng: Hàm lượng đạm tổng số (% khối lượng N ts ) ≥ 15%; Hàm lượng lân hữu hiệu (% khối lượng P 2 O 5hh ) ≥ 42%; Hàm lượng Cadimi (Cd) ≤ 12 ppm; Độ ẩm ≤ 2,5%. |
| VI | Phân NPK | 1 | Phân bón vô cơ hỗn hợp trong thành phần chứa 03 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng gồm đạm (N), lân (P) và kali (K). Chỉ tiêu chất lượng đáp ứng: Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (tổng % khối lượng N ts , P 2 O 5hh , K 2 O hh ) ≥ 18%. Trong đó, hàm lượng của mỗi thành phần đạm tổng số (N ts ), lân hữu hiệu (P 2 O 5hh ), kali hữu hiệu (K 2 O hh ) ≥ 3%. Độ ẩm ≤ 5%. |
| VII | Thuốc bảo vệ thực vật | | |
| 1 | Thuốc trừ sâu có chứa hoạt chất: | 1 | Buprofezin (min 98%) |
| | | 2 | Dinotefuran (min 89%) |
| | | 3 | Fenobucarb (BPMC) (min 96%) |
| | | 4 | Imidacloprid (min 96%) |
| | | 5 | Pymetrozine (min 95%) |
| 2 | Thuốc trừ bệnh có chứa hoạt chất: | 1 | Fenoxanil (min 95%) |
| | | 2 | Fosetyl-aluminium (min 95%) |
| | | 3 | Isoprothiolane (min 96%) |
| | | 4 | Kasugamycin (min 70%) |
| | | 5 | Metalaxyl (min 95%) |
| | | 6 | Tricyclazole (min 95%) |
| 3 | Thuốc trừ cỏ có chứa hoạt chất: | 1 | Ametryn (min 96%) |
| | | 2 | Glufosinate ammonium (min 95%) |
| | | 3 | Pretilachlor (min 95%) |
| | | 4 | Quinclorac (min 96%) |
| VIII | Dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho thực vật | 1 | Dịch vụ kiểm nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
| IX | Thức ăn chăn nuôi | | |
| 1 | Nhóm thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh | 1 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn thịt (giai đoạn khối lượng từ 25kg trở lên hoặc trên 60 ngày tuổi) |
| | | 2 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà thịt (giai đoạn nuôi thịt trước xuất chuồng) |
| | | 3 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà đẻ trứng (giai đoạn đẻ trứng) |
| | | 4 | Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt thịt (giai đoạn nuôi thịt trước xuất chuồng) |
| 2 | Nhóm nguyên liệu thức ăn chăn nuôi | 1 | Ngô hạt |
| | | 2 | Khô dầu đậu tương |
| | | 3 | DDGS |
| | | 4 | Cám gạo |
| | | 5 | Lúa mì |
| | | 6 | Lysine |
| | | 7 | Methionine |
| X | Thức ăn thủy sản | 1 | Thức ăn hỗn hợp nuôi các đối tượng: tôm sú, tôm thẻ chân trắng, nuôi cá tra, nuôi cá rô phi/điều hồng, nuôi cá biển, nuôi cá nước lạnh, cá chép |
| | | 2 | Thức ăn bổ sung (chất bổ sung thức ăn); chế phẩm sinh học; hỗn hợp khoáng, vitamin. |
| | | 3 | Nguyên liệu sản xuất thức ăn: Bột cá, Bột thịt xương, bột huyết, ngô, sắn/khoai mỳ, khô dầu, đậu tương, cám gạo chiết ly. |
| | | 4 | Trứng Artemia (Artemia egg, Brine shrimp egg). |
| XI | Các loại Vắc-xin phòng bệnh cho gia súc | 1 | Vắc-xin phòng bệnh cho gia súc |
| XII | Các loại Vắc-xin phòng bệnh cho gia cầm | 1 | Vắc-xin phòng bệnh cho gia cầm |
| XIII | Thuốc thú y để tiêu độc, sát trùng, tẩy trùng cho gia súc, gia cầm và thủy sản | 1 | Thuốc thú y có chứa hoạt chất: Chloramin; Iodine; Benzalkonium; Glutaraldehyde; Chlorine; thuốc tím (KMnO4); Formol; Sulfate đồng (CuSO4). |
| XIV | Thuốc thú y để trị bệnh cho gia súc, gia cầm và thủy sản | 1 | Thuốc thú y có chứa hoạt chất: Ampicillin, Amoxicillin; Colistin; Florfenicol; Tylosin; Doxycyclin; Gentamycine; Spiramycin; Oxytetracyline; Kanammycin; Streptomycin; Lincomycin; Celphalexin; Flumequin. |
| XV | Dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y; | 1 | Dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y |
| XVI | Dịch vụ kiểm nghiệm thuốc thú y, vắc xin thú y | 1 | Dịch vụ kiểm nghiệm thuốc thú y, vắc xin thú y |
| XVII | Muối ăn | 1 | Muối thực phẩm |
| | | 2 | Muối tinh |