Điều 27. Trách nhiệm thi hành
1. Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền; các đơn vị thuộc Bộ Y tế; Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện và kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định tại Thông tư này.
2. Các cơ sở quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này có trách nhiệm đảm bảo việc triển khai thực hiện thực hành tốt theo lộ trình quy định tại Điều 122 Nghị định số 163/2025/NĐ-CP. Cơ sở chỉ được thực hiện các hoạt động thương mại liên quan đến lĩnh vực dược khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược theo quy định của Luật Dược và Nghị định số 163/2025/NĐ-CP. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền) để xem xét giải quyết.
Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược; Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền) để xem xét giải quyết./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (Phòng Công báo, Cổng thông tin điện Chính phủ; Vụ KGVX);
- Bộ trưởng Bộ Y tế;
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản QPPL);
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Bộ Công Thương;
- Bộ Quốc phòng (Cục Quân y);
- Bộ Công an (Cục Y tế);
- Bộ Xây dựng (Cục Y tế giao thông vận tải) ;
- Bộ Tài chính (Cục Hải quan);
- Các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Tổng công ty Dược Việt Nam - CTCP;
- Hiệp hội Doanh nghiệp dược Việt Nam;
- Hội Dược học Việt Nam;
- Cổng thông tin điện tử BYT, Website Cục QLD;
- Các DN sản xuất, kinh doanh thuốc trong nước;
- Viện kiểm nghiệm thuốc TW; Viện kiểm nghiệm thuốc TP. HCM; Viện Kiểm định Quốc gia vắc xin và sinh phẩm y tế; Các bệnh viện, các cơ sở có hoạt động dược thuộc Bộ Y tế
- Lưu: VT, PC, QLD (02b).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Đỗ Xuân Tuyên
PHỤ LỤC I
CÁC BIỂU MẪU
(Kèm theo Thông tư số
31/2025/TT-BYT
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
Mẫu số 01
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
Mẫu số 02
Danh sách người có Chứng chỉ hành nghề dược đang hành nghề dược tại cơ sở
Mẫu số 03
Danh sách nhà thuốc nhà thuốc được bổ sung thêm vào chuỗi nhà thuốc / loại khỏi chuỗi nhà thuốc
Mẫu số 04
Danh sách người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược luân chuyển giữa các nhà thuốc thuộc chuỗi nhà thuốc
Mẫu số 05
Bản công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc
Mẫu số 06
Thẻ “Người giới thiệu thuốc”
Mẫu số 07
Danh sách người được cấp thẻ “Người giới thiệu thuốc”
Mẫu số 08
Danh sách người giới thiệu thuốc bị thu hồi thẻ “Người giới thiệu thuốc”
Mẫu số 01. Phiếu tiếp nhận hồ sơ
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ, NGÀNH…
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ...
(1)
......
(Địa danh), ngày tháng năm ………
PHIẾU TIẾP NHẬN
HỒ SƠ…………………………
(2)
……………………….
1. Đơn vị nộp: ………………………………………………………………..
2. Địa chỉ đơn vị nộp hồ sơ (trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện):
3. Hình thức nộp: Trực tiếp □ Bưu điện □
Nộp lần đầu □ Nộp bổ sung lần ..
(3)
... □
4. Số, ngày tháng năm văn bản của đơn vị (nếu có): ………………………..
5. Danh mục tài liệu
(4)
:......................................................................................
Khi nhận kết quả, đề nghị mang theo Phiếu tiếp nhận này và xuất trình Chứng minh thư hoặc các giấy tờ tương đương của người nhận
(5)
NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Số tiếp nhận hồ sơ
(2) Tên thủ tục hành chính.
(3) Ghi lần bổ sung hồ sơ.
(4) Các tài liệu tương ứng theo thủ tục hành chính được quy định tại Thông tư (liệt kê chi tiết hoặc danh mục kèm theo).
(5) Trường hợp người nhận không phải là có tên trên Chứng chỉ hành nghề dược, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thì yêu cầu có Giấy ủy quyền hoặc Giấy giới thiệu của cơ sở.
Mẫu số 02. Danh sách người có Chứng chỉ hành nghề dược đang hành nghề dược tại cơ sở
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH NGƯỜI CÓ CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DƯỢC
Kính gửi:……………………..
1. Tên cơ sở kinh doanh dược:...............................................................
Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược, ngày cấp:
2. Địa chỉ:................................................................................................
3. Thời gian hoạt động của cơ sở kinh doanh dược:
(1)
...........................
4. Danh sách người có Chứng chỉ hành nghề hiện đang hành nghề tại cơ sở (đối với cơ sở mới được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược) và danh sách người hành nghề được bổ sung thêm (đối với cơ sở đã có thông báo nhưng bổ sung thêm)
(2)
:
STT
Họ và tên người hành nghề
Phạm vi hoạt động chuyên môn
Số Chứng chỉ hành nghề đã được cấp, ngày cấp, nơi cấp
Thời gian hành nghề tại cơ sở kinh doanh dược
Vị trí chuyên môn
1
…
5. Danh sách người có Chứng chỉ hành nghề không tiếp tục hành nghề tại cơ sở:
STT
Họ và tên người hành nghề
Phạm vi hoạt động chuyên môn
Số Chứng chỉ hành nghề đã được cấp, ngày cấp, nơi cấp
Thời gian ngừng hành nghề tại cơ sở kinh doanh dược
Vị trí chuyên môn
1
…
Cơ sở cam kết và hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin đã cung cấp.
(Địa danh), ngày…… tháng .. năm…..
Người đứng đầu cơ sở kinh doanh dược
(ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
(1) Ghi rõ từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần;
(2) Trường hợp đã có thông báo nhưng bổ sung thêm người hành nghề, cơ sở chỉ liệt kê danh sách người được bổ sung.
Văn bản sử dụng phông chữ tiếng Việt, kiểu chữ Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001.
Mẫu số 03. Danh sách nhà thuốc nhà thuốc được bổ sung thêm vào chuỗi nhà thuốc / loại khỏi chuỗi nhà thuốc
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH NHÀ THUỐC ĐƯỢC BỔ SUNG THÊM
VÀO CHUỖI NHÀ THUỐC / LOẠI KHỎI CHUỖI NHÀ THUỐC
Kính gửi: …………..……
1. Tên cơ sở tổ chức chuỗi nhà thuốc:.............................................................
2. Địa chỉ:........................................................................................................
3. Danh sách các nhà danh sách nhà thuốc nhà thuốc được bổ sung thêm vào chuỗi nhà thuốc / loại khỏi chuỗi nhà thuốc
STT
Tên chuỗi nhà thuốc
Tên nhà thuốc được bổ sung thêm vào chuỗi nhà thuốc / loại khỏi chuỗi nhà thuốc
Địa chỉ nhà thuốc
Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược của nhà thuốc
Thời điểm thêm vào chuỗi/loại khỏi chuỗi
1
2
…
Cơ sở cam kết và hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin đã cung cấp.
(
Địa danh), ngày… tháng … năm…..
Người đứng đầu cơ sở
tổ chức chuỗi nhà thuốc
(ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
Văn bản sử dụng phông chữ tiếng Việt, kiểu chữ Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001.
Mẫu số 04. Danh sách người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược luân chuyển giữa các nhà thuốc thuộc chuỗi nhà thuốc
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHUYÊN MÔN VỀ DƯỢC
LUÂN CHUYỂN GIỮA CÁC NHÀ THUỐC THUỘC CHUỖI NHÀ THUỐC
Kính gửi: …………………
1. Tên cơ sở tổ chức chuỗi nhà thuốc:................................................................
2. Địa chỉ:............................................................................................................
3. Danh sách người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược luân chuyển giữa các nhà thuốc thuộc chuỗi nhà thuốc:
STT
Tên người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược, số Chứng chỉ hành nghề dược
Nhà thuốc trước khi luân chuyển
Nhà thuốc sau khi luân chuyển
Thời điểm luân chuyển
Tên, địa chỉ
Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Tên, địa chỉ
Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
1
2
…
Cơ sở cam kết và hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin đã cung cấp.
(Địa danh), ngày… tháng … năm…..
Người đứng đầu
cơ sở tổ chức chuỗi nhà thuốc
(ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú
:
Văn bản sử dụng phông chữ tiếng Việt, kiểu chữ Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001.
Mẫu số 05. Bản công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN CÔNG BỐ
Cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc
Kính gửi: ……………………..
1. Tên cơ sở:..................................................................................................
2. Địa chỉ: .....................................................................................................
3. Điện thoại: ..............Email (nếu có)......... Website (nếu có).....................
4. Sau khi nghiên cứu Thông tư số ……../2025/TT-BYT ngày…../…/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật Dược và Nghị định số
163/2025/NĐ-CP
ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Dược và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược và các văn bản hướng dẫn hiện hành, chúng tôi công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc.
Kèm theo bản công bố này là các tài liệu nộp kèm theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 của Thông tư.
Cơ sở cam kết và hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp lệ của các tài liệu, thông tin đã cung cấp trong hồ sơ.
(Địa danh), ngày… tháng … năm…..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN TRƯỚC PHÁP LUẬT/
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(ký ghi rõ họ, tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
Văn bản sử dụng phông chữ tiếng Việt, kiểu chữ Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001.
Mẫu số 06. Thẻ “Người giới thiệu thuốc”
Ảnh 3x4
Đóng dấu giáp lai
Tên cơ sở kinh doanh dược
(4)
:
THẺ NGƯỜI GIỚI THIỆU THUỐC
(1)
Họ và tên
(2)
:
Trình độ chuyên môn
(3)
:
.... Địa danh, ngày… tháng… năm..
Người đứng đầu cơ sở
(ký tên, đóng dấu cơ sở)
Số:……/NGTT (5)
Ghi chú:
- Kích thước thẻ 5,5 x 9,0 cm.
- Phông chữ tiếng Việt, kiểu chữ Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001.
- Cỡ chữ:
+ (1): 10, đậm
+ (2): 12, đậm
+ (3): 12
+ (4): 14, đậm
+ (5): 12
Mẫu số 07. Danh sách người được cấp thẻ “Người giới thiệu thuốc”
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH NGƯỜI ĐƯỢC CẤP THẺ “NGƯỜI GIỚI THIỆU THUỐC”
Kính gửi: …………….……
1. Tên cơ sở kinh doanh dược:.......................................................................
2. Địa chỉ:......................................................................................................
3. Danh sách người được cấp thẻ “Người giới thiệu thuốc” thuộc cơ sở thực hiện hoạt động giới thiệu thuốc trên địa bàn:
STT
Họ và tên người giới thiệu thuốc
Bằng cấp chuyên môn
Số thẻ được cấp/ngày cấp
1
2
…
Cơ sở cam kết và hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin đã cung cấp.
(Địa danh), ngày… tháng ... năm…..
Người đứng đầu cơ sở kinh doanh dược
(ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
Văn bản sử dụng phông chữ tiếng Việt, kiểu chữ Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001
.
Mẫu số 08. Danh sách người giới thiệu thuốc bị thu hồi thẻ “Người giới thiệu thuốc”
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
DANH SÁCH THU HỒI THẺ NGƯỜI GIỚI THIỆU THUỐC
Kính gửi: ……………………..
1. Tên cơ sở kinh doanh dược:........................................................................
2. Địa chỉ:.........................................................................................................
3. Danh sách người được cấp thẻ “Người giới thiệu thuốc” bị thu hồi thẻ:
STT
Họ và tên người giới thiệu thuốc
Bằng cấp chuyên môn
Số thẻ được cấp/ngày cấp
Lý do thu hồi thẻ
1
2
…
Cơ sở cam kết và hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin đã cung cấp.
(Địa danh), ngày… tháng ... năm…..
Người đứng đầu cơ sở kinh doanh dược
(ký và ghi rõ họ, tên)
Ghi chú:
Văn bản sử dụng phông chữ tiếng Việt, kiểu chữ Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001
.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THUỐC ĐƯỢC BÁN TẠI KỆ THUỐC
(Kèm theo Thông tư số
31/2025/TT-BYT
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
TT
Thành phần hoạt chất
Đường dùng, dạng bào chế, giới hạn hàm lượng, nồng độ
Các quy định cụ thể về chỉ định của thuốc
1
Attapulgit
Uống : các dạng
2
Acid boric đơn thành phần hoặc phối hợp
Dùng ngoài
3
Amylmetacresol dạng phối hợp trong các thành phẩm viên ngậm (như với các tinh dầu, Bacitracin...)
Viên ngậm
4
Benzoyl peroxid đơn thành phần hoặc phối hợp với Iod và/hoặc lưu huỳnh
Dùng ngoài: các dạng với giới hạn nồng độ ≤10%
5
Benzyl benzoat phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài (với các tinh dầu, Cồn Isopropyl...)
Dùng ngoài: các dạng
Miếng dán
6
Dexpanthenol
Dùng ngoài: kem, dạng xịt
Tổn thương da nhẹ, bỏng nhẹ
7
Enoxolon đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phẩm dùng ngoài, viên ngậm
Dùng ngoài: thuốc bôi ngoài da, kem bôi niêm mạc miệng, nước súc miệng
Viêm niêm mạc miệng
8
Hexetidin đơn thành phần hoặc phối hợp (với Benzydamin, Cetylpyridinum, Cholin Salicylat, Methyl salicylat, tinh dầu...)
Dùng ngoài: thuốc bôi ngoài da, dung dịch súc miệng
Súc miệng
9
Kẽm oxid, Kẽm pyrithion, Kẽm Gluconat, Kẽm undecylenat đơn thành phần hoặc phối hợp trong các thành phần dùng ngoài (CaCO
3
, bột talc, glycerin)
Dùng ngoài
Sẩn ngứa , mẩn đỏ da
10
Natri clorid.
Dung dịch dùng ngoài với nồng độ 0,9%
11
Natri bicarbonat đơn chất hoặc phối hợp
Dùng ngoài
12
Povidon Iodin
Dung dịch dùng ngoài (bao gồm dung dịch súc miệng ≤1%)
13
Sucralfate
Uống: các dạng
14
Selenium sulfide
Dùng ngoài
15
Tinh dầu hoặc ở dạng phối hợp với dược liệu, menthol, pinen, camphor, cineol, borneol, methylsalicylat…
Dùng ngoài: các dạng (bôi ngoài da; ống hít, miếng dán).
Giảm đau, cảm lạnh. Thông mũi
16
Tyrothricin đơn chất hoặc phối hợp (với Benzalkonium, Benzocain, Formaldehyd, Trolamin, tinh dầu, các thành phần trong tinh dầu)
Viên ngậm
Dùng ngoài: dung dịch súc miệng, xịt miệng, bôi ngoài da
17
Xanh Methylen
Dùng ngoài
18
Trà thuốc, rượu thuốc từ dược liệu không chứa dược liệu độc.
Uống, Dùng ngoài
PHỤ LỤC III
DANH MỤC THUỐC HẠN CHẾ BÁN LẺ
(Kèm theo Thông tư số
31/2025/TT-BYT
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
TT
Thành phần hoạt chất
Đường dùng, dạng bào chế, giới hạn hàm lượng, nồng độ
Hạn chế bán lẻ đối với các chỉ định được ghi trên đơn thuốc (*)
1
Artesunat phối hợp với Amodiaquin hoặc piperaquin hoặc Mefloquin hoặc Pironaridin
Uống: các dạng
Điều trị sốt rét
2
Artemether phối hợp với Lumefantrin
Uống: các dạng
Điều trị sốt rét
3
Piperaquin phối hợp với Dihydroartemisinin
Uống: các dạng
Điều trị sốt rét
4
Isoniazid đơn thành phần hoặc phối hợp với Rifampicin và/hoặc Pyrazinamid
Uống: các dạng
Điều trị lao
5
Pyrazinamid đơn thành phần hoặc phối hợp với Rifampicin, Isoniazid
Uống: các dạng
Điều trị lao
6
Ethambutol đơn thành phần hoặc phối hợp với Rifampicin, Isoniazid
Uống: các dạng
Điều trị lao
7
Streptomycin
Đường tiêm: các dạng
Điều trị lao
8
Kanamycin
Đường tiêm: các dạng
Điều trị lao
9
Amikacin
Đường tiêm: các dạng
Điều trị lao
10
Capreomycin
Đường tiêm: các dạng
Điều trị lao
11
Prothionamid
Uống: các dạng
Điều trị lao
12
Cycloserin
Uống: các dạng
Điều trị lao
13
Para aminosalicylic acid (PAS)
Uống: các dạng
Điều trị lao
14
Levofloxacin
Uống: các dạng
Điều trị lao
15
Moxifloxacin
Uống: các dạng
Điều trị lao
16
Abacavir đơn thành phần hoặc phối hợp với Lamivudin
Uống: các dạng
Điều trị HIV
17
Efavirenz đơn thành phần hoặc phối hợp với Tenofovir, Emtricitabin
Uống: các dạng
Điều trị HIV
18
Lamivudin đơn thành phần hoặc phối hợp với (Tenofovir, hoặc/và Efavirenz, hoặc/và Zidovudin, hoặc/và Nevirapin)
Uống: các dạng
Điều trị HIV
19
Ritonavir đơn thành phần hoặc phối hợp với Lopinavir
Uống: các dạng
Điều trị HIV
20
Nevirapine
Uống: các dạng
Điều trị HIV
21
Tenofovir
Uống: các dạng
Điều trị HIV
22
Zidovudin
Uống: các dạng
Điều trị HIV
23
Các thuốc được Bộ Y tế cấp giấy đăng ký lưu hành quản lý đặc biệt trong đó có yêu cầu hạn chế bán lẻ
* Ghi chú
:
đối với các thuốc có trong Danh mục tại số thứ tự từ 1 đến 22 nhưng trên đơn thuốc không có chỉ định nêu tại cột “Hạn chế bán lẻ đối với các chỉ định được ghi trên đơn thuốc” thì không áp dụng quy định về hạn chế bán lẻ.