Điều 5. Hiệu lực thi hành[6]
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Bãi bỏ Thông tư số 34/2016/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hoạt động mua bán hàng hóa qua biên giới của thương nhân tại Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc có vấn đề phát sinh, các cơ quan, tổ chức có liên quan và thương nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Công Thương để xử lý./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Bộ Tư pháp (để theo dõi); - Bộ trưởng (để b/c); - Báo Công Thương (để đăng website BCT); - Vụ Pháp chế (để đăng CSDLQG về VBPL); - Lưu: VT, XNK. | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Sinh Nhật Tân
PHỤ LỤC[7]
(Kèm theo Thông tư số 33/2025/TT-BCT ngày 02 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
DANH MỤC HÀNG HÓA MUA BÁN, TRAO ĐỔI CỦA THƯƠNG NHÂN QUA CỬA KHẨU PHỤ, LỐI MỞ BIÊN GIỚI NẰM NGOÀI KHU KINH TẾ CỬA KHẨU
I. Nguyên tắc áp dụng
1. Các trường hợp liệt kê mã HS 2 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc Chương này.
2. Các trường hợp liệt kê mã HS 4 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc nhóm 4 số này.
3. Các trường hợp liệt kê mã HS 6 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc phân nhóm 6 số này.
4. Các trường hợp liệt kê đến mã HS 8 số thì chỉ áp dụng đối với mã HS 8 số đó.
II. Danh Mục hàng hóa
| Chương | Nhóm | Phân nhóm | | Mô tả mặt hàng |
||||||
| Chương 07 | 0714 | 10 | | - Sắn: |
| Chương 08 | | | | - Hạt Điều: |
| | 0801 | 31 | 00 | - - Chưa bóc vỏ |
| | 0801 | 32 | 00 | - - Đã bóc vỏ |
| Chương 10 | 1005 | | | Ngô |
| Chương 11 | | | | Toàn bộ Chương 11 |
| Chương 12 | 1201 | | | Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. |
| | 1212 | 93 | | - - Mía đường: |
| Chương 25 | | | | Toàn bộ Chương 25 trừ nhóm 2501 |
| Chương 26 | | | | Toàn bộ Chương 26 trừ các mã HS: 2618.00.00, 2619.00.00 và các nhóm: 2620, 2621 |
| Chương 27 | 2701 | | | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá |
| | 2704 | | | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá |
| Chương 39 | | | | Toàn bộ Chương 39 trừ các nhóm HS: 3915, 3916, 3917, 3918, 3919, 3920, 3921, 3922, 3923, 3924, 3925, 3926 |
| Chương 40 | | | | Toàn bộ Chương 40 trừ mã HS 4004.00.00 và các nhóm: 4010, 4011, 4012, 4013, 4014, 4015, 4016, 4017 |
| Chương 41 | | | | Toàn bộ Chương 41 trừ các nhóm HS: 4101,4102, 4103 |
| Chương 44 | | | | Toàn bộ Chương 44 trừ các nhóm HS: 4403, 4407, 4414, 4415, 4416, 4417,4418, 4419, 4420 |
| Chương 50 | | | | Toàn bộ Chương 50 |
| Chương 51 | | | | Toàn bộ Chương 51 trừ nhóm 5103 |
| Chương 52 | | | | Toàn bộ Chương 52 trừ nhóm 5202 |
| Chương 53 | | | | Toàn bộ Chương 53 |
| Chương 54 | | | | Toàn bộ Chương 54 |
| Chương 55 | | | | Toàn bộ Chương 55 |
| Chương 56 | | | | Toàn bộ Chương 56 |
| Chương 58 | | | | Toàn bộ Chương 58 trừ các nhóm: 5805, 5811 |
| Chương 59 | | | | Toàn bộ Chương 59 |
| Chương 60 | | | | Toàn bộ Chương 60 |
| Chương 72 | 7201 | | | Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác |
| | 7202 | | | Hợp kim fero |
| Chương 73 | | | | Toàn bộ Chương 73 trừ các các nhóm 7321, 7322, 7323, 7324, 7325, 7326 |
| Chương 74 | | | | Toàn bộ Chương 74 trừ mã HS 7404.00.00 và nhóm 7418 |
| Chương 75 | | | | Toàn bộ Chương 75 trừ mã HS 7503.00.00 |
| Chương 76 | | | | Toàn bộ Chương 76 trừ mã HS 7602.00.00 và các nhóm 7615, 7616 |
| Chương 78 | | | | Toàn bộ Chương 78 trừ mã HS 7802.00.00 và nhóm 7806 |
| Chương 79 | | | | Toàn bộ Chương 79 trừ mã HS 7902.00.00 và nhóm 7907 |
| Chương 80 | | | | Toàn bộ Chương 80 trừ mã HS 8002.00.00 và nhóm 8007 |
PHỤ LỤC II
MẪU THỐNG KÊ KIM NGẠCH MUA BÁN, TRAO ĐỔI HÀNG HÓA QUA CỬA KHẨU PHỤ, LỐI MỞ BIÊN GIỚI (Ban hành kèm Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
UBND TỈNH... SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH.../ TÊN THƯƠNG NHÂN (1)
THỐNG KÊ KIM NGẠCH MUA BÁN, TRAO ĐỔI HÀNG HÓA QUA CÁC CỬA KHẨU PHỤ, LỐI MỞ BIÊN GIỚI CỦA THƯƠNG NHÂN
Tháng/Năm....
| STT | Tên cửa khẩu | Nhóm mặt hàng, mặt hàng | Mã HS hàng hóa (8 chữ số) | Đơn vị tính | Nhập khẩu | | Lũy kế | | So sánh với cùng kỳ (Tăng/Giảm) | | So sánh lũy kế với cùng kỳ (Tăng/Giảm) | | Tỷ trọng (%) |
|||||||||||||||
| | | | | | Lượng | Giá trị | Lượng | Giá trị | Lượng | Giá trị | Lượng | Giá trị | |
| 1 | Cửa khẩu.. | | | | | | | | | | | | |
| | | Mặt hàng... | | | | | | | | | | | |
| 2 | Cửa khẩu.. | | | | | | | | | | | | |
| | | Mặt hàng... | | | | | | | | | | | |
| 3 | Lối mở | | | | | | | | | | | | |
| | | Mặt hàng... | | | | | | | | | | | |
| ... | .... | | | | | | | | | | | | |
Sở Công Thương tỉnh.../Tên Thương nhân (2)
Ghi chú:
- (1) Sở Công Thương báo cáo Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương). Tên thương nhân nếu thương nhân báo cáo Sở Công Thương;
- (2) Sở Công Thương báo cáo Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương). Tên thương nhân nếu thương nhân báo cáo Sở Công Thương.
[1] Thông tư số 42/2019/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về chế độ báo cáo định kỳ tại các Thông tư do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành hoặc liên tịch ban hành có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ;"
Thông tư số 33/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới;
Căn cứ Nghị định số 122/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2018/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu;
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân.”
[2] Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-BCT được thay thế bởi Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 33/2025/TT-BCT theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 33/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân, có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 7 năm 2025.
[3] Điểm này được bãi bộ theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 33/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân, có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 7 năm 2025.
[4] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 23 của Thông tư số 42/2019/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về chế độ báo cáo định kỳ tại các Thông tư do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành hoặc liên tịch ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2020.
[5] Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 23 của Thông tư số 42/2019/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về chế độ báo cáo định kỳ tại các Thông tư do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành hoặc liên tịch ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2020.
[6] Điều 37 Thông tư số 42/2019/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về chế độ báo cáo định kỳ tại các Thông tư do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành hoặc liên tịch ban hành, có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2020 quy định như sau:
“Điều 37. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2020.
2. Bãi bỏ các quy định sau:
a) Khoản 6 Điều 1 Thông tư số 33/2016/TT-BCT ngày 23 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2015/TT-BCT ngày 28 tháng 10 năm 2015 ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh.
b) Điều 4 Thông tư số 5I/2018/TT-BCT ngày 19 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 47/2011/TTLT-BCT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc quản lý nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn theo quy định của Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn.
c) Khoản 20 Điều 1 Thông tư số 31/2018/TT-BCT ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 10 năm 2013 quy định về kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện.
d) Điều 29 Thông tư số 43/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh Quy hoạch phát triển điện lực
3. Các chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực Công Thương hiện hành phải đảm bảo thời gian chốt số liệu báo cáo theo quy định tại Điều 12 của Nghị định số 09/2019/NĐ-CP.
4. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương để được hướng dẫn, giải quyết./.”