Điều 14. Điều khoản tham chiếu
Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật mới.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ (Công báo; Cổng TTĐT CP); - Bộ Tư pháp (Cục KTVB và QLXLVPHC); - Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Thứ trưởng Bộ Y tế; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; - Y tế các Bộ; - Bảo hiểm xã hội Việt Nam thuộc Bộ Tài chính; - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế; - Lưu: VT, KCB, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Thuấn
PHỤ LỤC I
MẪU ĐƠN THUỐC (Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BYT ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| Mã đơn thuốc 1 Tên đơn vị: ........................................................................ Địa chỉ: .............................................................................. Điện thoại 2 : ....................................................................... ĐƠN THUỐC Họ tên: ......................................................................... Số định danh cá nhân/số căn cước công dân/số căn cước/số hộ chiếu của người bệnh (nếu có) 3 :.................................... Ngày sinh 4 :...../...../........ Cân nặng 5 :...............Giới tính: □ Nam □ Nữ Mã số bảo hiểm y tế (nếu có) 6 : ..................................................... Nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi ở hiện tại:.................................................................................... Chẩn đoán: ................................................................................................................................... Thuốc điều trị: Lời dặn 7 : Ngày........ tháng........ năm 20..... Bác sỹ/Y sỹ khám bệnh (Ký, ghi rõ họ tên) - Khám bệnh lại xin mang theo đơn này. - Số điện thoại liên hệ8:........................................................................................................ - Họ và tên người đưa trẻ đến khám bệnh, chữa bệnh9:............................... | | Ngày........ tháng........ năm 20..... Bác sỹ/Y sỹ khám bệnh (Ký, ghi rõ họ tên) |
||||
| | Ngày........ tháng........ năm 20..... Bác sỹ/Y sỹ khám bệnh (Ký, ghi rõ họ tên) | |
__________________________
1 Mã đơn thuốc: có chiều dài 14 ký tự (bao gồm chữ số và chữ cái) được tạo ra tự động theo cấu trúc quy định như sau: Mã đơn thuốc điện tử có định dạng: xxxxxyyyyyyy-z. Năm (5) ký tự x đầu tiên là mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Bảy (7) ký tự y tiếp theo là mã đơn thuốc, mỗi ký tự có giá trị ngẫu nhiên là số từ 0-9 hoặc chữ cái từ a-z, bảo đảm tính duy nhất của đơn thuốc tại một cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Ký tự z cuối cùng có giá trị đại diện cho loại đơn thuốc (N: đơn thuốc gây nghiện, H: đơn thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, C: đơn thuốc khác); ký tự gạch ngang (-) giữa 12 ký tự đầu và ký tự z cuối cùng để phân cách mã đơn thuốc và loại đơn thuốc.
2 Điện thoại: ghi điện thoại của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc của khoa hoặc của bác sỹ/y sỹ kê đơn thuốc.
3 Công dân Việt Nam cung cấp số định danh cá nhân không cần kê khai các thông tin về giới tính, ngày sinh, địa chỉ thường trú.
4 Ngày sinh: ghi ngày, tháng, năm sinh của người bệnh.
5 Cân nặng (phải ghi đối với trẻ dưới 72 tháng tuổi): có thể cân trẻ hoặc hỏi người đưa trẻ đến khám bệnh, chữa bệnh.
6 Ghi mã số bảo hiểm y tế của người bệnh.
7 Lời dặn: chế độ dinh dưỡng và chế độ sinh hoạt làm việc, lịch hẹn tái khám (nếu cần), thời hạn tốt nhất của việc mua thuốc trong đơn (nếu có).
8 Số điện thoại liên hệ: là số điện thoại của người bệnh, người đưa trẻ đến khám hoặc người đại diện của người bệnh.
9 Họ và tên người đưa trẻ đến khám, chữa bệnh (chỉ ghi đối với trẻ dưới 72 tháng tuổi): hỏi người đưa trẻ đến khám.
PHỤ LỤC II
MẪU ĐƠN THUỐC “N” (Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BYT ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| Mã đơn thuốc 1 | | | |
|||||
| Tên đơn vị: ........................................................................ Địa chỉ: .............................................................................. Điện thoại 2 : ....................................................................... ĐƠN THUỐC “N” Họ tên: ............................................................ Số định danh cá nhân/số căn cước công dân/số căn cước/số hộ chiếu của người bệnh (nếu có) 3 :................................. Ngày sinh 4 :...../...../........ Cân nặng 5 :...............Giới tính: □ Nam □ Nữ Mã số bảo hiểm y tế (nếu có) 6 : ..................................................... Nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi ở hiện tại:.................................................................................... Chẩn đoán: ................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Đợt 110: Từ ngày...../...../20.... đến hết ngày ...../...../ 20.... Đợt 2: Từ ngày...../...../20.... đến hết ngày ...../...../ 20.... Đợt 3: Từ ngày...../...../20.... đến hết ngày ...../...../ 20.... Thuốc điều trị: Lời dặn 7 : Ngày........ tháng........ năm 20..... Bác sỹ/Y sỹ khám bệnh (Ký, ghi rõ họ tên) - Khám bệnh lại xin mang theo đơn này. - Số điện thoại liên hệ8:............................................................................................................... - Họ và tên người đưa trẻ đến khám bệnh, chữa bệnh9:.............................................................. | | | Ngày........ tháng........ năm 20..... Bác sỹ/Y sỹ khám bệnh (Ký, ghi rõ họ tên) |
| | Ngày........ tháng........ năm 20..... Bác sỹ/Y sỹ khám bệnh (Ký, ghi rõ họ tên) | | |
| Số định danh cá nhân/số căn cước công dân/số căn cước/số hộ chiếu của người nhận thuốc11: ............................................................................... | | | |
_______________________________
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Hướng dẫn ghi đơn thuốc: tương tự như Hướng dẫn Mẫu đơn thuốc tại Phụ lục I.
10 Thời gian mua hoặc lĩnh thuốc của đơn thuốc gây nghiện phù hợp với ngày của đợt điều trị ghi trong đơn. Mua hoặc lĩnh thuốc gây nghiện đợt 2 hoặc đợt 3 cho người bệnh ung thư trước một (01) đến ba (03) ngày của mỗi đợt điều trị (nếu vào ngày nghỉ Lễ, Tết, thứ Bảy, Chủ nhật thì mua hoặc lĩnh vào ngày liền kề trước hoặc sau ngày nghỉ).
11 Cơ sở cấp, bán thuốc yêu cầu người nhận thuốc xuất trình căn cước hoặc tài liệu chứng minh định danh cá nhân.
PHỤ LỤC III
MẪU ĐƠN THUỐC “H” (Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BYT ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| Mã đơn thuốc 1 | | | |
|||||
| Tên đơn vị: ........................................................................ Địa chỉ: .............................................................................. Điện thoại 2 : ....................................................................... ĐƠN THUỐC “H” Họ tên: ............................................................ Số định danh cá nhân/số căn cước công dân/số căn cước/số hộ chiếu của người bệnh (nếu có) 3 :................................ Ngày sinh 4 :...../...../........ Cân nặng 5 :...............Giới tính: □ Nam □ Nữ Mã số bảo hiểm y tế (nếu có) 6 : ..................................................... Nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi ở hiện tại:..................................................................................... Chẩn đoán: ................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Thuốc điều trị: Lời dặn 7 : Ngày........ tháng........ năm 20..... Bác sỹ/Y sỹ khám bệnh (Ký, ghi rõ họ tên) - Khám bệnh lại xin mang theo đơn này. - Số điện thoại liên hệ8:............................................................................................................... - Họ và tên người đưa trẻ đến khám bệnh, chữa bệnh9:.............................................................. | | | Ngày........ tháng........ năm 20..... Bác sỹ/Y sỹ khám bệnh (Ký, ghi rõ họ tên) |
| | Ngày........ tháng........ năm 20..... Bác sỹ/Y sỹ khám bệnh (Ký, ghi rõ họ tên) | | |
| Số định danh cá nhân/số căn cước công dân/số căn cước/số hộ chiếu của người nhận thuốc11: ............................................................................... | | | |
__________________________
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Hướng dẫn ghi đơn thuốc: tương tự như Hướng dẫn Mẫu đơn thuốc tại Phụ lục I.
11 Cơ sở cấp, bán thuốc yêu cầu người nhận thuốc xuất trình căn cước hoặc tài liệu chứng minh định danh cá nhân.
PHỤ LỤC IV
MẪU CAM KẾT
Về việc sử dụng thuốc gây nghiện của người bệnh/người đại diện của người bệnh
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BYT ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CAM KẾT
Về việc sử dụng thuốc gây nghiện của người bệnh/người đại diện của người bệnh
Tôi tên là (ghi rõ họ và tên):…………………………………………………………
Số định danh cá nhân/số căn cước công dân/số căn cước/số hộ chiếu1: ……………..
Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………
Điện thoại:………………………………………………………………………
Là người bệnh/người đại diện của người bệnh:………………………………
đang được điều trị ngoại trú tại:………………………………………………
Tôi xin cam kết về sử dụng thuốc giảm đau gây nghiện ……………………
1. Chỉ sử dụng thuốc theo hướng dẫn.
2. Chỉ nhận đơn thuốc vào các buổi hẹn khám, hoặc khám lại vì lý do đau nặng hơn tại bệnh viện. Không nhận thêm đơn có kê thuốc giảm đau gây nghiện và không tìm thuốc từ bất kỳ nguồn nào khác.
3. Nộp lại thuốc thừa cho cơ sở đã cấp/bán thuốc khi không dùng hết.
4. Không bán, cho, tặng hoặc sử dụng vào mục đích khác thuốc đã được kê đơn.
5. Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu vi phạm quy định về sử dụng thuốc gây nghiện.
………., ngày ……tháng……năm 2……. Người cam kết (Ký, ghi rõ họ tên)
__________________________
1 Công dân Việt Nam cung cấp số định danh cá nhân không cần kê khai các thông tin về địa chỉ thường trú.
PHỤ LỤC V
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Xác nhận người bệnh cần tiếp tục điều trị giảm đau bằng thuốc gây nghiện
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BYT ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………ngày ……tháng……năm 2…….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Xác nhận người bệnh cần tiếp tục điều trị giảm đau bằng thuốc gây nghiện
Tôi tên là (ghi rõ họ và tên):…………………………………………………………
Số định danh cá nhân/số căn cước công dân/số căn cước/số hộ chiếu1:………………
Địa chỉ thường trú: …………………………………………………………………..
Là người bệnh/người đại diện của người bệnh:………………………………………
Bệnh viện đang điều trị giảm đau cho người bệnh bằng thuốc gây nghiện (ghi tên bệnh viện và địa chỉ):………………………………………………………………………
Tôi làm đơn này đề nghị Trạm trưởng Trạm y tế xã/phường/đặc khu xác nhận tôi/người nhà của tôi cần tiếp tục điều trị giảm đau bằng thuốc gây nghiện.
Người làm đơn (ký và ghi rõ họ và tên)
XÁC NHẬN
Người bệnh cần tiếp tục điều trị giảm đau bằng thuốc gây nghiện
- Căn cứ vào đơn đề nghị của người bệnh/người đại diện của người bệnh:……………
- Số định danh cá nhân/số căn cước/số hộ chiếu: ………………
- Địa chỉ thường trú: ……………………………………………………………………
- Tôi: ……………………………………………………………………………………
- Chức vụ: Trạm trưởng Trạm y tế xã/phường/đặc khu ………, tỉnh/thành phố……….
- Xác nhận người bệnh:…………………………………………… Tuổi:………………
cần tiếp tục được điều trị giảm đau bằng thuốc …………………………………………
TRẠM TRƯỞNG (ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
__________________________
1 Công dân Việt Nam cung cấp số định danh cá nhân không cần kê khai các thông tin về địa chỉ thường trú.
PHỤ LỤC VI
MẪU BIÊN BẢN NHẬN LẠI THUỐC GÂY NGHIỆN, THUỐC HƯỚNG THẦN, THUỐC TIỀN CHẤT (Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BYT ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
NHẬN LẠI THUỐC GÂY NGHIỆN, THUỐC HƯỚNG THẦN, THUỐC TIỀN CHẤT DO NGƯỜI BỆNH/NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI BỆNH NỘP LẠI
1. Họ, tên người nộp lại thuốc: …………………………………………………..
- Địa chỉ thường trú: ………………………………………………………………
- Số định danh cá nhân/số căn cước công dân/số căn cước/số hộ chiếu1: …………
Nơi cấp: ……………………………… Ngày cấp: ………………………………..
- Là người bệnh □ Là người đại diện của người bệnh □
nộp lại thuốc do người bệnh không dùng hết hoặc tử vong như sau:
| TT | Tên thuốc, dạng bào chế, nồng độ/ hàm lượng, quy cách đóng gói | Đơn vị tính | Số lượng | Hạn dùng | Tình trạng của thuốc 2 | Ghi chú |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
2. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp thuốc:
3. Thời gian giao nhận: (Các) thuốc trên được giao, nhận vào...giờ... phút ngày…..tháng .... năm
4. Địa điểm giao nhận (Ghi chi tiết địa chỉ thực tế giao nhận):………………….. Biên bản này được hai bên thống nhất và lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản.
……., ngày …tháng…năm….
BÊN GIAO (Ký và ghi rõ họ tên) | BÊN NHẬN (Ký và ghi rõ họ tên)
__________________________
1 Công dân Việt Nam cung cấp số định danh cá nhân không cần kê khai các thông tin về địa chỉ thường trú, nơi cấp, ngày cấp.
2 Ghi cảm quan về chất lượng gồm: màu sắc của viên thuốc hoặc dung dịch, độ trong của dung dịch, bao bì, nhãn.
PHỤ LỤC VII
DANH MỤC BỆNH, NHÓM BỆNH ĐƯỢC ÁP DỤNG KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ TRÊN BA MƯƠI (30) NGÀY (Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BYT ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| TT | Mã TT | Danh mục bệnh theo các chuyên khoa | Mã bệnh theo ICD 10 |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| I. | | Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng | |
| 1) | 1.1 | Viêm gan vi rút B mạn tính | B18.1 |
| 2) | 1.2 | Bệnh nhiễm vi rút suy giảm miễn dịch ở người HIV/AIDS | B20 đến B24, Z21 |
| II. | | Bướu tân sinh (Neoplasm) | |
| 3) | 2.1 | Ung thư vú | C50 |
| 4) | 2.2 | Ung thư phổi không phải tế bào nhỏ | C34 |
| 5) | 2.3 | Ung thư tuyến giáp | C73 |
| III. | | Bệnh của máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch | |
| 6) | 3.1 | Bệnh Thalassemia | D56 |
| 7) | 3.2 | Bệnh hồng cầu hình liềm | D57 |
| 8) | 3.3 | Các thiếu máu tan máu di truyền | D58 |
| 9) | 3.4 | Thiếu máu tan máu mắc phải | D59 |
| 10) | 3.5 | - Suy tủy xương một dòng hồng cầu mắc phải | D60 |
| 11) | 3.6 | - Các thể suy tủy xương khác | D61 |
| 12) | 3.7 | Thiếu yếu tố VIII di truyền (Hemophilia A) | D66 |
| 13) | 3.8 | Thiếu yếu tố IX di truyền (Hemophilia B) | D67 |
| 14) | 3.9 | Tăng tiểu cầu tiên phát | D75.2 |
| 15) | 3.10 | Hội chứng thực bào tế bào máu liên quan đến nhiễm trùng | D76.2 |
| 16) | 3.11 | Bệnh Sarcoidosis | D86 |
| 17) | 3.12 | Tăng Gammaglobulin máu không đặc hiệu | D89.2 |
| IV. | | Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa | |
| 18) | 4.1 | Suy tuyến giáp | E03 |
| 19) | 4.2 | Nhiễm độc giáp | E05 |
| 20) | 4.3 | Bệnh suy tuyến cận giáp | E20.8 |
| 21) | 4.4 | Cường cận giáp và các rối loạn khác của tuyến cận giáp | E21 |
| 22) | 4.5 | Hội chứng Cushing | E24 |
| 23) | 4.6 | Tăng Aldosteron | E26 |
| 24) | 4.7 | Bệnh Bartter | E26.8 |
| 25) | 4.8 | Các rối loạn của tuyến thượng thận | E27 |
| 26) | 4.9 | Rối loạn chức năng đa tuyến | E31 |
| 27) | 4.10 | Bệnh Wilson | E83.0 |
| 28) | 4.11 | Chuyển hóa + Giảm Kali máu | E87.6 |
| 29) | 4.12 | Suy giáp sau điều trị | E89.0 |
| 30) | 4.13 | Đái tháo đường | E10 - E14 (trừ E10.0, E10.1, E11.0, E11.1, E12.0, E12.1, E13.0, E13.1, E14.0, E14.1) |
| 31) | 4.14 | Cường tuyến yên | E22 |
| 32) | 4.15 | Suy tuyến yên | E23.0 |
| 33) | 4.16 | Rối loạn thượng thận sinh dục | E25 |
| 34) | 4.17 | Thiểu năng vỏ thượng thận nguyên phát | E27.1 |
| 35) | 4.18 | Dậy thì sớm | E30.1 |
| 36) | 4.19 | Rối loạn tuyến thượng thận trong các bệnh đã được phân loại. | E35.1 |
| 37) | 4.20 | Rối loạn chuyển hoá sắt | E83.1 |
| 38) | 4.21 | Thoái hoá dạng bột | E85 |
| 39) | 4.22 | Nhược cơ thể mắt | G70 |
| 40) | 4.23 | Nhỏ so với tuổi thai | P05.1 |
| 41) | 4.24 | Prader Willi | Q87.1 |
| V. | | Bệnh tâm thần | |
| 42) | 5.1 | Mất trí trong bệnh Alzheimer | F00 |
| 43) | 5.2 | Mất trí tuệ trong các bệnh lý khác được xếp loại ở chỗ khác | F02 |
| 44) | 5.3 | Mất trí tuệ không biệt định | F03 |
| 45) | 5.4 | Hội chứng quên thực tổn không do rượu và chất tác động tâm thần khác | F04 |
| 46) | 5.5 | Rối loạn tâm thần do tổn thương, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể | F06 |
| 47) | 5.6 | Các rối loạn nhân cách và hành vi do bệnh não, tổn thương và rối loạn chức năng não | F07 |
| 48) | 5.7 | Các rối loạn tâm thần và hành vi do rượu | F10 |
| 49) | 5.8 | Tâm thần phân liệt | F20 |
| 50) | 5.9 | Rối loạn loại phân liệt | F21 |
| 51) | 5.10 | Rối loạn hoang tưởng dai dẳng | F22 |
| 52) | 5.11 | Rối loạn phân liệt cảm xúc | F25 |
| 53) | 5.12 | Rối loạn cảm xúc lưỡng cực | F31 |
| 54) | 5.13 | Giai đoạn trầm cảm | F32 |
| 55) | 5.14 | Rối loạn trầm cảm tái diễn | F33 |
| 56) | 5.15 | Các trạng thái rối loạn khí sắc | F34 |
| 57) | 5.16 | Các rối loạn lo âu ám ảnh sợ hãi | F40 |
| 58) | 5.17 | Các rối loạn lo âu khác | F41 |
| 59) | 5.18 | Rối loạn ám ảnh nghi thức | F42 |
| 60) | 5.19 | Rối loạn stress sau sang chấn | F43.1 |
| 61) | 5.20 | Các rối loạn sự thích ứng | F43.2 |
| 62) | 5.21 | Các rối loạn dạng cơ thể | F45 |
| 63) | 5.22 | Các rối loạn nhân cách đặc hiệu | F60 |
| 64) | 5.23 | Các rối loạn nhân cách hỗn hợp và các rối loạn nhân cách khác | F61 |
| 65) | 5.24 | Các biến đổi nhân cách lâu dài không thể gán cho một tổn thương não hoặc một bệnh não | F62 |
| 66) | 5.25 | Các rối loạn khác về hành vi và nhân cách ở người thành niên | F68 |
| 67) | 5.26 | Chậm phát triển tâm thần | F70 đến F79 |
| 68) | 5.27 | Các rối loạn về phát triển tâm lý | F80 đến F89 |
| 69) | 5.28 | Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên | F90 đến F98 |
| 70) | 5.29 | Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các dạng thuốc phiện | F11.2 đến F11.9 |
| 71) | 5.30 | Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng nhiều loại ma túy và chất tác động tâm thần khác | F19.2 đến F19.8 |
| VI. | | Bệnh hệ thần kinh | |
| 72) | 6.1 | Sa sút trí tuệ trong bệnh mạch máu | F01 |
| 73) | 6.2 | Bệnh xơ cứng cột bên teo cơ (bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương trong bệnh phân loại nơi khác) | G13 |
| 74) | 6.3 | Bệnh Parkinson | G20 |
| 75) | 6.4 | Hội chứng Parkinson thứ phát | G21 |
| 76) | 6.5 | Loạn trương lực cơ (Dystonia) | G24 |
| 77) | 6.6 | Bệnh Alzheimer | G30 |
| 78) | 6.7 | Xơ cứng rải rác (Multiple Sclerosis) | G35 |
| 79) | 6.8 | Động kinh | G40 |
| 80) | 6.9 | Bệnh nhược cơ | G70.0 |
| 81) | 6.10 | Viêm não viêm tủy và viêm não tủy | G04 |
| 82) | 6.11 | Di chứng của bệnh viêm hệ thần kinh trung ương | G09 |
| 83) | 6.12 | Teo cơ do tủy sống và hội chứng liên quan (Bao gồm G12.2 – Bệnh nơ ron vận động) | G12 |
| 84) | 6.13 | Viêm tủy thị thần kinh | G36.0 |
| 85) | 6.14 | Viêm tủy cắt ngang | G37.3 |
| 86) | 6.15 | Đau dây thần kinh tam thoa (dây thần kinh số V) | G50.0 |
| 87) | 6.16 | Co thắt giật cơ, múa giật | G51.3 |
| 88) | 6.17 | Đau dây thần kinh sau zona | G53.0 |
| 89) | 6.18 | Các tổn thương đám rối thần kinh cánh tay | G54 |
| 90) | 6.19 | Hội chứng Guillain-Barré (Hội chứng viêm đa rễ đa dây thần kinh) | G61.0 |
| 91) | 6.20 | Bệnh nhiều dây thần kinh do viêm (mạn tính) | G61 |
| 92) | 6.21 | Bệnh cơ tiên phát | G71 |
| 93) | 6.22 | Bệnh cơ khác | G72 |
| 94) | 6.23 | Bại não trẻ em | G80 |
| 95) | 6.24 | Di chứng bệnh mạch máu não | I69 |
| 96) | 6.25 | Não úng thủy | Q03 |
| 97) | 6.26 | Neuroblastomas | |
| 98) | 6.27 | Hội chứng Down | Q90 |
| 99) | 6.28 | Hội chứng Edward và hội chứng Pateau | Q91 |
| 100) | 6.29 | Viêm não tự miễn | G04 |
| 101) | 6.30 | Viêm tủy ngang cấp trong bệnh mất myeline của hệ thần kinh Trung ương | G37.3 |
| 102) | 6.31 | Viêm thần kinh thị | H46 |
| 103) | 6.32 | U xơ thần kinh lành tính | Q85.0 |
| VII. | | Bệnh mắt và phần phụ của mắt | |
| 104) | 7.1 | Rối loạn khác của tuyến lệ | H04.1 |
| 105) | 7.2 | Viêm giác mạc | H16 |
| 106) | 7.3 | Bệnh viêm mống mắt thể mi | H20 |
| 107) | 7.4 | Bệnh co mi mắt | H21 |
| 108) | 7.5 | Viêm hắc võng mạc | H30 |
| 109) | 7.6 | Bong võng mạc co kéo | H33.4 |
| 110) | 7.7 | Tắc mạch máu võng mạc khác | H34.8 |
| 111) | 7.8 | Rối loạn võng mạc khác | H35 |
| 112) | 7.9 | Bệnh võng mạc đái tháo đường | H35 |
| 113) | 7.10 | Glôcôm | H40 |
| 114) | 7.11 | Glôcôm bẩm sinh | H44.5 |
| 115) | 7.12 | Viêm nội nhãn khác | H44.1 |
| 116) | 7.13 | Viêm thần kinh thị giác | H46 |
| 117) | 7.14 | Bỏng với hậu quả gây vỡ và/hoặc phá hủy nhãn cầu | T26.2 |
| 118) | 7.15 | Tình trạng ghép giác mạc | Z94.7 |
| VIII. | | Bệnh hệ tuần hoàn | |
| 119) | 8.1 | Hội chứng mạch vành cấp | I20, I21, I22, I23 |
| 120) | 8.2 | Bệnh tim do thiếu máu cục bộ mạn | I25 |
| 121) | 8.3 | Viêm co thắt màng ngoài tim mạn | I31.1 |
| 122) | 8.4 | Viêm tắc động mạch | I74 |
| 123) | 8.5 | Viêm tắc tĩnh mạch | I80 |
| 124) | 8.6 | Tăng huyết áp có biến chứng | I10 |
| 125) | 8.7 | Bệnh cơ tim: Cơ tim giãn; Cơ tim hạn chế; Cơ tim phì đại; Bệnh cơ tim khác | I42 |
| 126) | 8.8 | Thông động tĩnh mạch phổi | Q25.7, Q26 |
| 127) | 8.9 | Bất thường động mạch phổi bẩm sinh | Q25.7 |
| 128) | 8.10 | Tăng huyết áp | I10 |
| IX. | | Bệnh hệ hô hấp | |
| 129) | 9.1 | Hen phế quản | J45 |
| 130) | 9.2 | Các bệnh phổi mô kẽ khác | J84 |
| 131) | 9.3 | Bệnh mô bào Langerhans ở phổi | C96.6 |
| 132) | 9.4 | Viêm phổi do nấm | J17.2 |
| X. | | Bệnh hệ tiêu hóa | |
| 133) | 10.1 | Viêm gan tự miễn | K75.4 |
| 134) | 10.2 | Xơ gan ứ mật nguyên phát | K74.3 |
| 135) | 10.3 | Táo bón | K59.0 |
| 136) | 10.4 | Loét dạ dày | K25 |
| 137) | 10.5 | Loét tá tràng | K26 |
| 138) | 10.6 | Nôn chu kỳ | |
| 139) | 10.7 | Dị tật bẩm sinh khác của gan (Hội chứng Alagille) | Q44.7 |
| 140) | 10.8 | Bất thường tĩnh mạch cửa | S35.3 |
| 141) | 10.9 | Tăng áp lực tĩnh mạch cửa | K76.6 |
| 142) | 10.10 | Bệnh Crigler Naja | E80.5 |
| 143) | 10.11 | Teo đường mật | Q44.2 |
| 144) | 10.12 | Gan nhiễm mỡ | K76.0 |
| 145) | 10.13 | Rối loạn chu trình ure | E72.2 |
| 146) | 10.14 | U nang ống mật chủ đã mổ | Q44.4 |
| 147) | 10.15 | Sỏi mật | K80 |
| 148) | 10.16 | Hội chứng Budd-Chiari | I82.0 |
| 149) | 10.17 | Cổ chướng | R18 |
| 150) | 10.18 | Nang đường mật | K83.5 |
| 151) | 10.19 | Cường lách | D73.1 |
| 152) | 10.20 | Bệnh gan, không đặc hiệu | K76.9 |
| 153) | 10.21 | Bệnh gan nhiễm độc, có ứ mật | K71.0 |
| 154) | 10.22 | Huyết khối tĩnh mạch cửa | I81 |
| 155) | 10.23 | Bệnh tích luỹ glycogen | E74.0 |
| 156) | 10.24 | Gan to, không phân loại ở phần khác | R16.0 |
| 157) | 10.25 | Bất thường của albumin | R77.0 |
| 158) | 10.26 | Nang tụy | K86.2 |
| 159) | 10.27 | Nang đường mật | K83.5 |
| 160) | 10.28 | Viêm xơ đường mật tiên phát | Q44.5 |
| 161) | 10.29 | Xơ gan bẩm sinh | Q44.6 |
| 162) | 10.30 | Bệnh trào ngược dạ dày thực quản | K21.0 |
| XI. | | Bệnh da và mô dưới da | |
| 163) | 11.1 | Pemphigus | L10 |
| 164) | 11.2 | Bọng nước dạng Pemphigus | L12 |
| 165) | 11.3 | Bệnh Duhring Brocq | L13.0 |
| 166) | 11.4 | Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh | L14 |
| 167) | 11.5 | Viêm da cơ địa | L20; L30 |
| 168) | 11.6 | Viêm da tróc vảy/ Đỏ da toàn than | L26 |
| 169) | 11.7 | Vảy nến | L40 |
| 170) | 11.8 | Vảy phấn đỏ nang long | L44.0 |
| 171) | 11.9 | Hồng ban nút | L52 |
| 172) | 11.10 | Viêm da mủ hoại thư | L88 |
| 173) | 11.11 | Loét mạn tính da | L98.4 |
| 174) | 11.12 | Bệnh Á vẩy nến: | L41 |
| 175) | 11.13 | - Á vẩy nến Pleva | L41.0 |
| 176) | 11.14 | - Á vẩy nến Plc | L41.1 |
| 177) | 11.15 | - Á vẩy nến màng nhỏ | L41.3 |
| 178) | 11.16 | - Á vẩy nến màng lớn | L41.4 |
| 179) | 11.17 | - Á vẩy nến dạng lưới | L41.5 |
| 180) | 11.18 | - Á vẩy nến dạng khác | L41.8 |
| 181) | 11.19 | Mày đay mạn tính | L50 |
| XII. | | Bệnh hệ cơ - xương - khớp và mô liên kết | |
| 182) | 12.1 | Lupus ban đỏ hệ thống | M32 |
| 183) | 12.2 | Viêm khớp phản ứng | M02.8, M02.9 |
| 184) | 12.3 | Viêm khớp dạng thấp | M05 |
| 185) | 12.4 | Viêm khớp vảy nến và viêm khớp trong bệnh lý ruột | M07.3 |
| 186) | 12.5 | Bệnh Gút | M10 |
| 187) | 12.6 | Các bệnh khớp do vi tinh thể | M11 |
| 188) | 12.7 | Thoái hoá khớp háng | M16 |
| 189) | 12.8 | Thoái hoá khớp gối | M17 |
| 190) | 12.9 | Viêm quanh nút động mạch và các bệnh lý liên quan | M30 |
| 191) | 12.10 | Bệnh lý mạch hoại tử khác | M31 |
| 192) | 12.11 | Viêm đa cơ và viêm da cơ | M33 |
| 193) | 12.12 | Xơ cứng bì toàn thể | M34 |
| 194) | 12.13 | Hội chứng khô (Sjogren’s syndrome) | M35.0 |
| 195) | 12.14 | Trượt đốt sống | M43 |
| 196) | 12.15 | Viêm cột sống dính khớp | M45 |
| 197) | 12.16 | Thoái hóa cột sống | M47 |
| 198) | 12.17 | Bệnh đĩa đệm cột sống cổ | M50 |
| 199) | 12.18 | Viêm quanh khớp vai thể đông cứng | M75.0 |
| 200) | 12.19 | Loãng xương có gãy xương bệnh lý | M80 |
| 201) | 12.20 | Gãy xương không liền (khớp giả) | M84.1 |
| 202) | 12.21 | Gãy xương bệnh lý | M84.4 |
| 203) | 12.22 | Loạn sản xơ xương | M85.0 |
| 204) | 12.23 | Cốt tuỷ viêm (viêm xương- tủy xương) | M86 |
| 205) | 12.24 | Hoại tử xương vô khuẩn tự phát | M87.0 |
| 206) | 12.25 | Hội chứng đau vùng phức hợp (Loạn dưỡng giao cảm phản xạ) | M89.0 |
| 207) | 12.26 | Gãy xương trong bệnh khối U | M90.7 |
| 208) | 12.27 | Các biến dạng mắc phải của hệ cơ xương khớp và mô liên kết | M95 |
| 209) | 12.28 | Viêm khớp mủ | M00 |
| 210) | 12.29 | Bệnh lý khớp phản ứng và sau nhiễm trùng ở những bệnh đã được phân loại khác tiến triển thành mạn tính | M03 |
| 211) | 12.30 | Viêm khớp dạng thấp RF (-) | M06 |
| 212) | 12.31 | Bệnh Still người lớn | M06.1 |
| 213) | 12.32 | Viêm khớp thiếu niên | M08 |
| 214) | 12.33 | Viêm khớp thiếu niên ở những bệnh đã được phân loại khác | M09 |
| 215) | 12.34 | Viêm khớp khác | M13 |
| 216) | 12.35 | Thoái hóa nhiều khớp | M15 |
| 217) | 12.36 | Thoái hóa khớp bàn ngón tay | M18 |
| 218) | 12.37 | Thoái hóa khớp khác | M19 |
| 219) | 12.38 | Bệnh khớp đặc hiệu khác | M24 |
| 220) | 12.39 | Bệnh lý khác của tổ chức liên kết | M35 |
| 221) | 12.40 | Bệnh của tổ chức liên kết trong các bệnh lý khác | M36 |
| 222) | 12.41 | Bệnh lý cột sống ở những bệnh đã được phân loại khác | M49 |
| 223) | 12.42 | Bệnh lý đĩa đệm khác | M51 |
| 224) | 12.43 | Bệnh lý cột sống không được phân loại khác | M53 |
| 225) | 12.44 | Đau cột sống | M54 |
| 226) | 12.45 | Viêm cơ | M60 |
| 227) | 12.46 | Canxi và cốt hóa của cơ | M61 |
| 228) | 12.47 | Viêm màng hoạt dịch và viêm gân | M65 |
| 229) | 12.48 | Bệnh lý khớp vai | M75 |
| 230) | 12.49 | Viêm tổ chức mỡ dưới da không đặc hiệu | M79.3 |
| 231) | 12.50 | Đau xơ cơ | M79.7 |
| 232) | 12.51 | Loãng xương không gãy xương bệnh lý | M81 |
| 233) | 12.52 | Loãng xương trong các bệnh lý khác | M82 |
| 234) | 12.53 | Nhuyễn xương người lớn | M83 |
| 235) | 12.54 | Bệnh Paget | M88 |
| XIII. | | Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu | |
| 236) | 13.1 | Viêm thận lupus | N01 |
| 237) | 13.2 | Tiểu máu dai dẳng và tái phát | N02 |
| 238) | 13.3 | Hội chứng viêm thận mạn | N03 |
| 239) | 13.4 | Hội chứng thận hư | N04 |
| 240) | 13.5 | Các bệnh cầu thận mạn do nguyên nhân nguyên phát và thứ phát | N08 |
| 241) | 13.6 | Suy thận mạn | N18 |
| 242) | 13.7 | Protein niệu đơn độc với tổn thương hình thái xác định | N06 |
| 243) | 13.8 | Bệnh lý thận di truyền, không phân loại mục khác | N07 |
| 244) | 13.9 | Sỏi thận và/hoặc niệu quản | N20 |
| 245) | 13.10 | Rối loạn do suy giảm chức năng ống thận | N25 |
| 246) | 13.11 | Bệnh lý tiết niệu do tắc nghẽn và/hoặc trào ngược | N13 |
| 247) | 13.12 | Ban xuất huyết dị ứng | D69.0 |
| XIV. | | Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản | |
| 248) | 14.1 | Rong kinh lúc dậy thì | N92.2 |
| XV. | | Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài | |
| 249) | 15.1 | Di chứng bỏng | T95 |
| XVI. | | Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế | |
| 250) | 16.1 | Thay khớp háng | Z69.64 |
| 251) | 16.2 | Thay khớp gối | Z69.65 |
| 252) | 16.3 | Ghép tạng và điều trị sau ghép tạng | Z94 |