Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh (thành phố)….; Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh (thành phố)……., Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục Thuế (để phối hợp); - Chi cục Thuế khu vực……..(để phối hợp); - … (Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền) … (để thực hiện); - UBND tỉnh (thành phố)…… (để báo cáo) 18 ; - Cục ĐCKS (để biết); - Lưu: HS, VT. | CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
___________________
14 Chỉ áp dụng đối với trường hợp phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản
15 Chỉ áp dụng đối với trường hợp phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy xác nhận thu hồi khoáng sản
16 Chỉ áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản ở khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản
17 Chỉ áp dụng trong trường hợp số lần còn nộp lớn hơn 1 lần
18 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
Mẫu số 04: Văn bản đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......../........ | ………., ngày.... tháng.... năm 20…..
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Kính gửi: ……..(Tên cơ quan có thẩm quyền quyết toán)…….
Tổ chức, cá nhân đề nghị quyết toán: ...........................................................
Mã số thuế: ....................................................................................................
Trụ sở tại: ......................................................................................................
Điện thoại:....................................., Fax........................................................
Được phép khai thác ……(Tên khoáng sản)……. tại khu vực (mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… theo Giấy phép khai thác khoáng sản số …… ngày..... tháng ….. năm …… do ……(Tên cơ quan cấp giấy phép khai thác khoáng sản)…… cấp.
Đề nghị được quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với mỏ khoáng sản nêu trên với các nội dung như sau:
I. Thông tin về quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
1. Kỳ quyết toán: Từ năm ……………. đến năm.........................................
2. Tổng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản) được phê duyệt: .......................................................... đồng.
3. Số tiền phải nộp trong kỳ quyết toán: .............................................. đồng.
4. Số tiền đã nộp trong kỳ quyết toán: ................................................. đồng.
5. Số tiền còn nợ trong kỳ quyết toán: ................................................. đồng.
6. Sản lượng khai thác thực tế trong kỳ quyết toán (quy đổi ra khoáng sản nguyên khai): ............................................................................................ (tấn, m3).
7. Dự tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản quyết toán: ............... đồng.
8. Chênh lệch giữa số tiền quyết toán với số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được phê duyệt:........................................................................................ đồng.
II. Tài liệu kèm theo
1. Bản kê khai thông tin quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
2. Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên hàng năm trong kỳ quyết toán.
3. Báo cáo định kỳ hoạt động khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản hàng năm trong kỳ quyết toán./.
…..., ngày ... tháng ... năm .... Tên tổ chức, cá nhân (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 05: Bảng kê khai thông tin quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......../........ | ………., ngày.... tháng.... năm 20…..
BẢN KÊ KHAI THÔNG TIN QUYẾT TOÁN TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Kỳ quyết toán: Từ năm …… đến năm ……
Kính gửi: ……..(Tên cơ quan có thẩm quyền quyết toán)…….
I. Phần chung
1. Tổ chức, cá nhân đề nghị quyết toán: .......................................................
2. Mã số thuế: ................................................................................................
3. Trụ sở tại: ..................................................................................................
4. Người đại diện theo pháp luật: ..................................................................
5. Điện thoại:....................................., Fax....................................................
II. Thông tin về giấy phép khai thác khoáng sản
1. Giấy phép khai thác khoáng sản số……… ngày……. tháng……. năm……
2. Cơ quan cấp giấy phép: .............................................................................
3. Khoáng sản được phép khai thác: .............................................................
4. Phương pháp khai thác: ................................................ (lộ thiên, hầm lò).
5. Diện tích khu vực khai thác: ............................................... (m2, ha, km2).
6. Trữ lượng được phép khai thác: ................................................. (tấn, m3).
7. Công suất khai thác: ........................... (tấn/năm; m3/năm; m3/ngày-đêm).
8. Thời hạn giấy phép khai thác: ..............................................(tháng, năm).
9. Vị trí mỏ: ...................................................................................................
II.2. Thông tin về quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
1. Tổng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản):………….đồng; được phê duyệt tại Quyết định số……… ngày……tháng……..năm……., phê duyệt điều chỉnh tại Quyết định số……… ngày……tháng……..năm……., phê duyệt bổ sung tại Quyết định số……… ngày……tháng……..năm……. của ………(Tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh, phê duyệt bổ sung)……..).
2. Kết quả thực hiện nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trong kỳ quyết toán:
| STT | Thời gian (trong kỳ quyết toán) | Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | | | | Tiền phạt chậm nộp (nếu có) | Ghi chú |
|||||||||
| | | Số nộp thừa chuyển từ kỳ trước | Số được thông báo hàng năm | Số đã nộp | Số còn nợ | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Năm…. | | | | | | |
| 2 | Năm…. | | | | | | |
| 3 | Năm…. | | | | | | |
| 4 | Năm…. | | | | | | |
| 5 | Năm…. | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | |
3. Sản lượng khoáng sản khai thác thực tế trong kỳ quyết toán:
| TT | Tên loại tài nguyên | Sản lượng khoáng sản đã khai thác | | Sản lượng quy đổi ra khoáng sản nguyên khai | | Hàm lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong khoáng sản nguyên khai đã khai thác | Hàm lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong khoáng sản nguyên khai đưa vào chế biến | Hàm lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong tinh quặng, sản phẩm sau chế biến | Ghi chú |
|||||||||||
| | | Đơn vị tính | Sản lượng | Đơn vị tính | Khối lượng | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Năm…….. | | | | | | | | |
| | Khoáng sản … | | | | | | | | |
| | Khoáng sản … | | | | | | | | |
| 2 | Năm……. | | | | | | | | |
| | Khoáng sản … | | | | | | | | |
| | Khoáng sản … | | | | | | | | |
| … | …… | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | |
| | Khoáng sản … | | | | | | | | |
| | Khoáng sản … | | | | | | | | |
Lưu ý:
a) Cột 7, 8, 9 chỉ áp dụng đối với khoáng sản thuộc mục 1, mục 2 phần I của Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản.
b) Số liệu, thông tin về sản lượng khai thác thực tế được tổng hợp từ sổ sách, chứng từ, tài liệu quy định tại khoản 3 Điều 59 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản. Số liệu được tổng hợp từ nguồn nào cần được ghi chú rõ trong cột số 10.
c) Trường hợp số liệu trong sổ sách, chứng từ, tài liệu quy định tại khoản 3 Điều 59 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản có sự chênh lệch quá 10% so với số liệu trong sổ theo dõi, thống kê quy định tại điểm a khoản 2 Điều này, tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản, thu hồi khoáng sản phải có trách nhiệm giải trình và chịu trách nhiệm trước pháp luật về giải trình của mình.
4. Dự tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản quyết toán: ............... đồng.
5. Chênh lệch giữ số tiền quyết toán với số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được phê duyệt:........................................................................................ đồng.
………(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị quyết toán)……… cam kết số liệu kê khai là đúng và chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.
…….., ngày……tháng……..năm 20… Tên tổ chức, cá nhân (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06: Thông báo quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN THÔNG BÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......../........ | ………., ngày.... tháng.... năm 20…..
THÔNG BÁO
Quyết toán số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với ……(Tên khoáng sản)……. tại khu vực (mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
Kỳ quyết toán: Từ năm …… đến năm ……
Kính gửi: ……..(Tên Chi cục thuế khu vực)…….
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số ……./2025/NĐ-CP ngày … … tháng … … năm …… của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số ……./QĐ-UBND ngày … … tháng … … năm …… của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…. ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh (thành phố)……;
Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản (Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản) số ……/GP-…… ngày …… tháng…… năm …... của ……(Tên cơ quan cấp giấy phép)……19;
Căn cứ Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản số ……/GXN -…… ngày …… tháng…… năm …... của ……(Tên cơ quan cấp giấy xác nhận)……20;
Căn cứ Quyết định số ……/QĐ-…… ngày …… tháng…… năm …... của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)……) về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản21;
Trên cơ sở hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, ………(Tên cơ quan quyết toán tên cấp quyền khai thác khoáng sản)……… thông báo cho Chi cục Thuế khu vực…… nội dung quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với ……(Tên khoáng sản)……. tại khu vực (mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… như sau:
| STT | Thời gian | Số tiền thông báo nộp hàng năm (đồng) | Số tiền quyết toán (đồng) | Chênh lệch (đồng) | Ghi chú |
|||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(4)-(3) | (6) |
| 1 | Năm…….. | | | | |
| | Khoáng sản … | | | | |
| | Khoáng sản … | | | | |
| 2 | Năm……. | | | | |
| | Khoáng sản … | | | | |
| | Khoáng sản … | | | | |
| … | …… | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
| | Khoáng sản … | | | | |
| | Khoáng sản … | | | | |
Số tiền tổ chức, cá nhân phải nộp bổ sung là22: …………….đồng. ………(Tên cơ quan quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản)……… đề nghị ……..(Tên Chi cục Thuế khu vực......)……. thông báo để ……(Tên tổ chức, cá nhân quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản)…… thực hiện việc nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định.
Số tiền thông báo thừa so với số tiền quyết toán là23:................................ đồng.
………(Tên cơ quan quyết toán tên cấp quyền khai thác khoáng sản)……… thông báo để …….(Chi cục Thuế khu vực…)……. biết và thực hiện theo quy định./.
Nơi nhận: - Như trên; - ….. (Tên tổ chức, cá nhân) … (để thực hiện); - Cục Thuế (để phối hợp); - Chi cục Thuế khu vực…… (để phối hợp); - UBND tỉnh (thành phố) (để báo cáo); - Bộ NNMT 24 (để báo cáo); - Cục ĐCKS 25 (để biết); - Lưu: HS, VT. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN THÔNG BÁO (Ký tên, đóng dấu)
____________________
19 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản
20 Đối với trường hợp phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy xác nhận thu hồi khoáng sản
21 Chỉ áp dụng đối với trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản ở khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản
22 Chỉ áp dụng nếu số chênh lệch tại cột số 5 là lớn hơn 0
23 Chỉ áp dụng nếu số chênh lệch tại cột số 5 là nhỏ hơn 0
24 Đối với trường hợp quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
25 Đối với trường hợp quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
PHỤ LỤC III
MẪU VĂN BẢN TRONG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số ……./2025/TT-BNNMT ngày …… tháng …… năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
| Mẫu số 01 | Phiếu đăng ký tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
|||
| Mẫu số 02 | Bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ sau khi trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
| Mẫu số 03 | Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Mẫu số 04 | Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Mẫu số 05 | Quyết định hủy kết quả đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Mẫu số 06 | Quyết định hủy kết quả đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| Mẫu số 07 | Quyết định hủy quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Mẫu số 08 | Quyết định hủy quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Mẫu số 01: Phiếu đăng ký tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU ĐĂNG KÝ THAM GIA ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…….)
……… (Tên tổ chức, cá nhân đăng ký đấu giá)...........................................
Trụ sở tại: ......................................................................................................
Điện thoại:......................................... Fax: ...................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…………… ngày…... tháng…... năm...... do…… (tên cơ quan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan cấp giấy phép đầu tư)………….. cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng đại diện (chi nhánh)26 số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan quyết định thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh)…………..; hoặc Căn cước công dân27 số ........................ cấp ngày…... tháng...... năm......
Đăng ký tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản ……(Tên khoáng sản)……. tại khu vực (mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
……… (Tên tổ chức, cá nhân đăng ký đấu giá)……… cam kết:
1. Đã nghiên cứu tài liệu khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản và hồ sơ mời đấu giá, Quy chế cuộc đấu giá và tự nguyện đăng ký tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
2. Chấp nhận tham gia đấu giá theo hình thức đấu giá mà Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố).......................) lựa chọn cho cuộc đấu giá.
3. Khi tham gia đấu giá, ……… (Tên tổ chức, cá nhân đăng ký đấu giá)……… cam kết thực hiện đúng quy định hiện hành của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành.
…..., ngày ... tháng ... năm 20... Tên tổ chức, cá nhân (Ký tên, đóng dấu)
___________________
26 Áp dụng đối với doanh nghiệp nước ngoài trong trường hợp đấu giá tại khu vực khoáng sản chưa có kết quả thăm dò khoáng sản
27 Áp dụng đối với cá nhân
Mẫu số 02: Bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ sau khi trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ THAM GIA ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN CAM KẾT
Thực hiện các nghĩa vụ sau khi trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Tên tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia đấu giá: ......................................
Địa chỉ: ......................................................................................................
Số điện thoại: ............................... ;Fax:....................................................
Đại diện tổ chức, cá nhân:.........................................................................
Chức vụ: ....................................................................................................
CAM KẾT
………………(Tên tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia đấu giá)…………………. cam kết khi trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản ……(Tên khoáng sản)……. tại khu vực (mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… được ……(Tên tổ chức ký văn bản thông báo)…… thông báo mời đấu giá tại văn bản số ……… ngày …… tháng …… năm …… sẽ thực hiện đúng yêu cầu tại Hồ sơ mời đấu giá, quy chế đấu giá; thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đối với tổ chức trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật.
Trong trường hợp không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ các cam kết này, ………………(Tên tổ chức, cá nhân)…………………. sẽ hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
…..., ngày … tháng … năm 20… Đại diện tổ chức, cá nhân
Mẫu số 03: Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/QĐ-BNNMT | …, ngày … tháng … năm 20...
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số ……/……/NĐ-CP ngày … tháng … năm ……. của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số ……./2025/NĐ-CP ngày … … tháng … … năm …… của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số ....../2025/TT-BNNMT ngày … … tháng … … năm …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Biên bản phiên đấu giá quyền khai thác khoáng sản ngày…… tháng…… năm ……
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH: